Gói thầu: Thuê ngoài dịch vụ xã hội hóa năm 2022 - Công ty than Hòn Gai - TKV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211173100-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV |
| Tên gói thầu | Thuê ngoài dịch vụ xã hội hóa năm 2022 - Công ty than Hòn Gai - TKV |
| Số hiệu KHLCNT | 20211166501 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 16:35:00 đến ngày 2021-12-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,055,483,994 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.055.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.513.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng dịch vụ phục vụ người lao động Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.038.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế. Yêu cầu có bằng cấp, có hợp đồng lao động (bản phô tô phải được sao chứng thực). Trường hợp nhà thầu chào thiếu hoặc bản phô tô không được chứng thực sẽ bị đánh giá là không đạt. Số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm người lao động ký hợp đồng với nhà thầu (nếu thời điểm cấp bằng sau thời điểm ký hợp đồng thì số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm có bằng) đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế/Quản trị kinh doanh. Yêu cầu có bằng cấp, có hợp đồng lao động (bản phô tô phải được sao chứng thực). Trường hợp nhà thầu chào thiếu hoặc bản phô tô không được chứng thực sẽ bị đánh giá là không đạt. Số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm người lao động ký hợp đồng với nhà thầu (nếu thời điểm cấp bằng sau thời điểm ký hợp đồng thì số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm có bằng) đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên thống kê VP |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ Cao Đẳng chuyên ngành kinh tế/Quản trị kinh doanh. Yêu cầu có bằng cấp, có hợp đồng lao động (bản phô tô phải được sao chứng thực). Trường hợp nhà thầu chào thiếu hoặc bản phô tô không được chứng thực sẽ bị đánh giá là không đạt. Số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm người lao động ký hợp đồng với nhà thầu (nếu thời điểm cấp bằng sau thời điểm ký hợp đồng thì số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm có bằng) đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lễ tân, phục vụ phòng họp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có hợp đồng lao động (bản phô tô phải được sao chứng thực). Trường hợp nhà thầu chào thiếu hoặc bản phô tô không được chứng thực sẽ bị đánh giá là không đạt. Số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm người lao động ký hợp đồng với nhà thầu (nếu thời điểm cấp bằng sau thời điểm ký hợp đồng thì số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm có bằng) đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản trị khu tập thể |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có hợp đồng lao động (bản phô tô phải được sao chứng thực). Trường hợp nhà thầu chào thiếu hoặc bản phô tô không được chứng thực sẽ bị đánh giá là không đạt. Số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm người lao động ký hợp đồng với nhà thầu (nếu thời điểm cấp bằng sau thời điểm ký hợp đồng thì số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm có bằng) đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý thư viện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có hợp đồng lao động (bản phô tô phải được sao chứng thực). Trường hợp nhà thầu chào thiếu hoặc bản phô tô không được chứng thực sẽ bị đánh giá là không đạt. Số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm người lao động ký hợp đồng với nhà thầu (nếu thời điểm cấp bằng sau thời điểm ký hợp đồng thì số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm có bằng) đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Bảo vệ |
| - Số lượng | 16 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có hợp đồng lao động (bản phô tô phải được sao chứng thực). Trường hợp nhà thầu chào thiếu hoặc bản phô tô không được chứng thực sẽ bị đánh giá là không đạt. Số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm người lao động ký hợp đồng với nhà thầu (nếu thời điểm cấp bằng sau thời điểm ký hợp đồng thì số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm có bằng) đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tạp vụ + điện nước |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có hợp đồng lao động (bản phô tô phải được sao chứng thực). Trường hợp nhà thầu chào thiếu hoặc bản phô tô không được chứng thực sẽ bị đánh giá là không đạt. Số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm người lao động ký hợp đồng với nhà thầu (nếu thời điểm cấp bằng sau thời điểm ký hợp đồng thì số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm có bằng) đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nấu ăn |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có hợp đồng lao động (bản phô tô phải được sao chứng thực). Trường hợp nhà thầu chào thiếu hoặc bản phô tô không được chứng thực sẽ bị đánh giá là không đạt. Số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm người lao động ký hợp đồng với nhà thầu (nếu thời điểm cấp bằng sau thời điểm ký hợp đồng thì số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm có bằng) đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phó quản trị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có hợp đồng lao động (bản phô tô phải được sao chứng thực). Trường hợp nhà thầu chào thiếu hoặc bản phô tô không được chứng thực sẽ bị đánh giá là không đạt. Số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm người lao động ký hợp đồng với nhà thầu (nếu thời điểm cấp bằng sau thời điểm ký hợp đồng thì số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm có bằng) đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thống kê khu tập thể |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ Cao Đẳng chuyên ngành kinh tế/Quản trị kinh doanh. Yêu cầu có bằng cấp, có hợp đồng lao động (bản phô tô phải được sao chứng thực). Trường hợp nhà thầu chào thiếu hoặc bản phô tô không được chứng thực sẽ bị đánh giá là không đạt. Số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm người lao động ký hợp đồng với nhà thầu (nếu thời điểm cấp bằng sau thời điểm ký hợp đồng thì số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm có bằng) đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê ngoài dịch vụ xã hội hóa năm 2022 - Công ty than Hòn Gai - TKV Thuê ngoài dịch vụ xã hội hóa năm 2022 - Công ty than Hòn Gai - TKV 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Bảo lãnh dự thầu, Hồ sơ nhân sự. |
| E-CDNT 15.2 | Trước khi thương thảo Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: 1. Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của báo cáo tài chính trong vòng 03 năm từ năm 2018 -:- 2020 đã được kiểm toán hoặc nộp cơ quan thuế kèm theo bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 2. Bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh phải nộp các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm phần việc đảm nhận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than
Hòn Gai – TKV, Địa chỉ : 169- Lê Thánh Tông - Hạ Long- Quảng Ninh Số Điện thoại : 02033 825233 Fax : 02033
826 085; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Hòn Gai – TKV, Địa chỉ : 169- Lê Thánh Tông - Hạ Long- Quảng Ninh Số Điện thoại : 02033 825233 Fax : 02033 826 085; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Hòn Gai – TKV, Địa chỉ : 169- Lê Thánh Tông - Hạ Long- Quảng Ninh Số Điện thoại : 02033 825233 Fax : 02033 826 085; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Hòn Gai – TKV, Địa chỉ : 169- Lê Thánh Tông - Hạ Long- Quảng Ninh Số Điện thoại : 02033 825233 Fax : 02033 826 085; |
| E-CDNT 36 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ phục vụ khu văn phòng điều hành Tập đoàn (3 tang) | Bảo vệ văn phòng - Tạp vụ dọn vệ sinh khu văn phòng - Lễ tân khu văn phòng. - Trực sửa chữa điện nước khu văn phòng | đồng/tháng | 12 | Đơn giá nhà thầu chào phải đầy đủ các mục nội dung theo bảng chi tiết kết cấu lên đơn giá (nhà thầu bị đánh giá không đạt khi nội dung không đầy đủ theo bảng chi tiết kết cấu lên đơn giá). Nội dung này nhà thầu sẽ ký hợp đồng với Văn phòng Tập đoàn TKV |
| 2 | Dịch vụ khu tập thể công nhân | - Trực sửa chữa điện nước + vệ sinh chung các khu tập thể, - Quản trị + quản lý thư viện khu tập thể. - Bảo vệ các khu tập thể; - Quản lý điều hành trực tiếp các dịch vụ khu văn phòng và khu tập thể. | đồng/tháng | 12 | Đơn giá nhà thầu chào phải đầy đủ các mục nội dung theo bảng chi tiết kết cấu lên đơn giá (nhà thầu bị đánh giá không đạt khi nội dung không đầy đủ theo bảng chi tiết kết cấu lên đơn giá) |
| 3 | Phục vụ ăn công nghiệp văn phòng điều hành | Đơn giá chào bao gồm: (i) chi phí dịch vụ phục vụ ăn công nghiệp, (ii) chi phí mua thực phẩm chế biến ăn công nghiệp: 28.000 đồng/suất (bao gồm 6% chất đốt (ga, công cụ, dụng cụ thay thế thường xuyên). | đồng/suất | 30.000 | Đơn giá nhà thầu chào phải đầy đủ các mục nội dung theo bảng chi tiết kết cấu lên đơn giá (nhà thầu bị đánh giá không đạt khi nội dung không đầy đủ theo bảng chi tiết kết cấu lên đơn giá) |
| 4 | Dịch vụ phục vụ khu văn phòng điều hành: | - Bảo vệ văn phòng 1 + 3: - Tạp vụ dọn vệ sinh khu văn phòng 1+3, phục vụ phòng họp khu đa năng. - Lễ tân khu văn phòng 1. - Trực sửa chữa điện nước khu văn phòng 1 | đồng/tháng | 12 | Đơn giá nhà thầu chào phải đầy đủ các mục nội dung theo bảng chi tiết kết cấu lên đơn giá (nhà thầu bị đánh giá không đạt khi nội dung không đầy đủ theo bảng chi tiết kết cấu lên đơn giá). |
| 5 | Dịch vụ phục vụ ăn công nghiệp khu tập thể | Phần chi phí phục vụ dịch vụ chế biến ăn công nghiệp (chí phí thực phẩm công nhân tự đóng góp). | đồng/suất | 86.760 | Đơn giá nhà thầu chào phải đầy đủ các mục nội dung theo bảng chi tiết kết cấu lên đơn giá (nhà thầu bị đánh giá không đạt khi nội dung không đầy đủ theo bảng chi tiết kết cấu lên đơn giá) |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 5% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0055E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.513.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.055.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.513.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng dịch vụ phục vụ người lao động Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.038.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế. Yêu cầu có bằng cấp, có hợp đồng lao động (bản phô tô phải được sao chứng thực). Trường hợp nhà thầu chào thiếu hoặc bản phô tô không được chứng thực sẽ bị đánh giá là không đạt. Số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm người lao động ký hợp đồng với nhà thầu (nếu thời điểm cấp bằng sau thời điểm ký hợp đồng thì số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm có bằng) đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 2 |
| 2 | Đội trưởng | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế/Quản trị kinh doanh. Yêu cầu có bằng cấp, có hợp đồng lao động (bản phô tô phải được sao chứng thực). Trường hợp nhà thầu chào thiếu hoặc bản phô tô không được chứng thực sẽ bị đánh giá là không đạt. Số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm người lao động ký hợp đồng với nhà thầu (nếu thời điểm cấp bằng sau thời điểm ký hợp đồng thì số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm có bằng) đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 2 |
| 3 | Nhân viên thống kê VP | 1 | Trình độ từ Cao Đẳng chuyên ngành kinh tế/Quản trị kinh doanh. Yêu cầu có bằng cấp, có hợp đồng lao động (bản phô tô phải được sao chứng thực). Trường hợp nhà thầu chào thiếu hoặc bản phô tô không được chứng thực sẽ bị đánh giá là không đạt. Số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm người lao động ký hợp đồng với nhà thầu (nếu thời điểm cấp bằng sau thời điểm ký hợp đồng thì số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm có bằng) đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 2 |
| 4 | Lễ tân, phục vụ phòng họp | 1 | Yêu cầu có hợp đồng lao động (bản phô tô phải được sao chứng thực). Trường hợp nhà thầu chào thiếu hoặc bản phô tô không được chứng thực sẽ bị đánh giá là không đạt. Số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm người lao động ký hợp đồng với nhà thầu (nếu thời điểm cấp bằng sau thời điểm ký hợp đồng thì số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm có bằng) đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 2 |
| 5 | Quản trị khu tập thể | 2 | Yêu cầu có hợp đồng lao động (bản phô tô phải được sao chứng thực). Trường hợp nhà thầu chào thiếu hoặc bản phô tô không được chứng thực sẽ bị đánh giá là không đạt. Số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm người lao động ký hợp đồng với nhà thầu (nếu thời điểm cấp bằng sau thời điểm ký hợp đồng thì số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm có bằng) đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 2 |
| 6 | Quản lý thư viện | 2 | Yêu cầu có hợp đồng lao động (bản phô tô phải được sao chứng thực). Trường hợp nhà thầu chào thiếu hoặc bản phô tô không được chứng thực sẽ bị đánh giá là không đạt. Số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm người lao động ký hợp đồng với nhà thầu (nếu thời điểm cấp bằng sau thời điểm ký hợp đồng thì số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm có bằng) đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 2 |
| 7 | Bảo vệ | 16 | Yêu cầu có hợp đồng lao động (bản phô tô phải được sao chứng thực). Trường hợp nhà thầu chào thiếu hoặc bản phô tô không được chứng thực sẽ bị đánh giá là không đạt. Số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm người lao động ký hợp đồng với nhà thầu (nếu thời điểm cấp bằng sau thời điểm ký hợp đồng thì số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm có bằng) đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 2 |
| 8 | Tạp vụ + điện nước | 25 | Yêu cầu có hợp đồng lao động (bản phô tô phải được sao chứng thực). Trường hợp nhà thầu chào thiếu hoặc bản phô tô không được chứng thực sẽ bị đánh giá là không đạt. Số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm người lao động ký hợp đồng với nhà thầu (nếu thời điểm cấp bằng sau thời điểm ký hợp đồng thì số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm có bằng) đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 2 |
| 9 | Nấu ăn | 12 | Yêu cầu có hợp đồng lao động (bản phô tô phải được sao chứng thực). Trường hợp nhà thầu chào thiếu hoặc bản phô tô không được chứng thực sẽ bị đánh giá là không đạt. Số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm người lao động ký hợp đồng với nhà thầu (nếu thời điểm cấp bằng sau thời điểm ký hợp đồng thì số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm có bằng) đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 2 |
| 10 | Phó quản trị | 1 | Yêu cầu có hợp đồng lao động (bản phô tô phải được sao chứng thực). Trường hợp nhà thầu chào thiếu hoặc bản phô tô không được chứng thực sẽ bị đánh giá là không đạt. Số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm người lao động ký hợp đồng với nhà thầu (nếu thời điểm cấp bằng sau thời điểm ký hợp đồng thì số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm có bằng) đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 2 |
| 11 | Thống kê khu tập thể | 1 | Trình độ từ Cao Đẳng chuyên ngành kinh tế/Quản trị kinh doanh. Yêu cầu có bằng cấp, có hợp đồng lao động (bản phô tô phải được sao chứng thực). Trường hợp nhà thầu chào thiếu hoặc bản phô tô không được chứng thực sẽ bị đánh giá là không đạt. Số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm người lao động ký hợp đồng với nhà thầu (nếu thời điểm cấp bằng sau thời điểm ký hợp đồng thì số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm có bằng) đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi