Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211180550-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211142452 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 16:43:00 đến ngày 2021-12-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,818,763,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 3 năm.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 03 năm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, VSLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≤5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện ≥23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông ≥0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước 0,75kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun hóa chất (TH dùng dd EC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị Cải tạo sửa chữa nhà ăn liên cơ, nhà làm việc UBND huyện Cẩm Giàng và cải tạo sân văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng HĐND - UBND huyện Cẩm Giàng. Địa chỉ: Thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương.
Điện thoại: 078 222 5089. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Giàng; Địa chỉ: Thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Địa chỉ: Số 01 đường Thanh Niên, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0904 273 633. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng HĐND - UBND huyện Cẩm. Địa chỉ: Thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 078 222 5089. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN LIÊN CƠ | |||
| B | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,387 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,843 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Ngoài nhà (Chân tường nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,706 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,723 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,823 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,648 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,753 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.027,941 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,179 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,757 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng trung bình dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,805 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng trung bình dày 5cm (nền nhà vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,365 | m2 |
| 17 | Phá dỡ lớp vữa granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,665 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,137 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,337 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,834 | 100m2 |
| 21 | Quây bạt chống bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583,4 | m2 |
| 22 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,151 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,151 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,151 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 26 | Tháo dỡ quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | máy |
| 31 | Tháo dỡ các dây dẫn điện và các thiết bị khác (Nhân công 3,5/7 - Nhóm 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,606 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,514 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,029 | m2 |
| 6 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,579 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,401 | m2 |
| 8 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao phẳng, khung nổi, tương đương khung Vĩnh Tường, tấm thanh cao phủ PVC dày 9mm (bao gồm thi công hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,113 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.273,489 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.273,489 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732,14 | m2 |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1 | m2 |
| 15 | Cửa đi nhôm tương đương hệ XINGFA kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, cửa mở quay hệ 55 có độ dày 2,0ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,955 | m2 |
| 16 | Cửa sổ nhôm tương đương hệ XINGFA kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, cửa mở quay hệ 55 có độ dày 2,0ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 17 | Vách kính nhôm tương đương hệ XINGFA kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, hệ 55 có độ dày 2,0ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,812 | m2 |
| 18 | Lắp đặt rèm cầu vồng tương đương APOLO (mã SP: SK 18AP461) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m2 |
| 19 | Gia công bàn +kệ Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 20 | Lát nền, sàn gạch Ceramic tương đương Viglacera, KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,805 | m2 |
| 21 | Rải màng chống thấm Sika Bituseal T-130SG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch Ceramic tương đương Viglacera, KT 300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,365 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic tương đương Viglacera, KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,607 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên dày 16mm màu đen Huế vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,77 | m2 |
| 25 | Giá L50x5 Inox 304 chân đỡ bàn chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,773 | kg |
| 26 | Vách Composite dày 12mm (Bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,809 | m2 |
| 27 | Lắp đặt các automat 2 pha 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 31 | Tủ điện KT 60x45x18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 32 | Lắp đặt bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Mặt công tắc 1,2,3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 39 | Đế nhựa hình chữ nhật (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 40 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | máy |
| 41 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn LED âm trần M15 36W KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp - Đèn Ốp trần Led D270 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt - Đèn tường 20W - cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt trần Điện cơ tương đương hãng Thống Nhất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 60 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m3 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa cứng xoắn ĐK65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 62 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 63 | Lưới cảnh báo cáp ngầm rộng 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 64 | Lát gạch bê tông TĐ 6,5x10,5x22cm, vữa lót M25, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 65 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng L60x60x6, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 66 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 68 | Thí nghiệm tiếp đất hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 69 | Mối hàn hóa nhiệt liên kết đấu nối tiếp xúc dây dẫn đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | vị trí |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt xí bệt tương đương hãng Inax C-108VA (2 chế độ xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi tương đương hãng Inax L282V (Chậu + vòi + Xi phông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi tương đương hãng Inax AL-465V (Vòi Inax LFV-652SH+ chậu + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh tương đương hãng Inax CFV-102A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam tương đương hãng Inax U-411V (bồn + van xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| D | HẠNG MỤC: BẾP NHÀ ĂN LIÊN CƠ | |||
| E | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống mái fibro xi măng + xà gồ gỗ + vì kèo thép + vách lưới thép mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,41 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,127 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,835 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,471 | m3 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,433 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,433 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,433 | m3 |
| F | PHẦN XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (hệ số đào 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,85 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,763 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,342 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,427 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,915 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,355 | m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,993 | m3 |
| 20 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1 | m3 |
| 22 | Rải lớp nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,083 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,207 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,199 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,356 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,417 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,136 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,124 | m2 |
| 42 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,704 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,311 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,704 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,56 | m2 |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,304 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,66 | m |
| 48 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái (5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,56 | m2 |
| 49 | Màng chống thấm Sika Bituseal T-130SG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | 100m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,56 | m2 |
| 51 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,75 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic tương đương hãng Viglacera KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,388 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic tương đương hãng Viglacera KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,852 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch tương đương hãng Viglacera Ceramic KT 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,744 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,428 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,535 | m2 |
| 57 | Cửa đi nhôm tương đương hệ XINGFA kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, cửa mở quay hệ 55 có độ dày 2,0ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,59 | m2 |
| 58 | Cửa sổ nhôm tương đương hệ XINGFA kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, cửa mở quay hệ 55 có độ dày 2,0ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,214 | m2 |
| 59 | Gia công bàn Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 60 | Gỗ lim hộp (chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | m3 |
| G | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Mặt công tắc 1,2,3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Đế nhựa hình chữ nhật (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| H | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác d150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| I | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Racco D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| J | HẠNG MỤC: PHÒNG HỌP GIAO BAN NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,91 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,344 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,914 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền lát gạch hiện trạng trung bình dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,859 | m2 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,921 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,921 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,921 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,914 | m2 |
| 13 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Khung chìm) khung xương tương đương Vĩnh Tường, tấm Gypro/Boral dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,578 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường, cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,318 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,318 | m2 |
| 16 | Khuôn cửa 60x250, gỗ lim tương đương lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m |
| 17 | Cửa đi pano kính, gỗ lim tương đương lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,11 | m2 |
| 18 | Cửa sổ pano kính, gỗ lim tương đương lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,69 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | 1m2 cấu kiện |
| 20 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | 1m cấu kiện |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,859 | m2 |
| 22 | Chiện gỗ ốp trần rộng 18cm dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,92 | m |
| 23 | Chiện gỗ ốp tường rộng 15cm dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | m |
| 24 | Nẹp bo chiện trần KT 5x5cm dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6 | m |
| 25 | Nẹp bo chiện tường KT 5x5cm dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | m |
| 26 | Rèm cửa gỗ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,508 | m2 |
| 27 | Tấm ốp Gỗ, Pano gỗ tường tấm ốp dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,178 | m2 |
| 28 | Ốp Gỗ, gỗ tường nổi tấm ốp dày 1,5cm rộng 11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,8 | m |
| 29 | Ốp gỗ tường, cột tạo hộp trang trí, tấm ốp dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,373 | m2 |
| 30 | Ốp Gỗ, gỗ tường, cột tấm ốp dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,658 | m2 |
| 31 | Phào bo trần, cổ cột gỗ 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 32 | Nẹp chỉ viền xung quanh cho tấm ốp Pano gỗ KT2,0x2,3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,44 | m |
| 33 | Nẹp chỉ viền xung quanh cho tấm ốp Pano gỗ KT2,0x5,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,92 | m |
| 34 | Chữ mạ đồng cao 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chữ |
| 35 | Chữ mạ đồng cao 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Chữ |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| K | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn chùm trang trí - Đèn chùm phale cao cấp CCL-118-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Đế ấm lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | m |
| L | HẠNG MỤC: PHÒNG KHÁCH NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| M | PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,91 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,344 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,914 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền lát gạch hiện trạng trung bình dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,859 | m2 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,921 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,921 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,921 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| N | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,914 | m2 |
| 2 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Khung chìm) khung xương tương đương Vĩnh Tường, tấm Gypro/Boral dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,578 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường, cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,318 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,318 | m2 |
| 5 | Khuôn cửa 60x250, gỗ lim tương đương lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m |
| 6 | Cửa đi pano kính, gỗ lim tương đương lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,11 | m2 |
| 7 | Cửa sổ pano kính, gỗ lim tương đương lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,69 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | 1m2 cấu kiện |
| 9 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | 1m cấu kiện |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic tương đương hãng Viglacera KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,859 | m2 |
| O | PHẦN NỘI THẤT: | |||
| 1 | Chiện gỗ ốp trần rộng 18cm dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,92 | m |
| 2 | Chiện gỗ ốp tường rộng 15cm dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | m |
| 3 | Nẹp bo chiện trần KT 5x5cm dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6 | m |
| 4 | Nẹp bo chiện tường KT 5x5cm dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | m |
| 5 | Rèm cửa gỗ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,508 | m2 |
| 6 | Tấm ốp Gỗ tường tấm ốp dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,178 | m2 |
| 7 | Ốp Gỗ, gỗ tường nổi tấm ốp dày 1,5cm rộng 11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,8 | m |
| 8 | Ốp gỗ tường, cột tạo hộp trang trí, tấm ốp dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,373 | m2 |
| 9 | Tấm ốp Gỗ, tường, cột tấm ốp dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,658 | m2 |
| 10 | Phào bo trần, cổ cột gỗ 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 11 | Nẹp chỉ viền xung quanh cho tấm ốp Pano gỗ KT2,0x2,3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,44 | m |
| 12 | Nẹp chỉ viền xung quanh cho tấm ốp Pano gỗ KT2,0x5,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,92 | m |
| 13 | Thảm đỏ trải nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 14 | Chữ mạ đồng 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chữ |
| 15 | Chữ mạ đồng 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Chữ |
| P | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn chùm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Đế ấm lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | m |
| Q | HẠNG MỤC: PHÒNG HỘI TRƯỜNG NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| R | PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,73 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,152 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,141 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền lát gạch hiện trạng trung bình dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,191 | m2 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,133 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,133 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,133 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| S | PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,141 | m2 |
| 2 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Khung chìm) khung xương tương đương Vĩnh Tường, tấm Gypro/Boral dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,998 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường, cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,483 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,483 | m2 |
| 5 | Khuôn cửa 60x250, gỗ lim tương đương lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 6 | Cửa đi pano kính, gỗ lim tương đương lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,11 | m2 |
| 7 | Cửa sổ pano kính, gỗ lim tương đương lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,95 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,06 | 1m2 cấu kiện |
| 9 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | 1m cấu kiện |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic tương đương hãng Viglacera KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,191 | m2 |
| T | PHẦN NỘI THẤT: | |||
| 1 | Chiện gỗ ốp trần rộng 18cm dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,24 | m |
| 2 | Chiện gỗ ốp tường rộng 15cm dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | m |
| 3 | Nẹp bo chiện trần KT 5x5cm dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,76 | m |
| 4 | Nẹp bo chiện tường KT 5x5cm dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | m |
| 5 | Rèm cửa gỗ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,016 | m2 |
| 6 | Tấm ốp Gỗ tường tấm ốp dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,178 | m2 |
| 7 | Ốp Gỗ, gỗ tường nổi tấm ốp dày 1,5cm rộng 11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,28 | m |
| 8 | Ốp gỗ tường, cột tạo hộp trang trí, tấm ốp dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,666 | m2 |
| 9 | Tấm ốp Gỗ tường, cột tấm ốp dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,594 | m2 |
| 10 | Phào bo trần, cổ cột gỗ 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,72 | m |
| 11 | Nẹp chỉ viền xung quanh cho tấm ốp Pano gỗ KT2,0x2,3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,12 | m |
| 12 | Nẹp chỉ viền xung quanh cho tấm ốp Pano gỗ KT2,0x5,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,22 | m |
| 13 | Chữ mạ đồng 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chữ |
| 14 | Chữ mạ đồng 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Chữ |
| 15 | Kệ tượng bác hồ KT 650x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Tượng bác hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| U | HỆ THỐNG ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Đế ấm lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426 | m |
| V | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| W | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 7 | Phá dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,979 | m2 |
| 8 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,06 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,624 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,978 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,165 | m3 |
| 12 | Đào xúc lớp xỉ tôn nền bằng thủ công. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,267 | m3 |
| 13 | Vệ sinh nền, làm sạch bề mặt sàn chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,732 | m2 |
| 14 | Rải màng chống thấm Sika BituSeal T-130SG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát nền công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,267 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn, kích thước 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,06 | m2 |
| 17 | Ốp tường gạch Ceramic, kích thước 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,729 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M10, 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 19 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,003 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,624 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,003 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,624 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,627 | m2 |
| 24 | Thi công lắp đặt vách ngăn Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,882 | m2 |
| X | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ + NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm nước đẩy cao tương đương hãng Panasonic GP-350JA 350W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt bình nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi tương đương hãng Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi tương đương hãng Inax L-312V + Chân đỡ L-298VD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam tương đương hãng Inax U-411V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + van xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt lô đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt ga thoát sàn 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn thu 40-20, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 100m |
| 31 | Lắp đặt y đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu 90-42 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 40 | Đai giữ ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| Y | LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ PHÒNG VS 2.2 | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xi phông + chân đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt lô đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Z | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Diệt và phòng mối bằng phương pháp nhử (đặt hộp thuốc nhử) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 897,1 | m2 |
| 2 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc sử dụng dung dịch Mythic 240Sc (khoảng cách 30cm/1mũi xung quanh chân tường các phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.263 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,095 | m3 |
| 4 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Mythic 240Sc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,567 | m3 |
| 5 | Cát nền (hệ số đầm chặt 1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,892 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,095 | m3 |
| 7 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch lá nem KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,86 | m2 |
| 8 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,83 | 1m2 |
| AA | HẠNG MỤC: SÂN VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ QSDĐ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem (dày trung bình 3cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,18 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,395 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,395 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 4 km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,395 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazo KT 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,18 | m2 |
| AB | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| AC | Nhà bếp | |||
| 1 | Bếp Á 3 họng gang có quạt OLESFIGO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bình ga công nghiệp Petrolimex 48kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 3 | Quạt ly tâm tăng áp hút khói HK71-3,2A-2,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Đường ống dẫn khói OHK-01 R250xC250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 5 | Chụp hút mùi bếp ăn inox dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ cơm công nhiệp ga Fushima 10 khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Chậu rửa inox 3 hố KT 1800x750x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AD | Phòng họp giao ban | |||
| 1 | Loa treo phòng học bass 8'' 308 KT R27,5cm x C38cm x S21,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Amply 2ch ae1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bộ điều khiển trung tâm Bosch CCS CONTROL UNIT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Micro Chủ tịch kèm cần Bosch CCS 900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Micro thành viên kèm cần CCS 900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 6 | Micro không dây VIETKTV H8PRO + Đầu thu phát tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bộ xử lý tín hiệu digital 9800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bộ quản lý nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tủ bảo quản thiết bị 8U ABS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Cable nối tín hiệu XLR, RCA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Dây loa bọc chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 12 | Cable kết nối 10m 8PIN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AE | Phòng hội trường | |||
| 1 | Loa treo phòng học bass 8'' 308 KT R46,5cm x C26,5cm x S25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Amply 2ch ae1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bộ điều khiển trung tâm Bosch CCS CONTROL UNIT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Micro Chủ tịch kèm cần Bosch CCS 900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Micro thành viên kèm cần CCS 900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Micro không dây VIETKTV H8PRO + Đầu thu phát tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bộ xử lý tín hiệu digital 9800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bộ quản lý nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tủ bảo quản thiết bị 8U ABS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Cable nối tín hiệu XLR, RCA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Dây loa bọc chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 12 | Cable kết nối 10m 8PIN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 3 năm.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 03 năm. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 03 năm. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 03 năm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, VSLĐ. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≤5 tấn | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥1KW | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 3 | Đầm cóc | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5KW | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 2 |
| 7 | Máy mài ≥1KW | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 2 |
| 8 | Máy hàn điện ≥23KW | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 2 |
| 9 | Máy hàn nhiệt cầm tay | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250l | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥80l | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông ≥0,62KW | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 2 |
| 13 | Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3m3/ph | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 14 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360m3/h | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 15 | Máy bơm nước 0,75kw | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 16 | Máy phun hóa chất (TH dùng dd EC) | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 17 | Máy đo điện trở tiếp địa | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 18 | Máy vận thăng | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi