Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng 03 công trình ĐTXD năm 2022 (CQT huyện Chi Lăng, Hữu Lũng; CQT huyện Lộc Bình, Đình Lập, Tràng Định; Mạch vòng các huyện Cao Lộc, Lộc Bình, Tràng Đình, Văn Quan)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211122717-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng 03 công trình ĐTXD năm 2022 (CQT huyện Chi Lăng, Hữu Lũng; CQT huyện Lộc Bình, Đình Lập, Tràng Định; Mạch vòng các huyện Cao Lộc, Lộc Bình, Tràng Đình, Văn Quan)
Số hiệu KHLCNT 20211110475
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn TDTM KHCB của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 16:43:00 đến ngày 2021-11-29 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,902,462,643 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 35kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật phần điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Phụ trách kỹ thuật an toàn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tải trọng
- Đặc điểm thiết bị 2.5-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy múc đào đất
- Đặc điểm thiết bị múc đào đất
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250-500 lít
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 3
6-Thiết bị dụng cụ lắp đặt dựng cột
- Đặc điểm thiết bị lắp đặt dựng cột
- Số lượng tối thiểu 3
7-Thiết bị dụng cụ kéo lắp dây dẫn
- Đặc điểm thiết bị kéo lắp dây dẫn
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Thi công xây dựng 03 công trình ĐTXD năm 2022 (CQT huyện Chi Lăng, Hữu Lũng; CQT huyện Lộc Bình, Đình Lập, Tràng Định; Mạch vòng các huyện Cao Lộc, Lộc Bình, Tràng Đình, Văn Quan)
Các công trình đầu tư xây dựng năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn TDTM KHCB của EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: 109 Trần Đăng Ninh, Thành Phố Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lạng Sơn – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Điện thoại: 0205.2210260; fax: 0205.3872501 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ Điện lực Miền Bắc – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Lạng Sơn – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Lạng Sơn – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. + Tư vấn đánh giá, thẩm định KQLCNT E-HSDT: Công ty Điện lực Lạng Sơn – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: 109 Trần Đăng Ninh, Thành Phố Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lạng Sơn – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Điện thoại: 0205.2210260; fax: 0205.3872501 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo quy định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lạng Sơn – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Điện thoại: 0205.2210260; fax: 0205.3872501 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Lạng Sơn – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Điện thoại: 0205.2210260; fax: 0205.3872501 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án – Công ty Điện lực Lạng Sơn Số 109, Trần Đăng Ninh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn; ĐT: 0205.2210260; fax: 0205.3872501
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT
B Đường dây Trung thế
1Lắp đặt Dây ACSR-70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V32.394m
2Lắp đặt Dây ACSR-95/16Mô tả kỹ thuật theo chương V11.208m
3Lắp đặt Dây ACSR-120/19Mô tả kỹ thuật theo chương V14.976m
4Lắp đặt Dây ACSR/XLPE4.3/HDPE-70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V2.406m
5Lắp đặt Dây ACSR/XLPE4.3/HDPE-120/19Mô tả kỹ thuật theo chương V7.062m
6Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V446Quả
7Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn35+PKMô tả kỹ thuật theo chương V543Chuỗi
8Lắp đặt Chuỗi sứ néo kép35+PKMô tả kỹ thuật theo chương V311Chuỗi
9Lắp đặt Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Lắp đặt Chuỗi sứ néo kép cáp bọc-35kV (giáp níu)Mô tả kỹ thuật theo chương V54Chuỗi
11Lắp đặt Chuỗi sứ đỡ kép cáp bọc-35kV (giáp níu)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Chuỗi
C Trạm biến áp
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVAMô tả kỹ thuật theo chương V7Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVAMô tả kỹ thuật theo chương V16Máy
3Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVAMô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
4Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 320kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
5Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 150A, 2 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V7Tủ
6Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V16Tủ
7Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
8Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
9Lắp đặt Công tơ điện tử 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V26Bộ
10Lắp đặt Chống sét van 35kV, ZnO-35 ( bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V26Bộ
11Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V26Bộ
12Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V359Quả
13Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn 35+PKMô tả kỹ thuật theo chương V36Chuỗi
14Lắp đặt Chuỗi sứ néo kép 35kV ( cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
15Lắp đặt Chuỗi sứ néo kép 35kV dùng cho cáp bọc (cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chuỗi
16Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x185Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
17Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x150Mô tả kỹ thuật theo chương V69m
18Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x120Mô tả kỹ thuật theo chương V498m
19Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V144m
20Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
21Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V63m
22Lắp đặt Dây đồng mềm Cu/PVC 1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
23Lắp đặt Cáp Cu/XLPE2.5/PVC-1x50mm từ SI xuống MBAMô tả kỹ thuật theo chương V144m
24Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V74m
25Lắp đặt Dây nhôm lõi thép trần ACSR-70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V144m
26Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc ACSR/XLPE 4.3/HDPE-70/10Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
27Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x50 (dây đồng mềm)Mô tả kỹ thuật theo chương V63m
28Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x50 (dây đồng cứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
29Lắp đặt Dây Cu/XLPE/PVC-W-12,7/22(24)KV-1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V168m
30Lắp đặt Dây nhôm lõi thép trần ACSR-70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V156m
D Trạm cắt và đo đếm
1Lắp đặt Máy cắt Recloser 35kV - 800A (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 1250AMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đặt Biến dòng điện 1 pha 38,5kV ngâm dầu, ngoài trời. Tỷ số: 100-200-400/5A, 30VA, ccx 0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V6Máy
4Lắp đặt Biến điện áp ngoài trời, 1 pha, 35kV, 38,5:√3/0,11:√3/0,11:3kVMô tả kỹ thuật theo chương V6Máy
5Lắp đặt Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp đặt Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VAMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
7Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 1 pha) - PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
8Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V38Quả
9Lắp đặt Dây AC 120/19 XLPE 4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V60m
10Lắp đặt Dây đồng mềm nhiều sợi M50Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
11Lắp đặt Cáp điều khiển Cu(2x4)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V270m
E Đường dây hạ thế
1Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V11.116m
2Lắp đặt Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V6.396m
F PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT
G Phần đường dây trung thế
1Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95Mô tả kỹ thuật theo chương V714Cái
2Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bulông 95-120Mô tả kỹ thuật theo chương V168Cái
3Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bulông 35-150Mô tả kỹ thuật theo chương V140Cái
4Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
5Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 120-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V39Cái
6Đầu cốt đồng nhôm - AM-70mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
7Ống nối dây dẫn AC70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Ống nối dây dẫn AC95/16Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Ống nối dây dẫn AC120/19Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
10Cột BTLT PC.I-12-190-7.2Mô tả kỹ thuật theo chương V96Cột
11Cột BTLT PC.I-12-190-9Mô tả kỹ thuật theo chương V26Cột
12Cột BLTL PC-I-12-190-10,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
13Cột BLTL PC-I-14-190-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V33Cột
14Cột BLTL PC-I-14-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
15Cột BLTL PC-I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V23Cột
16Cột BLTL PC-I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V43Cột
17Cột BLTL PC-I-16-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cột
18Cột BLTL PC-I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
19Cột BLTL PC-I-16-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
20Cột BLTL PC-I-18-190-11,0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
21Cột BLTL PC-I-18-190-13,0Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
22Cột BLTL PC-I-20-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V13Cột
23Cột BLTL PC-I-20-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cột
24Cột BLTL PC-I-20-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cột
25Cột BLTL PC-I-20-230-15,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
26Cột BLTL PC-I-20-230-18,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
27Cột BLTL PC-I-20-230-24,0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
28Cột BLTL PC-I-24-230-18,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
29Cột BLTL PC-I-24-230-24,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
30Móng cột đơn 12m, MT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V96Móng
31Móng cột đơn 14m, MT4-14Mô tả kỹ thuật theo chương V9Móng
32Móng cột đơn 14m MT5-14Mô tả kỹ thuật theo chương V8Móng
33Móng cột đơn 16m MT5-16Mô tả kỹ thuật theo chương V12Móng
34Móng cột MT7-18Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
35Móng cột MT7-20Mô tả kỹ thuật theo chương V21Móng
36Móng cột đơn 20m, MT8-24Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
37Móng cột đôi 12m, MTK4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V15Móng
38Móng cột kép, MTK4-14Mô tả kỹ thuật theo chương V25Móng
39Móng cột đôi 16m, MTK4-16Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
40Móng cột đôi 14m, MTK6-14Mô tả kỹ thuật theo chương V17Móng
41Móng cột đôi 16m, MTK6-16Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
42Móng cột đôi 18m, MTK6-18Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
43Móng cột đôi 20m, MTK6-20Mô tả kỹ thuật theo chương V12Móng
44Móng néo-MN20-5Mô tả kỹ thuật theo chương V60Móng
45Tiếp địa đường dây, RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V208Vị trí
46Kim thu sét loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
47Kim thu sét loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
48Xà đỡ thẳng-XĐTMô tả kỹ thuật theo chương V40Bộ
49Xà đỡ vượt-XĐVMô tả kỹ thuật theo chương V35Bộ
50Xà đỡ lệch trên sứ chuỗi-XĐL-1Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
51Xà đỡ trung gian tim cột 2,6m-XĐTG-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
52Xà đỡ cầu dao tim cột 2,6m-XĐCD-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
53Xà kép cột đôi ngang 2 pha-XK-NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
54Xà kép lệch cột đôi ngang loại 2-XKL-N-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
55Xà néo bằng-XNBMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
56Xà néo II -XNIIMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
57Xà néo góc lệch -XNGLMô tả kỹ thuật theo chương V25Bộ
58Xà néo góc lệch dài-XNGL-2mMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
59Xà néo 1 pha cột đơn ôm cột XN1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
60Xà néo góc lệch đôi dọc-XNGL-DMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
61Xà néo góc lệch đôi ngang -XNGL-NMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
62Xà néo góc lệch cột tăng cường-XNGL-1Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
63Xà néo góc đôi ngang -XNG-DMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
64Xà rẽ nhánh 2 pha, XRN-2FMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
65Xà néo góc-XNGMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
66Xà kép cột đơn 2 pha-XK-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
67Xà kép lệch-XKLMô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
68Xà kép lệch cột đôi ngang-XKL-NMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
69Xà kép lệch -tháo hạ, tận dụng -XKL(KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
70Xà néo lệch trên-XNL-1Mô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
71Xà néo lệch cột đơn-XNLMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
72Xà néo bằng cột đơn-XNBMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
73Xà néo bằng cột đôi dọc-XNB-DMô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
74Xà néo bằng đôi ngang -XNB-NMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
75Xà néo góc cột đôi ngang-XNG-NMô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
76Xà rẽ nhánh 2 pha cột đơn-XRN-2FMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
77Cầu xà phụ CX-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
78Xà phụ 1 -XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
79Xà phụ 2-XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
80Xà phụ đỡ lèo-XPLMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
81Xà phụ đỡ lèo 1-XPĐL-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
82Cổ dề néo dây -CDNDMô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
83Gông ôm cột đôi 12m-G1,G2Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
84Gông ôm cột đôi 12m-Gg1Gg2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
85Gông ôm cột đôi 14m-G1,G2,G3Mô tả kỹ thuật theo chương V23Bộ
86Gông ôm cột đôi 16m-G1,G2,G3,G4Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
87Gông cột đôi 16m-G1,G2,G3Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
88Gông ôm cột đôi 16m, 18m, 20m, 24m-G1G2G3G4Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
89Gông ôm cột đôi chữ A 18m, 20m-G1'G2'G3'G4'Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
90Gông ôm cột đôi 20m-G1G2G3G4Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
91Xà phụ đỡ lèo 1 pha + 2 pha-XPL1+XPL2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
92Kim thu sét loại 1a cột 12 mMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
93Kim thu sét loại 1a cột 16 mMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
94Kim thu sét loại 1a cột 20 mMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
95Dây néo thép TK70 cột 12m -DN.TK70-12Mô tả kỹ thuật theo chương V51Bộ
96Dây néo thép TK70 cột 14m-DN.TK70-14Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
97Dây néo thép TK70 cột 16m-DN.TK70-16Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
98Dây néo thép TK70 cột 16m-DN.TK70-20Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
99Cổ dề néo thẳng 1 dây néo-CDN-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
100Cổ dề néo góc 2 dây néo-CDNG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
101Chụp sắt 3mMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
102Chụp sắt 4mMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
103Chụp sắt 5mMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
H Phần Trạm biến áp
1Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V99cái
2Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm -AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V78cái
3Đầu cốt đồng - 35 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Đầu cốt đồng - 50 mm-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V654cái
5Đầu cốt đồng - 70 mm-M70Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Đầu cốt đồng - 95 mm-M95Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
7Đầu cốt đồng, ĐC-M120Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
8Đầu cốt đồng 2 lỗ - 150 mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
9Đầu cốt đồng 2 lỗ - 185 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V114cái
11Nắp chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
12Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
13Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
14Biển cấm trèoMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
15Biển tên TBAMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
16Biển cấm lại gầnMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
17Tiếp địa trạm cột 12m (TĐT-1)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
18Tiếp địa trạm cột 14m (TĐT-2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
19Tiếp địa trạm cột 16m (TĐT-3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Tiếp địa trạm cột 20m (TĐT-4)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
21Cột trạm 12M, PC.I-12-190-9Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
22Cột trạm 12M, PC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
23Cột trạm 14M, PC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
24Cột trạm 14M, PC.I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
25Cột trạm 16M, PC.I-16-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
26Cột trạm 20M, PC.I-20-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
27Móng cột trạm MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V16móng
28Móng cột trạm MT5-14Mô tả kỹ thuật theo chương V4móng
29Móng cột trạm MT5-16Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
30Móng cột trạm MT7-20Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
31Móng cột trạm MTK6-14Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
32Xà néo bằng XNBMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
33Xà kép lệch XKLMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
34Xà néo góc lệch XNGLMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
35Xà đỡ lèo phụ loại 1 XĐLP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
36Xà đỡ lèo phụ loại 1 XĐLP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
37Xà đỡ sứ trung gian cột đơn loại 1, XTĐG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V47bộ
38Xà đỡ sứ trung gian cột đơn loại 2, XTĐG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
39Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van cột đơn loại 1 XĐSI&CSV-01Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
40Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van cột đơn loại 2 XĐSI&CSV-02Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
41Giá đỡ MBA và sàn thao tác cột đơn 12m có tăng cường GĐMBA&STT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
42Giá đỡ MBA và sàn thao tác cột đơn 12m GĐMBA&STT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
43Giá đỡ MBA và sàn thao tác cột đơn 20m có tăng cường GĐMBA&STT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
44Giá đỡ cáp tổng loại đơn pha GĐCT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
45Xà néo bằng đôi dọc XNB-DMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Thang trèo 3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
47Thang trèo 4,5mMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
48Giá đỡ tủ hạ thế chân cột 12m(GĐTHT-12)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
49Giá đỡ tủ hạ thế chân cột 14m(GĐTHT-14)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
50Giá đỡ tủ hạ thế chân cột 20m(GĐTHT-20)Mô tả kỹ thuật theo chương V3
I Trạm cắt và đo đếm
1Nắp chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
2Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
3Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120Mô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
4Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V42Cái
5Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
6Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mmMô tả kỹ thuật theo chương V42Cái
7Đầu cốt đồng - 4 mmMô tả kỹ thuật theo chương V54Cái
8Đầu cốt đồng càng cua - 4 mmMô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
9Đầu cốt đồng ống - 4 mmMô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
10Cầu đấu 2x12-10AMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
11Biển tên trạm cắtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Biển tên trạm đo đếmMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
13Biển tên cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
14Biển báo cấm trèoMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
15Biển báo cấm lại gầnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
16Hệ thống tiếp địa trạm cắt + trạm đo đếmMô tả kỹ thuật theo chương V2hệ thống
17Xà đỡ cầu dao trên cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Bộ truyền động cầu dao + tay TT(Đồng bộ kèm theo cầu dao)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
19Xà phụ đỡ lèo lệch 3 pha + Đỡ CSV trên cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
20Xà đỡ máy cắtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
21Xà đỡ TU+TI trên cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
22Xà đỡ cầu chì 2 pha trên cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
23Xà đỡ máy biến điện áp 2 pha trên cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
24Ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
25Thang trèo 3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
J SCADA
1Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN) (Bao gồm cả chức năng chuyển đổi quang điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2SIM 3G APNMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
3Phí hòa mạng APNMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
4Cáp mạng cat5Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
5Hạt mạng RJ45 AMPMô tả kỹ thuật theo chương V12chiếc
6Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPEMô tả kỹ thuật theo chương V2m
K Phần Đường dây hạ thế
1Móc treo cáp MT-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.045Bộ
2Ðai thép không gỉ cột đơn ÐT-KĐ-1+Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V1.418Bộ
3Ðai thép không gỉ cột đúp ÐT-KĐ-2+Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V432Bộ
4Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95Mô tả kỹ thuật theo chương V36Bộ
5Khóa néo dây chống sét 50-70Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
6Dây thép TK(GSW)-50Mô tả kỹ thuật theo chương V227m
7Cóc bắt cáp thép TK(GSW)-50Mô tả kỹ thuật theo chương V64Bộ
8Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V40Bộ
9Đầu cốt đồng nhôm, AM-70Mô tả kỹ thuật theo chương V40Bộ
10Đầu cốt đồng nhôm, AM-95Mô tả kỹ thuật theo chương V200Bộ
11Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95Mô tả kỹ thuật theo chương V428Bộ
12Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V600Bộ
13Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.053Bộ
14Tiếp địa lặp lại RC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V68Bộ
15Cột bê tông vuông 7,5m, H-7,5BMô tả kỹ thuật theo chương V45Cột
16Cột BTLTNPC-I-8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V144Cột
17Cột BTLTNPC-I-8,5-190-5Mô tả kỹ thuật theo chương V26Cột
18Cột BTLTNPC-I-10-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V68Cột
19Cột BTLTNPC-I-10-190-5Mô tả kỹ thuật theo chương V44Cột
20Cột BTLTPC-I-12-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
21Cột BTLTPC-I-14-190-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
22Cột BTLTPC-I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
23Móng cột vuông MV-1bMô tả kỹ thuật theo chương V19Móng
24Móng cột vuông MV-2bMô tả kỹ thuật theo chương V13Móng
25Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-1aMô tả kỹ thuật theo chương V214Móng
26Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-1bMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
27Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-1cMô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
28Móng cột bê tông ly tâm cột đôi MT-2aMô tả kỹ thuật theo chương V34Móng
29Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD2-TMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
30Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đôi dọc tuyến CDK4D-TMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
L Thí nghiệm
M Phần TBA
1Thí nghiệm biến dòng độc lập hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V78Cuộn
2Kiểm định công tơ 3 pha điện tử tại đơn vị kiểm định ban đầuMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
3Lập trình và cài đặt công tơMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
N Phần trạm cắt và đo đếm
1Thí nghiệm biến điện áp 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V6Máy
2Thí nghiệm biến dòng độc lập hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1Cuộn
3Thí nghiệm biến dòng độc lập 22-35kvMô tả kỹ thuật theo chương V5Cuộn
4Kiểm định công tơ 3 pha điện tử tại đơn vị kiểm định ban đầuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lập trình và cài đặt công tơMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
O Phần SCADA
1Khai báo cấu hình Recloser tại thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V2ngăn
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V46tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V26tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V14tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V46tín hiệu
11Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
12Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V26tín hiệu
13Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
14Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
15Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V14tín hiệu
16Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
17Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
18Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
19Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
20Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
21Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
22Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
23Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
24Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
25Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
26Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
27Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V26hàm
28Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
29Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
30Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V46hàm
31Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
32Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V14hàm
P Phần Thu hồi
1Thu hồi Dây ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo chương V3.663m
2Tháo hạ, lắp lại Dây ACSR-50/8 - tháo hạ, tận dụng kéo lạiMô tả kỹ thuật theo chương V144m
3Tháo hạ, lắp lại Dây ACSR-70/11 - tháo hạ, tận dụng kéo lạiMô tả kỹ thuật theo chương V633m
4Lắp Sứ đứng gốm 35kV cả ty - tháo hạ, tận dụng lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo chương V125Quả
5Lắp Chuỗi sứ néo đơn -35kV- tháo hạ, tận dụng lạiMô tả kỹ thuật theo chương V12Chuỗi
6Lắp Chuỗi sứ néo kép-35kV - tháo hạ, tận dụng lạiMô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
7Thu hồi Dây ACSR-70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V10.192m
8Thu hồi Chụp sắt 3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
9Thu hồi Cột BTLT 12mMô tả kỹ thuật theo chương V12Cột
10Thu hồi Cột BTLT 14mMô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
11Thu hồi Cột BTLT 20mMô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
12Thu hồi Xà đỡ thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Thu hồi Xà đỡ vượtMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
14Thu hồi Xà kép lệchMô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
15Thu hồi Xà néo bằngMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
16Thu hồi Xà đỡ vượt lệchMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
17Thu hồi Xà đỡ vượt lệchMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Thu hồi Xà kép lệch ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Thu hồi Xà đỡ ZMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
20Thu hồi Xà kép lệch đôi ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Thu hồi Xà néo bằng đôi ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Thu hồi Xà néo gócMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
23Thu hồi Xà đỡ cầu dao đỉnh trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
24Thu hồi Cầu dao đầu trạm 35kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
25Thu hồi Chuỗi sứ néo đơn sứ bátMô tả kỹ thuật theo chương V18Chuỗi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 35kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 chỉ huy trưởng công trình.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 3 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 3 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật phần điện.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 3 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Phụ trách kỹ thuật an toàn.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tự hành ≥ 5 tấn3
2 Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn3
3 Máy múc đào đất múc đào đất3
4 Máy trộn bê tông 250-500 lít3
5 Máy cắt uốn cốt thép uốn cốt thép3
6 Thiết bị dụng cụ lắp đặt dựng cột lắp đặt dựng cột3
7 Thiết bị dụng cụ kéo lắp dây dẫn kéo lắp dây dẫn3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->