Gói thầu: Gói thầu số 03XL: Xây dựng tuyến ống cấp xã Suối Trai (bổ sung); đấu nối hộ gia đình - Đấu nối cấp nước vào nhà các hộ dân trên địa bàn xã Suối Trai (bổ sung) (giai đoạn 1).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211180224-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thống Nhất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03XL: Xây dựng tuyến ống cấp xã Suối Trai (bổ sung); đấu nối hộ gia đình - Đấu nối cấp nước vào nhà các hộ dân trên địa bàn xã Suối Trai (bổ sung) (giai đoạn 1). |
| Số hiệu KHLCNT | 20211179993 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 09:34:00 đến ngày 2021-12-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,910,471,513 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,600,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.73E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 (N) hoặc khác 02 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 đồng (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 đồng (X). Trong đó X=N x V (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: + Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật (Theo quy định tại Khoản 1, Mục III, Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/1/2021 của Chính phủ);+ Có tổng chiều dài đường ống tuyến cấp nước loại ống HDPE, L>=4.800m;+ Cấp tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: + Số lượng hợp đồng bằng 02 (N) hoặc khác 02 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 đồng (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 đồng (X). Trong đó X=N x VNhà thầu phải kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, các quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh.* Đối với các công trình được nghiệm thu không có đầy đủ các thành phần gồm: Chủ đầu tư, đơn vị thiết kế, đơn vị giám sát và nhà thầu thì được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu về công trình tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Cấp thoát nước trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng tư vấn giám sát thi công công trình cấp, thoát nước tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) đã làm Chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật thi công thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn tối thiểu 01 Công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như mô tả ở Mục Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống, Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm) và kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi trở lên;- Trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) đã làm Chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật thi công thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn tối thiểu 01 Công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như mô tả ở Mục Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống, Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm) và kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng, thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu an toàn lao động phù hợp khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải (Kèm Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự đổ ≥ 3,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đo đạc (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc…) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt (hàn đường ống) (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại >= 250DB |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thống Nhất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03XL: Xây dựng tuyến ống cấp xã Suối Trai (bổ sung); đấu nối hộ gia đình - Đấu nối cấp nước vào nhà các hộ dân trên địa bàn xã Suối Trai (bổ sung) (giai đoạn 1). Cấp nước xã Suối Trai và xã EaChaRang, huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh Môi trường Nông thôn, địa chỉ: 239 Nguyễn Tất Thành, phường 8, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên - Địa chỉ: 07 Độc Lập, phường 6, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. - Điện thoại: 0257.3823652 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Phú Yên - Địa chỉ: 02A Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hòa, Phú Yên. - Điện thoại: 0257.3552868/Fax: 0257.3842191 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo địa chỉ nêu trên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Mạng lưới phân phối - tuyến ống cấp bổ sung xã Suôi Trai | |||
| 1 | Đào đất đường ống bằng máy chiều rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 24,084 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất tuyến ống công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 23,846 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,648 | m3 |
| 4 | Cắt khe qua đường lắp ống | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,2 | 10m |
| 5 | Ốp bê tông đá 1x2 M200 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,28 | m3 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống thép đường kính 114mm bằng phương pháp hàn | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,17 | 100m |
| 7 | Sản xuất khung thép cùm ống qua cầu | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,118 | tấn |
| 8 | Đào đất đặt cọc tiêu, sâu | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,644 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,644 | m3 |
| 10 | Sản xuất bê tông cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,959 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép cọc tiêu đúc sẵn đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,083 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng = 35kg | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 137 | cái |
| 13 | Quét vôi 3 nước trắng cọc tiêu | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 38,36 | m2 |
| 14 | Sơn cọc trụ tiêu không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6,85 | m2 |
| 15 | Khắc chữ trên cọc tiêu CN (cấp nước) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,37 | m2 |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE DN90x4,3mm bằng phương pháp hàn (kể cả công tác thử áp lực và khử trùng đường ống) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 21,98 | 100m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE DN63x3,8mm bằng măng sông (kể cả công tác thử áp lực và khử trùng đường ống) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5,3 | 100m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE DN50x2,4mm bằng măng sông (kể cả công tác thử áp lực và khử trùng đường ống) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 41,39 | 100m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt măng sông giảm nhựa HDPE, DN90/50mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt măng sông nhựa HDPE, DN63mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 11 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt măng sông nhựa HDPE, DN50mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 41 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa HDPE 135 độ DN90mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 8 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ DN90mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ DN63mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt tê nối măng sông nhựa HDPE, DN50mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông D50mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa HDPE DN90mm bằng phương pháp hàn | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa HDPE DN90/50mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa miệng bát đường kính 63mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt nối ren ngoài HDPE DN50mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 16 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt nối giảm nhựa HDPE DN90/50mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt van ren đồng DN40mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 8 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt đai khởi thủy đường kính 125 x2"mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt van xả khí DN25mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt đai khởi thủy DN90 x1"mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt van ren đồng DN25mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt hai đầu ren thép tráng kẽm DN25mm, L = 0,1mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,2 | m |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE DN50mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 10 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt van ren đồng DN40mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 10 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt nối giảm nhựa HDPE bằng phương pháp hàn DN125/90mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt nối ren ngoài HDPE DN90mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt van ren đồng DN80mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm đường kính 90mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 45 | Đào móng băng, rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 20,592 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6,864 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,584 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch bêtông 20x20x40cm, dày 20cm, VXM M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5,632 | m3 |
| 49 | Bê tông giằng miệng hố van đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,254 | m3 |
| 50 | SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,352 | m3 |
| 51 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,059 | tấn |
| 52 | Gia công thép viền đan V50x50x5 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,124 | tấn |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 11 | cái |
| 54 | Đào móng băng, rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 17,472 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5,824 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,344 | m3 |
| 57 | Xây tường gạch bêtông 20x20x40cm, dày 20cm, VXM M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4,608 | m3 |
| 58 | Bê tông giằng miệng hố van đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,184 | m3 |
| 59 | SX bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,32 | m3 |
| 60 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,062 | tấn |
| 61 | Gia công thép viền đan V50x50x5 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,157 | tấn |
| 62 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 16 | cái |
| 63 | Đào móng băng, rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3,744 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,248 | m3 |
| 65 | Bê tông lót móng rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,288 | m3 |
| 66 | Xây tường gạch bêtông 20x20x40cm, dày 20cm, VXM M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,896 | m3 |
| 67 | Bê tông giằng miệng hố van đá 1x2 M150 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,196 | m3 |
| 68 | SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,08 | m3 |
| 69 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,015 | tấn |
| 70 | Gia công thép viền đan V50x50x5 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,039 | tấn |
| 71 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 72 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3,339 | m3 |
| 73 | Bê tông móng rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,505 | m3 |
| 74 | Đào đất đường ống, rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 60 | m3 |
| 75 | Đắp đất tuyến ống công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,608 | 100m3 |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 7,5 | 100m |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt hộp nhựa bảo vệ đồng hồ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 40 | cái |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt đai khởi thủy đường kính DN90mm x1" | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 10 | cái |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt đai khởi thủy đường kính 50mm x1" | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 30 | cái |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt măng sông một đầu ren ngoài nhựa HDPE DN25mm x1/2" | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 40 | cái |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt co 90 độ nhựa HDPE, DN25mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 120 | cái |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 21mm bằng phương pháp măng sông | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 40 | cái |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt BB thép tráng kẽm đường kính 21mm bằng phương pháp măng sông L = 0,15m | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 80 | cái |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt BB thép tráng kẽm đường kính 21mm bằng phương pháp măng sông L = 0,25m | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 40 | cái |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt BB thép tráng kẽm đường kính 21mm bằng phương pháp măng sông L = 0,8m | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 40 | cái |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 21mm bằng phương pháp măng sông | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 40 | cái |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt măng sông thép tráng kẽm đường kính DN21mm bằng phương pháp măng sông | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 80 | cái |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông D20mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 40 | cái |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng cấp B đường kính DN15 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 40 | cái |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt vòi rominơ tay gạt đường kính DN15mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 40 | cái |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt van ren 2 chiều đường kính DN15mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 40 | cái |
| B | Hạng mục: Đấu nối hộ gia đình - Đấu nối cấp nước vào nhà các hộ dân trên địa bàn xã Suối Trai (bổ sung) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 26,519 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 20,042 | m3 |
| 3 | Đào đất đường ống, rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 421,6 | m3 |
| 4 | Đắp đất tuyến ống công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4,289 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 52,7 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt hộp nhựa bảo vệ đồng hồ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 330 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt đai khởi thủy đường kính DN125mm x1" | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 80 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt đai khởi thủy đường kính DN110mm x1" | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 25 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt đai khởi thủy đường kính DN90mm x1" | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 60 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt đai khởi thủy đường kính DN75mm x1" | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 15 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt đai khởi thủy đường kính DN63mm x1" | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 70 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt đai khởi thủy đường kính DN50mm x1" | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 80 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt măng sông một đầu ren ngoài nhựa HDPE DN25mm x1/2" | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 490 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt co 90 độ nhựa HDPE, DN25mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 990 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 21mm bằng phương pháp măng sông | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 330 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt BB thép tráng kẽm đường kính 21mm bằng phương pháp măng sông L=0,15m | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 660 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt BB thép tráng kẽm đường kính 21mm bằng phương pháp măng sông L=0,25m | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 330 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt BB thép tráng kẽm đường kính 21mm bằng phương pháp măng sông L=0,8m | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 330 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 21mm bằng phương pháp măng sông | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 330 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt măng sông thép tráng kẽm đường kính DN21mm bằng phương pháp măng sông | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 660 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng cấp B đường kính DN15 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 330 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt vòi rominơ tay gạt đường kính DN15mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 330 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt van ren 2 chiều đường kính DN15mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 330 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt van bi đồng tay bướm đường kính DN20mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 80 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt ống cơi nhựa DN90mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,36 | 100m |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt nút bịt nhựa DN90mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 80 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông D20mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 330 | cái |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN90mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 15,9 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 75mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 19,285 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN63mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 8,29 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN50mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,84 | 100m |
| 32 | Đào móng đường ống, rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 52,5 | m3 |
| 33 | Đắp đất tuyến ống công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,515 | 100m3 |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt mối nối măng sông HDPE đường kính 90mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt mối nối măng sông HDPE đường kính 75mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt mối nối măng sông HDPE đường kính 63mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm đường kính 90mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.73E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 (N) hoặc khác 02 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 đồng (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 đồng (X). Trong đó X=N x V (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: + Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật (Theo quy định tại Khoản 1, Mục III, Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/1/2021 của Chính phủ);+ Có tổng chiều dài đường ống tuyến cấp nước loại ống HDPE, L>=4.800m;+ Cấp tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: + Số lượng hợp đồng bằng 02 (N) hoặc khác 02 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 đồng (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 đồng (X). Trong đó X=N x VNhà thầu phải kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, các quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh.* Đối với các công trình được nghiệm thu không có đầy đủ các thành phần gồm: Chủ đầu tư, đơn vị thiết kế, đơn vị giám sát và nhà thầu thì được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu về công trình tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Cấp thoát nước trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng tư vấn giám sát thi công công trình cấp, thoát nước tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) đã làm Chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật thi công thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn tối thiểu 01 Công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như mô tả ở Mục Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống, Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm) và kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi trở lên;- Trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) đã làm Chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật thi công thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn tối thiểu 01 Công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như mô tả ở Mục Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống, Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm) và kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộphụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên; | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện trở lên; | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng, thí nghiệm | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi trở lên; | 1 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu an toàn lao động phù hợp khác | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Dung tích ≥ 0,4m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải (Kèm Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Tự đổ ≥ 3,5T | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Công suất 1,5kW | 2 |
| 5 | Máy đo đạc (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc…) | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt (hàn đường ống) (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Loại >= 250DB | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi