Gói thầu: Gói thầu 07: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211180976-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói thầu 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211171421 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 700 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 17:51:00 đến ngày 2021-12-14 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 148,226,790,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,400,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9057E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên, có giá trị tối thiểu là 88,935 tỷ đồng. Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng 01 hợp đồng thì hợp đồng đó phải là đường đô thị, có hạng mục mặt đường bê tông nhựa và có giá trị ≥177,870 tỷ đồng; Trường hợp chứng minh bằng ≥02 hợp đồng thì phải có tối thiểu 01 hợp đồng là đường đô thị, tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông nhựa và có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 88,935 tỷ VND, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 177,870 tỷ đồng.(02 công trình cấp III được tính tương đương 01 công trình cấp II). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 88.935.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥177.870.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng là 01 người. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 người làm chỉ huy trưởng công trình.Yêu cầu đối với chỉ huy trưởng công trình:-Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng đường bộ;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên, còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.-Đã làm chỉ huy trưởng: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường đô thị cấp II trở lên (hoặc 02 hợp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường đô thị cấp III).Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 04 người. Trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí tương ứng với phần công việc đảm nhận, tổng số cán bộ phụ trách kỹ thuật của Liên danh phải đạt tối thiểu 04 người.Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật thi công:-Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã phụ trách kỹ thuật thi công: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường đô thị cấp II trở lên (hoặc 02 hợp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường đô thị cấp III).Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 người. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 người.Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã làm phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường đô thị cấp II trở lên (hoặc 02 hợp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường đô thị cấp III).Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 người. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 người.Yêu cầu đối với phụ trách thanh toán:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;-Đã làm phụ trách thanh toán: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường đô thị cấp II trở lên (hoặc 02 hợp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường đô thị cấp III).Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 người. Trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người.Yêu cầu đối với phụ trách an toàn lao động:-Tốt nghiệp đại học thuộc ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu.-Đã phụ trách an toàn lao động: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường đô thị cấp II trở lên (hoặc 02 hợp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường đô thị cấp III).Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 1,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu bánh thép ≥ 08 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Lu bánh lốp ≥ 15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe tưới nước chuyên dụng ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 11-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thảm BTN ≥ 120 CV (hoặc ≥ 120T/h) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 tấn/giờ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện 3 pha ≥ 100 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy sơn dẻo nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 23-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 24-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 25-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 26-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực: Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 07: Thi công xây dựng Đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ Trường Chinh đến đường Lê Duẩn), thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai 700 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải cung cấp đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật bao gồm: a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 và tài liệu xác thực. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 9/2021 theo quy định. - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc đã nộp bảo hiểm cho người lao động đến hết tháng 09/2021 theo quy định. b) Tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; + Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự ( đối với nhân sự đi thuê); + Căn cước công dân/CMND; + Bằng cấp, chứng chỉ; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với công trình đã tham gia. - Năng lực thiết bị: + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; + Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật, có hình ảnh kèm theo. + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) đư¬ợc cơ quan có thẩm quyền công nhận. c) Tài liệu về nguồn cung cấp vật liệu bao gồm: Cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh mỏ vật liệu cát, đá. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai; Số 71- Hai Bà Trưng - Thành phố Pleiku – tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3875644; Fax: 0269.3875644. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Số 02 Trần Phú, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269. 3824404. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Số 02 - Hoàng Hoa Thám - Thành phố Pleiku – tỉnh Gia Lai ; Điện thoại: 0269.3824414. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Số 02 - Hoàng Hoa Thám - Thành phố Pleiku – tỉnh Gia Lai ; Điện thoại: 0269.3824414. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC CHUẨN BỊ | |||
