Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211177758-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211167838
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021 của Công an tỉnh Hải Dương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 15:44:00 đến ngày 2021-12-01 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 717,314,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tổng số năm kinh nghiệm 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥2,5T
- Đặc điểm thiết bị 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW
- Đặc điểm thiết bị 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa nhà giao ban và các phòng làm việc của phòng Hậu cần tại Trụ sở làm việc Công an tỉnh Hải Dương
40 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021 của Công an tỉnh Hải Dương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Hải Dương. + Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Hồ Chí Minh, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 02203.899.330. + Email: [email protected] + Website: http://congan.haiduong.gov.vn/
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng H-D + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hải Dương. + Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Hồ Chí Minh, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 02203.899.330. + Email: [email protected] + Website: http://congan.haiduong.gov.vn/


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hải Dương. + Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Hồ Chí Minh, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 02203.899.330. + Email: [email protected] + Website: http://congan.haiduong.gov.vn/
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ công an + Địa chỉ: Số 44 đường Yết Kiêu, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội + Điện thoại: 069.2343647
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương - Địa chỉ: Số 01 Đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 0989.568.343
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục hậu cần Bộ công an + Địa chỉ: Số 80 đường Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội + Điện thoại: 069.2347755
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CẢI TẠO, SỬA CHỮA
1Nhân công di chuyển đồ đạc trong các phòng và hoàn trả lại sau khi thi công xong. Nhân công tháo dỡ thiết bị điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V5công
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V9,3796100m2
3Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2168100m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V73,65m2
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V46,2m
6Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Phá 20% lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V214,3871m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V92,374m2
9Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V214,3871m2
10Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V92,374m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt -tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1.227,0444m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V461,8231m2
13Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 800x400, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V96,864m2
14Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V826,8291m2
15Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.071,9355m2
16Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,93m2
17Khuôn cửa sổ gỗ lim, khuôn đơnMô tả kỹ thuật theo chương V46,2m
18Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V46,21m
19Sửa chữa cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V66,72m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V133,44m2
21Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V133,44m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6,93m2
23Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V66,721m2
24Lắp chốt ngang, dọcMô tả kỹ thuật theo chương V261 chốt
25Lắp móc gióMô tả kỹ thuật theo chương V201 bộ
26Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ
27Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
28Vệ sinh, bơm ga điều hoàMô tả kỹ thuật theo chương V7máy
29Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7máy
30Thay thế bóng tuýp Led 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
31Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Lắp đặt ổ cắm đôi + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
33Mũi khoan bê tông D6Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Mũi khoan bê tông D8Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Mũi khoan bê tông D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
37Bốc xếp vật tư lên cao, phế thải từ trên cao xuống. Bốc xếp vật tư thu hồi về kho, phế thải lên phương tiện vận tải và vận chuyển ra khỏi công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1h.mục
38Tháo dỡ, dịch chuyển đường ống nước cũ (Nhân công 3,5/7 nhóm 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
39Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5m2
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V71,925m2
41Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V89,425m2
42Nhân công dẹp dẹp vệ sinh công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2công
43Nhân công dẹp dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V2công
44Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước cũMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
45Chặt bỏ, vận chuyển cây nhãnMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
46Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,1152m3
47Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,352m3
48Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8042m3
49Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,9745m2
50Ốp tường gạch ốp 60x240x9Mô tả kỹ thuật theo chương V14,13m2
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0884100m2
52Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1682tấn
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82m3
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V261 cấu kiện
55Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
56Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4m3
57Đầm xoa nhẵn mặt sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V136m2
58Dọn dẹp vệ sinh, bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển và vận chuyển ra khỏi công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1h mục
59Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,4m2
60Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
61Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V76,0242m2
62Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V17,55m2
63Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,0242m2
64Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,55m2
65Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V177,3898m2
66Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40,95m2
67Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương, tấm thạch cao dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,0625m2
68Làm trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V100,9475m2
69Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,875m2
70Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,52m2
71Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V311,914m2
72Cửa đi nhôm hệ kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V16,4m2
73Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V25,4m2
75Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0179tấn
76Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0179tấn
77Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0981tấn
78Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0981tấn
79Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,3981100m2
80Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Vệ sinh, bơm ga điều hoàMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
82Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
83Lắp đặt đèn âm trần Panel Led 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
86Lắp đặt ống sun D16Mô tả kỹ thuật theo chương V46m
87Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt ổ cắm đôi + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
89Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt đế nổiMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
91Mặt aptomat, công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
92Mũi khoan bê tông D6Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Mũi khoan bê tông D8Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Mũi khoan bê tông D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
96Dọn dẹp vệ sinh, bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển và vận chuyển ra khỏi công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1h mục
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tổng số năm kinh nghiệm 03 năm.32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 03 năm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥2,5T 2,5T1
2 Đầm bàn ≥1kW 1kW1
3 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW 1,7kW1
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW 5kW1
5 Máy hàn ≥23Kw 23Kw1
6 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW 0,62kW1
7 Máy trộn bê tông ≥250l 250l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->