Gói thầu: Mua bổ sung thuốc thường xuyên và bảo hiểm y tế năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211149290-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần/Tổng cục Hậu cần/BQP
Tên gói thầu Mua bổ sung thuốc thường xuyên và bảo hiểm y tế năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211145294
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thuốc, bông băng hóa chất, kinh phí khám chữa bệnh ban đầu tại đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 09:02:00 đến ngày 2021-12-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 614,446,110 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.21E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp cho các bệnh viện, các cơ sơ sản xuất, kinh doanh thuốc giống về chủng loại, tính chất và quy mô (ít nhất 75% đối với các năm 2018, 2019, 2020 các mặt hàng thuốc giống như đối với gói thầu đang xét). (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu này)- Nhà thầu chuẩn bị đầy đủ và scan bản gốc các hợp đồng, thanh lý, bàn giao, nghiệm thu hàng hóa, khối lượng công việc, hóa đơn giá trị gia tăng, đối chiếu với chủ đầu tư nếu trúng thầu khi thương thảo hợp đồng (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu này)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải cam kết có giấy tờ chứng minh rõ nguồn gốc xuất xứ đối với sản phẩm cung cấp cho gói thầu này theo đúng yêu cầu kĩ thuật của gói thầu. Trong quá trình thương thảo hợp đồng và thực hiện hợp đồng BMT có quyền yêu cầu cung cấp các tài liệu này ngẫu nhiên với một số sản phẩm.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc cửa hàng có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: thông báo các tác dụng phụ, phản ứng có hại của thuốc, thực hiện thu hồi thuốc, thay thế thuốc khi thuốc có thông báo thu hồi theo quy định của Bộ Y tế

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành Dược - Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành Dược.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
E-CDNT 1.1 Cục Hậu cần/Tổng cục Hậu cần/BQP
E-CDNT 1.2 Mua bổ sung thuốc thường xuyên và bảo hiểm y tế năm 2021
Mua bổ sung thuốc thường xuyên và bảo hiểm y tế năm 2021
03 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thuốc, bông băng hóa chất, kinh phí khám chữa bệnh ban đầu tại đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần- Tổng cục Hậu cần Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần/Tổng cục Hậu cần/BQP , địa chỉ: Cổng số 5, đường Nguyển Tri Phương, Ba Đình, HN
- Chủ đầu tư: Cục Hậu cần- Tổng cục Hậu cần Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược do cơ quan có thẩm quyền cấp với phạm vi kinh doanh là sản xuất hoặc bán buôn thuốc. - Các thông tin chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm kinh doanh của nhà thầu. - Các thông tin và tài liệu chứng minh về phân nhóm kỹ thuật của thuốc theo quy định tại Thông tư số 15/2019/TT-BYT, tiêu chuẩn chất lượng của thuốc nếu nhà thầu chào thầu các thuốc tương đương. - Bảng dữ liệu liệt kê các thông tin chứng minh tính hợp lệ của thuốc theo quy định tại Mục 3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu liệt kê thông tin tên mặt hàng thuốc tham dự thầu, cơ sở tham gia sản xuất; số giấy đăng ký lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu do Cục Quản lý Dược cấp và các thông tin khác có liên quan: Nhà thầu ghi đầy đủ các thông tin theo quy định tại Mục 3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. Các thông tin phải phù hợp với thông tin về thuốc đã được cấp giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu được Cục Quản lý Dược công bố trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược (địa chỉ: http://www.dav.gov.vn); Đối với trường hợp mặt hàng thuốc tham dự thầu có giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hết hạn hiệu lực hoặc hết thời hạn gia hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh thuốc được sản xuất (đối với thuốc sản xuất tại Việt Nam) hoặc nhập khẩu (đối với thuốc nước ngoài nhập khẩu vào Việt Nam) trong thời hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc thời hạn gia hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành và đảm bảo đủ số lượng cung ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu như yêu cầu bổ sung thẻ kho thể hiện xuất nhập tồn mặt hàng thuốc dự thầu và hóa đơn mua vào, bán ra tương ứng. Đối với trường hợp giấy phép GMP hết hiệu lực trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh thuốc được sản xuất trong thời hạn hiệu lực của GMP và đảm bảo đủ số lượng cung ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu như yêu cầu bổ sung thẻ kho thể hiện xuất nhập tồn mặt hàng thuốc dự thầu và hóa đơn mua vào, bán ra tương ứng.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của tất cả các loại thuốc theo yêu cầu của chủ đầu tư. Giá của thuốc đã bao gồm các chi phí cần thiết để cung cấp theo yêu cầu của E-HSMT trong đó bao gồm các chi phí thuế, phí, lệ phí (nếu có).
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của thuốc: tối thiểu 12 tháng đối với thuốc có hạn sử dụng là 24 tháng và tối thiểu 1/2 hạn sử dụng so với hạn sử dụng ghi trên nhãn đối với thuốc có hạn dùng trên 24 tháng. Hạn sử dụng tính từ thời điểm đóng thầu so với thời gian ghi trên nhãn.
E-CDNT 15.2
a) Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược: Trong phạm vi kinh doanh phải ghi rõ sản xuất thuốc hoặc bán buôn thuốc. b) Thông tin về việc đáp ứng hoặc duy trì đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt tùy theo từng loại hình kinh doanh (GSP-Thực hành tốt bảo quản thuốc; GDP-Thực hành tốt phân phối thuốc; GMP-Thực hành tốt sản xuất thuốc). Thông tin về việc đáp ứng và duy trì đáp ứng các nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt được công bố trên trang thông tin điện tử của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền. c) Thông báo trúng thầu hoặc hóa đơn bán thuốc hoặc hợp đồng cung ứng thuốc cho các cơ sở y tế hoặc các tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm cung ứng thuốc. d) Giấy cam kết của nhà thầu đảm bảo chất lượng hàng hóa - Cam kết thu hồi thuốc khi chất lượng thuốc không đảm bảo trong quá trình lưu hành mà không do lỗi của bên mời thầu hoặc có quyết định thu hồi của cơ quan có thẩm quyền. - Cam kết thực hiện đúng tiến độ giao hàng; - Cam kết cung ứng thuốc theo đúng giá trúng thầu. Các tài liệu (trừ các bản cam kết) do nhà thầu cung cấp khi tham dự thầu là bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hậu cần- Tổng cục Hậu cần Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hậu cần- TCHC Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội SĐT: 069.536461
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tham mưu Kế hoạch/ Cục Hậu cần Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội SĐT: 069.536.471
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nguyễn Đức Trường 0989963669
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tatanol (Hoặc tương đương)Paracetamol 500mg15.000ViênViên nén bao phim
2Paracetamol 500 (Hoặc tương đương)Paracetamol 500mg7.200ViênViên nén sủi bọt
3Efferalgan (Hoặc tương đương)Paracetamol 500mg2.000ViênViên nén sủi bọt
4Colchicine 1mg (Hoặc tương đương)Colchicin 1mg1.000ViênViên nén
5Cocilon 1mg (Hoặc tương đương)Colchicin 1mg300ViênViên nén
6Allopurinol Stella 300mg (Hoặc tương đương)Allopurinol 300mg1.200ViênViên nén
7Sadapron 100 (Hoặc tương đương)Allopurinol 100mg1.000ViênViên nén
8AlphaDHG (Hoặc tương đương)Alpha chymotrypsin 4,2mg10.000ViênViên nén
9Alpha chymotrypsin (Hoặc tương đương)Alpha chymotrypsin 4200UI5.000ViênViên nén
10Arcoxia 90mg (Hoặc tương đương)Etoricoxib 90mg120ViênViên nén bao phim
11Arcoxia 60mg (Hoặc tương đương)Etoricoxib 60mg180ViênViên nén bao phim
12Fabamox 500 (Hoặc tương đương)Amoxicillin 500mg15.000ViênViên nang cứng
13Augmentin 625mg (Hoặc tương đương)Amoxicilin 500mg A.clavulanic125mg700ViênViên nén bao phim
14Augmentin 1g (Hoặc tương đương)Amoxicilin 875mg A.clavulanic 125mg560ViênViên nén bao phim
15Penicilin 400.000UI (Hoặc tương đương)Penicilin 400.000UI1.000ViênViên nén
16Cephalexin MKP (Hoặc tương đương)Cephalexin 500mg15.000ViênViên nang
17Cefwin 200DT. (Hoặc tương đương)Cefpodoxim Proxetil 200mg2.000ViênViên nén phân tán
18Scanax 500mg (Hoặc tương đương)Ciprofloxacin 500mg15.000ViênViên nén bao phim
19Tetracyclin 500mg (Hoặc tương đương)Tetracyclin 500mg10.000ViênViên nang cứng
20Cefuroxim 500mg (Hoặc tương đương)Cefuroxim 500mg10.000ViênViên nén bao phim
21Zinnat 250mg (Hoặc tương đương)Cefuroxim 250mg200ViênViên nén bao phim
22Zinnat 500mg (Hoặc tương đương)Cefuroxim 500mg1.300ViênViên nén bao phim
23Gentamicin 80mg/2ml (Hoặc tương đương)Gentamicin 80mg/2ml1.000ỐngDung dịch tiêm
24Maxitrol 5ml (Hoặc tương đương)Dexamethasone 1mg, Neomycin 3.500 UI, PolymyxinB 6.000 UI /5ml50LọHỗn dịch nhỏ mắt
25Natri clorid 0,9% 10ml (Hoặc tương đương)Natri chlorid 0,9% 10ml450LọDung dịch nhỏ mắt
26Naphazolin 0,05% (Hoặc tương đương)Naphazolin 0,0005300LọDung dịch nhỏ mũi
27Otrivin 0,05% (Hoặc tương đương)Xylometazoline 0,0005200LọDung dịch nhỏ mũi
28Otrivin 0,1% (Hoặc tương đương)Xylometazoline 0,001230LọDung dịch nhỏ mũi
29Erythromycin 500mg (Hoặc tương đương)Erythromycin 500mg10.000ViênViên nén bao phim
30Acyclovir Stada 800mg (Hoặc tương đương)Acyclovir 800mg5.000ViênViên nén
31Stadovas 5mg (Hoặc tương đương)Amlordipin 5mg300ViênViên nang
32Lipitor 20mg (Hoặc tương đương)Atorvastatin 20mg120ViênViên nén bao phim
33Lipistad 10mg (Hoặc tương đương)Atorvastatin 10mg240ViênViên nén bao phim
34Catopril Stella 25mg (Hoặc tương đương)Catopril 25mg500ViênViên nén
35Coversyl plus 5/1,25 (Hoặc tương đương)Perindopril 5mg, Indapamide 1,25mg120ViênViên nén bao phim
36Enalapril 10mg (Hoặc tương đương)Enalapril 10mg300ViênViên nén
37Renitec 5mg (Hoặc tương đương)Enalapril 5mg120ViênViên nén
38Nifedipin Stella 20mg (Hoặc tương đương)Nifedipin 20mg500ViênViên nén bao phim
39Vastaren MR 35mg (Hoặc tương đương)Trimetazidine 35mg300ViênViên nén bao phim giải phóng có biến đổi
40Micardis 40mg (Hoặc tương đương)Telmisartan 40mg180ViênViên nén
41Micardis pluss (Hoặc tương đương)Telmisartan 40mg, Hydrochlorothiazid 12,5mg180ViênViên nén
42Carduran 2mg (Hoặc tương đương)Doxazosin 2mg100ViênViên nén
43Betaloc ZOK 25mg (Hoặc tương đương)Metoprolol 25mg3.500ViênViên nén phóng thích kéo dài
44Betaloc 50mg (Hoặc tương đương)Metoprolol 50mg2.100ViênViên nén
45Crestor 10mg (Hoặc tương đương)Rosuvastatin 10mg980ViênViên nén bao phim
46Cozaa 50mg (Hoặc tương đương)Losartan 50mg900ViênViên nén bao phim
47Aldactone 25mg (Hoặc tương đương)Spironolactone 25mg500ViênViên nén
48Pracetam 400 (Hoặc tương đương)Piracetam 400mg10.000ViênViên nén bao phim
49Nootropyl 800mg (Hoặc tương đương)Piracetam 800mg270ViênViên nén bao phim
50Stugerol 25mg (Hoặc tương đương)Cinnarizine 25mg750ViênViên nén
51Avamys 60dose (Hoặc tương đương)Fluticasone 27,5mcg/liều50LọHỗn dịch xịt mũi
52Avamys 120dose (Hoặc tương đương)Fluticasone 27,5mcg/liều50LọHỗn dịch xịt mũi
53Nước oxy già 3% (Hoặc tương đương)Nước oxy già 0,03800LọDung dịch Dùng ngoài
54Povidon iod 10% 20ml (Hoặc tương đương)Povidon iod 10%, 20ml200LọDung dịch Dùng ngoài
55Povidon iod 10% 90ml (Hoặc tương đương)Povidon iod 10%, 90ml200LọDung dịch Dùng ngoài
56Betadin 10% 125ml (Hoặc tương đương)Povidon iod 10%, 125ml150LọDung dịch Dùng ngoài
57Cồn ASA 20ml (Hoặc tương đương)Aspirin, Salicylat natri, Alcohol /20ml350LọDung dịch Dùng ngoài
58Cồn BSI 20ml (Hoặc tương đương)Benzoic acid, Salicylic acid, Iod 20ml350LọDung dịch Dùng ngoài
59Hồ nước (Hoặc tương đương)Kẽm oxyd, Calci carbonat (3,4 g+ 3,4g)/ 17g; Lọ 20g350LọHỗn dịch dùng ngoài
60Mutecium 10mg (Hoặc tương đương)Domperidon 10mg15.000ViênViên nén
61Debridat 100mg (Hoặc tương đương)Trimebutin 100mg5.100ViênViên nén bao phim
62Berberin (Hoặc tương đương)Berberin 100mg20.000ViênViên nang cứng
63Cimetidine MKP 200 (Hoặc tương đương)Cimetidin 200mg15.000ViênViên nén
64Dudencer 20mg (Hoặc tương đương)Omeprazol 20mg600ViênViên nang
65Nexium 40mg (Hoặc tương đương)Esomeprazol 40mg210ViênViên nén kháng dịch vị dạ dày
66Oresol (Hoặc tương đương)Glucose khan, Natri clorid, Natri citrat, Kali clorid (20g, 3,5g, 2,9g, 1,5g)15.000GóiThuốc bột uống
67Rotundin TW3 (Hoặc tương đương)Rotundin 30mg10.000ViênViên nén
68Depo Medrol 40mg (Hoặc tương đương)Methylprednisolon 40mg500LọHỗn dịch tiêm
69Medrol 4mg (Hoặc tương đương)Methylprednisolon 4mg3.000ViênViên nén
70Medrol 16mg (Hoặc tương đương)Methylpresnisolon 16mg2.700ViênViên nén
71Theralen 5mg (Hoặc tương đương)Alimemazine 5mg10.000ViênViên nén bao phim
72Diamicron MR 60mg (Hoặc tương đương)Gliclazid 60mg1.500ViênViên nén phóng thích có kiểm soát
73Diamicron MR 30mg (Hoặc tương đương)Gliclazid 30mg240ViênViên nén phóng thích có kiểm soát
74Glucopha 500mg (Hoặc tương đương)Metformin 500mg200ViênViên nén bao phim
75Glucose 5% 500ml (Hoặc tương đương)Glucose 5% 500ml2.000ChaiDung dịch tiêm truyền
76Natriclorid 0,9% 500ml (Hoặc tương đương)Natriclorid 0,9% 500ml2.000ChaiDung dịch tiêm truyền
77Lactated Ringer's (Hoặc tương đương)Ringer lactat 500ml2.000ChaiDung dịch tiêm truyền
78Magnesi B6 (Hoặc tương đương)Magnesi, Pyridoxin 470mg, 5mg300ViênViên nén bao phim
79Vitamin B2 2mg (Hoặc tương đương)Vitamin B2 2mg36.000ViênViên nén
80Vitamin PP 50 mg (Hoặc tương đương)Vitamin PP 50mg36.000ViênViên nén
81Vitamin C 500mg (Hoặc tương đương)Vitamin C 500mg30.000ViênViên nén bao phim
82SAVI 3B (Hoặc tương đương)Vitamin B1; Vitamin B6; Vitamin B12 (100mg; 100mg; 150mcg)15.000ViênViên nén bao phim
83Vina-AD (Hoặc tương đương)Vitamin A + Vitamin D2 (2000 UI, 400UI)15.000ViênViên nang mềm
84Fortec 150mg (Hoặc tương đương)L-ornithin -L-Aspartat 150mg300ViênViên nén
85Saranin (Hoặc tương đương)L-Arginin HCl 200mg600ViênViên nang mềm
86Homtamin ginseng (Hoặc tương đương)Nhân sâm, bạch quả, vitamin, khoáng chất (40mg, 5mg, A:5000UI, D2:400UI…)300ViênViên nang mềm
87Bổ gan Trường Phúc (Hoặc tương đương)Diệp Hạ châu, Đảng sâm, Nhân trần, Bạch thược, Bạch truật, Cam thảo, Đương quy, Phục linh, Trần bì (1,2g; 1,2g; 1,2g; 0,6g; 0,6g; 0,6g; 0,6g; 0,6g; 0,6g)6.000ViênViên nén bao phim
88Boganic Forte (Hoặc tương đương)Actiso, rau đắng đất, bìm bìm (200mg, 150mg, 16mg)1.000ViênViên nang mềm
89Hoạt huyết Trường Phúc (Hoặc tương đương)Đương quy, Ích mẫu, Ngưu tất, Thục địa, Xích thực, Xuyên khung (1,5g; 1,5g; 1,5g; 1,5g; 0,75g; 0,75g)6.000ViênViên nén bao phim
90Hapukgo 40 (Hoặc tương đương)Cao khô lá bạch quả Cao khô lá bạch quả (tương đương với 9,6 mg flavonol glycosides) 40 mg 40mg5.000ViênViên nang cứng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.21E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp cho các bệnh viện, các cơ sơ sản xuất, kinh doanh thuốc giống về chủng loại, tính chất và quy mô (ít nhất 75% đối với các năm 2018, 2019, 2020 các mặt hàng thuốc giống như đối với gói thầu đang xét). (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu này)- Nhà thầu chuẩn bị đầy đủ và scan bản gốc các hợp đồng, thanh lý, bàn giao, nghiệm thu hàng hóa, khối lượng công việc, hóa đơn giá trị gia tăng, đối chiếu với chủ đầu tư nếu trúng thầu khi thương thảo hợp đồng (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu này)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải cam kết có giấy tờ chứng minh rõ nguồn gốc xuất xứ đối với sản phẩm cung cấp cho gói thầu này theo đúng yêu cầu kĩ thuật của gói thầu. Trong quá trình thương thảo hợp đồng và thực hiện hợp đồng BMT có quyền yêu cầu cung cấp các tài liệu này ngẫu nhiên với một số sản phẩm.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc cửa hàng có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: thông báo các tác dụng phụ, phản ứng có hại của thuốc, thực hiện thu hồi thuốc, thay thế thuốc khi thuốc có thông báo thu hồi theo quy định của Bộ Y tế

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý điều hành 1 - Trình độ Đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành Dược - Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm44
2 Nhân viên kỹ thuật 1 - Trình độ Đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành Dược.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->