Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng 03 công trình ĐTXD năm 2022 (CQT huyện Chi Lăng, Hữu Lũng; CQT huyện Lộc Bình, Đình Lập, Tràng Định; Mạch vòng các huyện Cao Lộc, Lộc Bình, Tràng Đình, Văn Quan)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211122717-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng 03 công trình ĐTXD năm 2022 (CQT huyện Chi Lăng, Hữu Lũng; CQT huyện Lộc Bình, Đình Lập, Tràng Định; Mạch vòng các huyện Cao Lộc, Lộc Bình, Tràng Đình, Văn Quan) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211110475 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn TDTM KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 16:43:00 đến ngày 2021-11-29 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,902,462,643 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 35kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật phần điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Phụ trách kỹ thuật an toàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.5-12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy múc đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | múc đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250-500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Thiết bị dụng cụ lắp đặt dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | lắp đặt dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Thiết bị dụng cụ kéo lắp dây dẫn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kéo lắp dây dẫn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Thi công xây dựng 03 công trình ĐTXD năm 2022 (CQT huyện Chi Lăng, Hữu Lũng; CQT huyện Lộc Bình, Đình Lập, Tràng Định; Mạch vòng các huyện Cao Lộc, Lộc Bình, Tràng Đình, Văn Quan) Các công trình đầu tư xây dựng năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn TDTM KHCB của EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo quy định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Lạng Sơn – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc;
Điện thoại: 0205.2210260; fax: 0205.3872501
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Lạng Sơn – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Điện thoại: 0205.2210260; fax: 0205.3872501 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án – Công ty Điện lực Lạng Sơn Số 109, Trần Đăng Ninh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn; ĐT: 0205.2210260; fax: 0205.3872501 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| B | Đường dây Trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt Dây ACSR-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32.394 | m |
| 2 | Lắp đặt Dây ACSR-95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.208 | m |
| 3 | Lắp đặt Dây ACSR-120/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.976 | m |
| 4 | Lắp đặt Dây ACSR/XLPE4.3/HDPE-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.406 | m |
| 5 | Lắp đặt Dây ACSR/XLPE4.3/HDPE-120/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.062 | m |
| 6 | Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446 | Quả |
| 7 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn35+PK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543 | Chuỗi |
| 8 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo kép35+PK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311 | Chuỗi |
| 9 | Lắp đặt Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo kép cáp bọc-35kV (giáp níu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Chuỗi |
| 11 | Lắp đặt Chuỗi sứ đỡ kép cáp bọc-35kV (giáp níu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Chuỗi |
| C | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| 4 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 320kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 5 | Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 150A, 2 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Tủ |
| 6 | Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Tủ |
| 7 | Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 8 | Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 9 | Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Chống sét van 35kV, ZnO-35 ( bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359 | Quả |
| 13 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn 35+PK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Chuỗi |
| 14 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo kép 35kV ( cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| 15 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo kép 35kV dùng cho cáp bọc (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chuỗi |
| 16 | Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m |
| 18 | Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498 | m |
| 19 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 20 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 21 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 22 | Lắp đặt Dây đồng mềm Cu/PVC 1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 23 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE2.5/PVC-1x50mm từ SI xuống MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 24 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 25 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép trần ACSR-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 26 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc ACSR/XLPE 4.3/HDPE-70/10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 27 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x50 (dây đồng mềm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 28 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x50 (dây đồng cứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 29 | Lắp đặt Dây Cu/XLPE/PVC-W-12,7/22(24)KV-1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 30 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép trần ACSR-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| D | Trạm cắt và đo đếm | |||
| 1 | Lắp đặt Máy cắt Recloser 35kV - 800A (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 1250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Biến dòng điện 1 pha 38,5kV ngâm dầu, ngoài trời. Tỷ số: 100-200-400/5A, 30VA, ccx 0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Máy |
| 4 | Lắp đặt Biến điện áp ngoài trời, 1 pha, 35kV, 38,5:√3/0,11:√3/0,11:3kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Máy |
| 5 | Lắp đặt Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 1 pha) - Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Quả |
| 9 | Lắp đặt Dây AC 120/19 XLPE 4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt Dây đồng mềm nhiều sợi M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 11 | Lắp đặt Cáp điều khiển Cu(2x4)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| E | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.116 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.396 | m |
| F | PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| G | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714 | Cái |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bulông 95-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | Cái |
| 3 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bulông 35-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | Cái |
| 4 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 5 | Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 120-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm - AM-70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 7 | Ống nối dây dẫn AC70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Ống nối dây dẫn AC95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Ống nối dây dẫn AC120/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | Cột BTLT PC.I-12-190-7.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Cột |
| 11 | Cột BTLT PC.I-12-190-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cột |
| 12 | Cột BLTL PC-I-12-190-10,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 13 | Cột BLTL PC-I-14-190-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Cột |
| 14 | Cột BLTL PC-I-14-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 15 | Cột BLTL PC-I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cột |
| 16 | Cột BLTL PC-I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | Cột |
| 17 | Cột BLTL PC-I-16-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cột |
| 18 | Cột BLTL PC-I-16-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 19 | Cột BLTL PC-I-16-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| 20 | Cột BLTL PC-I-18-190-11,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 21 | Cột BLTL PC-I-18-190-13,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 22 | Cột BLTL PC-I-20-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cột |
| 23 | Cột BLTL PC-I-20-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cột |
| 24 | Cột BLTL PC-I-20-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cột |
| 25 | Cột BLTL PC-I-20-230-15,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 26 | Cột BLTL PC-I-20-230-18,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 27 | Cột BLTL PC-I-20-230-24,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 28 | Cột BLTL PC-I-24-230-18,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 29 | Cột BLTL PC-I-24-230-24,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 30 | Móng cột đơn 12m, MT-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Móng |
| 31 | Móng cột đơn 14m, MT4-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Móng |
| 32 | Móng cột đơn 14m MT5-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Móng |
| 33 | Móng cột đơn 16m MT5-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Móng |
| 34 | Móng cột MT7-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 35 | Móng cột MT7-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Móng |
| 36 | Móng cột đơn 20m, MT8-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 37 | Móng cột đôi 12m, MTK4-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Móng |
| 38 | Móng cột kép, MTK4-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Móng |
| 39 | Móng cột đôi 16m, MTK4-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 40 | Móng cột đôi 14m, MTK6-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Móng |
| 41 | Móng cột đôi 16m, MTK6-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 42 | Móng cột đôi 18m, MTK6-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 43 | Móng cột đôi 20m, MTK6-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Móng |
| 44 | Móng néo-MN20-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Móng |
| 45 | Tiếp địa đường dây, RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | Vị trí |
| 46 | Kim thu sét loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 47 | Kim thu sét loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 48 | Xà đỡ thẳng-XĐT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bộ |
| 49 | Xà đỡ vượt-XĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Bộ |
| 50 | Xà đỡ lệch trên sứ chuỗi-XĐL-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 51 | Xà đỡ trung gian tim cột 2,6m-XĐTG-2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Xà đỡ cầu dao tim cột 2,6m-XĐCD-2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 53 | Xà kép cột đôi ngang 2 pha-XK-N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 54 | Xà kép lệch cột đôi ngang loại 2-XKL-N-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 55 | Xà néo bằng-XNB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 56 | Xà néo II -XNII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 57 | Xà néo góc lệch -XNGL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Bộ |
| 58 | Xà néo góc lệch dài-XNGL-2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 59 | Xà néo 1 pha cột đơn ôm cột XN1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 60 | Xà néo góc lệch đôi dọc-XNGL-D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 61 | Xà néo góc lệch đôi ngang -XNGL-N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 62 | Xà néo góc lệch cột tăng cường-XNGL-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 63 | Xà néo góc đôi ngang -XNG-D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 64 | Xà rẽ nhánh 2 pha, XRN-2F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 65 | Xà néo góc-XNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 66 | Xà kép cột đơn 2 pha-XK-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 67 | Xà kép lệch-XKL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 68 | Xà kép lệch cột đôi ngang-XKL-N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 69 | Xà kép lệch -tháo hạ, tận dụng -XKL(KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 70 | Xà néo lệch trên-XNL-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 71 | Xà néo lệch cột đơn-XNL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 72 | Xà néo bằng cột đơn-XNB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 73 | Xà néo bằng cột đôi dọc-XNB-D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 74 | Xà néo bằng đôi ngang -XNB-N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 75 | Xà néo góc cột đôi ngang-XNG-N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bộ |
| 76 | Xà rẽ nhánh 2 pha cột đơn-XRN-2F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 77 | Cầu xà phụ CX-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 78 | Xà phụ 1 -XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bộ |
| 79 | Xà phụ 2-XP-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 80 | Xà phụ đỡ lèo-XPL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 81 | Xà phụ đỡ lèo 1-XPĐL-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 82 | Cổ dề néo dây -CDND | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 83 | Gông ôm cột đôi 12m-G1,G2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 84 | Gông ôm cột đôi 12m-Gg1Gg2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 85 | Gông ôm cột đôi 14m-G1,G2,G3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Bộ |
| 86 | Gông ôm cột đôi 16m-G1,G2,G3,G4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 87 | Gông cột đôi 16m-G1,G2,G3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 88 | Gông ôm cột đôi 16m, 18m, 20m, 24m-G1G2G3G4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 89 | Gông ôm cột đôi chữ A 18m, 20m-G1'G2'G3'G4' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 90 | Gông ôm cột đôi 20m-G1G2G3G4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 91 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha + 2 pha-XPL1+XPL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 92 | Kim thu sét loại 1a cột 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 93 | Kim thu sét loại 1a cột 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 94 | Kim thu sét loại 1a cột 20 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 95 | Dây néo thép TK70 cột 12m -DN.TK70-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | Bộ |
| 96 | Dây néo thép TK70 cột 14m-DN.TK70-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 97 | Dây néo thép TK70 cột 16m-DN.TK70-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 98 | Dây néo thép TK70 cột 16m-DN.TK70-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 99 | Cổ dề néo thẳng 1 dây néo-CDN-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 100 | Cổ dề néo góc 2 dây néo-CDNG-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 101 | Chụp sắt 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 102 | Chụp sắt 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 103 | Chụp sắt 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| H | Phần Trạm biến áp | |||
| 1 | Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm -AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng - 35 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng - 50 mm-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 654 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng - 70 mm-M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng - 95 mm-M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng, ĐC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 150 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 185 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 11 | Nắp chụp đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 12 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 13 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 14 | Biển cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 15 | Biển tên TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 16 | Biển cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 17 | Tiếp địa trạm cột 12m (TĐT-1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 18 | Tiếp địa trạm cột 14m (TĐT-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 19 | Tiếp địa trạm cột 16m (TĐT-3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Tiếp địa trạm cột 20m (TĐT-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Cột trạm 12M, PC.I-12-190-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 22 | Cột trạm 12M, PC.I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 23 | Cột trạm 14M, PC.I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 24 | Cột trạm 14M, PC.I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 25 | Cột trạm 16M, PC.I-16-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 26 | Cột trạm 20M, PC.I-20-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 27 | Móng cột trạm MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | móng |
| 28 | Móng cột trạm MT5-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 29 | Móng cột trạm MT5-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 30 | Móng cột trạm MT7-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 31 | Móng cột trạm MTK6-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 32 | Xà néo bằng XNB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 33 | Xà kép lệch XKL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 34 | Xà néo góc lệch XNGL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 35 | Xà đỡ lèo phụ loại 1 XĐLP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 36 | Xà đỡ lèo phụ loại 1 XĐLP-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 37 | Xà đỡ sứ trung gian cột đơn loại 1, XTĐG-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 38 | Xà đỡ sứ trung gian cột đơn loại 2, XTĐG-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 39 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van cột đơn loại 1 XĐSI&CSV-01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 40 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van cột đơn loại 2 XĐSI&CSV-02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 41 | Giá đỡ MBA và sàn thao tác cột đơn 12m có tăng cường GĐMBA&STT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 42 | Giá đỡ MBA và sàn thao tác cột đơn 12m GĐMBA&STT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Giá đỡ MBA và sàn thao tác cột đơn 20m có tăng cường GĐMBA&STT-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 44 | Giá đỡ cáp tổng loại đơn pha GĐCT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 45 | Xà néo bằng đôi dọc XNB-D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Thang trèo 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 47 | Thang trèo 4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 48 | Giá đỡ tủ hạ thế chân cột 12m(GĐTHT-12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 49 | Giá đỡ tủ hạ thế chân cột 14m(GĐTHT-14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 50 | Giá đỡ tủ hạ thế chân cột 20m(GĐTHT-20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | |
| I | Trạm cắt và đo đếm | |||
| 1 | Nắp chụp đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 2 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng - 4 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng càng cua - 4 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng ống - 4 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 10 | Cầu đấu 2x12-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Biển tên trạm cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Biển tên trạm đo đếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Biển tên cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Biển báo cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Biển báo cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Hệ thống tiếp địa trạm cắt + trạm đo đếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hệ thống |
| 17 | Xà đỡ cầu dao trên cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Bộ truyền động cầu dao + tay TT(Đồng bộ kèm theo cầu dao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Xà phụ đỡ lèo lệch 3 pha + Đỡ CSV trên cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 20 | Xà đỡ máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 21 | Xà đỡ TU+TI trên cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 22 | Xà đỡ cầu chì 2 pha trên cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 23 | Xà đỡ máy biến điện áp 2 pha trên cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 24 | Ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Thang trèo 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| J | SCADA | |||
| 1 | Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN) (Bao gồm cả chức năng chuyển đổi quang điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | SIM 3G APN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 3 | Phí hòa mạng APN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 4 | Cáp mạng cat5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 5 | Hạt mạng RJ45 AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chiếc |
| 6 | Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| K | Phần Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móc treo cáp MT-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.045 | Bộ |
| 2 | Ðai thép không gỉ cột đơn ÐT-KĐ-1+Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.418 | Bộ |
| 3 | Ðai thép không gỉ cột đúp ÐT-KĐ-2+Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | Bộ |
| 4 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Bộ |
| 5 | Khóa néo dây chống sét 50-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Dây thép TK(GSW)-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227 | m |
| 7 | Cóc bắt cáp thép TK(GSW)-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Bộ |
| 8 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bộ |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm, AM-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bộ |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm, AM-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Bộ |
| 11 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428 | Bộ |
| 12 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | Bộ |
| 13 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.053 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa lặp lại RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | Bộ |
| 15 | Cột bê tông vuông 7,5m, H-7,5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cột |
| 16 | Cột BTLTNPC-I-8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | Cột |
| 17 | Cột BTLTNPC-I-8,5-190-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cột |
| 18 | Cột BTLTNPC-I-10-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | Cột |
| 19 | Cột BTLTNPC-I-10-190-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Cột |
| 20 | Cột BTLTPC-I-12-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 21 | Cột BTLTPC-I-14-190-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 22 | Cột BTLTPC-I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 23 | Móng cột vuông MV-1b | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Móng |
| 24 | Móng cột vuông MV-2b | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Móng |
| 25 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-1a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | Móng |
| 26 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-1b | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 27 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-1c | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 28 | Móng cột bê tông ly tâm cột đôi MT-2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Móng |
| 29 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD2-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đôi dọc tuyến CDK4D-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| L | Thí nghiệm | |||
| M | Phần TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm biến dòng độc lập hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | Cuộn |
| 2 | Kiểm định công tơ 3 pha điện tử tại đơn vị kiểm định ban đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 3 | Lập trình và cài đặt công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| N | Phần trạm cắt và đo đếm | |||
| 1 | Thí nghiệm biến điện áp 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng độc lập hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cuộn |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng độc lập 22-35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuộn |
| 4 | Kiểm định công tơ 3 pha điện tử tại đơn vị kiểm định ban đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lập trình và cài đặt công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| O | Phần SCADA | |||
| 1 | Khai báo cấu hình Recloser tại thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ngăn |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | tín hiệu |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tín hiệu |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | tín hiệu |
| 13 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tín hiệu |
| 14 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tín hiệu |
| 15 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | tín hiệu |
| 16 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hàm |
| 17 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hàm |
| 20 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hàm |
| 21 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hàm |
| 22 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hàm |
| 23 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hàm |
| 24 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hàm |
| 25 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hàm |
| 26 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hàm |
| 27 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hàm |
| 28 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hàm |
| 29 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hàm |
| 30 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | hàm |
| 31 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hàm |
| 32 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hàm |
| P | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Dây ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.663 | m |
| 2 | Tháo hạ, lắp lại Dây ACSR-50/8 - tháo hạ, tận dụng kéo lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 3 | Tháo hạ, lắp lại Dây ACSR-70/11 - tháo hạ, tận dụng kéo lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 633 | m |
| 4 | Lắp Sứ đứng gốm 35kV cả ty - tháo hạ, tận dụng lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | Quả |
| 5 | Lắp Chuỗi sứ néo đơn -35kV- tháo hạ, tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chuỗi |
| 6 | Lắp Chuỗi sứ néo kép-35kV - tháo hạ, tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| 7 | Thu hồi Dây ACSR-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.192 | m |
| 8 | Thu hồi Chụp sắt 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Thu hồi Cột BTLT 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cột |
| 10 | Thu hồi Cột BTLT 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 11 | Thu hồi Cột BTLT 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 12 | Thu hồi Xà đỡ thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Thu hồi Xà đỡ vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 14 | Thu hồi Xà kép lệch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 15 | Thu hồi Xà néo bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 16 | Thu hồi Xà đỡ vượt lệch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Thu hồi Xà đỡ vượt lệch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Thu hồi Xà kép lệch ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Thu hồi Xà đỡ Z | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 20 | Thu hồi Xà kép lệch đôi ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Thu hồi Xà néo bằng đôi ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Thu hồi Xà néo góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 23 | Thu hồi Xà đỡ cầu dao đỉnh trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Thu hồi Cầu dao đầu trạm 35kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Thu hồi Chuỗi sứ néo đơn sứ bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Chuỗi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 35kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 3 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 3 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật phần điện. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 3 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Phụ trách kỹ thuật an toàn. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu tự hành | ≥ 5 tấn | 3 |
| 2 | Ô tô tải trọng | 2.5-12 tấn | 3 |
| 3 | Máy múc đào đất | múc đào đất | 3 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 250-500 lít | 3 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | uốn cốt thép | 3 |
| 6 | Thiết bị dụng cụ lắp đặt dựng cột | lắp đặt dựng cột | 3 |
| 7 | Thiết bị dụng cụ kéo lắp dây dẫn | kéo lắp dây dẫn | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi