Gói thầu: Gói thầu 01 2022 TB-CJ: Mua sắm VTTB phục vụ trung tu và sửa chữa thường xuyên năm 2022 của nhà máy điện mặt trời Cư Jút
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211181168-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 2022 TB-CJ: Mua sắm VTTB phục vụ trung tu và sửa chữa thường xuyên năm 2022 của nhà máy điện mặt trời Cư Jút |
| Số hiệu KHLCNT | 20211181094 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty Cổ phần thủy điện Miền Trung |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 42 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 17:16:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 170,032,523 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01 2022 TB-CJ: Mua sắm VTTB phục vụ trung tu và sửa chữa thường xuyên năm 2022 của nhà máy điện mặt trời Cư Jút Mua sắm VTTB phục vụ trung tu và sửa chữa thường xuyên năm 2022 của nhà máy điện mặt trời Cư Jút 42 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của Công ty Cổ phần thủy điện Miền Trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Keo Loctite 243 blue | . | 10 | Bình | Quy cách: 50mlMàu sắc: Xanh dươngDùng định vị chống xoay cho các loại bulông, ốc vít có đường kính lên đến: M36 Lực khóa: Trung bìnhThời gian cứng / cứng hoàn toàn: 10 Phút / 20 phútLực tháo/trở lực khi tháo : 26 NmNhiệt độ có thể làm việc liên tục: -55ºC => +180ºC | |
| 2 | Mỡ bôi tiếp điểm dao cách ly | . | 1 | Bình | Mỡ bôi tiếp điểm dao cách ly, loại tham khảo: NYOGEL 640G hoặc tương đươngQuy cách: hộp 0,5kgCung cấp CO, CQ đi kèm. | |
| 3 | Băng keo cảnh báo phản quang vàng đen | . | 10 | Cuộn | Sọc chéo cảnh báo: Màu vàng đen (rộng 15cm dài khoảng 40 mét) | |
| 4 | Sơn chống rỉ màu xám ghi Joton | . | 2 | Lon | Loại: 3,5kg/lon1kg sơn chống rỉ sơn được khoảng từ 8-10m2.Nhẹ mùi trong và sau khi sơnĐộ bền màu caoNgăn chặn sự phát triển của nấm mốc | |
| 5 | Sơn xịt màu xám ghi | . | 10 | Bình | Sơn xịt màu xám ghi (mã tham khảo A220) | |
| 6 | Sơn ống kẽm PCCC | . | 2 | Thùng | Loại tham khảo: MK403 màu đỏ của hãng BENZO hoặc tương đươngĐộ dày tiêu chuẩn: Màng sơn khô: 40 ± 10 µm/lớp (trung bình )Độ che phủ:- Lý thuyết : ≈ 12 m2/ lít/ lớp- Thực tế: Tỷ lệ hao hụt thông thường 30%, có thể thay đổi phụ thuộc màu sắc, điều kiện bề mặt, môi trường, phương pháp sơnThời gian khô:Khô sờ được : 1 giờ ở 30oCKhô cứng : 24 giờ ở 30oCThời gian sơn lớp kế tiếp: Tối thiểu : 8 giờ ở 30oCQui cách: thùng 17,5kg | |
| 7 | Đèn pha Led 200W | . | 5 | Bộ | Model tham khảo: D CP03L/200WCông suất: 200WĐiện áp: 220V/50-60HzNhiệt độ màu: 6500K/5000K/3000KCấp bảo vệ: IP65Kích thước (DxRxC): 338x282x49(mm) | |
| 8 | Cờ lê lực 40-200 Nm đầu 1/2 inch | . | 2 | Bộ | Dải lực thao tác: 40-200 N.mKích thước đầu vuông: 1/2 inchChiều dài tổng thể: 530 mmĐộ chia dải lực: 1 N.mSố bánh răng: 32Trọng lượng: 1650 gĐạt tiêu chuẩn IN EN ISO 6789:2017Model tham khảo: KS Tools 516.5155 GermanyCung cấp CO-CQ đi kèm. | |
| 9 | Giấy nhám P150 (tờ 230mm x 280mm) | . | 1 | Hộp | Loại tham khảo: P150 KovaxĐơn vị tính: HộpQuy cách đóng gói: 100 tờ/hộpKích thước: 230mm x 280mmĐộ hạt nhám: P150 | |
| 10 | Giấy nhám P600 tờ 230 x 280mm | . | 1 | Hộp | Loại tham khảo: P600 KovaxĐơn vị tính: HộpQuy cách đóng gói: 100 tờ/hộpKích thước: 230mm x 280mmĐộ nhám: P600 | |
| 11 | Giấy nhám P1200 tờ 230 x 280mm | . | 1 | Hộp | Loại tham khảo: P1200 KovaxĐơn vị tính: HộpQuy cách đóng gói: 100 tờ/hộpKích thước: 230mm x 280mmĐộ nhám: P1200 | |
| 12 | Cọ màu 1" (2,5cm) | . | 10 | cái | Kích thước (D*R): 210mm x 38mmĐộ dày cọ: 12mmĐộ dài kéo: 44mmMàu sắc: Cán sơn trắng, đuôi cán có nhiều màu | |
| 13 | Cọ màu 1,5" (3,8cm) | . | 10 | cái | Kích thước (D*R): 210mm x 38mmĐộ dày cọ: 14mmĐộ dài kéo: 46mmMàu sắc: Cán sơn trắng, đuôi cán có nhiều màu | |
| 14 | Cọ màu 2" (5cm) | . | 15 | cái | Kích thước (D*R): 215mm x 50mmĐộ dày cọ: 14mmĐộ dài kéo: 46mmMàu sắc: Cán sơn trắng, đuôi cán có nhiều màu | |
| 15 | Cọ màu 4" (10cm) | . | 15 | cái | Kích thước (D*R): 240mm x 100mmĐộ dày cọ: 16mmĐộ dài kéo: 51mmMàu sắc: Cán sơn trắng, đuôi cán có nhiều màu | |
| 16 | Xô inox 5 lít | . | 10 | Cái | Vật liệu: Inox Xô có quai xách | |
| 17 | Xô inox 3 lít | . | 5 | Cái | Vật liệu: Inox Xô có quai xách | |
| 18 | Đá cắt sắt 150mm | . | 10 | Cái | Đường kính 150mm | |
| 19 | Găng tay | . | 100 | đôi | Màu sắc: Màu xám ghi.Chất liệu: sợi cacbon (10 E6-8), dệt kim tĩnh điện, lòng bàn tay phủ Carbon PU Palm Coated Polyurethane.Điện trở bề mặt: 106 – 109 Ω (EN 1149-1 : 1995) | |
| 20 | Khẩu trang | . | 500 | cái | Khẩu trang 4 lớp – Vải không dệt – Lớp ngoài cùng (1) là lớp kháng nướcDán tem chống hàng giả ở nắp hộp, đáy hộpMỗi gói 10 cái – Có 5 gói là tổng 50 cái/hộp | |
| 21 | Kính bảo hộ | . | 50 | cái | Chống đọng sươngChất liệu PolycarbonateChống bụi, chống các tia UV, UBMắt kính trong 0° chống lóa, lớp chống trầy xướcLoại tham khảo: thương hiệu Everest | |
| 22 | RP7 | . | 10 | bình | Loại xịtTrọng lượng 300gr | |
| 23 | Băng keo cách điện | . | 30 | cuộn | Vàng xanh đỏ (mỗi loại 10 cuộn) | |
| 24 | Silicon | . | 10 | bình | Silicon A300 trắng trong | |
| 25 | Chống sét lan truyền | . | 4 | Cái | Model tham khảo: SPD Schneider 3P+N 20kA EZ9L33720 hoặc tương đươngĐiện áp định mức: 380 VACĐiện áp làm việc lớn nhất: 400V (50/60Hz)Dòng xả xung sét (8/20µs) (In): 20kADòng xả xung sét cực đại(8/20µs) (Imax) : 40kACông Nghệ Cắt Lọc Sét : MOV + GDTSố cực : 3P + NCấp bảo vệ điện áp (Up): ≤ 1.5 kVThời gian phản hồi (tA) :≤ 25 nsDạng lắp đặt : 35mm DIN Rail)Cấp bảo vệ tại dòng định mức : 20kA Mức điện áp bảo vệ : | |
| 26 | Bộ chuyển nguồn tự động | . | 1 | Bộ | Model tham khảo: ATS Aisikai - ATS-100A/4P/X hoặc tương đươngCách Nhiệt Điện áp: 750 VĐiện áp định mức: 230/440VACDòng điện định mức: 100A3pha, 4 cựcChuyển đổi tự động, bằng tay | |
| 27 | Găng tay cách điện | . | 6 | Đôi | Insulating Gloves Class: Class 0CATU Electrical Code: CG-0-(*)-R-28Category: AZCVoltage (AC): ≤ 1000VVoltage (DC): ≤ 1500VColour: Red exteriorLength (mm): 280Arc Flash class 0 only: 6 cal, class 1. Battery acid resistanceModel tham khảo: CLASS 0 INSULATING GLOVES CATU CG-0-R-28 (3 đôi size 7, 3 đôi size 8)Cung cấp kèm theo hàng hóa các tài liệu sau đây: - Biên bản thử nghiệm NSX,- Biên bản kiểm định của đơn vị có đủ chức năng kiểm định an toàn. | |
| 28 | Bộ chuyển đổi tín hiệu cáp quang 10/100M POE Media Converter | . | 5 | Bộ | Loại tham khảo: G-Net Taiwan hoặc tương đươngPart number: G-PMC-1FX1TP-SC20SPOE port: 1x10/100Mbps PSE (AF/AT)Fiber Port: 1x155M Duplex SCWave length: Tx1310/Rx1310mmTransmission Distance: 20kmPower: 30WPower adapter: AC100-240V/Dc 52V, 1,25A | |
| 29 | Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa phi 16 | . | 1 | Cuộn | Cấp độ bảo vệ (Ingress protection class): IP 54Đường kính trong (mm): 16Đường kính ngoài (mm): 20,7Nhiệt độ sử dụng: Từ -40°C đến +105°CLoại: Ống luồn trònĐộ dày : 2,5mm-3mmQuy cách : 50m/cuộnVật liệu:Thép mạ kẽm + Lớp vỏ nhựa PVCMàu: Đen | |
| 30 | Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa phi 25 | . | 2 | Cuộn | Cấp độ bảo vệ (Ingress protection class): IP 54Đường kính trong (mm): 25Đường kính ngoài (mm): 30Nhiệt độ sử dụng: Từ -40°C đến +105°CLoại: Ống luồn trònĐộ dày : 2,5mm-3mmQuy cách : 50m/cuộnVật liệu:Thép mạ kẽm + Lớp vỏ nhựa PVCMàu: Đen | |
| 31 | Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa phi 40 | . | 2 | Cuộn | Cấp độ bảo vệ (Ingress protection class): IP 54Đường kính trong (mm): 38Đường kính ngoài (mm): 44Nhiệt độ sử dụng: Từ -40°C đến +105°CLoại: Ống luồn trònĐộ dày : 2,5mm-3mmQuy cách : 50m/cuộnVật liệu:Thép mạ kẽm + Lớp vỏ nhựa PVCMàu: Đen | |
| 32 | Dây đai inox 20×0.4mm | . | 1 | Cuộn | Inox 201Chiều dài: 50m /cuộn.Bản rộng : 19mmĐộ dầy : 1.0mm | |
| 33 | Khóa đai inox bản 19mm | . | 100 | Cái | Inox 201, Bản rộng: 19mm, Độ dày : 1.0mm | |
| 34 | Kìm siết đai inox | . | 1 | Cái | Mã sản phẩm tham khảo: Ybico S240Dùng cho dây đai inox: 9mm-32mm x 0.75mmChất liệu: Bằng thépĐộ mở tối đa: 20mmKích thước: 250mmTrọng lượng: 170g | |
| 35 | Mỏ lết xích mở ống | . | 1 | Cái | Chiều dài mỏ lết: 1200 mmChiều dài dây xích: 900 mmMở ống fi 8''Model tham khảo: Asaki AK-0220 | |
| 36 | Dây cẩu vải 2 tấn dài 5 mét | . | 2 | Sợi | Mã sản phẩm tham khảo: TSW-2T5MChất liệu: Sợi Polyester siêu bền chịu lựcTải trọng: 2 tấnBản rộng: 50mmChiều dài: 5 métMàu sắc: xanh láTiêu chuẩn độ an toàn 5:1 | |
| 37 | Máy hàn nhiệt | . | 1 | Bộ | Điện áp vào: 220VACCông suất: 60WMàu sắc: ĐenPhạm vi điều chỉnh nhiệt: 200 -> 480 độ C (392°F - 896°F)Kích thước máy: 170mm x 120mm x 93 mm ( Dài x Rộng x Cao)Chiều dài tay hàn: 190mmTrọng lượng: 1800gTrọn bộ gồm:- máy hàn hakko 936- 01 kệ hàn có sẵn tấm bọt biển- 01 tay hàn- Sách hướng dẫn sử dụngModel tham khảo: Máy hàn nhiệt HAKO 936/Mỏ hàn nhiệt 936A | |
| 38 | Máy in đầu cos | . | 1 | cái | Nguyên lý in: in nhiệtĐộ phân giải: 300 dpiKích thước ống in được: 2.5 – 6Kích thước băng in nhãn: 6mm, 9mm, 12mmChiều cao chữ: 1.3 - 8mm.Số trang max: 198Tốc độ in: 11.5 mm/s với chế độ cắt dínhMàn hình LCD, hiển thị 3 dòngNgôn ngữ in được: tiếng Anh, Tiếng Trung Quốc, số, các ký hiệuBộ nhớ: 50 ký tự.Nguyên lý cắt: Cắt rời và cắt dính.Nguồn cấp: DC 12V – 2A có kèm adaptor 220VKích thước máy: 265(L)x168(W)x90(H)Đóng gói: máy LK-320 (tham khảo), hộp nhựa chứa máy, adaptor, cuộn mực, cuộn băng nhãn 9 mm. Trọng lương: 1.5 kgMực in màu đen bán riêng: Mã số L33B (tham khảo), dài 85m | |
| 39 | Bộ đèn LED năng lượng mặt trời tự sạc + Solar Panel | . | 5 | Bộ | Công suất: 100W (2x50W)Chip Led: Philips – 3030*2 LedKích thướt đèn: 720*280*80mm (dung sai cho phép ±1cm)Kích thướt Panel: 650*450*25mm (dung sai cho phép ±1cm)Sử dụng Panel Solar: Mono 6V/40WDung lượng Pin: Lithium 3.2V/48000mAhThời gian sạc: 4-6 hThời gian chiếu sáng: 12-16hĐiều khiển sạc: P320 PWM3.2V/15A-IP68Tuổi thọ đèn: 50000hTiêu chuẩn chống nước: IP66Bộ sản phẩm gồm: Bộ đèn (bên trong có 2 led + bộ điều khiển sạc + pin lưu trữ) và tấm pin mặ trời.Chế độ sáng: Có cảm biến ánh sáng bật/tắt khi trời tối/sáng.Loại tham khảo: LQN-100WTOT | |
| 40 | Đèn đường led | . | 2 | Bộ | Công suất: 200WHệ số công suất: 0,98Ánh sáng: Trắng Điện áp: 220V ~50HzNguồn điện (Driver): 4 x 50WChipled: 35 Mil, quang thông 120 – 140 lm/w, nhiệt độ màu từ 3000 – 67000KKích thước: 950 x 350 x 80mmLỗ bắt cần: 60mmVỏ: nhôm đúc sơn tỉnh điệnTrọng lượng: 6100gMã tham khảo: ST01 200W | |
| 41 | Đèn LED ốp trần tròn 12W | . | 10 | Bộ | Model tham khảo: D LN09L 172/12W.DACông suất: 12WĐiện áp: 150-250/50HzHiệu suất sáng: 70/75 lm/WQuang thông: 840/900 lmNhiệt độ màu: 3000K/6500KChỉ số hoàn màu: 85Cấp bảo vệ: IP40Tuổi thọ: 20.000 giờ (L70)Kích thước : (172x40)mm | |
| 42 | Găng tay | . | 300 | đôi | Màu sắc: Màu xám ghi.Chất liệu: sợi cacbon (10 E6-8), dệt kim tĩnh điện, lòng bàn tay phủ Carbon PU Palm Coated Polyurethane.Điện trở bề mặt: 106 – 109 Ω (EN 1149-1 : 1995) | |
| 43 | Khẩu trang | . | 2.000 | cái | Khẩu trang 4 lớp – Vải không dệt – Lớp ngoài cùng (1) là lớp kháng nướcDán tem chống hàng giả ở nắp hộp, đáy hộpMỗi gói 10 cái – Có 5 gói là tổng 50 cái/hộp | |
| 44 | Kính bảo hộ | . | 100 | cái | Chống đọng sươngChất liệu PolycarbonateChống bụi, chống các tia UV, UBMắt kính trong 0° chống lóa, lớp chống trầy xướcLoại tham khảo: thương hiệu Everest | |
| 45 | RP7 | . | 10 | bình | Loại xịtTrọng lượng 300gr | |
| 46 | Cao su non | . | 50 | cuộn | Đơn vị tính: CuộnChất liệu: PTFE thread seal tapeKích thước: 0.075mm x 12mm ( 1/2inch ) x 10 meters | |
| 47 | Băng keo cách điện | . | 120 | cuộn | Màu vàng xanh đỏ (mỗi loại 10 cuộn) | |
| 48 | Silicon | . | 1 | bình | Silicon A300 trắng trong | |
| 49 | Dây rút 5x200 | . | 1 | bịch | (bịch 500 sợi) | |
| 50 | Dây rút 5x250 | . | 1 | bịch | (bịch 500 sợi) | |
| 51 | Dây rút 5x300 | . | 1 | bịch | (bịch 500 sợi) | |
| 52 | Dây rút 8x400 | . | 1 | bịch | (bịch 500 sợi) | |
| 53 | Me khoan sắt fi 4 | . | 10 | cái | . | |
| 54 | Me khoan sắt fi 5 | . | 10 | cái | . | |
| 55 | Me khoan sắt fi 6 | . | 10 | cái | . | |
| 56 | Bộ me khoan sắt | . | 2 | bộ | Bộ me khoan sắt gồm các cỡ: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10. | |
| 57 | Me khoan bê tông fi 8 | . | 3 | cái | . | |
| 58 | Me khoan bê tông fi 10 | . | 3 | cái | . | |
| 59 | Đầu cốt vòng phủ nhựa (Cosse tròn RV), Dùng cho dây 16mm2, đường kính lỗ bắt bulong: 15-18mm, đường kính ngoài >20mm, chất liệu dẫn điện: thép mạ, có áo cách điện | . | 500 | Cái | Cosse tròn RV, Dùng cho dây 16mm2, đường kính lỗ bắt bulong: 15-18mm, đường kính ngoài >20mm, chất liệu dẫn điện: thép mạ, có áo cách điện | |
| 60 | Đầu cốt vòng phủ nhựa (Cosse tròn RV0, Dùng cho dây 16mm2, đường kính lỗ bắt bulong: 05-08mm, đường kính ngoài >10mm, chất liệu dẫn điện: thép mạ, có áo cách điện. | . | 500 | Cái | Cosse tròn RV, Dùng cho dây 16mm2, đường kính lỗ bắt bulong: 05-08mm, đường kính ngoài >10mm, chất liệu dẫn điện: thép mạ, có áo cách điện. | |
| 61 | Măng Sông Tròn HDPE DN 32 - PN16 | . | 20 | Cái | Thành phần chính: PPCông nghệ sản xuất: Ép phunLoại : Măng sôngPhương pháp nối: Nối nhanhMàu sắc: ĐenÁp lực: PN16 | |
| 62 | Măng Sông Tròn HDPE DN 40 - PN16 | . | 20 | Cái | Thành phần chính: PPCông nghệ sản xuất: Ép phunLoại : Măng sôngPhương pháp nối: Nối nhanhMàu sắc: ĐenÁp lực: PN16 | |
| 63 | Măng Sông Tròn HDPE DN 50 - PN16 | . | 20 | Cái | Thành phần chính: PPCông nghệ sản xuất: Ép phunLoại : Măng sôngPhương pháp nối: Nối nhanhMàu sắc: ĐenÁp lực: PN16 | |
| 64 | Măng Sông Tròn HDPE DN 63 - PN16 | . | 20 | Cái | Thành phần chính: PPCông nghệ sản xuất: Ép phunLoại : Măng sôngPhương pháp nối: Nối nhanhMàu sắc: ĐenÁp lực: PN16 | |
| 65 | Măng Sông Nối Ống HDPE Hàn Nối Trong D32 | . | 10 | Cái | Thành phần chính: PPCông nghệ sản xuất: Ép phunLoại : Măng sôngPhương pháp nối: Nối nhanhMàu sắc: ĐenÁp lực: PN16 | |
| 66 | Măng Sông Nối Ống HDPE Hàn Nối Trong D40 | . | 20 | Cái | Thành phần chính: PPCông nghệ sản xuất: Ép phunLoại : Măng sôngPhương pháp nối: Nối nhanhMàu sắc: ĐenÁp lực: PN16 | |
| 67 | Măng Sông Nối Ống HDPE Hàn Nối Trong D50 | . | 20 | Cái | Thành phần chính: PPCông nghệ sản xuất: Ép phunLoại : Măng sôngPhương pháp nối: Nối nhanhMàu sắc: ĐenÁp lực: PN16 | |
| 68 | Ống nhựa HDPE100 DN63*1 20MPa | . | 12 | Mét | Đơn vị chiều dài: 6mVật liệu: HDPE 100Áp suất (PN): 20Kiểu: Ống trònDày: 7,1mm | |
| 69 | Ống nhựa HDPE100 DN63*1 20MPa | . | 24 | Mét | Đơn vị chiều dài: 12mVật liệu: HDPE100Áp suất (PN): 20Kiểu: Ống trònDày: 7,1mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi