Gói thầu: Gói thầu 3: Hoàn thiện hệ thống phòng cháy chữa cháy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211122832-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Lưới điện Cao thế Thành phố Hà Nội,Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 3: Hoàn thiện hệ thống phòng cháy chữa cháy
Số hiệu KHLCNT 20210955718
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-13 11:42:00 đến ngày 2021-12-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 448,894,813 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.74E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công hệ thống PCCC trong trạm biến áp từ 110 kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥945.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phòng cháy chữa cháy và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (PCCC).- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình thi công hệ thống PCCC trong trạm điện 110 kV trở lên này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 1 kỹ sư tham gia thi công công trình.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 (1) trở lên- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy Cắt
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe Ô tô tải ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
8-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
9-Các thiết bị khác đề xuất phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Lưới điện Cao thế Thành phố Hà Nội,Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu 3: Hoàn thiện hệ thống phòng cháy chữa cháy
Thay thế MBA T2 trạm 110kV Thường Tín
60 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Lưới điện Cao thế Thành phố Hà Nội,Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội , địa chỉ: Tổ 50, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Lưới điện cao thế TP Hà Nội, địa chỉ: Tổ 50 - phường Yên Hòa - quận Cầu Giấy - TP Hà Nội. Điện thoại: 024.32242520 - 024.32242521. Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Phát triển điện lực Thăng Long. Địa chỉ: Tầng 8 Tòa nhà Newhouse Xa la – P.Phúc La- Q.Hà Đông – TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.6656.3228 Email: [email protected] Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Công ty Lưới điện cao thế TP Hà Nội, địa chỉ: Tổ 50 - phường Yên Hòa - quận Cầu Giấy - TP Hà Nội. Điện thoại: 024.32242520 - 024.32242521. Hotline: 19001288


- Bên mời thầu: Công ty Lưới điện Cao thế Thành phố Hà Nội,Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội , địa chỉ: Tổ 50, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Lưới điện cao thế TP Hà Nội, địa chỉ: Tổ 50 - phường Yên Hòa - quận Cầu Giấy - TP Hà Nội. Điện thoại: 024.32242520 - 024.32242521. Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu (PCCC)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Lưới điện cao thế TP Hà Nội, địa chỉ: Tổ 50 - phường Yên Hòa - quận Cầu Giấy - TP Hà Nội. Điện thoại: 024.32242520 - 024.32242521. Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Lưới điện cao thế TP Hà Nội, địa chỉ: Tổ 50 - phường Yên Hòa - quận Cầu Giấy - TP Hà Nội. Điện thoại: 024.32242520 - 024.32242521. Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Phòng Quản lý đầu tư xây dựng Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Điện thoại: 024.32242531. Hotline 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Phòng Quản lý đầu tư xây dựng Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Điện thoại: 024.32242531. Hotline 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cung cấp thiết bị
1Tủ điều khiển van tràn cho MBA, bao gồm:
- 01 Khóa lựa chọn chế độ man/auto
- 01 Nút bẩm mở van tràn
- 01 Nút bẩm đóng van tràn
- 01 Đèn báo mở van tràn
- 01 Đèn báo đóng van tràn
- Các thiết bị phụ trợ khác (Điện trở nhiệt, cầu chì, aptomat, rơ le trung gian, hạng kẹp...).
Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế11 tủ
B Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồnChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế11 tủ
C Cung cấp lắp đặt vật liệu báo cháy MBA
1Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 1 pha 10AChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế1cái
2Cung cấp, lắp đặt hộp đấu cáp tín hiệu báo cháyChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế1hộp
3Cung cấp, lắp đặt đầu báo nhiệt chống nổChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế4đầu
4Lắp đặt trở cuối nguồnChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế2bộ
5Module cho đầu báo thườngChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế2bộ
6Cung cấp, lắp đặt module đầu ra cho chuông đènChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế1bộ
7Cung cấp, lắp đặt module điều khiển van xả trànChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế1bộ
8Cung cấp, lắp đặt module giám sát đầu vàoChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế1bộ
9Cung cấp, lắp đặt module giám sát (van giám sát)Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế3bộ
10Hộp chuông đèn nút ấnChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế1chuông
11Cung cấp, lắp đặt chuông báo cháyChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế1chuông
12Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháyChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế1đèn
13Cung cấp, lắp đặt Nút ấn báo cháyChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế1nút
14Cung cấp, lắp đặt cáp tín hiệu chống cháy, chống nhiễu 2x1.5mm2 (báo cháy MBA)Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế150m
15Cung cấp, lắp đặt cáp tín hiệu chống nhiễu, chống cháy 2x1.5mm2 (lấy tín hiệu giám sát máy cắt, dao cách ly)Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế85m
16Cung cấp, lắp đặt cáp tín hiệu chống cháy, chống nhiễu 2x1.5mm2 (điều khiển van xả tràn)Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế20m
17Cung cấp, lắp đặt Ống thép tráng kẽm D20 khu vực máy biến ápChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế0,4100m
18Cung cấp, lắp đặt ống bảo vệ dây D20Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế235m
19Cung cấp, lắp đặt măng xông nhựa D20Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế59cái
20Hộp chia 3 ngả D20Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế4hộp
21Cung cấp, lắp đặt cút nhựa D20Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế20cái
D Cung cấp lắp đặt vật liệu chữa cháy MBA
1Cung cấp, lắp đặt Ống thép DN100Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế0,5100m
2Cung cấp, lắp đặt Ống thép DN80Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế0,65100m
3Lắp đặt ống thép DN50mmChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế0,07100m
4Cung cấp, lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN25Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế0,19100m
5Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế0,5100m
6Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế0,91100m
7Sơn sắt thép các loại 2 nướcChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế33,13m2
8Gối đỡ ốngChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế5cái
9Đai giữ ốngChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế5cái
10Bu lông neo đai M12x200Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế10cái
11Cung cấp, lắp đặt tê thép DN100Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế3cái
12Cung cấp, lắp đặt tê thép DN80Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế2cái
13Cung cấp, lắp đặt tê thép DN100/80Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế4cái
14Cung cấp, lắp đặt tê thép DN80/25Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế56cái
15Cung cấp, lắp đặt cút thép 90° DN100Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế5cái
16Cung cấp, lắp đặt Cút thép 90° DN80Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế8cái
17Cung cấp, lắp đặt Cút thép 90° D25Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế64cái
18Cung cấp, lắp đặt Đầu phun chữa cháy tự động loại 1, loại 2Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế31cái
19Cung cấp, lắp đặt nút bịt ống thép DN50Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế2cái
20Cung cấp, lắp đặt Van Deluge DN100Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế1cái
21Cung cấp, lắp đặt Van cổng DN100Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế1cái
22Cung cấp, lắp đặt Van cô lập Deluge van DN100Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế1cái
23Cung cấp, lắp đặt Van xả thẳng vào dàn phun DN100Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế1cái
24Cung cấp, lắp đặt Van xả thử DN80Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế1cái
25Cung cấp, lắp đặt Van xả cặn dàn phun DN50Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế1cái
26Cung cấp, lắp đặt bích thép DN100Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế12cặp bích
27Cung cấp, lắp đặt bích thép DN80Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế16cặp bích
28Cung cấp, lắp đặt bích thép DN50Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế4cặp bích
29Roăng cao su DN100Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế6cái
30Roăng cao su DN80Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế8cái
31Roăng cao su DN50Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế2cái
32Bu lông - ê cu M14x70Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế128cái
E Móng trụ đỡ dàn phun chữa cháy MBA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế13,464m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế0,1083100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế0,704m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế1,881m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế0,0495m3
6Ván khuôn bệ đỡ giàn phunChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế0,187100m2
7Bulong neo BL-16Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế4,4kg
8Trụ đỡ thép C-1Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế173,656kg
9Trụ đỡ thép C-2Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế438,678kg
10Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế0,6368tấn
F Dàn phun sương làm mát MBA
1Cung cấp, lắp đặt cút ren trong PPR 25-3/4Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế12cái
2Cung cấp, lắp đặt Tê ren trong PPR 25-3/4Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế45cái
3Cung cấp, lắp đặt Cút PPR 25Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế7cái
4Cung cấp, lắp đặt Tê PPR 25Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế10cái
5Rắc co PPR 25-3/4Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế13cái
6Cung cấp, lắp đặt Van PPR 25-3/4Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế2cái
7Cung cấp, lắp đặt Ống PPR D25 PN25Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế0,35100m
8Cung cấp, lắp đăt Măng sông PPR 25Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế5cái
9Băng tanChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế28cuộn
G Mở rộng hố thu dầu MBA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế10,5718m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế3,7145m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế1,05m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế1,2155m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế4,3213m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế13,023m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế1,5823m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế2,3736m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế15,8234m2
10Rải đá dăm 4x6Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế4,747m3
11Gia công nắp hố thu dầuChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế0,0132tấn
12Lắp đặt nắp hố thu dầuChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế0,0132tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế0,1457m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế0,95m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế0,0129100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế0,0928100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế0,0476100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.74E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công hệ thống PCCC trong trạm biến áp từ 110 kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥945.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phòng cháy chữa cháy và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (PCCC).- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình thi công hệ thống PCCC trong trạm điện 110 kV trở lên này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)53
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 1 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 1 kỹ sư tham gia thi công công trình.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.32
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 10 - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 (1) trở lên- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Máy1
2 Máy hàn Máy1
3 Máy khoan Máy1
4 Máy mài Máy1
5 Máy Cắt Máy1
6 Máy đầm Máy1
7 Xe Ô tô tải ≥5 tấn Xe1
8 Búa căn khí nén Cái1
9 Các thiết bị khác đề xuất phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu Trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->