Gói thầu: Thực hiện công tác thu gom vận chuyển rác; Công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng; Công tác duy trì cây xanh đô thị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211181637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam |
| Tên gói thầu | Thực hiện công tác thu gom vận chuyển rác; Công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng; Công tác duy trì cây xanh đô thị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211165991 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp môi trường, sự nghiệp kiến thiết thị chính và nguồn thu giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2022. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 22:10:00 đến ngày 2021-12-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,666,929,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là29.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.915.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về công tác thu gom vận chuyển rác, Công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng, Công tác duy trì cây xanh đô thị. Kèm Biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc hoá đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 41.310.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thu gom, vận chuyển rác |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ Đại học trở lên Chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành phù hợp với gói thầu; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động -vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật duy trì điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ Đại học trở lên Chuyên ngành điện có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật duy trì cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ Đại học trở lên Chuyên ngành về cây xanh, cảnh quan, môi trường; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động–vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề chăm sóc cây xanh |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề về chăm sóc cây xanh, cây cảnh- Có hợp đồng lao động còn hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề Duy trì hệ thống điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;- Chứng chỉ đào tạo nghề điện bậc 3/7 trở lên- Có hợp đồng lao động còn hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân thu gom, vận chuyển rác |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề về môi trường và chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động- Có hợp đồng lao động còn hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô ép rác chuyên dùng (kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ép chuyên dùng, xe đẩy tay đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật, vệ sinh môi trường, kín, không rò rỉ nước rỉ rác |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Xe thang, xe nâng người làm việc trên cao, chiều cao làm việc từ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng người làm việc trên cao, chiều cao làm việc từ 12m để sửa đèn CSCC và THGT (kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe thang, xe nâng người làm việc trên cao, chiều cao làm việc từ 21m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng người làm việc trên cao, chiều cao làm việc từ 21m để cắt tỉa nhánh cây cao (kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe tưới bồn chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích từ 8m3 (kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe quét đường ≥ 3m3. (kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe quét đường ≥ 3m3. (kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thực hiện công tác thu gom vận chuyển rác; Công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng; Công tác duy trì cây xanh đô thị Thực hiện các dịch vụ công ích đô thị năm 2022, khu vực thị xã Hòa Thành 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp môi trường, sự nghiệp kiến thiết thị chính và nguồn thu giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2022. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Đơn dự thầu; + Thoả thuận liên danh (nếu có); + Đảm bảo dự thầu. + Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 (Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết 31/12/2020); + Hợp đồng tương tự về công tác thu gom vận chuyển rác, Công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng, Công tác duy trì cây xanh đô thị ; Biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc hoá đơn GTGT; + Bằng cấp cán bộ kỹ thuật (Bên mời thầu có thể yêu cầu đối chiếu bản chính nếu thấy nghi nghờ về tính trung thực, nhà thầu không cung cấp được xem như không hợp lệ, hồ sơ được đánh giá là không đạt và bị loại). + Bản cam kết nhà thầu thực hiện tài trợ các nhiệm vụ chính trị cho Thị xã Hòa Thành trong năm 2022 cụ thể như sau: - Tài trợ công trình trang trí chiếu sáng đường phố và các sự kiện chính trị khác trong năm 2022 tương đương 10 % giá trị hợp đồng. - Thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ việc tạo cảnh quan đô thị, khuôn viên các trụ sở bằng hình thức trang trí 200 chậu cây kiểng tạo hình trên vĩa hè đường phố; tại trụ sở Thị ủy và UBND thị xã. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 (Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết 31/12/2020); + Hợp đồng tương tự về công tác thu gom vận chuyển rác, Công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng, Công tác duy trì cây xanh đô thị; Biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc hoá đơn GTGT; + Bằng cấp cán bộ kỹ thuật (Bên mời thầu có thể yêu cầu đối chiếu bản chính nếu thấy nghi nghờ về tính trung thực, nhà thầu không cung cấp được xem như không hợp lệ, hồ sơ được đánh giá là không đạt và bị loại); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Phòng Quản lý đô thị Thị xã Hòa Thành, Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phường Long Hoa, thị xã Hòa Thành, Điện thoại : 0276.3831569
Đại diện bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam,
địa chỉ số 272 Nguyễn Văn Linh ấp Trường Phước xã Trường Tây , thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh,điện thoại 0918297858 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Hòa Thành, địa chỉ Phường Long Hoa, thị xã Hòa Thành -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam, địa chỉ số 272 Nguyễn Văn Linh ấp Trường Phước xã Trường Tây , thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh, điện thoại 0918297858 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chình Tây Ninh |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km | 30.275,599 | |
| 2 | Công tác quét gom rác đường phố bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10000m2 | 1.749,659 | |
| 3 | Công tác quét gom rác vĩa hè bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10000m2 | 2.288,472 | |
| 4 | Công tác duy trì dãy phân cách bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km | 821,25 | |
| 5 | Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 1.314 | |
| 6 | Công tác thu gom rác SH từ các xe thô sơ (xe đẩy tay ) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly b/q 30 kM - Loại xe ép 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 27.740 | |
| 7 | Lắp cầu chì đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 494 | |
| 8 | Thay bóng cao áp bằng máy H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 bóng | 31,85 | |
| 9 | Thay bóng đèn ống, đèn chữ U, đèn Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 bóng | 6,15 | |
| 10 | Thay choá đèn (lốp đèn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng máy H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 lốp | 9,1 | |
| 11 | Thay chấn lưu H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 182 | |
| 12 | Thay bộ mồi H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 273 | |
| 13 | Sơn chụp, sơn cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cần | 455 | |
| 14 | Sơn tủ điện, cả giá đở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 15,54 | |
| 15 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 237 | |
| 16 | Thay tủ đien 100 - 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tủ | 7,4 | |
| 17 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | trạm/năm | 2.316 | |
| 18 | Thay bộ điều khiển PLC RTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | đồng/bộ | 22,2 | |
| 19 | Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | nút/năm | 2.504 | |
| 20 | Sửa chửa bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 12 | |
| 21 | Duy tu, bảo dưởng tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tủ | 12 | |
| 22 | Duy tu bảo dưởng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cột | 48 | |
| 23 | Thay bóng đèn THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 bóng | 24,2 | |
| 24 | Xử lý sự cố chạm, chập ( 20 nút*60% = 12 nút ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | nút | 12 | |
| 25 | Thay bộ điều khiển PLC RTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | đồng/bộ | 7 | |
| 26 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 11.629,65 | |
| 27 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 4.481,67 | |
| 28 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 736,68 | |
| 29 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 319,8 | |
| 30 | Làm cỏ tạp (cho hai loại cỏ ) 12 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 1.056,48 | |
| 31 | Trồng dặm cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 2.641,2 | |
| 32 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây cảnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 2.679,3 | |
| 33 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây bằng thủ công. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 910,65 | |
| 34 | Công tác thay hoa bồn hoa ( hoa giỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 15,2 | |
| 35 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 50,68 | |
| 36 | Duy trì bồn cảnh lá màu (có hàng rào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 5,74 | |
| 37 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 cây | 3,24 | |
| 38 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 cây | 3,98 | |
| 39 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 chậu | 1,54 | |
| 40 | Trồng dặm cây cảnh trồng chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 châu | 0,77 | |
| 41 | Thay chậu hỏng, vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 chậu | 0,46 | |
| 42 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 1.202 | |
| 43 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 375 | |
| 44 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 198 | |
| 45 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 22 | |
| 46 | Quét vôi gốc cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 750 | |
| 47 | Quét vôi gốc cây loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 395 | |
| 48 | Quét vôi gốc cây loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 40 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.95E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.915.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là29.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.915.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về công tác thu gom vận chuyển rác, Công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng, Công tác duy trì cây xanh đô thị. Kèm Biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc hoá đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 41.310.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật thu gom, vận chuyển rác | 1 | Trình độ từ Đại học trở lên Chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành phù hợp với gói thầu; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động -vệ sinh lao động; | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật duy trì điện chiếu sáng | 1 | Trình độ từ Đại học trở lên Chuyên ngành điện có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động; | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật duy trì cây xanh | 1 | Trình độ từ Đại học trở lên Chuyên ngành về cây xanh, cảnh quan, môi trường; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động–vệ sinh lao động; | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân, thợ lành nghề chăm sóc cây xanh | 10 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề về chăm sóc cây xanh, cây cảnh- Có hợp đồng lao động còn hạn | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân, thợ lành nghề Duy trì hệ thống điện | 2 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;- Chứng chỉ đào tạo nghề điện bậc 3/7 trở lên- Có hợp đồng lao động còn hạn | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân thu gom, vận chuyển rác | 50 | - Có chứng chỉ nghề về môi trường và chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động- Có hợp đồng lao động còn hạn | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô ép rác chuyên dùng (kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). | Xe ép chuyên dùng, xe đẩy tay đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật, vệ sinh môi trường, kín, không rò rỉ nước rỉ rác | 4 |
| 2 | Xe thang, xe nâng người làm việc trên cao, chiều cao làm việc từ 12m | Nâng người làm việc trên cao, chiều cao làm việc từ 12m để sửa đèn CSCC và THGT (kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Xe thang, xe nâng người làm việc trên cao, chiều cao làm việc từ 21m | Nâng người làm việc trên cao, chiều cao làm việc từ 21m để cắt tỉa nhánh cây cao (kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Xe tưới bồn chuyên dùng | dung tích từ 8m3 (kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 5 | Xe quét đường ≥ 3m3. (kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | Xe quét đường ≥ 3m3. (kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi