Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211166882-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211166852 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 17:39:00 đến ngày 2021-12-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,899,246,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 460,000,000 VNĐ ((Bốn trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4348869E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7248115E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, trong đó có hạng mục thi công: Vỉa hè và cống thoát nước.Lưu ý: * Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng được ký kết và đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) từ tháng 10/2018 đến nay.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về phạm vi công việc và giá trị hợp đồng mà nhà thầu phụ tham gia thực hiện.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.029.472.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.+ Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trường để thực hiện phần việc đảm nhận trong liên danh;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Là bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu bản gốc chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân phải bố trí đủ số lượng và trình độ để thực hiện gói thầu đảm bảo chất lượng và tiến độ; Có bằng nghề gồm các nghề sau:+ Công nhân kỹ thuật Nề, bê tông, cốt thép, hàn, nền mặt đường…Có bảng kê khai danh sách kèm theo, Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng nghề, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Gầu ≥ 0,70 m3- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 80CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng ≥ 10T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng ≥ 12 T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng từ ≥7 tấn- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 15 KVA- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 23 KVA- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 250 lít- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 80 lít- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 1,5KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 1,0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 10m3/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 5.0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 3.0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy khoan cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 2.000 vòng/phút- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 5,5HP- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Bó lát đá vỉa hè thị trấn Vĩnh Lộc giai đoạn III: Đoạn từ Công an huyện đến ngã tư Hà Lương thị trấn Vĩnh Lộc; Đoạn từ ngã ba Kim Tân đến cổng Nam thành nhà Hồ và đến cầu Đá thuộc xã Vĩnh Tiến, huyện Vĩnh Lộc 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định * Tài liệu chứng minh cho nhân sự chủ chốt kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; - Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trường; * Tài liệu chứng minh cho hợp đồng tương tự kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình xây dựng để đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC.... Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. * Tài liệu chứng minh cho máy móc thiết bị kê khai gồm: + Nếu máy móc thiết bị thuộc sở hữu: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe và Đăng kiểm của các loại máy móc thiết bị theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) + Nếu máy móc thiết bị đi thuê: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe và Đăng kiểm của các loại máy móc thiết bị theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) - Scan bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết quý 02/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 460.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc.
+ Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
+ Điện thoại: 0902243763. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc + Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 0902243763 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc. + Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 0902243763 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch & Đầu tư Thanh Hóa + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, TP. Thanh Hóa; + Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: VỈA HÈ - ĐOẠN TỪ CA HUYỆN ĐẾN NGÃ TƯ LÀNG HÀ LƯƠNG | |||
| 1 | Đào bùn | Theo HS TKBVTC và chương V | 4,6044 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn | Theo HS TKBVTC và chương V | 4,6044 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất | Theo HS TKBVTC và chương V | 5,2929 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,7058 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS TKBVTC và chương V | 13,4095 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất | Theo HS TKBVTC và chương V | 111,6551 | 10m³/1km |
| 7 | Mua đất đắp | Theo HS TKBVTC và chương V | 11,1655 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết móng đá | Theo HS TKBVTC và chương V | 17,7 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo HS TKBVTC và chương V | 114,92 | m3 |
| 10 | Đào xử lý nền yếu | Theo HS TKBVTC và chương V | 5,11 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất không thích hợp | Theo HS TKBVTC và chương V | 6,4362 | 100m3 |
| 12 | Đắp trả k = 0,95 | Theo HS TKBVTC và chương V | 5,11 | 100m3 |
| 13 | Mua đá thải | Theo HS TKBVTC và chương V | 5,7743 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót Bó vỉa L1 (100x18x20) M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 17,53 | m3 |
| 15 | Vữa đệm XM M100, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 137,16 | m2 |
| 16 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HS TKBVTC và chương V | 762 | 1cấu kiện |
| 17 | Giá đá bó vỉa | Theo HS TKBVTC và chương V | 762 | m |
| 18 | Bê tông lót Bó vỉa L3 (100x17x20)- Bó vỉa xếp chồng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,69 | m3 |
| 19 | Vữa đệm XM M100, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 6,9 | m2 |
| 20 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HS TKBVTC và chương V | 75 | 1cấu kiện |
| 21 | Giá đá bó vỉa L3 | Theo HS TKBVTC và chương V | 75 | viên |
| 22 | Bê tông lót Hố trồng cây M150, đá 1x2, PCB40. | Theo HS TKBVTC và chương V | 14,07 | m3 |
| 23 | Vữa đệm XM M100, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 76,72 | m2 |
| 24 | Lắp đặt thanh đá hố trồng cây | Theo HS TKBVTC và chương V | 480 | 1cấu kiện |
| 25 | Giá đá hố trồng cây | Theo HS TKBVTC và chương V | 480 | thanh |
| 26 | Cây sao đen đk 15-20cm | Theo HS TKBVTC và chương V | 120 | cây |
| 27 | Đắp đất hố trồng cây | Theo HS TKBVTC và chương V | 84 | m3 |
| 28 | Xáo xới mặt bằng nền lát hè | Theo HS TKBVTC và chương V | 5,68 | 100m3 |
| 29 | Lu lèn lại nền vỉa hè xáo xới độ chặt K = 0,95 | Theo HS TKBVTC và chương V | 5,68 | 100m3 |
| 30 | Ni lon tái sinh | Theo HS TKBVTC và chương V | 2.872,9 | m2 |
| 31 | Bê tông lót M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 277,29 | m3 |
| 32 | Lát đá lát mầu xám xanh, vát cạnh, băm mặt, đục nhám mặt kích thước 40x40x4cm | Theo HS TKBVTC và chương V | 2.772,9 | m2 |
| 33 | Bê tông lót Khóa vỉa hè M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 15,11 | m3 |
| 34 | Vữa đệm XM M75, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 107,93 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung vữa XM M50, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 20,15 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 215,85 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC - ĐOẠN TỪ CA HUYỆN ĐẾN NGÃ TƯ LÀNG HÀ LƯƠNG | |||
| 1 | Đào đất xây rãnh | Theo HS TKBVTC và chương V | 92,373 | 1m3 |
| 2 | Đào đất | Theo HS TKBVTC và chương V | 8,3136 | 100m3 |
| 3 | Đắp trả độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS TKBVTC và chương V | 4,7 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HS TKBVTC và chương V | 61,82 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 202,32 | m3 |
| 6 | Cốt thép rãnh ĐK ≤10mm | Theo HS TKBVTC và chương V | 17,5007 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Theo HS TKBVTC và chương V | 19,67 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Theo HS TKBVTC và chương V | 562 | cái |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 43,07 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo HS TKBVTC và chương V | 10,4585 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo HS TKBVTC và chương V | 2,0254 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo HS TKBVTC và chương V | 226 | 1cấu kiện |
| C | Rãnh L2: Rãnh chịu lực đường ngang | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HS TKBVTC và chương V | 2,2 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 10,2 | m3 |
| 3 | Cốt thép rãnh ĐK ≤10mm | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,6228 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,78 | 100m2 |
| 5 | Lắp cấu kiện rãnh | Theo HS TKBVTC và chương V | 20 | cái |
| 6 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 2,2 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,5464 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,1044 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Theo HS TKBVTC và chương V | 20 | 1cấu kiện |
| D | Hố thu + Thăm | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu đá móng đường | Theo HS TKBVTC và chương V | 29,2 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất không thích hợp | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,292 | 100m3 |
| 3 | Đào đất xây dựng -đất cấp III | Theo HS TKBVTC và chương V | 16,74 | 1m3 |
| 4 | Đào móng Cấp đất III | Theo HS TKBVTC và chương V | 1,5066 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,56 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 6,88 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HS TKBVTC và chương V | 8,96 | m3 |
| 8 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 40,3 | m3 |
| 9 | Ván khuôn hố thu | Theo HS TKBVTC và chương V | 2,2608 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường đỉnh M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 3,32 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 5,9 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo HS TKBVTC và chương V | 1,1362 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,3546 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo HS TKBVTC và chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống ĐK >18mm | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,2148 | tấn |
| 16 | Song thoát nước composite TT 25T | Theo HS TKBVTC và chương V | 20 | cái |
| 17 | Nắp hố thăm composite | Theo HS TKBVTC và chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt song thoátt nước + Nắp hố thăm | Theo HS TKBVTC và chương V | 20 | cái |
| 19 | Hoàn trả mương đường bằng DDTC dày 15cm | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,5133 | 100m2 |
| 20 | Bê tông hoàn trả mặt đường quang hố ga M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 14,4 | m3 |
| 21 | Bê tông lót M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 22,2 | m3 |
| 22 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 222 | m2 |
| 23 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 11,1 | m3 |
| 24 | Ván khuôn đan rãnh | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,592 | 100m2 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo HS TKBVTC và chương V | 1.480 | Cái |
| E | HẠNG MỤC: 2 CỐNG NỐI - ĐOẠN TỪ CA HUYỆN ĐI NGÃ TƯ LÀNG HÀ LƯƠNG | |||
| 1 | Đào đất xây dựng | Theo HS TKBVTC và chương V | 1,8542 | 100m3 |
| 2 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HS TKBVTC và chương V | 3,62 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,4912 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 14,71 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường | Theo HS TKBVTC và chương V | 1,0762 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 3,84 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,0819 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 4,28 | m3 |
| 10 | Gia cơng, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,4102 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,1972 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HS TKBVTC và chương V | 16 | cái |
| 13 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS TKBVTC và chương V | 1,1 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: VỈA HÈ + TƯỜNG CHẮN - ĐOẠN TRƯỚC CỔNG BỆNH VIỆN ĐA KHOA | |||
| 1 | Đào bùn | Theo HS TKBVTC và chương V | 1,3311 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất không thích hợp ra bãi thải | Theo HS TKBVTC và chương V | 1,3311 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất - Cấp đất III | Theo HS TKBVTC và chương V | 1,4819 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,251 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS TKBVTC và chương V | 4,7681 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất | Theo HS TKBVTC và chương V | 43,3183 | 10m³/1km |
| 7 | Mua đất | Theo HS TKBVTC và chương V | 4,3318 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo HS TKBVTC và chương V | 11,1228 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Theo HS TKBVTC và chương V | 1,2604 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót Bó vỉa L1 (100x18x20)cm M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 15,157 | m3 |
| 11 | Vữa đệm XM M100, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 118,62 | m2 |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HS TKBVTC và chương V | 659 | 1cấu kiện |
| 13 | Giá đá bó vỉa | Theo HS TKBVTC và chương V | 659 | m |
| 14 | Bê tông lót Bó vỉa L2 (Dọc cổng vào BV+Hội Đông y) M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 1,06 | m3 |
| 15 | Vữa đệm XM M100, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 6,92 | m2 |
| 16 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HS TKBVTC và chương V | 92,5 | 1cấu kiện |
| 17 | Giá đá bó vỉa 0,19x(0,3-0,4) | Theo HS TKBVTC và chương V | 2,5308 | m3 |
| 18 | Bê tông lót M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 1,06 | m3 |
| 19 | Vữa đệm XM M100, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 7,65 | m2 |
| 20 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HS TKBVTC và chương V | 112,5 | 1cấu kiện |
| 21 | Giá đá bó vỉa L3 (100x17x20) | Theo HS TKBVTC và chương V | 112,5 | m |
| 22 | Bê tông lót Hố trồng cây M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 12,67 | m3 |
| 23 | Vữa đệm XM M100, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 37,2 | m2 |
| 24 | Lắp đặt thanh đá hố trồng cây | Theo HS TKBVTC và chương V | 480 | 1cấu kiện |
| 25 | Giá đá hố trồng cây | Theo HS TKBVTC và chương V | 480 | m |
| 26 | Cây sao đen | Theo HS TKBVTC và chương V | 120 | cây |
| 27 | Đắp đất hố trồng cây | Theo HS TKBVTC và chương V | 84 | m3 |
| 28 | Xáo xới mặt bằng nền lát hè | Theo HS TKBVTC và chương V | 5,12 | 100m3 |
| 29 | Lu lèn lại nền vỉa hè xáo xới độ chặt K = 0,95 | Theo HS TKBVTC và chương V | 5,12 | 100m3 |
| 30 | Ni lon tái sinh | Theo HS TKBVTC và chương V | 2.952 | m2 |
| 31 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 295,29 | m3 |
| 32 | Lát đá lát mầu xám xanh, vát cạnh, băm mặt, đục nhám mặt kích thước 40x40x4cm | Theo HS TKBVTC và chương V | 2.952,9 | m2 |
| 33 | Bê tông lót Khóa vỉa hè M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 5,36 | m3 |
| 34 | Vữa đệm XM M75, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 28,05 | m2 |
| 35 | Xây gạch không nung vữa XM M50, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 5,89 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 33,15 | m2 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu đá xây Tường chắn bê tông | Theo HS TKBVTC và chương V | 443,96 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải cự ly 1km | Theo HS TKBVTC và chương V | 4,4396 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Theo HS TKBVTC và chương V | 4,4396 | 100m3/1km |
| 40 | Vận chuyển 1km tiếp theo, ngoàii phạm vi 5km | Theo HS TKBVTC và chương V | 4,4396 | 100m3/1km |
| 41 | Đào đất xây dựng | Theo HS TKBVTC và chương V | 13,3924 | 100m3 |
| 42 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HS TKBVTC và chương V | 6,48 | m3 |
| 43 | Bê tông móng tường chắn, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 51,84 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,864 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tường thân M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 85,05 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ tường | Theo HS TKBVTC và chương V | 2,4051 | 100m2 |
| 47 | Thi công tầng lọc cát | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,0047 | 100m3 |
| 48 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,0027 | 100m3 |
| 49 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,0016 | 100m3 |
| 50 | Ống nhựa PVC D50cm | Theo HS TKBVTC và chương V | 24,3 | m |
| 51 | Đắp đất trả độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS TKBVTC và chương V | 8,225 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC - ĐOẠN TRƯỚC CỔNG BỆNH VIỆN ĐA KHOA | |||
| 1 | Đào đất | Theo HS TKBVTC và chương V | 13,0963 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS TKBVTC và chương V | 8,2723 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Rãnh L1,L2: BTCT Đúc sẵn | Theo HS TKBVTC và chương V | 21,87 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 72,55 | m3 |
| 5 | Cốt thép rãnh ĐK ≤10mm | Theo HS TKBVTC và chương V | 6,5875 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Theo HS TKBVTC và chương V | 7,083 | 100m2 |
| 7 | Lắp cấu kiện rãnh | Theo HS TKBVTC và chương V | 201 | cái |
| 8 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 15,76 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo HS TKBVTC và chương V | 3,8364 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,7413 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Theo HS TKBVTC và chương V | 226 | 1cấu kiện |
| 12 | Đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Rãnh hộp 1x1m L3 | Theo HS TKBVTC và chương V | 13,26 | m3 |
| 13 | Bê tông cống hộp M250, đá 1x2, PCB40 đúc sẵn | Theo HS TKBVTC và chương V | 72,25 | m3 |
| 14 | Cốt thép cống hộp ĐK >10mm | Theo HS TKBVTC và chương V | 18,6473 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cống hộp | Theo HS TKBVTC và chương V | 4,862 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cống hộp | Theo HS TKBVTC và chương V | 85 | cái |
| 17 | Đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Rãnh BT đổ tại chỗ: L4, L5, L6 | Theo HS TKBVTC và chương V | 24,99 | m3 |
| 18 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 115,42 | m3 |
| 19 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,7772 | tấn |
| 20 | Ván khuôn rãnh | Theo HS TKBVTC và chương V | 6,3148 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 21,28 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo HS TKBVTC và chương V | 4,9563 | tấn |
| 23 | Ván khuôn tấm đan | Theo HS TKBVTC và chương V | 1,2746 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng tấm đan | Theo HS TKBVTC và chương V | 177 | 1cấu kiện |
| 25 | Phá dỡ kết cấu đá móng đường Hố thu + Thăm | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,146 | 100m3 |
| 26 | Đào móng | Theo HS TKBVTC và chương V | 1,3309 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm cóc độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,4843 | 100m3 |
| 28 | Đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HS TKBVTC và chương V | 3,11 | m3 |
| 29 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 5,02 | m3 |
| 30 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 12,91 | m3 |
| 31 | Ván khuôn hố thu | Theo HS TKBVTC và chương V | 1,4074 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tường đỉnh M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 2,41 | m3 |
| 33 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 3,41 | m3 |
| 34 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,8234 | tấn |
| 35 | Gia công kết cấu thép hình bộc tấm bản | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,2047 | tấn |
| 36 | Lắp đặt kết cấu thép hình | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,2047 | tấn |
| 37 | Ván khuôn tấm đan | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,2363 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng tấm đan | Theo HS TKBVTC và chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 39 | Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống ĐK >18mm | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,1504 | tấn |
| 40 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 59,5 | m2 |
| 41 | Song thoát nước composite TT 25T | Theo HS TKBVTC và chương V | 10 | bộ |
| 42 | Nắp hố thăm composite | Theo HS TKBVTC và chương V | 10 | bộ |
| 43 | Lắp đặt song thoát nước + Nắp hố thăm | Theo HS TKBVTC và chương V | 20 | cái |
| 44 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,4667 | 100m2 |
| 45 | Bê tông hoàn trả mặt đường quang hố ga M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 2,592 | m3 |
| 46 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 Đan rãnh | Theo HS TKBVTC và chương V | 29,32 | m3 |
| 47 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 202,2 | m2 |
| 48 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 5,055 | m3 |
| 49 | Ván khuôn đan rãnh | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,5392 | 100m2 |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo HS TKBVTC và chương V | 1.348 | cái |
| 51 | Đào đất xây cửa xả | Theo HS TKBVTC và chương V | 5,84 | 1m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm cóc K = 0,95 | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,0204 | 100m3 |
| 53 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,26 | m3 |
| 54 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,66 | m3 |
| 55 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,36 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ tường | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,0536 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: CỐNG NỐI - ĐOẠN TRƯỚC CỔNG BÊNH VIỆN ĐA KHOA | |||
| 1 | Đào đất xây dựng | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,363 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 3,05 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,1134 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 1,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,0748 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cống hộp M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 3,91 | m3 |
| 8 | Cốt thép cống hộp ĐK ≤10mm | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,7947 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,2578 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HS TKBVTC và chương V | 1 | cái |
| 11 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,235 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: VỈA HÈ-ĐOẠN TỪ NGÃ BA KIM TÂN ĐI CỬA NAM THÀNH NHÀ HỒ | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác | Theo HS TKBVTC và chương V | 23,85 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn cự ly 1km | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,2385 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,2385 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển 1km tiếp theo, ngoàii phạm vi 5km | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,2385 | 100m3/1km |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào | Theo HS TKBVTC và chương V | 6,5884 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,2171 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS TKBVTC và chương V | 4,1248 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ,(HS=1,8) (Tận dụng 60% KL đào) | Theo HS TKBVTC và chương V | 4,3941 | 10m³/1km |
| 9 | Mua đất | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,4394 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HS TKBVTC và chương V | 65,95 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bùn | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,6595 | 100m3 |
| 12 | Đá hoa văn đỉnh tường chắn | Theo HS TKBVTC và chương V | 22 | m |
| 13 | Bê tông lót M150, đá 1x2, PCB40 Bó vỉa L1 (100x18x20) | Theo HS TKBVTC và chương V | 15,86 | m3 |
| 14 | Vữa đệm XM M100, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 124,13 | m2 |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HS TKBVTC và chương V | 690 | 1cấu kiện |
| 16 | Giá đá bó vỉa | Theo HS TKBVTC và chương V | 690 | m |
| 17 | Bê tông lót M150, đá 1x2, PCB40 Bó vỉa L2 (cổng vào cơ quan) | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,41 | m3 |
| 18 | Vữa đệm XM M100, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 2,66 | m2 |
| 19 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HS TKBVTC và chương V | 35 | 1cấu kiện |
| 20 | Giá đá bó vỉa L2 | Theo HS TKBVTC và chương V | 1,064 | m3 |
| 21 | Bê tông lót M150, đá 1x2, PCB40 Bó vỉa L3 - Bó vỉa xếp chồng | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,51 | m3 |
| 22 | Vữa đệm XM M100, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 3,74 | m2 |
| 23 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HS TKBVTC và chương V | 55 | 1cấu kiện |
| 24 | Giá đá bó vỉa L3 KT (100x17x20)cm | Theo HS TKBVTC và chương V | 55 | viên |
| 25 | Bê tông lót M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 13,11 | m3 |
| 26 | Vữa đệm XM M100, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 71,48 | m2 |
| 27 | Lắp đặt thanh đá hố trồng cây | Theo HS TKBVTC và chương V | 552 | 1cấu kiện |
| 28 | Giá đá hố trồng cây | Theo HS TKBVTC và chương V | 580 | thanh |
| 29 | Cây sao đen đk 15-20cm | Theo HS TKBVTC và chương V | 138 | cây |
| 30 | Đắp đất hố trồng cây | Theo HS TKBVTC và chương V | 96,6 | m3 |
| 31 | Xáo xới mặt bằng nền lát hè | Theo HS TKBVTC và chương V | 5,44 | 100m3 |
| 32 | Lu lèn lại nền vỉa hè xáo xới độ chặt K = 0,95 | Theo HS TKBVTC và chương V | 5,44 | 100m3 |
| 33 | Ni lon tái sinh | Theo HS TKBVTC và chương V | 2.759 | m2 |
| 34 | Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 275,9 | m3 |
| 35 | Lát đá lát mầu xám xanh, vát cạnh, băm mặt, đục nhám mặt kích thước 40x40x4cm | Theo HS TKBVTC và chương V | 2.758,7 | m2 |
| 36 | Bê tông lót M150, đá 1x2, PCB40 Khóa vỉa hè | Theo HS TKBVTC và chương V | 2,25 | m3 |
| 37 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 11,79 | m2 |
| 38 | Xây khóa vỉa hè bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Theo HS TKBVTC và chương V | 2,48 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 13,94 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC - ĐOẠN TỪ NGÃ TƯ KIM TÂN ĐI CỔNG NAM THÀNH NHÀ HỒ | |||
| 1 | Đào đất | Theo HS TKBVTC và chương V | 4,0541 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS TKBVTC và chương V | 1,3514 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Rãnh L1: BTCT Đúc sẵn | Theo HS TKBVTC và chương V | 12,87 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 42,12 | m3 |
| 5 | Cốt thép rãnh ĐK ≤10mm | Theo HS TKBVTC và chương V | 3,6434 | tấn |
| 6 | Ván khuôn rãnh | Theo HS TKBVTC và chương V | 4,095 | 100m2 |
| 7 | Lắp cấu kiện rãnh | Theo HS TKBVTC và chương V | 117 | cái |
| 8 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 11,62 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo HS TKBVTC và chương V | 2,8213 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,5464 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Theo HS TKBVTC và chương V | 117 | 1cấu kiện |
| 12 | Đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Rãnh L2: Rãnh chịu lực đường ngang | Theo HS TKBVTC và chương V | 2,9 | m3 |
| 13 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 10,67 | m3 |
| 14 | Cốt thép rãnh ĐK ≤10mm | Theo HS TKBVTC và chương V | 1,2998 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Theo HS TKBVTC và chương V | 1,073 | 100m2 |
| 16 | Lắp cấu kiện rãnh bằng máy | Theo HS TKBVTC và chương V | 29 | cái |
| 17 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 3,22 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,7923 | tấn |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,1514 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng tấm đan | Theo HS TKBVTC và chương V | 29 | 1cấu kiện |
| 21 | Phá dỡ kết cấu đá móng đường Hố thu + Thăm | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,2482 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất không thích hợp | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,2482 | 100m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy cấp đất III | Theo HS TKBVTC và chương V | 1,6218 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm cóc độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,8942 | 100m3 |
| 25 | Đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HS TKBVTC và chương V | 5,85 | m3 |
| 26 | Bê tông móng hố rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 30,36 | m3 |
| 27 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 34,97 | m3 |
| 28 | Ván khuôn hố thu | Theo HS TKBVTC và chương V | 1,9202 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tường đỉnh M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 2,82 | m3 |
| 30 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 5,02 | m3 |
| 31 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,9576 | tấn |
| 32 | Ván khuôn tấm đan | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,3825 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng tấm đan | Theo HS TKBVTC và chương V | 17 | 1cấu kiện |
| 34 | Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống ĐK >18mm | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,1826 | tấn |
| 35 | Song thoát nước composite TT 25T | Theo HS TKBVTC và chương V | 17 | bộ |
| 36 | Nắp hố thăm composite DN225 TT 12,5T | Theo HS TKBVTC và chương V | 17 | bộ |
| 37 | Lắp đặt song thoát nước + Nắp hố thăm | Theo HS TKBVTC và chương V | 34 | cái |
| 38 | Hoàn trả móng đường bằng DDTC dày 15cm | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,51 | 100m2 |
| 39 | Bê tông hoàn trả mặt đường quanh hố ga M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 7,14 | m3 |
| 40 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 Đan rãnh | Theo HS TKBVTC và chương V | 19,28 | m3 |
| 41 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 192,78 | m2 |
| 42 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 9,64 | m3 |
| 43 | Ván khuôn đan rãnh | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,5141 | 100m2 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Theo HS TKBVTC và chương V | 1.286 | cái |
| K | HẠNG MỤC: HỐ THU 2 ĐẦU CỐNG - ĐOẠN TỪ NGÃ BA KIM TÂN ĐI CỬA NAM THÀNH NHÀ HỒ | |||
| 1 | Đào đất xây dựng | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,237 | 100m3 |
| 2 | Phá đá xây cống cũ | Theo HS TKBVTC và chương V | 3,5 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép cống cũ | Theo HS TKBVTC và chương V | 4,65 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,87 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 2,62 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,036 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 3,25 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,275 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,67 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,0234 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,58 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,0182 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sãn | Theo HS TKBVTC và chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 15 | Móng đá dăm tiêu chuẩn 15cm | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,3 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 6,6 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS TKBVTC và chương V | 1,1 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: LÁT HÈ- ĐOẠN TỪ NGÃ BA THÀNH NHÀ HỒ ĐI CẦU ĐÁ XÃ VĨNH TIẾN | |||
| 1 | Vét bùn bằng máy | Theo HS TKBVTC và chương V | 10,0637 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi | Theo HS TKBVTC và chương V | 10,0637 | 100m3 |
| 3 | Đào vỉa hè | Theo HS TKBVTC và chương V | 3,1161 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất K = 0,95 | Theo HS TKBVTC và chương V | 1,7832 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường K = 0,95 | Theo HS TKBVTC và chương V | 33,881 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất | Theo HS TKBVTC và chương V | 374,8359 | 10m³/1km |
| 7 | Mua đất | Theo HS TKBVTC và chương V | 37,4836 | 100m3 |
| 8 | Đào xử lý nền yếu | Theo HS TKBVTC và chương V | 6,065 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi | Theo HS TKBVTC và chương V | 6,065 | 100m3 |
| 10 | Đắp trả bằng đá thải k=0,95 | Theo HS TKBVTC và chương V | 6,065 | 100m3 |
| 11 | Tiền mua đá thải | Theo HS TKBVTC và chương V | 6,8535 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất không thích hợp ra bãi thải | Theo HS TKBVTC và chương V | 7,67 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót M150, đá 1x2, PCB40 bó vỉa L1 | Theo HS TKBVTC và chương V | 37,26 | m3 |
| 14 | Vữa đệm dày 2cm XM M100, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 291,6 | m2 |
| 15 | Lắp dựng bó vỉa | Theo HS TKBVTC và chương V | 1.620 | 1cấu kiện |
| 16 | Giá đá bó vỉa hè L1 | Theo HS TKBVTC và chương V | 1.620 | m |
| 17 | Bê tông lót M150, đá 1x2, PCB40 bó vỉa L2 | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,69 | m3 |
| 18 | Vữa đệm dày 2cm XM M100, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 5,7 | m2 |
| 19 | Lắp dựng bó vỉa L2 | Theo HS TKBVTC và chương V | 30 | 1cấu kiện |
| 20 | Giá đá bó vỉa cổng vào cơ quan - Bó vỉa L2 (23x26x100) | Theo HS TKBVTC và chương V | 2,28 | m3 |
| 21 | Bê tông lót M150, đá 1x2, PCB40 bó vỉa L3 | Theo HS TKBVTC và chương V | 2,58 | m3 |
| 22 | Vữa đệm dày 2cm XM M100, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 19,04 | m2 |
| 23 | Lắp dựng bó vỉa L3 - Bó vỉa xếp chồng | Theo HS TKBVTC và chương V | 280 | 1cấu kiện |
| 24 | Giá đá bó vỉa L3 | Theo HS TKBVTC và chương V | 280 | Viên |
| 25 | Bê tông lót M150, đá 1x2, PCB40 bó vỉa L3 | Theo HS TKBVTC và chương V | 23 | m3 |
| 26 | Vữa đệm dày 2cm XM M100, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 125,45 | m2 |
| 27 | Lắp dựng thanh đá hố trồng cây | Theo HS TKBVTC và chương V | 968 | 1cấu kiện |
| 28 | Giá đá hố trồng cây | Theo HS TKBVTC và chương V | 1.112 | viên |
| 29 | Cây sao đen | Theo HS TKBVTC và chương V | 242 | cấy |
| 30 | Đắp đất hố trồng cây | Theo HS TKBVTC và chương V | 169,4 | m3 |
| 31 | Xáo xới mặt bằng nền lát hè | Theo HS TKBVTC và chương V | 12,146 | 100m3 |
| 32 | Lu lèn lại nền vỉa hè xáo xới độ chặt K = 0,95 | Theo HS TKBVTC và chương V | 12,146 | 100m3 |
| 33 | Ni lon tái sinh | Theo HS TKBVTC và chương V | 6.173 | m2 |
| 34 | Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 607,3 | m3 |
| 35 | Lát đá lát mầu xám xanh, vát cạnh, băm mặt, đục nhám mặt kích thước 40x40x4cm | Theo HS TKBVTC và chương V | 6.073 | m2 |
| 36 | Bê tông lót M150, đá 1x2, PCB40 bó vỉa L3 | Theo HS TKBVTC và chương V | 12,37 | m3 |
| 37 | Vữa đệm dày 2cm XM M100, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 64,79 | m2 |
| 38 | Xây gạch không nung vữa XM M50, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 13,61 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 76,57 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC ĐOẠN NGÃ BA THÀNH NHÀ HỒ ĐI CẦU ĐÁ XÃ VĨNH TIẾN | |||
| 1 | Đào đất | Theo HS TKBVTC và chương V | 7,2479 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS TKBVTC và chương V | 2,6383 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 58,08 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 262,3 | m3 |
| 5 | Cốt thép rãnh ĐK ≤10mm | Theo HS TKBVTC và chương V | 26,1939 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Theo HS TKBVTC và chương V | 19,488 | 100m2 |
| 7 | Lắp cấu kiện rãnh | Theo HS TKBVTC và chương V | 484 | cái |
| 8 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 57,6 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo HS TKBVTC và chương V | 12,3226 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo HS TKBVTC và chương V | 2,5991 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Theo HS TKBVTC và chương V | 484 | 1cấu kiện |
| 12 | Đào đất xây cửa xả | Theo HS TKBVTC và chương V | 11,8 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất K = 0,95 | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,0408 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,52 | m3 |
| 15 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 1,32 | m3 |
| 16 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,7 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường | Theo HS TKBVTC và chương V | 0,1072 | 100m2 |
| N | HẠNG MỤC: BAI ĐÚC CẤU KIỆN | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m, đất cấp II | Theo HS TKBVTC và chương V | 3 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HS TKBVTC và chương V | 100 | m3 |
| 3 | Vữa láng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS TKBVTC và chương V | 1.000 | m2 |
| 4 | Ca xe vận chuyển ra công trường | Theo HS TKBVTC và chương V | 90 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4348869E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7248115E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, trong đó có hạng mục thi công: Vỉa hè và cống thoát nước.Lưu ý: * Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng được ký kết và đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) từ tháng 10/2018 đến nay.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về phạm vi công việc và giá trị hợp đồng mà nhà thầu phụ tham gia thực hiện.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.029.472.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.+ Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trường để thực hiện phần việc đảm nhận trong liên danh;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Là bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu bản gốc chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Công nhân phải bố trí đủ số lượng và trình độ để thực hiện gói thầu đảm bảo chất lượng và tiến độ; Có bằng nghề gồm các nghề sau:+ Công nhân kỹ thuật Nề, bê tông, cốt thép, hàn, nền mặt đường…Có bảng kê khai danh sách kèm theo, Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng nghề, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Gầu ≥ 0,70 m3- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). | 2 |
| 2 | Máy ủi | - Công suất ≥ 80CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép | - Trọng lượng ≥ 10T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). | 2 |
| 4 | Máy lu rung | - Trọng lượng ≥ 12 T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). | 2 |
| 5 | Ôtô tự đổ | - Tải trọng từ ≥7 tấn- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). | 5 |
| 6 | Máy phát điện | - Công suất: ≥ 15 KVA- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | - Công suất: ≥ 23 KVA- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | - Công suất: ≥ 250 lít- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 4 |
| 9 | Máy trộn vữa | - Công suất: ≥ 80 lít- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 3 |
| 10 | Máy đầm dùi | - Công suất: ≥ 1,5KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 3 |
| 11 | Máy đầm bàn | - Công suất: ≥ 1,0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 3 |
| 12 | Máy bơm nước | - Công suất: ≥ 10m3/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | - Công suất: ≥ 5.0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | - Công suất: ≥ 3.0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 3 |
| 15 | Máy khoan cắt bê tông | - Công suất: ≥ 2.000 vòng/phút- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 16 | Máy toàn đạc | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 17 | Máy đầm cóc | - Công suất: ≥ 5,5HP- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi