Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211178408-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211167862
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021 của Công an tỉnh Hải Dương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 15:53:00 đến ngày 2021-12-01 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 456,499,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 319.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥957.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tổng số năm kinh nghiệm 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị ≥80l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Tời
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa Công an huyện Cẩm Giàng
40 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021 của Công an tỉnh Hải Dương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Hải Dương. + Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Hồ Chí Minh, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 02203.899.330. + Email: [email protected] + Website: http://congan.haiduong.gov.vn/
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng H-D + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hải Dương. + Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Hồ Chí Minh, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 02203.899.330. + Email: [email protected] + Website: http://congan.haiduong.gov.vn/


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hải Dương. + Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Hồ Chí Minh, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 02203.899.330. + Email: [email protected] + Website: http://congan.haiduong.gov.vn/
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ công an + Địa chỉ: Số 44 đường Yết Kiêu, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội + Điện thoại: 069.2343647
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương - Địa chỉ: Số 01 Đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 0989.568.343
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục hậu cần Bộ công an + Địa chỉ: Số 80 đường Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội + Điện thoại: 069.2347755
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC ĐỘI TỔNG HỢP + ĐIỀU TRA MA TÚY
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V174,888m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ (50% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,536tấn
3Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,5604m2
4Tháo dỡ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V128,5624m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,75m2
6Tháo dỡ thiết bị + đường nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2công
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V32,52m2
8Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V6,9049m2
9Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5257100m2
10Phá lớp vữa trát tường trong khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V14,431m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4745m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4745m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4851m3
15Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0154m3
16Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0156tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0031100m2
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
20Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,791m2
21Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,358m2
22Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9049m2
23Sản xuất + lắp dựng cửa nhôm hệ, kính 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,88m2
24Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,536tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,536tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,7281m2
27Lợp mái che tường bằng tôn 0,4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,7489100m2
28Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V128,5624m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,791m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
31Ống nhựa PPR (hành nhiệt) D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
32Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
34Lắp đặt Ống nhựa PPR (hành nhiệt) D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
35Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
36Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt thu PPR đường kính 40-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
40Lắp đặt ống nhựa, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
41Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
42Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
43Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
44Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
45Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
46Lắp đặt thu nhựa, ĐK 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt thoát nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt Cút ren nhựa PPR (hàn nhiệt) D25x21Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
49Lắp đặt tê ren nhựa PPR (hàn nhiệt) D25x21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
51Cò xịtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
53Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Kệ xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
57Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
58Vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt khóa tổng, ĐK40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
60Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
61Lắp đặt khóa đồng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
B NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V239,586m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ (50% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,831tấn
3Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,5176m2
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V82,7904m2
5Tháo dỡ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V190,6592m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,62m2
7Tháo dỡ thiết bị + đường nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2công
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V80,136m2
9Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V20,031m2
10Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2089100m2
11Phá lớp vữa trát tường trong khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V24,856m2
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4022m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4022m3
14Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,856m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V80,136m2
16Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,031m2
17Sản xuất + lắp dựng cửa nhôm hệ, kính 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,62m2
18Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,831tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,831tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V110,3521m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V82,7904m2
22Lợp mái che tường bằng tôn 0,4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,3959100m2
23Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V32,82m
24Làm trần thạch cao phẳng khung nổi, khung xương, tấm thạch cao phủ PVC dầy 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V190,6592m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,856m2
26Ống nhựa PPR (hành nhiệt) D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
27Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
29Lắp đặt Ống nhựa PPR (hành nhiệt) D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
30Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
31Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt thu PPR đường kính 40-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
35Lắp đặt ống nhựa, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
36Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
37Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
38Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
39Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
40Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Lắp đặt thu nhựa, ĐK 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt thoát nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
43Lắp đặt Cút ren nhựa PPR (hàn nhiệt) D25x21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
44Lắp đặt tê ren nhựa PPR (hàn nhiệt) D25x21Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
45Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
46Cò xịtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
48Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Kệ xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
52Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
54Vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt khóa tổng, ĐK40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt khóa đồng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C KHU VỆ SINH AN NINH
1Tháo dỡ thiết bị + đường nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,024m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V4,4144m2
5Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0433100m2
6Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V10,252m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4,3264m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4351m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4351m3
10Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,252m2
11Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3264m2
12Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V80,136m2
13Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,031m2
14Sản xuất + lắp dựng cửa nhôm hệ, kính 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,5784m2
16Ống nhựa PPR (hành nhiệt) D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
17Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt Ống nhựa PPR (hành nhiệt) D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
20Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt thu PPR đường kính 40-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
25Lắp đặt ống nhựa, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
26Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
27Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
28Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
29Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
30Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt thu nhựa, ĐK 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt thoát nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt Cút ren nhựa PPR (hàn nhiệt) D25x21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt tê ren nhựa PPR (hàn nhiệt) D25x21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Cò xịtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Kệ xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt khóa tổng, ĐK40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt khóa đồng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 319.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥957.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tổng số năm kinh nghiệm 03 năm.32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 03 năm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW ≥1,7kW1
2 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW 23 kW1
3 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW ≥0,62kW1
4 Máy trộn vữa ≥80l ≥80l1
5 Tời điện Tời1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->