Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211178408-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211167862 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021 của Công an tỉnh Hải Dương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 15:53:00 đến ngày 2021-12-01 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 456,499,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 319.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥957.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tổng số năm kinh nghiệm 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa Công an huyện Cẩm Giàng 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021 của Công an tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Hải Dương.
+ Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Hồ Chí Minh, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
+ Điện thoại: 02203.899.330.
+ Email: [email protected]
+ Website: http://congan.haiduong.gov.vn/ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ công an + Địa chỉ: Số 44 đường Yết Kiêu, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội + Điện thoại: 069.2343647 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương - Địa chỉ: Số 01 Đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 0989.568.343 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục hậu cần Bộ công an + Địa chỉ: Số 80 đường Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội + Điện thoại: 069.2347755 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC ĐỘI TỔNG HỢP + ĐIỀU TRA MA TÚY | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,888 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ (50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | tấn |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5604 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,5624 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,75 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị + đường nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,52 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9049 | m2 |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5257 | 100m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,431 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4745 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4745 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4851 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,791 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,358 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9049 | m2 |
| 23 | Sản xuất + lắp dựng cửa nhôm hệ, kính 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,728 | 1m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7489 | 100m2 |
| 28 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,5624 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,791 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 31 | Ống nhựa PPR (hành nhiệt) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt Ống nhựa PPR (hành nhiệt) D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt thu PPR đường kính 40-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt thu nhựa, ĐK 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt thoát nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Cút ren nhựa PPR (hàn nhiệt) D25x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê ren nhựa PPR (hàn nhiệt) D25x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Cò xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt khóa tổng, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt khóa đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,586 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ (50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,831 | tấn |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5176 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,7904 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,6592 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị + đường nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,136 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,031 | m2 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2089 | 100m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường trong khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,856 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4022 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4022 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,856 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,136 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,031 | m2 |
| 17 | Sản xuất + lắp dựng cửa nhôm hệ, kính 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,831 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,831 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,352 | 1m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,7904 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3959 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,82 | m |
| 24 | Làm trần thạch cao phẳng khung nổi, khung xương, tấm thạch cao phủ PVC dầy 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,6592 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,856 | m2 |
| 26 | Ống nhựa PPR (hành nhiệt) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt Ống nhựa PPR (hành nhiệt) D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt thu PPR đường kính 40-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt thu nhựa, ĐK 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt thoát nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt Cút ren nhựa PPR (hàn nhiệt) D25x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê ren nhựa PPR (hàn nhiệt) D25x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 46 | Cò xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt khóa tổng, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt khóa đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | KHU VỆ SINH AN NINH | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị + đường nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,024 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4144 | m2 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0433 | 100m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,252 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3264 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4351 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4351 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,252 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3264 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,136 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,031 | m2 |
| 14 | Sản xuất + lắp dựng cửa nhôm hệ, kính 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5784 | m2 |
| 16 | Ống nhựa PPR (hành nhiệt) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Ống nhựa PPR (hành nhiệt) D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt thu PPR đường kính 40-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt thu nhựa, ĐK 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt thoát nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cút ren nhựa PPR (hàn nhiệt) D25x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê ren nhựa PPR (hàn nhiệt) D25x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Cò xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt khóa tổng, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt khóa đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 319.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥957.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tổng số năm kinh nghiệm 03 năm. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 03 năm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | ≥1,7kW | 1 |
| 2 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | 23 kW | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW | ≥0,62kW | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥80l | ≥80l | 1 |
| 5 | Tời điện | Tời | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi