Gói thầu: Mua sắm thiết bị và thi công xây dựng hạng mục công trình Đoạn 1 từ QL37 đến ĐT295 và đoạn 2 từ ĐT 295 đến Vành đai V thủ đô, bao gồm cả chi phí bảo đảm ATGT (Km0+00 -Km10+750,24)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211150473-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị và thi công xây dựng hạng mục công trình Đoạn 1 từ QL37 đến ĐT295 và đoạn 2 từ ĐT 295 đến Vành đai V thủ đô, bao gồm cả chi phí bảo đảm ATGT (Km0+00 -Km10+750,24) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211148608 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 08:43:00 đến ngày 2021-12-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 189,347,306,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000,000 VNĐ ((Năm tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.99059373E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2709918647E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông từ cấp II trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: Đường giao thông; hệ thống thoát nước; Xây dựng trạm biến áp, điện chiếu sáng và hệ thống ATGT thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 142.000.000.000 VNĐ. (Trường hợp nhà thầu có Hai công trình giao thông cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 142.000.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự; Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu thiếu hạng mục Xây dựng trạm biến áp, điện chiếu sáng thì nhà thầu được phép kê khai hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện đáp ứng yêu cầu: Hợp đồng thi công phần Xây dựng trạm biến áp, hệ thống chiếu sáng, giá trị hợp đồng ≥ 14.300.000.000 VNĐ; Giá trị hợp đồng phụ bổ sung hạng mục cho hợp đồng tương tự không được xét giá trị cộng cho hợp đồng tương tự của nhà thâu đang kê khai.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 142.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥426.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên hoặc 02 (hai) công trình từ cấp III công trình giao thông đường bộ (có quy mô, tính chất tương tự gói thầu).(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ.- Đã có kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình giao thông đường bộ cấp III.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã có kinh nghiệm làm tham thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp III (có quy mô, tính chất tương tự hạng mục gói thầu).(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã có kinh nghiệm làm tham thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp III (có quy mô, tính chất tương tự hạng mục gói thầu).(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong những chuyên ngành: An toàn lao động, giao thông, thuỷ lợi, xây dựng...- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤108Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤110Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 5-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới nước 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe phun tưới nhựa đường 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥8T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy lu rung các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 10T đến 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 9-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy rải Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 130-140cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhiệt độ nấu: 180 độ C |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kẻ vạch sơn đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥6.5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nấu sơn đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích xi lanh 300kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥8T, đảm bảo theo yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Xe nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất trạm trộn ≥60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tram trộn ≥120T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị và thi công xây dựng hạng mục công trình Đoạn 1 từ QL37 đến ĐT295 và đoạn 2 từ ĐT 295 đến Vành đai V thủ đô, bao gồm cả chi phí bảo đảm ATGT (Km0+00 -Km10+750,24) Tuyến đường huyện đoạn từ QL37 đi đường Vành đai V thủ đô 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Bảng phân tích đơn giá chi tiết của từng công việc, các thành phần hao phí và lệ phí theo quy định của pháp luật hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dung huyện Lạng Giang;
Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà làm việc lien cơ quan UBND huyện Lạng Giang, thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;
Điện thoại: 0204 3 881 188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 0240.3786.808. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 0981. 363. 386. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Lạng Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường = máy K95 (đã giảm trừ cống chiếm chỗ) | Mô tả theo chương V | 2.121,0725 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường = máy K98 (đã giảm trừ cống chiếm chỗ) | Mô tả theo chương V | 502,0426 | 100m3 |
| 3 | Đào mặt đường cũ | Mô tả theo chương V | 3,2588 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường đất C1 = máy | Mô tả theo chương V | 310,9736 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường đất C2 = máy | Mô tả theo chương V | 16,8321 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường đất C3 = máy | Mô tả theo chương V | 1.352,1594 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường đất C4 = máy (80% đá C4-1) | Mô tả theo chương V | 2.087,6017 | 100m3 |
| 8 | Đào phá đá C4, = máy đào công suất lớn (20% đá C4-1) | Mô tả theo chương V | 521,9004 | 100m3 |
| 9 | Đào đá C4 = máy đào gắn đầu búa thủy lực (đá C4-2) | Mô tả theo chương V | 158,9159 | 100m3 |
| 10 | Vét bùn | Mô tả theo chương V | 47,9942 | 100m3 |
| 11 | Đào đất không thích hợp | Mô tả theo chương V | 601,2111 | 100m3 |
| 12 | Đào cấp, đất C2 | Mô tả theo chương V | 32,701 | 100m3 |
| 13 | Đào đất khuôn đường đất C1 | Mô tả theo chương V | 34,1699 | 100m3 |
| 14 | Đào đất khuôn đường đất C2 | Mô tả theo chương V | 14,754 | 100m3 |
| 15 | Đào đất khuôn đường đất C3 | Mô tả theo chương V | 49,2805 | 100m3 |
| 16 | Đào nền đường đất C4 = máy (80% đá C4-1) | Mô tả theo chương V | 55,6685 | 100m3 |
| 17 | Đào phá đá C4, = máy đào công suất lớn (20% đá C4-1) | Mô tả theo chương V | 13,9171 | 100m3 |
| 18 | Đào đá C4 = máy đào gắn đầu búa thủy lực (đá C4-2) | Mô tả theo chương V | 20,2769 | 100m3 |
| 19 | Đào rãnh đất C2 = máy đào =0.8m3 | Mô tả theo chương V | 7,0943 | 100m3 |
| 20 | Đắp trả thi công rãnh | Mô tả theo chương V | 2,8595 | 100m3 |
| 21 | Đào mương đất C2 = máy | Mô tả theo chương V | 0,5969 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất mương dẫn (= máy) | Mô tả theo chương V | 1,0933 | 100m3 |
| 23 | Xáo xới nền đường K95 | Mô tả theo chương V | 65,5007 | 100m2 |
| 24 | Lu lèn lại nền đường K95 | Mô tả theo chương V | 19,6502 | 100m3 |
| 25 | Đào đất cấp 1 thay K95 | Mô tả theo chương V | 5,1072 | 100m3 |
| 26 | Đào đất cấp 2 thay K95 | Mô tả theo chương V | 16,001 | 100m3 |
| 27 | Đào đất cấp 3 thay K95 | Mô tả theo chương V | 2,5084 | 100m3 |
| 28 | Xáo xới nền đường K98 | Mô tả theo chương V | 1.304,9733 | 100m2 |
| 29 | Lu lèn lại nền đường K98 | Mô tả theo chương V | 39,1492 | 100m3 |
| 30 | Đào đất cấp 1 thay K98 | Mô tả theo chương V | 13,5054 | 100m3 |
| 31 | Đào đất cấp 2 thay K98 | Mô tả theo chương V | 7,1649 | 100m3 |
| 32 | Đào đất cấp 3 thay K98 | Mô tả theo chương V | 8,1048 | 100m3 |
| 33 | Đào nền đường đá C4 = máy đào | Mô tả theo chương V | 39,3024 | 100m3 |
| 34 | Đào đá cấp 4 thay K98 | Mô tả theo chương V | 2,7364 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất C3 tận dụng nội tuyến phạm vi 2,33km | Mô tả theo chương V | 473,0547 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất C3 từ đoạn 1 sang đoạn 2 cự ly 6,23km | Mô tả theo chương V | 1.160,6667 | 100m3 |
| 37 | Mua đất đắp nền đường K98 đảm bảo yêu cầu kỹ thuật (Mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Mô tả theo chương V | 58.236,9416 | m3 |
| 38 | Xúc đá lên phương tiện VC đổ đi | Mô tả theo chương V | 181,9292 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly ≥1,5km | Mô tả theo chương V | 743,0495 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly ≥1,5km | Mô tả theo chương V | 110,3754 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly ≥ 8,11km | Mô tả theo chương V | 140,6954 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển KL đào mặt cũ, kết cấu cũ cự ly ≥8,11km | Mô tả theo chương V | 3,964 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đá C4 đổ đi cự ly ≥8,11km | Mô tả theo chương V | 1.954,648 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly ≥1,5km | Mô tả theo chương V | 426,9406 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly ≥1,5km | Mô tả theo chương V | 202,4202 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly ≥5km | Mô tả theo chương V | 20,6599 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đá C4 đổ đi cự ly ≥5km | Mô tả theo chương V | 17,0717 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển KL đào mặt cũ, kết cấu cũ cự ly 5km | Mô tả theo chương V | 1,2867 | 100m3 |
| 49 | San đất bãi thải | Mô tả theo chương V | 3.621,1114 | 100m3 |
| 50 | Đào thay đất C2, xử lý nền đất yếu | Mô tả theo chương V | 102,3056 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát đen K95, xử lý nền đất yếu | Mô tả theo chương V | 66,2682 | 100m3 |
| 52 | Vải địa kỹ thuật không dệt, xử lý nền đất yếu | Mô tả theo chương V | 54,2546 | 100m2 |
| 53 | Bê tông M150# dày 15cm, gia cố mái taluy | Mô tả theo chương V | 1.153,5 | m3 |
| 54 | Rải lớp lót Nilông, gia cố mái taluy | Mô tả theo chương V | 75,4764 | 100m2 |
| 55 | Đào thi công chân khay đất C2, gia cố mái taluy | Mô tả theo chương V | 21,1974 | 100m3 |
| 56 | Đắp trả thi công chân khay, gia cố mái taluy | Mô tả theo chương V | 13,7786 | 100m3 |
| 57 | Rải lớp lưới thép B40 (trọng lượng 4kg/m2), gia cố mái taluy | Mô tả theo chương V | 75,4766 | 100m2 |
| 58 | Xơ đay tẩm nhựa đường, chân khay, thoát nước gia cố mái taluy | Mô tả theo chương V | 2,5734 | m3 |
| 59 | Bê tông M150# dày 15cm, chân khay, thoát nước gia cố mái taluy | Mô tả theo chương V | 662,34 | m3 |
| 60 | Ván khuôn, chân khay, thoát nước gia cố mái taluy | Mô tả theo chương V | 20,7963 | 100m2 |
| 61 | Đá dăm đệm, chân khay, thoát nước gia cố mái taluy | Mô tả theo chương V | 118,72 | m3 |
| 62 | ống nhựa thoát nước PVC F60, chân khay, thoát nước gia cố mái taluy | Mô tả theo chương V | 789 | m |
| 63 | Vải địa kỹ thuật không dệt, chân khay, thoát nước gia cố mái taluy | Mô tả theo chương V | 4,2606 | 100m2 |
| 64 | Đóng cọc tre = máy đào, L=2,5m, đất C1, chân khay, thoát nước gia cố mái taluy | Mô tả theo chương V | 201,3 | 100m |
| 65 | Ống HDPE D110, chân khay, thoát nước gia cố mái taluy | Mô tả theo chương V | 17 | m |
| 66 | Đào rãnh đất C2 = máy đào ≤0.8m3, chân khay, thoát nước gia cố mái taluy | Mô tả theo chương V | 3,9061 | 100m3 |
| 67 | Đắp bờ mái, chân khay, thoát nước gia cố mái taluy | Mô tả theo chương V | 1,3879 | 100m3 |
| 68 | Đắp bờ mái | Mô tả theo chương V | 229,5168 | m3 |
| 69 | Bê tông bậc nước M150# | Mô tả theo chương V | 206,96 | m3 |
| 70 | Đá dăm đệm | Mô tả theo chương V | 30,42 | m3 |
| 71 | Đào rãnh đất C3 = máy đào ≤0.8m3 | Mô tả theo chương V | 3,2708 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất móng K95 (đầm cóc) | Mô tả theo chương V | 1,0894 | 100m3 |
| 73 | Bê tông bậc nước M150# | Mô tả theo chương V | 161,49 | m3 |
| 74 | Đá dăm đệm | Mô tả theo chương V | 22,05 | m3 |
| 75 | Đào đá C4 = máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo chương V | 2,6229 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất móng K95 (đầm cóc) | Mô tả theo chương V | 0,8736 | 100m3 |
| 77 | Bê tông cửa xả M150# | Mô tả theo chương V | 21,28 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng | Mô tả theo chương V | 1,2376 | 100m2 |
| 79 | Đá dăm đệm | Mô tả theo chương V | 5,04 | m3 |
| 80 | Đá hộc xếp khan | Mô tả theo chương V | 10,5 | m3 |
| 81 | Gạch xây rãnh vữa XM M75# | Mô tả theo chương V | 151,845 | m3 |
| 82 | Vữa XM M75# trát dày 1cm | Mô tả theo chương V | 458,4 | m2 |
| 83 | Bê tông móng M150# | Mô tả theo chương V | 85,95 | m3 |
| 84 | Bê tông cổ rãnh M250# | Mô tả theo chương V | 22,92 | m3 |
| 85 | Cốt thép hố thu, rãnh nước CB240-T, d≤10 | Mô tả theo chương V | 1,7677 | tấn |
| 86 | Cốt thép hố thu, rãnh nước CB400-V, 10| Mô tả theo chương V | 0,8394 | tấn | |
| 87 | Ván khuôn thép tường | Mô tả theo chương V | 3,3807 | 100m2 |
| 88 | Đá dăm đệm | Mô tả theo chương V | 42,975 | m3 |
| 89 | Đào rãnh đất C2 = máy đào ≤0.8m3 | Mô tả theo chương V | 5,9878 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất = đầm cóc K90 | Mô tả theo chương V | 2,5499 | 100m3 |
| 91 | Bê tông tấm đan M250# | Mô tả theo chương V | 45,84 | m3 |
| 92 | Cốt thép tấm đan CB240-T,d≤10 | Mô tả theo chương V | 1,4411 | tấn |
| 93 | Cốt thép tấm đan CB400-V,10| Mô tả theo chương V | 6,8187 | tấn | |
| 94 | Thép góc hố thu | Mô tả theo chương V | 2,1602 | tấn |
| 95 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 1,8622 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt tấm đan = cẩu | Mô tả theo chương V | 287 | tấm |
| 97 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn ≤500kg | Mô tả theo chương V | 287 | CK |
| 98 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn, bq 2,5km | Mô tả theo chương V | 114,6 | tấn |
| 99 | Gạch xây rãnh vữa XM M75# | Mô tả theo chương V | 260,7 | m3 |
| 100 | Vữa XM M75# trát dày 1cm | Mô tả theo chương V | 1.185 | m2 |
| 101 | Bê tông móng M150# | Mô tả theo chương V | 98,75 | m3 |
| 102 | Bê tông cổ rãnh M250# | Mô tả theo chương V | 15,8 | m3 |
| 103 | Ván khuôn thép tường | Mô tả theo chương V | 3,9895 | 100m2 |
| 104 | Đá dăm đệm | Mô tả theo chương V | 51,35 | m3 |
| 105 | Đào rãnh đất C2 = máy đào ≤0.8m3 | Mô tả theo chương V | 8,2555 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất = đầm cóc K90 | Mô tả theo chương V | 3,5155 | 100m3 |
| 107 | Bê tông tấm đan M250# | Mô tả theo chương V | 31,6 | m3 |
| 108 | Cốt thép tấm đan CB240-T,d≤10 | Mô tả theo chương V | 1,9908 | tấn |
| 109 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 1,422 | 100m2 |
| 110 | Lắp đặt tấm đan = cẩu TL≤200kg | Mô tả theo chương V | 395 | tấm |
| 111 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn ≤200kg | Mô tả theo chương V | 395 | CK |
| 112 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn, bq 2,5km | Mô tả theo chương V | 79 | tấn |
| 113 | Bó vỉa KT 23x26x100cm | Mô tả theo chương V | 180 | viên |
| 114 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M200# | Mô tả theo chương V | 4,86 | m3 |
| 115 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,4842 | 100m2 |
| 116 | Rải giấy dầu | Mô tả theo chương V | 0,45 | 100m2 |
| 117 | Bê tông lót móng C10 | Mô tả theo chương V | 5,58 | m3 |
| 118 | Ván khuôn móng | Mô tả theo chương V | 0,4716 | 100m2 |
| 119 | Gạch xây VXM M75# | Mô tả theo chương V | 9,45 | m3 |
| 120 | Vữa XM M75# trát dày 1cm | Mô tả theo chương V | 22,4 | m2 |
| 121 | Bê tông móng M150# | Mô tả theo chương V | 2,15 | m3 |
| 122 | Ván khuôn móng | Mô tả theo chương V | 0,0585 | 100m2 |
| 123 | Đá dăm đệm | Mô tả theo chương V | 1,05 | m3 |
| 124 | Bê tông hố thu M250# | Mô tả theo chương V | 0,75 | m3 |
| 125 | Ván khuôn | Mô tả theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 126 | Cốt thép hố thu CB240-T, D≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,0124 | tấn |
| 127 | Cốt thép hố thu CB400-V, D≤18mm | Mô tả theo chương V | 0,0661 | tấn |
| 128 | Bê tông tấm đan M250# | Mô tả theo chương V | 1 | m3 |
| 129 | Cốt thép tấm đan CB400-V,10| Mô tả theo chương V | 0,0763 | tấn | |
| 130 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 131 | Lắp đặt tấm đan thủ công TL≤50kg | Mô tả theo chương V | 10 | tấm |
| 132 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn ≤500kg | Mô tả theo chương V | 10 | CK |
| 133 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn, bq 2,5km | Mô tả theo chương V | 2,5 | tấn |
| 134 | Bê tông bó vỉa M200# | Mô tả theo chương V | 0,215 | m3 |
| 135 | Cốt thép bó vía, d≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 136 | Ván khuôn | Mô tả theo chương V | 0,0446 | 100m2 |
| 137 | Lắp đặt bó vỉa chịu lực | Mô tả theo chương V | 5 | viên |
| 138 | Gạch xây VXM M75# | Mô tả theo chương V | 7,88 | m3 |
| 139 | Vữa XM M75# trát dày 1cm | Mô tả theo chương V | 19,44 | m2 |
| 140 | Bê tông móng M150# | Mô tả theo chương V | 1,72 | m3 |
| 141 | Ván khuôn móng | Mô tả theo chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 142 | Đá dăm đệm | Mô tả theo chương V | 0,84 | m3 |
| 143 | Bê tông hố thu M250# | Mô tả theo chương V | 0,6 | m3 |
| 144 | Ván khuôn | Mô tả theo chương V | 0,0696 | 100m2 |
| 145 | Cốt thép hố thu CB240-T, D≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 146 | Cốt thép hố thu CB400-V, D≤18mm | Mô tả theo chương V | 0,0529 | tấn |
| 147 | Bê tông tấm đan M250# | Mô tả theo chương V | 0,8 | m3 |
| 148 | Cốt thép tấm đan CB400-V,10| Mô tả theo chương V | 0,061 | tấn | |
| 149 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 150 | Lắp đặt tấm đan thủ công TL≤50kg | Mô tả theo chương V | 8 | tấm |
| 151 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn ≤500kg | Mô tả theo chương V | 8 | CK |
| 152 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn, bq 2,5km | Mô tả theo chương V | 2 | tấn |
| 153 | Bê tông bó vỉa M200# | Mô tả theo chương V | 0,172 | m3 |
| 154 | Cốt thép bó vía, d≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,0125 | tấn |
| 155 | Ván khuôn | Mô tả theo chương V | 0,0357 | 100m2 |
| 156 | Lắp đặt bó vỉa chịu lực | Mô tả theo chương V | 4 | viên |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm BTNC12.5 dày 5cm | Mô tả theo chương V | 1.151,2434 | 100m2 |
| 2 | Tưới thấm bám = nhựa pha dầu 0,5kg/m2 | Mô tả theo chương V | 1.151,2434 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm BTNC19 dày 7cm | Mô tả theo chương V | 1.147,2745 | 100m2 |
| 4 | Tưới thấm bám = nhựa pha dầu 1,0kg/m2 | Mô tả theo chương V | 1.147,2745 | 100m2 |
| 5 | Lớp móng CPĐD loại 1 dày 15cm | Mô tả theo chương V | 90,2508 | 100m3 |
| 6 | Lớp móng CPĐD loại 2 dày 30cm | Mô tả theo chương V | 185,1423 | 100m3 |
| 7 | Lớp móng CPĐD loại 1 dày 16cm | Mô tả theo chương V | 93,4229 | 100m3 |
| 8 | Lớp móng CPĐD loại 2 dày 32cm | Mô tả theo chương V | 192,1035 | 100m3 |
| 9 | Giảm trừ CPĐD loại 1 do cống chiếm chỗ | Mô tả theo chương V | 2,94 | m3 |
| 10 | Giảm trừ CPĐD loại 2 do cống chiếm chỗ | Mô tả theo chương V | 184,76 | m3 |
| 11 | Bù vênh = BTNC12.5 | Mô tả theo chương V | 36,97 | m3 |
| 12 | Bù vênh = BTNC19 | Mô tả theo chương V | 11,24 | m3 |
| 13 | Bù vênh CPĐD loại 1 | Mô tả theo chương V | 0,2554 | 100m3 |
| 14 | Bù vênh CPĐD loại 2 | Mô tả theo chương V | 0,4501 | 100m3 |
| 15 | Rải thảm BTNC12.5 dày 5cm, vuốt nối đường ngang | Mô tả theo chương V | 79,2648 | 100m2 |
| 16 | Tưới thấm bám = nhựa pha dầu 0,5kg/m2, vuốt nối đường ngang | Mô tả theo chương V | 10,8817 | 100m2 |
| 17 | Tưới thấm bám = nhựa pha dầu 1,0kg/m2, vuốt nối đường ngang | Mô tả theo chương V | 68,3831 | 100m2 |
| 18 | Bù vênh = BTNC12.5, vuốt nối đường ngang | Mô tả theo chương V | 19,21 | m3 |
| 19 | Bù vênh CPĐD loại 1, vuốt nối đường ngang | Mô tả theo chương V | 2,4794 | 100m3 |
| 20 | Đào đất khuôn đường đất C2, vuốt nối đường ngang | Mô tả theo chương V | 7,6687 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền đường = máy K95, vuốt nối đường ngang | Mô tả theo chương V | 24,6571 | 100m3 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển chữ nhật 0,9x0,9m | Mô tả theo chương V | 2 | biển |
| 2 | Biển chữ nhật 2,4x1,5m | Mô tả theo chương V | 3 | biển |
| 3 | Biển chữ nhật 0,6x0,6m | Mô tả theo chương V | 20 | biển |
| 4 | Biển chữ nhật 1,6x1,0m | Mô tả theo chương V | 10 | biển |
| 5 | Biển báo hình tròn D= 0,7m | Mô tả theo chương V | 2 | biển |
| 6 | Biển báo PQ tam giác L= 0,7m | Mô tả theo chương V | 123 | biển |
| 7 | Biển báo PQ tam giác L= 0,9m | Mô tả theo chương V | 44 | biển |
| 8 | Biển chữ nhật 0,6x0,6m (biển phụ) | Mô tả theo chương V | 10 | biển |
| 9 | Biển chữ nhật 0,75x0,75m (biển phụ) | Mô tả theo chương V | 3 | biển |
| 10 | Sơn vạch kẻ đường phản quang dày 2mm (màu trắng) | Mô tả theo chương V | 5.411,44 | m2 |
| 11 | Sơn vạch kẻ đường phản quang dày 2mm (màu vàng) | Mô tả theo chương V | 677,26 | m2 |
| 12 | Sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Mô tả theo chương V | 733,52 | m2 |
| 13 | Cọc tiêu BTCT (0.15x0.15x1.025) | Mô tả theo chương V | 1.061 | cọc |
| 14 | Trồng cọc H BTCT (0.2x0.2x1.0)m | Mô tả theo chương V | 188 | cái |
| 15 | Bê tông móng M150#, cột Km | Mô tả theo chương V | 1,958 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng, cột Km | Mô tả theo chương V | 0,1683 | 100m2 |
| 17 | Gia công kết cấu cột Km | Mô tả theo chương V | 11 | cột |
| 18 | Trồng cột Km | Mô tả theo chương V | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng bước 3m, cột Km | Mô tả theo chương V | 1.025,96 | md |
| D | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Mua + Lắp đặt ống cống f30, L=2,5m | Mô tả theo chương V | 14 | ống |
| 2 | Mối nối ống cống f30 pp xảm | Mô tả theo chương V | 12 | mối |
| 3 | Lắp đặt khối đỡ ống cống f30, L=0,27m | Mô tả theo chương V | 28 | khối |
| 4 | Mua + Lắp đặt ống cống f80, L=2.5m | Mô tả theo chương V | 13 | ống |
| 5 | Mua + Lắp đặt ống cống f80, L=2m | Mô tả theo chương V | 1 | ống |
| 6 | Mối nối ống cống f80 pp xảm | Mô tả theo chương V | 12 | mối |
| 7 | Lắp đặt khối đỡ ống cống f80, L=0,27m | Mô tả theo chương V | 28 | khối |
| 8 | Mua + Lắp đặt ống cống f100, L=2.5m | Mô tả theo chương V | 121 | ống |
| 9 | Mua + Lắp đặt ống cống f100, L=2m | Mô tả theo chương V | 6 | ống |
| 10 | Mua + Lắp đặt ống cống f100, L=1.5m | Mô tả theo chương V | 8 | ống |
| 11 | Mua + Lắp đặt ống cống f100, L=1m | Mô tả theo chương V | 2 | ống |
| 12 | Mối nối ống cống f100 pp xảm | Mô tả theo chương V | 87 | mối |
| 13 | Lắp đặt khối đỡ ống cống f100, L=0,27m | Mô tả theo chương V | 173 | khối |
| 14 | Mua + Lắp đặt ống cống f1250, L=2,5m | Mô tả theo chương V | 168 | ống |
| 15 | Mua + Lắp đặt ống cống f1250, L=2m | Mô tả theo chương V | 33 | ống |
| 16 | Mua + Lắp đặt ống cống f1250, L=1.5m | Mô tả theo chương V | 2 | ống |
| 17 | Mua + Lắp đặt ống cống f1250, L=1m | Mô tả theo chương V | 24 | ống |
| 18 | Mối nối ống cống f125 pp xảm | Mô tả theo chương V | 196 | mối |
| 19 | Lắp đặt khối đỡ ống cống f125, L=0,38m | Mô tả theo chương V | 346 | khối |
| 20 | BTXM M200# nối cống, đoạn đổi dốc | Mô tả theo chương V | 1,24 | m3 |
| 21 | Ván khuôn mối nối cống, đoạn đổi dốc | Mô tả theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 22 | Mua + Lắp đặt ống cống f1500, L=2,5m | Mô tả theo chương V | 18 | ống |
| 23 | Mối nối ống cống f150 pp xảm | Mô tả theo chương V | 15 | mối |
| 24 | Lắp đặt khối đỡ ống cống f150, L=0,38m | Mô tả theo chương V | 30 | khối |
| 25 | Lắp đặt ống cống hộp 1x1m, L=1m - có bản vượt | Mô tả theo chương V | 117 | m |
| 26 | Lắp đặt ống cống hộp 1x1m, L=1m - không có bản vượt | Mô tả theo chương V | 3 | m |
| 27 | Mối nối ống cống hộp 1x1 | Mô tả theo chương V | 111 | mối |
| 28 | Bê tông khối móng cống M200#, khối đỡ móng cống (L=1.5m) | Mô tả theo chương V | 37,392 | m3 |
| 29 | Cốt thép khối móng cống D≤10mm, khối đỡ móng cống (L=1.5m) | Mô tả theo chương V | 1,878 | tấn |
| 30 | Lắp đặt tấm đan = cẩu, khối đỡ móng cống (L=1.5m) | Mô tả theo chương V | 76 | tấm |
| 31 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp, khối đỡ móng cống (L=1.5m) | Mô tả theo chương V | 0,9546 | 100m2 |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn ≤1tấn, khối đỡ móng cống (L=1.5m) | Mô tả theo chương V | 76 | CK |
| 33 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn, bq 2,5km, khối đỡ móng cống (L=1.5m) | Mô tả theo chương V | 93,48 | tấn |
| 34 | BT ống cống đúc sẵn M300#, cống hộp BxH=1.2x1.7m - loại có bản vượt | Mô tả theo chương V | 24,45 | m3 |
| 35 | Cốt thép ống cống CB240-T,d≤10mm, cống hộp BxH=1.2x1.7m - loại có bản vượt | Mô tả theo chương V | 0,0498 | tấn |
| 36 | Cốt thép ống cống CB400-V, 10| Mô tả theo chương V | 3,7014 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn thép đúc cấu kiện BT đúc sẵn, cống hộp BxH=1.2x1.7m - loại có bản vượt | Mô tả theo chương V | 1,3455 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt ống cống hộp 1.2x1.7m, L=1m, cống hộp BxH=1.2x1.7m - loại có bản vượt | Mô tả theo chương V | 15 | m |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn ≤5tấn, cống hộp BxH=1.2x1.7m - loại có bản vượt | Mô tả theo chương V | 15 | CK |
| 40 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn, bq 2,5km, cống hộp BxH=1.2x1.7m - loại có bản vượt | Mô tả theo chương V | 61,125 | tấn |
| 41 | Mối nối ống cống hộp 1,2x1,7, cống hộp BxH=1.2x1.7m - loại có bản vượt | Mô tả theo chương V | 14 | mối |
| 42 | Bê tông khối móng cống M200#, khối đỡ móng cống (L=1.5m) | Mô tả theo chương V | 6,732 | m3 |
| 43 | Cốt thép khối móng cống D≤10mm, khối đỡ móng cống (L=1.5m) | Mô tả theo chương V | 0,3252 | tấn |
| 44 | Lắp đặt tấm đan = cẩu, khối đỡ móng cống (L=1.5m) | Mô tả theo chương V | 11 | tấm |
| 45 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp, khối đỡ móng cống (L=1.5m) | Mô tả theo chương V | 0,1382 | 100m2 |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn ≤1tấn, khối đỡ móng cống (L=1.5m) | Mô tả theo chương V | 11 | CK |
| 47 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn, bq 2,5km, khối đỡ móng cống (L=1.5m) | Mô tả theo chương V | 16,83 | tấn |
| 48 | Lắp đặt ống cống hộp 1.5x1.5m, L=1m - có bản vượt | Mô tả theo chương V | 42 | m |
| 49 | Mối nối ống cống hộp 1,5x1,5 | Mô tả theo chương V | 39 | mối |
| 50 | Bê tông khối móng cống M200#, khối đỡ móng cống (L=1.5m) | Mô tả theo chương V | 14,7 | m3 |
| 51 | Cốt thép khối móng cống D≤10mm, khối đỡ móng cống (L=1.5m) | Mô tả theo chương V | 0,6699 | tấn |
| 52 | Lắp đặt tấm đan = cẩu, khối đỡ móng cống (L=1.5m) | Mô tả theo chương V | 21 | tấm |
| 53 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp, khối đỡ móng cống (L=1.5m) | Mô tả theo chương V | 0,3234 | 100m2 |
| 54 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn ≤1tấn, khối đỡ móng cống (L=1.5m) | Mô tả theo chương V | 21 | CK |
| 55 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn, bq 2,5km, khối đỡ móng cống (L=1.5m) | Mô tả theo chương V | 36,75 | tấn |
| 56 | Bê tông tấm đan M250#, bản vượt lắp ghép | Mô tả theo chương V | 52,272 | m3 |
| 57 | Cốt thép tấm đan CB240-T,d≤10, bản vượt lắp ghép | Mô tả theo chương V | 1,9351 | tấn |
| 58 | Cốt thép tấm đan CB400-V,10| Mô tả theo chương V | 6,0034 | tấn | |
| 59 | Lắp đặt tấm đan = cẩu, bản vượt lắp ghép | Mô tả theo chương V | 264 | tấm |
| 60 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp, bản vượt lắp ghép | Mô tả theo chương V | 2,112 | 100m2 |
| 61 | Quét nhựa đường nóng, bản vượt lắp ghép | Mô tả theo chương V | 475,2 | m2 |
| 62 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn ≤500kg, bản vượt lắp ghép | Mô tả theo chương V | 264 | CK |
| 63 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn, bq 2,5km, bản vượt lắp ghép | Mô tả theo chương V | 130,68 | tấn |
| 64 | Bê tông bản vượt đổ tại chỗ M250# | Mô tả theo chương V | 38,88 | m3 |
| 65 | Cốt thép tấm bản vượt D≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,0223 | tấn |
| 66 | Cốt thép tấm bản vượt D≤18mm | Mô tả theo chương V | 5,0578 | tấn |
| 67 | Cốt thép tấm bản vượt D>18mm | Mô tả theo chương V | 0,1439 | tấn |
| 68 | Ván khuôn đổ BT tấm bản vượt | Mô tả theo chương V | 0,4102 | 100m2 |
| 69 | Xơ đay tẩm nhựa đường | Mô tả theo chương V | 0,372 | m3 |
| 70 | ống nhựa thoát nước PVC F70 | Mô tả theo chương V | 48 | m |
| 71 | Bi tum chèn khe lún | Mô tả theo chương V | 0,32 | m3 |
| 72 | Quét nhựa đường nóng | Mô tả theo chương V | 107,4 | m2 |
| 73 | Bê tông móng M100# | Mô tả theo chương V | 8,72 | m3 |
| 74 | Bê tông móng M200#, móng cống đổ tại chỗ | Mô tả theo chương V | 17,21 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng, móng cống đổ tại chỗ | Mô tả theo chương V | 0,1187 | 100m2 |
| 76 | BTXM M150 chèn thân cống, móng cống đổ tại chỗ | Mô tả theo chương V | 42,68 | m3 |
| 77 | Đá dăm đệm, móng cống đổ tại chỗ | Mô tả theo chương V | 177,24 | m3 |
| 78 | Quét nhựa đường nóng, móng cống đổ tại chỗ | Mô tả theo chương V | 3.716,47 | m2 |
| 79 | Xơ đay tẩm nhựa đường, móng cống đổ tại chỗ | Mô tả theo chương V | 0,488 | m3 |
| 80 | Gạch xây VXM M75#, hố thu | Mô tả theo chương V | 5,74 | m3 |
| 81 | Vữa XM M75# trát dày 1cm, hố thu | Mô tả theo chương V | 18,97 | m2 |
| 82 | Bê tông móng M150#, hố thu | Mô tả theo chương V | 2,36 | m3 |
| 83 | Ván khuôn móng, hố thu | Mô tả theo chương V | 0,0556 | 100m2 |
| 84 | Đá dăm đệm, hố thu | Mô tả theo chương V | 1,2 | m3 |
| 85 | Thép bậc thang D20, L=1100mm, hố thu | Mô tả theo chương V | 0,0625 | tấn |
| 86 | Bê tông hố thu M250#, hố thu | Mô tả theo chương V | 0,72 | m3 |
| 87 | Ván khuôn, hố thu | Mô tả theo chương V | 0,0876 | 100m2 |
| 88 | Cốt thép hố thu CB240-T, D≤10mm, hố thu | Mô tả theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 89 | Cốt thép hố thu CB400-V, D≤18mm, hố thu | Mô tả theo chương V | 0,0648 | tấn |
| 90 | Bê tông tấm đan M250#, tấm đan hố thu | Mô tả theo chương V | 1,2 | m3 |
| 91 | Cốt thép tấm đan CB400-V,10| Mô tả theo chương V | 0,0686 | tấn | |
| 92 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp, tấm đan hố thu | Mô tả theo chương V | 0,0728 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt tấm đan thủ công TL≤50kg, tấm đan hố thu | Mô tả theo chương V | 12 | tấm |
| 94 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn ≤500kg, tấm đan hố thu | Mô tả theo chương V | 12 | CK |
| 95 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn, bq 2,5km, tấm đan hố thu | Mô tả theo chương V | 3 | tấn |
| 96 | BTXM M200 thân tường đầu, thượng lưu | Mô tả theo chương V | 63,3 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thân tường đầu, thượng lưu | Mô tả theo chương V | 2,5723 | 100m2 |
| 98 | BTXM M200 tường cánh, thượng lưu | Mô tả theo chương V | 65,49 | m3 |
| 99 | Ván khuôn tường cánh, thượng lưu | Mô tả theo chương V | 3,4095 | 100m2 |
| 100 | BTXM M200 móng tường đầu, tường cánh, thượng lưu | Mô tả theo chương V | 219,54 | m3 |
| 101 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, thượng lưu | Mô tả theo chương V | 3,7854 | 100m2 |
| 102 | Đá dăm đệm, thượng lưu | Mô tả theo chương V | 37,29 | m3 |
| 103 | Bê tông gia cố M150#, thượng lưu | Mô tả theo chương V | 88,13 | m3 |
| 104 | Đá dăm đệm, thượng lưu | Mô tả theo chương V | 31,3 | m3 |
| 105 | Bê tông sân cống M150#, thượng lưu | Mô tả theo chương V | 34,72 | m3 |
| 106 | Đá dăm đệm, thượng lưu | Mô tả theo chương V | 13,88 | m3 |
| 107 | BTXM M200 thân tường đầu, hạ lưu | Mô tả theo chương V | 62,59 | m3 |
| 108 | Ván khuôn thân tường đầu, hạ lưu | Mô tả theo chương V | 2,596 | 100m2 |
| 109 | BTXM M200 tường cánh, hạ lưu | Mô tả theo chương V | 64,48 | m3 |
| 110 | Ván khuôn tường cánh, hạ lưu | Mô tả theo chương V | 3,356 | 100m2 |
| 111 | BTXM M200 móng tường đầu, tường cánh, hạ lưu | Mô tả theo chương V | 218,09 | m3 |
| 112 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, hạ lưu | Mô tả theo chương V | 3,7731 | 100m2 |
| 113 | Đá dăm đệm, hạ lưu | Mô tả theo chương V | 37,14 | m3 |
| 114 | Bê tông gia cố M150#, hạ lưu | Mô tả theo chương V | 85,61 | m3 |
| 115 | Đá dăm đệm, hạ lưu | Mô tả theo chương V | 29 | m3 |
| 116 | Bê tông sân cống M150#, hạ lưu | Mô tả theo chương V | 21,53 | m3 |
| 117 | Đá dăm đệm, hạ lưu | Mô tả theo chương V | 7,6 | m3 |
| 118 | Gạch xây mương vữa XM M75# | Mô tả theo chương V | 31,7 | m3 |
| 119 | Vữa XM M75# trát dày 1cm | Mô tả theo chương V | 274,57 | m2 |
| 120 | Bê tông móng M150# | Mô tả theo chương V | 32,32 | m3 |
| 121 | Ván khuôn móng | Mô tả theo chương V | 0,593 | 100m2 |
| 122 | Bê tông tấm đan M150# | Mô tả theo chương V | 0,21 | m3 |
| 123 | Cốt thép tấm đan CB240-T,d≤10 | Mô tả theo chương V | 0,0439 | tấn |
| 124 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,0798 | 100m2 |
| 125 | Lắp đặt tấm đan = cẩu TL≤200kg | Mô tả theo chương V | 7 | tấm |
| 126 | Đá dăm đệm | Mô tả theo chương V | 15,44 | m3 |
| 127 | Đào mương đất C1 = máy | Mô tả theo chương V | 1,2158 | 100m3 |
| 128 | Đắp đất mương dẫn (= máy) | Mô tả theo chương V | 0,4937 | 100m3 |
| 129 | Phá dỡ khối đá xây, gạch xây | Mô tả theo chương V | 85,42 | m3 |
| 130 | Phá dỡ khối bê tông | Mô tả theo chương V | 49,29 | m3 |
| 131 | Vận chuyển đất C4 đổ đi cự ly bq 8,11km | Mô tả theo chương V | 1,3471 | 100m3 |
| 132 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K95 (máy) | Mô tả theo chương V | 33,7039 | 100m3 |
| 133 | Đắp đất nền đường = máy K95 | Mô tả theo chương V | 0,3305 | 100m3 |
| 134 | Đào rãnh đất C3 = máy đào ≤0.8m3 | Mô tả theo chương V | 0,0738 | 100m3 |
| 135 | Đào rãnh đất C2 = máy đào ≤0.8m3 | Mô tả theo chương V | 26,4687 | 100m3 |
| 136 | Đắp đất = đầm cóc K90 | Mô tả theo chương V | 7,7803 | 100m3 |
| 137 | Đào mương đất C1 = máy | Mô tả theo chương V | 2,1977 | 100m3 |
| 138 | Bê tông ống cống hộp M300#, thân cống | Mô tả theo chương V | 381,77 | m3 |
| 139 | Cốt thép cống hộp CB240-T, d≤10mm, thân cống | Mô tả theo chương V | 1,2561 | tấn |
| 140 | Cốt thép cống hộp CB400-V, 10| Mô tả theo chương V | 24,7346 | tấn | |
| 141 | Cốt thép cống hộp CB400-V, d>18mm, thân cống | Mô tả theo chương V | 33,404 | tấn |
| 142 | Ván khuôn thép tường, thân cống | Mô tả theo chương V | 11,2474 | 100m2 |
| 143 | Bê tông móng M100#, thân cống | Mô tả theo chương V | 36,68 | m3 |
| 144 | Đá dăm đệm, thân cống | Mô tả theo chương V | 55,02 | m3 |
| 145 | Quét nhựa đường nóng, thân cống | Mô tả theo chương V | 628,83 | m2 |
| 146 | Bi tum chèn khe lún, thân cống | Mô tả theo chương V | 0,53 | m3 |
| 147 | Tấm ngăn nước, thân cống | Mô tả theo chương V | 69,14 | m |
| 148 | Rải giấy dầu lớp cách ly, thân cống | Mô tả theo chương V | 0,3778 | 100m2 |
| 149 | Bê tông ống cống hộp M300#, tường cánh | Mô tả theo chương V | 21,89 | m3 |
| 150 | Cốt thép cống hộp CB240-T, d≤10mm, tường cánh | Mô tả theo chương V | 0,0771 | tấn |
| 151 | Cốt thép cống hộp CB400-V, 10| Mô tả theo chương V | 3,4623 | tấn | |
| 152 | Ván khuôn thép tường, tường cánh | Mô tả theo chương V | 1,659 | 100m2 |
| 153 | Bê tông móng M300#, tường cánh | Mô tả theo chương V | 16,32 | m3 |
| 154 | Bê tông móng M100#, tường cánh | Mô tả theo chương V | 4,03 | m3 |
| 155 | Đá dăm đệm, tường cánh | Mô tả theo chương V | 6,04 | m3 |
| 156 | Quét nhựa đường nóng, tường cánh | Mô tả theo chương V | 72,97 | m2 |
| 157 | Bê tông sân cống M300# | Mô tả theo chương V | 47,81 | m3 |
| 158 | Cốt thép móng d≤10mm, sân cống | Mô tả theo chương V | 0,1138 | tấn |
| 159 | Cốt thép móng CB400-V, 10| Mô tả theo chương V | 5,3047 | tấn | |
| 160 | Bê tông móng M100#, sân cống | Mô tả theo chương V | 15,97 | m3 |
| 161 | Đá dăm đệm, sân cống | Mô tả theo chương V | 24,84 | m3 |
| 162 | Ván khuôn móng, sân cống | Mô tả theo chương V | 0,3244 | 100m2 |
| 163 | Bê tông bản quá độ M250# | Mô tả theo chương V | 34,92 | m3 |
| 164 | Cốt thép móng d≤10mm, bản quá độ | Mô tả theo chương V | 0,0089 | tấn |
| 165 | Cốt thép móng CB400-V, 10| Mô tả theo chương V | 4,9284 | tấn | |
| 166 | Cốt thép móng CB400-V, d>18mm, bản quá độ | Mô tả theo chương V | 0,1201 | tấn |
| 167 | Ván khuôn móng, bản quá độ | Mô tả theo chương V | 0,2482 | 100m2 |
| 168 | Xơ đay tẩm nhựa đường, bản quá độ | Mô tả theo chương V | 0,372 | m3 |
| 169 | ống nhựa thoát nước PVC F70, bản quá độ | Mô tả theo chương V | 48 | m |
| 170 | Bi tum chèn khe lún, bản quá độ | Mô tả theo chương V | 0,32 | m3 |
| 171 | Quét nhựa đường nóng, bản quá độ | Mô tả theo chương V | 107,4 | m2 |
| 172 | Bê tông móng M100#, bản quá độ | Mô tả theo chương V | 8,72 | m3 |
| 173 | Sản xuất cấu kiện thép lan can cống | Mô tả theo chương V | 1,2384 | tấn |
| 174 | Lắp dựng cấu kiện thép lan can cống | Mô tả theo chương V | 1,2384 | tấn |
| 175 | Mạ kẽm, tay vịn lan can | Mô tả theo chương V | 1,2384 | kg |
| 176 | Bê tông M150# dày 15cm, thượng lưu | Mô tả theo chương V | 38,75 | m3 |
| 177 | Rải lớp lưới thép B40 (trọng lượng 4kg/m2), thượng lưu | Mô tả theo chương V | 2,5833 | 100m2 |
| 178 | Rải lớp lót Nilông, thượng lưu | Mô tả theo chương V | 2,5833 | 100m2 |
| 179 | Bê tông sân cống M150#, thượng lưu | Mô tả theo chương V | 29,17 | m3 |
| 180 | Đá dăm đệm, thượng lưu | Mô tả theo chương V | 10,94 | m3 |
| 181 | Ván khuôn, thượng lưu | Mô tả theo chương V | 0,2837 | 100m2 |
| 182 | ống nhựa thoát nước PVC F60, thượng lưu | Mô tả theo chương V | 38 | m |
| 183 | Vải địa kỹ thuật không dệt, thượng lưu | Mô tả theo chương V | 0,2052 | 100m2 |
| 184 | Bê tông M150# dày 15cm, hạ lưu | Mô tả theo chương V | 35,49 | m3 |
| 185 | Rải lớp lưới thép B40, hạ lưu | Mô tả theo chương V | 2,366 | 100m2 |
| 186 | Rải lớp lót Nilông, hạ lưu | Mô tả theo chương V | 2,366 | 100m2 |
| 187 | Bê tông sân cống M150#, hạ lưu | Mô tả theo chương V | 29 | m3 |
| 188 | Đá dăm đệm, hạ lưu | Mô tả theo chương V | 8,18 | m3 |
| 189 | Ván khuôn, hạ lưu | Mô tả theo chương V | 0,2716 | 100m2 |
| 190 | ống nhựa thoát nước PVC F60, hạ lưu | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| 191 | Vải địa kỹ thuật không dệt, hạ lưu | Mô tả theo chương V | 0,3348 | 100m2 |
| 192 | Đá hộc xếp khan, hạ lưu | Mô tả theo chương V | 10,07 | m3 |
| 193 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng bước 3m, hạ lưu | Mô tả theo chương V | 26 | md |
| E | BIỆN PHÁP THI CÔNG CỐNG | |||
| 1 | Bao tải đất 0.3x0.4x0.5 | Mô tả theo chương V | 1.394 | bao |
| 2 | Đắp cát đen K95 | Mô tả theo chương V | 9,9322 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất mương dẫn (= máy), mương tạm | Mô tả theo chương V | 6,4561 | 100m3 |
| 4 | Đào mương đất C2 = máy, mương tạm | Mô tả theo chương V | 14,3397 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường = máy K95, đường tạm tuyến tránh | Mô tả theo chương V | 19,9531 | 100m3 |
| 6 | Lớp móng CPĐD loại 2, đường tạm tuyến tránh | Mô tả theo chương V | 1,1625 | 100m3 |
| 7 | ống cống tạm f150, L=1m (tháo dỡ và lắp đặt), đường công vụ | Mô tả theo chương V | 24 | ống |
| 8 | Đá dăm đệm, đường công vụ | Mô tả theo chương V | 35,98 | m3 |
| 9 | Đào hữu cơ = máy | Mô tả theo chương V | 9,9322 | 100m3 |
| 10 | Đào đất tạo mặt = | Mô tả theo chương V | 34,3567 | 100m3 |
| 11 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K95 (máy) | Mô tả theo chương V | 12,1658 | 100m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan M200#, tấm bê tông 15Mpa 0.75x1.5x0.2 | Mô tả theo chương V | 19,125 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp, tấm bê tông 15Mpa 0.75x1.5x0.2 | Mô tả theo chương V | 0,765 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan = cẩu TL≤200kg, tấm bê tông 15Mpa 0.75x1.5x0.2 | Mô tả theo chương V | 85 | tấm |
| 15 | Sản xuất hệ đà giáo thép hình | Mô tả theo chương V | 22,26 | tấn |
| 16 | Khấu hao hệ đà giáo thép hình (KH 1,5%*2+5%) | Mô tả theo chương V | 22,26 | tấn |
| 17 | Lắp dựng đà giáo thi công trên cạn | Mô tả theo chương V | 22,26 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ đà giáo thi công trên cạn | Mô tả theo chương V | 22,26 | tấn |
| F | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả theo chương V | 504 | công |
| 2 | Bộ đàm (KH 50%) | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Áo phản quang | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Băng đỏ | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Còi | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Mũ công trường | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Giày | Mô tả theo chương V | 16 | đôi |
| 8 | Áo mưa | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Quần áo bảo hộ | Mô tả theo chương V | 16 | bộ |
| 10 | Gậy đèn đảm bảo giao thông | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Đèn nháy đỏ cảnh báo (20m/đèn) | Mô tả theo chương V | 11 | bộ |
| 12 | Chóp nón cao su (KH 50%) | Mô tả theo chương V | 60 | cái |
| 13 | Sản xuất ống nhựa cọc tiêu L=1,2m | Mô tả theo chương V | 268,8 | m |
| 14 | Dây căng chân cọc tiêu (Polyme) | Mô tả theo chương V | 435 | m |
| 15 | Sản xuất rào chắn di động kích thước 1,2x1,5m + gắn các biển 203-215-302-507 | Mô tả theo chương V | 10 | bộ |
| 16 | Sản xuất biển báo phụ trợ, kích thước 1,2x1,2m | Mô tả theo chương V | 10 | bộ |
| 17 | Ki ốt, chòi tạm cho người phân luồng GT (tạm tính thu hồi 50%) | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, = máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 5,143 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 11,592 | 100m2 |
| 3 | Khung móng cột đèn CS 4M24x300x300x750 | Mô tả theo chương V | 322 | bộ |
| 4 | Lắp đặt khung móng cột đèn chiếu sáng (vận dụng đơn giá) | Mô tả theo chương V | 6,0407 | tấn |
| 5 | Cung cấp ống nhựa luồn cáp trong móng HDPE D65/50 | Mô tả theo chương V | 6,44 | 100m |
| 6 | Bê tông sản xuất = máy trộn - đổ = thủ công, bê tông lót, đá 2x4, chiều rộng ≤250 cm, mác 150 | Mô tả theo chương V | 38,962 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất = máy trộn - đổ = thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng ≤250 cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 260,82 | m3 |
| 8 | Chèn bê tông M200 chân cột đèn (KT 0,4x0,4x0,05)- vận dụng đơn giá | Mô tả theo chương V | 2,576 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình = đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 2,1452 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, = máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 54,583 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình = đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo chương V | 53,323 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu đường bê tông asplant | Mô tả theo chương V | 94,424 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra = thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp III (móng tủ điều khiển) | Mô tả theo chương V | 3,12 | m3 |
| 14 | Thi công ván khuôn = gỗ, bê tông móng tủ công tơ | Mô tả theo chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công = máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo chương V | 0,252 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất = máy trộn - đổ = thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng ≤250 cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,6 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2 | m2 |
| 18 | Cung cấp khung giá đỡ tủ ĐKCS chôn KT 4M16x500x200x675mm | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông (vận dụng đơn giá) | Mô tả theo chương V | 0,0266 | tấn |
| 20 | Cung cấp ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50 | Mô tả theo chương V | 0,288 | 100m |
| 21 | Đắp đất công trình = đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V | 0,0127 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, = máy đào 0,8m3, đất cấp III (hố ga kéo cáp) | Mô tả theo chương V | 0,9316 | 100m3 |
| 23 | Thi công ván khuôn = gỗ, bê tông hố ga kéo cáp | Mô tả theo chương V | 3,0464 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính ≤10 mm | Mô tả theo chương V | 4,9436 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất = máy trộn - đổ = thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng ≤250 cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 23,12 | m3 |
| 26 | Cung cấp nắp gang đúc chống nước | Mô tả theo chương V | 34 | cái |
| 27 | Đắp đất công trình = đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V | 0,7004 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất = ôtô tự đổ, phạm vi ≤1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 3,5853 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất = ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 3,5853 | 100m3 |
| 30 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6, L= 2500mm, dây nối D10x1500mm | Mô tả theo chương V | 587 | cọc |
| 31 | Cung cấp băng cảnh báo cáp điện ngầm khổ rộng 0,3m | Mô tả theo chương V | 10.906 | m |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả theo chương V | 32,718 | 100m2 |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50 | Mô tả theo chương V | 109,754 | 100m |
| 34 | Cung cấp ống thép mạ kẽm nhũng nóng DN80 dày 2,8mm luồn cáp qua đường (Fi88.3) (trọng lượng 35,42kg/1cây 6m) | Mô tả theo chương V | 638 | m |
| 35 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống ≤ 100mm | Mô tả theo chương V | 6,38 | 100m |
| 36 | Cung cấp dây đồng trần M10 tiếp địa | Mô tả theo chương V | 124,7289 | 100m |
| 37 | Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả theo chương V | 20,57 | 100m |
| 38 | Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả theo chương V | 36,5217 | 100m |
| 39 | Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả theo chương V | 66,7971 | 100m |
| 40 | Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Mô tả theo chương V | 0,84 | 100m |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt Át tô mát 1P-6A | Mô tả theo chương V | 322 | cái |
| 42 | Cung cấp đầu cos đồng M6-25 | Mô tả theo chương V | 2.576 | cái |
| 43 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤25mm2 | Mô tả theo chương V | 257,6 | 10 đầu cốt |
| 44 | Cung cấp đầu cos đồng M35-50 | Mô tả theo chương V | 32 | cái |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 50mm2 | Mô tả theo chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả theo chương V | 4 | 1 tủ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt cột đèn = máy, Cột đèn BG/TC 9m mạ kẽm D78-4mm | Mô tả theo chương V | 322 | cột |
| 48 | Lắp cần đèn đơn CD-04 Φ60, chiều dài cần đèn ≤3.6m | Mô tả theo chương V | 322 | 1 cần đèn |
| 49 | Mua + Lắp đặt đèn LED công suất 150W (hình dáng, kích thước và thông số kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế được duyệt) | Mô tả theo chương V | 322 | 1 chóa |
| 50 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 lên đèn | Mô tả theo chương V | 38,64 | 100m |
| 51 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả theo chương V | 322 | 1 bảng |
| 52 | Lắp cửa cột | Mô tả theo chương V | 322 | Cửa |
| 53 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả theo chương V | 644 | 1 đầu cáp |
| 54 | Đánh số cột đèn | Mô tả theo chương V | 32,2 | 10 cột |
| 55 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI = bê tông | Mô tả theo chương V | 322 | 1 vị trí |
| 56 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả theo chương V | 4 | sợi |
| H | ĐÈN CẢNH BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6 m, = máy đào ≤0,8 m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,9872 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 3,9168 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp khung móng cột cao 6m vươn 6m,4m KT:M24x1350x8T | Mô tả theo chương V | 36 | bộ |
| 4 | Đổ bê tông thủ công = máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo chương V | 8,784 | m3 |
| 5 | Lắp đặt Khung móng cột | Mô tả theo chương V | 1,5566 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công = máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 112,608 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình = đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,7128 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất = ôtô tự đổ, phạm vi ≤1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,0197 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất = ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,0197 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6, L= 2500mm, dây nối D10x1500mm | Mô tả theo chương V | 72 | cọc |
| 11 | Cung cấp cáp ngầm tín hiệu điều khiển Cu/pvc/xlpe/dsta/pvc 4x1,5mm | Mô tả theo chương V | 4,72 | 100m |
| 12 | Cung cấp đầu cos đồng M16 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Cung cấp đầu cos đồng M1,5 | Mô tả theo chương V | 576 | cái |
| 14 | Cung cấp cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 6,2m, tay vươn 4m, dày 5mm | Mô tả theo chương V | 36 | cột |
| 15 | Cung cấp cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H=4.4m, dày 3mm | Mô tả theo chương V | 36 | cét |
| 16 | Lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu giao thông 2 pha, ổn áp 2000VA KT: 800x800x450mm | Mô tả theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 17 | Cung cấp bộ đèn Quang năng cảnh báo giao thông cho cột K2( cột cao 6.2m cần vươn 4m) | Mô tả theo chương V | 36 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ đèn LED chớp vàng, đèn cảnh báo sử dụng pin NLMT hợp bộ | Mô tả theo chương V | 108 | bộ |
| 19 | Cung cấp bộ đèn Quang năng cảnh báo giao thông cho cột loại K1 ( cột đèn cao 4.4m) | Mô tả theo chương V | 36 | bộ |
| 20 | Cung cấp vỏ tủ điều khiển ác quy 100 Ah và phụ kiện | Mô tả theo chương V | 72 | tủ |
| 21 | Lắp đặt hệ thống pin năng lượng mặt trời | Mô tả theo chương V | 72 | 1 tủ |
| 22 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI = thép | Mô tả theo chương V | 252 | 1 vị trí |
| I | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6 m, = máy đào ≤0,8 m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,573 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Mô tả theo chương V | 0,1824 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính ≤10 mm | Mô tả theo chương V | 0,0318 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất = máy trộn - đổ = thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 1,056 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất = máy trộn - đổ = thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng ≤250 cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 5,46 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông chèn chân cột điện, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,3 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng cột điện TBA = đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,5034 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa = đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp cột bê tông LT16- 190-11.0 | Mô tả theo chương V | 3 | Cột |
| 11 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột≤16m, = cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả theo chương V | 3 | cột |
| 12 | Cung cấp thép làm tiếp địa mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 220,14 | kg |
| 13 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả theo chương V | 0,4854 | 100kg |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả theo chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 15 | Cung cấp xà thép đường dây mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 173,9 | kg |
| 16 | Lắp đặt xà giá đường dây, trọng lượng xà dưới 100kg | Mô tả theo chương V | 5 | bộ |
| 17 | Cung cấp sứ đứng 45kV + ty mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 15 | Quả |
| 18 | Cung cấp dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mm | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Mô tả theo chương V | 15 | 1 cái |
| 20 | Chuỗi néo đơn (4IIC-70 )35kV + phụ kiện 12kN | Mô tả theo chương V | 18 | chuỗi |
| 21 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp dưới đất 15-22kV | Mô tả theo chương V | 18 | bộ |
| 22 | Cung cấp cáp bọc trung thế lõi thép AsXE/S 70/11-2.5 | Mô tả theo chương V | 584,25 | m |
| 23 | Rải căng dây lấy độ võng = thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây ≤ 70mm2 | Mô tả theo chương V | 0,5843 | 1km/1 dây |
| 24 | Cung cấp kẹp trung thế IPC 2 bulon 25-95 | Mô tả theo chương V | 36 | bộ |
| 25 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả theo chương V | 36 | 1 bộ |
| 26 | Cung cấp biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 28 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả theo chương V | 18 | bát |
| 29 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI = bê tông | Mô tả theo chương V | 3 | 1 vị trí |
| J | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6 m, = máy đào ≤0,8 m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,382 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nel | Mô tả theo chương V | 0,1216 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính ≤10 mm | Mô tả theo chương V | 0,0212 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất = máy trộn - đổ = thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,704 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất = máy trộn - đổ = thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng ≤250 cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 3,64 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông chèn chân cột điện, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,2 | m3 |
| 7 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,4256 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh tiếp địa = đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,4256 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp cột bê tông LT12- 190-9.2 | Mô tả theo chương V | 2 | Cột |
| 10 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột≤12m, = cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả theo chương V | 2 | cột |
| 11 | Cung cấp thép làm tiếp địa mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 353,48 | kg |
| 12 | Cung cấp Ống nhựa HDPE 130/100 luồn cáp | Mô tả theo chương V | 12 | m |
| 13 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả theo chương V | 1,8188 | 100kg |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả theo chương V | 2,4 | 10 cọc |
| 15 | Cung cấp xà thép đường dây mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 880,572 | kg |
| 16 | Lắp đặt xà giá đường dây, trọng lượng xà dưới 100kg | Mô tả theo chương V | 18 | bộ |
| 17 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép giàn TBA | Mô tả theo chương V | 0,4102 | tấn |
| 18 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả theo chương V | 0,3338 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả theo chương V | 0,1366 | tấn |
| 20 | Cung cấp sứ đứng 35kV + ty mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 26 | Quả |
| 21 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Mô tả theo chương V | 26 | 1 cái |
| 22 | Cung cấp cáp bọc trung thế lõi thép AsXE/S 70/11-2.5 | Mô tả theo chương V | 36 | m |
| 23 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, dây AC/XLPE/PVC 35kV 1X70mm2 | Mô tả theo chương V | 0,36 | 100m |
| 24 | Cung cấp dây đồng mềm M35mm2 nối đất chống sét van,vỏ máy biến áp, tủ | Mô tả theo chương V | 12 | m |
| 25 | Cung cấp dây đồng mềm M95 tiếp địa trung tính làm việc máy biến áp | Mô tả theo chương V | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây ≤95mm2 | Mô tả theo chương V | 10 | 1 m |
| 27 | Cung cấp dây cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Mô tả theo chương V | 14 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây ≤95mm2 | Mô tả theo chương V | 14 | 1 m |
| 29 | Cung cấp đầu cosse đồng M35 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Cung cấp đầu cosse đồng M50 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 50mm2 | Mô tả theo chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 32 | Cung cấp đầu cosse đồng M95 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 120mm2 | Mô tả theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 34 | Cung cấp đầu cosse đồng nhôm AM70 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 70mm2 | Mô tả theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 36 | Cung cấp ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Mô tả theo chương V | 36 | cái |
| 37 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả theo chương V | 36 | 1 bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE-130/100 luồn cáp tổng | Mô tả theo chương V | 12 | m |
| 39 | Cung cấp chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) | Mô tả theo chương V | 26 | bộ |
| 40 | Cung cấp biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Cung cấp khóa đồng Việt Tiệp | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha ≤1MVA | Mô tả theo chương V | 2 | máy |
| 43 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác = cơ khí, điện áp ≤35kv, 3 pha | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Thí nghiệm cầu chì điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 45 | Thí nghiệm chống sét điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 46 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Thí nghiệm biến dòng điện ≤1kv | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 51 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả theo chương V | 6 | sợi |
| 52 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả theo chương V | 6 | mẫu |
| 53 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả theo chương V | 6 | mẫu |
| 54 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả theo chương V | 26 | cái |
| 55 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp ≤35kv | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 56 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI = bê tông | Mô tả theo chương V | 6 | 1 vị trí |
| K | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV, ≤ 50kVA | Mô tả theo chương V | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mô tả theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 3 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Mô tả theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả theo chương V | 2 | 1 tủ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.99059373E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2709918647E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông từ cấp II trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: Đường giao thông; hệ thống thoát nước; Xây dựng trạm biến áp, điện chiếu sáng và hệ thống ATGT thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 142.000.000.000 VNĐ. (Trường hợp nhà thầu có Hai công trình giao thông cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 142.000.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự; Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu thiếu hạng mục Xây dựng trạm biến áp, điện chiếu sáng thì nhà thầu được phép kê khai hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện đáp ứng yêu cầu: Hợp đồng thi công phần Xây dựng trạm biến áp, hệ thống chiếu sáng, giá trị hợp đồng ≥ 14.300.000.000 VNĐ; Giá trị hợp đồng phụ bổ sung hạng mục cho hợp đồng tương tự không được xét giá trị cộng cho hợp đồng tương tự của nhà thâu đang kê khai.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 142.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥426.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên hoặc 02 (hai) công trình từ cấp III công trình giao thông đường bộ (có quy mô, tính chất tương tự gói thầu).(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ.- Đã có kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình giao thông đường bộ cấp III.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã có kinh nghiệm làm tham thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp III (có quy mô, tính chất tương tự hạng mục gói thầu).(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã có kinh nghiệm làm tham thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp III (có quy mô, tính chất tương tự hạng mục gói thầu).(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong những chuyên ngành: An toàn lao động, giao thông, thuỷ lợi, xây dựng...- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥0,7m3 | 6 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≤108Cv | 6 |
| 3 | Máy san | Công suất ≤110Cv | 4 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng từ ≥5T | 12 |
| 5 | Ô tô tưới nước | Xe tưới nước 5m3 | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nhựa | Xe phun tưới nhựa đường 7T | 1 |
| 7 | Máy đầm bánh lốp | Trọng lượng ≥8T | 4 |
| 8 | Máy lu rung các loại | Trọng lượng 10T đến 25T | 8 |
| 9 | Máy rải cấp phối đá dăm | Công suất 50-60m3/h | 2 |
| 10 | Máy rải Bê tông nhựa | Công suất 130-140cv | 2 |
| 11 | Máy nén khí | Công suất 600m3/h | 2 |
| 12 | Thiết bị nấu nhựa | Nhiệt độ nấu: 180 độ C | 1 |
| 13 | Máy kẻ vạch sơn đường | Công suất ≥6.5HP | 1 |
| 14 | Máy nấu sơn đường | Dung tích xi lanh 300kg | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn | Công suất ≥5kW | 5 |
| 16 | Máy hàn | Công suất ≥23kW | 5 |
| 17 | Máy toàn đạc điện tử | Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | 2 |
| 18 | Máy thủy bình | Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | 2 |
| 19 | Cần cẩu | Sức nâng ≥8T, đảm bảo theo yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 20 | Xe nâng người làm việc trên cao | Chiều cao nâng ≥12m | 1 |
| 21 | Máy bơm bê tông | Công suất ≥50m3/h | 2 |
| 22 | Trạm trộn bê tông | Công suất trạm trộn ≥60m3/h | 1 |
| 23 | Trạm trộn bê tông nhựa | Công suất tram trộn ≥120T/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi