Gói thầu: Gói thầu số 22: Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211180180-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân
Tên gói thầu Gói thầu số 22: Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20190941510
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 16:26:00 đến ngày 2021-12-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,325,635,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.488E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.97E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1.627.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt hàng hóa, thiết bị có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.627.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hàng hóa, thiết bị trường học (thiết bị điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy) (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.627.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.- Cam kết cung cấp phụ tùng sửa chữa thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu quy định tại Mục E-CDNT 10.1(g) Chương II Phần 1 của E-HSMT.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ đối với hàng hóa, thiết bị điện tử và tin học.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 nhân sự: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điều hành, gia công, sản xuất và cung cấp lắp đặt hàng hóa, thiết bị tủ, bàn, ghế.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp thi công, lắp đặt.
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - 08 công nhân: có chứng chỉ/ chứng nhận nghề mộc từ bậc 3 trở lên.- 02 công nhân: tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc tin học hoặc công nghệ thông tin. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 22: Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình
Trường tiểu học B Phú Thạnh (điểm phụ Phú Cường B)
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân , địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, Ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư là UBND huyện Phú Tân: Ủy ban nhân dân huyện Phú Tân, địa chỉ: số 01- Trương Định, ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang. + Bên mời thầu là Ban QLDA ĐTXD Khu vực huyện Phú Tân, địa chỉ: số 41 - Lê Hồng Phong, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thuận Thành Phú, địa chỉ: số 13-14B4, Cao Thắng, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty CP Thẩm định giá Thiên Phú, địa chỉ: số 157/70, đường D2, Phường 25, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định dự toán chi phí thiết bị: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: số 99, Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Xây dựng và Giao thông An Giang, địa chỉ: số 18-19A2, Nguyễn Thái Bình, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Thẩm định dự án đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân , địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, Ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư là UBND huyện Phú Tân: Ủy ban nhân dân huyện Phú Tân, địa chỉ: số 01- Trương Định, ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang. + Bên mời thầu là Ban QLDA ĐTXD Khu vực huyện Phú Tân, địa chỉ: số 41 - Lê Hồng Phong, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang.


E-CDNT 10.1(g)
Hiển thị trong phần đính kèm
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - Các hàng hóa, thiết bị lắp đặt phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; có đủ các chứng chỉ cam kết bảo hành của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật và các thuyết minh kỹ thuật, sơ đồ, bản vẽ, … để quản lý, vận hành khai thác sửa chữa, đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của toàn bộ hàng hóa, thiết bị. - Đối với hàng hóa, thiết bị nhập khẩu, phải có: bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, thiết bị (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa, thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hóa, thiết bị hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa, thiết bị; - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải có: phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. - Đối với các hàng hóa, thiết bị bàn, ghế, tủ, bảng phải: đảm bảo đầy đủ kích thước, không nát mực. - Đối với các hàng hóa, thiết bị có liên quan đến bản quyền, phải: tuân thủ một cách đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm trong suốt quá trình khai thác và sử dụng hàng hóa, thiết bị đối với các hàng hóa, thiết bị được cung cấp. - Có catalogue và bản dịch tiếng Việt của catalogue các loại hàng hóa, thiết bị: điện tử, tin học khác. (Nếu thông số kỹ thuật trong catalogue không phù hợp, không logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và E-HSDT sẽ bị loại).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 10 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư là UBND huyện Phú Tân: Ủy ban nhân dân huyện Phú Tân, địa chỉ: số 01- Trương Định, ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang. + Bên mời thầu là Ban QLDA ĐTXD Khu vực huyện Phú Tân, địa chỉ: số 41 - Lê Hồng Phong, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang; số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.854070.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.853526.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn ghế làm việc1BộĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
2Bảng Formica (1,2mx2,4m) viền nhôm1CáiĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
3Bàn tiếp khách1BộĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
4Bàn để máy vi tính1BộĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
5Máy vi tính1BộĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
6Máy in1CáiĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
7Tủ đựng hồ sơ1CáiĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
8Bàn ghế làm việc2CáiĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
9Bàn tiếp khách1BộĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
10Bàn để máy vi tính2BộĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
11Máy vi tính để bàn2cáiĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
12Máy in2CáiĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
13Tủ đựng hồ sơ1CáiĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
14Bảng Formica (1,2x2,4) viền nhôm2TấmĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
15Bàn ghế làm việc1BộĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
16Giường bệnh nhân1CáiĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
17Tủ thuốc1CáiĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
18Tủ đựng hồ sơ1CáiĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
19Cân sức khỏe có thước đo chiều cao: (Từ 1 - 120 kg)1CáiĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
20Bảng Formica (1,2mx2,4m)1CáiĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
21Máy vi tính phòng y tế1BộĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
22Máy in1BộĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
23Bộ khám răng1BộĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
24Bộ bàn họp hình Oval1BộĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
25Tủ chứa hồ sơ2CáiĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
26Tivi cường lực 65 inch – Smart tivi 6501S.1BộĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
27HT âm thanh:Bộ loa + Amply + Micro không dây (tích hợp)1BộĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
28Tượng Bác làm bằng thạch cao (Rộng 0.45 x cao 0.6)m1CáiĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
29Bục để tượng1CáiĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
30Bục thuyết trình1CáiĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
31Tủ đự đồ cá nhân1CáiĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
32Bàn ghế làm việc3CáiĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
33Bộ bàn ghế phòng họp1BộĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
34Máy vi tính có nối mạng internet3BộĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
35Máy in1CáiĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
36Tủ chứa hồ sơ3CáiĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
37Bảng Formica (1,2mx2,4m) viền nhôm1CáiĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
38Bàn ghế làm việc1CáiĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
39Máy vi tính có nối mạng internet2BộĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
40Bàn ghế đọc sách cho giáo viên: 1 bàn +24 ghế2BộĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
41Máy in1CáiĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
42Máy vi tính có nối mạng internet2BộĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
43Bàn ghế làm việc1BộĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
44Kệ sách2CáiĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
45Tủ thư viện5BộĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
46Bàn đọc sách6cáiĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
47Ghế đọc sách48cáiĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
48Kệ trưng bày sách2CáiĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
49Tủ trưng bày4CáiĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
50Giá để báo + tạp chí2CáiĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
51Tủ phích 16 hộ1CáiĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
52Bảng hướng dẫn sử dụng mục lục1TấmĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
53Bảng thông tin thư mục1TấmĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
54Bảng nội quy1TấmĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
55Bảng các câu danh ngôn về sách, biểu ngữ thư viện6TấmĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
56Bản đồ Việt Nam1TấmĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
57Bản đồ tỉnh1TấmĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
58Bản đồ huyện1TấmĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
59Máy vi tính có nối mạng internet5BộĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
60Máy in1BộĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
61Bàn để máy tính5BộĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
62Bình chữa cháy CO22CáiĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
63Bàn ghế làm việc1CáiĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
64Tủ chứa hồ sơ1CáiĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
65Máy vi tính có nối mạng internet1BộĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
66Máy in1BộĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
67Bảng Formica (1,2mx2,4m) viền nhôm1TấmĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
68Bảng phấn từ mặt tole chống lóa1CáiĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
69Bàn ghế làm việc1CáiĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
70Tủ chứa hồ sơ1CáiĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
71Đàn Organ Casio Casiotone CT-S20018CáiĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
72Giá vẽ tranh35CáiĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
73HT âm thanh:Bộ loa + Amply + Micro không dây (tích hợp)1BộĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
74Bàn ghế làm việc1CáiĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
75Tủ chứa hồ sơ1CáiĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
76Kệ để thiết bị3CáiĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
77Máy vi tính có nối mạng internet1BộĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
78Máy in1CáiĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
79Bảng Formica (1,2mx2,4m) viền nhôm1CáiĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
80Tủ để hình lưu niệm2CáiĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
81Tượng Bác làm bằng thạch cao (Rộng 0.45 x cao 0.6)m1CáiĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
82Bục để tượng1CáiĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
83Bộ trống đội1BộĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
84Tủ trưng bày3CáiĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
85Bàn ghế giáo viên1BộĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
86Ghế băng thể dục6BộĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
87Đệm nhảy10TấmĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
88Cột bóng rổ4TrụĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
89Bóng đá10QuảĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
90Bóng rổ10QuảĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
91Đồng hồ bấm giây2CáiĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
92Cờ đuôi nheo35CâyĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
93Dây nhảy tập thể5SợiĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
94Dây nhảy cá nhân35SợiĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
95Bảng phấn từ mặt tole chống lóa1TấmĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
96Giá tranh vẽ4CáiĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
97Tủ hồ sơ1CáiĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
98Bàn ghế làm việc1CáiĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
99Bảng Formica (1,2mx2,4m) viền nhôm1TấmĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
100Bàn ghế học sinh:cỡ IV loại 2 chỗ ngồi18BộĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
101Bàn ghế giáo viên1BộĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
102Bảng lùa trắng di động1CáiĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
103Kệ sách1CáiĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
104Tivi led tương tác và máy vi tính tích hợp máy tính và phần mềm dạy học1BộĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
105Bình chữa cháy CO22BìnhĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
106Máy lạnh & vật tư và chi phí lặp đặt1BộĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
107Bộ Bàn Ghế Giáo Viên12BộĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
108Bàn học sinh:cỡ IV loại 2 chỗ ngồi216CáiĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
109Ghế học sinh cỡ IV432CáiĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
110Bảng phấn từ mặt tôn12CáiĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
111Tủ đựng đồ dùng dạy học12CáiĐáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.488E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.97E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1.627.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt hàng hóa, thiết bị có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.627.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hàng hóa, thiết bị trường học (thiết bị điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị phục vụ giảng dạy) (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.627.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.- Cam kết cung cấp phụ tùng sửa chữa thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu quy định tại Mục E-CDNT 10.1(g) Chương II Phần 1 của E-HSMT.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ đối với hàng hóa, thiết bị điện tử và tin học. 2 - 01 nhân sự: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 nhân sự: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.33
2 Cán bộ kỹ thuật điều hành, gia công, sản xuất và cung cấp lắp đặt hàng hóa, thiết bị tủ, bàn, ghế. 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.33
3 Công nhân trực tiếp thi công, lắp đặt. 10 - 08 công nhân: có chứng chỉ/ chứng nhận nghề mộc từ bậc 3 trở lên.- 02 công nhân: tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc tin học hoặc công nghệ thông tin. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->