Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211178397-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211167853
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021 của Công an tỉnh Hải Dương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 15:51:00 đến ngày 2021-12-01 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 456,499,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥945.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tổng số năm kinh nghiệm 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW
- Đặc điểm thiết bị 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị 80l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23kW
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn - công suất: 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi - công suất: 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Tời
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa Trạm CSGT Phú Thứ - Phòng PC08
40 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021 của Công an tỉnh Hải Dương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Hải Dương. + Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Hồ Chí Minh, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 02203.899.330. + Email: [email protected] + Website: http://congan.haiduong.gov.vn/
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng H-D + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hải Dương. + Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Hồ Chí Minh, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 02203.899.330. + Email: [email protected] + Website: http://congan.haiduong.gov.vn/


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hải Dương. + Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Hồ Chí Minh, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 02203.899.330. + Email: [email protected] + Website: http://congan.haiduong.gov.vn/
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ công an + Địa chỉ: Số 44 đường Yết Kiêu, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội + Điện thoại: 069.2343647
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương - Địa chỉ: Số 01 Đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 0989.568.343
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục hậu cần Bộ công an + Địa chỉ: Số 80 đường Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội + Điện thoại: 069.2347755
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Nhân công tháo đường điện, thiết bị điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V2công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,11m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V48,51m2
4Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V50,1952m2
5Nhân công tháo xà gồ cũMô tả kỹ thuật theo chương V2công
6Nhân công đục tường chôn ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1công
7Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V60,7684m2
8Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2946100m2
9Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V14,1986100m2
10Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V99,5056m2
11Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V163,602m2
12Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V49,764m2
13Phá lớp vữa trát má cửa, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V17,512m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7059m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7059m3
16Sản xuất + lắp dựng hoàn chỉnh cửa nhôm hệ kính 6,38Mô tả kỹ thuật theo chương V16,11m2
17Inox 304 lam chắn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15,9kg
18Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,51m2
19Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn 0,4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,502100m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,7684m2
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V99,5056m2
24Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V163,602m2
25Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,764m2
26Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,512m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V213,366m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V117,0176m2
29Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
30Lắp đặt Tủ điện KT: 270X190X100Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
31Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
32Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
34Lắp đặt hạt âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V19hộp
35Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
36Lắp đặt đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Thanh ray sắt cài Attomat dài 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
39Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
44Đầu cốt các loại 100-6-4Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
45Lắp đặt sứ đón cápMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
46Mũi khoan bê tông D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Mũi khoan bê tông D8Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Mũi khoan bê tông D6Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
B CẢI TẠO KHU NHÀ BẾP + NHÀ ĂN
1Nhân công tháo đường điện, thiết bị điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V2công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,24m2
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V35,334m2
4Tháo dỡ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V25,6872m2
5Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V45,178m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,332tấn
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,295m2
8Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9481100m2
9Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V9,2553100m2
10Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V57,957m2
11Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V105,084m2
12Phá lớp vữa trát má cửa, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V17,0236m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,459m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,459m3
15Sản xuất + lắp dựng hoàn chỉnh cửa nhôm hệ kính 6,38Mô tả kỹ thuật theo chương V12,24m2
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,334m2
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,332tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,332tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn 0,4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4518100m2
20Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V25,6872m2
21Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,295m2
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,957m2
23Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V105,084m2
24Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0236m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V105,084m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V74,9806m2
27Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
28Lắp đặt Tủ điện KT: 270X190X100Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
29Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
30Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
31Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
32Lắp đặt hạt âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
33Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
34Lắp đặt đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Thanh ray sắt cài Attomat dài 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
37Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
40Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
42Đầu cốt các loại 100-6-4Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
43Lắp đặt sứ đón cápMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
44Mũi khoan bê tông D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Mũi khoan bê tông D8Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Mũi khoan bê tông D6Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
C CẢI TẠO NHÀ TRỰC BAN
1Nhân công tháo đường điện, thiết bị điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V1công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,56m2
3Tháo dỡ trần tre liếpMô tả kỹ thuật theo chương V13,5108m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V31,7455m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V36,1332m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V58,6656m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - má cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,039m2
8Phá lớp vữa trát ngoài nhà (10% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0148m2
9Phá lớp vữa trát trong nhà (10% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5184m2
10Phá lớp vữa trát má cửa (10% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,671m2
11Trát trám vá tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0148m2
12Trát trám vá tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5184m2
13Trát trám vá má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,671m2
14Sản xuất + lắp dựng hoàn chỉnh cửa nhôm hệ kính 6,38Mô tả kỹ thuật theo chương V6,56m2
15Lợp mái che tường bằng tôn 0,4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3175100m2
16Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V13,5108m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V71,894m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,148m2
19Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt Tủ điện KT: 270X190X100Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
21Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
22Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
24Lắp đặt hạt âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
25Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đặt đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Thanh ray sắt cài Attomat dài 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
29Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
34Đầu cốt các loại 100-6-4Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
35Lắp đặt sứ đón cápMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
36Mũi khoan bê tông D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Mũi khoan bê tông D8Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Mũi khoan bê tông D6Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
D NHÀ VỆ SINH
1Tháo vòi tắm hoa senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V44,3062m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V8,916m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8,2194m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,1354m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,3062m2
7Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
E SÂN
1Lát gạch Giếng đáy-tiết diện gạch 400X400mmMô tả kỹ thuật theo chương V218m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,04881m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,682m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0637100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0637100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,979m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,869m3
8Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,694m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,85m2
10Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9m2
11Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0428m3
12Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0473100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V111cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥945.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tổng số năm kinh nghiệm 03 năm.32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 03 năm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW 1,7kW1
2 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW 0,62kW1
3 Máy trộn vữa ≥80l 80l1
4 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23kW 23kW1
5 Máy đầm bàn - công suất: 1,0kW 1,0kW1
6 Máy đầm dùi - công suất: 1,5kW 1,5kW1
7 Tời điện Tời1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->