Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng (Bao gồm thiết bị và bảo hiểm)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211182286-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng (Bao gồm thiết bị và bảo hiểm)
Số hiệu KHLCNT 20211084924
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu đất giá quyền sử dụng đất mặt bằng số 2267 ngày 21/7/2021 và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 09:10:00 đến ngày 2021-12-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,969,626,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8454439E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6908878E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công cong trình Hạ tầng kỹ thuật:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.280.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư điện.Yêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là Cán bộ KCS ít nhất 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu 10T-16T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi - công suất: ≥ 75 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị nấu nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ô tô ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng (Bao gồm thiết bị và bảo hiểm)
Hạ tầng điểm dân cư nông thôn thôn 1, 2, 3 Thịnh Trị, xã Đông Quang, huyện Đông Sơn – Khu C
08 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu đất giá quyền sử dụng đất mặt bằng số 2267 ngày 21/7/2021 và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Giang; Địa chỉ: Số 108 phố Trung Sơn, phường An Hưng, thành phố Thanh Hóa; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán đầu tư xây dựng công trình: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá; + Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành; Địa chỉ: Số nhà 06, khu phố Cao Sơn, đường Lê Thế Long, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; + Thẩm định E-HSMT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TCKH huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan tài liệu gốc hoặc công chứng bao gồm: + Hợp đồng tương tự; + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Biên bản bàn nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng + Bằng cấp, chứng chỉ, của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT, gồm: chỉ huy trưởng công trường, cán bộ kỹ thuật, cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động. + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý II năm 2021. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng; cán bộ kỹ thuật; cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động có chứng thực của chủ đầu tư. + Hóa đơn hoặc đăng ký của thiết bị thi công kèm theo.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng huyện Đông Sơn: Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TCKH huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt49,05m3
2Đào vét bùnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt63,1505100m3
3Đào nền, đào khuôn mớiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt37,961100m3
4Đào thi công rãnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,0081m3
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,9515100m3
6Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt63,1505100m3
7Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt38,9627100m3
8Vật liệu đất đắp k98. Vật liệu đất k95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt225,3283100m3
9Vận chuyển đất đắpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2.253,282510m³/1km
10Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt126,7721100m3
11Đắp hoàn trả thi công rãnh bằng đầm có độ chặt K95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3017100m3
12Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt34,1382100m3
13Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II dày 18cm.Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt26,8693100m3
14Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt22,8952100m3
15Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt95,4342100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt59,2417100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt36,1925100m2
18Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,142100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,142100tấn
B BÓ VỈA, LÁT HÈ, CÂY XANH
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,4626100m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2.462,58m2
3Lát hè gạch Terrazo dày 3cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2.462,58m2
4Lát hè gạch Terrazo dày 3cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.090,86m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.090,86m2
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt25,584m3
7Ván khuôn bê tông đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,968100m2
8Vữa đệm dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt226,32m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,714100m2
10Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt42,1152m3
11Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9841cấu kiện
12Bê tông đệmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,0232m3
13Ván khuôn bê tông đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3864100m2
14Vữa đệm dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt44,436m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,1856100m2
16Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,3076m3
17Lắp đặt bó vỉa congTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4831cấu kiện
18Bê tông đệmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,48m3
19Ván khuôn bê tông đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,08100m2
20Vữa đệm dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,8m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,0572100m2
22Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,128m3
23Lắp đặt bó vỉa congTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt401cấu kiện
24Đào hố móng, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt96,99081m3
25Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20,6573m3
26Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,9674100m2
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21,641m3
28Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt245,92m2
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt52,0367m3
30Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,0081100m3
31Đào hố trồng cây - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt78,6241m3
32Đắp đất mầu.Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt87,724m3
33Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,7862100m3
34Vận chuyển cây đến công trường, cỡ bầu 60x60cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,110cây
35Vận chuyển cây vào các hố trồng cây, cỡ bầu 60x60cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt91cây
36Trồng câu sao đen đường kính 8-10cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,91100cây
37Mua cây sao đen đường kính 8-10cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt91cây
38Duy trì cây cảnh trổ hoaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,91100cây/năm
39Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện ( duy trì 3 tháng, mỗi tháng 30 ngày )Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,91100cây/lần
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt25,557m3
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt50m3
42Nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt250m2
43Vật liệu đất đắp k98. Vật liệu đất k95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,7374100m3
44Vận chuyển đất đắpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17,37410m³/1km
45Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,25100m3
46Đắp đất nền ô phòng cháy đất tận dụngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,1449100m3
47Trồng cỏ lá treTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,15100m2
48Mua vật liệu cỏ lá treTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt615m2
49Đắp đất mầu trồng câyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,23100m3
50Trồng cây hoa ban trắng cao 3m, đường kính 10cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,16100cây
51Mua cây hoa ban trắng cao 3m, đường kính 10cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16cây
52Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,9187100m3
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2.918,65m2
54Lát hè gạch bê tông giả đá KT 250x500x30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2.918,65m2
55Vật liệu đất đắp k98. Vật liệu đất k95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt19,9242100m3
56Vận chuyển đất đắpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt199,24210m³/1km
57Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,5933100m3
58Đắp đất khuôn viên cây xanh đất tận dụngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt83,0128100m3
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt19,57m3
60Nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt97,86m2
61Vật liệu đất đắp k98. Vật liệu đất k95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,668100m3
62Vận chuyển đất đắpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,6810m³/1km
63Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4893100m3
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2.061,4m2
65Lát hè gạch bê tông giả đá KT 250x500x30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2.061,4m2
66Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt309,21m3
67Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,6184100m3
68NIlon tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2.061,4m2
69Vật liệu đất đắp k98. Vật liệu đất k95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,0721100m3
70Vận chuyển đất đắpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt140,72110m³/1km
71Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,307100m3
72Đào móng băng - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt198,87761m3
73Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,7021100m3
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt19,1114m3
75Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,1945100m2
76Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt65,6953m3
77Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt280,6981m2
78Đào móng băng - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt496,56961m3
79Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,2499100m3
80Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt47,7184m3
81Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,9824100m2
82Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt131,2256m3
83Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt551,744m2
84Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt315,98m2
85Trồng cỏ thảm khuôn viên cỏTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30,1833100m2
86Mua cỏ lá treTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3.018,33m2
87Trồng cây Giáng HươngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,18100cây
88Mua cây Giáng Hương cao 3m, đường kính 10cm cách gốc 1mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18cây
89Trồng Ban trắng Tây BắcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,38100cây
90Mua cây Ban trắng Tây BẮc cao 3m, đường kính 10cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt38cây
91Trồng cây Chuông VàngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,24100cây
92Mua cây Chuông Vàng cao 3m, đường kính 10cm đo gốcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24cây
93Trồng cây Bằng LăngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,14100cây
94Mua cây Bằng Lăng cao 3m, đường kính 10cm đo gốcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14cây
95Duy trì cây cảnh trổ hoaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,94100cây/năm
96Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện ( duy trì 3 tháng, mỗi tháng 30 ngày)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,94100cây/lần
97Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện ( duy trì 3 tháng, mỗi tháng 30 ngày)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3018100m2/lần
98Lắp bộ néo chằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,94bộ
99Vận chuyển cây đến công trường, cỡ bầu 60x60cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,09410cây
100Vận chuyển cây vào các hố trồng cây, cỡ bầu 60x60cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,94cây
101Đắp đất mầu trồng câyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt603,67m3
102Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,71100m
103Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,64m3
104Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,67m3
105Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,152100m2
106Bu lông D18Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt40cái
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất xây dựngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,6014100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt118,826m3
3Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt118,826m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,014100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt278,939m3
6Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.510,5m2
7Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt70,49m3
8Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,8616100m2
9Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,6392100m3
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 25084,588m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,7259100m2
12Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,204tấn
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.007cái
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt221,54m2
15Đào đất xây dựngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,0374100m3
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,79m3
17Bê tông đáy đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt32,37m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,498100m2
19Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt37,848m3
20Ván khuôn thân rãnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,822100m2
21Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3901100m3
22Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,446m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5677100m2
24Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,903tấn
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,1944tấn
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt83cái
27Đào đất xây dựngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17,9246100m3
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,216m3
29Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,216m3
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,104100m2
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,936m3
32Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt75,92m2
33Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,9m3
34Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4992100m2
35Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2912100m3
36Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,748m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2808100m2
38Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,7098tấn
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt52cái
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,44m2
41Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16,548m3
42Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,2m3
43Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,6m3
44Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,126100m2
45Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,986m3
46Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,008100m2
47Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,048m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1966100m2
49Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4225tấn
50Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,537tấn
51Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21cái
52Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18,13m3
53Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt72,261m3
54Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,1575tấn
55Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,4447tấn
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,3442100m2
57Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt259cái
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24,346m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,3727100m2
60Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,9347tấn
61Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,3566tấn
62Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt259cái
63Đào đất xây dựngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2315100m3
64Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,326m3
65Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,986m3
66Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0536100m2
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,17m3
68Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17,4m2
69Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,936m3
70Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,111100m2
71Thép tấm bọc viền ga D3mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0992tấn
72Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0936100m3
73Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,786m3
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0276100m2
75Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1293tấn
76Thép tấm bọc viền tấm đan D3mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0712tấn
77Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
78Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,264100m
79Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
80Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,98m2
81Đào đất xây dựngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,9264100m3
82Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,304m3
83Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,944m3
84Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2146100m2
85Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt19,176m3
86Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt74,88m2
87Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,24m3
88Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3816100m2
89Thép tấm bọc viền ga D3mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3967tấn
90Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3576100m3
91Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,144m3
92Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1104100m2
93Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5172tấn
94Thép tấm bọc viền tấm đan D3mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2849tấn
95Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24cái
96Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,056100m
97Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt48cái
98Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,24m2
99Đào đất xây dựngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2702100m3
100Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,49m3
101Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,835m3
102Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0739tấn
103Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1192tấn
104Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4515100m2
105Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7cái
106Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,658m3
107Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0371100m2
108Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0523tấn
109Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0907tấn
110Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7cái
111Đào đất xây dựngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2702100m3
112Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,547m3
113Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,317m3
114Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0626100m2
115Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,446m3
116Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20,02m2
117Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,798m3
118Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0924100m2
119Thép tấm bọc viền ga D3mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1157tấn
120Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1092100m3
121Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,917m3
122Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0322100m2
123Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1509tấn
124Thép tấm bọc viền tấm đan D3mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0831tấn
125Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7cái
126Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,308100m
127Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14cái
128Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,82m2
129Đào đất xây dựngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0957100m3
130Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,602m3
131Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,902m3
132Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0209100m2
133Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,608m3
134Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,52m2
135Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3m3
136Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0336100m2
137Thép tấm bọc viền ga D3mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0508tấn
138Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0322100m3
139Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,466m3
140Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0134100m2
141Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0585tấn
142Thép tấm bọc viền tấm đan D3mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0285tấn
143Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
144Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,088100m
145Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
146Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,58m2
D HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,737100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,195100 m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,45100m
4Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2100m
5Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5cái
7Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 63x50mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10cái
8Lắp đặt rắc, ĐK D50mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5cái
9Kép TMK D50Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5cái
10Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cái
11Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
12Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
13Lắp đặt cútnhựa HDPE, đường kính cút D= 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
14Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11cái
15Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16cái
17Lắp đặt BU, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16cái
18Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,737100m
19Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,195100m
20Khử trùng ống nước, ĐK D110, D63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,932100m
21Nước xúc xả thau rửa ốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,0026m3
22Đào đất đặt đường ống, đường cápTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,33961m3
23Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,6100m3
24Lắp đặt lưới cảnh báoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,1796100m2
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,6596100m3
26Vận chuyển đất-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,6801100m3
27Đào móng cột, trụ-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,95181m3
28Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3557m3
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2225m3
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0109tấn
31Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0848tấn
32Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,6736m3
33Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,8592m2
34Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,592m2
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0279100m2
36Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,378m3
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21cấu kiện
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,90151m3
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3362m3
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1m3
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0106tấn
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,7293m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,06m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,2m2
45Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0164100m2
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,008100m2
47Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,316m3
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt51cấu kiện
49Đào móng cột, trụ, hố-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18,481m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,84m3
51Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,98m3
52Bu lông êcu M16x20.Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt56Bộ
53Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt28Cái
54Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1218100m2
55Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1666100m3
56Đào móng gối đỡ cút đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,21m3
57Bê tông lót móng, rộng >250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1525m3
58Bê tông bệ máy, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,8335m3
59Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0608100m2
60Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0, 95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0332100m3
61Lắp đặt van tyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5cái
62Nắp gang D220mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5Cái
63Trụ cứu hỏa D100 ( Bộ quốc phòng sản xuất)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5Cái
E THIẾT BỊ MÁY CHẠY THỂ DỤC
1Xà képTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
2Máy tập lưng eoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
3Máy tập chạy bộ trên khôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
4Máy tập đi bộ lắc tayTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
5Máy tập lưng bụngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
F DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY10(22)KV
1Móng cột đôi MTcđ-2,5mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4móng
2Cột LTMB 20 NPC 13.0Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cột
3Tiếp địa RC4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4bộ
4Xà néo lêch 3 tầng sứ chuỗi cột đôi dọc XNSC(1,2)-35-2TDTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
5Xà néo lêch 3 tầng sứ chuỗi cột đôi ngang XNSC(1,2)-35-2TDTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3bộ
6Xà đỡ bằng cột đơn xứ đứngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
7Gông cột đôi 20mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4bộ
8Chuỗi néo kép Polyme 24kV + khóa néoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt27bộ
9Dây nhôm bọc AsX 1x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt464m
10Ghíp nhôm 3 bu lông đa năngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt36cái
11Xà lắp cầu dao cách lyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
12Xà lắp ghế cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
13Ghế cách điện cột đơnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
14Thang trèoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
G TRẠM BIẾN ÁP
1Móng cột trạm biến ápTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2móng
2Cột trạm biến áp LT 12 NPC.7.2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cột
3Hệ tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1hệ
4Xà néo dây đầu trạmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
5Xà lắp sứ đỡ thanh dẫnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
6Xà lắp cầu chì tự rơiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
7Xà lắp thu lôi van và sứ đỡ thanh dẫnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
8Giá đỡ máy biến ápTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
9Giá đỡ ghế cách điện và sàn thao tácTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
10Ghế cách điện và sàn thao tácTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
11Thang trèo cột trạmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
12Thanh dẫn đồng tròn F10Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24m
13Dây dòng nối đất hệ xà trạmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
14Dây nối đất hệ thu lôi vanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
15Dây nối đất máy biến áp và tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
16Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x185mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt27m
17Sứ đứng VHD 35kV + ty thép mạTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt26quả
18Hộp chụp cực máy biến ápTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1hộp
19Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x185mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16đầu
20Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5cái
21Biển cấmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
22Biển tên trạmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
23Khoá tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
H ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.4.3Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt26cột
2Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5,0Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18cột
3Móng cột đôi MTcđ-1,7m trên nền vỉa hèTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9móng
4Móng cột đơn MT2-1,7m trên nền vỉa hèTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt26móng
5Tiếp địa RC1Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt35bộ
6Râu tiếp địa ĐDK-0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt35bộ
7Xà treo cáp cột đơn: XTC-1TTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt48bộ
8Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TDTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20bộ
9Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x120mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt410,2m
10Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt491,8m
11Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x120mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt26bộ
12Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt36bộ
13Ghíp nhôm 3 bu lông đa năngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt36cái
14Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt192m
15Hộp 4 điện kế 1 phaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8bộ
16Hộp 6 điện kế 1 phaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16bộ
17Lắp đặt Aptomat 1P-32ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt128cái
18Lắp đặt dây nhị thứ, dây đồng M 1x4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt256m
19Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt96cái
20Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
21Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt100cuộn
22Đánh số cộtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt35cột
I PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.074m
2Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt64cái
3Lắp đặt dây cấp nguồn cho tủ chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/0,6kV- 4x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10m
4Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt155m
5Đèn chiếu sáng đường phố Led 150W-220VTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt31bộ
6Chụp liền cần đơn vươn 1,5mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt31bộ
7Tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1tủ
8Giá lắp tủ điện treoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
9Đầu cốt đồng nhôm AM25Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
J THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4KVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1máy
2Tủ điện hạ thế 400ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1tủ
3Cầu chì tự rơi SI-24KVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ 3P
4Cầu dao cách ly chém ngang-24KVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ 3P
5Chống sét van LA-24kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ 3P
K LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp250kVA-10(22)/0,4KVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế 400ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1tủ
3Lắp đặt cầu chì tự rơi SI-24KVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ 3p
4Lắp đặt chống sét van LA-12kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ 3p
L PHẦN THÍ NGHIỆM HiỆU CHỈNH THIẾT BỊ
1Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4Vị trí
2Thí nghiệm tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2HT
3Thí nghiệm MBA 3 pha180kVA-10(22)/0,4KVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2máy
4Thí nghiệm cầu chì SI-35kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ 3p
5Thí nghiệm chống sét van 12kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ 3p
6Thí nghiệm AmpemétTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
7Thí nghiệm VônmétTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
8TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1mẫu
9TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1mẫu
10Thí nghiệm biến dòng điện UTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3máy
11Thí nghiệm chống sét van hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ 3p
12Thí nghiệm Aptomat 800ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
13Thí nghiệm tiếp địa cột bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt44vị trí
14Thí nghiệm cáp lực hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4sợi
M CHI PHÍ BẢO HIỂM
1Chi phí bảo hiểm công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8454439E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6908878E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công cong trình Hạ tầng kỹ thuật:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.280.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên73
2 kỹ thuật trực tiếp thi công 3 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư điện.Yêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.43
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là Cán bộ KCS ít nhất 01 công trình tương tự trở lên21
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Yêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu 10T-16T Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy ủi - công suất: ≥ 75 CV Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10T Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu5
5 Máy rải bê tông nhựa Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Thiết bị nấu nhựa đường Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Thiết bị tưới nhựa Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Thiết bị tưới nước Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Cần trục ô tô ≥ 9T Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu3
11 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu3
12 Máy đầm cóc Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Máy bơm Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu3
14 Máy cắt uốn thép Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu2
15 Máy đầm bàn Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu2
16 Máy đầm dùi Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->