Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211183591-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210577776 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 11:50:00 đến ngày 2021-12-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,544,229,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.025E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, bao gồm các hạng mục xây dựng nhà có kết cấu BTCT, hệ thống điện, cấp thoát nước và hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.081.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.162.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chi huy hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành PCCC;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông>250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa >80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn >23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị PCCC Trường tiểu học Hiền Giang, huyện Thường Tín, thành phô Hà Nội 390 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. + Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC là thi công xây dựng hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020. (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng) + Nhà thầu phải có văn bản xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/3/2021. + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên tương ứng với công việc đảm nhận) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thường Tín; Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa điểm: Thị trấn Thường Tín, Huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ:Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội.Địa chỉ:Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC CŨ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,259 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,517 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,88 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,824 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145,735 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 192,141 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,181 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,744 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,877 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,067 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,877 | 100m3 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,555 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,834 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,701 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,111 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,111 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,083 | 100m3 |
| 4 | Rải nilon lót nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.055,29 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 369,952 | m3 |
| D | NHÀ LỚP HỌC - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, cọc BTCT dự ứng lực loại PHC D300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,094 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, cọc BTCT dự ứng lực loại PHC D300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 3 | Cọc dẫn ( cọc dẫn D300 mm , dày 3 mm ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 228 | mối nối |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng thép neo cọc BT ly tâm vào đài móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,405 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,273 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,27 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,991 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,203 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,696 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,876 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,487 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,645 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,853 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,862 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,431 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường loại đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,346 | tấn |
| 19 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,318 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,597 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,676 | 100m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,213 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,176 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,537 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,271 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,829 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,074 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,931 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,262 | tấn |
| 30 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,78 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,726 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152,374 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,296 | tấn |
| 34 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,395 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 248,179 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,583 | tấn |
| 38 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,435 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,223 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 164,235 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,96 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,628 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,08 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,596 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,67 | m3 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,94 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,94 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 218,167 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,527 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc B=400 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,056 | md |
| 51 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,449 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,791 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,453 | tấn |
| 54 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,532 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,616 | m3 |
| 56 | Láng nền mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 593,48 | m2 |
| 57 | Chống thấm mái bằng màng Sikabituseal T130 khò nóng hoặc loại tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,2 | m2 |
| 58 | Trát chân tường dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,62 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.024,995 | m2 |
| 60 | Trát tường chắn mái dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 531,52 | m2 |
| 61 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 216,275 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 640,885 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 359,478 | m2 |
| 64 | Trát trụ xây bằng gạch dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,56 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 615,3 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.939,5 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | m |
| 68 | ốp gạch men kính tường WC, gạch 30x60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 452,22 | m2 |
| 69 | Lát sàn WC bằng gạch chống trơn 30x30 , vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,86 | m2 |
| 70 | Làm vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12 mm , cao 2.0 m ( cả phụ kiện ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | m2 |
| 71 | Làm trần thạch cao xương nổi, chịu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,86 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.527,313 | m2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.053,615 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,894 | m2 |
| 75 | Láng mặt trên cầu thang dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,53 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granít màu ghi dày 2mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,53 | m2 |
| 77 | Gia công tay vịn cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,499 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,89 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,775 | m2 |
| 80 | Gia công lan can hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,314 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,625 | m2 |
| 82 | Lam chắn nắng bằng thép hộp nhôm 25x50x1.4 mm loại Z E192 (cả lắp dựng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,08 | m2 |
| 83 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,469 | 100m3 |
| 84 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,178 | m3 |
| 85 | Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên màu ghi dày 2 mm, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,22 | m2 |
| 86 | Lát nền bằng gạch granit 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.369,945 | m2 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,689 | m3 |
| 88 | Đắp cát tôn nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,816 | m3 |
| 89 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,038 | m3 |
| 90 | Lát bục giảng bằng gạch granit 30x30 cm, VXM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,01 | m2 |
| 91 | Ốp bục giảng bằng đá granit tự nhiên màu ghi dày 2 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,465 | m2 |
| 92 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,72 | m3 |
| 93 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,064 | m3 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bậc TC loại đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 96 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | 100m2 |
| 97 | Bê tông bản thang, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,771 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,333 | m3 |
| 99 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,28 | m2 |
| 100 | Lát bậc tam cấp bằng đá granit màu ghi dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,28 | m2 |
| 101 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,125 | m3 |
| 102 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,997 | m3 |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,688 | m3 |
| 104 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,883 | m2 |
| 105 | Lát mặt bồn hoa bằng đá granit tự nhiên màu ghi dày 2 cm , VXM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,695 | m2 |
| 106 | Ốp thành bồn hoa bằng đá granit tự nhiên màu ghi dày 2 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,883 | m2 |
| 107 | Mua cửa đi 2 cánh mở quay,khung nhôm hệ hệ 55 dày 1.4 mm ,kính dán an toàn dày 6.38 mm trắng trong, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,8 | m2 |
| 108 | Mua cửa thép chống cháy 2 cánh cân,cánh bằng thép mạ kẽm dày 0.8 mm, cánh dày 50mm, khung 1.2x61x128 mm xẻ khe kiền giăng dạng ống ngăn khói, lòng khung chèn tấm hỗn hợp thạch cao chống cháy ; Cấp chống chát 90 phút cả phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,825 | m2 |
| 109 | Mua cửa sổ 2 cánh mở quay kết hợp vách cố định ,khung nhôm hệ hệ 55 dày 1.2 mm ,kính trắng dày toàn dày 6.38 mm phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 110 | Mua cửa sổ mở quay 4 cánh kết hợp vách cố định ,khung nhôm hệ hệ 55 dày 1.2 mm ,kính trắng dày toàn dày 6.38 mm phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 146,88 | m2 |
| 111 | Mua cửa sổ mở lật 2 cánh , nhôm hệ dày 1.2 mm ,kính trắng dày toàn dày 6.38 mm phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 112 | Mua cửa sổ mở trượt 2 cánh , nhôm hệ hệ 87 dày 1.2 mm ,kính trắng dày toàn dày 6.38 mm phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,4 | m2 |
| 113 | Mua cửa sổ mở lật 2 cánh , nhôm hệ dày 1.2 mm ,kính trắng dày toàn dày 6.38 mm phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 114 | Vách cửa nhôm hệ dày 1.2 mm ,kính trắng dày toàn dày 6.38 mm phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,64 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 433,425 | m2 |
| 116 | Gia công hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 283,32 | m2 |
| 117 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 283,32 | m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,568 | 100m2 |
| E | NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, cọc BTCT dự ứng lực loại PHC D300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,264 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, cọc BTCT dự ứng lực loại PHC D300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | 100m |
| 3 | Cọc dẫn ( cọc dẫn D300 mm , dày 3 mm ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | 100m |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | mối nối |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng thép neo cọc BT ly tâm vào đài móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,641 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,791 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,202 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,099 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,634 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,941 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,487 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,781 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,193 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,584 | m3 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | 100m2 |
| 20 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,632 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,752 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m3 |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,226 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,506 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,406 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,097 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,885 | m3 |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,007 | tấn |
| 30 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,321 | tấn |
| 31 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,331 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,167 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,749 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,676 | m3 |
| 35 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 36 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,638 | tấn |
| 37 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,362 | m3 |
| 39 | Gia công dầm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,594 | tấn |
| 40 | Lắp dựng dầm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,594 | tấn |
| 41 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 42 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 258,838 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,602 | 100m2 |
| 47 | Làm tôn úp nóc ( B=400 mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,08 | md |
| 48 | Lợp mái bằng tấm Aluminium dày 3 mm+ Hệ khung sắt hộp 25x50x1.5 mm ( cả lắp dựng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,918 | 100m2 |
| 49 | Máng thu nước bằng inox 304 (cả lắp dựng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | md |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,776 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,499 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,722 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,702 | m3 |
| 54 | Trát chân tường dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,995 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450,69 | m2 |
| 56 | Trát tường chắn mái dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 449,92 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 632,15 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 282,824 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 333,1 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,9 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1 | m |
| 62 | ốp gạch men kính tường WC, gạch 30x60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,25 | m2 |
| 63 | Lát sàn WC bằng gạch chống trơn 30x30 , vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,6 | m2 |
| 64 | Làm vách ngăn bằng tấm compact dày 12 mm , cao 2.0 m ( cả phụ kiện ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8 | m2 |
| 65 | Làm trần thạch cao xương nổi, chịu nước ( đã có sơn ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,6 | m2 |
| 66 | Lát đá granit màu đen mặt chậu rửa vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,87 | m2 |
| 67 | ốp gạch men kính tường WC, gạch 30x60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 208,79 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 960,334 | m2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 923,605 | m2 |
| 70 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,496 | 100m3 |
| 71 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,56 | m3 |
| 72 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | tấn |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 509,66 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,1 | m2 |
| 75 | Làm nền nhà đa năng bằng thảm Poly vinyl dày 4mm màu xanh dương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 453,18 | m2 |
| 76 | Lát nền bằng gạch granit 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,57 | m2 |
| 77 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | m3 |
| 78 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,554 | m3 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bậc TC loại đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,348 | tấn |
| 80 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 81 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | 100m2 |
| 82 | Bê tông bản thang, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,776 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,148 | m3 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,95 | m2 |
| 85 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,534 | m3 |
| 86 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,63 | m3 |
| 87 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 88 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,877 | tấn |
| 89 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,526 | 100m2 |
| 90 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,26 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,89 | m3 |
| 92 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,52 | m2 |
| 93 | Ốp thành bồn hoa bằng đá granit tự nhiên màu ghi dày 2 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,986 | m2 |
| 94 | Mua cửa đi 2 cánh mở quay ,khung nhôm hệ dày 1.4 mm ,kính trắng dày toàn dày 6.38 mm bao gồm cả phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,44 | m2 |
| 95 | Mua cửa đi 1 cánh mở quay 1 cánh ,khung nhôm hệ hệ 55 dày 1.4 mm ,kính trắng dày toàn dày 6.38 mm bao gồm cả phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 96 | Mua cửa sổ 2 cánh mở quay ,khung nhôm hệ dày 1.4 mm ,kính trắng dày toàn dày 6.38 mm bao gồm cả phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 97 | Mua cửa sổ mở lật 2 cánh , nhôm hệ dày 1.2 mm ,kính trắng dày toàn dày 6.38 mm bao gồm cả phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 98 | VK khung nhôm hệ dày 1.2 mm ,kính dán cường lực dày 10 mm ( bao gồm cả lắp dựng ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,12 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,8 | m2 |
| 100 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,12 | m2 |
| 101 | Gia công hoa sắt cửa (cả sơn+ lắp đặt ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 102 | Lam chắn nắng bằng thép hộp nhôm 25x50x1.4 mm loại Z E192 (cả lắp dựng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,337 | 100m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC + NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng kt 800xz600x250 mm sơn tĩnh điện , tôn dày 1.5 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB-3P-200A-18 kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy biến dòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Vôn kế thang đo 0-450 V + chuyển mạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đa năng (U,I,P,Q,HZ,KWW,KWWH,COS ... ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCCB-3P-80A-15 kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCCB-3P-50A-15 kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCCB-3P-32A-15 kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB-2P-25A-10 kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB -1P-20A- 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB -1P-10A- 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB-3P-32A-15 kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB-2P-25A-10 kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB -1P-20A- 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB -1P-10A- 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện tổng trong nhà kt 1000x800x350 mm sơn tĩnh điện , tôn dày 1.5 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 20 | Hệ thống thanh cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ht |
| 21 | Lắp đặt tủ điện tổng kt 800xz600x250 mm sơn tĩnh điện , tôn dày 1.5 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt MCCB-3P-80A-18 kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt máy biến dòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Vôn kế thang đo 0-450 V + chuyển mạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đa năng (U,I,P,Q,HZ,KWW,KWWH,COS ... ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCCB-3P-63A-15 kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCCB-3P-32A-15 kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCCB-2P-25A-10 kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB -1P-20A- 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB -1P-10A- 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tủ điện tổng trong nhà kt 1000x800x350 mm sơn tĩnh điện , tôn dày 1.5 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 35 | Hệ thống thanh cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ht |
| 36 | Lắp đặt tủ điện tổng kt 800xz600x250 mm sơn tĩnh điện , tôn dày 1.5 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 37 | Lắp đặt MCCB-3P-80A-18 kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt máy biến dòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt Vôn kế thang đo 0-450 V + chuyển mạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ đa năng (U,I,P,Q,HZ,KWW,KWWH,COS ... ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCCB-3P-63A-15 kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCCB-3P-32A-15 kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCCB-2P-25A-10 kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB -1P-20A- 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB -1P-10A- 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt tủ điện tổng trong nhà kt 1000x800x350 mm sơn tĩnh điện , tôn dày 1.5 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 50 | Lắp đặt tủ điện chứa 6 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCB-2P-25A-10 kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCB -1P-10A- 6 kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCB -1P-16A- 6 kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| 54 | Lắp đặt tủ điện chứa 6 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCB-2P-25A-10 kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCB -1P-10A- 6 kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCB -1P-16A- 6 kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt tủ điện chứa 10 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCB-2P-50A-10 kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCB -1P-10A- 6 kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt MCB -1P-16A- 6 kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt MCB -1P-20A- 6 kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt MCB -1P-32A- 6 kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng đôi dài 1,2m, 220V-18 W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 252 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn dowlight 220V-7 W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần 12 W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn high bay 85W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt trần 1.2 m + Hộp số | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm ba cực âm tường 250V-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm ba cực âm tường 250V-16A chống nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 220V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường 220V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc ba âm tường 220V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc đảo chiều âm tường 220V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt hút mùi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x95 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 77 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 78 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 79 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x4 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x1.5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.000 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x70 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x4 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 89 | Mua máng cáp 10x100 mm mạ kẽm nhúng nóng +Lắp đặt máng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 90 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 91 | Đóng cọc tiếp địa D16 mm , mạ đồng ; L=2.4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 92 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại bằng đồng -40x4 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 93 | Lắp đặt dây bảo vệ ruột đồng 120 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 94 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 95 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2 | m3 |
| 96 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | 100m3 |
| G | PHẦN ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng kt 800xz600x250 mm sơn tĩnh điện , tôn dày 1.5 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB-3P-80A-15 kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Vôn kế thang đo 0-450 V + chuyển mạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đa năng (U,I,P,Q,HZ,KWW,KWWH,COS ... ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB-3P-63A-10 kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB-3P-16A-10 kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB -1P-16A- 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 2 lớp cánh kt400xz300x250 mm sơn tĩnh điện , tôn dày 1.5 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x2.5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2x(1x 2.5) mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt dây bảo vệ ruột đồng Cu/PVC (1x16 )mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây bảo vệ ruột đồng Cu/PVC 1x4 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt dây bảo vệ ruột đồng Cu/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| H | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo + Bộ vòi trộn nóng lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo + Bộ vòi lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi + Bộ 7 chi tiết | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi nước D15 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi xả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen + Vòi nóng lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bể |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 13 | Cụm lọc nước Q=500 L/h; N=0.74 KW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Bơm nước giếng khoan Q=5.0 m3/h; H=30.0 m ; N=1.1 kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bide nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm , PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm . PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm , PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm , PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm , PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm, PN20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 mm dày 8.3 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 mm dày 6.7 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 mm dày 5.4 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 mm dày 5.1 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20 mm dày 3.40 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/50 mm dày 8.3 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/40mm dày 8.3 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/32mm dày 8.3 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/25mm dày 8.3 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/40 mm dày 6.7 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32 mm dày 6.7 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25 mm dày 6.7 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32 mm dày 5.4 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 mm dày 5.4 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 mm dày 5.4 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/25 mm dày 5.1 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 mm dày 5.1 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 mm dày 3.40 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 mm dày 8.3 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 mm dày 6.7 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 mm dày 5.4 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 mm dày 5.1 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 mm dày 3.40 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 mm ren trong dày 3.40 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | cái |
| 46 | Lắp đặt rắc co PPR D20 mm ren trong dày 3.40 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông tren trong D20 mm dày 3.40 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt van 2 chiều loại D=50 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt van 2 chiều loại D=40 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt van 2 chiều loại D=32 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 51 | Lắp đặt van 2 chiều loại D=25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van 2 chiều loại D=20 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp nút bịt loại D=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | cái |
| 54 | Lắp đặt kép thép loại D=20 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | cái |
| 55 | Lắp đặt kép thép loại D=25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt kép thép loại D=32 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40 mm dày 8.3 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/32 mm dày 8.3 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 mm dày 6.7 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 mm dày 5.4 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20 mm dày 5.4 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 mm dày 5.1 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 63 | Lắp đặt van 2 chiều nối ren DN25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt van 2 chiều nối ren DN32 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt rắc co ren ngoài loại D32mm, chiều dày 5,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt rắc co ren ngoài loại D40mm, chiều dày 6.70mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng sông ren ngoài loại D=32 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông ren ngoài loại D=40 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn lệch thép tráng kẽm loại 32 mm/Đầu hút bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn lệch thép tráng kẽm loại 25 mm/Đầu hút bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm loại D=32 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm loại D=25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt van phao điện loại D=32 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt van phao cơ loại D=32 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cầu thu nước mái 150x150 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 77 | Lắp đăt tê chéo u PVC D90/90 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 78 | Lắp đăt cút uPVC 135o D=90 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 79 | Lắp nút bịt nhựa uPVC loại D=90 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt nút thông tắc sàn loại D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,713 | 100m3 |
| 82 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,12 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m3 |
| 84 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,08 | 100m2 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,2 | m3 |
| 86 | Ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,373 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,51 | tấn |
| 88 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,72 | m3 |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 520 | cấu kiện |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m3 |
| 91 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 92 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,773 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m2 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 95 | Láng hố ga dày 2.0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 97 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 99 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 108 | Lắp đăt cút uPVC 90o D=75 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Lắp đăt cút uPVC 90o D=60 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | cái |
| 110 | Lắp đăt cút uPVC 90o D=48 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 111 | Lắp đăt cút uPVC 90o D=42 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 112 | Lắp đặt nút thông tắc sàn loại D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt nút thông tắc sàn loại D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt nút thông tắc uPVC loại D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt nút thông tắc uPVC loại D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 116 | Lắp nút bịt nhựa uPVC loại D=110 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 117 | Lắp nút bịt nhựa uPVC loại D=90 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 118 | Lắp nút bịt nhựa uPVC loại D=75 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Lắp nút bịt nhựa uPVC loại D=60 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 120 | Lắp nút bịt nhựa uPVC loại D=48 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 121 | Lắp nút bịt nhựa uPVC loại D=42 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn uPVC loại D=110/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn uPVC loại D=90/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn uPVC loại D=75/48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn uPVC loại D=75/42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt phễu ngăn mùi loại D=90 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 127 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 mm kèm siphon D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê kiểm tra đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | tấn |
| 131 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m3 |
| 132 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 133 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,773 | m3 |
| 134 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m2 |
| 135 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 136 | Láng hố ga dày 2.0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 137 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 138 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 139 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 140 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 142 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,611 | 100m3 |
| 143 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,085 | m3 |
| 144 | Rải nilon lót đáy móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,846 | m2 |
| 145 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,187 | tấn |
| 146 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 147 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 148 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 149 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,641 | m3 |
| 150 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 151 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,506 | m3 |
| 152 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 153 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 154 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 155 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,645 | m3 |
| 156 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,247 | m2 |
| 157 | Trát thành trong dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,723 | m2 |
| 158 | Trát lần 2 dày 1 cm có khia bay, VXM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,723 | m2 |
| 159 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,576 | m2 |
| 160 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 161 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 162 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,806 | m3 |
| 163 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 164 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | 100m3 |
| 166 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,414 | 100m3 |
| 167 | Rải nilon lót đáy móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,274 | m2 |
| 168 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,727 | m3 |
| 169 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,353 | tấn |
| 170 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 171 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 172 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 173 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,431 | m3 |
| 174 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 175 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 176 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 177 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 178 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 179 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,877 | m3 |
| 180 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,592 | m2 |
| 181 | Trát thành trong dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,288 | m2 |
| 182 | Trát lần 2 dày 1 cm có khia bay, VXM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,288 | m2 |
| 183 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,929 | m2 |
| 184 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 185 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 186 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 187 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 188 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,287 | 100m3 |
| 189 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | 100m3 |
| 190 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,767 | 100m3 |
| 191 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,176 | m3 |
| 192 | rải nilon lót đáy móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,76 | m2 |
| 193 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 194 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,266 | tấn |
| 195 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | tấn |
| 196 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,908 | tấn |
| 197 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 198 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,031 | tấn |
| 199 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,731 | m3 |
| 200 | Bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,916 | m3 |
| 201 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,912 | m3 |
| 202 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | 100m2 |
| 203 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,236 | 100m2 |
| 204 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,713 | 100m2 |
| 205 | Đặt băng cản nước trên thành bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,4 | md |
| 206 | Lớp màng chống thấm bể ( màng khò nóng dày 3 mm ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 329,77 | m2 |
| 207 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 169,74 | m2 |
| 208 | Gia công nắp bể bằng tôn KT 1.1x1.1 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 209 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,515 | 100m3 |
| 210 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,252 | 100m3 |
| I | LẮP ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| J | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,704 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,438 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,393 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,664 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,349 | m3 |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,662 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,098 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,684 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,145 | m3 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,369 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,688 | m3 |
| 18 | Trát trụ dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,68 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 608,324 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,74 | m |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,34 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 664,004 | m2 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,472 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | 100m3 |
| K | TRẠM BƠM- PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,344 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,938 | m3 |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 15 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,199 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,131 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,28 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,28 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m2 |
| 26 | Trát chân tường dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,14 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,28 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2 | m |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,14 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,14 | m2 |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 33 | Rải nilong lót nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 34 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,416 | m3 |
| 35 | Ván khuôn nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 36 | Mua cửa sắt xếp (cả lắp dựng ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 37 | Mua cửa sổ chớp lật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| L | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,643 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,278 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,227 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,605 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,583 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,583 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,674 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,674 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu xanh dày 0.45 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,542 | 100m2 |
| 14 | Gia công , lắp dựng máng thu nước bằng tôn tráng kẽm dày 1 mm ( B=0.25 m ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,25 | md |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,404 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,438 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,438 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,75 | m2 |
| M | CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.498,067 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 910,545 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.498,067 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 910,545 | m2 |
| N | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.107,291 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 570,724 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.107,291 | 1m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 570,724 | 1m2 |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,659 | 100m |
| 6 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100m |
| 7 | Cọc dẫn ( cọc dẫn D200 mm, dày 3 mm ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100m |
| 8 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | mối nối |
| 9 | Phá đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,621 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,573 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,194 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,219 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,467 | tấn |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,254 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,512 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép giằngg loại đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 22 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,018 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,499 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,084 | m3 |
| 26 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | tấn |
| 27 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,279 | tấn |
| 28 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,89 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,682 | m3 |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,039 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,655 | tấn |
| 33 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,185 | tấn |
| 34 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,448 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | 100m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,545 | m3 |
| 37 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,145 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,961 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,462 | m3 |
| 40 | Láng nền mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,684 | m2 |
| 41 | Chống thấm mái bằng màng Sikabituseal T130 khò nóng hoặc loại tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,684 | m2 |
| 42 | Trát chân tường dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,61 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,705 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138,106 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,705 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,422 | m2 |
| 47 | ốp gạch men kính tường WC, gạch 30x60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,684 | m2 |
| 48 | Lát sàn WC bằng gạch chống trơn 30x30 , vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,776 | m2 |
| 49 | Làm vách ngăn bằng tấm compact dày 12 mm, cao 2.0 m (cả phụ kiện + lắp dựng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,2 | m2 |
| 50 | Làm trần thạch cao xương nổi, chịu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,776 | m2 |
| 51 | Bả trần thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,776 | m2 |
| 52 | Lát đá granit màu đen mặt chậu rửa vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,308 | m2 |
| 53 | Mua con tiện bằng BTCT đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | con |
| 54 | Xây lan can hành bằng con tiện đúc sẵn VXM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,586 | m2 |
| 55 | Lát hành lang bằng gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,061 | m2 |
| O | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.100 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp báo cháy chống cháy 20x2x0,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt Ống HDPE bảo hộ dây cáp, đường kính d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.100 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 15 | Lắp đặt aptomat10A-220VAC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| P | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 16 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cặp bích |
| 17 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cặp bích |
| 18 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 15mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa mặt bích, đường kính van 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1400x700x200, tôn sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 29 | Lắp đặt khớp nối tren trong D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 30 | Lắp đặt Trụ cứu hoả quốc phòng, đường kính trụ d=100/65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt trụ tiếp nước, đường kính trụ d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thớc 800x700x200, có mái, chân cao 200, tôn sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 33 | Lắp đặt khớp nối tren trong D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 36 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây cáp 3x25+1x16mm2, cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt máy bơm nước chạy điện Q=81m2/h, H=56m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 40 | Lắp đặt máy bơm chạy diesel Q=81m2/h, H=56m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 41 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt bể nước mồi 500l | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 44 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 100m |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | 100m3 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m2 |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống hàn nhiệt d50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn thu PPR D75/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Cọc đồng tiếp địa báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Dây đồng tiếp địa M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| Q | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 16 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81m3/h, H=56m.c.n | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=81m3/h, H=56m.c.n | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển hệ thống bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 5 | Bình chữa cháy ABC 8KG | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | bình |
| 6 | Hộp đựng bình chữa cháy xách tay 800x700x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 7 | Hộp đựng phương tiện phá dỡ 800x700x180 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Mặt nạ phòng độc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Quần áo bảo hộ chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 10 | Búa phá dỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Kìm cắt cưa tay chuyên dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Xà beng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 16 Bar | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Lăng phun chữa cháy A-D19 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Cuộn vòi chữa cháy D50-L=20m 16 bar | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cuộn |
| 16 | Lăng phun chữa cháy B-D13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 17 | Nguồn phụ 12VdDC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.025E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, bao gồm các hạng mục xây dựng nhà có kết cấu BTCT, hệ thống điện, cấp thoát nước và hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.081.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.162.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận | 5 | 3 |
| 2 | Chi huy hạng mục PCCC | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành PCCC;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 4 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông>250L | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa >80L | Sử dụng tốt | 4 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm đất cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn >23kw | Sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Sử dụng tốt | 4 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 10 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 10 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | Có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 11 | Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 13 | Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 150T | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 17 | Phòng thí nghiệm | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi