Gói thầu: Gói thầu 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211180976-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Gói thầu 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211171421
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 700 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 17:51:00 đến ngày 2021-12-14 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 148,226,790,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,400,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9057E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên, có giá trị tối thiểu là 88,935 tỷ đồng. Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng 01 hợp đồng thì hợp đồng đó phải là đường đô thị, có hạng mục mặt đường bê tông nhựa và có giá trị ≥177,870 tỷ đồng; Trường hợp chứng minh bằng ≥02 hợp đồng thì phải có tối thiểu 01 hợp đồng là đường đô thị, tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông nhựa và có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 88,935 tỷ VND, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 177,870 tỷ đồng.(02 công trình cấp III được tính tương đương 01 công trình cấp II).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 88.935.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥177.870.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng là 01 người. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 người làm chỉ huy trưởng công trình.Yêu cầu đối với chỉ huy trưởng công trình:-Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng đường bộ;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên, còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.-Đã làm chỉ huy trưởng: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường đô thị cấp II trở lên (hoặc 02 hợp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường đô thị cấp III).Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 04 người. Trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí tương ứng với phần công việc đảm nhận, tổng số cán bộ phụ trách kỹ thuật của Liên danh phải đạt tối thiểu 04 người.Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật thi công:-Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã phụ trách kỹ thuật thi công: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường đô thị cấp II trở lên (hoặc 02 hợp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường đô thị cấp III).Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 người.Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã làm phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường đô thị cấp II trở lên (hoặc 02 hợp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường đô thị cấp III).Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 người.Yêu cầu đối với phụ trách thanh toán:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;-Đã làm phụ trách thanh toán: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường đô thị cấp II trở lên (hoặc 02 hợp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường đô thị cấp III).Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người. Trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người.Yêu cầu đối với phụ trách an toàn lao động:-Tốt nghiệp đại học thuộc ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu.-Đã phụ trách an toàn lao động: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường đô thị cấp II trở lên (hoặc 02 hợp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường đô thị cấp III).Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 1,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh thép ≥ 08 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 5
7-Lu bánh lốp ≥ 15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe tưới nước chuyên dụng ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 15
11-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thảm BTN ≥ 120 CV (hoặc ≥ 120T/h)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 tấn/giờ
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện 3 pha ≥ 100 KVA
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 5
18-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy sơn dẻo nhiệt
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 5
23-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 10
24-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 3
25-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 3
26-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
27-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực: Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Gói thầu 07: Thi công xây dựng
Đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ Trường Chinh đến đường Lê Duẩn), thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
