Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211180749-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211035360 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 17:01:00 đến ngày 2021-12-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,443,841,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.916E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, tối thiểu cấp III, tối thiểu có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng, cấp điện, giá trị hợp đồng tối thiểu 27,0 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường:- Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần giao thông, hạ tầng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện;- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ kỹ sư trở lên chuyên ngày trắc đạc;- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động.- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ kỹ sư trở lên chuyên nghành vật liệu xây dựng;- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy nâng, hạ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải thảm BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp + thiết bị Cải tạo, chỉnh trang đường Đầm Vạc, phường Đống Đa thành phố Vĩnh Yên 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + HSDXKT: Không yêu cầu. Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT; Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây lắp tối thiểu hạng III đối với loại công trình giao thông đường bộ, chứng chỉ năng lực phải đảm bảo còn hiệu lực tại thời điểm thương thảo hợp đồng. + HSĐXTC: Không yêu cầu. Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp cho Bên mời thầu file chiết tính xây dựng giá dự thầu.. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐT và XD thành phố Vĩnh Yên; (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào nền vỉa hè đất cấp I | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,848 | 100m3 |
| 2 | Đào nền vỉa hè, đất cấp III (tận dụng đắp) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,1222 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn vỉa hè, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,7793 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền vỉa hè, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đắp) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 26,9408 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi đất cấp I | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,848 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 124,6665 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 109,0625 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 122,4824 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,1842 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,3966 | 100m3 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 488,22 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 291,34 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 22 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 70x70 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đổ bê tông móng cột, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,6 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,688 | 100m2 |
| D | VỈA HÈ-CÂY XANH | |||
| 1 | Phá dỡ gạch vỉa hè | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,2647 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 345,8828 | m3 |
| 3 | Công tác xúc phế thải lên xe vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 345,8828 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông XM lót | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,9153 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9,6388 | 100m3 |
| 6 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | 1 cây |
| 7 | lát hè bằng đá tự nhiên màu trắng xám (40x40x4cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8.963,48 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông nền vỉa hè, đá 1x2, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 896,35 | m3 |
| 9 | Rải lớp bạt dứa chống mất nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 89,6348 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng bó gáy, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,88 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng bó gáy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,3049 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng bó gáy, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15,24 | m3 |
| 13 | Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 18x23x100cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3.109,79 | m |
| 14 | Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên, bó vỉa cong 18x22x20cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 310,36 | m |
| 15 | Lát rãnh tam giác đá tự nhiên kt 25x50x5 cm vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 855 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, đáy bó vỉa vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 752,433 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông móng bó vỉa + rãnh tam giác, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 160,7471 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng bó vỉa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,8403 | 100m2 |
| 19 | Bó vỉa bồn cây đá tự nhiên 10x15x100cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.752 | m |
| 20 | Đổ bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 16,02 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng bó bồn cây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,2032 | 100m2 |
| 22 | Đào hố trồng cây.Hố | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 56 | 1hố |
| 23 | Mua đất màu trồng cây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 56 | m3 |
| 24 | Cây giáng hương đường kính 15-18cm cao 1-1,2m bao gồm cả công trồng và chăm sóc đảm bảo cấy phát triển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 56 | cây |
| 25 | chống giữ cây bằng thép ống mạ kẽm (Thép ống mạ kẽm D88,3x1,58mm, thép dẹt mạ kẽm 35x1mm, bu lông cấp bên 88) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 56 | bộ |
| E | THOÁT NƯỚC MƯA CẢI TẠO | |||
| 1 | Thanh thải bùn lắng rãnh thoát nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14,41 | m3 |
| 2 | Đào mở rộng hố móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 29,05 | m3 |
| 3 | Đắp trả hố móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,2905 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14,9 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11,01 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốp pha tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,5411 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,4699 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0824 | tấn |
| 9 | Lắp đặt nắp tấm đan hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 45 | cấu kiện |
| 10 | Đổ bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,02 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn giằng cổ ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,6598 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất khung + nắp ga composite màu trắng xám tải trọng 12.5T | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 45 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện trong lượng >200 kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 45 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện trọng lượng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 67 | cấu kiện |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,6 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,86 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,85 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 23,84 | m2 |
| 19 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,63 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,3 | m3 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0657 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,1979 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0595 | tấn |
| 24 | sản xuất lắp đặt khung + nắp ga composite màu trắng xám tải trọng 12.5T | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt cấu kiên bê tông đúc sẵn trọng lượng >200kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | cấu kiện |
| F | CẢI TẠO GA THU THÀNH MỎNG | |||
| 1 | Phá dỡ ga thu bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 53,44 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm ga gang cũ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 43 | cấu kiện |
| 3 | Tháo dỡ lắp cửa dẫn nước kt 84x55x8cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 43 | cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt ga thu ngăn mùi kt 84x44x67 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 43 | cái |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,31 | m3 |
| 6 | Đào đất móng ga thu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,82 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0482 | 100m3 |
| 8 | Thanh thải ga cải tạo | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,8 | m3 |
| 9 | phá dỡ kết cấu bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,39 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ và lắp lại tấm đan cũ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 19 | cấu kiện |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,96 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 22,64 | m2 |
| 13 | Đào mở rộng hố móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,27 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0051 | 100m3 |
| G | CẢI TẠO HỐ THU NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Nạo vét bùn hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,55 | m3 bùn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,85 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan nắp ga bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11 | cấu kiện |
| H | CẢI TẠO VÀ LÀM MỚI GA | |||
| 1 | Đào đất hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,67 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,12 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng hố ga, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,1 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,42 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 44,1 | m2 |
| 6 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,38 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,87 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn nắp tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0834 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,1984 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 23 | cấu kiện |
| I | CẢI TẠO GA THĂM (dưới lòng đường) | |||
| 1 | Phá dỡ gạch xây vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,85 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ nắp gang hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 49 | cấu kiện |
| 3 | Đổ bê tông miệng hố ga thăm, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,24 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn hố ga thăm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,6776 | 100m2 |
| 5 | lắp đặt lại nắp gang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 49 | cấu kiện |
| J | HỐ GA KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,14 | m3 |
| 2 | Nạo vét bùn hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,18 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,15 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,6698 | 100m2 |
| 5 | Lắp dưng thép L100x100x8 giằng hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,2128 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,78 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,1543 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,2728 | tấn |
| 9 | lắp dưng thép L50x50x4 bo góc tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,9238 | tấn |
| 10 | Đào mở rộng hố móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12,85 | m3 |
| 11 | Đắp trả hố móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,1285 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 50 | cấu kiện |
| K | THANH THẢI HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC, THAY THẾ TẤM ĐAN RÃNH HƯ HỎNG | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.746 | cấu kiện |
| 2 | nạo vét bùn rãnh thoát nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 209,52 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.223 | cấu kiện |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 30,92 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn nắp tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,6663 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan D | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,7824 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 524 | cấu kiện |
| L | LAN CAN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu lan can cũ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10,09 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lan can giằng lan can M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18,34 | m3 |
| 3 | sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông giằng lan can | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,048 | 100m2 |
| 4 | sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng D | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,9396 | tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép lan can | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,245 | tấn |
| 6 | Sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4.245 | Kg |
| M | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI ĐỔ ĐI | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,7208 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn đổ thải | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,306 | 100m3 |
| N | ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D80, L=1,2m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,48 | 100m |
| 2 | Sơn kẻ màu đỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,03 | m2 |
| 3 | Sơn sơn kẻ màu trắng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,03 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,58 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 6 | Dây nhựa PVC | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 280 | m |
| 7 | Lắp đặt biển tam giác KT: 70x70cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14 | cái |
| 8 | lắp đặt biển hình chữ nhật 80x30cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đạt biển hình chữ nhật 80x140cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | cái |
| 10 | lắp đặt đèn tín hiệu cảnh báo | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 32 | cái |
| 11 | Nhân công điều khiển giao thông (NC3,0/7-nhóm 1) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 150 | công |
| O | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo đèn,cần đèn chiếu sáng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 37 | cần đèn |
| 2 | Thu hồi cáp điện chiếu sáng AC(4x16)sqmm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 19,4985 | 100m |
| 3 | Tháo chuyển tủ điện chiếu sáng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (tủ tận dụng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | tủ |
| 5 | Vận chuyển cần đèn về kho | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 37 | cái |
| 6 | Cột đèn chiếu sáng, cột tròn côn liền cần cao 8m mạ kẽm, dầy 3.5mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 55 | cột |
| 7 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang >10m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 55 | cột |
| 8 | Lắp choá đèn (Chóa đèn cao áp Led 150W), choá cao áp ở độ cao ≤ 12m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 55 | chóa |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | tủ |
| 10 | Rải cáp ngầm. Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3x25+1x16) mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 24,62 | 100m |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,5 | 100m |
| 12 | Dây đồng trần M10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2.424,6 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 65/50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 19,26 | 100m |
| 14 | Sơn tĩnh điện màu ghi sáng cột đèn chiếu sáng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8.250 | Kg |
| 15 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,45 | 100m |
| 16 | Lắp đặt đầu cốt đồng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 578 | đầu cáp |
| 17 | Luồn cáp cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 108 | 1 đầu cáp |
| 18 | Đánh số cột thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,5 | 10 cột |
| 19 | Lắp đặt bảng điện 1pha cho cột côn tròn liền cần 8m liền cần (gồm tấm phíp, cầu đấu dây 4 cự 30A và MCB-1P 6A) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 55 | 1 bảng |
| 20 | lắp dựng khung móng cột chiếu sáng: M24x300x300x750 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 55 | bộ |
| P | Móng tủ chiếu sáng (03 cái) | |||
| 1 | Đào đất móng tủ chiếu sáng, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,702 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,234 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0047 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0819 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,014 | m3 |
| 6 | khung móng tủ chiếu sáng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,52 | m2 |
| 8 | lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,9 | m |
| 9 | lắp đặt thép dẹt mạ kẽm 40x4mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 33,912 | kg |
| 10 | kéo dải day chống sét thép tròn D10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14,4 | kg |
| 11 | lắp đặt khung móng tủ điều khiển chiếu sáng: M24x300x300x750 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Gia công và đóng cọc chống sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | cọc |
| 13 | Đo kiểm tra tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | |
| Q | PHẦN MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG (55 cái) KT0.8x0.8x1m | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 35,2 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 35,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,76 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,352 | 100m3 |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 55 | cọc |
| 6 | Đo kiểm tra tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 55 | bộ |
| R | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI ( Tính cho 6 vị trí ) | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 32 | cọc |
| 2 | lắp đặt thép dẹt mạ kẽm 40x4mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 67,824 | kg |
| 3 | kéo dải dây chống sét thép tròn D10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 28,8 | kg |
| 4 | Đo kiểm tra tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | bộ |
| S | Cấu kiện tram thi công lắp đặt theo HSTK được duyệt | |||
| 1 | Móng trụ TBA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | móng |
| 2 | Tiếp địa TBA: | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | vị trí |
| T | Lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp: | |||
| 1 | Máy biến áp tận dụng (bao gồm tháo hạ, thí nghiệm và lắp lại) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp trạm trụ TrĐ-MBA trọn bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| U | mua sắm thiết bị | |||
| 1 | TBA 1 cột hợp bộ Compact 400KVA-22/0,4kV bao gồm:- Thân trạm hợp bộ kèm chụp đầu cực máy biến áp; hộp máng cáp cao áp; hộp máng cáp hạ áp được chế tạo bàng tôn được mạ kẽm nhúng nóng đồng bộ với tủ trung thế 24kV kiểu Module 03 ngăn có khả năng mở rộng về hai phía (gồm 03 ngăn cầu dao phụ tải, 01 ngăn cầu dao phụ tải + cầu chì, các vị trí cầu dao phụ tải lắp đặt hệ thống động cơ phục vụ đóng cắt bằng điện) và tủ hạ thế 400V trọn bộ tủ 1000A-6x250A kèm hệ thống tủ tụ bù 4x40kVAr (tủ phân phối bố trí quạt làm mát 38W được điều khiển bằng Rơle thời gian). - Trạm có kích thước dự kiến: C 2420xR2400xS1400 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| V | Vật liệu TBA: Bao gồm mua sắm, lắp đặt và thí nghiệm theo HSTK được duyệt | |||
| 1 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x240mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 42 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M120 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | cái |
| 5 | Cáp đồng ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 12,7/22(24)kV-1x50sqmm (cáp từ tủ RMU đến cực cao thế MBA) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18 | m |
| 6 | Hộp đầu cáp trong nhà 24kV cho cáp đồng ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 12,7/22(24)kV-1x50sqmm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Đầu cáp Elbow24kV cho cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 12,7/22(24)kV-1x50sqmm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Đầu cáp T-Plug 24kV cho cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV-3x240sqmm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Dây đồng mềm bọc PVC tiết diện 50mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | m |
| 10 | Dây đồng mềm bọc PVC tiết diện 120mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | m |
| 11 | Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Điện áp cao nguy hiểm chết người" ; "Cấm trèo! Điện áp nguy hiểm chết người" | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 12 | Biển tên thiết bị đóng cắt tủ RMU | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | cái |
| 13 | Biển đề tên trạm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 14 | Khóa việt tiệp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| W | Thu hồi vật liệu, phụ kiện TBA và vận chuyển thiết bị về kho : | |||
| 1 | Thu hồi xà X1B-22.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Thu hồi xà X2B-22.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Thu hồi xà XCD.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | 1 bộ |
| 4 | Thu hồi xà XCC.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | 1 bộ |
| 5 | Thu hồi xà XTG.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | 1 bộ |
| 6 | Thu hồi xà XMBA.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | 1 bộ |
| 7 | Thu hồi xà GTT.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | 1 bộ |
| 8 | Thu hồi xà GDtu.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | 1 bộ |
| 9 | Thu hồi xà GTHT.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | 1 bộ |
| 10 | Thu hồi cáp đồng 0,6/1kV từ cực hạ thế MBA sang tủ phân phối 400V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,24 | 100m |
| 11 | Thu hồi cáp đồng 0,6/1kV từ tủ phân phối 400V xuống tủ tụ bù | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,06 | 100m |
| 12 | Thu hồi cáp đồng bọc trung thế 24kV tiết diện 50mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15 | m |
| 13 | Thu hồi sứ cách điện 24kV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,3 | 10 cách điện |
| 14 | Cột bê tông ly tâm 12m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | 1 cột |
| X | Thu hồi thiết bị TBA, vận chuyển về kho: | |||
| 1 | Tháo chuyển cáp ngầm trung thế 24kV tiết diện 3x240mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Thu hồi cầu dao DCL35.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Thu hồi chống sét CSV.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | công/bộ |
| 4 | Thu hồi tủ phân phối 400V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | 1 tủ |
| 5 | Thu hồi tủ tụ bù 400V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | 1 tủ |
| Y | Phần xây dựng đường dây hạ thế: | |||
| 1 | Hào cáp ngầm 3 sợi nền bê tông chôn trực tiếp HC-3.1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 178 | m |
| 2 | Hào cáp ngầm 4 sợi nền bê tông chôn trực tiếp HC-4.1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 17 | m |
| 3 | Hào cáp ngầm 4 sợi vỉa hè chôn trực tiếp HCVH4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 162 | m |
| 4 | Hào cáp ngầm 3 sợi chôn trực tiếp HC-3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.235 | m |
| 5 | Hào cáp ngầm 4 sợi chôn trực tiếp HC-4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.590 | m |
| 6 | Hào cáp ngầm 5 sợi chôn trực tiếp HC-5 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 59 | m |
| 7 | Hào cáp khoan qua đường 3 sợi chôn trực tiếp HCK-3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 23 | m |
| 8 | Hào cáp khoan qua đường 4 sợi chôn trực tiếp HCK-4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 112 | m |
| 9 | Hào cáp khoan qua đường 5 sợi chôn trực tiếp HCK-5 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 25 | m |
| 10 | Hào cáp khoan qua đường 6 sợi chôn trực tiếp HCK-6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 25 | m |
| 11 | Hào cáp nền Asphal 3 sợi HCAP-3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 285 | m |
| 12 | Hào cáp nền Asphal 4 sợi HCAP-4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 195 | m |
| 13 | Hào cáp nền Asphal 6 sợi HCAP-6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 65 | m |
| 14 | Hố ga kỹ thuật HG | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hố |
| 15 | Móng dự phòng cáp HGT | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | hố |
| 16 | Hố thi công khoan ngầm HTCKN | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15 | hố |
| 17 | Móng tủ công tơ kèm hệ thống tiếp địa tủ M.CT | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 78 | móng |
| 18 | Móng cột bê tông ly tâm M1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | móng |
| 19 | Móng cột bê tông ly tâm M3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | móng |
| 20 | Hào cáp về hộ gia đình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.692 | m |
| Z | Vật liệu phụ kiện đường dây hạ thế: Bao gồm mua săm lắp đặt thí nghiệm hoàn chỉnh theo HSTK | |||
| 1 | Cột bê tông không ứng lực trước NPC.I-8.5-190-5.0 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cột |
| 2 | Cáp nhôm ngầm 0,6/1kV_AL/XLPE/PVC/ DSTA/PVC(3x240+1x150)mm2 đã bao gồm 18m dây dẫy thí nghiệm mẫu bước 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6.122 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14.549 | m |
| 4 | Đai thép + khóa đai cho bó ống HDPE đấu cáp hạ thế lên cột dài rộng 20mm dày 0,7mm dài 500mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 74 | bộ |
| 5 | Ống thép mạ kẽm Ф168,3x3,96 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 931 | m |
| 6 | Thẻ tên cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 155 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 240mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 597 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 150mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 199 | cái |
| 9 | Biển báo an toàn, biển cấm lại gần (lắp 4 mặt tủ công tơ) + biển tên tủ phân phối 400V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 312 | cái |
| 10 | Biển tên cột + biển báo an toàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 35 | cái |
| 11 | Ghíp nhôm đa năng A50-240 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 256 | cái |
| 12 | Tủ viễn thông kèm hệ thống giá đỡ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 78 | tủ |
| 13 | Băng cách điện (phân biệt màu vàng đỏ xanh, đen đánh băng cách điện các pha) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 200 | cuộn |
| 14 | Hộp nối cáp nhôm ngầm 0,6/1kV_AL/XLPE/PVC/ DSTA/PVC(3x240+1x150)mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Ống gen khò nhiệt màu đỏ phù hợp cáp tiết diện 240mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 119 | m |
| 16 | Ống gen khò nhiệt màu xanh phù hợp cáp tiết diện 240mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 119 | m |
| 17 | Ống gen khò nhiệt màu vàng phù hợp cáp tiết diện 240mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 119 | m |
| 18 | Ống gen khò nhiệt màu đen phù hợp cáp tiết diện 150mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 119 | m |
| 19 | Ghíp IPC 50-120 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 150 | cái |
| 20 | Ống nhựa HDPE Ф40/30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8.910 | m |
| 21 | Ống nhựa HDPE Ф65/50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 396 | m |
| 22 | Cáp Muller 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 108 | m |
| 23 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC(2x10)mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10.125 | m |
| 24 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x25+1x16)mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 450 | m |
| 25 | Dây 0,6/1kV tiết tiện 1x8mm2 đấu hoàn trả công tơ 1 pha | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.620 | m |
| 26 | Dây 0,6/1kV tiết tiện 1x16m2 đấu hoàn trả công tơ 3 pha | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 180 | m |
| 27 | Đầu cốt đồng M25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 54 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng M16 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18 | cái |
| 29 | Vỏ tủ điện: Sử dụng vật liệu thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng dày ≥1,7mm; cửa 02 lớp cánh, mở 2 mặt trước và sau; Kính thước (C1600xR800xS500mm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 78 | cái |
| 30 | Aptomat MCCB 3P 250A, khả năng cắt ngắn mạch ≥ 36kA/415VAC, Ics=100%Icu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 180 | Chiếc |
| 31 | Thanh cái đồng chính bọc co ngót M40x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 152,1 | m |
| 32 | Thanh cái đồng trung tính đơn M30x5bao gồm 04 thanh cái dọc thành tủ và 02 thanh cái ngang cạnh vị đấu nối Aptomat về hộ gia đình) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 187,2 | m |
| 33 | Thanh cái đồng phụ M25x5 xuống ATM | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 117 | m |
| 34 | Thanh lai đồng phụ M25x5 sau ATM | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 70,2 | m |
| 35 | Cầu đấu tiếp điểm 100A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 468 | cái |
| 36 | Dây đồng tiết diện 50mm2 từ ATM xuống cầu đấu công tơ 1 pha | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 93,6 | m |
| 37 | Dây đồng tiết diện 50mm2 từ ATM xuống cầu đấu công tơ 3 pha | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 105,3 | m |
| 38 | Dây đồng tiết diện 25mm2 nối tiếp cầu đấu 1 pha | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 42,12 | m |
| 39 | Dây đồng tiết diện 25mm2 nối tiếp cầu đấu 3 pha | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 42,12 | m |
| 40 | Dây đồng tiết diện 95mm2 nối tiếp hệ thống tiếp địa thanh cái tủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 195 | m |
| 41 | Đầu cốt đống M95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 624 | cái |
| 42 | Đầu cốt đống M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 936 | cái |
| 43 | Đầu cốt đồng M25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2.808 | cái |
| 44 | Biển báo an toàn, biển cấm lại gần (lắp 4 mặt tủ công tơ) + biển tên tủ phân phối 400V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 312 | cái |
| 45 | Aptomat 01 pha 40A/6kA về hộ gia đình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 405 | cái |
| 46 | Aptomat 3 pha 100A/10kA về hộ gia đình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18 | cái |
| 47 | Bộ khuyếch đại sóng (Repeater RF) + Hòm công tơ composite H1 + phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 78 | bộ |
| 48 | Colie đỡ cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 60 | cái |
| 49 | Colie đỡ cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | cái |
| 50 | Cổ dề cột ly tâm đúp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| AA | Thu hồi vật liệu, phụ kiện đường dây hạ thế và vận chuyển về kho | |||
| 1 | Thu hồi: Dây nhôm cáp vặn xoắn AL/XLPE4x120mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,635 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,458 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,549 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 4 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 86 | 1 cột |
| 5 | Thu hồi: Cột bê tông H 8,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9 | 1 cột |
| 6 | Thu hồi: Cột bê tông K 8,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | 1 cột |
| 7 | Thu hồi: Hòm 2 công tơ H2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 37 | 1 hộp |
| 8 | Thu hồi: Hòm 4 công tơ H4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 105 | 1 hộp |
| 9 | Thu hồi: Hòm công tơ 3 pha H3F | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18 | 1 hộp |
| 10 | Dây xuống hòm công tơ 2x25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,157 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| AB | Tháo chuyển lắp lại hoàn chỉnh | |||
| 1 | Tháo chuyển công tơ 1 pha | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 405 | 1 cái |
| 2 | Tháo chuyển công tơ 3 pha | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18 | 1 cái |
| 3 | Tháo chuyển cáp 0,6/1kV_AL/XLPE/PVC/ DSTA/PVC(3x240+1x150)mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,24 | 100m |
| 4 | Tháo chuyển: Hòm 2 công tơ H2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | 1 hộp |
| 5 | Tháo chuyển: Hòm 4 công tơ H4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | 1 hộp |
| 6 | Tháo chuyển: Hòm công tơ 3 pha H3F | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | 1 hộp |
| 7 | Tháo chuyển tủ tụ bù đường dây hạ thế và phụ kiện đi kèm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | 1 tủ |
| AC | DỰ PHÒNG | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,84% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.916E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, tối thiểu cấp III, tối thiểu có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng, cấp điện, giá trị hợp đồng tối thiểu 27,0 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường:- Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần giao thông, hạ tầng | 2 | - Kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có trình độ từ Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện;- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc | 1 | - Có trình độ từ kỹ sư trở lên chuyên ngày trắc đạc;- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động.- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Có trình độ từ kỹ sư trở lên chuyên nghành vật liệu xây dựng;- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 2 |
| 2 | Máy đầm cọc | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 2 |
| 4 | Ô tô vận chuyển | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 2 |
| 5 | Máy nâng, hạ | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy rải thảm BTN | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy lu | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi