Gói thầu: Cung cấp vật tư, phụ kiện, bảo hiểm và thi công xây dựng công trình Nhà điều hành Điện lực Hàm Tân (La Gi) - Giai đoạn 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211143465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, phụ kiện, bảo hiểm và thi công xây dựng công trình Nhà điều hành Điện lực Hàm Tân (La Gi) - Giai đoạn 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211124935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 17:34:00 đến ngày 2021-12-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,348,024,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.522E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.904E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc cung cấp vật tư phụ kiện và thi công xây dựng (hoặc) thi công lắp đặt của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.443.000.000 VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.443.000.000 VNĐ giá trị công việc cung cấp vật tư phụ kiện và thi công xây dựng (hoặc) thi công lắp đặt của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng thi công xây dựng tương tự);- Trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ ba hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (với sô lượng > 03 thì cung cấp chứng minh không quá 05 hợp đồng). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.443.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.329.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng (Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực);- Phải có có bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phù hợp với từng lĩnh vực chuyên môn của cán bộ chủ chốt mà nhà thầu đã đăng ký) và phải còn thời hạn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Phải được huấn luyện và cấp giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu do một đơn vị có chức năng thực hiện theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực và được công chứng chứng thực);- Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp IV hoặc cấp cao hơn;- Đã từng làm chỉ huy trưởng của 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV hoặc cao hơn (kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ đối với chức danh này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng (Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực);-Phải có bản sao được công chứng, chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phù hợp với từng lĩnh vực chuyên môn của cán bộ chủ chốt mà nhà thầu đã đăng ký) và phải còn thời hạn hiệu lực;-Phải được huấn luyện và cấp giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu do một đơn vị có chức năng thực hiện theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực và được công chứng chứng thực);-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát công trình dân dụng cấp IV hoặc cấp cao hơn;-Đã từng làm sát thi công xây dựng – Giám sát B của 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV hoặc cao hơn (kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ đối với chức danh này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học ngành Xây dựng hoặc Điện (Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực);- Phải có bản sao được công chứng, chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phù hợp với từng lĩnh vực chuyên môn của cán bộ chủ chốt mà nhà thầu đã đăng ký) và phải còn thời hạn hiệu lực;- Phải được huấn luyện và cấp giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu do một đơn vị có chức năng thực hiện theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực và được công chứng chứng thực);- Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn công trình dân dụng cấp IV hoặc cấp cao hơn tối thiểu là 03 năm kể từ thời điểm đủ điều kiện làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn theo quy định của pháp luật;- Đã từng phụ trách công tác an toàn của 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV hoặc cao hơn (kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ đối với chức danh này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người chuyên ngành xây dựng;- 01 người chuyên ngành về điện;- 01 người chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuậtMội một người phải đáp ứng đầu đủ các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng, Điện và Cấp thoát nước (hoặc) hạ tầng kỹ thuật (Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực);- Phải được huấn luyện và cấp giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu do một đơn vị có chức năng thực hiện theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực và được công chứng chứng thực);- Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng cấp IV hoặc cấp cao hơn tối thiểu là 03 năm kể từ thời điểm đủ điều kiện làm cán bộ kỹ thuật theo quy định của pháp luật;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV hoặc cao hơn, (kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ đối với chức danh này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,5 m3, Sử dụng tốt- Có đăng ký, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu bánh sắt hoặc lu rung (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 9,0 tấn, Sử dụng tốt- Có đăng ký, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ôtô tải (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5,0 tấn, Sử dụng tốt- Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy tời điện (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 15KW, Sử dụng tốt - Có hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít, Sử dụng tốt - Có hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KW, Sử dụng tốt - Có hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt sắt, thép (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3KW, Sử dụng tốt - Có hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch, đá (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5KW, Sử dụng tốt - Có hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5KW, Sử dụng tốt - Có hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm cóc (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 55kg, Sử dụng tốt - Có hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đo toàn đạt điện tử (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ, kinh vĩ…, Sử dụng tốt - Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giàn giáo, côppha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt - Có hóa đơn mua |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư, phụ kiện, bảo hiểm và thi công xây dựng công trình Nhà điều hành Điện lực Hàm Tân (La Gi) - Giai đoạn 2 Nhà điều hành Điện lực Hàm Tân (La Gi) - Giai đoạn 2 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Quy định tại E-CDNT 10.1(g) của E-HSMT đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bình Thuận, đại lộ Tôn Đức Thắng, P. Xuân An, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận - Điện thoại: 0252.3839777 - Fax: 0252.3739630 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Thuận, đại lộ Tôn Đức Thắng, P. Xuân An, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận - Điện thoại: 0252.3839777 - Fax: 0252.3739630 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Thuận, đại lộ Tôn Đức Thắng, P. Xuân An, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận - Điện thoại: 0252.3839777 - Fax: 0252.3739630 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ông Nguyễn Tấn Lân – Phó Giám đốc XDCB Công ty Điện lực Bình Thuận, đại lộ Tôn Đức Thắng, P. Xuân An, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận - Điện thoại: 0252.3839777 - Fax: 0252.3739630. - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu Tập Đoàn Điện lực Việt Nam http://[email protected]/. Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611. - Nhà thầu truy cập trang web https://dauthau.evn.com.vn/ để cập nhật thông tin về Kết quả đánh giá chất lượng nhà thầu vào công tác đấu thầu trong Tập đoàn Điện lực Quốc Gia Việt Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: NHÀ XE MÁY VÀ Ô TÔ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Công trình |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Công trình |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 (bao gồm côppha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1,152 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm côppha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1,68 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm côppha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1,584 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,5072 | 100m3 |
| 7 | Trải bạc ni lông | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1,6906 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm côppha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 16,906 | m3 |
| 9 | Xoa láng mặt nền nhà xe | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 169,06 | m2 |
| 10 | Gia công lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,0783 | tấn |
| 11 | Gia công lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,2226 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình STK | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,8658 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép tấm STK | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,05 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép STK các loại | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,9158 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép STK | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1,1095 | tấn |
| 16 | Gia công giằng mái thép STK | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,3213 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép STK | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1,1095 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép STK bu lông | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,3213 | tấn |
| 19 | Bulong M18x500 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 48 | cái |
| 20 | Mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1,984 | 100m2 |
| 21 | Máng xối khổ 300mm dày 0,5mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 31 | m |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 193,6359 | 1m2 |
| 23 | Ống nhựa PVC nối bằng dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 90mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,13 | 100m |
| B | HM: NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Công trình |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 (bao gồm côppha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 5,532 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Công trình |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 (bao gồm côppha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 18,098 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm côppha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 18,055 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm côppha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 8,9016 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Công trình |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 4,152 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm côppha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2,3835 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm côppha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2,916 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 (bao gồm côppha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3,176 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm côppha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 6,688 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm côppha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 4,416 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm côppha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3,359 | m3 |
| 15 | Gia công lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,0615 | tấn |
| 16 | Gia công lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1,1862 | tấn |
| 17 | Gia công lắp đặt cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,0743 | tấn |
| 18 | Gia công lắp đặt cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,6818 | tấn |
| 19 | Gia công lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,2735 | tấn |
| 20 | Gia công lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1,5338 | tấn |
| 21 | Gia công lắp đặt cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,1418 | tấn |
| 22 | Gia công lắp đặt cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,1084 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,3381 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép STK khẩu độ ≤18m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,3381 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép STK | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,8316 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép STK | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,8316 | tấn |
| 27 | Bu long M16x300 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 16 | cái |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 43,55 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2,3364 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,0675 | m3 |
| 31 | Ốp len chân tường gạch ceramic 120x600mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1,752 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm, XM PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 16,14 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 33,52 | m2 |
| 34 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 56,292 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 221,58 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 282,43 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 44,68 | m2 |
| 38 | Bả bột mattit vào tường | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 452,998 | m2 |
| 39 | Bả bột mattit vào cột, dầm, trần | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 128,972 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 335,9028 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 246,0672 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 180,67 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,8118 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 16,14 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 164,53 | m2 |
| 46 | Sơn Epoxy tạo phẳng (VL+NC) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 164,53 | m2 |
| 47 | Cắt rãnh chống trượt ram dốc | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 5,75 | m2 |
| 48 | Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 180,96 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1,896 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3,36 | 100m2 |
| 51 | Cửa đi khung nhôm hệ 1070 kính cường lực dày 8mm, không chia ô | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3,78 | m2 |
| 52 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính cường lực dày 8mm, không chia ô | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 8,96 | m2 |
| 53 | Cửa sổ khung nhôm hệ 888 kính cường lực dày 8mm, không chia ô | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 4,48 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 17,22 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 15,84 | m2 |
| 56 | Cửa cuốn lá nhôm sơn tĩnh điện | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 15,84 | m2 |
| 57 | Motor điều khiển cửa cuốn | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | bộ |
| 58 | Bộ lưu điện cửa cuốn | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | bộ |
| 59 | Lam nhôm thông gió + phụ kiện núm điều chỉnh đóng mở | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 15,12 | m2 |
| 60 | Máng xối tôn dày 4,5zem (rộng 350mm, cao 250mm) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 16 | |
| C | HM: SÂN BÃI VẬT TƯ NGOÀI TRỜI CÓ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Công trình |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Công trình |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Công trình |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Công trình |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2,5262 | 100m3 |
| 6 | Rải thảm mặt sân bê tông nhựa nguội thâm nhập hạt mịn dày 5cm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 6,3154 | 100m2 |
| 7 | Sơn chống thấm mặt sân bằng hỗn hợp nhũ tương CSS1 0,8 lít /m2/ lớp cát trộn + anima + nước (2 lớp) (Vl + nc) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 658,44 | M2 |
| 8 | Sơn lót mặt sân bằng hỗn hợp sơn USA Acrylic Resufacer Black California 0,34 lít/m2 trộn cát + nước (1 lớp) (Vl + nc) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 658,44 | m2 |
| 9 | Sơn hoàn thiện mặt sân bằng hỗn hợp sơn USA Acrylic Color Decoturf 0,34 lít/m2 trộn cát + nước (3 lớp) (Vl + nc) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 658,44 | M2 |
| 10 | Sơn kẻ vạch màu trắng 1 lớp lót và 2 lớp phủ (Vl + nc) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 8,411 | M2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 (bao gồm côppha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 5,0231 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm côppha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,2823 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm côppha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,0875 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm côppha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 13,4475 | m3 |
| 15 | Gia công lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,0122 | tấn |
| 16 | Gia công lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,0078 | tấn |
| 17 | Gia công lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,225 | tấn |
| 18 | Gia công lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,7186 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình STK | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,0258 | tấn |
| 20 | Gia công cột bằng thép tấm STK | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,1487 | tấn |
| 21 | Lắp cột thép STK các loại | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,1745 | tấn |
| 22 | Bulong neo M16x400 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 148 | cái |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 5,3408 | 1m2 |
| 24 | Lưới + phụ kiện | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | bộ |
| 25 | Khung lưới thép xung quanh sân bãi thiết bị (Bao gồm lưới thép B40x5mm bộc nhựa ô 56x56x3.8mm, kết hợp thanh thép ngang D42x2.1mm và thanh đứng D60x2.1mm) + Sơn (VL+NC) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 445,178 | m2 |
| D | HM: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Công trình |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Công trình |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 (bao gồm côppha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1,022 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm côppha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1,3956 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Công trình |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,52 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,5925 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm côppha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,432 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 (bao gồm côppha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1,856 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm côppha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2,0148 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm côppha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1,8468 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm côppha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,065 | m3 |
| 13 | Gia công lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,0112 | tấn |
| 14 | Gia công lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,1292 | tấn |
| 15 | Gia công lắp đặt cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,0112 | tấn |
| 16 | Gia công lắp đặt cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,058 | tấn |
| 17 | Gia công lắp đặt cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,1772 | tấn |
| 18 | Gia công lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,0645 | tấn |
| 19 | Gia công lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,3378 | tấn |
| 20 | Gia công lắp đặt cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,0091 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3,2478 | m3 |
| 22 | Lát sàn ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 10,24 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1,65 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 12,32 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 5,4 | m2 |
| 26 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1,3 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 33,274 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 30,22 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 18,81 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 14,4 | m2 |
| 31 | Bả bột mattit vào tường | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 63,494 | m2 |
| 32 | Bả bột mattit vào cột, dầm, trần | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 34,702 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 57,5654 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 40,6306 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 21,88 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 31,13 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 31,13 | m2 |
| 38 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,5888 | 100m2 |
| 39 | Cửa đi khung nhôm hệ 1070 kính cường lực dày 8mm, không chia ô | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3,52 | m2 |
| 40 | Cửa sổ khung nhôm hệ 888 kính cường lực dày 8mm, không chia ô | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1,96 | m2 |
| 41 | Cửa sổ khung nhôm hệ 888 kính cường lực dày 5mm, không chia ô | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,36 | m2 |
| 42 | Vách khung nhôm hệ 888 kính cường lực dày 8mm, không chia ô | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2,66 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 5,84 | m2 |
| 44 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2,66 | m2 |
| E | HM: BỂ TỰ HOẠI NHÀ BẢO VỆ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Công trình |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Công trình |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 (bao gồm côppha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm côppha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,5808 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), (bao gồm côppha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,484 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,1016 | tấn |
| 7 | Gia công lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,055 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 4 | 1cấu kiện |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,353 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2,368 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 17,908 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 20,718 | m2 |
| F | HM: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Công trình |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Công trình |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Công trình |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 47,2264 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 (bao gồm côppha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 16,2362 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm côppha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 19,4147 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm côppha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 6,6587 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm côppha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 5,512 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm côppha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 10,2174 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm côppha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 6,2868 | m3 |
| 11 | Gia công lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,4672 | tấn |
| 12 | Gia công lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1,16 | tấn |
| 13 | Gia công lắp đặt cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,1453 | tấn |
| 14 | Gia công lắp đặt cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,4799 | tấn |
| 15 | Gia công lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,6817 | tấn |
| 16 | Gia công lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1,3387 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 22,282 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 19,5136 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 577,456 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 92,204 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 65,8 | m2 |
| 22 | Kẻ chỉ âm cho đầu cột | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 39,2 | m |
| 23 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 46,704 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 29,156 | m2 |
| 25 | Bả bột matttit vào tường | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 412,368 | m2 |
| 26 | Bả bột mattit vào cột, dầm, trần | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 158,004 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 570,372 | m2 |
| 28 | Hàng rào song sắt hộp 25x50x1,2 kết hợp thanh ngang bằng sắt tấm dày 80x5 chụp mũ sắt D20 + sơn | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 60,048 | m2 |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 60,048 | m2 |
| 30 | Bộ chữ nổi 20mm Inox vàng 304 font chữ VNI-HELVE CONDENSE | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | bộ |
| 31 | Cổng xếp inox tự động (6,8x1,66)m, motor cảm ứng từ, thiết bị chống xung động, màn hình di động, đèn màu, 2 chìa remote | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | bộ |
| 32 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 11,288 | m2 |
| 33 | Lồng kính mờ bảo vệ kích thước (40x40)cm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | cái |
| G | HM: MƯƠNG THOÁT NƯỚC B400 - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| H | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Chậu xí bệt (cả bộ + vòi xịt) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | bộ |
| 2 | Van gốc + dây mềm inox | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 3 | Lavabo | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | bộ |
| 4 | Vòi nước lạnh | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | bộ |
| 5 | Bộ xả lavabo + dây mềm inox | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 6 | Phễu thu sàn WC D60 (DN50) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 7 | Cầu chắn rác thu nước mưa D90 (DN114) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 7 | cái |
| 8 | Cầu chắn rác thu nước mưa D60 (DN90) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 9 | Van khoá D21 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 10 | Rắc co D21 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 11 | Vòi xịt D21 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 6 | cái |
| I | Ống cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D20 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,81 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D25 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,72 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D32 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1,08 | 100m |
| 4 | Ống nhựa uPVC D42 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,02 | 100m |
| 5 | Ống nhựa uPVC D60 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,17 | 100m |
| 6 | Ống nhựa uPVC D90 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,83 | 100m |
| 7 | Ống nhựa uPVC D114 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,65 | 100m |
| 8 | Ống nhựa uPVC D168 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,52 | 100m |
| 9 | Ống nhựa uPVC D220 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,05 | 100m |
| 10 | Ống cống BTCT D300 - H30, L=4m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 5 | 1 đoạn ống |
| 11 | Ống cống BTCT D600-H10, L=4m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | 1 đoạn ống |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,9274 | m3 |
| 13 | Gối đỡ cống BTCT D300 (Hàng thương phẩm) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 15 | mối nối |
| 14 | Gối đỡ cống BTCT D600 (Hàng thương phẩm) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | mối nối |
| J | Phụ kiện cấp thoát nước | |||
| 1 | Co 90-PPR D20 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 18 | cái |
| 2 | Co 90-PPR D25 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 10 | cái |
| 3 | Tê-PPR D25 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 4 | Tê-PPR D25x20 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | cái |
| 5 | Tê-PPR D32x20 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 6 | Tê-PPR D32x25 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 7 | Tê-PPR D50x20 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | cái |
| 8 | Nối giảm-PPR D32x20 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 9 | Nối giảm-PPR D32x25 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 8 | cái |
| 10 | Co 45 độ uPVC D60 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 16 | cái |
| 11 | Co 45 độ uPVC D90 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 12 | cái |
| 12 | Co 45 độ uPVC D114 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 14 | cái |
| 13 | Co 45 độ uPVC D168 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 8 | cái |
| 14 | Co 45 độ uPVC D220 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 4 | cái |
| 15 | Nối giảm PVC D25x20 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 16 | Nối giảm PVC D90x42 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 17 | Nối giảm PVC D90x60 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 18 | Nối giảm PVC D114x90 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 6 | cái |
| 19 | Y giảm PVC D90x60 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 20 | Y giảm PVC D114x90 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | cái |
| 21 | Y giảm PVC D168x114 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | cái |
| 22 | Y giảm PVC D168x90 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 8 | cái |
| 23 | Co ren trong PVC D20 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | cái |
| 24 | Co 90 độ PVC D42 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 25 | Co 90 độ PVC D60 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 5 | cái |
| 26 | Tê-PPR D20 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 27 | Tê thông hơi PVC D60 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 28 | Bê tông gia cố đường ống, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm côppha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2,5 | m3 |
| 29 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Công trình |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Công trình |
| K | Mương và hố ga | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Công trình |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Công trình |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Công trình |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 (bao gồm côppha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 22,319 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm côppha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 8,905 | m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm côppha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 59,3148 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 14,0005 | m3 |
| 8 | Gia công lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 4,8423 | tấn |
| 9 | Gia công lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,0447 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép hình viền đan LDC 50x5,LDC 40x4 và thép bản dày 5mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1,999 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép hình viền đan LDC 50x5,LDC 40x4 và thép bản dày 5mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1,999 | tấn |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 112,14 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 280,384 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 280,384 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 210 | 1cấu kiện |
| L | HM:HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG. | |||
| M | Phần điện tổng thể | |||
| 1 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x6,0mm2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 101 | m |
| 2 | Dây cáp E-Cu/PVC 6,0mm2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 101 | m |
| 3 | Ống luồn HDPE D40/30 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,9 | 100 m |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Công trình |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Công trình |
| 6 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 21 | m |
| 7 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 7,98 | m2 |
| 8 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Công trình |
| N | Hố ga kéo cáp KT:800x800x1000: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Công trình |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Công trình |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 (bao gồm côppha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,2 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm côppha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,2 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (bao gồm côppha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,7032 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), (bao gồm côppha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,07 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,0026 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,0017 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | 1cấu kiện |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2,976 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,72 | m2 |
| O | Thiết bị, phụ kiện chiếu sáng nhà bảo vệ: | |||
| 1 | Đèn Tube led 1x18W 1,2m (Bao gồm hộp đèn) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | bộ |
| 2 | Đèn Tube led 1x10W 0,6m (Bao gồm hộp đèn) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | bộ |
| 3 | Công tắc 3 một chiều (Bao gồm đế + mặt + hạt) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 4 | Công tắc đơn một chiều (Bao gồm đế + mặt + hạt) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 5 | Ổ cắm âm tường đôi 3 chấu 16A (Bao gồm đế + mặt + ổ cắm) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | cái |
| 6 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 24 | m |
| 7 | Dây cáp Cu/PVC 1x2,5mm2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 54 | m |
| 8 | Dây cáp Cu/PVC 1x1,5mm2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 86 | m |
| 9 | Ống nhựa HDPE D40/30 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,14 | 100 m |
| 10 | Ống PVC luồn dây D20 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 140 | m |
| 11 | Kẹp ống PVC D20 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 40 | cái |
| 12 | Nối ống PVC D20 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 48 | cái |
| 13 | Phụ kiện | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | lô |
| P | Thiết bị, phụ kiện chiếu sáng ngoại vi | |||
| 1 | Đèn Led 100W (Bao gồm đèn, bộ điều khiển, chóa), IP66 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 7 | bộ |
| 2 | RCBO 2P-10A-30mA-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 7 | cái |
| 3 | Domino 4P-25A | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 7 | cái |
| 4 | Trụ đèn STK liền cần vươn xa 1,5m cao 8m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 7 | 1 cột |
| 5 | Dây cáp đồng trần 25mm2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 14 | m |
| 6 | Ống PVC luồn dây D20 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 84 | m |
| 7 | Cọc tiếp địa D16 L=2,4m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 7 | cọc |
| 8 | Khung bulong móng trụ M24x700 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 7 | khung |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Công trình |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Công trình |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 (bao gồm côppha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,343 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm côppha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3,199 | m3 |
| 13 | Dây cáp Cu/PVC 3x2,5mm2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 105 | m |
| 14 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x4,0mm2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 197 | m |
| 15 | Ống nhựa HDPE D40/30 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1,79 | 100 m |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Công trình |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Công trình |
| 18 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 179 | m |
| 19 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 34,01 | m2 |
| 20 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 15,6625 | m3 |
| 21 | Phụ kiện (Đầu cos, băng keo, dây rút...) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | lô |
| Q | Thiết bị, phụ kiện chiếu sáng nhà kho | |||
| 1 | Đèn máng xương cá, 2 bóng tuýp led 2x20W | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 18 | bộ |
| 2 | Đèn led Dowlight âm trần D110 12W | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | bộ |
| 3 | Công tắc đôi một chiều (Bao gồm đế + mặt + hạt) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | cái |
| 4 | Ổ cắm âm tường đôi 3 chấu 16A (Bao gồm đế + mặt) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 9 | cái |
| 5 | Đèn thoát hiểm bóng led 2W ACU > 3h + ổ cắm đơn 16A | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | bộ |
| 6 | Đèn sự cố led 2x3W ACCU>3h + ổ cắm đơn 16A | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 5 | bộ |
| 7 | Dây cáp Cu/PVC 1x4mm2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 153 | m |
| 8 | Dây cáp Cu/PVC 1x2,5mm2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 171 | m |
| 9 | Dây cáp Cu/PVC 1x1,5mm2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 611 | m |
| 10 | Ống PVC luồn dây D20 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 277 | m |
| 11 | Kẹp ống PVC D20 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 163 | cái |
| 12 | Nối ống PVC D20 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 95 | cái |
| 13 | Ống ruột gà D16 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 54 | m |
| 14 | Phụ kiện | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | lô |
| R | Thiết bị, phụ kiện chiếu sáng sân bãi VTTB | |||
| 1 | Bộ đèn Led 400W (Bao gồm đèn, bộ điều khiển, chóa) + trụ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 8 | bộ |
| 2 | RCBO 2P-10A-30mA-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 8 | cái |
| 3 | Domino 4P-25A | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 8 | cái |
| 4 | Dây cáp đồng trần 11mm2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 16 | m |
| 5 | Ống PVC luồn dây D25 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 80 | m |
| 6 | Cọc tiếp địa D16 L=2,4m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 8 | cọc |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Công trình |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Công trình |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 (bao gồm côppha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,288 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm côppha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3,2386 | m3 |
| 11 | Khung bulong móng trụ M16x400 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 8 | khung |
| 12 | Dây cáp Cu/PVC 3x2,5mm2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 96 | m |
| 13 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x4,0mm2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 138 | m |
| 14 | Ống nhựa HDPE D40/30 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1,18 | 100 m |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Công trình |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Công trình |
| 17 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 118 | m |
| 18 | Xếp gạch thẻ không nung 4,5x9x9cm cảnh báo cáp ngầm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 22,42 | m2 |
| 19 | Đắp cát đường ống cáp ngầm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 10,325 | m3 |
| 20 | Phụ kiện (Đầu cos, băng keo, dây rút...) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | lô |
| S | Thiết bị, phụ kiện chiếu sáng nhà xe | |||
| 1 | Đèn Tube led 1x18W 1,2m (Bao gồm hộp đèn) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 14 | bộ |
| 2 | Công tắc đôi một chiều (Bao gồm đế + mặt + hạt) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 3 | Dây cáp Cu/PVC 1x2,5mm2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 30 | m |
| 4 | Dây cáp Cu/PVC 1x1,5mm2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 196 | m |
| 5 | Ống PVC luồn dây D20 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 78 | m |
| 6 | Kẹp ống PVC D20 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 37 | cái |
| 7 | Nối ống PVC D20 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 27 | cái |
| 8 | Phụ kiện | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | lô |
| T | Tủ điện DB.NV: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện tôn HxRxS=600x400x200mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | hộp |
| 2 | Busbar 40A | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 3 | MCB 3P-32A-10kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 4 | MCB 2P-25A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 5 | MCB 2P-20A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 6 | MCB 1P-16A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 7 | MCB 1P-10A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 8 | RCBO 2P-20A-30mA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 9 | Phụ kiện | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | lô |
| U | Tủ điện DB.K: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 14 Modul | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | hộp |
| 2 | Busbar 40A | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 3 | MCB 2P-32A-10kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 4 | RCCB 2P-25A-30mA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 5 | MCB 2P-16A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 6 | MCB 1P-20A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | cái |
| 7 | MCB 1P-10A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 8 | Phụ kiện | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | lô |
| V | Tủ điện DB.TT: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện tôn HxRxS=600x400x200mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | hộp |
| 2 | Busbar 40A | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 3 | MCB 2P-32A-10kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 4 | MCB 2P-25A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 5 | cái |
| 5 | MCB 2P-16A-6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 6 | Phụ kiện | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | lô |
| W | Điện nhẹ | |||
| 1 | Dây cáp 4P cat6 UTP | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 111 | m |
| 2 | Ổ cắm mạng RJ45 âm tường (Đế + hạt + mặt) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 3 | Vật tư phụ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | lô |
| X | HM: HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Đầu báo khói thường | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,7 | 10 đầu |
| 2 | Nút nhấn khẩn | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,4 | 5 nút |
| 3 | Chuông báo cháy | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,4 | 5 chuông |
| 4 | Dây cáp tín hiệu CXV/FR 2x1,5mm2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 122 | m |
| 5 | Dây cáp nguồn CXV/FR 2x1,5mm2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 111 | m |
| 6 | Ống nhựa HDPE D40/30 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,38 | 100 m |
| 7 | Ống nhựa PVC luồn dây D20 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 85 | m |
| 8 | Nối ống PVC D20 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 29 | cái |
| 9 | Kẹp ống D20 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 57 | cái |
| 10 | Box 2,3 ngã | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 9 | hộp |
| 11 | Ống mềm D16 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 14 | m |
| 12 | Vật tư phụ báo cháy | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | lô |
| Y | HM: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 39,6302 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Công trình |
| 3 | Đất đắp bờ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Công trình |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Công trình |
| 5 | Cát đắp nền | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Công trình |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 lớp dưới | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 7,0661 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 235,538 | m3 |
| 8 | Trải bạt ni lông | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 23,5538 | 100m2 |
| 9 | Kẻ ron làm khe | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2.355,38 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 (bao gồm côppha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 6,5902 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm côppha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 13,9963 | m3 |
| 12 | Đất màu trồng cây | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 64,4426 | m3 |
| 13 | Trồng cây xanh thảm cỏ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3,2221 | 100m2 |
| 14 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3,2221 | 100m2/ tháng |
| Z | HM: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Công trình |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Công trình |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 (bao gồm côppha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,28 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm côppha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,416 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm côppha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,189 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,903 | m3 |
| 7 | Gia công lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,0231 | tấn |
| 8 | Gia công lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,0224 | tấn |
| 9 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 4,28 | m2 |
| 10 | Trụ cờ ống inox D101,6x2mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 5,85 | m |
| 11 | Trụ cờ ống inox D76,2x2mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 6 | m |
| 12 | Trụ cờ ống inox D42x1,5mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 6 | m |
| 13 | Inox hộp 40x80x2mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 8,4 | m |
| 14 | Phụ kiện (ròng rọc kéo cờ D50 và móc buộc dây cờ) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | bộ |
| 15 | Bulong M16x250 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 12 | bộ |
| AA | PHÁ DỠ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ khung sắt lưới B40 hiện hữu | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 408,64 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 41,432 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 15,96 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 25,484 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 8,012 | m3 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 66,916 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 66,916 | m3 |
| AB | BẢO HIỂM | |||
| 1 | Bảo hiểm xây dựng công trình | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.522E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.904E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc cung cấp vật tư phụ kiện và thi công xây dựng (hoặc) thi công lắp đặt của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.443.000.000 VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.443.000.000 VNĐ giá trị công việc cung cấp vật tư phụ kiện và thi công xây dựng (hoặc) thi công lắp đặt của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng thi công xây dựng tương tự);- Trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ ba hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (với sô lượng > 03 thì cung cấp chứng minh không quá 05 hợp đồng). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.443.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.329.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng (Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực);- Phải có có bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phù hợp với từng lĩnh vực chuyên môn của cán bộ chủ chốt mà nhà thầu đã đăng ký) và phải còn thời hạn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Phải được huấn luyện và cấp giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu do một đơn vị có chức năng thực hiện theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực và được công chứng chứng thực);- Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp IV hoặc cấp cao hơn;- Đã từng làm chỉ huy trưởng của 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV hoặc cao hơn (kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ đối với chức danh này) | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng | 1 | -Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng (Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực);-Phải có bản sao được công chứng, chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phù hợp với từng lĩnh vực chuyên môn của cán bộ chủ chốt mà nhà thầu đã đăng ký) và phải còn thời hạn hiệu lực;-Phải được huấn luyện và cấp giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu do một đơn vị có chức năng thực hiện theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực và được công chứng chứng thực);-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát công trình dân dụng cấp IV hoặc cấp cao hơn;-Đã từng làm sát thi công xây dựng – Giám sát B của 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV hoặc cao hơn (kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ đối với chức danh này). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học ngành Xây dựng hoặc Điện (Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực);- Phải có bản sao được công chứng, chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phù hợp với từng lĩnh vực chuyên môn của cán bộ chủ chốt mà nhà thầu đã đăng ký) và phải còn thời hạn hiệu lực;- Phải được huấn luyện và cấp giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu do một đơn vị có chức năng thực hiện theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực và được công chứng chứng thực);- Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn công trình dân dụng cấp IV hoặc cấp cao hơn tối thiểu là 03 năm kể từ thời điểm đủ điều kiện làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn theo quy định của pháp luật;- Đã từng phụ trách công tác an toàn của 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV hoặc cao hơn (kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ đối với chức danh này). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - 01 người chuyên ngành xây dựng;- 01 người chuyên ngành về điện;- 01 người chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuậtMội một người phải đáp ứng đầu đủ các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng, Điện và Cấp thoát nước (hoặc) hạ tầng kỹ thuật (Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực);- Phải được huấn luyện và cấp giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu do một đơn vị có chức năng thực hiện theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực và được công chứng chứng thực);- Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng cấp IV hoặc cấp cao hơn tối thiểu là 03 năm kể từ thời điểm đủ điều kiện làm cán bộ kỹ thuật theo quy định của pháp luật;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV hoặc cao hơn, (kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ đối với chức danh này). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào (chiếc) | Dung tích gàu ≥ 0,5 m3, Sử dụng tốt- Có đăng ký, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Xe lu bánh sắt hoặc lu rung (chiếc) | Tải trọng ≥ 9,0 tấn, Sử dụng tốt- Có đăng ký, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Xe ôtô tải (chiếc) | Tải trọng ≥ 5,0 tấn, Sử dụng tốt- Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy tời điện (cái) | Công suất ≥ 15KW, Sử dụng tốt - Có hóa đơn mua thiết bị | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông (cái) | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít, Sử dụng tốt - Có hóa đơn mua thiết bị | 2 |
| 6 | Máy hàn điện (cái) | Công suất ≥ 23KW, Sử dụng tốt - Có hóa đơn mua thiết bị | 2 |
| 7 | Máy cắt sắt, thép (cái) | Công suất ≥ 3KW, Sử dụng tốt - Có hóa đơn mua thiết bị | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch, đá (cái) | Công suất ≥ 1.5KW, Sử dụng tốt - Có hóa đơn mua thiết bị | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi (cái) | Công suất ≥ 1.5KW, Sử dụng tốt - Có hóa đơn mua thiết bị | 3 |
| 10 | Máy đầm cóc (cái) | Trọng lượng ≥ 55kg, Sử dụng tốt - Có hóa đơn mua thiết bị | 2 |
| 11 | Máy đo toàn đạt điện tử (máy) | Đo cao độ, kinh vĩ…, Sử dụng tốt - Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Giàn giáo, côppha (m2) | Sử dụng tốt - Có hóa đơn mua | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi