Gói thầu: Gói thầu số 03XL: Xây dựng tuyến ống cấp xã Suối Trai (bổ sung); đấu nối hộ gia đình - Đấu nối cấp nước vào nhà các hộ dân trên địa bàn xã Suối Trai (bổ sung) (giai đoạn 1).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211180224-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thống Nhất
Tên gói thầu Gói thầu số 03XL: Xây dựng tuyến ống cấp xã Suối Trai (bổ sung); đấu nối hộ gia đình - Đấu nối cấp nước vào nhà các hộ dân trên địa bàn xã Suối Trai (bổ sung) (giai đoạn 1).
Số hiệu KHLCNT 20211179993
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 09:34:00 đến ngày 2021-12-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,910,471,513 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,600,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.73E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 (N) hoặc khác 02 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 đồng (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 đồng (X). Trong đó X=N x V (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: + Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật (Theo quy định tại Khoản 1, Mục III, Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/1/2021 của Chính phủ);+ Có tổng chiều dài đường ống tuyến cấp nước loại ống HDPE, L>=4.800m;+ Cấp tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: + Số lượng hợp đồng bằng 02 (N) hoặc khác 02 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 đồng (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 đồng (X). Trong đó X=N x VNhà thầu phải kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, các quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh.* Đối với các công trình được nghiệm thu không có đầy đủ các thành phần gồm: Chủ đầu tư, đơn vị thiết kế, đơn vị giám sát và nhà thầu thì được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu về công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Cấp thoát nước trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng tư vấn giám sát thi công công trình cấp, thoát nước tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) đã làm Chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật thi công thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn tối thiểu 01 Công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như mô tả ở Mục Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống, Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm) và kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi trở lên;- Trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) đã làm Chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật thi công thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn tối thiểu 01 Công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như mô tả ở Mục Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống, Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm) và kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộphụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng, thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu an toàn lao động phù hợp khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải (Kèm Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Tự đổ ≥ 3,5T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đo đạc (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc…)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt (hàn đường ống) (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Loại >= 250DB
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thống Nhất
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03XL: Xây dựng tuyến ống cấp xã Suối Trai (bổ sung); đấu nối hộ gia đình - Đấu nối cấp nước vào nhà các hộ dân trên địa bàn xã Suối Trai (bổ sung) (giai đoạn 1).
Cấp nước xã Suối Trai và xã EaChaRang, huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thống Nhất , địa chỉ: 18/4 Lê Thành Phương, khu phố Lý Tự Trọng, Phường 8, TP. TUy Hoà, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh Môi trường Nông thôn, địa chỉ: 239 Nguyễn Tất Thành, phường 8, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Tiến Phát; Địa chỉ: 33 Nguyễn Văn Linh, phường Phú Lâm, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và xây dựng Thống Nhất, địa chỉ 18/4 Lê Thành Phương, Phường 8, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở NN và PTNT tỉnh Phú Yên; địa chỉ: 62 Lê Duẩn, phường 7, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn và xây dựng Thống Nhất, địa chỉ 18/4 Lê Thành Phương, Phường 8, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên; + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh Môi trường Nông thôn, địa chỉ: 239 Nguyễn Tất Thành, phường 8, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thống Nhất , địa chỉ: 18/4 Lê Thành Phương, khu phố Lý Tự Trọng, Phường 8, TP. TUy Hoà, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh Môi trường Nông thôn, địa chỉ: 239 Nguyễn Tất Thành, phường 8, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh Môi trường Nông thôn, địa chỉ: 239 Nguyễn Tất Thành, phường 8, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên - Địa chỉ: 07 Độc Lập, phường 6, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. - Điện thoại: 0257.3823652
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Phú Yên - Địa chỉ: 02A Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hòa, Phú Yên. - Điện thoại: 0257.3552868/Fax: 0257.3842191
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo địa chỉ nêu trên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Mạng lưới phân phối - tuyến ống cấp bổ sung xã Suôi Trai
1Đào đất đường ống bằng máy chiều rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V24,084100m3
2Đắp đất tuyến ống công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V23,846100m3
3Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,648m3
4Cắt khe qua đường lắp ốngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,210m
5Ốp bê tông đá 1x2 M200Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,28m3
6Cung cấp và lắp đặt ống thép đường kính 114mm bằng phương pháp hànXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,17100m
7Sản xuất khung thép cùm ống qua cầuXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,118tấn
8Đào đất đặt cọc tiêu, sâu Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,644m3
9Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,644m3
10Sản xuất bê tông cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,959m3
11SXLD cốt thép cọc tiêu đúc sẵn đường kính Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,083tấn
12Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng = 35kgXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V137cái
13Quét vôi 3 nước trắng cọc tiêuXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V38,36m2
14Sơn cọc trụ tiêu không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V6,85m2
15Khắc chữ trên cọc tiêu CN (cấp nước)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,37m2
16Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE DN90x4,3mm bằng phương pháp hàn (kể cả công tác thử áp lực và khử trùng đường ống)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V21,98100m
17Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE DN63x3,8mm bằng măng sông (kể cả công tác thử áp lực và khử trùng đường ống)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V5,3100m
18Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE DN50x2,4mm bằng măng sông (kể cả công tác thử áp lực và khử trùng đường ống)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V41,39100m
19Cung cấp và lắp đặt măng sông giảm nhựa HDPE, DN90/50mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1cái
20Cung cấp và lắp đặt măng sông nhựa HDPE, DN63mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V11cái
21Cung cấp và lắp đặt măng sông nhựa HDPE, DN50mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V41cái
22Cung cấp và lắp đặt cút nhựa HDPE 135 độ DN90mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V8cái
23Cung cấp và lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ DN90mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V3cái
24Cung cấp và lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ DN63mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1cái
25Cung cấp và lắp đặt tê nối măng sông nhựa HDPE, DN50mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V3cái
26Cung cấp và lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông D50mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2cái
27Cung cấp và lắp đặt tê nhựa HDPE DN90mm bằng phương pháp hànXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2cái
28Cung cấp và lắp đặt tê nhựa HDPE DN90/50mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V3cái
29Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa miệng bát đường kính 63mm bằng phương pháp dán keoXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2cái
30Cung cấp và lắp đặt nối ren ngoài HDPE DN50mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V16cái
31Cung cấp và lắp đặt nối giảm nhựa HDPE DN90/50mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2cái
32Cung cấp và lắp đặt van ren đồng DN40mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V8cái
33Cung cấp và lắp đặt đai khởi thủy đường kính 125 x2"mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4cái
34Cung cấp và lắp đặt van xả khí DN25mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1cái
35Cung cấp và lắp đặt đai khởi thủy DN90 x1"mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1cái
36Cung cấp và lắp đặt van ren đồng DN25mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1cái
37Cung cấp và lắp đặt hai đầu ren thép tráng kẽm DN25mm, L = 0,1mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,2m
38Cung cấp và lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE DN50mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V10cái
39Cung cấp và lắp đặt van ren đồng DN40mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V10cái
40Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1cái
41Cung cấp và lắp đặt nối giảm nhựa HDPE bằng phương pháp hàn DN125/90mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2cái
42Cung cấp và lắp đặt nối ren ngoài HDPE DN90mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4cái
43Cung cấp và lắp đặt van ren đồng DN80mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2cái
44Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm đường kính 90mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2cái
45Đào móng băng, rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V20,592m3
46Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V6,864m3
47Bê tông lót móng rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,584m3
48Xây tường gạch bêtông 20x20x40cm, dày 20cm, VXM M75Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V5,632m3
49Bê tông giằng miệng hố van đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,254m3
50SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,352m3
51SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,059tấn
52Gia công thép viền đan V50x50x5Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,124tấn
53Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V11cái
54Đào móng băng, rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V17,472m3
55Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V5,824m3
56Bê tông lót móng rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,344m3
57Xây tường gạch bêtông 20x20x40cm, dày 20cm, VXM M75Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4,608m3
58Bê tông giằng miệng hố van đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,184m3
59SX bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,32m3
60SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,062tấn
61Gia công thép viền đan V50x50x5Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,157tấn
62Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V16cái
63Đào móng băng, rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V3,744m3
64Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,248m3
65Bê tông lót móng rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,288m3
66Xây tường gạch bêtông 20x20x40cm, dày 20cm, VXM M75Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,896m3
67Bê tông giằng miệng hố van đá 1x2 M150 (kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,196m3
68SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,08m3
69SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,015tấn
70Gia công thép viền đan V50x50x5Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,039tấn
71Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4cái
72Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V3,339m3
73Bê tông móng rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,505m3
74Đào đất đường ống, rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V60m3
75Đắp đất tuyến ống công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,608100m3
76Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V7,5100m
77Cung cấp và lắp đặt hộp nhựa bảo vệ đồng hồXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V40cái
78Cung cấp và lắp đặt đai khởi thủy đường kính DN90mm x1"Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V10cái
79Cung cấp và lắp đặt đai khởi thủy đường kính 50mm x1"Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V30cái
80Cung cấp và lắp đặt măng sông một đầu ren ngoài nhựa HDPE DN25mm x1/2"Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V40cái
81Cung cấp và lắp đặt co 90 độ nhựa HDPE, DN25mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V120cái
82Cung cấp và lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 21mm bằng phương pháp măng sôngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V40cái
83Cung cấp và lắp đặt BB thép tráng kẽm đường kính 21mm bằng phương pháp măng sông L = 0,15mXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V80cái
84Cung cấp và lắp đặt BB thép tráng kẽm đường kính 21mm bằng phương pháp măng sông L = 0,25mXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V40cái
85Cung cấp và lắp đặt BB thép tráng kẽm đường kính 21mm bằng phương pháp măng sông L = 0,8mXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V40cái
86Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 21mm bằng phương pháp măng sôngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V40cái
87Cung cấp và lắp đặt măng sông thép tráng kẽm đường kính DN21mm bằng phương pháp măng sôngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V80cái
88Cung cấp và lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông D20mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V40cái
89Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng cấp B đường kính DN15Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V40cái
90Cung cấp và lắp đặt vòi rominơ tay gạt đường kính DN15mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V40cái
91Cung cấp và lắp đặt van ren 2 chiều đường kính DN15mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V40cái
B Hạng mục: Đấu nối hộ gia đình - Đấu nối cấp nước vào nhà các hộ dân trên địa bàn xã Suối Trai (bổ sung)
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V26,519m3
2Bê tông móng rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V20,042m3
3Đào đất đường ống, rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V421,6m3
4Đắp đất tuyến ống công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4,289100m3
5Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V52,7100m
6Cung cấp và lắp đặt hộp nhựa bảo vệ đồng hồXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V330cái
7Cung cấp và lắp đặt đai khởi thủy đường kính DN125mm x1"Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V80cái
8Cung cấp và lắp đặt đai khởi thủy đường kính DN110mm x1"Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V25cái
9Cung cấp và lắp đặt đai khởi thủy đường kính DN90mm x1"Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V60cái
10Cung cấp và lắp đặt đai khởi thủy đường kính DN75mm x1"Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V15cái
11Cung cấp và lắp đặt đai khởi thủy đường kính DN63mm x1"Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V70cái
12Cung cấp và lắp đặt đai khởi thủy đường kính DN50mm x1"Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V80cái
13Cung cấp và lắp đặt măng sông một đầu ren ngoài nhựa HDPE DN25mm x1/2"Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V490cái
14Cung cấp và lắp đặt co 90 độ nhựa HDPE, DN25mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V990cái
15Cung cấp và lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 21mm bằng phương pháp măng sôngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V330cái
16Cung cấp và lắp đặt BB thép tráng kẽm đường kính 21mm bằng phương pháp măng sông L=0,15mXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V660cái
17Cung cấp và lắp đặt BB thép tráng kẽm đường kính 21mm bằng phương pháp măng sông L=0,25mXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V330cái
18Cung cấp và lắp đặt BB thép tráng kẽm đường kính 21mm bằng phương pháp măng sông L=0,8mXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V330cái
19Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 21mm bằng phương pháp măng sôngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V330cái
20Cung cấp và lắp đặt măng sông thép tráng kẽm đường kính DN21mm bằng phương pháp măng sôngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V660cái
21Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng cấp B đường kính DN15Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V330cái
22Cung cấp và lắp đặt vòi rominơ tay gạt đường kính DN15mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V330cái
23Cung cấp và lắp đặt van ren 2 chiều đường kính DN15mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V330cái
24Cung cấp và lắp đặt van bi đồng tay bướm đường kính DN20mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V80cái
25Cung cấp và lắp đặt ống cơi nhựa DN90mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,36100m
26Cung cấp và lắp đặt nút bịt nhựa DN90mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V80cái
27Cung cấp và lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông D20mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V330cái
28Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN90mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V15,9100m
29Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 75mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V19,285100m
30Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN63mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V8,29100m
31Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN50mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,84100m
32Đào móng đường ống, rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V52,5m3
33Đắp đất tuyến ống công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,515100m3
34Cung cấp và lắp đặt mối nối măng sông HDPE đường kính 90mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V5cái
35Cung cấp và lắp đặt mối nối măng sông HDPE đường kính 75mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V6cái
36Cung cấp và lắp đặt mối nối măng sông HDPE đường kính 63mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2cái
37Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm đường kính 90mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V5cái
38Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V6cái
39Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.73E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 (N) hoặc khác 02 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 đồng (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 đồng (X). Trong đó X=N x V (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: + Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật (Theo quy định tại Khoản 1, Mục III, Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/1/2021 của Chính phủ);+ Có tổng chiều dài đường ống tuyến cấp nước loại ống HDPE, L>=4.800m;+ Cấp tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: + Số lượng hợp đồng bằng 02 (N) hoặc khác 02 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 đồng (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 đồng (X). Trong đó X=N x VNhà thầu phải kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, các quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh.* Đối với các công trình được nghiệm thu không có đầy đủ các thành phần gồm: Chủ đầu tư, đơn vị thiết kế, đơn vị giám sát và nhà thầu thì được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu về công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Cấp thoát nước trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng tư vấn giám sát thi công công trình cấp, thoát nước tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) đã làm Chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật thi công thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn tối thiểu 01 Công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như mô tả ở Mục Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống, Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm) và kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư;33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi trở lên;- Trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) đã làm Chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật thi công thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn tối thiểu 01 Công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như mô tả ở Mục Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống, Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm) và kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư;22
3 Cán bộphụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên;11
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện trở lên;11
5 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng, thí nghiệm 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi trở lên;11
6 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu an toàn lao động phù hợp khác11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Dung tích ≥ 0,4m31
2 Ô tô tải (Kèm Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Tự đổ ≥ 3,5T2
3 Máy trộn bê tông (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Dung tích ≥ 250 lít2
4 Máy đầm bê tông (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Công suất 1,5kW2
5 Máy đo đạc (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc…)1
6 Máy hàn nhiệt (hàn đường ống) (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Loại >= 250DB1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->