Gói thầu: Mua sắm thiết bị và thi công xây dựng hạng mục công trình Đoạn 1 từ QL37 đến ĐT295 và đoạn 2 từ ĐT 295 đến Vành đai V thủ đô, bao gồm cả chi phí bảo đảm ATGT (Km0+00 -Km10+750,24)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211150473-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị và thi công xây dựng hạng mục công trình Đoạn 1 từ QL37 đến ĐT295 và đoạn 2 từ ĐT 295 đến Vành đai V thủ đô, bao gồm cả chi phí bảo đảm ATGT (Km0+00 -Km10+750,24)
Số hiệu KHLCNT 20211148608
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 08:43:00 đến ngày 2021-12-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 189,347,306,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000,000 VNĐ ((Năm tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.99059373E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2709918647E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông từ cấp II trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: Đường giao thông; hệ thống thoát nước; Xây dựng trạm biến áp, điện chiếu sáng và hệ thống ATGT thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 142.000.000.000 VNĐ. (Trường hợp nhà thầu có Hai công trình giao thông cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 142.000.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự; Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu thiếu hạng mục Xây dựng trạm biến áp, điện chiếu sáng thì nhà thầu được phép kê khai hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện đáp ứng yêu cầu: Hợp đồng thi công phần Xây dựng trạm biến áp, hệ thống chiếu sáng, giá trị hợp đồng ≥ 14.300.000.000 VNĐ; Giá trị hợp đồng phụ bổ sung hạng mục cho hợp đồng tương tự không được xét giá trị cộng cho hợp đồng tương tự của nhà thâu đang kê khai.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 142.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥426.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên hoặc 02 (hai) công trình từ cấp III công trình giao thông đường bộ (có quy mô, tính chất tương tự gói thầu).(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ.- Đã có kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình giao thông đường bộ cấp III.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã có kinh nghiệm làm tham thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp III (có quy mô, tính chất tương tự hạng mục gói thầu).(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã có kinh nghiệm làm tham thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp III (có quy mô, tính chất tương tự hạng mục gói thầu).(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong những chuyên ngành: An toàn lao động, giao thông, thuỷ lợi, xây dựng...- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,7m3
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤108Cv
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤110Cv
- Số lượng tối thiểu 4
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ ≥5T
- Số lượng tối thiểu 12
5-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nước 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Xe phun tưới nhựa đường 7T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥8T
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy lu rung các loại
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 10T đến 25T
- Số lượng tối thiểu 8
9-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy rải Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất 130-140cv
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
12-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nhiệt độ nấu: 180 độ C
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kẻ vạch sơn đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥6.5HP
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nấu sơn đường
- Đặc điểm thiết bị Dung tích xi lanh 300kg
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 5
17-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
19-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥8T, đảm bảo theo yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
20-Xe nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥12m
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥50m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
22-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất trạm trộn ≥60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
23-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất tram trộn ≥120T/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị và thi công xây dựng hạng mục công trình Đoạn 1 từ QL37 đến ĐT295 và đoạn 2 từ ĐT 295 đến Vành đai V thủ đô, bao gồm cả chi phí bảo đảm ATGT (Km0+00 -Km10+750,24)
Tuyến đường huyện đoạn từ QL37 đi đường Vành đai V thủ đô
400 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dung huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà làm việc lien cơ quan UBND huyện Lạng Giang, thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204 3 881 188
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán; Công ty CP tư vấn xây dựng công trình giao thông 2; địa chỉ: Số 278, phố Tôn Đức Thắng, phường Hàng Bột, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 04.3851.7743 – 04.3511.0242; Fax: 04.3851.7806; Email: [email protected]. - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng JSC; Địa chỉ: Nhà Thôn Bạch Nao, xã Thanh Văn, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội; điện thoại: 04.85891835; - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Chủ đầu tư tự thực hiện


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dung huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà làm việc lien cơ quan UBND huyện Lạng Giang, thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204 3 881 188


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bảng phân tích đơn giá chi tiết của từng công việc, các thành phần hao phí và lệ phí theo quy định của pháp luật hiện hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dung huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà làm việc lien cơ quan UBND huyện Lạng Giang, thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204 3 881 188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 0240.3786.808.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 0981. 363. 386.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Lạng Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường = máy K95 (đã giảm trừ cống chiếm chỗ)Mô tả theo chương V2.121,0725100m3
2Đắp đất nền đường = máy K98 (đã giảm trừ cống chiếm chỗ)Mô tả theo chương V502,0426100m3
3Đào mặt đường cũMô tả theo chương V3,2588100m3
4Đào nền đường đất C1 = máyMô tả theo chương V310,9736100m3
5Đào nền đường đất C2 = máyMô tả theo chương V16,8321100m3
6Đào nền đường đất C3 = máyMô tả theo chương V1.352,1594100m3
7Đào nền đường đất C4 = máy (80% đá C4-1)Mô tả theo chương V2.087,6017100m3
8Đào phá đá C4, = máy đào công suất lớn (20% đá C4-1)Mô tả theo chương V521,9004100m3
9Đào đá C4 = máy đào gắn đầu búa thủy lực (đá C4-2)Mô tả theo chương V158,9159100m3
10Vét bùnMô tả theo chương V47,9942100m3
11Đào đất không thích hợpMô tả theo chương V601,2111100m3
12Đào cấp, đất C2Mô tả theo chương V32,701100m3
13Đào đất khuôn đường đất C1Mô tả theo chương V34,1699100m3
14Đào đất khuôn đường đất C2Mô tả theo chương V14,754100m3
15Đào đất khuôn đường đất C3Mô tả theo chương V49,2805100m3
16Đào nền đường đất C4 = máy (80% đá C4-1)Mô tả theo chương V55,6685100m3
17Đào phá đá C4, = máy đào công suất lớn (20% đá C4-1)Mô tả theo chương V13,9171100m3
18Đào đá C4 = máy đào gắn đầu búa thủy lực (đá C4-2)Mô tả theo chương V20,2769100m3
19Đào rãnh đất C2 = máy đào =0.8m3Mô tả theo chương V7,0943100m3
20Đắp trả thi công rãnhMô tả theo chương V2,8595100m3
21Đào mương đất C2 = máyMô tả theo chương V0,5969100m3
22Đắp đất mương dẫn (= máy)Mô tả theo chương V1,0933100m3
23Xáo xới nền đường K95Mô tả theo chương V65,5007100m2
24Lu lèn lại nền đường K95Mô tả theo chương V19,6502100m3
25Đào đất cấp 1 thay K95Mô tả theo chương V5,1072100m3
26Đào đất cấp 2 thay K95Mô tả theo chương V16,001100m3
27Đào đất cấp 3 thay K95Mô tả theo chương V2,5084100m3
28Xáo xới nền đường K98Mô tả theo chương V1.304,9733100m2
29Lu lèn lại nền đường K98Mô tả theo chương V39,1492100m3
30Đào đất cấp 1 thay K98Mô tả theo chương V13,5054100m3
31Đào đất cấp 2 thay K98Mô tả theo chương V7,1649100m3
32Đào đất cấp 3 thay K98Mô tả theo chương V8,1048100m3
33Đào nền đường đá C4 = máy đàoMô tả theo chương V39,3024100m3
34Đào đá cấp 4 thay K98Mô tả theo chương V2,7364100m3
35Vận chuyển đất C3 tận dụng nội tuyến phạm vi 2,33kmMô tả theo chương V473,0547100m3
36Vận chuyển đất C3 từ đoạn 1 sang đoạn 2 cự ly 6,23kmMô tả theo chương V1.160,6667100m3
37Mua đất đắp nền đường K98 đảm bảo yêu cầu kỹ thuật (Mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Mô tả theo chương V58.236,9416m3
38Xúc đá lên phương tiện VC đổ điMô tả theo chương V181,9292100m3
39Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly ≥1,5kmMô tả theo chương V743,0495100m3
40Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly ≥1,5kmMô tả theo chương V110,3754100m3
41Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly ≥ 8,11kmMô tả theo chương V140,6954100m3
42Vận chuyển KL đào mặt cũ, kết cấu cũ cự ly ≥8,11kmMô tả theo chương V3,964100m3
43Vận chuyển đá C4 đổ đi cự ly ≥8,11kmMô tả theo chương V1.954,648100m3
44Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly ≥1,5kmMô tả theo chương V426,9406100m3
45Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly ≥1,5kmMô tả theo chương V202,4202100m3
46Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly ≥5kmMô tả theo chương V20,6599100m3
47Vận chuyển đá C4 đổ đi cự ly ≥5kmMô tả theo chương V17,0717100m3
48Vận chuyển KL đào mặt cũ, kết cấu cũ cự ly 5kmMô tả theo chương V1,2867100m3
49San đất bãi thảiMô tả theo chương V3.621,1114100m3
50Đào thay đất C2, xử lý nền đất yếuMô tả theo chương V102,3056100m3
51Đắp cát đen K95, xử lý nền đất yếuMô tả theo chương V66,2682100m3
52Vải địa kỹ thuật không dệt, xử lý nền đất yếuMô tả theo chương V54,2546100m2
53Bê tông M150# dày 15cm, gia cố mái taluyMô tả theo chương V1.153,5m3
54Rải lớp lót Nilông, gia cố mái taluyMô tả theo chương V75,4764100m2
55Đào thi công chân khay đất C2, gia cố mái taluyMô tả theo chương V21,1974100m3
56Đắp trả thi công chân khay, gia cố mái taluyMô tả theo chương V13,7786100m3
57Rải lớp lưới thép B40 (trọng lượng 4kg/m2), gia cố mái taluyMô tả theo chương V75,4766100m2
58Xơ đay tẩm nhựa đường, chân khay, thoát nước gia cố mái taluyMô tả theo chương V2,5734m3
59Bê tông M150# dày 15cm, chân khay, thoát nước gia cố mái taluyMô tả theo chương V662,34m3
60Ván khuôn, chân khay, thoát nước gia cố mái taluyMô tả theo chương V20,7963100m2
61Đá dăm đệm, chân khay, thoát nước gia cố mái taluyMô tả theo chương V118,72m3
62ống nhựa thoát nước PVC F60, chân khay, thoát nước gia cố mái taluyMô tả theo chương V789m
63Vải địa kỹ thuật không dệt, chân khay, thoát nước gia cố mái taluyMô tả theo chương V4,2606100m2
64Đóng cọc tre = máy đào, L=2,5m, đất C1, chân khay, thoát nước gia cố mái taluyMô tả theo chương V201,3100m
65Ống HDPE D110, chân khay, thoát nước gia cố mái taluyMô tả theo chương V17m
66Đào rãnh đất C2 = máy đào ≤0.8m3, chân khay, thoát nước gia cố mái taluyMô tả theo chương V3,9061100m3
67Đắp bờ mái, chân khay, thoát nước gia cố mái taluyMô tả theo chương V1,3879100m3
68Đắp bờ máiMô tả theo chương V229,5168m3
69Bê tông bậc nước M150#Mô tả theo chương V206,96m3
70Đá dăm đệmMô tả theo chương V30,42m3
71Đào rãnh đất C3 = máy đào ≤0.8m3Mô tả theo chương V3,2708100m3
72Đắp đất móng K95 (đầm cóc)Mô tả theo chương V1,0894100m3
73Bê tông bậc nước M150#Mô tả theo chương V161,49m3
74Đá dăm đệmMô tả theo chương V22,05m3
75Đào đá C4 = máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo chương V2,6229100m3
76Đắp đất móng K95 (đầm cóc)Mô tả theo chương V0,8736100m3
77Bê tông cửa xả M150#Mô tả theo chương V21,28m3
78Ván khuôn móngMô tả theo chương V1,2376100m2
79Đá dăm đệmMô tả theo chương V5,04m3
80Đá hộc xếp khanMô tả theo chương V10,5m3
81Gạch xây rãnh vữa XM M75#Mô tả theo chương V151,845m3
82Vữa XM M75# trát dày 1cmMô tả theo chương V458,4m2
83Bê tông móng M150#Mô tả theo chương V85,95m3
84Bê tông cổ rãnh M250#Mô tả theo chương V22,92m3
85Cốt thép hố thu, rãnh nước CB240-T, d≤10Mô tả theo chương V1,7677tấn
86Cốt thép hố thu, rãnh nước CB400-V, 10Mô tả theo chương V0,8394tấn
87Ván khuôn thép tườngMô tả theo chương V3,3807100m2
88Đá dăm đệmMô tả theo chương V42,975m3
89Đào rãnh đất C2 = máy đào ≤0.8m3Mô tả theo chương V5,9878100m3
90Đắp đất = đầm cóc K90Mô tả theo chương V2,5499100m3
91Bê tông tấm đan M250#Mô tả theo chương V45,84m3
92Cốt thép tấm đan CB240-T,d≤10Mô tả theo chương V1,4411tấn
93Cốt thép tấm đan CB400-V,10Mô tả theo chương V6,8187tấn
94Thép góc hố thuMô tả theo chương V2,1602tấn
95Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V1,8622100m2
96Lắp đặt tấm đan = cẩuMô tả theo chương V287tấm
97Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn ≤500kgMô tả theo chương V287CK
98Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn, bq 2,5kmMô tả theo chương V114,6tấn
99Gạch xây rãnh vữa XM M75#Mô tả theo chương V260,7m3
100Vữa XM M75# trát dày 1cmMô tả theo chương V1.185m2
101Bê tông móng M150#Mô tả theo chương V98,75m3
102Bê tông cổ rãnh M250#Mô tả theo chương V15,8m3
103Ván khuôn thép tườngMô tả theo chương V3,9895100m2
104Đá dăm đệmMô tả theo chương V51,35m3
105Đào rãnh đất C2 = máy đào ≤0.8m3Mô tả theo chương V8,2555100m3
106Đắp đất = đầm cóc K90Mô tả theo chương V3,5155100m3
107Bê tông tấm đan M250#Mô tả theo chương V31,6m3
108Cốt thép tấm đan CB240-T,d≤10Mô tả theo chương V1,9908tấn
109Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V1,422100m2
110Lắp đặt tấm đan = cẩu TL≤200kgMô tả theo chương V395tấm
111Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn ≤200kgMô tả theo chương V395CK
112Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn, bq 2,5kmMô tả theo chương V79tấn
113Bó vỉa KT 23x26x100cmMô tả theo chương V180viên
114Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M200#Mô tả theo chương V4,86m3
115Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V0,4842100m2
116Rải giấy dầuMô tả theo chương V0,45100m2
117Bê tông lót móng C10Mô tả theo chương V5,58m3
118Ván khuôn móngMô tả theo chương V0,4716100m2
119Gạch xây VXM M75#Mô tả theo chương V9,45m3
120Vữa XM M75# trát dày 1cmMô tả theo chương V22,4m2
121Bê tông móng M150#Mô tả theo chương V2,15m3
122Ván khuôn móngMô tả theo chương V0,0585100m2
123Đá dăm đệmMô tả theo chương V1,05m3
124Bê tông hố thu M250#Mô tả theo chương V0,75m3
125Ván khuônMô tả theo chương V0,087100m2
126Cốt thép hố thu CB240-T, D≤10mmMô tả theo chương V0,0124tấn
127Cốt thép hố thu CB400-V, D≤18mmMô tả theo chương V0,0661tấn
128Bê tông tấm đan M250#Mô tả theo chương V1m3
129Cốt thép tấm đan CB400-V,10Mô tả theo chương V0,0763tấn
130Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V0,06100m2
131Lắp đặt tấm đan thủ công TL≤50kgMô tả theo chương V10tấm
132Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn ≤500kgMô tả theo chương V10CK
133Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn, bq 2,5kmMô tả theo chương V2,5tấn
134Bê tông bó vỉa M200#Mô tả theo chương V0,215m3
135Cốt thép bó vía, d≤10mmMô tả theo chương V0,0157tấn
136Ván khuônMô tả theo chương V0,0446100m2
137Lắp đặt bó vỉa chịu lựcMô tả theo chương V5viên
138Gạch xây VXM M75#Mô tả theo chương V7,88m3
139Vữa XM M75# trát dày 1cmMô tả theo chương V19,44m2
140Bê tông móng M150#Mô tả theo chương V1,72m3
141Ván khuôn móngMô tả theo chương V0,0468100m2
142Đá dăm đệmMô tả theo chương V0,84m3
143Bê tông hố thu M250#Mô tả theo chương V0,6m3
144Ván khuônMô tả theo chương V0,0696100m2
145Cốt thép hố thu CB240-T, D≤10mmMô tả theo chương V0,0099tấn
146Cốt thép hố thu CB400-V, D≤18mmMô tả theo chương V0,0529tấn
147Bê tông tấm đan M250#Mô tả theo chương V0,8m3
148Cốt thép tấm đan CB400-V,10Mô tả theo chương V0,061tấn
149Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V0,048100m2
150Lắp đặt tấm đan thủ công TL≤50kgMô tả theo chương V8tấm
151Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn ≤500kgMô tả theo chương V8CK
152Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn, bq 2,5kmMô tả theo chương V2tấn
153Bê tông bó vỉa M200#Mô tả theo chương V0,172m3
154Cốt thép bó vía, d≤10mmMô tả theo chương V0,0125tấn
155Ván khuônMô tả theo chương V0,0357100m2
156Lắp đặt bó vỉa chịu lựcMô tả theo chương V4viên
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm BTNC12.5 dày 5cmMô tả theo chương V1.151,2434100m2
2Tưới thấm bám = nhựa pha dầu 0,5kg/m2Mô tả theo chương V1.151,2434100m2
3Rải thảm BTNC19 dày 7cmMô tả theo chương V1.147,2745100m2
4Tưới thấm bám = nhựa pha dầu 1,0kg/m2Mô tả theo chương V1.147,2745100m2
5Lớp móng CPĐD loại 1 dày 15cmMô tả theo chương V90,2508100m3
6Lớp móng CPĐD loại 2 dày 30cmMô tả theo chương V185,1423100m3
7Lớp móng CPĐD loại 1 dày 16cmMô tả theo chương V93,4229100m3
8Lớp móng CPĐD loại 2 dày 32cmMô tả theo chương V192,1035100m3
9Giảm trừ CPĐD loại 1 do cống chiếm chỗMô tả theo chương V2,94m3
10Giảm trừ CPĐD loại 2 do cống chiếm chỗMô tả theo chương V184,76m3
11Bù vênh = BTNC12.5Mô tả theo chương V36,97m3
12Bù vênh = BTNC19Mô tả theo chương V11,24m3
13Bù vênh CPĐD loại 1Mô tả theo chương V0,2554100m3
14Bù vênh CPĐD loại 2Mô tả theo chương V0,4501100m3
15Rải thảm BTNC12.5 dày 5cm, vuốt nối đường ngangMô tả theo chương V79,2648100m2
16Tưới thấm bám = nhựa pha dầu 0,5kg/m2, vuốt nối đường ngangMô tả theo chương V10,8817100m2
17Tưới thấm bám = nhựa pha dầu 1,0kg/m2, vuốt nối đường ngangMô tả theo chương V68,3831100m2
18Bù vênh = BTNC12.5, vuốt nối đường ngangMô tả theo chương V19,21m3
19Bù vênh CPĐD loại 1, vuốt nối đường ngangMô tả theo chương V2,4794100m3
20Đào đất khuôn đường đất C2, vuốt nối đường ngangMô tả theo chương V7,6687100m3
21Đắp đất nền đường = máy K95, vuốt nối đường ngangMô tả theo chương V24,6571100m3
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển chữ nhật 0,9x0,9mMô tả theo chương V2biển
2Biển chữ nhật 2,4x1,5mMô tả theo chương V3biển
3Biển chữ nhật 0,6x0,6mMô tả theo chương V20biển
4Biển chữ nhật 1,6x1,0mMô tả theo chương V10biển
5Biển báo hình tròn D= 0,7mMô tả theo chương V2biển
6Biển báo PQ tam giác L= 0,7mMô tả theo chương V123biển
7Biển báo PQ tam giác L= 0,9mMô tả theo chương V44biển
8Biển chữ nhật 0,6x0,6m (biển phụ)Mô tả theo chương V10biển
9Biển chữ nhật 0,75x0,75m (biển phụ)Mô tả theo chương V3biển
10Sơn vạch kẻ đường phản quang dày 2mm (màu trắng)Mô tả theo chương V5.411,44m2
11Sơn vạch kẻ đường phản quang dày 2mm (màu vàng)Mô tả theo chương V677,26m2
12Sơn gờ giảm tốc dày 6mmMô tả theo chương V733,52m2
13Cọc tiêu BTCT (0.15x0.15x1.025)Mô tả theo chương V1.061cọc
14Trồng cọc H BTCT (0.2x0.2x1.0)mMô tả theo chương V188cái
15Bê tông móng M150#, cột KmMô tả theo chương V1,958m3
16Ván khuôn móng, cột KmMô tả theo chương V0,1683100m2
17Gia công kết cấu cột KmMô tả theo chương V11cột
18Trồng cột KmMô tả theo chương V11cái
19Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng bước 3m, cột KmMô tả theo chương V1.025,96md
D THOÁT NƯỚC NGANG
1Mua + Lắp đặt ống cống f30, L=2,5mMô tả theo chương V14ống
2Mối nối ống cống f30 pp xảmMô tả theo chương V12mối
3Lắp đặt khối đỡ ống cống f30, L=0,27mMô tả theo chương V28khối
4Mua + Lắp đặt ống cống f80, L=2.5mMô tả theo chương V13ống
5Mua + Lắp đặt ống cống f80, L=2mMô tả theo chương V1ống
6Mối nối ống cống f80 pp xảmMô tả theo chương V12mối
7Lắp đặt khối đỡ ống cống f80, L=0,27mMô tả theo chương V28khối
8Mua + Lắp đặt ống cống f100, L=2.5mMô tả theo chương V121ống
9Mua + Lắp đặt ống cống f100, L=2mMô tả theo chương V6ống
10Mua + Lắp đặt ống cống f100, L=1.5mMô tả theo chương V8ống
11Mua + Lắp đặt ống cống f100, L=1mMô tả theo chương V2ống
12Mối nối ống cống f100 pp xảmMô tả theo chương V87mối
13Lắp đặt khối đỡ ống cống f100, L=0,27mMô tả theo chương V173khối
14Mua + Lắp đặt ống cống f1250, L=2,5mMô tả theo chương V168ống
15Mua + Lắp đặt ống cống f1250, L=2mMô tả theo chương V33ống
16Mua + Lắp đặt ống cống f1250, L=1.5mMô tả theo chương V2ống
17Mua + Lắp đặt ống cống f1250, L=1mMô tả theo chương V24ống
18Mối nối ống cống f125 pp xảmMô tả theo chương V196mối
19Lắp đặt khối đỡ ống cống f125, L=0,38mMô tả theo chương V346khối
20BTXM M200# nối cống, đoạn đổi dốcMô tả theo chương V1,24m3
21Ván khuôn mối nối cống, đoạn đổi dốcMô tả theo chương V0,046100m2
22Mua + Lắp đặt ống cống f1500, L=2,5mMô tả theo chương V18ống
23Mối nối ống cống f150 pp xảmMô tả theo chương V15mối
24Lắp đặt khối đỡ ống cống f150, L=0,38mMô tả theo chương V30khối
25Lắp đặt ống cống hộp 1x1m, L=1m - có bản vượtMô tả theo chương V117m
26Lắp đặt ống cống hộp 1x1m, L=1m - không có bản vượtMô tả theo chương V3m
27Mối nối ống cống hộp 1x1Mô tả theo chương V111mối
28Bê tông khối móng cống M200#, khối đỡ móng cống (L=1.5m)Mô tả theo chương V37,392m3
29Cốt thép khối móng cống D≤10mm, khối đỡ móng cống (L=1.5m)Mô tả theo chương V1,878tấn
30Lắp đặt tấm đan = cẩu, khối đỡ móng cống (L=1.5m)Mô tả theo chương V76tấm
31Ván khuôn nắp đan, tấm chớp, khối đỡ móng cống (L=1.5m)Mô tả theo chương V0,9546100m2
32Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn ≤1tấn, khối đỡ móng cống (L=1.5m)Mô tả theo chương V76CK
33Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn, bq 2,5km, khối đỡ móng cống (L=1.5m)Mô tả theo chương V93,48tấn
34BT ống cống đúc sẵn M300#, cống hộp BxH=1.2x1.7m - loại có bản vượtMô tả theo chương V24,45m3
35Cốt thép ống cống CB240-T,d≤10mm, cống hộp BxH=1.2x1.7m - loại có bản vượtMô tả theo chương V0,0498tấn
36Cốt thép ống cống CB400-V, 10Mô tả theo chương V3,7014tấn
37Ván khuôn thép đúc cấu kiện BT đúc sẵn, cống hộp BxH=1.2x1.7m - loại có bản vượtMô tả theo chương V1,3455100m2
38Lắp đặt ống cống hộp 1.2x1.7m, L=1m, cống hộp BxH=1.2x1.7m - loại có bản vượtMô tả theo chương V15m
39Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn ≤5tấn, cống hộp BxH=1.2x1.7m - loại có bản vượtMô tả theo chương V15CK
40Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn, bq 2,5km, cống hộp BxH=1.2x1.7m - loại có bản vượtMô tả theo chương V61,125tấn
41Mối nối ống cống hộp 1,2x1,7, cống hộp BxH=1.2x1.7m - loại có bản vượtMô tả theo chương V14mối
42Bê tông khối móng cống M200#, khối đỡ móng cống (L=1.5m)Mô tả theo chương V6,732m3
43Cốt thép khối móng cống D≤10mm, khối đỡ móng cống (L=1.5m)Mô tả theo chương V0,3252tấn
44Lắp đặt tấm đan = cẩu, khối đỡ móng cống (L=1.5m)Mô tả theo chương V11tấm
45Ván khuôn nắp đan, tấm chớp, khối đỡ móng cống (L=1.5m)Mô tả theo chương V0,1382100m2
46Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn ≤1tấn, khối đỡ móng cống (L=1.5m)Mô tả theo chương V11CK
47Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn, bq 2,5km, khối đỡ móng cống (L=1.5m)Mô tả theo chương V16,83tấn
48Lắp đặt ống cống hộp 1.5x1.5m, L=1m - có bản vượtMô tả theo chương V42m
49Mối nối ống cống hộp 1,5x1,5Mô tả theo chương V39mối
50Bê tông khối móng cống M200#, khối đỡ móng cống (L=1.5m)Mô tả theo chương V14,7m3
51Cốt thép khối móng cống D≤10mm, khối đỡ móng cống (L=1.5m)Mô tả theo chương V0,6699tấn
52Lắp đặt tấm đan = cẩu, khối đỡ móng cống (L=1.5m)Mô tả theo chương V21tấm
53Ván khuôn nắp đan, tấm chớp, khối đỡ móng cống (L=1.5m)Mô tả theo chương V0,3234100m2
54Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn ≤1tấn, khối đỡ móng cống (L=1.5m)Mô tả theo chương V21CK
55Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn, bq 2,5km, khối đỡ móng cống (L=1.5m)Mô tả theo chương V36,75tấn
56Bê tông tấm đan M250#, bản vượt lắp ghépMô tả theo chương V52,272m3
57Cốt thép tấm đan CB240-T,d≤10, bản vượt lắp ghépMô tả theo chương V1,9351tấn
58Cốt thép tấm đan CB400-V,10Mô tả theo chương V6,0034tấn
59Lắp đặt tấm đan = cẩu, bản vượt lắp ghépMô tả theo chương V264tấm
60Ván khuôn nắp đan, tấm chớp, bản vượt lắp ghépMô tả theo chương V2,112100m2
61Quét nhựa đường nóng, bản vượt lắp ghépMô tả theo chương V475,2m2
62Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn ≤500kg, bản vượt lắp ghépMô tả theo chương V264CK
63Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn, bq 2,5km, bản vượt lắp ghépMô tả theo chương V130,68tấn
64Bê tông bản vượt đổ tại chỗ M250#Mô tả theo chương V38,88m3
65Cốt thép tấm bản vượt D≤10mmMô tả theo chương V0,0223tấn
66Cốt thép tấm bản vượt D≤18mmMô tả theo chương V5,0578tấn
67Cốt thép tấm bản vượt D>18mmMô tả theo chương V0,1439tấn
68Ván khuôn đổ BT tấm bản vượtMô tả theo chương V0,4102100m2
69Xơ đay tẩm nhựa đườngMô tả theo chương V0,372m3
70ống nhựa thoát nước PVC F70Mô tả theo chương V48m
71Bi tum chèn khe lúnMô tả theo chương V0,32m3
72Quét nhựa đường nóngMô tả theo chương V107,4m2
73Bê tông móng M100#Mô tả theo chương V8,72m3
74Bê tông móng M200#, móng cống đổ tại chỗMô tả theo chương V17,21m3
75Ván khuôn móng, móng cống đổ tại chỗMô tả theo chương V0,1187100m2
76BTXM M150 chèn thân cống, móng cống đổ tại chỗMô tả theo chương V42,68m3
77Đá dăm đệm, móng cống đổ tại chỗMô tả theo chương V177,24m3
78Quét nhựa đường nóng, móng cống đổ tại chỗMô tả theo chương V3.716,47m2
79Xơ đay tẩm nhựa đường, móng cống đổ tại chỗMô tả theo chương V0,488m3
80Gạch xây VXM M75#, hố thuMô tả theo chương V5,74m3
81Vữa XM M75# trát dày 1cm, hố thuMô tả theo chương V18,97m2
82Bê tông móng M150#, hố thuMô tả theo chương V2,36m3
83Ván khuôn móng, hố thuMô tả theo chương V0,0556100m2
84Đá dăm đệm, hố thuMô tả theo chương V1,2m3
85Thép bậc thang D20, L=1100mm, hố thuMô tả theo chương V0,0625tấn
86Bê tông hố thu M250#, hố thuMô tả theo chương V0,72m3
87Ván khuôn, hố thuMô tả theo chương V0,0876100m2
88Cốt thép hố thu CB240-T, D≤10mm, hố thuMô tả theo chương V0,0116tấn
89Cốt thép hố thu CB400-V, D≤18mm, hố thuMô tả theo chương V0,0648tấn
90Bê tông tấm đan M250#, tấm đan hố thuMô tả theo chương V1,2m3
91Cốt thép tấm đan CB400-V,10Mô tả theo chương V0,0686tấn
92Ván khuôn nắp đan, tấm chớp, tấm đan hố thuMô tả theo chương V0,0728100m2
93Lắp đặt tấm đan thủ công TL≤50kg, tấm đan hố thuMô tả theo chương V12tấm
94Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn ≤500kg, tấm đan hố thuMô tả theo chương V12CK
95Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn, bq 2,5km, tấm đan hố thuMô tả theo chương V3tấn
96BTXM M200 thân tường đầu, thượng lưuMô tả theo chương V63,3m3
97Ván khuôn thân tường đầu, thượng lưuMô tả theo chương V2,5723100m2
98BTXM M200 tường cánh, thượng lưuMô tả theo chương V65,49m3
99Ván khuôn tường cánh, thượng lưuMô tả theo chương V3,4095100m2
100BTXM M200 móng tường đầu, tường cánh, thượng lưuMô tả theo chương V219,54m3
101Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, thượng lưuMô tả theo chương V3,7854100m2
102Đá dăm đệm, thượng lưuMô tả theo chương V37,29m3
103Bê tông gia cố M150#, thượng lưuMô tả theo chương V88,13m3
104Đá dăm đệm, thượng lưuMô tả theo chương V31,3m3
105Bê tông sân cống M150#, thượng lưuMô tả theo chương V34,72m3
106Đá dăm đệm, thượng lưuMô tả theo chương V13,88m3
107BTXM M200 thân tường đầu, hạ lưuMô tả theo chương V62,59m3
108Ván khuôn thân tường đầu, hạ lưuMô tả theo chương V2,596100m2
109BTXM M200 tường cánh, hạ lưuMô tả theo chương V64,48m3
110Ván khuôn tường cánh, hạ lưuMô tả theo chương V3,356100m2
111BTXM M200 móng tường đầu, tường cánh, hạ lưuMô tả theo chương V218,09m3
112Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, hạ lưuMô tả theo chương V3,7731100m2
113Đá dăm đệm, hạ lưuMô tả theo chương V37,14m3
114Bê tông gia cố M150#, hạ lưuMô tả theo chương V85,61m3
115Đá dăm đệm, hạ lưuMô tả theo chương V29m3
116Bê tông sân cống M150#, hạ lưuMô tả theo chương V21,53m3
117Đá dăm đệm, hạ lưuMô tả theo chương V7,6m3
118Gạch xây mương vữa XM M75#Mô tả theo chương V31,7m3
119Vữa XM M75# trát dày 1cmMô tả theo chương V274,57m2
120Bê tông móng M150#Mô tả theo chương V32,32m3
121Ván khuôn móngMô tả theo chương V0,593100m2
122Bê tông tấm đan M150#Mô tả theo chương V0,21m3
123Cốt thép tấm đan CB240-T,d≤10Mô tả theo chương V0,0439tấn
124Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V0,0798100m2
125Lắp đặt tấm đan = cẩu TL≤200kgMô tả theo chương V7tấm
126Đá dăm đệmMô tả theo chương V15,44m3
127Đào mương đất C1 = máyMô tả theo chương V1,2158100m3
128Đắp đất mương dẫn (= máy)Mô tả theo chương V0,4937100m3
129Phá dỡ khối đá xây, gạch xâyMô tả theo chương V85,42m3
130Phá dỡ khối bê tôngMô tả theo chương V49,29m3
131Vận chuyển đất C4 đổ đi cự ly bq 8,11kmMô tả theo chương V1,3471100m3
132Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K95 (máy)Mô tả theo chương V33,7039100m3
133Đắp đất nền đường = máy K95Mô tả theo chương V0,3305100m3
134Đào rãnh đất C3 = máy đào ≤0.8m3Mô tả theo chương V0,0738100m3
135Đào rãnh đất C2 = máy đào ≤0.8m3Mô tả theo chương V26,4687100m3
136Đắp đất = đầm cóc K90Mô tả theo chương V7,7803100m3
137Đào mương đất C1 = máyMô tả theo chương V2,1977100m3
138Bê tông ống cống hộp M300#, thân cốngMô tả theo chương V381,77m3
139Cốt thép cống hộp CB240-T, d≤10mm, thân cốngMô tả theo chương V1,2561tấn
140Cốt thép cống hộp CB400-V, 10Mô tả theo chương V24,7346tấn
141Cốt thép cống hộp CB400-V, d>18mm, thân cốngMô tả theo chương V33,404tấn
142Ván khuôn thép tường, thân cốngMô tả theo chương V11,2474100m2
143Bê tông móng M100#, thân cốngMô tả theo chương V36,68m3
144Đá dăm đệm, thân cốngMô tả theo chương V55,02m3
145Quét nhựa đường nóng, thân cốngMô tả theo chương V628,83m2
146Bi tum chèn khe lún, thân cốngMô tả theo chương V0,53m3
147Tấm ngăn nước, thân cốngMô tả theo chương V69,14m
148Rải giấy dầu lớp cách ly, thân cốngMô tả theo chương V0,3778100m2
149Bê tông ống cống hộp M300#, tường cánhMô tả theo chương V21,89m3
150Cốt thép cống hộp CB240-T, d≤10mm, tường cánhMô tả theo chương V0,0771tấn
151Cốt thép cống hộp CB400-V, 10Mô tả theo chương V3,4623tấn
152Ván khuôn thép tường, tường cánhMô tả theo chương V1,659100m2
153Bê tông móng M300#, tường cánhMô tả theo chương V16,32m3
154Bê tông móng M100#, tường cánhMô tả theo chương V4,03m3
155Đá dăm đệm, tường cánhMô tả theo chương V6,04m3
156Quét nhựa đường nóng, tường cánhMô tả theo chương V72,97m2
157Bê tông sân cống M300#Mô tả theo chương V47,81m3
158Cốt thép móng d≤10mm, sân cốngMô tả theo chương V0,1138tấn
159Cốt thép móng CB400-V, 10Mô tả theo chương V5,3047tấn
160Bê tông móng M100#, sân cốngMô tả theo chương V15,97m3
161Đá dăm đệm, sân cốngMô tả theo chương V24,84m3
162Ván khuôn móng, sân cốngMô tả theo chương V0,3244100m2
163Bê tông bản quá độ M250#Mô tả theo chương V34,92m3
164Cốt thép móng d≤10mm, bản quá độMô tả theo chương V0,0089tấn
165Cốt thép móng CB400-V, 10Mô tả theo chương V4,9284tấn
166Cốt thép móng CB400-V, d>18mm, bản quá độMô tả theo chương V0,1201tấn
167Ván khuôn móng, bản quá độMô tả theo chương V0,2482100m2
168Xơ đay tẩm nhựa đường, bản quá độMô tả theo chương V0,372m3
169ống nhựa thoát nước PVC F70, bản quá độMô tả theo chương V48m
170Bi tum chèn khe lún, bản quá độMô tả theo chương V0,32m3
171Quét nhựa đường nóng, bản quá độMô tả theo chương V107,4m2
172Bê tông móng M100#, bản quá độMô tả theo chương V8,72m3
173Sản xuất cấu kiện thép lan can cốngMô tả theo chương V1,2384tấn
174Lắp dựng cấu kiện thép lan can cốngMô tả theo chương V1,2384tấn
175Mạ kẽm, tay vịn lan canMô tả theo chương V1,2384kg
176Bê tông M150# dày 15cm, thượng lưuMô tả theo chương V38,75m3
177Rải lớp lưới thép B40 (trọng lượng 4kg/m2), thượng lưuMô tả theo chương V2,5833100m2
178Rải lớp lót Nilông, thượng lưuMô tả theo chương V2,5833100m2
179Bê tông sân cống M150#, thượng lưuMô tả theo chương V29,17m3
180Đá dăm đệm, thượng lưuMô tả theo chương V10,94m3
181Ván khuôn, thượng lưuMô tả theo chương V0,2837100m2
182ống nhựa thoát nước PVC F60, thượng lưuMô tả theo chương V38m
183Vải địa kỹ thuật không dệt, thượng lưuMô tả theo chương V0,2052100m2
184Bê tông M150# dày 15cm, hạ lưuMô tả theo chương V35,49m3
185Rải lớp lưới thép B40, hạ lưuMô tả theo chương V2,366100m2
186Rải lớp lót Nilông, hạ lưuMô tả theo chương V2,366100m2
187Bê tông sân cống M150#, hạ lưuMô tả theo chương V29m3
188Đá dăm đệm, hạ lưuMô tả theo chương V8,18m3
189Ván khuôn, hạ lưuMô tả theo chương V0,2716100m2
190ống nhựa thoát nước PVC F60, hạ lưuMô tả theo chương V40m
191Vải địa kỹ thuật không dệt, hạ lưuMô tả theo chương V0,3348100m2
192Đá hộc xếp khan, hạ lưuMô tả theo chương V10,07m3
193Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng bước 3m, hạ lưuMô tả theo chương V26md
E BIỆN PHÁP THI CÔNG CỐNG
1Bao tải đất 0.3x0.4x0.5Mô tả theo chương V1.394bao
2Đắp cát đen K95Mô tả theo chương V9,9322100m3
3Đắp đất mương dẫn (= máy), mương tạmMô tả theo chương V6,4561100m3
4Đào mương đất C2 = máy, mương tạmMô tả theo chương V14,3397100m3
5Đắp đất nền đường = máy K95, đường tạm tuyến tránhMô tả theo chương V19,9531100m3
6Lớp móng CPĐD loại 2, đường tạm tuyến tránhMô tả theo chương V1,1625100m3
7ống cống tạm f150, L=1m (tháo dỡ và lắp đặt), đường công vụMô tả theo chương V24ống
8Đá dăm đệm, đường công vụMô tả theo chương V35,98m3
9Đào hữu cơ = máyMô tả theo chương V9,9322100m3
10Đào đất tạo mặt =Mô tả theo chương V34,3567100m3
11Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K95 (máy)Mô tả theo chương V12,1658100m3
12Bê tông tấm đan M200#, tấm bê tông 15Mpa 0.75x1.5x0.2Mô tả theo chương V19,125m3
13Ván khuôn nắp đan, tấm chớp, tấm bê tông 15Mpa 0.75x1.5x0.2Mô tả theo chương V0,765100m2
14Lắp đặt tấm đan = cẩu TL≤200kg, tấm bê tông 15Mpa 0.75x1.5x0.2Mô tả theo chương V85tấm
15Sản xuất hệ đà giáo thép hìnhMô tả theo chương V22,26tấn
16Khấu hao hệ đà giáo thép hình (KH 1,5%*2+5%)Mô tả theo chương V22,26tấn
17Lắp dựng đà giáo thi công trên cạnMô tả theo chương V22,26tấn
18Tháo dỡ đà giáo thi công trên cạnMô tả theo chương V22,26tấn
F ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nhân công điều khiển giao thôngMô tả theo chương V504công
2Bộ đàm (KH 50%)Mô tả theo chương V8cái
3Áo phản quangMô tả theo chương V8bộ
4Băng đỏMô tả theo chương V8bộ
5CòiMô tả theo chương V8bộ
6Mũ công trườngMô tả theo chương V8cái
7GiàyMô tả theo chương V16đôi
8Áo mưaMô tả theo chương V8bộ
9Quần áo bảo hộMô tả theo chương V16bộ
10Gậy đèn đảm bảo giao thôngMô tả theo chương V8cái
11Đèn nháy đỏ cảnh báo (20m/đèn)Mô tả theo chương V11bộ
12Chóp nón cao su (KH 50%)Mô tả theo chương V60cái
13Sản xuất ống nhựa cọc tiêu L=1,2mMô tả theo chương V268,8m
14Dây căng chân cọc tiêu (Polyme)Mô tả theo chương V435m
15Sản xuất rào chắn di động kích thước 1,2x1,5m + gắn các biển 203-215-302-507Mô tả theo chương V10bộ
16Sản xuất biển báo phụ trợ, kích thước 1,2x1,2mMô tả theo chương V10bộ
17Ki ốt, chòi tạm cho người phân luồng GT (tạm tính thu hồi 50%)Mô tả theo chương V10cái
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, = máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả theo chương V5,143100m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V11,592100m2
3Khung móng cột đèn CS 4M24x300x300x750Mô tả theo chương V322bộ
4Lắp đặt khung móng cột đèn chiếu sáng (vận dụng đơn giá)Mô tả theo chương V6,0407tấn
5Cung cấp ống nhựa luồn cáp trong móng HDPE D65/50Mô tả theo chương V6,44100m
6Bê tông sản xuất = máy trộn - đổ = thủ công, bê tông lót, đá 2x4, chiều rộng ≤250 cm, mác 150Mô tả theo chương V38,962m3
7Bê tông sản xuất = máy trộn - đổ = thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng ≤250 cm, mác 200Mô tả theo chương V260,82m3
8Chèn bê tông M200 chân cột đèn (KT 0,4x0,4x0,05)- vận dụng đơn giáMô tả theo chương V2,576m3
9Đắp đất công trình = đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V2,1452100m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, = máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả theo chương V54,583100m3
11Đắp đất công trình = đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả theo chương V53,323100m3
12Phá dỡ kết cấu đường bê tông asplantMô tả theo chương V94,424m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra = thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp III (móng tủ điều khiển)Mô tả theo chương V3,12m3
14Thi công ván khuôn = gỗ, bê tông móng tủ công tơMô tả theo chương V0,0544100m2
15Đổ bê tông thủ công = máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả theo chương V0,252m3
16Bê tông sản xuất = máy trộn - đổ = thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng ≤250 cm, mác 200Mô tả theo chương V1,6m3
17Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V2m2
18Cung cấp khung giá đỡ tủ ĐKCS chôn KT 4M16x500x200x675mmMô tả theo chương V4bộ
19Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông (vận dụng đơn giá)Mô tả theo chương V0,0266tấn
20Cung cấp ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50Mô tả theo chương V0,288100m
21Đắp đất công trình = đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V0,0127100m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, = máy đào 0,8m3, đất cấp III (hố ga kéo cáp)Mô tả theo chương V0,9316100m3
23Thi công ván khuôn = gỗ, bê tông hố ga kéo cápMô tả theo chương V3,0464100m2
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính ≤10 mmMô tả theo chương V4,9436tấn
25Bê tông sản xuất = máy trộn - đổ = thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng ≤250 cm, mác 200Mô tả theo chương V23,12m3
26Cung cấp nắp gang đúc chống nướcMô tả theo chương V34cái
27Đắp đất công trình = đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V0,7004100m3
28Vận chuyển đất = ôtô tự đổ, phạm vi ≤1000m, ôtô 10T, đất cấp IIIMô tả theo chương V3,5853100m3
29Vận chuyển đất = ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIIMô tả theo chương V3,5853100m3
30Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6, L= 2500mm, dây nối D10x1500mmMô tả theo chương V587cọc
31Cung cấp băng cảnh báo cáp điện ngầm khổ rộng 0,3mMô tả theo chương V10.906m
32Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả theo chương V32,718100m2
33Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50Mô tả theo chương V109,754100m
34Cung cấp ống thép mạ kẽm nhũng nóng DN80 dày 2,8mm luồn cáp qua đường (Fi88.3) (trọng lượng 35,42kg/1cây 6m)Mô tả theo chương V638m
35Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống ≤ 100mmMô tả theo chương V6,38100m
36Cung cấp dây đồng trần M10 tiếp địaMô tả theo chương V124,7289100m
37Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả theo chương V20,57100m
38Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Mô tả theo chương V36,5217100m
39Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả theo chương V66,7971100m
40Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2Mô tả theo chương V0,84100m
41Cung cấp, lắp đặt Át tô mát 1P-6AMô tả theo chương V322cái
42Cung cấp đầu cos đồng M6-25Mô tả theo chương V2.576cái
43Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤25mm2Mô tả theo chương V257,610 đầu cốt
44Cung cấp đầu cos đồng M35-50Mô tả theo chương V32cái
45Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 50mm2Mô tả theo chương V3,210 đầu cốt
46Cung cấp và lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả theo chương V41 tủ
47Cung cấp và lắp đặt cột đèn = máy, Cột đèn BG/TC 9m mạ kẽm D78-4mmMô tả theo chương V322cột
48Lắp cần đèn đơn CD-04 Φ60, chiều dài cần đèn ≤3.6mMô tả theo chương V3221 cần đèn
49Mua + Lắp đặt đèn LED công suất 150W (hình dáng, kích thước và thông số kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế được duyệt)Mô tả theo chương V3221 chóa
50Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 lên đènMô tả theo chương V38,64100m
51Lắp bảng điện cửa cộtMô tả theo chương V3221 bảng
52Lắp cửa cộtMô tả theo chương V322Cửa
53Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả theo chương V6441 đầu cáp
54Đánh số cột đènMô tả theo chương V32,210 cột
55Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI = bê tôngMô tả theo chương V3221 vị trí
56Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả theo chương V4sợi
H ĐÈN CẢNH BẢO GIAO THÔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6 m, = máy đào ≤0,8 m3, đất cấp IIIMô tả theo chương V1,9872100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V3,9168100m2
3Cung cấp khung móng cột cao 6m vươn 6m,4m KT:M24x1350x8TMô tả theo chương V36bộ
4Đổ bê tông thủ công = máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả theo chương V8,784m3
5Lắp đặt Khung móng cộtMô tả theo chương V1,5566tấn
6Đổ bê tông thủ công = máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V112,608m3
7Đắp đất công trình = đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,7128100m3
8Vận chuyển đất = ôtô tự đổ, phạm vi ≤1000m, ôtô 10T, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,0197100m3
9Vận chuyển đất = ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,0197100m3
10Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6, L= 2500mm, dây nối D10x1500mmMô tả theo chương V72cọc
11Cung cấp cáp ngầm tín hiệu điều khiển Cu/pvc/xlpe/dsta/pvc 4x1,5mmMô tả theo chương V4,72100m
12Cung cấp đầu cos đồng M16Mô tả theo chương V4cái
13Cung cấp đầu cos đồng M1,5Mô tả theo chương V576cái
14Cung cấp cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 6,2m, tay vươn 4m, dày 5mmMô tả theo chương V36cột
15Cung cấp cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H=4.4m, dày 3mmMô tả theo chương V36cét
16Lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu giao thông 2 pha, ổn áp 2000VA KT: 800x800x450mmMô tả theo chương V11 tủ
17Cung cấp bộ đèn Quang năng cảnh báo giao thông cho cột K2( cột cao 6.2m cần vươn 4m)Mô tả theo chương V36bộ
18Lắp đặt bộ đèn LED chớp vàng, đèn cảnh báo sử dụng pin NLMT hợp bộMô tả theo chương V108bộ
19Cung cấp bộ đèn Quang năng cảnh báo giao thông cho cột loại K1 ( cột đèn cao 4.4m)Mô tả theo chương V36bộ
20Cung cấp vỏ tủ điều khiển ác quy 100 Ah và phụ kiệnMô tả theo chương V72tủ
21Lắp đặt hệ thống pin năng lượng mặt trờiMô tả theo chương V721 tủ
22Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI = thépMô tả theo chương V2521 vị trí
I ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6 m, = máy đào ≤0,8 m3, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,573100m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenMô tả theo chương V0,1824100m2
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính ≤10 mmMô tả theo chương V0,0318tấn
4Bê tông sản xuất = máy trộn - đổ = thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả theo chương V1,056m3
5Bê tông sản xuất = máy trộn - đổ = thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng ≤250 cm, mác 200Mô tả theo chương V5,46m3
6Đổ bê tông chèn chân cột điện, mác 200Mô tả theo chương V0,3m3
7Đắp đất móng cột điện TBA = đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,5034100m3
8Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,144100m3
9Đắp đất rãnh tiếp địa = đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,144100m3
10Cung cấp cột bê tông LT16- 190-11.0Mô tả theo chương V3Cột
11Dựng cột bê tông, chiều cao cột≤16m, = cần cẩu kết hợp thủ côngMô tả theo chương V3cột
12Cung cấp thép làm tiếp địa mạ kẽmMô tả theo chương V220,14kg
13Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả theo chương V0,4854100kg
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả theo chương V1,210 cọc
15Cung cấp xà thép đường dây mạ kẽmMô tả theo chương V173,9kg
16Lắp đặt xà giá đường dây, trọng lượng xà dưới 100kgMô tả theo chương V5bộ
17Cung cấp sứ đứng 45kV + ty mạ kẽmMô tả theo chương V15Quả
18Cung cấp dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mmMô tả theo chương V15cái
19Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVMô tả theo chương V151 cái
20Chuỗi néo đơn (4IIC-70 )35kV + phụ kiện 12kNMô tả theo chương V18chuỗi
21Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp dưới đất 15-22kVMô tả theo chương V18bộ
22Cung cấp cáp bọc trung thế lõi thép AsXE/S 70/11-2.5Mô tả theo chương V584,25m
23Rải căng dây lấy độ võng = thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây ≤ 70mm2Mô tả theo chương V0,58431km/1 dây
24Cung cấp kẹp trung thế IPC 2 bulon 25-95Mô tả theo chương V36bộ
25Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả theo chương V361 bộ
26Cung cấp biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quangMô tả theo chương V3cái
27Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả theo chương V15cái
28Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả theo chương V18bát
29Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI = bê tôngMô tả theo chương V31 vị trí
J XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6 m, = máy đào ≤0,8 m3, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,382100m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nelMô tả theo chương V0,1216100m2
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính ≤10 mmMô tả theo chương V0,0212tấn
4Bê tông sản xuất = máy trộn - đổ = thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả theo chương V0,704m3
5Bê tông sản xuất = máy trộn - đổ = thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng ≤250 cm, mác 200Mô tả theo chương V3,64m3
6Đổ bê tông chèn chân cột điện, mác 200Mô tả theo chương V0,2m3
7Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,4256100m3
8Đắp đất rãnh tiếp địa = đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,4256100m3
9Cung cấp cột bê tông LT12- 190-9.2Mô tả theo chương V2Cột
10Dựng cột bê tông, chiều cao cột≤12m, = cần cẩu kết hợp thủ côngMô tả theo chương V2cột
11Cung cấp thép làm tiếp địa mạ kẽmMô tả theo chương V353,48kg
12Cung cấp Ống nhựa HDPE 130/100 luồn cápMô tả theo chương V12m
13Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả theo chương V1,8188100kg
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả theo chương V2,410 cọc
15Cung cấp xà thép đường dây mạ kẽmMô tả theo chương V880,572kg
16Lắp đặt xà giá đường dây, trọng lượng xà dưới 100kgMô tả theo chương V18bộ
17Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép giàn TBAMô tả theo chương V0,4102tấn
18Lắp đặt giá đỡMô tả theo chương V0,3338tấn
19Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả theo chương V0,1366tấn
20Cung cấp sứ đứng 35kV + ty mạ kẽmMô tả theo chương V26Quả
21Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVMô tả theo chương V261 cái
22Cung cấp cáp bọc trung thế lõi thép AsXE/S 70/11-2.5Mô tả theo chương V36m
23Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, dây AC/XLPE/PVC 35kV 1X70mm2Mô tả theo chương V0,36100m
24Cung cấp dây đồng mềm M35mm2 nối đất chống sét van,vỏ máy biến áp, tủMô tả theo chương V12m
25Cung cấp dây đồng mềm M95 tiếp địa trung tính làm việc máy biến ápMô tả theo chương V10m
26Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây ≤95mm2Mô tả theo chương V101 m
27Cung cấp dây cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x50mm2Mô tả theo chương V14m
28Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây ≤95mm2Mô tả theo chương V141 m
29Cung cấp đầu cosse đồng M35Mô tả theo chương V6cái
30Cung cấp đầu cosse đồng M50Mô tả theo chương V8cái
31Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 50mm2Mô tả theo chương V1,410 đầu cốt
32Cung cấp đầu cosse đồng M95Mô tả theo chương V4cái
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 120mm2Mô tả theo chương V0,410 đầu cốt
34Cung cấp đầu cosse đồng nhôm AM70Mô tả theo chương V6cái
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 70mm2Mô tả theo chương V0,610 đầu cốt
36Cung cấp ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Mô tả theo chương V36cái
37Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả theo chương V361 bộ
38Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE-130/100 luồn cáp tổngMô tả theo chương V12m
39Cung cấp chụp silicol (xanh; đỏ; vàng)Mô tả theo chương V26bộ
40Cung cấp biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quangMô tả theo chương V4cái
41Cung cấp khóa đồng Việt TiệpMô tả theo chương V4cái
42Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha ≤1MVAMô tả theo chương V2máy
43Thí nghiệm dao cách ly thao tác = cơ khí, điện áp ≤35kv, 3 phaMô tả theo chương V2bộ
44Thí nghiệm cầu chì điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả theo chương V6bộ
45Thí nghiệm chống sét điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả theo chương V6bộ
46Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMô tả theo chương V2cái
47Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AMô tả theo chương V4cái
48Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả theo chương V6cái
49Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả theo chương V2cái
50Thí nghiệm biến dòng điện ≤1kvMô tả theo chương V18cái
51Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả theo chương V6sợi
52Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả theo chương V6mẫu
53Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả theo chương V6mẫu
54Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả theo chương V26cái
55Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp ≤35kvMô tả theo chương V6bộ
56Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI = bê tôngMô tả theo chương V61 vị trí
K THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV, ≤ 50kVAMô tả theo chương V21 máy
2Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVMô tả theo chương V21 bộ
3Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt ≤ 20mMô tả theo chương V21 bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả theo chương V21 tủ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.99059373E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2709918647E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông từ cấp II trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: Đường giao thông; hệ thống thoát nước; Xây dựng trạm biến áp, điện chiếu sáng và hệ thống ATGT thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 142.000.000.000 VNĐ. (Trường hợp nhà thầu có Hai công trình giao thông cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 142.000.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự; Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu thiếu hạng mục Xây dựng trạm biến áp, điện chiếu sáng thì nhà thầu được phép kê khai hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện đáp ứng yêu cầu: Hợp đồng thi công phần Xây dựng trạm biến áp, hệ thống chiếu sáng, giá trị hợp đồng ≥ 14.300.000.000 VNĐ; Giá trị hợp đồng phụ bổ sung hạng mục cho hợp đồng tương tự không được xét giá trị cộng cho hợp đồng tương tự của nhà thâu đang kê khai.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 142.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥426.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên hoặc 02 (hai) công trình từ cấp III công trình giao thông đường bộ (có quy mô, tính chất tương tự gói thầu).(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ.- Đã có kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình giao thông đường bộ cấp III.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã có kinh nghiệm làm tham thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp III (có quy mô, tính chất tương tự hạng mục gói thầu).(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên)32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã có kinh nghiệm làm tham thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp III (có quy mô, tính chất tương tự hạng mục gói thầu).(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên)32
5 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong những chuyên ngành: An toàn lao động, giao thông, thuỷ lợi, xây dựng...- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động).32
6 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥0,7m36
2 Máy ủi Công suất ≤108Cv6
3 Máy san Công suất ≤110Cv4
4 Ô tô tự đổ Tải trọng từ ≥5T12
5 Ô tô tưới nước Xe tưới nước 5m31
6 Ô tô tưới nhựa Xe phun tưới nhựa đường 7T1
7 Máy đầm bánh lốp Trọng lượng ≥8T4
8 Máy lu rung các loại Trọng lượng 10T đến 25T8
9 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất 50-60m3/h2
10 Máy rải Bê tông nhựa Công suất 130-140cv2
11 Máy nén khí Công suất 600m3/h2
12 Thiết bị nấu nhựa Nhiệt độ nấu: 180 độ C1
13 Máy kẻ vạch sơn đường Công suất ≥6.5HP1
14 Máy nấu sơn đường Dung tích xi lanh 300kg1
15 Máy cắt uốn Công suất ≥5kW5
16 Máy hàn Công suất ≥23kW5
17 Máy toàn đạc điện tử Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật của gói thầu2
18 Máy thủy bình Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật của gói thầu2
19 Cần cẩu Sức nâng ≥8T, đảm bảo theo yêu cầu của gói thầu2
20 Xe nâng người làm việc trên cao Chiều cao nâng ≥12m1
21 Máy bơm bê tông Công suất ≥50m3/h2
22 Trạm trộn bê tông Công suất trạm trộn ≥60m3/h1
23 Trạm trộn bê tông nhựa Công suất tram trộn ≥120T/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->