Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công di chuyển đường điện trung, hạ thế để GPMB

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211181455-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Thi công di chuyển đường điện trung, hạ thế để GPMB
Số hiệu KHLCNT 20211072406
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 21:09:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,358,632,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.038E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp bao gồm các hạng mục công việc cơ bản như sau:- Thi công xây dựng (hoặc di chuyển) công trình đường điện ≥ 35kV và lắp đặt trạm biến áp ≥ 400kVA.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 951.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.902.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành điện/ hoặc cơ – điện công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công xây dựng đường dây và trạm biến án cấp III trở lên (hoặc 02 công trình thi công xây dựng đường dây và trạm biến án cấp IV).- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật điện/ hoặc cơ – điện công trình;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thi công xây dựng đường dây và trạm biến án cấp III trở lên (hoặc 02 công trình thi công xây dựng đường dây và trạm biến án cấp IV).- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành về Bảo hộ lao động /hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ cấp;- Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học hoặc giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Cần trục hoặc cần cẩu ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đơn vị kiểm định kỹ thuật an toàn vật tư, thiết bị điện sử dụng trong môi trường không có nguy hiểm về khí cháy và bụi nổ được cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật cấp, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Thi công di chuyển đường điện trung, hạ thế để GPMB
Xây dựng đường gom đường sắt Hà Nội - Hải Phòng, huyện Kim Thành
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương , địa chỉ: Trụ sở chính: Số 16 Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203. 833 494.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Nam Tiến Đạt (Địa chỉ: Số 304 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương). + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Công thương Hải Dương (Địa chỉ: 14 Bắc Sơn, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương); Nhà thầu tham dự thầu không cùng một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương , địa chỉ: Trụ sở chính: Số 16 Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203. 833 494.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
: Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203. 833 494.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 45, Quang Trung, thành phố Hải Dương; số fax 0220.3.853.601; Điện thoại: 0220.3.853.713.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203. 852 344
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203. 852 344 Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng ĐZ 35kV: Đoạn 1 (Từ Km70+779,5 đến Km71+340 LTĐS)
1Đào đường cáp, đất cấp IITừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT15,44m3
2Đắp đất hào cápTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT15,44m3
B Phần lắp đặt ĐZ 35kV: Đoạn 1 (Từ Km70+779,5 đến Km71+340 LTĐS)
1Ninon báo cáp rộng 0,5mTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT5m
2Rải lưới nilong bảo vệ cáp ngầmTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT0,025100m2
3Lắp đặt tấm đan bê tông bảo vệ cáp ngầm (Tấm đan tận dụng)Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT15tấm
4Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm 35kV 3x50mm2 cấp tới trạm biến áp xây dựng mới (Cáp tận dụng )Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT0,18100m
5Đầu cáp 3 pha 35kV ngoài trời dùng cho cáp 3x50mm2Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT1bộ
6Lắp đặt đầu cáp 3 pha 35kV loại cáp 3x50mm2Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT11 đầu cáp
7Tháo dỡ cáp ngầm 35kV 3x50mm2 luồn trong ống bảo vệ cấp tới trạm biến áp hiện trạngTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT0,29100m
C Phần xây dựng trạm biến áp: Đoạn 1 (Từ Km70+779,5 đến Km71+340 LTĐS)
1Đào móng cột, đất cấp IITừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT46,64m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=90Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT42,36m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT0,0826tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT0,0767tấn
5Ván khuôn móng cộtTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT0,166100m2
6Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT3,705m3
7Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT3,2m3
8Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT0,91m3
9Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IITừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT13m3
10Đắp đất rãnh tiếp địaTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT13m3
D Phần lắp đặt trạm biến áp: Đoạn 1 (Từ Km70+779,5 đến Km71+340 LTĐS)
1Thép làm tiếp địa mạ kẽmTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT97,87kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, đất cấp 2Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT0,410 cọc
3Cột điện bê tông li tâm NPC.I-12-190-7,2Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT2cột
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT2cột
5Thép làm xà, dầm mạ kẽmTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT996,7kg
6Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT0,9967tấn
7Sứ đứng 35kV+tyTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT16cái
8Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT161 cái
9Cáp nhôm lõi thép Al/Fe/XLPE/HDPE 50/8mm2 35kVTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT55m
10Lắp đặt dây AL/XLPE/HDPE 1x50mm2 35kVTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT551 m
11Cáp Cu/XLPE/PVC 1x35mm2, tiếp địa đầu cáp 35kV, chống sét van, vỏ MBATừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT80m
12Lắp đặt dây đồng, Cu/XLPE/PVC 1x35mm2Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT801 m
13Đầu cốt AM50Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT18cái
14Đầu cốt M35Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT8cái
15Ghíp A50 3 bulongTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT6cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT12,810 đầu cốt
17Biển cáo thị và biển tên trạmTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT2Bộ
18Biển cáo thị; biển tên cáp ngầm, mác cáp ngầmTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT3Bộ
19Biển báo thứ tự phaTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT1Bộ
20Đai thép + khóa đaiTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT10bộ
21Đầu cốt M150Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT42cái
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT4,210 đầu cốt
23Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 0,6/1kVTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT53m
24Lắp đặt dây Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 0,6/1kVTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT531 m
25Ống nhựa xoắn HDPE D195/150Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT8m
26Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT0,08100m
27Khóa (Việt tiệp hoặc tương đương)Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT1Bộ
28Tháo dỡ cầu dao cách ly Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT11 bộ (3 pha)
29Tháo dỡ chống sét van Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT11 bộ (3 pha)
30Tháo dỡ cầu chì tự rơi 35 (22) kVTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT11 bộ (3pha)
31Tháo dỡ máy biến áp 400kVA 35(22)/0,4kVTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT11 máy ( 3 pha)
32Tháo dỡ tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT11 tủ
33Tháo dỡ cột bê tôngTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT21 cột
34Tháo kết cấu xà dàn trạmTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT0,9967tấn
35Tháo dỡ cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kVTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT1,610 cách điện
E Phần thiết bị trạm biến áp: Đoạn 1 (Từ Km70+779,5 đến Km71+340 LTĐS)
1Chống sét van 3 pha 42kVTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT2Bộ
2Cầu dao liên động 3 pha 35kVTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT1Bộ
3Cầu chì tự rơi FCO 35kVTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT1Bộ
F Phần lắp đặt, thí nghiệm thiết bị trạm biến áp
1Lắp đặt chống sét van Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT23 pha
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT11 bộ
3Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT11 bộ
4Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 400kVA 35(22)/0,4kVTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT11 máy
5Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT11 tủ
6Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT1bộ
7Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT6bộ
8Thí nghiệm cầu chì SI 35 kVTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT1bộ
G Thí nghiệm: Đoạn 1 (Từ Km70+779,5 đến Km71+340 LTĐS)
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT16cái
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT1sợi
3Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT1bộ
H Phần xây dựng đường dây 0,4kV: Đoạn 1 (Từ Km70+779,5 đến Km71+340 LTĐS)
1Đào móng cột, đất cấp IITừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT79,72m3
2Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT11,19m3
3Ván khuôn móng cộtTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT0,3984100m2
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=90Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT0,8248100m3
I Phần lắp đặt đường dây 0,4kv: Đoạn 1 (Từ Km70+779,5 đến Km71+340 LTĐS)
1Thép làm tiếp địa mạ kẽmTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT71,42kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m, cấp đất loại IITừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT0,410 cọc
3Cột điện PC.I.10-190-4,3Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT8cột
4Cột điện PC.I.10-190-5Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT2cột
5Bốc dỡ cột bê tôngTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT8,5tấn
6Vận chuyển cột bê tông cự ly Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT8,5tấn
7Thép làm xà mạ kẽmTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT69,16kg
8Lắp đặt xà XVTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT6bộ
9Lắp đặt xà XV-ĐTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT4bộ
10Kẹp siết cáp A25-120Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT16bộ
11Kẹp siết cáp A120-150Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT30bộ
12Ghip GN2Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT44bộ
13Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT101,4m
14Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x150mm2Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT274,1m
15Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT0,0817km/dây
16Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT0,1014km/dây
17Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT0,2741km/dây
18Đầu cốt M150Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT24cái
19Má ốp vòng trònTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT49cái
20Bộ khóa đai lắp hòm công tơTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT4bộ
21Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 0,6/1kVTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT8m
22Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 0,6/1kVTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT8m
23Rải căng dây Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 0,6/1kVTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT0,0081km/1 dây
24Rải căng dây Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 0,6/1kVTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT0,0081km/1 dây
25Kẹp siết 2x4Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT3cái
26Dây thít nhựa dài 20cmTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT20cái
27Dây Cu/XLPE/PVC 2x4Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT90m
28Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thépTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT0,9100m
29Tháo, lắp lại hòm H2, H3FTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT11 hộp
30Tháo, lắp lại hộp công tơ H4Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT11 hộp
31Tháo dỡ xàTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT81 bộ
32Tháo dỡ, lắp công tơ điện 1 phaTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT61 cái
33Tháo dỡ dây AL/XLPE 2x35; 4x25; 4x35Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT0,14011km / 1dây
34Tháo dỡ dây AV120Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT0,50591km / 1dây
35Tháo dỡ dây AL/XLPE 4x150Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT0,20761km / 1dây
36Tháo dỡ dây Cu/XLPE/PVC 2x4Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT0,52921km / 1dây
37Tháo dỡ dây AL/XLPE/PVC 2x10; 2x16; 2x25Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT81m
38Tháo dỡ cột bê tông.Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT71 cột
J PHẦN THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0,4KV: Đoạn 1 (Từ Km70+779,5 đến Km71+340 LTĐS)
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT21 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT2sợi
K PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV: Đoạn 2 (Từ Km72+115 đến Km72+695 LTĐS)
1Đào móng cột, đất cấp IITừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT211,94m3
2Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT24,5m3
3Ván khuôn móng cộtTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT0,8928100m2
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=90Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT1,86100m3
L PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV: Đoạn 2 (Từ Km72+115 đến Km72+695 LTĐS)
1Thép làm tiếp địa mạ kẽmTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT178,55kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m, cấp đất loại IITừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT110 cọc
3Cột điện PC.I.10-190-4,3Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT16cột
4Cột điện PC.I.10-190-5Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT5cột
5Bốc dỡ cột bê tôngTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT17,85tấn
6Vận chuyển cột bê tông, cự ly Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT17,85tấn
7Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT21cột
8Thép làm xà mạ kẽmTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT107,45kg
9Lắp đặt xà XVTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT11bộ
10Lắp đặt xà XV-ĐTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT5bộ
11Kẹp siết cáp A25-95Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT37bộ
12Ghip GN2Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT68bộ
13Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT28,5m
14Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT466,5m
15Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT0,0434km/dây
16Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT0,0285km/dây
17Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT0,4665km/dây
18Má ốp vòng trònTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT49cái
19Bộ khóa đai lắp hòm công tơTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT40bộ
20Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 0,6/1kVTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT88m
21Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 0,6/1kVTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT64m
22Cáp CU/XLPE/PVC-3x35+1x25 mm2 0,6/1kVTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT8m
23Rải căng dây Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 0,6/1kVTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT0,0641km/1 dây
24Rải căng dây Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 0,6/1kVTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT0,0081km/1 dây
25Rải căng dây Cáp CU/XLPE/PVC-3x35+1x25 mm2 0,6/1kVTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT0,0081km/1 dây
26Kẹp siết 2x4Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT21cái
27Dây thít nhựa dài 20cmTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT50cái
28Dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 0,6/1kVTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT735m
29Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thépTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT7,35100m
30Tháo, lắp lại hòm H1, H2, H3FTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT121 hộp
31Tháo, lắp lại hộp công tơ H4, H6Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT81 hộp
32Tháo dỡ xàTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT181 bộ
33Tháo dỡ, lắp công tơ điện 1 phaTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT491 cái
34Tháo dỡ dây AL/XLPE 2x35Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT0,05081km / 1dây
35Tháo dỡ dây AV50Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT1,10381km / 1dây
36Tháo dỡ dây Cu/XLPE/PVC 2x4Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT0,07431km / 1dây
37Tháo dỡ dây AL/XLPE/PVC 2x10; 2x16; 2x25Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT641m
38Tháo dỡ cột bê tông.Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT181 cột
M PHẦN THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0,4KV: Đoạn 2 (Từ Km72+115 đến Km72+695 LTĐS)
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT51 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT2sợi
N PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV: Đoạn 3 (Từ Km74+800 đến Km75+825 LTĐS)
1Đào móng cột, đất cấp IITừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT136,62m3
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT0,88m3
3Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT10,57m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT0,62m3
5Ván khuôn móng cột.Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT0,3873100m2
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=90Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT1,0786100m3
O PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV: Đoạn 3 (Từ Km74+800 đến Km75+825 LTĐS)
1Thép làm tiếp địa mạ kẽmTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT35,71kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m, cấp đất loại IITừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT0,210 cọc
3Cột điện PC.I.10-190-4,3Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT2cột
4Cột điện PC.I.10-190-5Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT2cột
5Cột điện PC.I.18-190-11Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT2cột
6Bốc dỡ cột bê tôngTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT7,64tấn
7Vận chuyển cột bê tông cự ly Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT7,64tấn
8Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT4cột
9Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT2cột
10Thép làm xà mạ kẽmTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT32,29kg
11Lắp đặt xà XVTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT4bộ
12Lắp đặt xà XV-ĐTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT1bộ
13Kẹp siết cáp A35-50Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT16bộ
14Kẹp siết cáp A120-150Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT10bộ
15Ghip GN2Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT20bộ
16Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT0,102km/dây
17Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT0,114km/dây
18Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT0,102km/dây
19Má ốp vòng trònTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT49cái
20Bộ khóa đai lắp hòm công tơTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT4bộ
21Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 0,6/1kVTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT16m
22Rải căng dây lấy Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 0,6/1kVTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT0,0161km/1 dây
23Kẹp siết 2x4Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT2cái
24Dây thít nhựa dài 20cmTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT10cái
25Dây Cu/XLPE/PVC 2x4Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT120m
26Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thépTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT1,2100m
27Tháo, lắp lại hộp công tơ H4Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT21 hộp
28Tháo dỡ xàTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT51 bộ
29Tháo dỡ, lắp công tơ điện 1 phaTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT81 cái
30Tháo dỡ dây AL/XLPE 4x70Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT0,11311km / 1dây
31Tháo dỡ dây AL/XLPE 4x95Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT0,10651km / 1dây
32Tháo dỡ dây AL/XLPE 4x120Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT0,11311km / 1dây
33Tháo dỡ dây AL/XLPE/PVC 2x10; 2x16; 2x25Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT81m
34Tháo dỡ cột bê tông.Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT51 cột
P PHẦN THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0,4KV: Đoạn 3 (Từ Km74+800 đến Km75+825 LTĐS)
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT11 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT2sợi
Q PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV: Đoạn 5 (Từ Km81+264,83 đến Km81+943 LTĐS)
1Đào móng cột, đất cấp IITừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT52,5m3
2Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT5,98m3
3Ván khuôn móng cột.Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT0,2208100m2
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=90Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT0,4616100m3
R PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV: Đoạn 5 (Từ Km81+264,83 đến Km81+943 LTĐS)
1Thép làm tiếp địa mạ kẽmTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT35,71kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m, cấp đất loại IITừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT0,210 cọc
3Cột điện PC.I.10-190-4,3Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT4cột
4Cột điện PC.I.10-190-5Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT1cột
5Bốc dỡ cột bê tôngTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT4,25tấn
6Vận chuyển cột bê tông cự ly Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT4,25tấn
7Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT5cột
8Thép làm xà mạ kẽmTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT26,29kg
9Lắp đặt xà XVTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT3bộ
10Lắp đặt xà XV-ĐTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT1bộ
11Kẹp siết cáp A25-95Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT9bộ
12Ghip GN2Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT20bộ
13Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT112,5m
14Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT0,1125km/dây
15Má ốp vòng trònTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT49cái
16Bộ khóa đai lắp hòm công tơTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT16bộ
17Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 0,6/1kVTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT32m
18Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 0,6/1kVTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT32m
19Rải căng dây Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 0,6/1kVTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT0,0321km/1 dây
20Rải căng dây lấy Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 0,6/1kVTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT0,0321km/1 dây
21Kẹp siết 2x4Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT8cái
22Dây thít nhựa dài 20cmTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT20cái
23Dây Cu/XLPE/PVC 2x4 mm2 0,6/1kVTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT330m
24Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thépTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT3,3100m
25Tháo, lắp lại hòm H1, H2, H3FTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT41 hộp
26Tháo, lắp lại hộp công tơ H4, H6Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT41 hộp
27Tháo dỡ xàTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT41 bộ
28Tháo dỡ, lắp công tơ điện 1 phaTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT221 cái
29Tháo dỡ dây AL/XLPE 4x35Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT0,11251km / 1dây
30Tháo dỡ dây AL/XLPE/PVC 2x10; 2x16; 2x25Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT321m
31Tháo dỡ cột bê tông.Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT41 cột
S PHẦN THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0,4KV: Đoạn 5 (Từ Km81+264,83 đến Km81+943 LTĐS)
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT11 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT1sợi
T CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN BÀN GIAO
1Nghiệm thu đóng điện ĐZ 35kV cáp ngầmTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT1toàn bộ
2Nghiệm thu đóng điện TBATừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT1toàn bộ
3Nghiệm thu đóng điện ĐZ 0,4kVTừ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT1toàn bộ
U CHI PHÍ CẮT ĐIỆN THI CÔNG
1Chi phí cắt điện thi công đường dây 35kV đoạn 1Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT1lần
2Chi phí cắt điện thi công đường dây 0,4kV đoạn 1Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT3lần
3Chi phí cắt điện thi công đường dây 0,4kV đoạn 2Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT4lần
4Chi phí cắt điện thi công đường dây 0,4kV đoạn 3Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT1lần
5Chi phí cắt điện thi công đường dây 0,4kV đoạn 5Từ trang 83 đến trang 93 cua r E-HSMT1lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.038E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp bao gồm các hạng mục công việc cơ bản như sau:- Thi công xây dựng (hoặc di chuyển) công trình đường điện ≥ 35kV và lắp đặt trạm biến áp ≥ 400kVA.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 951.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.902.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học chuyên ngành điện/ hoặc cơ – điện công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công xây dựng đường dây và trạm biến án cấp III trở lên (hoặc 02 công trình thi công xây dựng đường dây và trạm biến án cấp IV).- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 2 - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật điện/ hoặc cơ – điện công trình;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thi công xây dựng đường dây và trạm biến án cấp III trở lên (hoặc 02 công trình thi công xây dựng đường dây và trạm biến án cấp IV).- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.53
3 Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán 1 - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.53
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Trình độ đại học chuyên ngành về Bảo hộ lao động /hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ cấp;- Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học hoặc giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥250 lít Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)3
2 Cần trục hoặc cần cẩu ≥10T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
3 Đơn vị kiểm định kỹ thuật an toàn vật tư, thiết bị điện sử dụng trong môi trường không có nguy hiểm về khí cháy và bụi nổ được cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật cấp, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->