Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211181014-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Trí Quả, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211160624
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 17:30:00 đến ngày 2021-12-05 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,972,597,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19588955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3917791E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.580.817.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.161.635.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đườngCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hồ sơ thanh quyết toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng.Có kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn - vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thợ cốt pha
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Chứng chỉ đào tạo- Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thợ nề
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Chứng chỉ đào tạo- Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thợ nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Chứng chỉ đào tạo- Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thợ điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Chứng chỉ đào tạo- Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thợ sắt
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Chứng chỉ đào tạo- Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thợ hàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Chứng chỉ đào tạo- Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)-Chứng chỉ kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)-Chứng chỉ kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
7-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)-Chứng chỉ kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thổi bụi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)-Chứng chỉ kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)-Chứng chỉ kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)-Chứng chỉ kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)-Chứng chỉ kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Trí Quả, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây dựng
Đường trục xã Trí Quả ( Đoạn từ TL283 vào Trường mầm non xã Trí Quả ), huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Trí Quả, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: xã Trí Quả, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Trí Quả; địa chỉ: xã Trí Quả, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH một thành viên Quảng Nguyên; Địa chỉ: Số 138 Lương Thế Vinh, Khu Hòa Đình, Phường Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh - Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Chi cục giám định xây dựng Bắc Ninh Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng; Địa chỉ: Đường Huyền Quang, Thành Phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh. - Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thuận Thành; Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP xây dựng và thương mại Gia Minh; Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh - Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại Toàn Cương; Địa chỉ: Đạo Ngạn - Quang Châu – Việt Yên – Bắc Giang


- Bên mời thầu: UBND xã Trí Quả, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: xã Trí Quả, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Trí Quả; địa chỉ: xã Trí Quả, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1.Chứng chỉ năng lực hoạt động xây phù hợp còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. 2. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT thì Nhà thầu vẫn được xem xét, đánh giá và xét duyệt trúng thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi xuất trình cho chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình theo yêu cầu. - Giấy xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết quý III năm 2021 (để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Trí Quả; địa chỉ: xã Trí Quả, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Thuận Thành; Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3865.366
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Trí Quả; Địa chỉ: Xã Trí Quả, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính – Kế hoạch huyện Thuận Thành; Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0222.3865.214
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông. Phá dỡ mặt đường BT cũHồ sơ TKBVTC21,1m3
2Phá dỡ kết cấu gạch. Phá dỡ rãnh cũHồ sơ TKBVTC21,9m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVHồ sơ TKBVTC0,43100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVHồ sơ TKBVTC0,43100m3/1km
5Đào nền đường - Cấp đất I. Đào hữu cơHồ sơ TKBVTC48,551100m3
6Đào nền đường - Cấp đất II. Đào nền, đào khuôn đường, đánh cấpHồ sơ TKBVTC5,181100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95. Đắp nềnHồ sơ TKBVTC86,858100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9. Đắp TaluyHồ sơ TKBVTC7,311100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Hồ sơ TKBVTC22,185100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới. Loại IIHồ sơ TKBVTC11,0789100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên. Loại IHồ sơ TKBVTC8,051100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Hồ sơ TKBVTC42,098100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm, VD tính NC,MHồ sơ TKBVTC42,098100m2
14Mua bê tông nhựa hạt thô 5%Hồ sơ TKBVTC699,669tấn
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Hồ sơ TKBVTC42,098100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm,VD tính NC,MHồ sơ TKBVTC42,098100m2
17Mua bê tông nhựa hạt mịn 6%Hồ sơ TKBVTC510,228tấn
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ TKBVTC1,796100m2
19Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Hồ sơ TKBVTC55,61m3
20Bó vỉa thẳng hè 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ TKBVTC616,81m
21Bó vỉa cong hè, đường 20x20cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ TKBVTC114,7m
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpHồ sơ TKBVTC1,212100m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ TKBVTC11,363m3
24Lát tấm đan rãnh, vữa XM M50, PCB30, vận dụng tính NC,VLPHồ sơ TKBVTC227,253m2
25Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Hồ sơ TKBVTC364,464m3
26Lát gạch Tezzano, vữa XM M50, PCB30Hồ sơ TKBVTC3.644,64m2
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHồ sơ TKBVTC0,523100m2
28Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Hồ sơ TKBVTC5,4m3
29Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ TKBVTC16,2m3
30Lát gạch lá dừa, vữa XM M50, PCB30Hồ sơ TKBVTC100,776m2
31Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30Hồ sơ TKBVTC28,2m2
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHồ sơ TKBVTC30,107m3
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ TKBVTC1,475100m2
34Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Hồ sơ TKBVTC24,335m3
35Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ TKBVTC124,917m3
36Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Hồ sơ TKBVTC162,23m2
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IHồ sơ TKBVTC44,885100m3
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IHồ sơ TKBVTC44,885100m3/1km
39Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12mHồ sơ TKBVTC2cột
40Dựng cột bê tông, cao Hồ sơ TKBVTC2cột
B THOÁT NƯỚC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIHồ sơ TKBVTC2,898100m3
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmHồ sơ TKBVTC177cái
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1250mmHồ sơ TKBVTC27cái
4Mua ống bê tông D600Hồ sơ TKBVTC147,5m
5Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm, VD tính vật VLP,NC,MHồ sơ TKBVTC591 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmHồ sơ TKBVTC58mối nối
7Mua ống bê tông D1250Hồ sơ TKBVTC22,5m
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 12500mm, VD tính vật VLP,NC,MHồ sơ TKBVTC91 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1250mmHồ sơ TKBVTC8mối nối
10Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ TKBVTC0,966100m3
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmHồ sơ TKBVTC432cái
12Mua ống bê tông D800Hồ sơ TKBVTC360m
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm, VD tính vật VLP,NC,MHồ sơ TKBVTC1441 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmHồ sơ TKBVTC143mối nối
15Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIHồ sơ TKBVTC0,768100m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHồ sơ TKBVTC0,276100m2
17Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Hồ sơ TKBVTC11,63m3
18Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ TKBVTC1,198m3
19Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30Hồ sơ TKBVTC144,16m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Hồ sơ TKBVTC27,2m2
21Mua thép D16mm làm thang lên xuống ga, hệ số hao hụt 1.025Hồ sơ TKBVTC192,29kg
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnHồ sơ TKBVTC0,188tấn
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnHồ sơ TKBVTC0,188tấn
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHồ sơ TKBVTC0,404100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHồ sơ TKBVTC0,106tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHồ sơ TKBVTC0,245tấn
27Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ TKBVTC3,29m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpHồ sơ TKBVTC1,136100m2
29Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmHồ sơ TKBVTC0,614tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmHồ sơ TKBVTC0,275tấn
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ TKBVTC14,32m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgHồ sơ TKBVTC541cấu kiện
33Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ TKBVTC0,096100m3
34Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phHồ sơ TKBVTC0,79m3
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHồ sơ TKBVTC0,381100m2
36Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Hồ sơ TKBVTC0,71m3
37Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Hồ sơ TKBVTC4,42m3
38Tấm nắp ga gang 163kgHồ sơ TKBVTC2cái
39Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmHồ sơ TKBVTC0,03tấn
40Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmHồ sơ TKBVTC0,595tấn
41Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmHồ sơ TKBVTC0,006tấn
42Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IHồ sơ TKBVTC0,153100m3
43Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ TKBVTC0,139100m3
44Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IHồ sơ TKBVTC5,64100m
45Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ TKBVTC0,013100m3
46Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ TKBVTC0,024100m2
47Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Hồ sơ TKBVTC1,692m3
48Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30Hồ sơ TKBVTC0,251m3
49Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30Hồ sơ TKBVTC12,69m3
50Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ TKBVTC0,016100m2
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHồ sơ TKBVTC0,006tấn
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHồ sơ TKBVTC0,015tấn
53Bê tông món, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ TKBVTC0,264m3
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30Hồ sơ TKBVTC17,6m2
55Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmHồ sơ TKBVTC0,02100m
56Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Hồ sơ TKBVTC0,0002100m3
57Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaHồ sơ TKBVTC1,649m2
58Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ TKBVTC0,05100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19588955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3917791E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.580.817.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.161.635.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đườngCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình phù hợp43
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;32
3 Cán bộ kỹ thuật hồ sơ thanh quyết toán khối lượng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình phù hợp32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng.Có kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn - vệ sinh lao động.22
5 Thợ cốt pha 3 Có kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Chứng chỉ đào tạo- Thẻ an toàn lao động32
6 Thợ nề 5 Có kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Chứng chỉ đào tạo- Thẻ an toàn lao động32
7 Thợ nước 2 Có kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Chứng chỉ đào tạo- Thẻ an toàn lao động32
8 Thợ điện 2 Có kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Chứng chỉ đào tạo- Thẻ an toàn lao động32
9 Thợ sắt 3 Có kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Chứng chỉ đào tạo- Thẻ an toàn lao động32
10 Thợ hàn 2 Có kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Chứng chỉ đào tạo- Thẻ an toàn lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)1
2 Máy đầm cóc Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)2
3 Máy đầm dùi Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)1
4 Máy đào Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)-Chứng chỉ kiểm định thiết bị2
5 Máy khoan cầm tay Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)1
6 Lu rung Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)-Chứng chỉ kiểm định thiết bị3
7 Lu bánh lốp Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)-Chứng chỉ kiểm định thiết bị1
8 Máy thổi bụi Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)1
9 Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)1
10 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)-Chứng chỉ kiểm định thiết bị1
11 Máy trộn bê tông Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)1
12 Máy trộn vữa Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)1
13 Máy ủi Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)-Chứng chỉ kiểm định thiết bị1
14 Ô tô tự đổ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)-Chứng chỉ kiểm định thiết bị1
15 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)-Chứng chỉ kiểm định thiết bị1
16 Máy hàn Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->