| 1 | Chặt cây, đào gốc | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 116 | cây |
| 2 | Đập phá tường xây | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 247,05 | m3 |
| 3 | Đào bỏ sân bê tông | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.317,26 | m3 |
| 4 | Đào mặt đường cũ đổ thải | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 926,95 | m3 |
| 5 | Đào đá vỉa đường cũ | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 357,77 | m3 |
| 6 | Đào bỏ cống dọc, mương xây cũ | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 215,63 | m3 |
| 7 | Trục vớt cống D80 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 28 | đốt |
| 8 | Trục cống H75x75, vận chuyển về đơn vị quản lý | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | đốt |
| 9 | Vận chuyển dải phân cách cũ về đơn vị quản lý | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 550 | đốt |
| B | XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG BTN RẠN NỨT | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày 7cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 441,81 | m |
| 2 | Đào mặt đường BTN cũ hư hỏng, đổ thải | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 116,11 | m3 |
| 3 | Lu móng đường cũ K98 dày 20cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.658,69 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0Kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.658,69 | m2 |
| 5 | Thảm BTN hạt trung C19 dày 7cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.658,69 | m2 |
| C | XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG BTN HƯ HỎNG, Ổ GÀ | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày 7cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 982,36 | m |
| 2 | Đào kết cấu đường cũ hư hỏng, đổ thải | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.068,92 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp 3 trung bình 37cm, đổ thải | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.318,33 | m3 |
| 4 | Đất đồi chọn lọc lu lèn K0.98 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.068,92 | m3 |
| 5 | CPĐD Dmax37.5 lớp dưới dày 25cm, lu lèn K0.98 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 890,76 | m3 |
| 6 | CPĐD Dmax25 lớp trên dày 15cm, lu lèn K0.98 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 534,46 | m3 |
| D | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày 7cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7.312,52 | m |
| 2 | Đào nền đường, khuôn đường đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 54.506,07 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 110,37 | m3 |
| 4 | Đào đường nhựa cũ | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4.240,9 | m3 |
| 5 | Đánh cấp | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 119,48 | m3 |
| 6 | Vét đất hữu cơ | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9.384,58 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K0.95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19.121,15 | m3 |
| E | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đất đồi chọn lọc lu lèn K0.98 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31.028,3 | m3 |
| 2 | CPĐD Dmax37.5 lớp dưới dày 25cm, lu lèn K0.98 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 25.856,92 | m3 |
| 3 | CPĐD Dmax25 lớp trên dày 15cm, lu lèn K0.98 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15.514,15 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.5Kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18.614,16 | m3 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.3Kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20.309,86 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 106.990,73 | m2 |
| 7 | Bù vênh BTN hạt trung dày trung bình 6.42cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20.309,86 | m2 |
| 8 | Thảm BTN hạt trung dày 7cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 125.726,89 | m2 |
| F | ĐƯỜNG GIAO KẾT CẤU BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 859,55 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K0.95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 349,07 | m3 |
| 3 | Lu xử lý khuôn đường K0.98, dày 30cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 962,19 | m3 |
| 4 | Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn K0.98 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 56,81 | m3 |
| 5 | CPĐD Dmax37.5 lớp dưới dày 25cm, lu lèn K0.98 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 47,34 | m3 |
| 6 | CPĐD Dmax37.5 lớp dưới dày 15cm, lu lèn K0.98 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 481,1 | m3 |
| 7 | CPĐD Dmax25 lớp trên dày 15cm, lu lèn K0.98 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 509,5 | m3 |
| 8 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.5Kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 804,81 | m2 |
| 9 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3.396,66 | m2 |
| 10 | Thảm BTN hạt trung dày 3.5cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 438,96 | m2 |
| 11 | Thảm BTN hạt trung dày 7cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3.762,51 | m2 |
| G | ĐƯỜNG GIAO KẾT CẤU BTXM | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 290,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K0.95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 85,01 | m3 |
| 3 | Lu xử lý khuôn đường K0.98 dày 30cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 404,847 | m3 |
| 4 | CPĐD loại 1 Dmax37.5mm dày 15cm, lu lèn K0.98 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 202,42 | m3 |
| 5 | Lót giấy dầu | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.349,49 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 dày 20cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 269,9 | m3 |
| 7 | Matit chèn khe | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 118,77 | Kg |
| 8 | Cắt khe mặt đường BTXM dày 20cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 306,11 | m |
| H | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Đào đất bó vỉa đan rãnh đất C3, đổ thải | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 969,16 | m3 |
| 2 | Đệm cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 711,18 | m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa đan rãnh đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.307,52 | m3 |
| 4 | Gỗ đệm khe co giãn | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,62 | m3 |
| I | BÃI ĐỖ XE | |||
| 1 | Đất đồi chọn lọc lu lèn K0.98 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 479,8 | m3 |
| 2 | CPĐD Dmax37.5 lớp dưới dày 25cm, lu lèn K0.98 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 399,83 | m3 |
| 3 | CPĐD Dmax25 lớp trên dày 15cm, lu lèn K0.98 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 239,9 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.599,32 | m2 |
| 5 | Thảm BTN hạt trung dày 7cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.599,32 | m2 |
| J | TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào đất C3 tường chắn, đổ thải | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,33 | m3 |
| 2 | Đệm cấp phối đá dăm dày 10cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,92 | m3 |
| 3 | Bê tông tường chắn đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 117,31 | m3 |
| 4 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21,27 | m2 |
| 5 | Đá dăm 4x6 tầng lọc ngược | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,73 | m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,95 | m2 |
| 7 | Ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20,8 | m |
| K | DẢI PHÂN CÁCH BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN cũ dày 7cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7.141,52 | m |
| 2 | Đào cấp phối cũ trong dải phân cách | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4.859,11 | m3 |
| 3 | Đệm cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 257,5 | m3 |
| 4 | Bê tông dải phân cách đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.123,63 | m3 |
| 5 | Sơn trắng đỏ 2 lớp dải phân cách | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5.269,45 | m2 |
| 6 | Ống nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.274,5 | m |
| 7 | Đắp đất màu trong dải phân cách | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7.831,51 | m3 |
| 8 | Vữa xi măng M100 dày 5cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 273 | m2 |
| 9 | Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 273 | m2 |
| L | HỆ THỐNG TƯỚI NƯỚC CÂY XANH TRONG DẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN cũ dày 7cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 869,7 | m |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường cũ, đổ thải | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 68,92 | m3 |
| 3 | Lắp đặt, đấu nối hệ thống cấp nước tưới cây (hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước tưới cây (hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6.012,07 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 (hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 737 | m |
| 6 | Thi công hố ga dải phân cách (hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32 | hố |
| 7 | Bê tông trụ vòi đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,55 | m3 |
| 8 | CPĐD Dmax37.5 lớp dưới dày 18cm, lu lèn K0.98 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 27,06 | m3 |
| 9 | CPĐD Dmax25 lớp trên dày 15cm, lu lèn K0.98 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 25,84 | m3 |
| 10 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 172,3 | m2 |
| 11 | Thảm BTN hạt trung dày 7cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 172,3 | m2 |
| M | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TRONG DẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 737 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 924 | m |
| N | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác A70 (hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 62 | bộ |
| 2 | Biển báo tròn D70 (hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 34 | bộ |
| 3 | Biển báo tròn và tam giác chung cột (hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 36 | bộ |
| 4 | Biển báo chữ nhật KT(60x60) (hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 5 | Biển báo chữ nhật KT(60x80) (hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Biển báo chữ nhật (160x40) (hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Biển báo chữ nhật (160x100) (hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Biển báo chữ nhật (180x100) (hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 28 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ biển báo cũ, vận chuyển về đơn vị quản lý | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 33 | bộ |
| 10 | Sơn kẻ vạch bằng sơn dẻo nhiệt, dày 2mm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5.716,13 | m2 |
| O | CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào đất móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 27.097,82 | m3 |
| 2 | Đắp trả đất K0.95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15.550,27 | m3 |
| 3 | Đệm cấp phối đá dăm cống dọc | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.158,42 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cống D80 phạm vi vỉa hè | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6.194,5 | m |
| 5 | Lắp đặt cống D80 phạm vi vỉa hè (tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 28 | m |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cống D80 H30-XB80 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.104 | m |
| 7 | Joint cao su mối nối cống tròn D80 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.962 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cống D100 phạm vi vỉa hè | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.813,5 | m |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cống D100 H30-XB80 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 548 | m |
| 10 | Joint cao su mối nối cống tròn D100 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 945 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cống D120 phạm vi vỉa hè | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 809 | m |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cống D120 H30-XB80 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 51 | m |
| 13 | Joint cao su mối nối cống tròn D120 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 357 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cống D150 phạm vi vỉa hè | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 59,5 | m |
| 15 | Joint cao su mối nối cống tròn D150 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | cái |
| P | MƯƠNG DỌC LẮP GHÉP KT(60xH)CM | |||
| 1 | Đệm cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 49,14 | m3 |
| 2 | Thi công, lắp đặt mương lắp ghép KT(60xH)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 546 | m |
| 3 | VXM M150 mối nối mương | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,629 | m3 |
| 4 | Bê tông cốt thép gối mương đá 1x2 M200 (hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,77 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan mương KT(90x100x15)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 546 | tấm |
| Q | MƯƠNG XÂY ĐẬY ĐAN KT(50x70)CM | |||
| 1 | Đào đất móng mương đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 206,14 | m3 |
| 2 | Đệm cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 41,23 | m3 |
| 3 | Bê tông móng mương đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 62,88 | m3 |
| 4 | Xây mương đá chẻ VXM M100 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 134,93 | m3 |
| 5 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32,98 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan mương KT(40x80x10)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 937 | tấm |
| R | MƯƠNG XÂY ĐẬY ĐAN KT(100x100)CM | |||
| 1 | Đào đất móng mương đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | m3 |
| 2 | Đệm cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8 | m3 |
| 3 | Bê tông móng mương đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,25 | m3 |
| 4 | Xây mương đá chẻ VXM M100 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,7 | m3 |
| 5 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,44 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan mương KT(100x130x10)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | tấm |
| S | HỐ GA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào đất C3 móng hố ga | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 563,04 | m3 |
| 2 | Đệm cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 121,55 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy hố ga đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 182,33 | m3 |
| 4 | Xây hố ga đá chẻ VXM M100 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.050,04 | m3 |
| 5 | Thép góc L(50x50x3)mm gối ga | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1841 | Tấn |
| 6 | Bê tông cốt thép gối ga đá 1x2 M200 (hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 113,87 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan ga KT(60x130x10)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | tấm |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan ga KT(65x130x10)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 824 | tấm |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan ga KT(75x130x10)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 76 | tấm |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan ga KT(65x130x15)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | tấm |
| T | CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN cũ dày 7cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,2 | m |
| 2 | Đập phá cửa thu nước và bó vỉa cũ, đổ thải | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,46 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp 3 hố thu | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 272,58 | m3 |
| 4 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 373,67 | m3 |
| 5 | Lắp đặt van ngăn mùi HDPE D250mm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 466 | Cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác thép (hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 477 | Cái |
| U | CỐNG NGANG H80x80 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN cũ dày 7cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 26,55 | m |
| 2 | Đào kết cấu đường cũ dày 30cm, đổ thải | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,97 | m3 |
| 3 | Đào hố móng, đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 160,5 | m3 |
| 4 | Đệm cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24,61 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cống H80x80 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 34,4 | m |
| 6 | Joint cao su mối nối cống hộp 80x80 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 7 | Đệm cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,02 | m3 |
| 8 | Xây hố ga đá chẻ VXM M100 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,38 | m3 |
| 9 | Bê tông cốt thép gối ga đá 1x2 M200 (hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,16 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan ga KT(65x130x15)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | Tấm |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan ga KT(65x130x10)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | Tấm |
| 12 | Đắp trả đất K0.95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 73,39 | m3 |
| 13 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,91 | m3 |
| 14 | Lắp đặt van ngăn mùi HDPE D250mm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác thép (hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 16 | Đất đồi chọn lọc lu lèn K0.98 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,72 | m3 |
| 17 | CPĐD Dmax37.5 lớp dưới dày 25cm, lu lèn K0.98 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,64 | m3 |
| 18 | CPĐD Dmax25 lớp trên dày 15cm, lu lèn K0.98 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,98 | m3 |
| 19 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 26,55 | m2 |
| V | CỐNG NGANG H100x100 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN cũ dày 7cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,7 | m |
| 2 | Đào kết cấu đường cũ dày 30cm, đổ thải | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,18 | m3 |
| 3 | Đập phá khối xây cống cũ, đổ thải | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,05 | m3 |
| 4 | Trục vớt tận dụng ống cống H100 loại 1m | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22 | đốt |
| 5 | Trục vớt cống D60 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 36 | đốt |
| 6 | Đào đất móng cống đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 188,87 | m3 |
| 7 | Đệm cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 38,99 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cống H100x100 (hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,4 | m |
| 9 | Lắp đặt cống H100x100 (tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 39 | m |
| 10 | Đào đất hố ga đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 81,39 | m3 |
| 11 | Xây hố ga đá chẻ VXM M100 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 40,93 | m3 |
| 12 | Cốt thép thang trèo | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0213 | Tấn |
| 13 | Bê tông cốt thép gối ga đá 1x2 M200 (hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,36 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan ga KT(65x130x10)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | Tấm |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan ga KT(70x210x14)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | Tấm |
| 16 | Đắp trả đất K0.95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31,47 | m3 |
| 17 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,82 | m3 |
| 18 | Lắp đặt van ngăn mùi HDPE D250mm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác thép (hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 20 | Đất đồi chọn lọc lu lèn K0.98 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,18 | m3 |
| 21 | CPĐD Dmax37.5 lớp dưới dày 25cm, lu lèn K0.98 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,99 | m3 |
| 22 | CPĐD Dmax25 lớp trên dày 15cm, lu lèn K0.98 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,59 | m3 |
| 23 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23,94 | m2 |
| W | CỐNG TRÒN D100 HẠ LƯU CỐNG KM5+652,4 | |||
| 1 | Đào đất móng cống đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 365,11 | m3 |
| 2 | Đệm móng đá chẻ VXM M100 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,67 | m3 |
| 3 | Đệm cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,62 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cống D100 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32,5 | m |
| 5 | Joint cao su mối nối cống tròn D100 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13 | cái |
| 6 | Đắp trả đất K0.95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 307,43 | m3 |
| 7 | Đào đất hố ga đất cấp 2, đổ thải | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 79,02 | m3 |
| 8 | Xây hố ga đá chẻ VXM M100 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22,07 | m3 |
| 9 | Bê tông cốt thép gối ga đá 1x2 M200 (hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,48 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan ga KT(65x130x10)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | Tấm |
| 11 | Đắp trả đất K0.95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 47,62 | m3 |
| 12 | Xếp đá vỉa, xà bần tận dụng chống xói | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,67 | m3 |
| X | CỐNG NGANG H150x150 | |||
| 1 | Đập phá khối xây cống cũ | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21,76 | m3 |
| 2 | Trục vớt cống H100x100 tận dụng loại 1m/đốt | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17 | đốt |
| 3 | Đào hố móng đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 480,61 | m3 |
| 4 | Đệm cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 93,3 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cống H50x150 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 52,8 | m |
| 6 | Joint cao su mối nối cống hộp 150x150 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 42 | cái |
| 7 | Đắp trả đất K0.95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 142,59 | m3 |
| 8 | Đệm cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,3 | m3 |
| 9 | Xây hố ga đá chẻ VXM M100 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 43,16 | m3 |
| 10 | Cốt thép thang trèo | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0142 | Tấn |
| 11 | Bê tông cốt thép gối ga đá 1x2 M200 (hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,2 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan ga KT(150x60x10)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | Tấm |
| 13 | Đắp trả đất K0.95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 52,83 | m3 |
| 14 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,22 | m3 |
| 15 | Lắp đặt van ngăn mùi HDPE D250mm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác thép (hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | Cái |
| Y | MƯƠNG XÂY HỞ KT(120x150)CM | |||
| 1 | Đập phá mương xây đá hộc cũ | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 28,35 | m3 |
| 2 | Đào đất mương xây đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,93 | m3 |
| 3 | Đệm cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,16 | m3 |
| 4 | Xây mương đá hộc VXM M100 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17,28 | m3 |
| 5 | Bê tông cốt thép gối mương đá 1x2 M200 (hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,19 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D (150x80x14)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15 | tấm |
| Z | CỐNG NGANG 2H(200x200) | |||
| 1 | Đập phá khối xây cống cũ, đổ thải | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24,52 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.042,47 | m3 |
| 3 | Trục vớt ống cống D125 hiện hữu | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 63 | đốt |
| 4 | Trục vớt cống D80 hiện hữu | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32 | đốt |
| 5 | Bê tông lót móng đá 2x4 M100 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,05 | m3 |
| 6 | Đệm cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 118,73 | m3 |
| 7 | Bê tông cốt thép thân cống đá 1x2 M300 (hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 93,13 | m3 |
| 8 | Quét nhựa nóng bên ngoài ống cống | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 251,67 | m2 |
| 9 | Bê tông cốt thép chân khay đá 1x2 M300 (hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,89 | m3 |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa đường mối nối | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,37 | m2 |
| 11 | Đắp trả đất K0.95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 616,32 | m3 |
| 12 | Bê tông hố thu đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 38,77 | m3 |
| 13 | Vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 309,78 | m2 |
| 14 | Đắp cát K95 dày 2m | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 377,99 | m3 |
| 15 | Bê tông cốt thép gối hố thu đá 1x2 M200 (hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,53 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan G4 KT(180x50x10)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | tấm |
| 17 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,82 | m3 |
| 18 | Lắp đặt van ngăn mùi HDPE D250mm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác thép (hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 20 | Đào dẫn dòng hạ lưu cống, đổ thải | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,5 | m3 |
| 21 | Lắp đặt, tháo dỡ ống cống D80 phục vụ thi công (cống tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 28 | đốt |
| AA | CỐNG KỸ THUẬT H100x100 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN cũ dày 7cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 63,84 | m |
| 2 | Đào kết cấu đường cũ, đổ thải | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21,45 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.284,92 | m3 |
| 4 | Đệm cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 91,97 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cống H100x100 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 299,6 | m |
| 6 | Joint cao su mối nối cống hộp 100x100 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 153 | cái |
| 7 | Đắp trả đất K0.95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 543,38 | m3 |
| 8 | Bê tông cốt thép hố ga đá 1x2 M200 (hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 200,75 | m3 |
| 9 | Bê tông cốt thép gối ga đá 1x2 M200 (hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,59 | m3 |
| 10 | Ống nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 35,2 | m |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan KT(130x65x10)mm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22 | tấm |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan KT(100x60x10)mm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 66 | tấm |
| 13 | Đắp ĐĐCL lu lèn K0.98 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21,45 | m3 |
| 14 | CPĐD Dmax37.5 lớp dưới dày 25cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17,88 | m3 |
| 15 | CPĐD Dmax25 lớp trên dày 15cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,73 | m3 |
| 16 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 71,5 | m2 |
| AB | CỬA XẢ SỐ 01 - KM0+645.63 | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22,16 | m3 |
| 2 | Đắp trả đất K0.90 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.775,93 | m3 |
| 3 | Đệm móng cống đá chẻ xây VXM M100 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 41,31 | m3 |
| 4 | Đệm cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 28,84 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cống D100 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 80,5 | m |
| 6 | Joint cao su mối nối cống tròn D100 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32 | cái |
| 7 | Bê tông hố ga đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 79,18 | m3 |
| 8 | Cốt thép thang trèo | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0511 | tấn |
| 9 | Bê tông cốt thép gối ga đá 1x2 M200 (hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,14 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan KT(130x65x10)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | tấm |
| 11 | Bê tông mương đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,24 | m3 |
| 12 | Xếp đá vỉa tận dụng chống xói hạ lưu | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,46 | m3 |
| AC | CỬA XẢ SỐ 02 - KM3+411.93 | |||
| 1 | Đập phá khối xây mương cũ, đổ thải | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23,23 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp 1 hố móng, đổ thải | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4.397,98 | m3 |
| 3 | Đào đất C3 móng mương | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 856,3 | m3 |
| 4 | Đắp đất trả mương K0.90 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3.250,23 | m3 |
| 5 | Đệm cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 127,64 | m3 |
| 6 | Bê tông móng và mương đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.561,47 | m3 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường khe co giãn | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 313,47 | m2 |
| 8 | Bê tông cốt thép gối mương đá 1x2 M200 (hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,88 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cống D80 vỉa hè, L=1.0m/ống (tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | đốt |
| 10 | Đá dăm 4x6 tầng lọc ngược | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,35 | m3 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21,91 | m2 |
| 12 | Ống nhựa PVC D60 tầng lọc ngược | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 44 | m |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt thanh giằng BTCT đá 1x2 M200 KT(300x20x20)cm (hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 44 | thanh |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan mương BTCT đá 1x2 M200 (hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 65 | tấm |
| 15 | Xếp đá vỉa tận dụng chống xói hạ lưu | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 26,87 | m3 |
| AD | CỬA XẢ SỐ 3 - KM4+89.01 | |||
| 1 | Đào vét đất, đổ thải | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4.166,25 | m3 |
| 2 | Đào đất C3 móng cống | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 572,96 | m3 |
| 3 | Đắp đất trả mương K0.90 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5.316,98 | m3 |
| 4 | Đệm móng cống đá chẻ xây VXM M100 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 47,45 | m3 |
| 5 | Đệm cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 248,74 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cống D150 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 456,5 | m |
| 7 | Joint cao su mối nối cống tròn D150 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 178 | cái |
| 8 | Bê tông hố ga đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 108,62 | m3 |
| 9 | Cốt thép thang trèo | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,071 | Tấn |
| 10 | Bê tông cốt thép gối ga đá 1x2 M200 (hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,94 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan ga đá 1x2 M200 KT(225x75x14)cm (hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | tấm |
| 12 | Bao tải tẩm nhựa đường khe co giãn | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 77,27 | m2 |
| 13 | Bê tông chân khay đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,3 | m3 |
| 14 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.90 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 122,08 | m3 |
| 15 | Xếp đá vỉa tận dụng chống xói hạ lưu | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,88 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt thanh giằng BTCT đá 1x2 M200 KT(20x20x190)cm (hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 37 | thanh |
| 17 | Bê tông mương đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 385,34 | m3 |
| 18 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,65 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan mương BTCT đá 1x2 M200 KT(80x180x14)cm (hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | tấm |
| 20 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M200 dày 20cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,17 | m3 |
| AE | SỬA CHỮA, GIA CỐ CỬA XẢ VỊ TRÍ CỐNG KM1+297.11 | |||
| 1 | Đào đất C3 móng mương | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 71,06 | m3 |
| 2 | Đắp đất trả mương K0.90 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 33,66 | m3 |
| 3 | Đệm cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,96 | m3 |
| 4 | Xây mương đá chẻ VXM M100 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 35,64 | m3 |
| 5 | Bê tông sân chống xói hạ lưu đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,13 | m3 |
| 6 | Bê tông sửa chữa đáy mương đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 25,3 | m3 |
| 7 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18,25 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan BTCT đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 230 | tấm |
| AF | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Tấm chắn phía đường xe chạy (hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 39 | bộ |
| 2 | Tấm chắn phía nhà dân (hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | bộ |
| 3 | Barie chuyển làn (hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9057E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên, có giá trị tối thiểu là 88,935 tỷ đồng. Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng 01 hợp đồng thì hợp đồng đó phải là đường đô thị, có hạng mục mặt đường bê tông nhựa và có giá trị ≥177,870 tỷ đồng; Trường hợp chứng minh bằng ≥02 hợp đồng thì phải có tối thiểu 01 hợp đồng là đường đô thị, tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông nhựa và có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 88,935 tỷ VND, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 177,870 tỷ đồng.(02 công trình cấp III được tính tương đương 01 công trình cấp II). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 88.935.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥177.870.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Số lượng là 01 người. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 người làm chỉ huy trưởng công trình.Yêu cầu đối với chỉ huy trưởng công trình:-Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng đường bộ;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên, còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.-Đã làm chỉ huy trưởng: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường đô thị cấp II trở lên (hoặc 02 hợp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường đô thị cấp III).Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. | 10 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | Tối thiểu 04 người. Trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí tương ứng với phần công việc đảm nhận, tổng số cán bộ phụ trách kỹ thuật của Liên danh phải đạt tối thiểu 04 người.Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật thi công:-Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã phụ trách kỹ thuật thi công: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường đô thị cấp II trở lên (hoặc 02 hợp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường đô thị cấp III).Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 5 |
| 3 | Phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | Tối thiểu 01 người. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 người.Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã làm phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường đô thị cấp II trở lên (hoặc 02 hợp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường đô thị cấp III).Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 5 |
| 4 | Phụ trách thanh toán | 1 | Tối thiểu 01 người. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 người.Yêu cầu đối với phụ trách thanh toán:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;-Đã làm phụ trách thanh toán: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường đô thị cấp II trở lên (hoặc 02 hợp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường đô thị cấp III).Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 5 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Tối thiểu 01 người. Trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người.Yêu cầu đối với phụ trách an toàn lao động:-Tốt nghiệp đại học thuộc ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu.-Đã phụ trách an toàn lao động: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường đô thị cấp II trở lên (hoặc 02 hợp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường đô thị cấp III).Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 1,2 m3 | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 2 | Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 0,5 m3 | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 4 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110CV | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 4 | Máy san ≥ 110CV | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 5 | Lu bánh thép ≥ 08 tấn | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 3 |
| 6 | Lu rung ≥ 25 tấn | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 5 |
| 7 | Lu bánh lốp ≥ 15 tấn | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 8 | Máy rải cấp phối đá dăm 50-60 m3/h | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 9 | Xe tưới nước chuyên dụng ≥ 5 m3 | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 10 | Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 15 |
| 11 | Xe tưới nhựa | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 12 | Máy thảm BTN ≥ 120 CV (hoặc ≥ 120T/h) | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 13 | Cần cẩu ≥ 10 tấn | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 14 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 tấn/giờ | - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 16 | Máy phát điện 3 pha ≥ 100 KVA | - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 17 | Máy cắt thép | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 5 |
| 18 | Máy cắt bê tông | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 3 |
| 19 | Máy nén khí | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 20 | Máy hàn | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 3 |
| 21 | Máy sơn dẻo nhiệt | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 22 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 5 |
| 23 | Đầm dùi | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 10 |
| 24 | Đầm cóc | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 3 |
| 25 | Đầm bàn | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 3 |
| 26 | Máy thủy bình | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 27 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực: Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi