Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211166882-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211166852
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 17:39:00 đến ngày 2021-12-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,899,246,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 460,000,000 VNĐ ((Bốn trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4348869E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7248115E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, trong đó có hạng mục thi công: Vỉa hè và cống thoát nước.Lưu ý: * Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng được ký kết và đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) từ tháng 10/2018 đến nay.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về phạm vi công việc và giá trị hợp đồng mà nhà thầu phụ tham gia thực hiện.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.029.472.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.+ Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trường để thực hiện phần việc đảm nhận trong liên danh;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Là bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu bản gốc chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân phải bố trí đủ số lượng và trình độ để thực hiện gói thầu đảm bảo chất lượng và tiến độ; Có bằng nghề gồm các nghề sau:+ Công nhân kỹ thuật Nề, bê tông, cốt thép, hàn, nền mặt đường…Có bảng kê khai danh sách kèm theo, Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng nghề, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Gầu ≥ 0,70 m3- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 80CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng ≥ 10T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng ≥ 12 T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng từ ≥7 tấn- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 15 KVA- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 23 KVA- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 250 lít- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 80 lít- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 1,5KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 1,0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 10m3/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 5.0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 3.0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy khoan cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 2.000 vòng/phút- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 5,5HP- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Bó lát đá vỉa hè thị trấn Vĩnh Lộc giai đoạn III: Đoạn từ Công an huyện đến ngã tư Hà Lương thị trấn Vĩnh Lộc; Đoạn từ ngã ba Kim Tân đến cổng Nam thành nhà Hồ và đến cầu Đá thuộc xã Vĩnh Tiến, huyện Vĩnh Lộc
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc , địa chỉ: Khu III, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc. + Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 0902243763.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập TKBVTC-DT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế công trìn giao thông Thanh Hoá; Địa chỉ: Số 231 Đường Nguyễn Tĩnh, phường Đông Hương, thành Phố Thanh Hóa. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Lộc; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn Lập E-HSMT và đánh giá E HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng QC; Địa chỉ: SN 04/141 đường Lê Thánh Tông, phường Đông Vệ, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc , địa chỉ: Khu III, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc. + Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 0902243763.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định * Tài liệu chứng minh cho nhân sự chủ chốt kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; - Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trường; * Tài liệu chứng minh cho hợp đồng tương tự kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình xây dựng để đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC.... Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. * Tài liệu chứng minh cho máy móc thiết bị kê khai gồm: + Nếu máy móc thiết bị thuộc sở hữu: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe và Đăng kiểm của các loại máy móc thiết bị theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) + Nếu máy móc thiết bị đi thuê: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe và Đăng kiểm của các loại máy móc thiết bị theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) - Scan bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết quý 02/2021.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 460.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc. + Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 0902243763.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc + Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 0902243763
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc. + Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 0902243763
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch & Đầu tư Thanh Hóa + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, TP. Thanh Hóa; + Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: VỈA HÈ - ĐOẠN TỪ CA HUYỆN ĐẾN NGÃ TƯ LÀNG HÀ LƯƠNG
1Đào bùnTheo HS TKBVTC và chương V4,6044100m3
2Vận chuyển bùnTheo HS TKBVTC và chương V4,6044100m3
3Đào san đấtTheo HS TKBVTC và chương V5,2929100m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo HS TKBVTC và chương V0,7058100m3
5Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Theo HS TKBVTC và chương V13,4095100m3
6Vận chuyển đấtTheo HS TKBVTC và chương V111,655110m³/1km
7Mua đất đắpTheo HS TKBVTC và chương V11,1655100m3
8Phá dỡ kết móng đáTheo HS TKBVTC và chương V17,7m3
9Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo HS TKBVTC và chương V114,92m3
10Đào xử lý nền yếuTheo HS TKBVTC và chương V5,11100m3
11Vận chuyển đất không thích hợpTheo HS TKBVTC và chương V6,4362100m3
12Đắp trả k = 0,95Theo HS TKBVTC và chương V5,11100m3
13Mua đá thảiTheo HS TKBVTC và chương V5,7743100m3
14Bê tông lót Bó vỉa L1 (100x18x20) M150, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V17,53m3
15Vữa đệm XM M100, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V137,16m2
16Lắp đặt bó vỉaTheo HS TKBVTC và chương V7621cấu kiện
17Giá đá bó vỉaTheo HS TKBVTC và chương V762m
18Bê tông lót Bó vỉa L3 (100x17x20)- Bó vỉa xếp chồng M150, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V0,69m3
19Vữa đệm XM M100, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V6,9m2
20Lắp đặt bó vỉaTheo HS TKBVTC và chương V751cấu kiện
21Giá đá bó vỉa L3Theo HS TKBVTC và chương V75viên
22Bê tông lót Hố trồng cây M150, đá 1x2, PCB40.Theo HS TKBVTC và chương V14,07m3
23Vữa đệm XM M100, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V76,72m2
24Lắp đặt thanh đá hố trồng câyTheo HS TKBVTC và chương V4801cấu kiện
25Giá đá hố trồng câyTheo HS TKBVTC và chương V480thanh
26Cây sao đen đk 15-20cmTheo HS TKBVTC và chương V120cây
27Đắp đất hố trồng câyTheo HS TKBVTC và chương V84m3
28Xáo xới mặt bằng nền lát hèTheo HS TKBVTC và chương V5,68100m3
29Lu lèn lại nền vỉa hè xáo xới độ chặt K = 0,95Theo HS TKBVTC và chương V5,68100m3
30Ni lon tái sinhTheo HS TKBVTC và chương V2.872,9m2
31Bê tông lót M150, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V277,29m3
32Lát đá lát mầu xám xanh, vát cạnh, băm mặt, đục nhám mặt kích thước 40x40x4cmTheo HS TKBVTC và chương V2.772,9m2
33Bê tông lót Khóa vỉa hè M150, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V15,11m3
34Vữa đệm XM M75, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V107,93m2
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung vữa XM M50, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V20,15m3
36Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V215,85m2
B HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC - ĐOẠN TỪ CA HUYỆN ĐẾN NGÃ TƯ LÀNG HÀ LƯƠNG
1Đào đất xây rãnhTheo HS TKBVTC và chương V92,3731m3
2Đào đấtTheo HS TKBVTC và chương V8,3136100m3
3Đắp trả độ chặt Y/C K = 0,95Theo HS TKBVTC và chương V4,7100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HS TKBVTC và chương V61,82m3
5Bê tông rãnh M250, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V202,32m3
6Cốt thép rãnh ĐK ≤10mmTheo HS TKBVTC và chương V17,5007tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhTheo HS TKBVTC và chương V19,67100m2
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcTheo HS TKBVTC và chương V562cái
9Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V43,07m3
10Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo HS TKBVTC và chương V10,4585tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo HS TKBVTC và chương V2,0254100m2
12Lắp đặt tấm đanTheo HS TKBVTC và chương V2261cấu kiện
C Rãnh L2: Rãnh chịu lực đường ngang
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HS TKBVTC và chương V2,2m3
2Bê tông rãnh M250, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V10,2m3
3Cốt thép rãnh ĐK ≤10mmTheo HS TKBVTC và chương V0,6228tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhTheo HS TKBVTC và chương V0,78100m2
5Lắp cấu kiện rãnhTheo HS TKBVTC và chương V20cái
6Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V2,2m3
7Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo HS TKBVTC và chương V0,5464tấn
8Ván khuôn tấm đanTheo HS TKBVTC và chương V0,1044100m2
9Lắp đặt tấm đanTheo HS TKBVTC và chương V201cấu kiện
D Hố thu + Thăm
1Phá dỡ kết cấu đá móng đườngTheo HS TKBVTC và chương V29,2m3
2Vận chuyển đất không thích hợpTheo HS TKBVTC và chương V0,292100m3
3Đào đất xây dựng -đất cấp IIITheo HS TKBVTC và chương V16,741m3
4Đào móng Cấp đất IIITheo HS TKBVTC và chương V1,5066100m3
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo HS TKBVTC và chương V0,56100m3
6Bê tông lót M150, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V6,88m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HS TKBVTC và chương V8,96m3
8Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V40,3m3
9Ván khuôn hố thuTheo HS TKBVTC và chương V2,2608100m2
10Bê tông tường đỉnh M250, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V3,32m3
11Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V5,9m3
12Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo HS TKBVTC và chương V1,1362tấn
13Ván khuôn tấm đanTheo HS TKBVTC và chương V0,3546100m2
14Lắp đặt tấm đanTheo HS TKBVTC và chương V201cấu kiện
15Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống ĐK >18mmTheo HS TKBVTC và chương V0,2148tấn
16Song thoát nước composite TT 25TTheo HS TKBVTC và chương V20cái
17Nắp hố thăm compositeTheo HS TKBVTC và chương V20cái
18Lắp đặt song thoátt nước + Nắp hố thămTheo HS TKBVTC và chương V20cái
19Hoàn trả mương đường bằng DDTC dày 15cmTheo HS TKBVTC và chương V0,5133100m2
20Bê tông hoàn trả mặt đường quang hố ga M300, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V14,4m3
21Bê tông lót M150, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V22,2m3
22Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V222m2
23Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V11,1m3
24Ván khuôn đan rãnhTheo HS TKBVTC và chương V0,592100m2
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo HS TKBVTC và chương V1.480Cái
E HẠNG MỤC: 2 CỐNG NỐI - ĐOẠN TỪ CA HUYỆN ĐI NGÃ TƯ LÀNG HÀ LƯƠNG
1Đào đất xây dựngTheo HS TKBVTC và chương V1,8542100m3
2Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HS TKBVTC và chương V3,62m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V16m3
4Ván khuôn móngTheo HS TKBVTC và chương V0,4912100m2
5Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V14,71m3
6Ván khuôn gỗ tườngTheo HS TKBVTC và chương V1,0762100m2
7Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V3,84m3
8Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo HS TKBVTC và chương V0,0819tấn
9Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V4,28m3
10Gia cơng, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HS TKBVTC và chương V0,4102tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo HS TKBVTC và chương V0,1972100m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HS TKBVTC và chương V16cái
13Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo HS TKBVTC và chương V1,1100m3
F HẠNG MỤC: VỈA HÈ + TƯỜNG CHẮN - ĐOẠN TRƯỚC CỔNG BỆNH VIỆN ĐA KHOA
1Đào bùnTheo HS TKBVTC và chương V1,3311100m3
2Vận chuyển đất không thích hợp ra bãi thảiTheo HS TKBVTC và chương V1,3311100m3
3Đào san đất - Cấp đất IIITheo HS TKBVTC và chương V1,4819100m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo HS TKBVTC và chương V0,251100m3
5Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Theo HS TKBVTC và chương V4,7681100m3
6Vận chuyển đấtTheo HS TKBVTC và chương V43,318310m³/1km
7Mua đấtTheo HS TKBVTC và chương V4,3318100m3
8Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo HS TKBVTC và chương V11,1228m3
9Vận chuyển phế thải ra bãi thảiTheo HS TKBVTC và chương V1,2604100m3
10Bê tông lót Bó vỉa L1 (100x18x20)cm M150, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V15,157m3
11Vữa đệm XM M100, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V118,62m2
12Lắp đặt bó vỉaTheo HS TKBVTC và chương V6591cấu kiện
13Giá đá bó vỉaTheo HS TKBVTC và chương V659m
14Bê tông lót Bó vỉa L2 (Dọc cổng vào BV+Hội Đông y) M150, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V1,06m3
15Vữa đệm XM M100, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V6,92m2
16Lắp đặt bó vỉaTheo HS TKBVTC và chương V92,51cấu kiện
17Giá đá bó vỉa 0,19x(0,3-0,4)Theo HS TKBVTC và chương V2,5308m3
18Bê tông lót M150, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V1,06m3
19Vữa đệm XM M100, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V7,65m2
20Lắp đặt bó vỉaTheo HS TKBVTC và chương V112,51cấu kiện
21Giá đá bó vỉa L3 (100x17x20)Theo HS TKBVTC và chương V112,5m
22Bê tông lót Hố trồng cây M150, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V12,67m3
23Vữa đệm XM M100, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V37,2m2
24Lắp đặt thanh đá hố trồng câyTheo HS TKBVTC và chương V4801cấu kiện
25Giá đá hố trồng câyTheo HS TKBVTC và chương V480m
26Cây sao đenTheo HS TKBVTC và chương V120cây
27Đắp đất hố trồng câyTheo HS TKBVTC và chương V84m3
28Xáo xới mặt bằng nền lát hèTheo HS TKBVTC và chương V5,12100m3
29Lu lèn lại nền vỉa hè xáo xới độ chặt K = 0,95Theo HS TKBVTC và chương V5,12100m3
30Ni lon tái sinhTheo HS TKBVTC và chương V2.952m2
31Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V295,29m3
32Lát đá lát mầu xám xanh, vát cạnh, băm mặt, đục nhám mặt kích thước 40x40x4cmTheo HS TKBVTC và chương V2.952,9m2
33Bê tông lót Khóa vỉa hè M150, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V5,36m3
34Vữa đệm XM M75, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V28,05m2
35Xây gạch không nung vữa XM M50, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V5,89m3
36Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V33,15m2
37Phá dỡ kết cấu đá xây Tường chắn bê tôngTheo HS TKBVTC và chương V443,96m3
38Vận chuyển phế thải ra bãi thải cự ly 1kmTheo HS TKBVTC và chương V4,4396100m3
39Vận chuyển 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmTheo HS TKBVTC và chương V4,4396100m3/1km
40Vận chuyển 1km tiếp theo, ngoàii phạm vi 5kmTheo HS TKBVTC và chương V4,4396100m3/1km
41Đào đất xây dựngTheo HS TKBVTC và chương V13,3924100m3
42Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HS TKBVTC và chương V6,48m3
43Bê tông móng tường chắn, M200, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V51,84m3
44Ván khuôn móngTheo HS TKBVTC và chương V0,864100m2
45Bê tông tường thân M200, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V85,05m3
46Ván khuôn gỗ tườngTheo HS TKBVTC và chương V2,4051100m2
47Thi công tầng lọc cátTheo HS TKBVTC và chương V0,0047100m3
48Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo HS TKBVTC và chương V0,0027100m3
49Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo HS TKBVTC và chương V0,0016100m3
50Ống nhựa PVC D50cmTheo HS TKBVTC và chương V24,3m
51Đắp đất trả độ chặt Y/C K = 0,95Theo HS TKBVTC và chương V8,225100m3
G HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC - ĐOẠN TRƯỚC CỔNG BỆNH VIỆN ĐA KHOA
1Đào đấtTheo HS TKBVTC và chương V13,0963100m3
2Đắp trả độ chặt Y/C K = 0,95Theo HS TKBVTC và chương V8,2723100m3
3Đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Rãnh L1,L2: BTCT Đúc sẵnTheo HS TKBVTC và chương V21,87m3
4Bê tông rãnh M250, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V72,55m3
5Cốt thép rãnh ĐK ≤10mmTheo HS TKBVTC và chương V6,5875tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhTheo HS TKBVTC và chương V7,083100m2
7Lắp cấu kiện rãnhTheo HS TKBVTC và chương V201cái
8Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V15,76m3
9Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo HS TKBVTC và chương V3,8364tấn
10Ván khuôn tấm đanTheo HS TKBVTC và chương V0,7413100m2
11Lắp dựng tấm đanTheo HS TKBVTC và chương V2261cấu kiện
12Đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Rãnh hộp 1x1m L3Theo HS TKBVTC và chương V13,26m3
13Bê tông cống hộp M250, đá 1x2, PCB40 đúc sẵnTheo HS TKBVTC và chương V72,25m3
14Cốt thép cống hộp ĐK >10mmTheo HS TKBVTC và chương V18,6473tấn
15Ván khuôn cống hộpTheo HS TKBVTC và chương V4,862100m2
16Lắp dựng cống hộpTheo HS TKBVTC và chương V85cái
17Đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Rãnh BT đổ tại chỗ: L4, L5, L6Theo HS TKBVTC và chương V24,99m3
18Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V115,42m3
19Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo HS TKBVTC và chương V0,7772tấn
20Ván khuôn rãnhTheo HS TKBVTC và chương V6,3148100m2
21Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V21,28m3
22Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo HS TKBVTC và chương V4,9563tấn
23Ván khuôn tấm đanTheo HS TKBVTC và chương V1,2746100m2
24Lắp dựng tấm đanTheo HS TKBVTC và chương V1771cấu kiện
25Phá dỡ kết cấu đá móng đường Hố thu + ThămTheo HS TKBVTC và chương V0,146100m3
26Đào móngTheo HS TKBVTC và chương V1,3309100m3
27Đắp đất bằng đầm cóc độ chặt Y/C K = 0,95Theo HS TKBVTC và chương V0,4843100m3
28Đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HS TKBVTC và chương V3,11m3
29Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V5,02m3
30Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V12,91m3
31Ván khuôn hố thuTheo HS TKBVTC và chương V1,4074100m2
32Bê tông tường đỉnh M250, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V2,41m3
33Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V3,41m3
34Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo HS TKBVTC và chương V0,8234tấn
35Gia công kết cấu thép hình bộc tấm bảnTheo HS TKBVTC và chương V0,2047tấn
36Lắp đặt kết cấu thép hìnhTheo HS TKBVTC và chương V0,2047tấn
37Ván khuôn tấm đanTheo HS TKBVTC và chương V0,2363100m2
38Lắp dựng tấm đanTheo HS TKBVTC và chương V161cấu kiện
39Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống ĐK >18mmTheo HS TKBVTC và chương V0,1504tấn
40Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V59,5m2
41Song thoát nước composite TT 25TTheo HS TKBVTC và chương V10bộ
42Nắp hố thăm compositeTheo HS TKBVTC và chương V10bộ
43Lắp đặt song thoát nước + Nắp hố thămTheo HS TKBVTC và chương V20cái
44Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo HS TKBVTC và chương V0,4667100m2
45Bê tông hoàn trả mặt đường quang hố ga M300, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V2,592m3
46Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 Đan rãnhTheo HS TKBVTC và chương V29,32m3
47Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V202,2m2
48Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V5,055m3
49Ván khuôn đan rãnhTheo HS TKBVTC và chương V0,5392100m2
50Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo HS TKBVTC và chương V1.348cái
51Đào đất xây cửa xảTheo HS TKBVTC và chương V5,841m3
52Đắp đất bằng đầm cóc K = 0,95Theo HS TKBVTC và chương V0,0204100m3
53Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HS TKBVTC và chương V0,26m3
54Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V0,66m3
55Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V0,36m3
56Ván khuôn gỗ tườngTheo HS TKBVTC và chương V0,0536100m2
H HẠNG MỤC: CỐNG NỐI - ĐOẠN TRƯỚC CỔNG BÊNH VIỆN ĐA KHOA
1Đào đất xây dựngTheo HS TKBVTC và chương V0,363100m3
2Đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HS TKBVTC và chương V0,72m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V3,05m3
4Ván khuôn móngTheo HS TKBVTC và chương V0,1134100m2
5Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V1,8m3
6Ván khuôn gỗ tườngTheo HS TKBVTC và chương V0,0748100m2
7Bê tông cống hộp M250, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V3,91m3
8Cốt thép cống hộp ĐK ≤10mmTheo HS TKBVTC và chương V0,7947tấn
9Ván khuôn thépTheo HS TKBVTC và chương V0,2578100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HS TKBVTC và chương V1cái
11Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo HS TKBVTC và chương V0,235100m3
I HẠNG MỤC: VỈA HÈ-ĐOẠN TỪ NGÃ BA KIM TÂN ĐI CỬA NAM THÀNH NHÀ HỒ
1Đào bùn lẫn rácTheo HS TKBVTC và chương V23,85m3
2Vận chuyển bùn cự ly 1kmTheo HS TKBVTC và chương V0,2385100m3
3Vận chuyển 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmTheo HS TKBVTC và chương V0,2385100m3/1km
4Vận chuyển 1km tiếp theo, ngoàii phạm vi 5kmTheo HS TKBVTC và chương V0,2385100m3/1km
5Đào san đất bằng máy đàoTheo HS TKBVTC và chương V6,5884100m3
6Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo HS TKBVTC và chương V0,2171100m3
7Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Theo HS TKBVTC và chương V4,1248100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ,(HS=1,8) (Tận dụng 60% KL đào)Theo HS TKBVTC và chương V4,394110m³/1km
9Mua đấtTheo HS TKBVTC và chương V0,4394100m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HS TKBVTC và chương V65,95m3
11Vận chuyển bùnTheo HS TKBVTC và chương V0,6595100m3
12Đá hoa văn đỉnh tường chắnTheo HS TKBVTC và chương V22m
13Bê tông lót M150, đá 1x2, PCB40 Bó vỉa L1 (100x18x20)Theo HS TKBVTC và chương V15,86m3
14Vữa đệm XM M100, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V124,13m2
15Lắp đặt bó vỉaTheo HS TKBVTC và chương V6901cấu kiện
16Giá đá bó vỉaTheo HS TKBVTC và chương V690m
17Bê tông lót M150, đá 1x2, PCB40 Bó vỉa L2 (cổng vào cơ quan)Theo HS TKBVTC và chương V0,41m3
18Vữa đệm XM M100, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V2,66m2
19Lắp đặt bó vỉaTheo HS TKBVTC và chương V351cấu kiện
20Giá đá bó vỉa L2Theo HS TKBVTC và chương V1,064m3
21Bê tông lót M150, đá 1x2, PCB40 Bó vỉa L3 - Bó vỉa xếp chồngTheo HS TKBVTC và chương V0,51m3
22Vữa đệm XM M100, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V3,74m2
23Lắp đặt bó vỉaTheo HS TKBVTC và chương V551cấu kiện
24Giá đá bó vỉa L3 KT (100x17x20)cmTheo HS TKBVTC và chương V55viên
25Bê tông lót M150, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V13,11m3
26Vữa đệm XM M100, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V71,48m2
27Lắp đặt thanh đá hố trồng câyTheo HS TKBVTC và chương V5521cấu kiện
28Giá đá hố trồng câyTheo HS TKBVTC và chương V580thanh
29Cây sao đen đk 15-20cmTheo HS TKBVTC và chương V138cây
30Đắp đất hố trồng câyTheo HS TKBVTC và chương V96,6m3
31Xáo xới mặt bằng nền lát hèTheo HS TKBVTC và chương V5,44100m3
32Lu lèn lại nền vỉa hè xáo xới độ chặt K = 0,95Theo HS TKBVTC và chương V5,44100m3
33Ni lon tái sinhTheo HS TKBVTC và chương V2.759m2
34Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V275,9m3
35Lát đá lát mầu xám xanh, vát cạnh, băm mặt, đục nhám mặt kích thước 40x40x4cmTheo HS TKBVTC và chương V2.758,7m2
36Bê tông lót M150, đá 1x2, PCB40 Khóa vỉa hèTheo HS TKBVTC và chương V2,25m3
37Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V11,79m2
38Xây khóa vỉa hè bằng gạch không nung, vữa XM M75Theo HS TKBVTC và chương V2,48m3
39Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V13,94m2
J HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC - ĐOẠN TỪ NGÃ TƯ KIM TÂN ĐI CỔNG NAM THÀNH NHÀ HỒ
1Đào đấtTheo HS TKBVTC và chương V4,0541100m3
2Đắp trả độ chặt Y/C K = 0,95Theo HS TKBVTC và chương V1,3514100m3
3Đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Rãnh L1: BTCT Đúc sẵnTheo HS TKBVTC và chương V12,87m3
4Bê tông rãnh M250, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V42,12m3
5Cốt thép rãnh ĐK ≤10mmTheo HS TKBVTC và chương V3,6434tấn
6Ván khuôn rãnhTheo HS TKBVTC và chương V4,095100m2
7Lắp cấu kiện rãnhTheo HS TKBVTC và chương V117cái
8Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V11,62m3
9Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo HS TKBVTC và chương V2,8213tấn
10Ván khuôn tấm đanTheo HS TKBVTC và chương V0,5464100m2
11Lắp dựng tấm đanTheo HS TKBVTC và chương V1171cấu kiện
12Đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Rãnh L2: Rãnh chịu lực đường ngangTheo HS TKBVTC và chương V2,9m3
13Bê tông rãnh M250, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V10,67m3
14Cốt thép rãnh ĐK ≤10mmTheo HS TKBVTC và chương V1,2998tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhTheo HS TKBVTC và chương V1,073100m2
16Lắp cấu kiện rãnh bằng máyTheo HS TKBVTC và chương V29cái
17Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V3,22m3
18Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo HS TKBVTC và chương V0,7923tấn
19Ván khuôn tấm đanTheo HS TKBVTC và chương V0,1514100m2
20Lắp dựng tấm đanTheo HS TKBVTC và chương V291cấu kiện
21Phá dỡ kết cấu đá móng đường Hố thu + ThămTheo HS TKBVTC và chương V0,2482100m3
22Vận chuyển đất không thích hợpTheo HS TKBVTC và chương V0,2482100m3
23Đào móng bằng máy cấp đất IIITheo HS TKBVTC và chương V1,6218100m3
24Đắp đất bằng đầm cóc độ chặt Y/C K = 0,95Theo HS TKBVTC và chương V0,8942100m3
25Đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HS TKBVTC và chương V5,85m3
26Bê tông móng hố rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V30,36m3
27Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V34,97m3
28Ván khuôn hố thuTheo HS TKBVTC và chương V1,9202100m2
29Bê tông tường đỉnh M250, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V2,82m3
30Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V5,02m3
31Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo HS TKBVTC và chương V0,9576tấn
32Ván khuôn tấm đanTheo HS TKBVTC và chương V0,3825100m2
33Lắp dựng tấm đanTheo HS TKBVTC và chương V171cấu kiện
34Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống ĐK >18mmTheo HS TKBVTC và chương V0,1826tấn
35Song thoát nước composite TT 25TTheo HS TKBVTC và chương V17bộ
36Nắp hố thăm composite DN225 TT 12,5TTheo HS TKBVTC và chương V17bộ
37Lắp đặt song thoát nước + Nắp hố thămTheo HS TKBVTC và chương V34cái
38Hoàn trả móng đường bằng DDTC dày 15cmTheo HS TKBVTC và chương V0,51100m2
39Bê tông hoàn trả mặt đường quanh hố ga M300, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V7,14m3
40Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 Đan rãnhTheo HS TKBVTC và chương V19,28m3
41Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V192,78m2
42Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V9,64m3
43Ván khuôn đan rãnhTheo HS TKBVTC và chương V0,5141100m2
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgTheo HS TKBVTC và chương V1.286cái
K HẠNG MỤC: HỐ THU 2 ĐẦU CỐNG - ĐOẠN TỪ NGÃ BA KIM TÂN ĐI CỬA NAM THÀNH NHÀ HỒ
1Đào đất xây dựngTheo HS TKBVTC và chương V0,237100m3
2Phá đá xây cống cũTheo HS TKBVTC và chương V3,5m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép cống cũTheo HS TKBVTC và chương V4,65m3
4Đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HS TKBVTC và chương V0,87m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V2,62m3
6Ván khuôn móngTheo HS TKBVTC và chương V0,036100m2
7Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V3,25m3
8Ván khuôn gỗ tườngTheo HS TKBVTC và chương V0,275100m2
9Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V0,67m3
10Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo HS TKBVTC và chương V0,0234tấn
11Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V0,58m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HS TKBVTC và chương V0,0182tấn
13Ván khuôn tấm đanTheo HS TKBVTC và chương V0,0202100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sãnTheo HS TKBVTC và chương V41cấu kiện
15Móng đá dăm tiêu chuẩn 15cmTheo HS TKBVTC và chương V0,3100m2
16Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V6,6m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HS TKBVTC và chương V1,1100m3
L HẠNG MỤC: LÁT HÈ- ĐOẠN TỪ NGÃ BA THÀNH NHÀ HỒ ĐI CẦU ĐÁ XÃ VĨNH TIẾN
1Vét bùn bằng máyTheo HS TKBVTC và chương V10,0637100m3
2Vận chuyển đất không thích hợp đổ điTheo HS TKBVTC và chương V10,0637100m3
3Đào vỉa hèTheo HS TKBVTC và chương V3,1161100m3
4Đắp đất K = 0,95Theo HS TKBVTC và chương V1,7832100m3
5Đắp nền đường K = 0,95Theo HS TKBVTC và chương V33,881100m3
6Vận chuyển đấtTheo HS TKBVTC và chương V374,835910m³/1km
7Mua đấtTheo HS TKBVTC và chương V37,4836100m3
8Đào xử lý nền yếuTheo HS TKBVTC và chương V6,065100m3
9Vận chuyển đất không thích hợp đổ điTheo HS TKBVTC và chương V6,065100m3
10Đắp trả bằng đá thải k=0,95Theo HS TKBVTC và chương V6,065100m3
11Tiền mua đá thảiTheo HS TKBVTC và chương V6,8535100m3
12Vận chuyển đất không thích hợp ra bãi thảiTheo HS TKBVTC và chương V7,67100m3
13Bê tông lót M150, đá 1x2, PCB40 bó vỉa L1Theo HS TKBVTC và chương V37,26m3
14Vữa đệm dày 2cm XM M100, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V291,6m2
15Lắp dựng bó vỉaTheo HS TKBVTC và chương V1.6201cấu kiện
16Giá đá bó vỉa hè L1Theo HS TKBVTC và chương V1.620m
17Bê tông lót M150, đá 1x2, PCB40 bó vỉa L2Theo HS TKBVTC và chương V0,69m3
18Vữa đệm dày 2cm XM M100, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V5,7m2
19Lắp dựng bó vỉa L2Theo HS TKBVTC và chương V301cấu kiện
20Giá đá bó vỉa cổng vào cơ quan - Bó vỉa L2 (23x26x100)Theo HS TKBVTC và chương V2,28m3
21Bê tông lót M150, đá 1x2, PCB40 bó vỉa L3Theo HS TKBVTC và chương V2,58m3
22Vữa đệm dày 2cm XM M100, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V19,04m2
23Lắp dựng bó vỉa L3 - Bó vỉa xếp chồngTheo HS TKBVTC và chương V2801cấu kiện
24Giá đá bó vỉa L3Theo HS TKBVTC và chương V280Viên
25Bê tông lót M150, đá 1x2, PCB40 bó vỉa L3Theo HS TKBVTC và chương V23m3
26Vữa đệm dày 2cm XM M100, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V125,45m2
27Lắp dựng thanh đá hố trồng câyTheo HS TKBVTC và chương V9681cấu kiện
28Giá đá hố trồng câyTheo HS TKBVTC và chương V1.112viên
29Cây sao đenTheo HS TKBVTC và chương V242cấy
30Đắp đất hố trồng câyTheo HS TKBVTC và chương V169,4m3
31Xáo xới mặt bằng nền lát hèTheo HS TKBVTC và chương V12,146100m3
32Lu lèn lại nền vỉa hè xáo xới độ chặt K = 0,95Theo HS TKBVTC và chương V12,146100m3
33Ni lon tái sinhTheo HS TKBVTC và chương V6.173m2
34Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V607,3m3
35Lát đá lát mầu xám xanh, vát cạnh, băm mặt, đục nhám mặt kích thước 40x40x4cmTheo HS TKBVTC và chương V6.073m2
36Bê tông lót M150, đá 1x2, PCB40 bó vỉa L3Theo HS TKBVTC và chương V12,37m3
37Vữa đệm dày 2cm XM M100, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V64,79m2
38Xây gạch không nung vữa XM M50, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V13,61m3
39Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V76,57m2
M HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC ĐOẠN NGÃ BA THÀNH NHÀ HỒ ĐI CẦU ĐÁ XÃ VĨNH TIẾN
1Đào đấtTheo HS TKBVTC và chương V7,2479100m3
2Đắp trả độ chặt Y/C K = 0,95Theo HS TKBVTC và chương V2,6383100m3
3Bê tông lót móng M150, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V58,08m3
4Bê tông rãnh M250, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V262,3m3
5Cốt thép rãnh ĐK ≤10mmTheo HS TKBVTC và chương V26,1939tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhTheo HS TKBVTC và chương V19,488100m2
7Lắp cấu kiện rãnhTheo HS TKBVTC và chương V484cái
8Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V57,6m3
9Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo HS TKBVTC và chương V12,3226tấn
10Ván khuôn tấm đanTheo HS TKBVTC và chương V2,5991100m2
11Lắp dựng tấm đanTheo HS TKBVTC và chương V4841cấu kiện
12Đào đất xây cửa xảTheo HS TKBVTC và chương V11,81m3
13Đắp đất K = 0,95Theo HS TKBVTC và chương V0,0408100m3
14Bê tông lót M150, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V0,52m3
15Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V1,32m3
16Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V0,7m3
17Ván khuôn gỗ tườngTheo HS TKBVTC và chương V0,1072100m2
N HẠNG MỤC: BAI ĐÚC CẤU KIỆN
1Đào san đất trong phạm vi ≤50m, đất cấp IITheo HS TKBVTC và chương V3100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HS TKBVTC và chương V100m3
3Vữa láng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HS TKBVTC và chương V1.000m2
4Ca xe vận chuyển ra công trườngTheo HS TKBVTC và chương V90ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4348869E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7248115E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, trong đó có hạng mục thi công: Vỉa hè và cống thoát nước.Lưu ý: * Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng được ký kết và đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) từ tháng 10/2018 đến nay.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về phạm vi công việc và giá trị hợp đồng mà nhà thầu phụ tham gia thực hiện.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.029.472.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.+ Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trường để thực hiện phần việc đảm nhận trong liên danh;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Là bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu bản gốc chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;31
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;31
4 Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;31
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.31
6 Công nhân kỹ thuật 15 Công nhân phải bố trí đủ số lượng và trình độ để thực hiện gói thầu đảm bảo chất lượng và tiến độ; Có bằng nghề gồm các nghề sau:+ Công nhân kỹ thuật Nề, bê tông, cốt thép, hàn, nền mặt đường…Có bảng kê khai danh sách kèm theo, Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng nghề, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Gầu ≥ 0,70 m3- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).2
2 Máy ủi - Công suất ≥ 80CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).2
3 Máy lu bánh thép - Trọng lượng ≥ 10T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).2
4 Máy lu rung - Trọng lượng ≥ 12 T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).2
5 Ôtô tự đổ - Tải trọng từ ≥7 tấn- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).5
6 Máy phát điện - Công suất: ≥ 15 KVA- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
7 Máy hàn điện - Công suất: ≥ 23 KVA- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
8 Máy trộn bê tông - Công suất: ≥ 250 lít- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh4
9 Máy trộn vữa - Công suất: ≥ 80 lít- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh3
10 Máy đầm dùi - Công suất: ≥ 1,5KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh3
11 Máy đầm bàn - Công suất: ≥ 1,0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh3
12 Máy bơm nước - Công suất: ≥ 10m3/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
13 Máy cắt uốn thép - Công suất: ≥ 5.0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
14 Máy cắt gạch đá - Công suất: ≥ 3.0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh3
15 Máy khoan cắt bê tông - Công suất: ≥ 2.000 vòng/phút- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
16 Máy toàn đạc - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
17 Máy đầm cóc - Công suất: ≥ 5,5HP- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->