Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211181014-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Trí Quả, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211160624 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 17:30:00 đến ngày 2021-12-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,972,597,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19588955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3917791E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.580.817.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.161.635.800 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đườngCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hồ sơ thanh quyết toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng.Có kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn - vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ cốt pha |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Chứng chỉ đào tạo- Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ nề |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Chứng chỉ đào tạo- Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Chứng chỉ đào tạo- Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Chứng chỉ đào tạo- Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ sắt |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Chứng chỉ đào tạo- Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Chứng chỉ đào tạo- Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)-Chứng chỉ kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)-Chứng chỉ kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)-Chứng chỉ kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thổi bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)-Chứng chỉ kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)-Chứng chỉ kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)-Chứng chỉ kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)-Chứng chỉ kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Trí Quả, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây dựng Đường trục xã Trí Quả ( Đoạn từ TL283 vào Trường mầm non xã Trí Quả ), huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1.Chứng chỉ năng lực hoạt động xây phù hợp còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. 2. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT thì Nhà thầu vẫn được xem xét, đánh giá và xét duyệt trúng thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi xuất trình cho chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình theo yêu cầu. - Giấy xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết quý III năm 2021 (để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Trí Quả; địa chỉ: xã Trí Quả, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Thuận Thành; Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3865.366 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Trí Quả; Địa chỉ: Xã Trí Quả, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – Kế hoạch huyện Thuận Thành; Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0222.3865.214 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông. Phá dỡ mặt đường BT cũ | Hồ sơ TKBVTC | 21,1 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch. Phá dỡ rãnh cũ | Hồ sơ TKBVTC | 21,9 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Hồ sơ TKBVTC | 0,43 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Hồ sơ TKBVTC | 0,43 | 100m3/1km |
| 5 | Đào nền đường - Cấp đất I. Đào hữu cơ | Hồ sơ TKBVTC | 48,551 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường - Cấp đất II. Đào nền, đào khuôn đường, đánh cấp | Hồ sơ TKBVTC | 5,181 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95. Đắp nền | Hồ sơ TKBVTC | 86,858 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9. Đắp Taluy | Hồ sơ TKBVTC | 7,311 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Hồ sơ TKBVTC | 22,185 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới. Loại II | Hồ sơ TKBVTC | 11,0789 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên. Loại I | Hồ sơ TKBVTC | 8,051 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Hồ sơ TKBVTC | 42,098 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm, VD tính NC,M | Hồ sơ TKBVTC | 42,098 | 100m2 |
| 14 | Mua bê tông nhựa hạt thô 5% | Hồ sơ TKBVTC | 699,669 | tấn |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Hồ sơ TKBVTC | 42,098 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm,VD tính NC,M | Hồ sơ TKBVTC | 42,098 | 100m2 |
| 17 | Mua bê tông nhựa hạt mịn 6% | Hồ sơ TKBVTC | 510,228 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ TKBVTC | 1,796 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 55,61 | m3 |
| 20 | Bó vỉa thẳng hè 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 616,81 | m |
| 21 | Bó vỉa cong hè, đường 20x20cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 114,7 | m |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ TKBVTC | 1,212 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 11,363 | m3 |
| 24 | Lát tấm đan rãnh, vữa XM M50, PCB30, vận dụng tính NC,VLP | Hồ sơ TKBVTC | 227,253 | m2 |
| 25 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 364,464 | m3 |
| 26 | Lát gạch Tezzano, vữa XM M50, PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 3.644,64 | m2 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ TKBVTC | 0,523 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 5,4 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 16,2 | m3 |
| 30 | Lát gạch lá dừa, vữa XM M50, PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 100,776 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 28,2 | m2 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ TKBVTC | 30,107 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ TKBVTC | 1,475 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 24,335 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 124,917 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 162,23 | m2 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Hồ sơ TKBVTC | 44,885 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Hồ sơ TKBVTC | 44,885 | 100m3/1km |
| 39 | Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cột |
| 40 | Dựng cột bê tông, cao | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cột |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Hồ sơ TKBVTC | 2,898 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Hồ sơ TKBVTC | 177 | cái |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1250mm | Hồ sơ TKBVTC | 27 | cái |
| 4 | Mua ống bê tông D600 | Hồ sơ TKBVTC | 147,5 | m |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm, VD tính vật VLP,NC,M | Hồ sơ TKBVTC | 59 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Hồ sơ TKBVTC | 58 | mối nối |
| 7 | Mua ống bê tông D1250 | Hồ sơ TKBVTC | 22,5 | m |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 12500mm, VD tính vật VLP,NC,M | Hồ sơ TKBVTC | 9 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1250mm | Hồ sơ TKBVTC | 8 | mối nối |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ TKBVTC | 0,966 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Hồ sơ TKBVTC | 432 | cái |
| 12 | Mua ống bê tông D800 | Hồ sơ TKBVTC | 360 | m |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm, VD tính vật VLP,NC,M | Hồ sơ TKBVTC | 144 | 1 đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Hồ sơ TKBVTC | 143 | mối nối |
| 15 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Hồ sơ TKBVTC | 0,768 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ TKBVTC | 0,276 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 11,63 | m3 |
| 18 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 1,198 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 144,16 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 27,2 | m2 |
| 21 | Mua thép D16mm làm thang lên xuống ga, hệ số hao hụt 1.025 | Hồ sơ TKBVTC | 192,29 | kg |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Hồ sơ TKBVTC | 0,188 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Hồ sơ TKBVTC | 0,188 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ TKBVTC | 0,404 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,106 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,245 | tấn |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 3,29 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ TKBVTC | 1,136 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,614 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,275 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 14,32 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Hồ sơ TKBVTC | 54 | 1cấu kiện |
| 33 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ TKBVTC | 0,096 | 100m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Hồ sơ TKBVTC | 0,79 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ TKBVTC | 0,381 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 0,71 | m3 |
| 37 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 4,42 | m3 |
| 38 | Tấm nắp ga gang 163kg | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,03 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,595 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,006 | tấn |
| 42 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Hồ sơ TKBVTC | 0,153 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ TKBVTC | 0,139 | 100m3 |
| 44 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Hồ sơ TKBVTC | 5,64 | 100m |
| 45 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ TKBVTC | 0,013 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ TKBVTC | 0,024 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 1,692 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 0,251 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 12,69 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ TKBVTC | 0,016 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,006 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,015 | tấn |
| 53 | Bê tông món, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 0,264 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 17,6 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,02 | 100m |
| 56 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Hồ sơ TKBVTC | 0,0002 | 100m3 |
| 57 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Hồ sơ TKBVTC | 1,649 | m2 |
| 58 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ TKBVTC | 0,05 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19588955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3917791E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.580.817.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.161.635.800 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đườngCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình phù hợp | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hồ sơ thanh quyết toán khối lượng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình phù hợp | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng.Có kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn - vệ sinh lao động. | 2 | 2 |
| 5 | Thợ cốt pha | 3 | Có kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Chứng chỉ đào tạo- Thẻ an toàn lao động | 3 | 2 |
| 6 | Thợ nề | 5 | Có kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Chứng chỉ đào tạo- Thẻ an toàn lao động | 3 | 2 |
| 7 | Thợ nước | 2 | Có kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Chứng chỉ đào tạo- Thẻ an toàn lao động | 3 | 2 |
| 8 | Thợ điện | 2 | Có kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Chứng chỉ đào tạo- Thẻ an toàn lao động | 3 | 2 |
| 9 | Thợ sắt | 3 | Có kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Chứng chỉ đào tạo- Thẻ an toàn lao động | 3 | 2 |
| 10 | Thợ hàn | 2 | Có kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Chứng chỉ đào tạo- Thẻ an toàn lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc) | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc) | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc) | 1 |
| 4 | Máy đào | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)-Chứng chỉ kiểm định thiết bị | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc) | 1 |
| 6 | Lu rung | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)-Chứng chỉ kiểm định thiết bị | 3 |
| 7 | Lu bánh lốp | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)-Chứng chỉ kiểm định thiết bị | 1 |
| 8 | Máy thổi bụi | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc) | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc) | 1 |
| 10 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)-Chứng chỉ kiểm định thiết bị | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc) | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc) | 1 |
| 13 | Máy ủi | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)-Chứng chỉ kiểm định thiết bị | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)-Chứng chỉ kiểm định thiết bị | 1 |
| 15 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)-Chứng chỉ kiểm định thiết bị | 1 |
| 16 | Máy hàn | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi