Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211180550-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211142452
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 16:43:00 đến ngày 2021-12-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,818,763,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 3 năm.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 03 năm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, VSLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≤5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy mài ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông ≥0,62KW
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước 0,75kw
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun hóa chất (TH dùng dd EC)
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Cải tạo sửa chữa nhà ăn liên cơ, nhà làm việc UBND huyện Cẩm Giàng và cải tạo sân văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND - UBND huyện Cẩm Giàng. Địa chỉ: Thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 078 222 5089.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng I.DAY. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn - Xây dựng T&T.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND - UBND huyện Cẩm Giàng. Địa chỉ: Thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 078 222 5089.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND - UBND huyện Cẩm Giàng. Địa chỉ: Thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 078 222 5089.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Giàng; Địa chỉ: Thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Địa chỉ: Số 01 đường Thanh Niên, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0904 273 633.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng HĐND - UBND huyện Cẩm. Địa chỉ: Thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 078 222 5089.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĂN LIÊN CƠ
B PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V174,387m2
2Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V10,843m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,599m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Ngoài nhà (Chân tường nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,706m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V182,723m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V257,823m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V140,648m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,753m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1.027,941m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V328,179m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,757m2
15Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng trung bình dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V417,805m2
16Phá dỡ nền gạch hiện trạng trung bình dày 5cm (nền nhà vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,365m2
17Phá dỡ lớp vữa granitoMô tả kỹ thuật theo chương V16,665m2
18Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V64,137m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V45,337m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,834100m2
21Quây bạt chống bụiMô tả kỹ thuật theo chương V583,4m2
22Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V49,151m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V49,151m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,151m3
25Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
26Tháo dỡ quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
28Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
29Tháo dỡ đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
30Tháo dỡ máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7máy
31Tháo dỡ các dây dẫn điện và các thiết bị khác (Nhân công 3,5/7 - Nhóm 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V10công
C PHẦN CẢI TẠO
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,606m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,514m3
3Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222m3
5Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V262,029m2
6Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V271,579m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V159,401m2
8Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao phẳng, khung nổi, tương đương khung Vĩnh Tường, tấm thanh cao phủ PVC dày 9mm (bao gồm thi công hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V171,113m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.273,489m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.273,489m2
11Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V732,14m2
12Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn
13Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,158m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,1m2
15Cửa đi nhôm tương đương hệ XINGFA kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, cửa mở quay hệ 55 có độ dày 2,0lyMô tả kỹ thuật theo chương V49,955m2
16Cửa sổ nhôm tương đương hệ XINGFA kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, cửa mở quay hệ 55 có độ dày 2,0lyMô tả kỹ thuật theo chương V64,8m2
17Vách kính nhôm tương đương hệ XINGFA kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, hệ 55 có độ dày 2,0lyMô tả kỹ thuật theo chương V22,812m2
18Lắp đặt rèm cầu vồng tương đương APOLO (mã SP: SK 18AP461)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,24m2
19Gia công bàn +kệ Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,327tấn
20Lát nền, sàn gạch Ceramic tương đương Viglacera, KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V417,805m2
21Rải màng chống thấm Sika Bituseal T-130SGMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m2
22Lát nền, sàn gạch Ceramic tương đương Viglacera, KT 300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,365m2
23Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic tương đương Viglacera, KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V77,607m2
24Ốp đá granit tự nhiên dày 16mm màu đen Huế vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V19,77m2
25Giá L50x5 Inox 304 chân đỡ bàn chậuMô tả kỹ thuật theo chương V102,773kg
26Vách Composite dày 12mm (Bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,809m2
27Lắp đặt các automat 2 pha 200AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt các automat 2 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
31Tủ điện KT 60x45x18cmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
32Lắp đặt bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
33Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
34Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
35Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Mặt công tắc 1,2,3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
39Đế nhựa hình chữ nhật (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
40Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9máy
41Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
42Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
43Lắp đặt đèn LED âm trần M15 36W KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
44Lắp đặt đèn sát trần có chụp - Đèn Ốp trần Led D270Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
45Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt - Đèn tường 20W - cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
46Lắp đặt quạt trần Điện cơ tương đương hãng Thống NhấtMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
49Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
51Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
53Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
55Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V522m
57Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V125m
58Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V792m
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
60Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m3
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa cứng xoắn ĐK65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
62Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
63Lưới cảnh báo cáp ngầm rộng 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
64Lát gạch bê tông TĐ 6,5x10,5x22cm, vữa lót M25, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36m2
65Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng L60x60x6, dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
66Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK21mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
68Thí nghiệm tiếp đất hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
69Mối hàn hóa nhiệt liên kết đấu nối tiếp xúc dây dẫn đồngMô tả kỹ thuật theo chương V3vị trí
70Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
71Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
72Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
73Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
76Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
77Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
80Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Lắp đặt xí bệt tương đương hãng Inax C-108VA (2 chế độ xả)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
82Lắp đặt chậu rửa 1 vòi tương đương hãng Inax L282V (Chậu + vòi + Xi phông)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
83Lắp đặt chậu rửa 1 vòi tương đương hãng Inax AL-465V (Vòi Inax LFV-652SH+ chậu + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
84Lắp đặt vòi rửa vệ sinh tương đương hãng Inax CFV-102AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
85Lắp đặt chậu tiểu nam tương đương hãng Inax U-411V (bồn + van xả)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
86Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
D HẠNG MỤC: BẾP NHÀ ĂN LIÊN CƠ
E PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ hệ thống mái fibro xi măng + xà gồ gỗ + vì kèo thép + vách lưới thép mắt cáoMô tả kỹ thuật theo chương V80,41m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V11,127m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,835m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,471m3
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14,433m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V14,433m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,433m3
F PHẦN XÂY MỚI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (hệ số đào 1,3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,474100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,85m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V36,763m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,342m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,427m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,598tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,665tấn
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,915m3
12Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,201tấn
14Xây móng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,355m3
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,993m3
20Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m3
21Đào xúc đất bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,1m3
22Rải lớp nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,596100m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V64,083m3
24Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m3
26Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,403tấn
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,401100m2
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,207m3
30Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,535tấn
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,293100m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,199m3
34Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,512tấn
35Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,89100m2
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,356m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,298100m2
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,417m3
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,136m3
41Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V110,124m2
42Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,704m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,311m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,704m2
45Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,56m2
46Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,304m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,66m
48Ngâm nước xi măng chống thấm mái (5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V83,56m2
49Màng chống thấm Sika Bituseal T-130SGMô tả kỹ thuật theo chương V0,836100m2
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V83,56m2
51Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcmMô tả kỹ thuật theo chương V77,75m2
52Lát nền, sàn gạch ceramic tương đương hãng Viglacera KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V57,388m2
53Lát nền, sàn gạch ceramic tương đương hãng Viglacera KT 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V4,852m2
54Ốp tường trụ, cột bằng gạch tương đương hãng Viglacera Ceramic KT 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V63,744m2
55Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V147,428m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V144,535m2
57Cửa đi nhôm tương đương hệ XINGFA kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, cửa mở quay hệ 55 có độ dày 2,0lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,59m2
58Cửa sổ nhôm tương đương hệ XINGFA kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, cửa mở quay hệ 55 có độ dày 2,0lyMô tả kỹ thuật theo chương V8,214m2
59Gia công bàn Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,219tấn
60Gỗ lim hộp (chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V0,257m3
G LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Mặt công tắc 1,2,3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Đế nhựa hình chữ nhật (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
7Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V67m
H PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
2Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Cầu chắn rác d150Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
I PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
3Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
10Lắp đặt van ren, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Racco D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
14Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
J HẠNG MỤC: PHÒNG HỌP GIAO BAN NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,91m2
2Tháo dỡ trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V40,344m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V93,914m2
4Phá dỡ nền lát gạch hiện trạng trung bình dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V40,859m2
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,921m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V3,921m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,921m3
8Tháo dỡ quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Tháo dỡ đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
11Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,914m2
13Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Khung chìm) khung xương tương đương Vĩnh Tường, tấm Gypro/Boral dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,578m2
14Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường, cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V64,318m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,318m2
16Khuôn cửa 60x250, gỗ lim tương đương lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V40,8m
17Cửa đi pano kính, gỗ lim tương đương lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V6,11m2
18Cửa sổ pano kính, gỗ lim tương đương lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V13,69m2
19Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V19,81m2 cấu kiện
20Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V40,81m cấu kiện
21Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V40,859m2
22Chiện gỗ ốp trần rộng 18cm dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,92m
23Chiện gỗ ốp tường rộng 15cm dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,68m
24Nẹp bo chiện trần KT 5x5cm dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V37,6m
25Nẹp bo chiện tường KT 5x5cm dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,3m
26Rèm cửa gỗ dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,508m2
27Tấm ốp Gỗ, Pano gỗ tường tấm ốp dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,178m2
28Ốp Gỗ, gỗ tường nổi tấm ốp dày 1,5cm rộng 11cmMô tả kỹ thuật theo chương V134,8m
29Ốp gỗ tường, cột tạo hộp trang trí, tấm ốp dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,373m2
30Ốp Gỗ, gỗ tường, cột tấm ốp dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V40,658m2
31Phào bo trần, cổ cột gỗ 80x80Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
32Nẹp chỉ viền xung quanh cho tấm ốp Pano gỗ KT2,0x2,3cmMô tả kỹ thuật theo chương V99,44m
33Nẹp chỉ viền xung quanh cho tấm ốp Pano gỗ KT2,0x5,0cmMô tả kỹ thuật theo chương V80,92m
34Chữ mạ đồng cao 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V12Chữ
35Chữ mạ đồng cao 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V13Chữ
36Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
K CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN:
1Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
6Lắp đặt đèn chùm trang trí - Đèn chùm phale cao cấp CCL-118-15Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Mặt công tắc 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Đế ấm lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
12Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
14Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V126m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V261m
L HẠNG MỤC: PHÒNG KHÁCH NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
M PHẦN PHÁ DỠ:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,91m2
2Tháo dỡ trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V40,344m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V93,914m2
4Phá dỡ nền lát gạch hiện trạng trung bình dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V40,859m2
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,921m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V3,921m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,921m3
8Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Tháo dỡ đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
10Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
N PHẦN XÂY DỰNG:
1Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,914m2
2Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Khung chìm) khung xương tương đương Vĩnh Tường, tấm Gypro/Boral dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,578m2
3Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường, cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V64,318m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,318m2
5Khuôn cửa 60x250, gỗ lim tương đương lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V40,8m
6Cửa đi pano kính, gỗ lim tương đương lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V6,11m2
7Cửa sổ pano kính, gỗ lim tương đương lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V13,69m2
8Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V19,81m2 cấu kiện
9Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V40,81m cấu kiện
10Lát nền, sàn gạch ceramic tương đương hãng Viglacera KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V40,859m2
O PHẦN NỘI THẤT:
1Chiện gỗ ốp trần rộng 18cm dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,92m
2Chiện gỗ ốp tường rộng 15cm dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,68m
3Nẹp bo chiện trần KT 5x5cm dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V37,6m
4Nẹp bo chiện tường KT 5x5cm dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,3m
5Rèm cửa gỗ dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,508m2
6Tấm ốp Gỗ tường tấm ốp dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,178m2
7Ốp Gỗ, gỗ tường nổi tấm ốp dày 1,5cm rộng 11cmMô tả kỹ thuật theo chương V134,8m
8Ốp gỗ tường, cột tạo hộp trang trí, tấm ốp dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,373m2
9Tấm ốp Gỗ, tường, cột tấm ốp dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V40,658m2
10Phào bo trần, cổ cột gỗ 80x80Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
11Nẹp chỉ viền xung quanh cho tấm ốp Pano gỗ KT2,0x2,3cmMô tả kỹ thuật theo chương V99,44m
12Nẹp chỉ viền xung quanh cho tấm ốp Pano gỗ KT2,0x5,0cmMô tả kỹ thuật theo chương V80,92m
13Thảm đỏ trải nềnMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
14Chữ mạ đồng 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V12Chữ
15Chữ mạ đồng 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V13Chữ
P CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN:
1Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
7Lắp đặt đèn chùm trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Mặt công tắc 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Đế ấm lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
13Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
15Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V126m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V261m
Q HẠNG MỤC: PHÒNG HỘI TRƯỜNG NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
R PHẦN PHÁ DỠ:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V61,73m2
2Tháo dỡ trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V61,152m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V121,141m2
4Phá dỡ nền lát gạch hiện trạng trung bình dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V74,191m2
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,133m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V6,133m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,133m3
8Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Tháo dỡ đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
10Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
S PHẦN CẢI TẠO:
1Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V121,141m2
2Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Khung chìm) khung xương tương đương Vĩnh Tường, tấm Gypro/Boral dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V94,998m2
3Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường, cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V107,483m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V107,483m2
5Khuôn cửa 60x250, gỗ lim tương đương lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V63m
6Cửa đi pano kính, gỗ lim tương đương lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V6,11m2
7Cửa sổ pano kính, gỗ lim tương đương lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V14,95m2
8Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V21,061m2 cấu kiện
9Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V631m cấu kiện
10Lát nền, sàn gạch ceramic tương đương hãng Viglacera KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V74,191m2
T PHẦN NỘI THẤT:
1Chiện gỗ ốp trần rộng 18cm dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V43,24m
2Chiện gỗ ốp tường rộng 15cm dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,68m
3Nẹp bo chiện trần KT 5x5cm dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V79,76m
4Nẹp bo chiện tường KT 5x5cm dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,3m
5Rèm cửa gỗ dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,016m2
6Tấm ốp Gỗ tường tấm ốp dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,178m2
7Ốp Gỗ, gỗ tường nổi tấm ốp dày 1,5cm rộng 11cmMô tả kỹ thuật theo chương V187,28m
8Ốp gỗ tường, cột tạo hộp trang trí, tấm ốp dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,666m2
9Tấm ốp Gỗ tường, cột tấm ốp dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V58,594m2
10Phào bo trần, cổ cột gỗ 80x80Mô tả kỹ thuật theo chương V34,72m
11Nẹp chỉ viền xung quanh cho tấm ốp Pano gỗ KT2,0x2,3cmMô tả kỹ thuật theo chương V142,12m
12Nẹp chỉ viền xung quanh cho tấm ốp Pano gỗ KT2,0x5,0cmMô tả kỹ thuật theo chương V106,22m
13Chữ mạ đồng 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V12Chữ
14Chữ mạ đồng 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V13Chữ
15Kệ tượng bác hồ KT 650x650Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Tượng bác hồMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
U HỆ THỐNG ĐIỆN:
1Lắp đặt các automat 1 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
8Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Mặt công tắc 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Đế ấm lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
15Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V256m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V426m
V HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
W PHẦN XÂY DỰNG:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V34,32m2
2Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
4Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
5Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
7Phá dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V260,979m2
8Phá dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V60,06m2
9Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V60,624m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V122,978m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,165m3
12Đào xúc lớp xỉ tôn nền bằng thủ công.Mô tả kỹ thuật theo chương V21,267m3
13Vệ sinh nền, làm sạch bề mặt sàn chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V59,732m2
14Rải màng chống thấm Sika BituSeal T-130SGMô tả kỹ thuật theo chương V0,597100m2
15Đắp cát nền công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,267m3
16Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn, kích thước 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V60,06m2
17Ốp tường gạch Ceramic, kích thước 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V285,729m2
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M10, 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,972m3
19Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,003m2
20Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,624m2
21Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V117,003m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V60,624m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V177,627m2
24Thi công lắp đặt vách ngăn CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V23,882m2
X PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ + NƯỚC
1Máy bơm nước đẩy cao tương đương hãng Panasonic GP-350JA 350WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
3Lắp đặt bình nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
5Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòi tương đương hãng InaxMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòi tương đương hãng Inax L-312V + Chân đỡ L-298VDMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
9Lắp đặt chậu tiểu nam tương đương hãng Inax U-411VMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Lắp đặt chậu tiểu nữ + van xảMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
12Lắp đặt kệ đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
13Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
14Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
15Lắp đặt lô đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
16Lắp đặt ga thoát sàn 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
20Lắp đặt côn thu 40-20, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,87100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V30100m
31Lắp đặt y đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
35Lắp đặt côn thu 90-42 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
36Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
37Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
38Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
39Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
40Đai giữ ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
Y LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ PHÒNG VS 2.2
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xi phông + chân đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt kệ đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt lô đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Z HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1Diệt và phòng mối bằng phương pháp nhử (đặt hộp thuốc nhử)Mô tả kỹ thuật theo chương V897,1m2
2Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc sử dụng dung dịch Mythic 240Sc (khoảng cách 30cm/1mũi xung quanh chân tường các phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.2631 lỗ khoan
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V10,095m3
4Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Mythic 240ScMô tả kỹ thuật theo chương V60,567m3
5Cát nền (hệ số đầm chặt 1,22)Mô tả kỹ thuật theo chương V73,892m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,095m3
7Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch lá nem KT 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V14,86m2
8Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V57,831m2
AA HẠNG MỤC: SÂN VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ QSDĐ
1Phá dỡ nền gạch lá nem (dày trung bình 3cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V313,18m2
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,395m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V9,395m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (tiếp 4 km)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,395m3
5Lát gạch Terrazo KT 400x400x30Mô tả kỹ thuật theo chương V313,18m2
AB CHI PHÍ THIẾT BỊ
AC Nhà bếp
1Bếp Á 3 họng gang có quạt OLESFIGOMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Bình ga công nghiệp Petrolimex 48kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
3Quạt ly tâm tăng áp hút khói HK71-3,2A-2,2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Đường ống dẫn khói OHK-01 R250xC250mmMô tả kỹ thuật theo chương V11m
5Chụp hút mùi bếp ăn inox dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Tủ cơm công nhiệp ga Fushima 10 khayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Chậu rửa inox 3 hố KT 1800x750x800mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AD Phòng họp giao ban
1Loa treo phòng học bass 8'' 308 KT R27,5cm x C38cm x S21,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Amply 2ch ae1500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Bộ điều khiển trung tâm Bosch CCS CONTROL UNITMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Micro Chủ tịch kèm cần Bosch CCS 900Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Micro thành viên kèm cần CCS 900Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
6Micro không dây VIETKTV H8PRO + Đầu thu phát tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Bộ xử lý tín hiệu digital 9800Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Bộ quản lý nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Tủ bảo quản thiết bị 8U ABSMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Cable nối tín hiệu XLR, RCAMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Dây loa bọc chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V60m
12Cable kết nối 10m 8PINMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AE Phòng hội trường
1Loa treo phòng học bass 8'' 308 KT R46,5cm x C26,5cm x S25cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Amply 2ch ae1500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Bộ điều khiển trung tâm Bosch CCS CONTROL UNITMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Micro Chủ tịch kèm cần Bosch CCS 900Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Micro thành viên kèm cần CCS 900Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Micro không dây VIETKTV H8PRO + Đầu thu phát tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Bộ xử lý tín hiệu digital 9800Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Bộ quản lý nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Tủ bảo quản thiết bị 8U ABSMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Cable nối tín hiệu XLR, RCAMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Dây loa bọc chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V60m
12Cable kết nối 10m 8PINMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 3 năm.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng).33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 03 năm.33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 03 năm.33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 03 năm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, VSLĐ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≤5 tấn - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).2
2 Máy đầm bàn ≥1KW - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
3 Đầm cóc - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
4 Máy đầm dùi ≥1,5KW - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
6 Máy cắt gạch đá ≥1,7KW - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).2
7 Máy mài ≥1KW - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).2
8 Máy hàn điện ≥23KW - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).2
9 Máy hàn nhiệt cầm tay - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
10 Máy trộn bê tông ≥250l - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
11 Máy trộn vữa ≥80l - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
12 Máy khoan bê tông ≥0,62KW - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).2
13 Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3m3/ph - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
14 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360m3/h - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
15 Máy bơm nước 0,75kw - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
16 Máy phun hóa chất (TH dùng dd EC) - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
17 Máy đo điện trở tiếp địa - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
18 Máy vận thăng - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của ôtô tự đổ kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->