Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng Phân xưởng vận tải 5
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211172894-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THAN ĐÈO NAI VINACOMIN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng Phân xưởng vận tải 5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211171394 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu và vốn vay thương mại của Công ty CP Than Đèo Nai-Vinacomin |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 16:38:00 đến ngày 2021-12-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,228,222,049 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 198,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.968E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công các công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng. Trong đó phải có các hạng mục: Xây dựng nhà xưởng kết cấu khung thép; Xây dựng nhà dân dụng kết cấu khung trục BTCT. Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu gồm: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và Hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.260.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên nghành xây dựng trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên nghành xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 07 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức kéo >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức kéo >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN THAN ĐÈO NAI VINACOMIN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng Phân xưởng vận tải 5 Đầu tư xây dựng công trình phục vụ SX trên khai trường mỏ năm 2021 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu và vốn vay thương mại của Công ty CP Than Đèo Nai-Vinacomin |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 198.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần than Đèo Nai – Vinacomin (Địa chỉ: Số 42, đường Kim Đồng, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; SĐT: 02033.864251; Fax: 02033.863942) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 42, đường Kim Đồng, phường Cẩm Tây, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; SĐT: 02033.864.251 - Fax: 02033.863.942. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu, Công ty Cổ phần Than Đèo Nai – Vinacomin, Số 42, đường Kim Đồng, phường Cẩm Tây, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; SĐT: 02033.864.251 - Fax: 02033.863.942. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Đầu tư – Môi trường Công ty Cổ phần Than Đèo Nai – Vinacomin, số 42, đường Kim Đồng, phường Cẩm Tây, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; SĐT: 02033.864.251 - Fax: 02033.863.942. - Đ/c Vũ Văn Đức CBP. Đầu tư – Môi trường; SĐT: 0984.019.288. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà ĐHSX PXVT5 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 0,339 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 8,475 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB40, đá 4x6 | Theo chương V E-HSMT | 8,267 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng cột | Theo chương V E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng băng | 0,136 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | 8,723 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng cột | Theo chương V E-HSMT | 0,428 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V E-HSMT | 0,91 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 42,876 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | 6,749 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 0,605 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,237 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,879 | tấn |
| 15 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | 3,751 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ cột | Theo chương V E-HSMT | 0,682 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,172 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,687 | tấn |
| 19 | Bu lông M20x250 | Theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 1,807 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót nền, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, XM PCB40, đá 4x6 | Theo chương V E-HSMT | 15,25 | m3 |
| 22 | Lát nền gạch liên doanh tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo chương V E-HSMT | 159,323 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo chương V E-HSMT | 12,197 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 55,705 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 1,093 | m3 |
| 26 | Bê tông giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | 5,728 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ giằng nhà | Theo chương V E-HSMT | 0,638 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,315 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,898 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Theo chương V E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô lô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | 6,867 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V E-HSMT | 0,513 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 0,631 | tấn |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 365,656 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 15,708 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 50,962 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 236,251 | m2 |
| 41 | Trát ô văng vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 19,62 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 58,224 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 55,83 | m |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 416,618 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 271,579 | m2 |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V E-HSMT | 0,291 | tấn |
| 47 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V E-HSMT | 0,291 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 13,21 | 1m2 |
| 49 | Gia công xà gồ bằng thép hình C | Theo chương V E-HSMT | 0,822 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,822 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 87,2 | 1m2 |
| 52 | Giằng xà gồ thép tròn trơn f14 L=1150mm, ê cu M14 hai đầu | Theo chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 53 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,47mm | Theo chương V E-HSMT | 1,575 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc, úp hồi khổ rộng 400 dày 0,47mm | Theo chương V E-HSMT | 36,26 | m |
| 55 | Ke chống bão | Theo chương V E-HSMT | 352 | cái |
| 56 | Dán màng bitum chống dột mái, khổ rộng 20cm | Theo chương V E-HSMT | 158,84 | m |
| 57 | Thi công trần bằng tấm formex khung xương thép hộp | Theo chương V E-HSMT | 125,845 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm | Theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 90mm | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Rọ chắn rác INOX | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 1,1 | 100m3 |
| 62 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB40, đá 4x6 | Theo chương V E-HSMT | 13,572 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 14,726 | m3 |
| 64 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm | Theo chương V E-HSMT | 39,466 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 56,658 | m2 |
| 66 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 132,299 | m3 |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V E-HSMT | 1,965 | 100m3 |
| 68 | Rải vải bạt nilong | Theo chương V E-HSMT | 1,296 | 100m2 |
| 69 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | 19,44 | m3 |
| 70 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm | Theo chương V E-HSMT | 129,6 | m2 |
| 71 | Cửa sổ khung nhôm kính, kính dày 6,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện đi kèm và nhân công lắp đặt) | Theo chương V E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 72 | Cửa đi khung nhôm kính, kính dày 6,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện đi kèm và nhân công lắp đặt) | Theo chương V E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 73 | Gia công hoa sắt | Theo chương V E-HSMT | 0,486 | tấn |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 17,667 | 1m2 |
| 76 | Móc treo quạt f12-CT3 | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 78 | Điều hòa 2 cục, 2 chiều treo tường 9000 BTU | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo chương V E-HSMT | 6 | máy |
| 80 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 82 | Tủ điện 0,4kV 600x400x250mm, kết cấu vỏ tủ bằng thép dày 1,5mm; sơn tĩnh điện mạ kẽm (kẹp đấu dây, thanh cái, trọn bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 83 | Lắp tủ điện chiếu sáng âm tường 4-8 Module | Theo chương V E-HSMT | 5 | 1 tủ |
| 84 | Lắp đặt aptomat 3 pha 63A, Icắt=6kA | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat 3 pha 32A, Icắt=4,5kA | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat 2 pha 32A, Icắt=4,5kA | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat 2 pha 20A, Icắt=4,5kA | Theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 88 | Lắp đặt aptomat 2 pha 10A, Icắt=4,5kA | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Đèn báo pha | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2 | Theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25mm | Theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo chương V E-HSMT | 95 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 235 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 250 | m |
| 99 | Lắp đặt Ống gen 25mm | Theo chương V E-HSMT | 580 | m |
| B | NHÀ XƯỞNG SỬA CHỮA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 1,026 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 25,638 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 19,936 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB40, đá 4x6 | Theo chương V E-HSMT | 6,302 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | 8,7 | m3 |
| 6 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | 4,95 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng, máy bơm BT tự hành, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | 10,901 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng cột | Theo chương V E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cổ cột | Theo chương V E-HSMT | 0,311 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo chương V E-HSMT | 1,156 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,251 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V E-HSMT | 0,353 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V E-HSMT | 0,481 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,352 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,679 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 1,986 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V E-HSMT | 1,241 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô 7T tự đổ, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 0,241 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 0,241 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | 99,422 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ nền bê tông | Theo chương V E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật chống thấm ngược | Theo chương V E-HSMT | 2,667 | 100m2 |
| 23 | Xoa phẳng mặt nền bê tông sau khi đổ bằng máy xoa nền 4 cánh | Theo chương V E-HSMT | 266,7 | m2 |
| 24 | Cắt khe chống co giãn nền bê tông, khe 2x4 | Theo chương V E-HSMT | 2,563 | 10m |
| 25 | Thi công mài sàn và sơn sàn Epoxy tự cân bằng dày 2mm (01 lớp lót, 02 lớp phủ) | Theo chương V E-HSMT | 279,3 | m² |
| 26 | Sơn phân tuyến nền bê tông | Theo chương V E-HSMT | 7,46 | m2 |
| 27 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đổ bằng thủ công, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | 9,442 | m3 |
| 28 | Gia công kết cấu thép nắp rãnh bằng thép vuông đặc | Theo chương V E-HSMT | 0,444 | tấn |
| 29 | Lắp đặt kết cấu thép nắp rãnh | Theo chương V E-HSMT | 0,444 | tấn |