700 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Số 71 Hai Bà Trưng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai; Số 71- Hai Bà Trưng - Thành phố Pleiku – tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3875644; Fax: 0269.3875644.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng giao thông Gia Lai; Số 170 Trường Chinh, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Quang Minh Phát – Gia Lai. Địa chỉ: Số 96/01/22 Phạm Văn Đồng, Phường Hoa Lư, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư – Tư vấn – Xây dựng. Địa chỉ: Số 56 đường số 3 Cư xá Lữ Gia, Phường 15, Quận 11, Tp. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Số 71 Hai Bà Trưng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai; Số 71- Hai Bà Trưng - Thành phố Pleiku – tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3875644; Fax: 0269.3875644.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải cung cấp đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật bao gồm: a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 và tài liệu xác thực. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 9/2021 theo quy định. - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc đã nộp bảo hiểm cho người lao động đến hết tháng 09/2021 theo quy định. b) Tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; + Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự ( đối với nhân sự đi thuê); + Căn cước công dân/CMND; + Bằng cấp, chứng chỉ; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với công trình đã tham gia. - Năng lực thiết bị: + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; + Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật, có hình ảnh kèm theo. + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) đư¬ợc cơ quan có thẩm quyền công nhận. c) Tài liệu về nguồn cung cấp vật liệu bao gồm: Cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh mỏ vật liệu cát, đá. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai; Số 71- Hai Bà Trưng - Thành phố Pleiku – tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3875644; Fax: 0269.3875644.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Số 02 Trần Phú, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269. 3824404.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Số 02 - Hoàng Hoa Thám - Thành phố Pleiku – tỉnh Gia Lai ; Điện thoại: 0269.3824414.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Số 02 - Hoàng Hoa Thám - Thành phố Pleiku – tỉnh Gia Lai ; Điện thoại: 0269.3824414.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC CHUẨN BỊ
1Chặt cây, đào gốcTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt116cây
2Đập phá tường xâyTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt247,05m3
3Đào bỏ sân bê tôngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.317,26m3
4Đào mặt đường cũ đổ thảiTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt926,95m3
5Đào đá vỉa đường cũTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt357,77m3
6Đào bỏ cống dọc, mương xây cũTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt215,63m3
7Trục vớt cống D80Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt28đốt
8Trục cống H75x75, vận chuyển về đơn vị quản lýTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20đốt
9Vận chuyển dải phân cách cũ về đơn vị quản lýTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt550đốt
B XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG BTN RẠN NỨT
1Cắt mặt đường BTN dày 7cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt441,81m
2Đào mặt đường BTN cũ hư hỏng, đổ thảiTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt116,11m3
3Lu móng đường cũ K98 dày 20cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.658,69m2
4Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0Kg/m2Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.658,69m2
5Thảm BTN hạt trung C19 dày 7cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.658,69m2
C XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG BTN HƯ HỎNG, Ổ GÀ
1Cắt mặt đường BTN dày 7cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt982,36m
2Đào kết cấu đường cũ hư hỏng, đổ thảiTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.068,92m3
3Đào đất cấp 3 trung bình 37cm, đổ thảiTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.318,33m3
4Đất đồi chọn lọc lu lèn K0.98Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.068,92m3
5CPĐD Dmax37.5 lớp dưới dày 25cm, lu lèn K0.98Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt890,76m3
6CPĐD Dmax25 lớp trên dày 15cm, lu lèn K0.98Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt534,46m3
D NỀN ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường BTN dày 7cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7.312,52m
2Đào nền đường, khuôn đường đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt54.506,07m3
3Đào rãnh thoát nước đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt110,37m3
4Đào đường nhựa cũTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4.240,9m3
5Đánh cấpTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt119,48m3
6Vét đất hữu cơTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9.384,58m3
7Đắp đất nền đường K0.95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt19.121,15m3
E MẶT ĐƯỜNG
1Đất đồi chọn lọc lu lèn K0.98Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt31.028,3m3
2CPĐD Dmax37.5 lớp dưới dày 25cm, lu lèn K0.98Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt25.856,92m3
3CPĐD Dmax25 lớp trên dày 15cm, lu lèn K0.98Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15.514,15m3
4Tưới nhựa dính bám TCN 0.5Kg/m2Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18.614,16m3
5Tưới nhựa dính bám TCN 0.3Kg/m2Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20.309,86m2
6Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt106.990,73m2
7Bù vênh BTN hạt trung dày trung bình 6.42cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20.309,86m2
8Thảm BTN hạt trung dày 7cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt125.726,89m2
F ĐƯỜNG GIAO KẾT CẤU BÊ TÔNG NHỰA
1Đào nền đường, khuôn đường đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt859,55m3
2Đắp đất nền đường K0.95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt349,07m3
3Lu xử lý khuôn đường K0.98, dày 30cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt962,19m3
4Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn K0.98Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt56,81m3
5CPĐD Dmax37.5 lớp dưới dày 25cm, lu lèn K0.98Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt47,34m3
6CPĐD Dmax37.5 lớp dưới dày 15cm, lu lèn K0.98Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt481,1m3
7CPĐD Dmax25 lớp trên dày 15cm, lu lèn K0.98Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt509,5m3
8Tưới nhựa dính bám TCN 0.5Kg/m2Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt804,81m2
9Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3.396,66m2
10Thảm BTN hạt trung dày 3.5cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt438,96m2
11Thảm BTN hạt trung dày 7cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3.762,51m2
G ĐƯỜNG GIAO KẾT CẤU BTXM
1Đào nền đường, khuôn đường đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt290,75m3
2Đắp đất nền đường K0.95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt85,01m3
3Lu xử lý khuôn đường K0.98 dày 30cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt404,847m3
4CPĐD loại 1 Dmax37.5mm dày 15cm, lu lèn K0.98Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt202,42m3
5Lót giấy dầuTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.349,49m2
6Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 dày 20cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt269,9m3
7Matit chèn kheTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt118,77Kg
8Cắt khe mặt đường BTXM dày 20cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt306,11m
H BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Đào đất bó vỉa đan rãnh đất C3, đổ thảiTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt969,16m3
2Đệm cấp phối đá dămTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt711,18m3
3Bê tông bó vỉa đan rãnh đá 1x2 M200Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.307,52m3
4Gỗ đệm khe co giãnTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,62m3
I BÃI ĐỖ XE
1Đất đồi chọn lọc lu lèn K0.98Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt479,8m3
2CPĐD Dmax37.5 lớp dưới dày 25cm, lu lèn K0.98Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt399,83m3
3CPĐD Dmax25 lớp trên dày 15cm, lu lèn K0.98Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt239,9m3
4Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.599,32m2
5Thảm BTN hạt trung dày 7cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.599,32m2
J TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Đào đất C3 tường chắn, đổ thảiTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,33m3
2Đệm cấp phối đá dăm dày 10cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,92m3
3Bê tông tường chắn đá 2x4 M150Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt117,31m3
4Bao tải tẩm nhựa đườngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt21,27m2
5Đá dăm 4x6 tầng lọc ngượcTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,73m3
6Vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,95m2
7Ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20,8m
K DẢI PHÂN CÁCH BÊ TÔNG
1Cắt mặt đường BTN cũ dày 7cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7.141,52m
2Đào cấp phối cũ trong dải phân cáchTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4.859,11m3
3Đệm cấp phối đá dămTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt257,5m3
4Bê tông dải phân cách đá 1x2 M200Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.123,63m3
5Sơn trắng đỏ 2 lớp dải phân cáchTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5.269,45m2
6Ống nhựa PVC D34Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.274,5m
7Đắp đất màu trong dải phân cáchTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7.831,51m3
8Vữa xi măng M100 dày 5cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt273m2
9Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt273m2
L HỆ THỐNG TƯỚI NƯỚC CÂY XANH TRONG DẢI PHÂN CÁCH
1Cắt mặt đường BTN cũ dày 7cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt869,7m
2Đào kết cấu mặt đường cũ, đổ thảiTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt68,92m3
3Lắp đặt, đấu nối hệ thống cấp nước tưới cây (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
4Lắp đặt ống nhựa cấp nước tưới cây (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6.012,07m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt737m
6Thi công hố ga dải phân cách (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt32hố
7Bê tông trụ vòi đá 2x4 M150Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,55m3
8CPĐD Dmax37.5 lớp dưới dày 18cm, lu lèn K0.98Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt27,06m3
9CPĐD Dmax25 lớp trên dày 15cm, lu lèn K0.98Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt25,84m3
10Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt172,3m2
11Thảm BTN hạt trung dày 7cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt172,3m2
M HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TRONG DẢI PHÂN CÁCH
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt737m
2Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt924m
N AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo tam giác A70 (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt62bộ
2Biển báo tròn D70 (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt34bộ
3Biển báo tròn và tam giác chung cột (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt36bộ
4Biển báo chữ nhật KT(60x60) (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9bộ
5Biển báo chữ nhật KT(60x80) (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3bộ
6Biển báo chữ nhật (160x40) (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bộ
7Biển báo chữ nhật (160x100) (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
8Biển báo chữ nhật (180x100) (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt28bộ
9Tháo dỡ biển báo cũ, vận chuyển về đơn vị quản lýTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt33bộ
10Sơn kẻ vạch bằng sơn dẻo nhiệt, dày 2mmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5.716,13m2
O CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào đất móng cống, đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt27.097,82m3
2Đắp trả đất K0.95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15.550,27m3
3Đệm cấp phối đá dăm cống dọcTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2.158,42m3
4Sản xuất, lắp đặt cống D80 phạm vi vỉa hèTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6.194,5m
5Lắp đặt cống D80 phạm vi vỉa hè (tận dụng)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt28m
6Sản xuất, lắp đặt cống D80 H30-XB80Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.104m
7Joint cao su mối nối cống tròn D80Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2.962cái
8Sản xuất, lắp đặt cống D100 phạm vi vỉa hèTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.813,5m
9Sản xuất, lắp đặt cống D100 H30-XB80Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt548m
10Joint cao su mối nối cống tròn D100Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt945cái
11Sản xuất, lắp đặt cống D120 phạm vi vỉa hèTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt809m
12Sản xuất, lắp đặt cống D120 H30-XB80Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt51m
13Joint cao su mối nối cống tròn D120Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt357cái
14Sản xuất, lắp đặt cống D150 phạm vi vỉa hèTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt59,5m
15Joint cao su mối nối cống tròn D150Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24cái
P MƯƠNG DỌC LẮP GHÉP KT(60xH)CM
1Đệm cấp phối đá dămTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt49,14m3
2Thi công, lắp đặt mương lắp ghép KT(60xH)cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt546m
3VXM M150 mối nối mươngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,629m3
4Bê tông cốt thép gối mương đá 1x2 M200 (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12,77m3
5Sản xuất, lắp đặt tấm đan mương KT(90x100x15)cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt546tấm
Q MƯƠNG XÂY ĐẬY ĐAN KT(50x70)CM
1Đào đất móng mương đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt206,14m3
2Đệm cấp phối đá dămTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt41,23m3
3Bê tông móng mương đá 2x4 M150Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt62,88m3
4Xây mương đá chẻ VXM M100Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt134,93m3
5Bê tông gối mương đá 1x2 M200Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt32,98m3
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan mương KT(40x80x10)cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt937tấm
R MƯƠNG XÂY ĐẬY ĐAN KT(100x100)CM
1Đào đất móng mương đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4m3
2Đệm cấp phối đá dămTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,8m3
3Bê tông móng mương đá 2x4 M150Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,25m3
4Xây mương đá chẻ VXM M100Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,7m3
5Bê tông gối mương đá 1x2 M200Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,44m3
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan mương KT(100x130x10)cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5tấm
S HỐ GA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào đất C3 móng hố gaTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt563,04m3
2Đệm cấp phối đá dămTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt121,55m3
3Bê tông đáy hố ga đá 2x4 M150Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt182,33m3
4Xây hố ga đá chẻ VXM M100Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.050,04m3
5Thép góc L(50x50x3)mm gối gaTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1841Tấn
6Bê tông cốt thép gối ga đá 1x2 M200 (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt113,87m3
7Sản xuất, lắp đặt tấm đan ga KT(60x130x10)cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12tấm
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan ga KT(65x130x10)cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt824tấm
9Sản xuất, lắp đặt tấm đan ga KT(75x130x10)cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt76tấm
10Sản xuất, lắp đặt tấm đan ga KT(65x130x15)cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30tấm
T CỬA THU NƯỚC
1Cắt mặt đường BTN cũ dày 7cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13,2m
2Đập phá cửa thu nước và bó vỉa cũ, đổ thảiTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,46m3
3Đào đất cấp 3 hố thuTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt272,58m3
4Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt373,67m3
5Lắp đặt van ngăn mùi HDPE D250mmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt466Cái
6Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác thép (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt477Cái
U CỐNG NGANG H80x80
1Cắt mặt đường BTN cũ dày 7cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt26,55m
2Đào kết cấu đường cũ dày 30cm, đổ thảiTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,97m3
3Đào hố móng, đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt160,5m3
4Đệm cấp phối đá dămTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24,61m3
5Sản xuất, lắp đặt cống H80x80Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt34,4m
6Joint cao su mối nối cống hộp 80x80Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16cái
7Đệm cấp phối đá dămTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,02m3
8Xây hố ga đá chẻ VXM M100Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12,38m3
9Bê tông cốt thép gối ga đá 1x2 M200 (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,16m3
10Sản xuất, lắp đặt tấm đan ga KT(65x130x15)cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4Tấm
11Sản xuất, lắp đặt tấm đan ga KT(65x130x10)cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4Tấm
12Đắp trả đất K0.95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt73,39m3
13Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,91m3
14Lắp đặt van ngăn mùi HDPE D250mmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2Cái
15Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác thép (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2Cái
16Đất đồi chọn lọc lu lèn K0.98Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,72m3
17CPĐD Dmax37.5 lớp dưới dày 25cm, lu lèn K0.98Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,64m3
18CPĐD Dmax25 lớp trên dày 15cm, lu lèn K0.98Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,98m3
19Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt26,55m2
V CỐNG NGANG H100x100
1Cắt mặt đường BTN cũ dày 7cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12,7m
2Đào kết cấu đường cũ dày 30cm, đổ thảiTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,18m3
3Đập phá khối xây cống cũ, đổ thảiTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15,05m3
4Trục vớt tận dụng ống cống H100 loại 1mTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt22đốt
5Trục vớt cống D60Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt36đốt
6Đào đất móng cống đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt188,87m3
7Đệm cấp phối đá dămTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt38,99m3
8Sản xuất, lắp đặt cống H100x100 (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12,4m
9Lắp đặt cống H100x100 (tận dụng)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt39m
10Đào đất hố ga đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt81,39m3
11Xây hố ga đá chẻ VXM M100Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt40,93m3
12Cốt thép thang trèoTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0213Tấn
13Bê tông cốt thép gối ga đá 1x2 M200 (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,36m3
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan ga KT(65x130x10)cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6Tấm
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan ga KT(70x210x14)cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4Tấm
16Đắp trả đất K0.95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt31,47m3
17Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,82m3
18Lắp đặt van ngăn mùi HDPE D250mmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4Cái
19Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác thép (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4Cái
20Đất đồi chọn lọc lu lèn K0.98Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,18m3
21CPĐD Dmax37.5 lớp dưới dày 25cm, lu lèn K0.98Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,99m3
22CPĐD Dmax25 lớp trên dày 15cm, lu lèn K0.98Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,59m3
23Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt23,94m2
W CỐNG TRÒN D100 HẠ LƯU CỐNG KM5+652,4
1Đào đất móng cống đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt365,11m3
2Đệm móng đá chẻ VXM M100Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,67m3
3Đệm cấp phối đá dămTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,62m3
4Sản xuất, lắp đặt cống D100Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt32,5m
5Joint cao su mối nối cống tròn D100Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13cái
6Đắp trả đất K0.95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt307,43m3
7Đào đất hố ga đất cấp 2, đổ thảiTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt79,02m3
8Xây hố ga đá chẻ VXM M100Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt22,07m3
9Bê tông cốt thép gối ga đá 1x2 M200 (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,48m3
10Sản xuất, lắp đặt tấm đan ga KT(65x130x10)cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4Tấm
11Đắp trả đất K0.95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt47,62m3
12Xếp đá vỉa, xà bần tận dụng chống xóiTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,67m3
X CỐNG NGANG H150x150
1Đập phá khối xây cống cũTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt21,76m3
2Trục vớt cống H100x100 tận dụng loại 1m/đốtTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt17đốt
3Đào hố móng đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt480,61m3
4Đệm cấp phối đá dămTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt93,3m3
5Sản xuất, lắp đặt cống H50x150Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt52,8m
6Joint cao su mối nối cống hộp 150x150Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt42cái
7Đắp trả đất K0.95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt142,59m3
8Đệm cấp phối đá dămTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,3m3
9Xây hố ga đá chẻ VXM M100Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt43,16m3
10Cốt thép thang trèoTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0142Tấn
11Bê tông cốt thép gối ga đá 1x2 M200 (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,2m3
12Sản xuất, lắp đặt tấm đan ga KT(150x60x10)cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12Tấm
13Đắp trả đất K0.95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt52,83m3
14Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,22m3
15Lắp đặt van ngăn mùi HDPE D250mmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8Cái
16Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác thép (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4Cái
Y MƯƠNG XÂY HỞ KT(120x150)CM
1Đập phá mương xây đá hộc cũTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt28,35m3
2Đào đất mương xây đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,93m3
3Đệm cấp phối đá dămTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,16m3
4Xây mương đá hộc VXM M100Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt17,28m3
5Bê tông cốt thép gối mương đá 1x2 M200 (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,19m3
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan D (150x80x14)cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15tấm
Z CỐNG NGANG 2H(200x200)
1Đập phá khối xây cống cũ, đổ thảiTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24,52m3
2Đào đất hố móngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.042,47m3
3Trục vớt ống cống D125 hiện hữuTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt63đốt
4Trục vớt cống D80 hiện hữuTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt32đốt
5Bê tông lót móng đá 2x4 M100Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12,05m3
6Đệm cấp phối đá dămTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt118,73m3
7Bê tông cốt thép thân cống đá 1x2 M300 (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt93,13m3
8Quét nhựa nóng bên ngoài ống cốngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt251,67m2
9Bê tông cốt thép chân khay đá 1x2 M300 (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,89m3
10Bao tải tẩm nhựa đường mối nốiTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,37m2
11Đắp trả đất K0.95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt616,32m3
12Bê tông hố thu đá 2x4 M150Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt38,77m3
13Vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt309,78m2
14Đắp cát K95 dày 2mTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt377,99m3
15Bê tông cốt thép gối hố thu đá 1x2 M200 (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,53m3
16Sản xuất, lắp đặt tấm đan G4 KT(180x50x10)cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20tấm
17Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,82m3
18Lắp đặt van ngăn mùi HDPE D250mmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8Cái
19Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác thép (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4Cái
20Đào dẫn dòng hạ lưu cống, đổ thảiTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,5m3
21Lắp đặt, tháo dỡ ống cống D80 phục vụ thi công (cống tận dụng)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt28đốt
AA CỐNG KỸ THUẬT H100x100
1Cắt mặt đường BTN cũ dày 7cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt63,84m
2Đào kết cấu đường cũ, đổ thảiTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt21,45m3
3Đào đất hố móngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2.284,92m3
4Đệm cấp phối đá dămTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt91,97m3
5Sản xuất, lắp đặt cống H100x100Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt299,6m
6Joint cao su mối nối cống hộp 100x100Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt153cái
7Đắp trả đất K0.95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt543,38m3
8Bê tông cốt thép hố ga đá 1x2 M200 (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt200,75m3
9Bê tông cốt thép gối ga đá 1x2 M200 (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,59m3
10Ống nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt35,2m
11Sản xuất, lắp đặt tấm đan KT(130x65x10)mmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt22tấm
12Sản xuất, lắp đặt tấm đan KT(100x60x10)mmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt66tấm
13Đắp ĐĐCL lu lèn K0.98Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt21,45m3
14CPĐD Dmax37.5 lớp dưới dày 25cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt17,88m3
15CPĐD Dmax25 lớp trên dày 15cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10,73m3
16Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt71,5m2
AB CỬA XẢ SỐ 01 - KM0+645.63
1Đào đất hố móngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt22,16m3
2Đắp trả đất K0.90Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.775,93m3
3Đệm móng cống đá chẻ xây VXM M100Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt41,31m3
4Đệm cấp phối đá dămTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt28,84m3
5Sản xuất, lắp đặt cống D100Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt80,5m
6Joint cao su mối nối cống tròn D100Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt32cái
7Bê tông hố ga đá 2x4 M150Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt79,18m3
8Cốt thép thang trèoTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0511tấn
9Bê tông cốt thép gối ga đá 1x2 M200 (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,14m3
10Sản xuất, lắp đặt tấm đan KT(130x65x10)cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18tấm
11Bê tông mương đá 2x4 M150Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,24m3
12Xếp đá vỉa tận dụng chống xói hạ lưuTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,46m3
AC CỬA XẢ SỐ 02 - KM3+411.93
1Đập phá khối xây mương cũ, đổ thảiTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt23,23m3
2Đào đất cấp 1 hố móng, đổ thảiTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4.397,98m3
3Đào đất C3 móng mươngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt856,3m3
4Đắp đất trả mương K0.90Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3.250,23m3
5Đệm cấp phối đá dămTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt127,64m3
6Bê tông móng và mương đá 2x4 M150Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.561,47m3
7Bao tải tẩm nhựa đường khe co giãnTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt313,47m2
8Bê tông cốt thép gối mương đá 1x2 M200 (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,88m3
9Lắp đặt cống D80 vỉa hè, L=1.0m/ống (tận dụng)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1đốt
10Đá dăm 4x6 tầng lọc ngượcTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,35m3
11Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt21,91m2
12Ống nhựa PVC D60 tầng lọc ngượcTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt44m
13Sản xuất, lắp đặt thanh giằng BTCT đá 1x2 M200 KT(300x20x20)cm (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt44thanh
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan mương BTCT đá 1x2 M200 (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt65tấm
15Xếp đá vỉa tận dụng chống xói hạ lưuTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt26,87m3
AD CỬA XẢ SỐ 3 - KM4+89.01
1Đào vét đất, đổ thảiTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4.166,25m3
2Đào đất C3 móng cốngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt572,96m3
3Đắp đất trả mương K0.90Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5.316,98m3
4Đệm móng cống đá chẻ xây VXM M100Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt47,45m3
5Đệm cấp phối đá dămTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt248,74m3
6Sản xuất, lắp đặt cống D150Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt456,5m
7Joint cao su mối nối cống tròn D150Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt178cái
8Bê tông hố ga đá 2x4 M150Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt108,62m3
9Cốt thép thang trèoTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,071Tấn
10Bê tông cốt thép gối ga đá 1x2 M200 (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,94m3
11Sản xuất, lắp đặt tấm đan ga đá 1x2 M200 KT(225x75x14)cm (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30tấm
12Bao tải tẩm nhựa đường khe co giãnTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt77,27m2
13Bê tông chân khay đá 2x4 M150Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,3m3
14Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.90Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt122,08m3
15Xếp đá vỉa tận dụng chống xói hạ lưuTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,88m3
16Sản xuất, lắp đặt thanh giằng BTCT đá 1x2 M200 KT(20x20x190)cm (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt37thanh
17Bê tông mương đá 2x4 M150Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt385,34m3
18Bê tông gối mương đá 1x2 M200Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,65m3
19Sản xuất, lắp đặt tấm đan mương BTCT đá 1x2 M200 KT(80x180x14)cm (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8tấm
20Bê tông mặt đường đá 2x4 M200 dày 20cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,17m3
AE SỬA CHỮA, GIA CỐ CỬA XẢ VỊ TRÍ CỐNG KM1+297.11
1Đào đất C3 móng mươngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt71,06m3
2Đắp đất trả mương K0.90Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt33,66m3
3Đệm cấp phối đá dămTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,96m3
4Xây mương đá chẻ VXM M100Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt35,64m3
5Bê tông sân chống xói hạ lưu đá 1x2 M200Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,13m3
6Bê tông sửa chữa đáy mương đá 1x2 M200Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt25,3m3
7Bê tông gối mương đá 1x2 M200Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18,25m3
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan BTCT đá 1x2 M200Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt230tấm
AF ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Tấm chắn phía đường xe chạy (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt39bộ
2Tấm chắn phía nhà dân (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30bộ
3Barie chuyển làn (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9057E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên, có giá trị tối thiểu là 88,935 tỷ đồng. Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng 01 hợp đồng thì hợp đồng đó phải là đường đô thị, có hạng mục mặt đường bê tông nhựa và có giá trị ≥177,870 tỷ đồng; Trường hợp chứng minh bằng ≥02 hợp đồng thì phải có tối thiểu 01 hợp đồng là đường đô thị, tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông nhựa và có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 88,935 tỷ VND, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 177,870 tỷ đồng.(02 công trình cấp III được tính tương đương 01 công trình cấp II).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 88.935.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥177.870.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Số lượng là 01 người. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 người làm chỉ huy trưởng công trình.Yêu cầu đối với chỉ huy trưởng công trình:-Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng đường bộ;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên, còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.-Đã làm chỉ huy trưởng: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường đô thị cấp II trở lên (hoặc 02 hợp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường đô thị cấp III).Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.105
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 4 Tối thiểu 04 người. Trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí tương ứng với phần công việc đảm nhận, tổng số cán bộ phụ trách kỹ thuật của Liên danh phải đạt tối thiểu 04 người.Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật thi công:-Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã phụ trách kỹ thuật thi công: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường đô thị cấp II trở lên (hoặc 02 hợp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường đô thị cấp III).Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.75
3 Phụ trách vật liệu xây dựng 1 Tối thiểu 01 người. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 người.Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã làm phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường đô thị cấp II trở lên (hoặc 02 hợp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường đô thị cấp III).Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.75
4 Phụ trách thanh toán 1 Tối thiểu 01 người. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 người.Yêu cầu đối với phụ trách thanh toán:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;-Đã làm phụ trách thanh toán: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường đô thị cấp II trở lên (hoặc 02 hợp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường đô thị cấp III).Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.75
5 Phụ trách an toàn lao động 1 Tối thiểu 01 người. Trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người.Yêu cầu đối với phụ trách an toàn lao động:-Tốt nghiệp đại học thuộc ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu.-Đã phụ trách an toàn lao động: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường đô thị cấp II trở lên (hoặc 02 hợp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường đô thị cấp III).Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.75
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 1,2 m3 Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
2 Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 0,5 m3 Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.4
3 Máy ủi ≥ 110CV Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
4 Máy san ≥ 110CV Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
5 Lu bánh thép ≥ 08 tấn Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.3
6 Lu rung ≥ 25 tấn Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.5
7 Lu bánh lốp ≥ 15 tấn Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
8 Máy rải cấp phối đá dăm 50-60 m3/h Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
9 Xe tưới nước chuyên dụng ≥ 5 m3 Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
10 Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.15
11 Xe tưới nhựa Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
12 Máy thảm BTN ≥ 120 CV (hoặc ≥ 120T/h) Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
13 Cần cẩu ≥ 10 tấn Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
14 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 tấn/giờ - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
15 Máy toàn đạc điện tử - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
16 Máy phát điện 3 pha ≥ 100 KVA - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
17 Máy cắt thép - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.5
18 Máy cắt bê tông - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.3
19 Máy nén khí - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
20 Máy hàn - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.3
21 Máy sơn dẻo nhiệt - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
22 Máy trộn bê tông ≥ 250L - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.5
23 Đầm dùi - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.10
24 Đầm cóc - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.3
25 Đầm bàn - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.3
26 Máy thủy bình - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
27 Phòng thí nghiệm hiện trường Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực: Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->