Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng (Bao gồm thiết bị và bảo hiểm)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211182286-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng (Bao gồm thiết bị và bảo hiểm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211084924 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu đất giá quyền sử dụng đất mặt bằng số 2267 ngày 21/7/2021 và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 09:10:00 đến ngày 2021-12-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,969,626,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8454439E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6908878E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công cong trình Hạ tầng kỹ thuật: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.280.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư điện.Yêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là Cán bộ KCS ít nhất 01 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu 10T-16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi - công suất: ≥ 75 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị nấu nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ô tô ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng (Bao gồm thiết bị và bảo hiểm) Hạ tầng điểm dân cư nông thôn thôn 1, 2, 3 Thịnh Trị, xã Đông Quang, huyện Đông Sơn – Khu C 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu đất giá quyền sử dụng đất mặt bằng số 2267 ngày 21/7/2021 và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan tài liệu gốc hoặc công chứng bao gồm: + Hợp đồng tương tự; + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Biên bản bàn nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng + Bằng cấp, chứng chỉ, của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT, gồm: chỉ huy trưởng công trường, cán bộ kỹ thuật, cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động. + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý II năm 2021. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng; cán bộ kỹ thuật; cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động có chứng thực của chủ đầu tư. + Hóa đơn hoặc đăng ký của thiết bị thi công kèm theo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng huyện Đông Sơn: Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TCKH huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 49,05 | m3 |
| 2 | Đào vét bùn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 63,1505 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, đào khuôn mới | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 37,961 | 100m3 |
| 4 | Đào thi công rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,008 | 1m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,9515 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 63,1505 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 38,9627 | 100m3 |
| 8 | Vật liệu đất đắp k98. Vật liệu đất k95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 225,3283 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đắp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2.253,2825 | 10m³/1km |
| 10 | Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 126,7721 | 100m3 |
| 11 | Đắp hoàn trả thi công rãnh bằng đầm có độ chặt K95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3017 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 34,1382 | 100m3 |
| 13 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II dày 18cm. | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 26,8693 | 100m3 |
| 14 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 22,8952 | 100m3 |
| 15 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 95,4342 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 59,2417 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 36,1925 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,142 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,142 | 100tấn |
| B | BÓ VỈA, LÁT HÈ, CÂY XANH | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,4626 | 100m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2.462,58 | m2 |
| 3 | Lát hè gạch Terrazo dày 3cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2.462,58 | m2 |
| 4 | Lát hè gạch Terrazo dày 3cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.090,86 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.090,86 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 25,584 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,968 | 100m2 |
| 8 | Vữa đệm dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 226,32 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,714 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 42,1152 | m3 |
| 11 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 984 | 1cấu kiện |
| 12 | Bê tông đệm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,0232 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3864 | 100m2 |
| 14 | Vữa đệm dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 44,436 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,1856 | 100m2 |
| 16 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,3076 | m3 |
| 17 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 483 | 1cấu kiện |
| 18 | Bê tông đệm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,48 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 20 | Vữa đệm dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,8 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,0572 | 100m2 |
| 22 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,128 | m3 |
| 23 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 40 | 1cấu kiện |
| 24 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 96,9908 | 1m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20,6573 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,9674 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 21,641 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 245,92 | m2 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 52,0367 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,0081 | 100m3 |
| 31 | Đào hố trồng cây - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 78,624 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất mầu. | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 87,724 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,7862 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển cây đến công trường, cỡ bầu 60x60cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,1 | 10cây |
| 35 | Vận chuyển cây vào các hố trồng cây, cỡ bầu 60x60cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 91 | cây |
| 36 | Trồng câu sao đen đường kính 8-10cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,91 | 100cây |
| 37 | Mua cây sao đen đường kính 8-10cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 91 | cây |
| 38 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,91 | 100cây/năm |
| 39 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện ( duy trì 3 tháng, mỗi tháng 30 ngày ) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,91 | 100cây/lần |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 25,557 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 50 | m3 |
| 42 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 250 | m2 |
| 43 | Vật liệu đất đắp k98. Vật liệu đất k95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,7374 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất đắp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 17,374 | 10m³/1km |
| 45 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,25 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất nền ô phòng cháy đất tận dụng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,1449 | 100m3 |
| 47 | Trồng cỏ lá tre | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,15 | 100m2 |
| 48 | Mua vật liệu cỏ lá tre | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 615 | m2 |
| 49 | Đắp đất mầu trồng cây | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,23 | 100m3 |
| 50 | Trồng cây hoa ban trắng cao 3m, đường kính 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,16 | 100cây |
| 51 | Mua cây hoa ban trắng cao 3m, đường kính 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16 | cây |
| 52 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,9187 | 100m3 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2.918,65 | m2 |
| 54 | Lát hè gạch bê tông giả đá KT 250x500x30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2.918,65 | m2 |
| 55 | Vật liệu đất đắp k98. Vật liệu đất k95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,9242 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất đắp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 199,242 | 10m³/1km |
| 57 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,5933 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất khuôn viên cây xanh đất tận dụng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 83,0128 | 100m3 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,57 | m3 |
| 60 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 97,86 | m2 |
| 61 | Vật liệu đất đắp k98. Vật liệu đất k95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,668 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất đắp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,68 | 10m³/1km |
| 63 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4893 | 100m3 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2.061,4 | m2 |
| 65 | Lát hè gạch bê tông giả đá KT 250x500x30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2.061,4 | m2 |
| 66 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 309,21 | m3 |
| 67 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6184 | 100m3 |
| 68 | NIlon tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2.061,4 | m2 |
| 69 | Vật liệu đất đắp k98. Vật liệu đất k95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,0721 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất đắp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 140,721 | 10m³/1km |
| 71 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,307 | 100m3 |
| 72 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 198,8776 | 1m3 |
| 73 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,7021 | 100m3 |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,1114 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,1945 | 100m2 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 65,6953 | m3 |
| 77 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 280,6981 | m2 |
| 78 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 496,5696 | 1m3 |
| 79 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,2499 | 100m3 |
| 80 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 47,7184 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,9824 | 100m2 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 131,2256 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 551,744 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 315,98 | m2 |
| 85 | Trồng cỏ thảm khuôn viên cỏ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 30,1833 | 100m2 |
| 86 | Mua cỏ lá tre | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3.018,33 | m2 |
| 87 | Trồng cây Giáng Hương | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,18 | 100cây |
| 88 | Mua cây Giáng Hương cao 3m, đường kính 10cm cách gốc 1m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18 | cây |
| 89 | Trồng Ban trắng Tây Bắc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,38 | 100cây |
| 90 | Mua cây Ban trắng Tây BẮc cao 3m, đường kính 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 38 | cây |
| 91 | Trồng cây Chuông Vàng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,24 | 100cây |
| 92 | Mua cây Chuông Vàng cao 3m, đường kính 10cm đo gốc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | cây |
| 93 | Trồng cây Bằng Lăng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,14 | 100cây |
| 94 | Mua cây Bằng Lăng cao 3m, đường kính 10cm đo gốc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14 | cây |
| 95 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,94 | 100cây/năm |
| 96 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện ( duy trì 3 tháng, mỗi tháng 30 ngày) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,94 | 100cây/lần |
| 97 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện ( duy trì 3 tháng, mỗi tháng 30 ngày) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3018 | 100m2/lần |
| 98 | Lắp bộ néo chằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,94 | bộ |
| 99 | Vận chuyển cây đến công trường, cỡ bầu 60x60cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,094 | 10cây |
| 100 | Vận chuyển cây vào các hố trồng cây, cỡ bầu 60x60cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,94 | cây |
| 101 | Đắp đất mầu trồng cây | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 603,67 | m3 |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,71 | 100m |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,64 | m3 |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,67 | m3 |
| 105 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,152 | 100m2 |
| 106 | Bu lông D18 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 40 | cái |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất xây dựng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,6014 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 118,826 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 118,826 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,014 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 278,939 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.510,5 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 70,49 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,8616 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,6392 | 100m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 84,588 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,7259 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,204 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.007 | cái |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 221,54 | m2 |
| 15 | Đào đất xây dựng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,0374 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,79 | m3 |
| 17 | Bê tông đáy đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 32,37 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,498 | 100m2 |
| 19 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 37,848 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,822 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3901 | 100m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,446 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5677 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,903 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,1944 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 83 | cái |
| 27 | Đào đất xây dựng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 17,9246 | 100m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,216 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,216 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,936 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 75,92 | m2 |
| 33 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,9 | m3 |
| 34 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4992 | 100m2 |
| 35 | Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2912 | 100m3 |
| 36 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,748 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2808 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,7098 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 52 | cái |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,44 | m2 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16,548 | m3 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,2 | m3 |
| 43 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12,6 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,126 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,986 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,008 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,048 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1966 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4225 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,537 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 21 | cái |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18,13 | m3 |
| 53 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 72,261 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,1575 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,4447 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,3442 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 259 | cái |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24,346 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,3727 | 100m2 |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,9347 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,3566 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 259 | cái |
| 63 | Đào đất xây dựng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2315 | 100m3 |
| 64 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,326 | m3 |
| 65 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,986 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0536 | 100m2 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,17 | m3 |
| 68 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 17,4 | m2 |
| 69 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,936 | m3 |
| 70 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,111 | 100m2 |
| 71 | Thép tấm bọc viền ga D3mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0992 | tấn |
| 72 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0936 | 100m3 |
| 73 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,786 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0276 | 100m2 |
| 75 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1293 | tấn |
| 76 | Thép tấm bọc viền tấm đan D3mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0712 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,264 | 100m |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,98 | m2 |
| 81 | Đào đất xây dựng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,9264 | 100m3 |
| 82 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,304 | m3 |
| 83 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,944 | m3 |
| 84 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2146 | 100m2 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,176 | m3 |
| 86 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 74,88 | m2 |
| 87 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,24 | m3 |
| 88 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3816 | 100m2 |
| 89 | Thép tấm bọc viền ga D3mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3967 | tấn |
| 90 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3576 | 100m3 |
| 91 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,144 | m3 |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1104 | 100m2 |
| 93 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5172 | tấn |
| 94 | Thép tấm bọc viền tấm đan D3mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2849 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,056 | 100m |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 48 | cái |
| 98 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,24 | m2 |
| 99 | Đào đất xây dựng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2702 | 100m3 |
| 100 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,49 | m3 |
| 101 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,835 | m3 |
| 102 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0739 | tấn |
| 103 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1192 | tấn |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4515 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7 | cái |
| 106 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,658 | m3 |
| 107 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0371 | 100m2 |
| 108 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0523 | tấn |
| 109 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0907 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7 | cái |
| 111 | Đào đất xây dựng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2702 | 100m3 |
| 112 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,547 | m3 |
| 113 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,317 | m3 |
| 114 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0626 | 100m2 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,446 | m3 |
| 116 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20,02 | m2 |
| 117 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,798 | m3 |
| 118 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0924 | 100m2 |
| 119 | Thép tấm bọc viền ga D3mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1157 | tấn |
| 120 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1092 | 100m3 |
| 121 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,917 | m3 |
| 122 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0322 | 100m2 |
| 123 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1509 | tấn |
| 124 | Thép tấm bọc viền tấm đan D3mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0831 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,308 | 100m |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14 | cái |
| 128 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,82 | m2 |
| 129 | Đào đất xây dựng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0957 | 100m3 |
| 130 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,602 | m3 |
| 131 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,902 | m3 |
| 132 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0209 | 100m2 |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,608 | m3 |
| 134 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,52 | m2 |
| 135 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3 | m3 |
| 136 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0336 | 100m2 |
| 137 | Thép tấm bọc viền ga D3mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0508 | tấn |
| 138 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0322 | 100m3 |
| 139 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,466 | m3 |
| 140 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0134 | 100m2 |
| 141 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0585 | tấn |
| 142 | Thép tấm bọc viền tấm đan D3mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0285 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,088 | 100m |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 146 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,58 | m2 |
| D | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,737 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,195 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 63x50mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc, ĐK D50mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 9 | Kép TMK D50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x63mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cútnhựa HDPE, đường kính cút D= 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt BU, ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16 | cái |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,737 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,195 | 100m |
| 20 | Khử trùng ống nước, ĐK D110, D63mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,932 | 100m |
| 21 | Nước xúc xả thau rửa ống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,0026 | m3 |
| 22 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,3396 | 1m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,6 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,1796 | 100m2 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,6596 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,6801 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,9518 | 1m3 |
| 28 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3557 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2225 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0109 | tấn |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0848 | tấn |
| 32 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,6736 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,8592 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,592 | m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0279 | 100m2 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,378 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,9015 | 1m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3362 | m3 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0106 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,7293 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,06 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,2 | m2 |
| 45 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0164 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,316 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18,48 | 1m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,84 | m3 |
| 51 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,98 | m3 |
| 52 | Bu lông êcu M16x20. | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 56 | Bộ |
| 53 | Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 28 | Cái |
| 54 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1218 | 100m2 |
| 55 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1666 | 100m3 |
| 56 | Đào móng gối đỡ cút đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,2 | 1m3 |
| 57 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1525 | m3 |
| 58 | Bê tông bệ máy, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8335 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0608 | 100m2 |
| 60 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0332 | 100m3 |
| 61 | Lắp đặt van ty | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 62 | Nắp gang D220mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | Cái |
| 63 | Trụ cứu hỏa D100 ( Bộ quốc phòng sản xuất) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | Cái |
| E | THIẾT BỊ MÁY CHẠY THỂ DỤC | |||
| 1 | Xà kép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Máy tập lưng eo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Máy tập chạy bộ trên không | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Máy tập đi bộ lắc tay | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Máy tập lưng bụng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| F | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY10(22)KV | |||
| 1 | Móng cột đôi MTcđ-2,5m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | móng |
| 2 | Cột LTMB 20 NPC 13.0 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | cột |
| 3 | Tiếp địa RC4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Xà néo lêch 3 tầng sứ chuỗi cột đôi dọc XNSC(1,2)-35-2TD | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo lêch 3 tầng sứ chuỗi cột đôi ngang XNSC(1,2)-35-2TD | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Xà đỡ bằng cột đơn xứ đứng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Gông cột đôi 20m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Chuỗi néo kép Polyme 24kV + khóa néo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 27 | bộ |
| 9 | Dây nhôm bọc AsX 1x95mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 464 | m |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bu lông đa năng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 36 | cái |
| 11 | Xà lắp cầu dao cách ly | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Xà lắp ghế cách điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Ghế cách điện cột đơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Thang trèo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| G | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng cột trạm biến áp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | móng |
| 2 | Cột trạm biến áp LT 12 NPC.7.2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cột |
| 3 | Hệ tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | hệ |
| 4 | Xà néo dây đầu trạm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà lắp cầu chì tự rơi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Xà lắp thu lôi van và sứ đỡ thanh dẫn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ ghế cách điện và sàn thao tác | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Ghế cách điện và sàn thao tác | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Thang trèo cột trạm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Thanh dẫn đồng tròn F10 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | m |
| 13 | Dây dòng nối đất hệ xà trạm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Dây nối đất hệ thu lôi van | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Dây nối đất máy biến áp và tủ điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x185mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 27 | m |
| 17 | Sứ đứng VHD 35kV + ty thép mạ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 26 | quả |
| 18 | Hộp chụp cực máy biến áp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | hộp |
| 19 | Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x185mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16 | đầu |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 21 | Biển cấm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Biển tên trạm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Khoá tủ điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| H | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.4.3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 26 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5,0 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18 | cột |
| 3 | Móng cột đôi MTcđ-1,7m trên nền vỉa hè | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9 | móng |
| 4 | Móng cột đơn MT2-1,7m trên nền vỉa hè | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 26 | móng |
| 5 | Tiếp địa RC1 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 35 | bộ |
| 6 | Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 35 | bộ |
| 7 | Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 48 | bộ |
| 8 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TD | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x120mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 410,2 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 491,8 | m |
| 11 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x120mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 26 | bộ |
| 12 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 36 | bộ |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bu lông đa năng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x25mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 192 | m |
| 15 | Hộp 4 điện kế 1 pha | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | bộ |
| 16 | Hộp 6 điện kế 1 pha | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Aptomat 1P-32A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 128 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây nhị thứ, dây đồng M 1x4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 256 | m |
| 19 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 96 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 100 | cuộn |
| 22 | Đánh số cột | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 35 | cột |
| I | PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.074 | m |
| 2 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 64 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho tủ chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/0,6kV- 4x25mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | m |
| 4 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 155 | m |
| 5 | Đèn chiếu sáng đường phố Led 150W-220V | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 31 | bộ |
| 6 | Chụp liền cần đơn vươn 1,5m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 31 | bộ |
| 7 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | tủ |
| 8 | Giá lắp tủ điện treo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM25 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| J | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4KV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 400A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Cầu chì tự rơi SI-24KV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ 3P |
| 4 | Cầu dao cách ly chém ngang-24KV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ 3P |
| 5 | Chống sét van LA-24kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ 3P |
| K | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp250kVA-10(22)/0,4KV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 400A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi SI-24KV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ 3p |
| 4 | Lắp đặt chống sét van LA-12kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ 3p |
| L | PHẦN THÍ NGHIỆM HiỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | HT |
| 3 | Thí nghiệm MBA 3 pha180kVA-10(22)/0,4KV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | máy |
| 4 | Thí nghiệm cầu chì SI-35kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ 3p |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 12kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ 3p |
| 6 | Thí nghiệm Ampemét | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Vônmét | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 8 | TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | mẫu |
| 9 | TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | mẫu |
| 10 | Thí nghiệm biến dòng điện U | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | máy |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ 3p |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat 800A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 44 | vị trí |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | sợi |
| M | CHI PHÍ BẢO HIỂM | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8454439E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6908878E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công cong trình Hạ tầng kỹ thuật: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.280.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên | 7 | 3 |
| 2 | kỹ thuật trực tiếp thi công | 3 | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư điện.Yêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là Cán bộ KCS ít nhất 01 công trình tương tự trở lên | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Yêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu 10T-16T | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy ủi - công suất: ≥ 75 CV | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10T | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Thiết bị nấu nhựa đường | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Thiết bị tưới nhựa | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Thiết bị tưới nước | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Cần trục ô tô ≥ 9T | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 12 | Máy đầm cóc | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy bơm | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 15 | Máy đầm bàn | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 16 | Máy đầm dùi | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi