Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211176455-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211167832
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021 của Công an tỉnh Hải Dương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 15:41:00 đến ngày 2021-12-01 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 794,514,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị ≥23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị ≥80l
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa hội trường PH10, tường rào phía đường đại lộ Hồ Chí Minh, khu di tích nhà tù tại Trụ sở làm việc Công an tỉnh Hải Dương
40 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021 của Công an tỉnh Hải Dương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Hải Dương. + Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Hồ Chí Minh, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 02203.899.330. + Email: [email protected] + Website: http://congan.haiduong.gov.vn/
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng H-D + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hải Dương. + Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Hồ Chí Minh, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 02203.899.330. + Email: [email protected] + Website: http://congan.haiduong.gov.vn/


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hải Dương. + Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Hồ Chí Minh, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 02203.899.330. + Email: [email protected] + Website: http://congan.haiduong.gov.vn/
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ công an + Địa chỉ: Số 44 đường Yết Kiêu, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội + Điện thoại: 069.2343647
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương - Địa chỉ: Số 01 Đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 0989.568.343
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục hậu cần Bộ công an + Địa chỉ: Số 80 đường Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội + Điện thoại: 069.2347755
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC THI CÔNG XÂY DỰNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V42,54m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V92m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6908m3
4Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Sửa chữa cửa sổ nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V391,5705m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V119,4601m2
10Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,836m3
11Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V399,1705m2
12Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V119,4601m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V913,6645m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V278,7402m2
15Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.711,0354m2
16Cửa đi nhôm hệ kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V25,8m2
17Cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
18Nẹp chỉ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,42m
19Thay kính cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
20Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V34,8m2
22Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V18,4m2
23Lắp ổ khoá tay nắm tròn Huy HoàngMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
24Lắp ổ khoá tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
25Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V5,421m
26Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,9261m2
27Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Vệ sinh, bơm ga điều hoàMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
29Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
30Lắp đặt đèn âm trần Panel Led 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
31Lắp đặt đèn âm trần downlightMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
32Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
34Lắp đặt các aptomat 2P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
37Lắp đặt ống sun D16Mô tả kỹ thuật theo chương V78m
38Lắp đặt ổ cắm đôi + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
39Mặt công tắc, aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
40Mũi khoan bê tông D6Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Mũi khoan bê tông D8Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Mũi khoan bê tông D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
44Vận chuyển vật tư lên cao, phế thải, vật tư thu hồi từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1h.mục
45Bốc xếp, vận chuyển vật tư thu hồi về kho, xúc phế thải lên ô tô tải ra khỏi công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1h.mục
46Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V76,1958m2
47Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6672m2
48Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V50,3832m2
49Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2,6688m2
50Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
51Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,1958m2
52Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6672m2
53Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V129,915m2
54Dọn dẹp vệ sinh trên mái nhà giam, bốc xếp phế thải lên xe vận tải và vận chuyển ra khỏi công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1h.mục
55Vệ sinh nền khán đái lát gạch đỏMô tả kỹ thuật theo chương V1h.mục
56Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V43,74m2
57Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V9,31m2
58Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V158,496m2
59Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,624m2
60Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V198,12m2
61Lát nền, sàn tiết diện Gạch KT 300x300 màu đỏ đậm, loại A1Mô tả kỹ thuật theo chương V9,31m2
62Nhân công dọn dẹp vê sinh công trình (Nhân công 3,0/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
63Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1697100m2
64Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5806m3
65Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V17m2
66Vệ sinh phần gạch ốp tường Cổng chính, hàng rào thoáng, Bồn hoa bị bám bẩnMô tả kỹ thuật theo chương V1H.mục
67Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
68Sửa chữa cánh cổng phụ, hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V89,275m2
69Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V89,275m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V89,275m2
71Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4928m3
72Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V35,69m2
73Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V31,1499m2
74Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15,115m2
75Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V124,5996m2
76Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,2911m2
77Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,115m2
78Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,06m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4512m2
79Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15m2
80Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V213,0057m2
81Bản lề inox cổng phụMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
82Khoá, chốt cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
84Nhân công dọn dẹp vệ sinh toàn bộ công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3công
85Bốc xếp phế thải thủ công lên xe tải và vận chuyển phế thải ra bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
86Nhân công tháo dỡ thiết bị điện cũ hỏng, di chuyển đồ đạc và hoàn trả lại sau khi thi công xongMô tả kỹ thuật theo chương V2công
87Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
89Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V3,991m2
90Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,991m2
91Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V35,919m2
92Làm trần thạch cao giật cấp khung xương, tấm thạch cao dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,3875m2
93Bịt cửa sổ S1 bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
94Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V22,8275m2
95Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,91m2
96Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,8275m2
97Cửa đi Pano đặc gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
98Khuôn cửa 60x250 gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m
99Nẹp chỉ gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V10,56bộ
100Lắp ổ khoá tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
101Lắp crêmôn (1 bộ) cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
102Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V5,281m
103Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,521m2
104Rèm gỗ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,89m
105Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Vệ sinh, bơm ga điều hoàMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
107Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
108Lắp đặt đèn Led ốp trần 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
109Lắp đặt đèn âm trần downlightMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
110Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
111Lắp đặt các aptomat 2P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
114Lắp đặt ống sun D16Mô tả kỹ thuật theo chương V67m
115Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
117Mặt công tắc, aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
118Mũi khoan bê tông D6Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Mũi khoan bê tông D8Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Mũi khoan bê tông D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
122Thuê dàn giáo, thời gian thuê 15 ngày đơn giá 15.000 đồng/bộ/ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
123Vận chuyển vật tư lên cao, phế thải, vật tư thu hồi từ trên cao xuống. Dọn dẹp vệ sinh công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1công
124Nhân công tháo dỡ thiết bị điện cũ hỏng, di chuyển đồ đạc và hoàn trả lại sau khi thi công xongMô tả kỹ thuật theo chương V2công
125Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V5,065m2
126Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1,8258m2
127Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V45,585m2
128Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16,4322m2
129Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,065m2
130Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8258m2
131Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,908m2
132Lắp đặt đèn ốp trần Led 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
133Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
134Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
137Lắp đặt ống sun D16Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
138Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
140Mặt công tắc, aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
141Mũi khoan bê tông D6Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Mũi khoan bê tông D8Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Mũi khoan bê tông D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
145Thuê dàn giáo, thời gian thuê 15 ngày đơn giá 15.000 đồng/bộ/ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
146Vận chuyển vật tư lên cao, phế thải, vật tư thu hồi từ trên cao xuống. Dọn dẹp vệ sinh công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2công
147Nhân công tháo dỡ thiết bị điện cũ hỏng, di chuyển đồ đạc và hoàn trả lại sau khi thi công xongMô tả kỹ thuật theo chương V2công
148Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương, tấm thạch cao dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,39m2
149Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11,39m2
150Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,39m2
151Thuê dàn giáo, thời gian thuê 5 ngày đơn giá 5.000 đồng/bộ/ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
152Nhân công dọn dẹp vệ sinh công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1công
153Thay ruột bồn cầu tại khu cách li sau covidMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
154Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
155Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
156Nhân công đục phá để thay đường ống nước, hoàn trả lại mặt bằng sau khi thi công xong và thông tắc đường ống (nhân công 3,5/7 nhóm 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4công
157Lắp đặt ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
158Lắp đặt cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
159Lắp đặt tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
160Nhân công tháo dỡ thiết bị điện cũ (nhân công 3,5/7 nhóm 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1công
161Thay thế bóng tuýp Led 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
162Thay thế bóng Led trụ 65WMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
163Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
164Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
165Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
166Sửa chữa bồn rửa cốc (nhân công 3,5/7 nhóm 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1công
167Thay phích nước điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
168Lắp rèm nhựa che nắng cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
169Sửa chữa 02 bộ cửa gỗ phòng ĐC KimMô tả kỹ thuật theo chương V2công
170Thay máy lọc nước 9 lõi tủ 2 vòi nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
171Vệ sinh, bơm ga điều hoà phòng họpMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
172Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
173Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14m2
174Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14m2
175Thay thế bóng Led tròn 36WMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
176Nhân công dọn dẹp vệ sinh và bốc xếp vận chuyển phế thải ra khỏi công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2công
177Nhân công tháo dỡ thiết bị điện cũ hỏng, di chuyển đồ đạc và hoàn trả lại sau khi thi công xongMô tả kỹ thuật theo chương V2công
178Ốp tấm Aluminium bao gồm cả khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,89m2
179Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V5,308m2
180Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1,7538m2
181Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V47,772m2
182Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15,7842m2
183Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,308m2
184Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7538m2
185Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V70,618m2
186Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
187Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
188Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
189Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
190Lắp đặt ống sun D16Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
191Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
192Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
193Mặt công tắc, aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
194Mũi khoan bê tông D6Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
195Mũi khoan bê tông D8Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
196Mũi khoan bê tông D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
197Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
198Thuê dàn giáo, thời gian thuê 15 ngày đơn giá 15.000 đồng/bộ/ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
199Vận chuyển vật tư lên cao, phế thải, vật tư thu hồi từ trên cao xuống. Dọn dẹp vệ sinh công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2công
200Xử lý chống thấm phòng WC đồng chí Thường PGĐ (nhân công 3,5/7 nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
201Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
202Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5123100m2
203Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V6,8249m2
204Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8249m2
205Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,8249m2
206Dọn dẹp vệ sinh công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1công
207Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
208Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15m2
209Thay thế bản lề cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
210Thay tấm kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
211Dọn dẹp vệ sinh công trình, vận chuyển phế thải ra khỏi công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1công
212Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
213Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
214Sửa chữa cửa nhôm kính WC tại khu nhà của cảnh sát nghĩa vụMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
215Thay tấm kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
216Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7m2
217Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7m2
218Sửa chữa cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
219Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
220Dọn dẹp vệ sinh công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1công
221Nhân công di chuyển đồ đạc và hoàn trả lại sau khi thi công xongMô tả kỹ thuật theo chương V1công
222Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
223Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20m2
224Nhân công dọn dẹp vệ sinh và bốc xếp vận chuyển vật tư lên cao và phế thải ra khỏi công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2công
225Chặt cây sấuMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
226Tỉa cành khô, chết, giàMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
227Vận chuyển ra bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V5chuyến
228Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V2chuyến
229Nhân công đục phá nền chôn ống nước và hoàn trả lại sau khi thi công xong (nhân công 3,5/7 nhóm 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3công
230Lắp đặt ống nhựa HDPE D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100 m
231Lắp đặt cút HDPE D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
232Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V115,57m2
233Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V115,57m2
234Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V115,57m2
235Nhân công dọn dẹp vệ sinh và vận chuyển phế thải ra khỏi công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1công
236Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V40,5m2
237Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,5m2
238Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
239Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
240Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0086tấn
241Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
242Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
243Nhân công dọn dẹp vệ sinh và vận chuyển phế thải ra khỏi công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2công
244Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,675m2
245Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
246Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
247Cửa đi nhôm hệ kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,675m2
248Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4,675m2
249Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
250Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
251Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
252Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
253Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
254Dây cấp inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
255Mũi khoan bê tông D6Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
256Mũi khoan bê tông D8Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
257Nhân công dọn dẹp vệ sinh và vận chuyển phế thải ra khỏi công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1công
258Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng cũ (Nhân công 3,5/7 nhóm 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V18công
259Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
260Vệ sinh, bơm ga điều hoàMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
261Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
262Lắp ổ khoá tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
263Nhân công dọn dẹp vệ sinh và vận chuyển vật tư thu hồi về khoMô tả kỹ thuật theo chương V5công
264Tháo dỡ vách kính khung nhôm trong phòng Hội trường và vận chuyển xuống, ra bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V15công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm 03 năm.32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 03 năm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥1kW ≥1kW1
2 Máy đầm dùi ≥1,5kW ≥1,5kW1
3 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW ≥1,7kW1
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW ≥5kW1
5 Máy hàn ≥23Kw ≥23Kw1
6 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW ≥0,62kW1
7 Máy trộn bê tông ≥250l ≥250l1
8 Máy trộn vữa ≥80l ≥80l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->