Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng Phân xưởng vận tải 5

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211172894-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THAN ĐÈO NAI VINACOMIN
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng Phân xưởng vận tải 5
Số hiệu KHLCNT 20211171394
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu và vốn vay thương mại của Công ty CP Than Đèo Nai-Vinacomin
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 16:38:00 đến ngày 2021-12-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,228,222,049 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 198,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.968E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công các công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng. Trong đó phải có các hạng mục: Xây dựng nhà xưởng kết cấu khung thép; Xây dựng nhà dân dụng kết cấu khung trục BTCT. Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu gồm: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và Hóa đơn GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.260.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên nghành xây dựng trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên nghành xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 07 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Sức kéo >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức kéo >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN THAN ĐÈO NAI VINACOMIN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây dựng Phân xưởng vận tải 5
Đầu tư xây dựng công trình phục vụ SX trên khai trường mỏ năm 2021
70 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu và vốn vay thương mại của Công ty CP Than Đèo Nai-Vinacomin
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần than Đèo Nai – Vinacomin (Địa chỉ: Số 42, đường Kim Đồng, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; SĐT: 02033.864251; Fax: 02033.863942)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty CP tư vấn đầu tư mỏ và công nghiệp - Vinacomin – Xí nghiệp thiết kế than Hòn Gai (Địa chỉ: Số 61 – Ba Đèo – Phường Hồng Gai – TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh; SĐT: 02033.825.528; Fax: 02033.658.825). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần than Đèo Nai - Vinacomin (Địa chỉ: Số 42, đường Kim Đồng, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; SĐT: 02033.864251; Fax: 02033.863942). + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần than Đèo Nai – Vinacomin (Địa chỉ: Số 42, đường Kim Đồng, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; SĐT: 02033.864251; Fax: 02033.863942).


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THAN ĐÈO NAI VINACOMIN , địa chỉ: Phường Cẩm Tây, Thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần than Đèo Nai – Vinacomin (Địa chỉ: Số 42, đường Kim Đồng, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; SĐT: 02033.864251; Fax: 02033.863942)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 198.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần than Đèo Nai – Vinacomin (Địa chỉ: Số 42, đường Kim Đồng, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; SĐT: 02033.864251; Fax: 02033.863942)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 42, đường Kim Đồng, phường Cẩm Tây, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; SĐT: 02033.864.251 - Fax: 02033.863.942.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu, Công ty Cổ phần Than Đèo Nai – Vinacomin, Số 42, đường Kim Đồng, phường Cẩm Tây, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; SĐT: 02033.864.251 - Fax: 02033.863.942.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Đầu tư – Môi trường Công ty Cổ phần Than Đèo Nai – Vinacomin, số 42, đường Kim Đồng, phường Cẩm Tây, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; SĐT: 02033.864.251 - Fax: 02033.863.942. - Đ/c Vũ Văn Đức CBP. Đầu tư – Môi trường; SĐT: 0984.019.288.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà ĐHSX PXVT5
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo chương V E-HSMT0,339100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chương V E-HSMT8,475m3
3Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB40, đá 4x6Theo chương V E-HSMT8,267m3
4Ván khuôn bê tông lót móng cộtTheo chương V E-HSMT0,109100m2
5Ván khuôn bê tông lót móng băng0,136100m2
6Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Theo chương V E-HSMT8,723m3
7Ván khuôn gỗ móng cộtTheo chương V E-HSMT0,428100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V E-HSMT0,049tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V E-HSMT0,91tấn
10Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT42,876m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Theo chương V E-HSMT6,749m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT0,605100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT0,237tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT0,879tấn
15Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Theo chương V E-HSMT3,751m3
16Ván khuôn gỗ cộtTheo chương V E-HSMT0,682100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT0,172tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT0,687tấn
19Bu lông M20x250Theo chương V E-HSMT16bộ
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT1,807100m3
21Bê tông lót nền, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, XM PCB40, đá 4x6Theo chương V E-HSMT15,25m3
22Lát nền gạch liên doanh tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo chương V E-HSMT159,323m2
23Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo chương V E-HSMT12,197m2
24Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT55,705m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT1,093m3
26Bê tông giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Theo chương V E-HSMT5,728m3
27Ván khuôn gỗ giằng nhàTheo chương V E-HSMT0,638100m2
28Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT0,315tấn
29Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT0,898tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Theo chương V E-HSMT0,54m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văngTheo chương V E-HSMT0,252100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô lô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT0,076tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT0,062tấn
34Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Theo chương V E-HSMT6,867m3
35Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V E-HSMT0,513100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V E-HSMT0,631tấn
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT365,656m2
38Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT15,708m2
39Trát trần, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT50,962m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT236,251m2
41Trát ô văng vữa XM M75Theo chương V E-HSMT19,62m2
42Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT58,224m2
43Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT55,83m
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT416,618m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT271,579m2
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chương V E-HSMT0,291tấn
47Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V E-HSMT0,291tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT13,211m2
49Gia công xà gồ bằng thép hình CTheo chương V E-HSMT0,822tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V E-HSMT0,822tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT87,21m2
52Giằng xà gồ thép tròn trơn f14 L=1150mm, ê cu M14 hai đầuTheo chương V E-HSMT36bộ
53Lợp mái bằng tôn múi dày 0,47mmTheo chương V E-HSMT1,575100m2
54Tôn úp nóc, úp hồi khổ rộng 400 dày 0,47mmTheo chương V E-HSMT36,26m
55Ke chống bãoTheo chương V E-HSMT352cái
56Dán màng bitum chống dột mái, khổ rộng 20cmTheo chương V E-HSMT158,84m
57Thi công trần bằng tấm formex khung xương thép hộpTheo chương V E-HSMT125,845m2
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mmTheo chương V E-HSMT0,12100m
59Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 90mmTheo chương V E-HSMT6cái
60Rọ chắn rác INOXTheo chương V E-HSMT2cái
61Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo chương V E-HSMT1,1100m3
62Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB40, đá 4x6Theo chương V E-HSMT13,572m3
63Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT14,726m3
64Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mmTheo chương V E-HSMT39,466m2
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT56,658m2
66Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT132,299m3
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V E-HSMT1,965100m3
68Rải vải bạt nilongTheo chương V E-HSMT1,296100m2
69Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Theo chương V E-HSMT19,44m3
70Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mmTheo chương V E-HSMT129,6m2
71Cửa sổ khung nhôm kính, kính dày 6,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện đi kèm và nhân công lắp đặt)Theo chương V E-HSMT23,76m2
72Cửa đi khung nhôm kính, kính dày 6,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện đi kèm và nhân công lắp đặt)Theo chương V E-HSMT16,2m2
73Gia công hoa sắtTheo chương V E-HSMT0,486tấn
74Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V E-HSMT23,76m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT17,6671m2
76Móc treo quạt f12-CT3Theo chương V E-HSMT6cái
77Lắp đặt quạt trầnTheo chương V E-HSMT6cái
78Điều hòa 2 cục, 2 chiều treo tường 9000 BTUTheo chương V E-HSMT6bộ
79Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo chương V E-HSMT6máy
80Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V E-HSMT13bộ
81Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chương V E-HSMT5bộ
82Tủ điện 0,4kV 600x400x250mm, kết cấu vỏ tủ bằng thép dày 1,5mm; sơn tĩnh điện mạ kẽm (kẹp đấu dây, thanh cái, trọn bộ)Theo chương V E-HSMT11 tủ
83Lắp tủ điện chiếu sáng âm tường 4-8 ModuleTheo chương V E-HSMT51 tủ
84Lắp đặt aptomat 3 pha 63A, Icắt=6kATheo chương V E-HSMT1cái
85Lắp đặt aptomat 3 pha 32A, Icắt=4,5kATheo chương V E-HSMT5cái
86Lắp đặt aptomat 2 pha 32A, Icắt=4,5kATheo chương V E-HSMT5cái
87Lắp đặt aptomat 2 pha 20A, Icắt=4,5kATheo chương V E-HSMT11cái
88Lắp đặt aptomat 2 pha 10A, Icắt=4,5kATheo chương V E-HSMT6cái
89Đèn báo phaTheo chương V E-HSMT3cái
90Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo chương V E-HSMT1cái
91Lắp đặt ô cắm đôiTheo chương V E-HSMT18cái
92Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chương V E-HSMT3cái
93Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V E-HSMT3cái
94Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2Theo chương V E-HSMT50m
95Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25mmTheo chương V E-HSMT50m
96Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo chương V E-HSMT95m
97Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo chương V E-HSMT235m
98Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo chương V E-HSMT250m
99Lắp đặt Ống gen 25mmTheo chương V E-HSMT580m
B NHÀ XƯỞNG SỬA CHỮA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo chương V E-HSMT1,026100m3
2Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo chương V E-HSMT25,638m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chương V E-HSMT19,936m3
4Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB40, đá 4x6Theo chương V E-HSMT6,302m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Theo chương V E-HSMT8,7m3
6Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Theo chương V E-HSMT4,95m3
7Bê tông giằng móng, máy bơm BT tự hành, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Theo chương V E-HSMT10,901m3
8Ván khuôn gỗ móng cộtTheo chương V E-HSMT0,216100m2
9Ván khuôn gỗ cổ cộtTheo chương V E-HSMT0,311100m2
10Ván khuôn gỗ giằng móngTheo chương V E-HSMT1,156100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V E-HSMT0,251tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V E-HSMT0,353tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V E-HSMT0,481tấn
14Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT0,352tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT0,679tấn
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT1,986tấn
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V E-HSMT1,241100m3
18Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô 7T tự đổ, đất cấp IIITheo chương V E-HSMT0,241100m3
19Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IIITheo chương V E-HSMT0,241100m3
20Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Theo chương V E-HSMT99,422m3
21Ván khuôn gỗ nền bê tôngTheo chương V E-HSMT0,079100m2
22Rải vải địa kỹ thuật chống thấm ngượcTheo chương V E-HSMT2,667100m2
23Xoa phẳng mặt nền bê tông sau khi đổ bằng máy xoa nền 4 cánhTheo chương V E-HSMT266,7m2
24Cắt khe chống co giãn nền bê tông, khe 2x4Theo chương V E-HSMT2,56310m
25Thi công mài sàn và sơn sàn Epoxy tự cân bằng dày 2mm (01 lớp lót, 02 lớp phủ)Theo chương V E-HSMT279,3
26Sơn phân tuyến nền bê tôngTheo chương V E-HSMT7,46m2
27Bê tông mương cáp, rãnh nước, đổ bằng thủ công, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Theo chương V E-HSMT9,442m3
28Gia công kết cấu thép nắp rãnh bằng thép vuông đặcTheo chương V E-HSMT0,444tấn
29Lắp đặt kết cấu thép nắp rãnhTheo chương V E-HSMT0,444tấn
30Gia công thép bo mép rãnh bê tôngTheo chương V E-HSMT0,107tấn
31Lắp đặt cấu kiện thép bo mép rãnh bê tôngTheo chương V E-HSMT0,107tấn
32Ván khuôn gỗ tường rãnhTheo chương V E-HSMT0,629100m2
33Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chương V E-HSMT1,116m3
34Ván khuôn gỗ đáy hố gaTheo chương V E-HSMT0,003100m2
35Bê tông nền hố ga, đổ bằng thủ công, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Theo chương V E-HSMT0,067m3
36Xây hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT0,203m3
37Trát thành rãnh, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT25,164m2
38Láng đáy rãnh, hố ga, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT8,228m2
39Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 200mmTheo chương V E-HSMT0,1100m
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo chương V E-HSMT7,517100m2
41Gia công cột bằng thép tấmTheo chương V E-HSMT6,478tấn
42Lắp cột thép các loạiTheo chương V E-HSMT6,478tấn
43Sản xuất khung xương sàn tầng 2Theo chương V E-HSMT5,012tấn
44Lắp khung xương sàn tầng 2Theo chương V E-HSMT5,012tấn
45Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thépTheo chương V E-HSMT2,531tấn
46Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơnTheo chương V E-HSMT2,531tấn
47Gia công bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo chương V E-HSMT4,307tấn
48Lắp đặt bán kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V E-HSMT4,307tấn
49Gia công cửa sổ trờiTheo chương V E-HSMT0,638tấn
50Lắp đặt cửa sổ trờiTheo chương V E-HSMT0,638tấn
51Gia công giằng thépTheo chương V E-HSMT0,826tấn
52Lắp dựng giằng thépTheo chương V E-HSMT0,826tấn
53Gia công xà gồ thép bằng hình C kết hợp thép tấmTheo chương V E-HSMT16,781tấn
54Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V E-HSMT16,781tấn
55Sản xuất khung giàn đỡ vì kèoTheo chương V E-HSMT1,773tấn
56Lắp đặt khung giàn đỡ vì kèoTheo chương V E-HSMT1,773tấn
57Gia công thang sắtTheo chương V E-HSMT0,528tấn
58Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chương V E-HSMT0,528tấn
59Gia công lan canTheo chương V E-HSMT0,068tấn
60Lắp dựng lan can sắtTheo chương V E-HSMT9,084m2
61Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V E-HSMT0,461tấn
62Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V E-HSMT27m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT1.424,341m2
64Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V E-HSMT10,546100m2
65Lợp mái bằng tôn xốp chống nóng dày 0,45/50/0,4mmTheo chương V E-HSMT4,765100m2
66Bưng tường bằng tôn múi dày 0,47mmTheo chương V E-HSMT5,781100m2
67Tôn úp hồi khổ rộng 600mm, dày 0,47mmTheo chương V E-HSMT107,92m
68Máng tôn khổ rộng 1200mm, dày 0,47mmTheo chương V E-HSMT40,88m
69Tôn viền cửa (dập chữ Z chống thấm nước), khổ rộng 150mm, dày 0,47mmTheo chương V E-HSMT182,8m
70Dán màng bitum chống dột mái, khổ rộng 20cmTheo chương V E-HSMT446,88m
71Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT23,543m3
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT64,248m2
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT149,808m2
74Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT64,248m2
75Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT149,808m2
76Cửa đi panô sắtTheo chương V E-HSMT12,96
77Cửa sổ nhôm kính kính dày 6,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện đi kèm và nhân công lắp đặt)Theo chương V E-HSMT54
78Cửa chớp tônTheo chương V E-HSMT24
79Cửa đi khung nhôm kính, kính dày 6,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện đi kèm và nhân công lắp đặt)Theo chương V E-HSMT8,91m2
80Vách nhôm kính mờ, dầy 6.38 mm, cột thép D76x2mmTheo chương V E-HSMT139,896m2
81Thi công trần bằng tấm nhựa formex khung xương thép hôpTheo chương V E-HSMT68,12m2
82Bu lông móng M30x700Theo chương V E-HSMT56bộ
83Bu lông móng M27x700Theo chương V E-HSMT12bộ
84Bu lông M18x60Theo chương V E-HSMT134bộ
85Bu lông M22x80Theo chương V E-HSMT86bộ
86Bu lông M12x60Theo chương V E-HSMT424bộ
87Bu lông M12x80Theo chương V E-HSMT448đv
88Ke chống bãoTheo chương V E-HSMT2.322bộ
89Bu lông M20x80Theo chương V E-HSMT32bộ
90Ma ní F24Theo chương V E-HSMT2bộ
91Êcu + Bu lông D24Theo chương V E-HSMT2bộ
92Cáp chống xoăn D16Theo chương V E-HSMT15m
93Chốt cápTheo chương V E-HSMT12bộ
94Gia công đai đỡ máng nướcTheo chương V E-HSMT0,029tấn
95Lắp đặt đai đỡ máng nướcTheo chương V E-HSMT0,029tấn
96Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo chương V E-HSMT7cái
97Cầu chắn rácTheo chương V E-HSMT7cái
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mmTheo chương V E-HSMT0,91100m
99Tủ điện 0,4kV 600x400x250mm, kết cấu vỏ tủ bằng thép dày 1,5mm; sơn tĩnh điện mạ kẽm (kẹp đấu dây, thanh cái, trọn bộ)Theo chương V E-HSMT11 tủ
100Lắp đặt áp tô mát 3P dùng để kiểm soát bảo vệ quá tải ngắn mạch Uđm=415V, Iđm=150A, Icắt=36kATheo chương V E-HSMT1cái
101Lắp đặt áp tô mát 3P dùng để kiểm soát bảo vệ quá tải ngắn mạch Uđm=415V, Iđm=63A, Icắt=18kATheo chương V E-HSMT1cái
102Lắp đặt áp tô mát 3P dùng để kiểm soát bảo vệ quá tải ngắn mạch Uđm=415V, Iđm=40A, Icắt=18kATheo chương V E-HSMT1cái
103Lắp đặt áp tô mát 3P dùng để kiểm soát bảo vệ quá tải ngắn mạch Uđm=415V, Iđm=25A, Icắt=18kATheo chương V E-HSMT1cái
104Lắp đặt áp tô mát 3P dùng để kiểm soát bảo vệ quá tải ngắn mạch Uđm=415V, Iđm=16A, Icắt=18kATheo chương V E-HSMT2cái
105Lắp đặt vôn kế loại có thang đo (0-450)VTheo chương V E-HSMT1cái
106Lắp đặt ampe kế loại có thang đo từ (0-150)ATheo chương V E-HSMT3cái
107Lắp đặt biến dòng đo, điện áp 450V-150/5ATheo chương V E-HSMT3cái
108Lắp đặt biến dòng đếm, điện áp 450V-150/5ATheo chương V E-HSMT3cái
109Lắp đặt chuyển mạchTheo chương V E-HSMT1bộ
110Lắp đặt đèn báo pha điện áp 230V-8WTheo chương V E-HSMT3bộ
111Kẹp cực đấu dây, thanh cái và các phụ kiệnTheo chương V E-HSMT1bộ
112Lắp đặt tủ điện điều khiển, vỏ tủ bằng tôn sơn tĩnh điện TĐ-0,4kV (400x300x20mm)Theo chương V E-HSMT2tủ
113Lắp đặt áp tô mát 3P dùng để kiểm soát bảo vệ quá tải ngắn mạch Uđm=415V, Iđm=16A, Icắt=18kATheo chương V E-HSMT2cái
114Lắp đặt áp tô mát 3P dùng để kiểm soát bảo vệ quá tải ngắn mạch Uđm=415V, Iđm=10A, Icắt=6kATheo chương V E-HSMT2cái
115Lắp đặt áp tô mát 2P dùng để kiểm soát bảo vệ quá tải ngắn mạch Uđm=250V, Iđm=16A, Icắt=4,5kATheo chương V E-HSMT4cái
116Kẹp cực đấu dây, thanh cái và các phụ kiệnTheo chương V E-HSMT2bộ
117Lắp đặt cầu dao hộp 415V-60ATheo chương V E-HSMT1bộ
118Lắp đặt cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC, điện áp 0,6/1kV, tiết diện (3x35+1x16)mm2Theo chương V E-HSMT150m
119Lắp đặt cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC, điện áp 0,6/1kV, tiết diện (4x25)mm2Theo chương V E-HSMT20m
120Lắp đặt cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC, điện áp 0,6/1kV, tiết diện (4x16)mm2Theo chương V E-HSMT15m
121Lắp đặt cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC, điện áp 0,6/1kV, tiết diện (4x10)mm2Theo chương V E-HSMT25m
122Lắp đặt cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC, điện áp 0,6/1kV, tiết diện (4x6)mm2Theo chương V E-HSMT25m
123Đầu cốt đồng cho dây có tiết diện 35mm2Theo chương V E-HSMT6cái
124Đầu cốt đồng cho dây có tiết diện 25mm2Theo chương V E-HSMT16cái
125Đầu cốt đồng cho dây có tiết diện 16mm2Theo chương V E-HSMT10cái
126Đầu cốt đồng cho dây có tiết diện 10mm2Theo chương V E-HSMT16cái
127Đầu cốt đồng cho dây có tiết diện 6mm2Theo chương V E-HSMT16cái
128Sắt thép cố định cápTheo chương V E-HSMT30kg
129Lắp đặt ống nhựa chống cháy DP32mmTheo chương V E-HSMT85m
130Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn ĐK 50/40mmTheo chương V E-HSMT150m
131Lắp đặt dây điện lõi đồng cách điện vỏ PVC, điện áp 500V, tiết diện (4x2,5)mm2Theo chương V E-HSMT85m
132Lắp đặt dây điện lõi đồng cách điện vỏ PVC, điện áp 500V, tiết diện (3x2,5)mm2Theo chương V E-HSMT185m
133Lắp đặt dây điện lõi đồng cách điện vỏ PVC, điện áp 500V, tiết diện (1x1,5)mm2Theo chương V E-HSMT650m
134Lắp đặt đèn pha chiếu sáng với bóng đèn Led có chụp chống bụi nước, điện áp Uđm=230V-100WTheo chương V E-HSMT11bộ
135Lắp đặt đèn pha chiếu sáng với bóng đèn Led có chụp phản quang chống bụi nước, điện áp Uđm=230V-40WTheo chương V E-HSMT11bộ
136Lắp đặt bộ công tắc 1 chiều (gồm 4 hạt công tắc đơn) kèm phụ kiện lắp đặt Uđm=230V-10ATheo chương V E-HSMT3cái
137Lắp đặt bộ công tắc 1 chiều (gồm 2 hạt công tắc đơn) kèm phụ kiện lắp đặt Uđm=230V-10ATheo chương V E-HSMT2cái
138Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực kèm mặt và hộp âm tường chống cháy, Uđm=230V-16ATheo chương V E-HSMT14cái
139Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắmTheo chương V E-HSMT19bảng
140Lắp đặt hộp chia dây ba ngả loại nhựa PVCTheo chương V E-HSMT12hộp
141Lắp đặt Ống gen 20mmTheo chương V E-HSMT100m
142Lắp đặt bảng điện nhựa dùng để lắp ổ cắm và công tắc điệnTheo chương V E-HSMT15cai
143Lắp đặt áp tô mát 2P dùng cho điều hòa Uđm=415V, Iđm=16A, Icắt=18kATheo chương V E-HSMT2cái
144Điều hòa 12000BTU 2 chiềuTheo chương V E-HSMT1cái
145Điều hòa 9000BTU 2 chiềuTheo chương V E-HSMT1cái
146Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo chương V E-HSMT2máy
147Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIITheo chương V E-HSMT12,96m3
148Lắp đặt dây nối đất thép --25x4Theo chương V E-HSMT55m
149Lắp đặt dây nối đất thép --60x6Theo chương V E-HSMT32m
150Lắp đặt cọc nối đấtTheo chương V E-HSMT7cọc
151Chân giữ dây nối đất thép --25x4Theo chương V E-HSMT50cái
152Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT12,96m3
153Bơm áp lực vệ sinh công nghiệp công suất 5,5kWTheo chương V E-HSMT1cái
154Đào rãnh tiếp địa đất cấp IIITheo chương V E-HSMT13,5m3
155Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mTheo chương V E-HSMT4cái
156Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo chương V E-HSMT119m
157Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo chương V E-HSMT16m
158Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo chương V E-HSMT36m
159Đóng cọc chống sétTheo chương V E-HSMT12cọc
160Thép F8 làm chân bậtTheo chương V E-HSMT9Cái
161Thép F12 làm chân bậtTheo chương V E-HSMT1Cái
162Nắp bắt tôn chống dột ---400x200x2Theo chương V E-HSMT4Cái
163Bu lông M14x40 kèm đai ốc + vòng đệmTheo chương V E-HSMT6Cái
164Chì lá -60x3 L=0,12mTheo chương V E-HSMT3Cái
165Đắp đất rãnh tiếp địaTheo chương V E-HSMT13,5m3
C NHÀ LƯU GIỮ CHẤT THẢI NGUY HẠI + NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo chương V E-HSMT0,551100m3
2Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo chương V E-HSMT13,775m3
3Ván khuôn gỗ bê tông lót móngTheo chương V E-HSMT0,098100m2
4Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB40, đá 4x6Theo chương V E-HSMT3,194m3
5Ván khuôn gỗ móng cộtTheo chương V E-HSMT0,032100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V E-HSMT0,009tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V E-HSMT0,051tấn
8Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, BT thương phẩm M250, đá 1x2Theo chương V E-HSMT0,44m3
9Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M100Theo chương V E-HSMT22,399m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT0,091tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT0,407tấn
12Ván khuôn gỗ giằng nhà, nền nhàTheo chương V E-HSMT0,192100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Theo chương V E-HSMT1,584m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V E-HSMT0,483m3
15Rải vải bạt nilongTheo chương V E-HSMT0,915100m2
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo chương V E-HSMT0,44tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo chương V E-HSMT0,44tấn
18Bê tông nền, đổ bằng thủ công, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Theo chương V E-HSMT13,998m3
19Xoa phẳng mặt nền bê tông sau khi đổ bằng máy xoa nền 4 cánhTheo chương V E-HSMT66,7m2
20Thi công mài sàn và sơn sàn Epoxy tự cân bằng dày 2mm (01 lớp lót, 02 lớp phủ)Theo chương V E-HSMT66,7
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo chương V E-HSMT6,481m2
22Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT15,46m3
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT0,016tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT0,028tấn
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo chương V E-HSMT0,044100m2
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Theo chương V E-HSMT0,259m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT0,028tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V E-HSMT0,156tấn
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT0,004100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Theo chương V E-HSMT0,792m3
31Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 90mmTheo chương V E-HSMT0,1100m
32Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 90mmTheo chương V E-HSMT4cái
33Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT122,541m2
34Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT69,696m2
35Cửa đi khung sắtTheo chương V E-HSMT3,96m2
36Lắp dựng cửa đi khung sắtTheo chương V E-HSMT3,96m2
37Cửa sổ khung sắtTheo chương V E-HSMT3,12m2
38Lắp dựng cửa sổ khung sắtTheo chương V E-HSMT3,12m2
39Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V E-HSMT0,044tấn
40Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V E-HSMT3,12m2
41Gia công cột bằng thép ốngTheo chương V E-HSMT0,294tấn
42Lắp cột thép các loạiTheo chương V E-HSMT0,294tấn
43Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm, khẩu độ ≤9mTheo chương V E-HSMT0,26tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT8,1231m2
45Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V E-HSMT0,26tấn
46Bu lông cột, M16x400mmTheo chương V E-HSMT32Cái
47Bu lông M16x200Theo chương V E-HSMT16bộ
48Gia công xà gồ thép bằng thép hộp mạ kẽmTheo chương V E-HSMT0,372tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V E-HSMT0,372tấn
50Lợp mái bằng tôn múi dày 0,47mmTheo chương V E-HSMT1,379100m2
51Ke chống bãoTheo chương V E-HSMT252cái
52Khóa việt tiệpTheo chương V E-HSMT1cái
53Chốt chân cửa đi, cửa sổTheo chương V E-HSMT3bộ
54Chốt cài cửa đi, cửa sổTheo chương V E-HSMT3bộ
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT69,696m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT122,541m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT188,0381m2
58Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32ATheo chương V E-HSMT1cái
59Lắp đặt công tắc đôi + đèn báoTheo chương V E-HSMT1bảng
60Lắp đặt ô cắm đôiTheo chương V E-HSMT1cái
61Lắp đặt đèn típ led đôi dài 1,2mTheo chương V E-HSMT2bộ
62Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo chương V E-HSMT50m
63Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo chương V E-HSMT10m
64Lắp đặt Ống gen 21mmTheo chương V E-HSMT60m
D BỂ THU GOM XLNT NHIỄM DẦU
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo chương V E-HSMT2,718100m3
2Đào móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo chương V E-HSMT67,95m3
3Rải vải bạt nilongTheo chương V E-HSMT0,541100m2
4Ván khuôn gỗ bê tông lót móngTheo chương V E-HSMT0,03100m2
5Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, XM PCB40, đá 4x6Theo chương V E-HSMT5,406m3
6Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmTheo chương V E-HSMT0,146tấn
7Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmTheo chương V E-HSMT2,108tấn
8Ván khuôn gỗ sàn đáy bểTheo chương V E-HSMT0,33100m2
9Bê tông đáy bể, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Theo chương V E-HSMT16,363m3
10Ván khuôn gỗ cộtTheo chương V E-HSMT0,269100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT0,061tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT0,257tấn
13Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Theo chương V E-HSMT1,481m3
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V E-HSMT0,065tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V E-HSMT0,065tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT1,5071m2
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 250mmTheo chương V E-HSMT13cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 250mmTheo chương V E-HSMT0,435100m
19Lắp đặt van mặt bích, ĐK 250mmTheo chương V E-HSMT1cái
20Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT23,882m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT0,173100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT0,08tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT0,291tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Theo chương V E-HSMT1,94m3
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT41,422m2
26Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT267,528m2
27Gioăng cao su chịu dầu D200Theo chương V E-HSMT12cái
28Vải lọc dầu bịt đầu ống và dự trữ thay thế trong quá trình vận hànhTheo chương V E-HSMT10m2
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V E-HSMT1,764100m3
30Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô 7T tự đổ, đất cấp IIITheo chương V E-HSMT1,635100m3
31Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp IIITheo chương V E-HSMT1,635100m3
32Gia công kết cấu thép nắp bể bằng thép vuông đặc và thép hìnhTheo chương V E-HSMT2,002tấn
33Lắp đặt kết cấu thép nắp bẻTheo chương V E-HSMT2,002tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT115,4011m2
35Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V E-HSMT0,374tấn
36Lắp cột thép các loạiTheo chương V E-HSMT0,374tấn
37Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm, khẩu độ ≤9mTheo chương V E-HSMT0,204tấn
38Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V E-HSMT0,204tấn
39Gia công xà gồ thép bằng thép hộp mạ kẽmTheo chương V E-HSMT0,205tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V E-HSMT0,205tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT37,9851m2
42Lợp mái bằng tôn múi dày 0,47mmTheo chương V E-HSMT0,656100m2
43Ke chống bãoTheo chương V E-HSMT153Cái
44Bu lông cột, M17x750mmTheo chương V E-HSMT32Bộ
45Bu lông liên kết vì kèo M16x200mmTheo chương V E-HSMT32Bộ
E NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chương V E-HSMT33,48m3
2Ván khuôn gỗ bê tông lót móngTheo chương V E-HSMT0,067100m2
3Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB40, đá 4x6Theo chương V E-HSMT2,051m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V E-HSMT0,009tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V E-HSMT0,144tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT0,084100m2
7Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Theo chương V E-HSMT1,774m3
8Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M100Theo chương V E-HSMT20,005m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT0,087tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT0,326tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT0,188100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Theo chương V E-HSMT2,145m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V E-HSMT0,15100m3
14Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT0,027tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT0,122tấn
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT0,143100m2
17Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Theo chương V E-HSMT0,784m3
18Bê tông nền, đổ bằng thủ công, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Theo chương V E-HSMT7,031m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT9,064m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT2,975m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT0,071tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT0,137tấn
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT0,1100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Theo chương V E-HSMT1,024m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V E-HSMT0,2100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V E-HSMT0,202tấn
27Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Theo chương V E-HSMT2,167m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT75,658m2
29Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT10,415m2
30Trát trần, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT17,93m2
31Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT19,44m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT41,36m
33Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2Theo chương V E-HSMT87,936m2
34Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Theo chương V E-HSMT23,995m2
35Gia công lắp đặt tấm composit ngăn tiểu nam, kích thước 600x1000mm, phụ kiện đồng bộTheo chương V E-HSMT4Tấm
36Cửa đi, cửa sổ khung nhôm Việt PhápTheo chương V E-HSMT8,04m2
37Lắp dựng cửa khung nhômTheo chương V E-HSMT8,04m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT17,93m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V E-HSMT86,628m2
40Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ ≤9mTheo chương V E-HSMT0,066Tấn
41Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V E-HSMT0,066Tấn
42Gia công xà gồ thép bằng thép hộp mạ kẽmTheo chương V E-HSMT0,106Tấn
43Lắp dựng xà gồ hộpTheo chương V E-HSMT0,106Tấn
44Lợp mái bằng tấm nhựa lấy ánh sáng Poly đặc, dày 3mmTheo chương V E-HSMT0,211100m2
45Đào móng bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo chương V E-HSMT28,392m3
46Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB40, đá 4x6Theo chương V E-HSMT0,84m3
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V E-HSMT0,067tấn
48Ván khuôn đáy móng bể tự hoạiTheo chương V E-HSMT0,023100m2
49Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Theo chương V E-HSMT1,44m3
50Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100Theo chương V E-HSMT3,987m3
51Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT42,465m2
52Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo chương V E-HSMT4,542m2
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V E-HSMT0,152100m3
54Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô 7T tự đổ, đất cấp IIITheo chương V E-HSMT0,616100m3
55Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IIITheo chương V E-HSMT0,616100m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo chương V E-HSMT0,024100m2
57Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo chương V E-HSMT0,061tấn
58Bê tông tấm đan, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT0,579m3
59Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V E-HSMT6cái
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mmTheo chương V E-HSMT0,03100m
61Gia công kết cấu thép nắp rãnh bằng thép vuông đặcTheo chương V E-HSMT0,075tấn
62Lắp đặt kết cấu thép nắp rãnhTheo chương V E-HSMT0,075tấn
63Lắp đặt Ống gen 21mmTheo chương V E-HSMT130m
64Lắp đặt dây dẫn 2x4mmTheo chương V E-HSMT30m
65Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo chương V E-HSMT20m
66Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo chương V E-HSMT80m
67Lắp đặt aptomat 2 pha 32ATheo chương V E-HSMT2cái
68Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo chương V E-HSMT3hộp
69Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V E-HSMT2cái
70Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V E-HSMT4cái
71Lắp đặt đèn ốp trần D250-20WTheo chương V E-HSMT6bộ
72Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo chương V E-HSMT4cái
73Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo chương V E-HSMT1bể
74Lắp đặt xí bệtTheo chương V E-HSMT4bộ
75Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V E-HSMT4cái
76Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V E-HSMT4cái
77Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V E-HSMT2bộ
78Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V E-HSMT2bộ
79Lắp đặt gương soiTheo chương V E-HSMT2cái
80Lắp đặt van ren, ĐK 32mmTheo chương V E-HSMT4cái
81Lắp đặt xi phông + dây nối mềm D21Theo chương V E-HSMT2bộ
82Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo chương V E-HSMT6cái
83Gia công lắp đặt máng tiểu nam bằng Inox 304Theo chương V E-HSMT82,352kg
84Lắp đặt van ren, ĐK50mmTheo chương V E-HSMT1cái
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 48mmTheo chương V E-HSMT0,12100m
86Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút D= 48 mmTheo chương V E-HSMT2cái
87Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 48/34mmTheo chương V E-HSMT2cái
88Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 34mmTheo chương V E-HSMT2cái
89Lắp đặt van ren, ĐK34mmTheo chương V E-HSMT5cái
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 34mmTheo chương V E-HSMT0,3100m
91Lắp đặt tê nhựa PVC D34/27mmTheo chương V E-HSMT5cái
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 27mmTheo chương V E-HSMT0,24100m
93Ren trong D27/21mmTheo chương V E-HSMT17cái
94Tê Inox ren ngoài D21mmTheo chương V E-HSMT5cái
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mmTheo chương V E-HSMT0,3100m
96Lắp đặt tê thu, đường kính D=60-34mmTheo chương V E-HSMT5cái
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 34mmTheo chương V E-HSMT15cái
98Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 60mmTheo chương V E-HSMT10cái
99Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 60mmTheo chương V E-HSMT10cái
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mmTheo chương V E-HSMT0,24100m
101Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 90mmTheo chương V E-HSMT6cái
102Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 90mmTheo chương V E-HSMT6cái
103Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chương V E-HSMT24m3
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mmTheo chương V E-HSMT0,78100m
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 110mmTheo chương V E-HSMT15cái
106Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V E-HSMT24m3
107Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 110mmTheo chương V E-HSMT8cái
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 21mmTheo chương V E-HSMT0,42100m
109Cầu chắn rác ĐK 100mmTheo chương V E-HSMT2cái
F SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo chương V E-HSMT9,575100m3
2Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp IIITheo chương V E-HSMT9,575100m3
3Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IIITheo chương V E-HSMT9,575100m3
4Lu lèn lại mặt nền, đườngTheo chương V E-HSMT18,49100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V E-HSMT3,698100m3
6Rải vải bạtTheo chương V E-HSMT20,69100m2
7Ván khuôn gỗ nền, mặt đường bê tôngTheo chương V E-HSMT0,421100m2
8Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M300, đá 2x4Theo chương V E-HSMT587,7m3
9Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo chương V E-HSMT3,249100m
10Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo chương V E-HSMT2,215100m
G BỒN HOA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chương V E-HSMT5,737m3
2Ván khuôn gỗ bê tông lót móngTheo chương V E-HSMT0,137100m2
3Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB40, đá 4x6Theo chương V E-HSMT1,503m3
4Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 22x28x100cmTheo chương V E-HSMT68,3m
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V E-HSMT2,731m3
6Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp IIITheo chương V E-HSMT0,03100m3
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IIITheo chương V E-HSMT0,03100m3
H GỜ CHẮN AN TOÀN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo chương V E-HSMT1,173100m3
2Ván khuôn gỗ bê tông lót móngTheo chương V E-HSMT0,489100m2
3Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB40, đá 4x6Theo chương V E-HSMT19,544m3
4Ván khuôn móng gờ an toànTheo chương V E-HSMT4,397100m2
5Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Theo chương V E-HSMT95,277m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V E-HSMT0,538100m3
7Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô 7T tự đổ, đất cấp IIITheo chương V E-HSMT0,635100m3
8Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IIITheo chương V E-HSMT0,635100m3
I KÈ CHẮN ĐẤT, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤20m-đất cấp IIITheo chương V E-HSMT38,237100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIITheo chương V E-HSMT382,37m3
3Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB40, đá 4x6Theo chương V E-HSMT49,668m3
4Ván khuôn gỗ bê tông lót móngTheo chương V E-HSMT0,411100m2
5Bê tông rãnh nước, đổ bằng thủ công, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Theo chương V E-HSMT58,116m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo chương V E-HSMT3,681100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V E-HSMT3,728tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT0,274tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT5,909tấn
10Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100Theo chương V E-HSMT277,185m3
11Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Theo chương V E-HSMT54,35m3
12Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100Theo chương V E-HSMT258,163m3
13Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 60mmTheo chương V E-HSMT0,54100m
14Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2Theo chương V E-HSMT21,74m3
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT173,92m2
16Láng đáy rãnh tạo độ dốc dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT166,816m2
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo chương V E-HSMT5,85tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo chương V E-HSMT5,85tấn
19Tấm đan rãnh nước bằng thép đúcTheo chương V E-HSMT19,103Tấn
20Lắp đặt nắp rãnh thépTheo chương V E-HSMT19,103tấn
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V E-HSMT17,767100m3
22Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô 7T tự đổ, đất cấp IIITheo chương V E-HSMT24,294100m3
23Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IIITheo chương V E-HSMT24,294100m3
J BIỂN CÔNG TRÌNH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chương V E-HSMT2,864m3
2Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB40, đá 4x6Theo chương V E-HSMT0,157m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT0,006100m2
4Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT2,059m3
5Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V E-HSMT7,669m2
6Dán chữ InoxTheo chương V E-HSMT1Bộ
7Bảng tin thông báo (Khung thép hộp mã kẽm, mái bắn tôn, mặt bảng làm bằng mê ka)Theo chương V E-HSMT6m2
K TRỤ CỔNG
1Đào móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo chương V E-HSMT18,032m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT0,016100m2
3Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB40, đá 4x6Theo chương V E-HSMT0,748m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT0,07100m2
5Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Theo chương V E-HSMT2,647m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V E-HSMT0,126tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V E-HSMT0,011tấn
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT0,062100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT0,072tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT0,017tấn
11Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Theo chương V E-HSMT0,464m3
12Xây cột bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT1,022m3
13Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT60,48m
14Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT10,633m2
15Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2Theo chương V E-HSMT10,633m2
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V E-HSMT0,147100m3
L ĐIỆN TỔNG MẶT BẰNG
1Tháo dỡ cột điện BTLT 12m cùng các phụ kiện đi kèmTheo chương V E-HSMT1cột
2Tháo dỡ di chuyển dây cáp vặn xoắn AC 70 cùng các phụ kiện đi kèmTheo chương V E-HSMT0,2561km/1 dây
3Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép AC70mm2Theo chương V E-HSMT0,2541km/1 dây
4Dây nhôm lõi thép AC70Theo chương V E-HSMT253,98m
5Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều caoTheo chương V E-HSMT121 chuỗi sứ
6Sứ chuỗi polymer 24kVTheo chương V E-HSMT12chuỗi
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo chương V E-HSMT0,896100m3
8Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB40, đá 4x6Theo chương V E-HSMT2,744m3
9Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V E-HSMT28,657m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT1,4100m2
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V E-HSMT0,562100m3
12Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô 7T tự đổ, đất cấp IIITheo chương V E-HSMT0,334100m3
13Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IIITheo chương V E-HSMT0,334100m3
14Cột BTLT 12CTheo chương V E-HSMT14Cái
15Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo chương V E-HSMT14cột
16Lắp đặt dây dẫn 3x35+1x16mm2Theo chương V E-HSMT200m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kình DN65/85Theo chương V E-HSMT200m
18Cáp điện lõi đồng (3x35+1x16)mm²Theo chương V E-HSMT10m
19Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo chương V E-HSMT120m
20Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2Theo chương V E-HSMT80m
21Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo chương V E-HSMT35m
22Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2Theo chương V E-HSMT585,42m
23Đèn cao áp bóng led 250WTheo chương V E-HSMT13bộ
24Lắp đặt đèn chiếu sáng, thiết bị tự động cho HT chiếu sángTheo chương V E-HSMT131 bộ
25Móc treo cáp đôi MT-2Theo chương V E-HSMT4Cái
26Móc treo cáp đơn MT-1Theo chương V E-HSMT9Cái
27Giá đỡ đènTheo chương V E-HSMT13bộ
28Lắp đặt tủ điện tổng 800x600x250 (d=1,2)Theo chương V E-HSMT1tủ
29Tủ điện chiếu sáng 400x300x200 (d=1,5mm)Theo chương V E-HSMT1tủ
30Lắp cần đèn D50mm, chiều dài cần đèn 1,5 mTheo chương V E-HSMT13cần đèn
31Lắp đặt aptomat 3 pha 200A, Icắt=42kATheo chương V E-HSMT1cái
32Lắp đặt aptomat 3 pha 40A, Icắt=18kATheo chương V E-HSMT4cái
33Lắp đặt aptomat 2 pha 20A, Icắt=4,5kATheo chương V E-HSMT2cái
34Lắp đặt rơ le tự động đóng ngắt cho đèn chiếu sángTheo chương V E-HSMT13cái
M HỆ THỐNG THU GOM NƯỚC THẢI NHIỄM DẦU VỀ TRẠM XLNT
1Lắp đặt tủ điện điều khiển, vỏ tủ bằng tôn sơn tĩnh điện TĐ-0,4kV (400x300x20mm)Theo chương V E-HSMT1tủ
2Lắp đặt aptomat 2 pha 20ATheo chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt aptomat 2 pha 10ATheo chương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt phao báo tín hiệu mức nướcTheo chương V E-HSMT2Cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mmTheo chương V E-HSMT3,02100 m
6Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK DN100 (114,3x3.2)mmTheo chương V E-HSMT0,2100m
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m-đất cấp IIITheo chương V E-HSMT45m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V E-HSMT45m3
9Rọ bơm D50Theo chương V E-HSMT2Cái
10Lắp đặt cút nhựa ĐK 50mmTheo chương V E-HSMT12cái
11Lắp đặt chếch nhựa ĐK 50mmTheo chương V E-HSMT6cái
12Lắp đặt Tê thu 110/50 nhựa nối bằng p/p hànTheo chương V E-HSMT1cái
13Máy vớt dầu công suất 45 lítTheo chương V E-HSMT1Cái
14Lắp đặt bể chứa dầu bằng inox dung tích 1m3Theo chương V E-HSMT1bể
15Máy bơm chìm dầu thải lưu lượng Q= 9 lít /phútTheo chương V E-HSMT1Cái
16Bơm chìm nước thải lưu thượng Q=2-5 m3/h; cột áp H=12-15m; công suất P=0,5 KwTheo chương V E-HSMT1Cái
17Hệ thống giá đỡ, phụ kiện kèm theoTheo chương V E-HSMT1HT
18Tủ điện điều khiển tự động ngoài trờiTheo chương V E-HSMT1HT
N CẤP NƯỚC
1Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIITheo chương V E-HSMT5,4m3
2Rải vải bạtTheo chương V E-HSMT0,18100m2
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT0,054100m2
4Bê tông nền, đổ bằng thủ công, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Theo chương V E-HSMT5,4m3
5Lắp đặt bể nước Inox 10m3Theo chương V E-HSMT1cái
6Bơm cấp nước 250WTheo chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mmTheo chương V E-HSMT0,68100 m
8Lắp đặt cút nhựa ĐK 32mmTheo chương V E-HSMT15cái
9Lắp đặt tủ điện điều khiển, vỏ tủ bằng tôn sơn tĩnh điện TĐ-0,4kV (250x150x15mm)Theo chương V E-HSMT1tủ
10Lắp đặt phao báo tín hiệu mức nướcTheo chương V E-HSMT1Cái
11Lắp đặt van xả téc ĐK50mmTheo chương V E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.968E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công các công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng. Trong đó phải có các hạng mục: Xây dựng nhà xưởng kết cấu khung thép; Xây dựng nhà dân dụng kết cấu khung trục BTCT. Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu gồm: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và Hóa đơn GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.260.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp Đại học chuyên nghành xây dựng trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình32
3 Đội trưởng thi công 2 Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên nghành xây dựng trở lên22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng >= 07 tấn2
2 Máy đào Dung tích gầu >= 1,25m31
3 Cần cẩu Sức nâng >= 10 tấn1
4 Đầm đất cầm tay Trọng lượng >= 70kg2
5 Máy hàn điện Công suất >= 23kW4
6 Máy đầm bàn Công suất >= 1kW2
7 Máy đầm dùi Công suất >= 1,5kW2
8 Máy trộn vữa Dung tích >=150 lít2
9 Pa lăng xích Sức kéo >= 5 tấn1
10 Tời điện Sức kéo >= 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->