| 30 | Gia công thép bo mép rãnh bê tông | Theo chương V E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép bo mép rãnh bê tông | Theo chương V E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ tường rãnh | Theo chương V E-HSMT | 0,629 | 100m2 |
| 33 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 1,116 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ đáy hố ga | Theo chương V E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 35 | Bê tông nền hố ga, đổ bằng thủ công, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | 0,067 | m3 |
| 36 | Xây hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 0,203 | m3 |
| 37 | Trát thành rãnh, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 25,164 | m2 |
| 38 | Láng đáy rãnh, hố ga, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 8,228 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 200mm | Theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chương V E-HSMT | 7,517 | 100m2 |
| 41 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chương V E-HSMT | 6,478 | tấn |
| 42 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V E-HSMT | 6,478 | tấn |
| 43 | Sản xuất khung xương sàn tầng 2 | Theo chương V E-HSMT | 5,012 | tấn |
| 44 | Lắp khung xương sàn tầng 2 | Theo chương V E-HSMT | 5,012 | tấn |
| 45 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | Theo chương V E-HSMT | 2,531 | tấn |
| 46 | Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơn | Theo chương V E-HSMT | 2,531 | tấn |
| 47 | Gia công bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo chương V E-HSMT | 4,307 | tấn |
| 48 | Lắp đặt bán kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V E-HSMT | 4,307 | tấn |
| 49 | Gia công cửa sổ trời | Theo chương V E-HSMT | 0,638 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cửa sổ trời | Theo chương V E-HSMT | 0,638 | tấn |
| 51 | Gia công giằng thép | Theo chương V E-HSMT | 0,826 | tấn |
| 52 | Lắp dựng giằng thép | Theo chương V E-HSMT | 0,826 | tấn |
| 53 | Gia công xà gồ thép bằng hình C kết hợp thép tấm | Theo chương V E-HSMT | 16,781 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 16,781 | tấn |
| 55 | Sản xuất khung giàn đỡ vì kèo | Theo chương V E-HSMT | 1,773 | tấn |
| 56 | Lắp đặt khung giàn đỡ vì kèo | Theo chương V E-HSMT | 1,773 | tấn |
| 57 | Gia công thang sắt | Theo chương V E-HSMT | 0,528 | tấn |
| 58 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V E-HSMT | 0,528 | tấn |
| 59 | Gia công lan can | Theo chương V E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V E-HSMT | 9,084 | m2 |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V E-HSMT | 0,461 | tấn |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V E-HSMT | 27 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 1.424,34 | 1m2 |
| 64 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V E-HSMT | 10,546 | 100m2 |
| 65 | Lợp mái bằng tôn xốp chống nóng dày 0,45/50/0,4mm | Theo chương V E-HSMT | 4,765 | 100m2 |
| 66 | Bưng tường bằng tôn múi dày 0,47mm | Theo chương V E-HSMT | 5,781 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp hồi khổ rộng 600mm, dày 0,47mm | Theo chương V E-HSMT | 107,92 | m |
| 68 | Máng tôn khổ rộng 1200mm, dày 0,47mm | Theo chương V E-HSMT | 40,88 | m |
| 69 | Tôn viền cửa (dập chữ Z chống thấm nước), khổ rộng 150mm, dày 0,47mm | Theo chương V E-HSMT | 182,8 | m |
| 70 | Dán màng bitum chống dột mái, khổ rộng 20cm | Theo chương V E-HSMT | 446,88 | m |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 23,543 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 64,248 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 149,808 | m2 |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 64,248 | m2 |
| 75 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 149,808 | m2 |
| 76 | Cửa đi panô sắt | Theo chương V E-HSMT | 12,96 | m² |
| 77 | Cửa sổ nhôm kính kính dày 6,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện đi kèm và nhân công lắp đặt) | Theo chương V E-HSMT | 54 | m² |
| 78 | Cửa chớp tôn | Theo chương V E-HSMT | 24 | m² |
| 79 | Cửa đi khung nhôm kính, kính dày 6,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện đi kèm và nhân công lắp đặt) | Theo chương V E-HSMT | 8,91 | m2 |
| 80 | Vách nhôm kính mờ, dầy 6.38 mm, cột thép D76x2mm | Theo chương V E-HSMT | 139,896 | m2 |
| 81 | Thi công trần bằng tấm nhựa formex khung xương thép hôp | Theo chương V E-HSMT | 68,12 | m2 |
| 82 | Bu lông móng M30x700 | Theo chương V E-HSMT | 56 | bộ |
| 83 | Bu lông móng M27x700 | Theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 84 | Bu lông M18x60 | Theo chương V E-HSMT | 134 | bộ |
| 85 | Bu lông M22x80 | Theo chương V E-HSMT | 86 | bộ |
| 86 | Bu lông M12x60 | Theo chương V E-HSMT | 424 | bộ |
| 87 | Bu lông M12x80 | Theo chương V E-HSMT | 448 | đv |
| 88 | Ke chống bão | Theo chương V E-HSMT | 2.322 | bộ |
| 89 | Bu lông M20x80 | Theo chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 90 | Ma ní F24 | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 91 | Êcu + Bu lông D24 | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 92 | Cáp chống xoăn D16 | Theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 93 | Chốt cáp | Theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 94 | Gia công đai đỡ máng nước | Theo chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 95 | Lắp đặt đai đỡ máng nước | Theo chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 96 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 97 | Cầu chắn rác | Theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm | Theo chương V E-HSMT | 0,91 | 100m |
| 99 | Tủ điện 0,4kV 600x400x250mm, kết cấu vỏ tủ bằng thép dày 1,5mm; sơn tĩnh điện mạ kẽm (kẹp đấu dây, thanh cái, trọn bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 100 | Lắp đặt áp tô mát 3P dùng để kiểm soát bảo vệ quá tải ngắn mạch Uđm=415V, Iđm=150A, Icắt=36kA | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt áp tô mát 3P dùng để kiểm soát bảo vệ quá tải ngắn mạch Uđm=415V, Iđm=63A, Icắt=18kA | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt áp tô mát 3P dùng để kiểm soát bảo vệ quá tải ngắn mạch Uđm=415V, Iđm=40A, Icắt=18kA | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt áp tô mát 3P dùng để kiểm soát bảo vệ quá tải ngắn mạch Uđm=415V, Iđm=25A, Icắt=18kA | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt áp tô mát 3P dùng để kiểm soát bảo vệ quá tải ngắn mạch Uđm=415V, Iđm=16A, Icắt=18kA | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt vôn kế loại có thang đo (0-450)V | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt ampe kế loại có thang đo từ (0-150)A | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt biến dòng đo, điện áp 450V-150/5A | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt biến dòng đếm, điện áp 450V-150/5A | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt chuyển mạch | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn báo pha điện áp 230V-8W | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 111 | Kẹp cực đấu dây, thanh cái và các phụ kiện | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt tủ điện điều khiển, vỏ tủ bằng tôn sơn tĩnh điện TĐ-0,4kV (400x300x20mm) | Theo chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 113 | Lắp đặt áp tô mát 3P dùng để kiểm soát bảo vệ quá tải ngắn mạch Uđm=415V, Iđm=16A, Icắt=18kA | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt áp tô mát 3P dùng để kiểm soát bảo vệ quá tải ngắn mạch Uđm=415V, Iđm=10A, Icắt=6kA | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt áp tô mát 2P dùng để kiểm soát bảo vệ quá tải ngắn mạch Uđm=250V, Iđm=16A, Icắt=4,5kA | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Kẹp cực đấu dây, thanh cái và các phụ kiện | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt cầu dao hộp 415V-60A | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC, điện áp 0,6/1kV, tiết diện (3x35+1x16)mm2 | Theo chương V E-HSMT | 150 | m |
| 119 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC, điện áp 0,6/1kV, tiết diện (4x25)mm2 | Theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 120 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC, điện áp 0,6/1kV, tiết diện (4x16)mm2 | Theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 121 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC, điện áp 0,6/1kV, tiết diện (4x10)mm2 | Theo chương V E-HSMT | 25 | m |
| 122 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC, điện áp 0,6/1kV, tiết diện (4x6)mm2 | Theo chương V E-HSMT | 25 | m |
| 123 | Đầu cốt đồng cho dây có tiết diện 35mm2 | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 124 | Đầu cốt đồng cho dây có tiết diện 25mm2 | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 125 | Đầu cốt đồng cho dây có tiết diện 16mm2 | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 126 | Đầu cốt đồng cho dây có tiết diện 10mm2 | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 127 | Đầu cốt đồng cho dây có tiết diện 6mm2 | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 128 | Sắt thép cố định cáp | Theo chương V E-HSMT | 30 | kg |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy DP32mm | Theo chương V E-HSMT | 85 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn ĐK 50/40mm | Theo chương V E-HSMT | 150 | m |
| 131 | Lắp đặt dây điện lõi đồng cách điện vỏ PVC, điện áp 500V, tiết diện (4x2,5)mm2 | Theo chương V E-HSMT | 85 | m |
| 132 | Lắp đặt dây điện lõi đồng cách điện vỏ PVC, điện áp 500V, tiết diện (3x2,5)mm2 | Theo chương V E-HSMT | 185 | m |
| 133 | Lắp đặt dây điện lõi đồng cách điện vỏ PVC, điện áp 500V, tiết diện (1x1,5)mm2 | Theo chương V E-HSMT | 650 | m |
| 134 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng với bóng đèn Led có chụp chống bụi nước, điện áp Uđm=230V-100W | Theo chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng với bóng đèn Led có chụp phản quang chống bụi nước, điện áp Uđm=230V-40W | Theo chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 136 | Lắp đặt bộ công tắc 1 chiều (gồm 4 hạt công tắc đơn) kèm phụ kiện lắp đặt Uđm=230V-10A | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt bộ công tắc 1 chiều (gồm 2 hạt công tắc đơn) kèm phụ kiện lắp đặt Uđm=230V-10A | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực kèm mặt và hộp âm tường chống cháy, Uđm=230V-16A | Theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm | Theo chương V E-HSMT | 19 | bảng |
| 140 | Lắp đặt hộp chia dây ba ngả loại nhựa PVC | Theo chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 141 | Lắp đặt Ống gen 20mm | Theo chương V E-HSMT | 100 | m |
| 142 | Lắp đặt bảng điện nhựa dùng để lắp ổ cắm và công tắc điện | Theo chương V E-HSMT | 15 | cai |
| 143 | Lắp đặt áp tô mát 2P dùng cho điều hòa Uđm=415V, Iđm=16A, Icắt=18kA | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Điều hòa 12000BTU 2 chiều | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Điều hòa 9000BTU 2 chiều | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 147 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 12,96 | m3 |
| 148 | Lắp đặt dây nối đất thép --25x4 | Theo chương V E-HSMT | 55 | m |
| 149 | Lắp đặt dây nối đất thép --60x6 | Theo chương V E-HSMT | 32 | m |
| 150 | Lắp đặt cọc nối đất | Theo chương V E-HSMT | 7 | cọc |
| 151 | Chân giữ dây nối đất thép --25x4 | Theo chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 152 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ công | Theo chương V E-HSMT | 12,96 | m3 |
| 153 | Bơm áp lực vệ sinh công nghiệp công suất 5,5kW | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 13,5 | m3 |
| 155 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 156 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chương V E-HSMT | 119 | m |
| 157 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chương V E-HSMT | 16 | m |
| 158 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo chương V E-HSMT | 36 | m |
| 159 | Đóng cọc chống sét | Theo chương V E-HSMT | 12 | cọc |
| 160 | Thép F8 làm chân bật | Theo chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 161 | Thép F12 làm chân bật | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 162 | Nắp bắt tôn chống dột ---400x200x2 | Theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 163 | Bu lông M14x40 kèm đai ốc + vòng đệm | Theo chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 164 | Chì lá -60x3 L=0,12m | Theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 165 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo chương V E-HSMT | 13,5 | m3 |
| C | NHÀ LƯU GIỮ CHẤT THẢI NGUY HẠI + NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 0,551 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 13,775 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Theo chương V E-HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB40, đá 4x6 | Theo chương V E-HSMT | 3,194 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng cột | Theo chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, BT thương phẩm M250, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | Theo chương V E-HSMT | 22,399 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,407 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng nhà, nền nhà | Theo chương V E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V E-HSMT | 0,483 | m3 |
| 15 | Rải vải bạt nilong | Theo chương V E-HSMT | 0,915 | 100m2 |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 18 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | 13,998 | m3 |
| 19 | Xoa phẳng mặt nền bê tông sau khi đổ bằng máy xoa nền 4 cánh | Theo chương V E-HSMT | 66,7 | m2 |
| 20 | Thi công mài sàn và sơn sàn Epoxy tự cân bằng dày 2mm (01 lớp lót, 02 lớp phủ) | Theo chương V E-HSMT | 66,7 | m² |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo chương V E-HSMT | 6,481 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 15,46 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo chương V E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | 0,259 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 90mm | Theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 90mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 122,541 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 69,696 | m2 |
| 35 | Cửa đi khung sắt | Theo chương V E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Theo chương V E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 37 | Cửa sổ khung sắt | Theo chương V E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt | Theo chương V E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 41 | Gia công cột bằng thép ống | Theo chương V E-HSMT | 0,294 | tấn |
| 42 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V E-HSMT | 0,294 | tấn |
| 43 | Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm, khẩu độ ≤9m | Theo chương V E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 8,123 | 1m2 |
| 45 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 46 | Bu lông cột, M16x400mm | Theo chương V E-HSMT | 32 | Cái |
| 47 | Bu lông M16x200 | Theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 48 | Gia công xà gồ thép bằng thép hộp mạ kẽm | Theo chương V E-HSMT | 0,372 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,372 | tấn |
| 50 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,47mm | Theo chương V E-HSMT | 1,379 | 100m2 |
| 51 | Ke chống bão | Theo chương V E-HSMT | 252 | cái |
| 52 | Khóa việt tiệp | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Chốt chân cửa đi, cửa sổ | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 54 | Chốt cài cửa đi, cửa sổ | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 69,696 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 122,541 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 188,038 | 1m2 |
| 58 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc đôi + đèn báo | Theo chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| 60 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn típ led đôi dài 1,2m | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 64 | Lắp đặt Ống gen 21mm | Theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| D | BỂ THU GOM XLNT NHIỄM DẦU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 2,718 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 67,95 | m3 |
| 3 | Rải vải bạt nilong | Theo chương V E-HSMT | 0,541 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, XM PCB40, đá 4x6 | Theo chương V E-HSMT | 5,406 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Theo chương V E-HSMT | 2,108 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn đáy bể | Theo chương V E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đáy bể, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | 16,363 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cột | Theo chương V E-HSMT | 0,269 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,257 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | 1,481 | m3 |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 1,507 | 1m2 |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 250mm | Theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 250mm | Theo chương V E-HSMT | 0,435 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 250mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 23,882 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,291 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | 1,94 | m3 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 41,422 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 267,528 | m2 |
| 27 | Gioăng cao su chịu dầu D200 | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Vải lọc dầu bịt đầu ống và dự trữ thay thế trong quá trình vận hành | Theo chương V E-HSMT | 10 | m2 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V E-HSMT | 1,764 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô 7T tự đổ, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 1,635 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 1,635 | 100m3 |
| 32 | Gia công kết cấu thép nắp bể bằng thép vuông đặc và thép hình | Theo chương V E-HSMT | 2,002 | tấn |
| 33 | Lắp đặt kết cấu thép nắp bẻ | Theo chương V E-HSMT | 2,002 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 115,401 | 1m2 |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V E-HSMT | 0,374 | tấn |
| 36 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V E-HSMT | 0,374 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm, khẩu độ ≤9m | Theo chương V E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép bằng thép hộp mạ kẽm | Theo chương V E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 37,985 | 1m2 |
| 42 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,47mm | Theo chương V E-HSMT | 0,656 | 100m2 |
| 43 | Ke chống bão | Theo chương V E-HSMT | 153 | Cái |
| 44 | Bu lông cột, M17x750mm | Theo chương V E-HSMT | 32 | Bộ |
| 45 | Bu lông liên kết vì kèo M16x200mm | Theo chương V E-HSMT | 32 | Bộ |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 33,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Theo chương V E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB40, đá 4x6 | Theo chương V E-HSMT | 2,051 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | 1,774 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | Theo chương V E-HSMT | 20,005 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,326 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 0,188 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | 2,145 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,143 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | 7,031 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 9,064 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 2,975 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | 2,167 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 75,658 | m2 |
| 29 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 10,415 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 17,93 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 41,36 | m |
| 33 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2 | Theo chương V E-HSMT | 87,936 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo chương V E-HSMT | 23,995 | m2 |
| 35 | Gia công lắp đặt tấm composit ngăn tiểu nam, kích thước 600x1000mm, phụ kiện đồng bộ | Theo chương V E-HSMT | 4 | Tấm |
| 36 | Cửa đi, cửa sổ khung nhôm Việt Pháp | Theo chương V E-HSMT | 8,04 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V E-HSMT | 8,04 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 17,93 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 86,628 | m2 |
| 40 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ ≤9m | Theo chương V E-HSMT | 0,066 | Tấn |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V E-HSMT | 0,066 | Tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép bằng thép hộp mạ kẽm | Theo chương V E-HSMT | 0,106 | Tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ hộp | Theo chương V E-HSMT | 0,106 | Tấn |
| 44 | Lợp mái bằng tấm nhựa lấy ánh sáng Poly đặc, dày 3mm | Theo chương V E-HSMT | 0,211 | 100m2 |
| 45 | Đào móng bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 28,392 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB40, đá 4x6 | Theo chương V E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 48 | Ván khuôn đáy móng bể tự hoại | Theo chương V E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 50 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Theo chương V E-HSMT | 3,987 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 42,465 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo chương V E-HSMT | 4,542 | m2 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô 7T tự đổ, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 0,616 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 0,616 | 100m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 58 | Bê tông tấm đan, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo chương V E-HSMT | 0,579 | m3 |
| 59 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm | Theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 61 | Gia công kết cấu thép nắp rãnh bằng thép vuông đặc | Theo chương V E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 62 | Lắp đặt kết cấu thép nắp rãnh | Theo chương V E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 63 | Lắp đặt Ống gen 21mm | Theo chương V E-HSMT | 130 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm | Theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 80 | m |
| 67 | Lắp đặt aptomat 2 pha 32A | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt đèn ốp trần D250-20W | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 74 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt xi phông + dây nối mềm D21 | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Gia công lắp đặt máng tiểu nam bằng Inox 304 | Theo chương V E-HSMT | 82,352 | kg |
| 84 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 48mm | Theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút D= 48 mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 48/34mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 34mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt van ren, ĐK34mm | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 34mm | Theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34/27mm | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 27mm | Theo chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 93 | Ren trong D27/21mm | Theo chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 94 | Tê Inox ren ngoài D21mm | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm | Theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 96 | Lắp đặt tê thu, đường kính D=60-34mm | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 34mm | Theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 60mm | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 60mm | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm | Theo chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 90mm | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 90mm | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 103 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 24 | m3 |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm | Theo chương V E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 110mm | Theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V E-HSMT | 24 | m3 |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 110mm | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 21mm | Theo chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 109 | Cầu chắn rác ĐK 100mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| F | SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 9,575 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 9,575 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 9,575 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt nền, đường | Theo chương V E-HSMT | 18,49 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V E-HSMT | 3,698 | 100m3 |
| 6 | Rải vải bạt | Theo chương V E-HSMT | 20,69 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ nền, mặt đường bê tông | Theo chương V E-HSMT | 0,421 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M300, đá 2x4 | Theo chương V E-HSMT | 587,7 | m3 |
| 9 | Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo chương V E-HSMT | 3,249 | 100m |
| 10 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo chương V E-HSMT | 2,215 | 100m |
| G | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 5,737 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Theo chương V E-HSMT | 0,137 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB40, đá 4x6 | Theo chương V E-HSMT | 1,503 | m3 |
| 4 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 22x28x100cm | Theo chương V E-HSMT | 68,3 | m |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V E-HSMT | 2,731 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| H | GỜ CHẮN AN TOÀN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 1,173 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Theo chương V E-HSMT | 0,489 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB40, đá 4x6 | Theo chương V E-HSMT | 19,544 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng gờ an toàn | Theo chương V E-HSMT | 4,397 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | 95,277 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V E-HSMT | 0,538 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô 7T tự đổ, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 0,635 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 0,635 | 100m3 |
| I | KÈ CHẮN ĐẤT, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤20m-đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 38,237 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 382,37 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB40, đá 4x6 | Theo chương V E-HSMT | 49,668 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Theo chương V E-HSMT | 0,411 | 100m2 |
| 5 | Bê tông rãnh nước, đổ bằng thủ công, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | 58,116 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo chương V E-HSMT | 3,681 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V E-HSMT | 3,728 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,274 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 5,909 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo chương V E-HSMT | 277,185 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo chương V E-HSMT | 54,35 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 258,163 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 60mm | Theo chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 14 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | 21,74 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 173,92 | m2 |
| 16 | Láng đáy rãnh tạo độ dốc dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 166,816 | m2 |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | 5,85 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | 5,85 | tấn |
| 19 | Tấm đan rãnh nước bằng thép đúc | Theo chương V E-HSMT | 19,103 | Tấn |
| 20 | Lắp đặt nắp rãnh thép | Theo chương V E-HSMT | 19,103 | tấn |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V E-HSMT | 17,767 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô 7T tự đổ, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 24,294 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 24,294 | 100m3 |
| J | BIỂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 2,864 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB40, đá 4x6 | Theo chương V E-HSMT | 0,157 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 2,059 | m3 |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V E-HSMT | 7,669 | m2 |
| 6 | Dán chữ Inox | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Bảng tin thông báo (Khung thép hộp mã kẽm, mái bắn tôn, mặt bảng làm bằng mê ka) | Theo chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| K | TRỤ CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 18,032 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB40, đá 4x6 | Theo chương V E-HSMT | 0,748 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | 2,647 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 11 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | 0,464 | m3 |
| 12 | Xây cột bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 1,022 | m3 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 60,48 | m |
| 14 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 10,633 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Theo chương V E-HSMT | 10,633 | m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V E-HSMT | 0,147 | 100m3 |
| L | ĐIỆN TỔNG MẶT BẰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cột điện BTLT 12m cùng các phụ kiện đi kèm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Tháo dỡ di chuyển dây cáp vặn xoắn AC 70 cùng các phụ kiện đi kèm | Theo chương V E-HSMT | 0,256 | 1km/1 dây |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép AC70mm2 | Theo chương V E-HSMT | 0,254 | 1km/1 dây |
| 4 | Dây nhôm lõi thép AC70 | Theo chương V E-HSMT | 253,98 | m |
| 5 | Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 6 | Sứ chuỗi polymer 24kV | Theo chương V E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 0,896 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB40, đá 4x6 | Theo chương V E-HSMT | 2,744 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | 28,657 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 1,4 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V E-HSMT | 0,562 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô 7T tự đổ, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 0,334 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 0,334 | 100m3 |
| 14 | Cột BTLT 12C | Theo chương V E-HSMT | 14 | Cái |
| 15 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo chương V E-HSMT | 14 | cột |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3x35+1x16mm2 | Theo chương V E-HSMT | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kình DN65/85 | Theo chương V E-HSMT | 200 | m |
| 18 | Cáp điện lõi đồng (3x35+1x16)mm² | Theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2 | Theo chương V E-HSMT | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo chương V E-HSMT | 35 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2 | Theo chương V E-HSMT | 585,42 | m |
| 23 | Đèn cao áp bóng led 250W | Theo chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, thiết bị tự động cho HT chiếu sáng | Theo chương V E-HSMT | 13 | 1 bộ |
| 25 | Móc treo cáp đôi MT-2 | Theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 26 | Móc treo cáp đơn MT-1 | Theo chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 27 | Giá đỡ đèn | Theo chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 28 | Lắp đặt tủ điện tổng 800x600x250 (d=1,2) | Theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 29 | Tủ điện chiếu sáng 400x300x200 (d=1,5mm) | Theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 30 | Lắp cần đèn D50mm, chiều dài cần đèn 1,5 m | Theo chương V E-HSMT | 13 | cần đèn |
| 31 | Lắp đặt aptomat 3 pha 200A, Icắt=42kA | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat 3 pha 40A, Icắt=18kA | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat 2 pha 20A, Icắt=4,5kA | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt rơ le tự động đóng ngắt cho đèn chiếu sáng | Theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| M | HỆ THỐNG THU GOM NƯỚC THẢI NHIỄM DẦU VỀ TRẠM XLNT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển, vỏ tủ bằng tôn sơn tĩnh điện TĐ-0,4kV (400x300x20mm) | Theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat 2 pha 20A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 2 pha 10A | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt phao báo tín hiệu mức nước | Theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Theo chương V E-HSMT | 3,02 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK DN100 (114,3x3.2)mm | Theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m-đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 45 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V E-HSMT | 45 | m3 |
| 9 | Rọ bơm D50 | Theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 50mm | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa ĐK 50mm | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê thu 110/50 nhựa nối bằng p/p hàn | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Máy vớt dầu công suất 45 lít | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa dầu bằng inox dung tích 1m3 | Theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 15 | Máy bơm chìm dầu thải lưu lượng Q= 9 lít /phút | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Bơm chìm nước thải lưu thượng Q=2-5 m3/h; cột áp H=12-15m; công suất P=0,5 Kw | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Hệ thống giá đỡ, phụ kiện kèm theo | Theo chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 18 | Tủ điện điều khiển tự động ngoài trời | Theo chương V E-HSMT | 1 | HT |
| N | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 2 | Rải vải bạt | Theo chương V E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bể nước Inox 10m3 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bơm cấp nước 250W | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Theo chương V E-HSMT | 0,68 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 32mm | Theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển, vỏ tủ bằng tôn sơn tĩnh điện TĐ-0,4kV (250x150x15mm) | Theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt phao báo tín hiệu mức nước | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van xả téc ĐK50mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.968E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công các công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng. Trong đó phải có các hạng mục: Xây dựng nhà xưởng kết cấu khung thép; Xây dựng nhà dân dụng kết cấu khung trục BTCT. Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu gồm: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và Hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.260.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp Đại học chuyên nghành xây dựng trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên nghành xây dựng trở lên | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >= 07 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu >= 1,25m3 | 1 |
| 3 | Cần cẩu | Sức nâng >= 10 tấn | 1 |
| 4 | Đầm đất cầm tay | Trọng lượng >= 70kg | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Công suất >= 23kW | 4 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất >= 1kW | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất >= 1,5kW | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích >=150 lít | 2 |
| 9 | Pa lăng xích | Sức kéo >= 5 tấn | 1 |
| 10 | Tời điện | Sức kéo >= 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi