Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211180924-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH 1 THÀNH VIÊN THỦY LỢI MIỀN ĐÔNG QUẢNG NINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211168021 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phòng chống thiên tai tỉnh Quảng Ninh đợt 1 năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 13:39:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,535,150,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) trong lĩnh vực khoan phụt chống thấm , sửa chữa, nâng cấp đập, đê; nâng cấp, kiên cố hóa kênh mương thủy lợi mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình gồm các hạng mục (thi công khoan phụt chống thấm, sửa chữa, nâng cấp đập, đê; nâng cấp, kiên cố hóa kênh mương thủy lợi), giá trị hợp đồng ≥ 1.780.000.000 VND. hoặc 02 hợp đồng trở lên giá trị tối thiểu bằng 80% giá trị đối với hạng mục tương ứng đang xét và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.780.000.000 VND- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện; Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.780.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng. Có chứng chỉ phù hợp với vị trí đảm nhiệm theo quy định.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 người là kỹ sư thủy lợi. Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong hoạt động thi công xây dựng công trình. Có chứng chỉ phù hợp với vị trí đảm nhiệm theo quy định- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự kỹ thuật gói thầu- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự.* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 người trở lên, trong đó có tối thiểu 01 người là kỹ sư an toàn lao động có chứng nhận hoặc chứng chỉ về an toàn lao động theo quy định hiện hành.- Là kỹ sư xây dựng hoặc tương đương. Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có chứng nhận bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ phụ trách an toán lao động công trình tương tự.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong E-HSDT nhưng số lượng tối thiểu 10 người.Có đầy đủ các tài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu (Bản chính hoặc bản sao chứng thực).+ Hợp đồng lao động; Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu có xác nhận của nhà thầu (Nhà thầu ký xác nhận bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước >=20CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có kiểm định theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy bơm vữa - năng suất >= 15m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có kiểm định theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy khoan xoay đường kính khoan F 76-150mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có kiểm định theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có kiểm định theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn dung dịch - dung tích: 750 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có kiểm định theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có kiểm định theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có kiểm định theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có kiểm định theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn đăng ký, đăng kiểm, kiểm định theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn đăng ký, đăng kiểm, kiểm định theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn đăng ký, đăng kiểm, kiểm định theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn đăng ký, đăng kiểm, kiểm định theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có kiểm định theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH 1 THÀNH VIÊN THỦY LỢI MIỀN ĐÔNG QUẢNG NINH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, khắc phục rò đập hồ chứa nước Yên Hải, xã Yên Than, huyện Tiên Yên 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phòng chống thiên tai tỉnh Quảng Ninh đợt 1 năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Tư cách hợp lệ của nhà thầu: Nhà thầu phải nộp một trong các loại văn bản pháp lý (đã được chứng thực) sau: Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập, Chứng chỉ hành nghề được cấp có thẩm quyền phê duyệt, thỏa thuận liên danh (nếu có). * Năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán. *Về năng lực hoạt động xây dựng: + Tài liệu chứng minh Nhân sự tham gia gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (còn hiệu lực), hợp đồng lao động. + Tài liệu chứng minh máy móc tham gia gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu, chứng minh sở hữu máy móc của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 73B, đường Hùng Vương, phường Ka Long, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh.
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền:
+ Chủ tịch Công ty: Nguyễn Anh Tuấn;
+ Địa chỉ: Số 73B, đường Hùng Vương, phường Ka Long, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh.
+ Số điện thoại: 02033.883.165 Fax: 02033.883.165
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
+ Phòng Kỹ thuật, Công ty TNHH 1TV Thủy lợi Miền Đông Quảng Ninh;
+ Địa chỉ: Số 73B, đường Hùng Vương, phường Ka Long, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh.
+ Số điện thoại: 02033.883.165 Fax: 02033.883.165 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chủ tịch Công ty: Nguyễn Anh Tuấn; + Địa chỉ: Số 73B, đường Hùng Vương, phường Ka Long, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại: 02033.883.165 Fax: 02033.883.165 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kỹ thuật, Công ty TNHH 1TV Thủy lợi Miền Đông Quảng Ninh; + Địa chỉ: Số 73B, đường Hùng Vương, phường Ka Long, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại: 02033.883.165 Fax: 02033.883.165 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Kỹ thuật, Công ty TNHH 1TV Thủy lợi Miền Đông Quảng Ninh; + Địa chỉ: Số 73B, đường Hùng Vương, phường Ka Long, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại: 02033.883.165 Fax: 02033.883.165 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đập chính | |||
| 1 | Đào mái đập bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đào mái đập bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 9,1835 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 6,1637 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | 3,0198 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 11,46 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. | Ván khuôn gỗ. | 0,491 | 100m2 |
| 6 | Rải bạt dứalớp cách ly | Rải bạt dứalớp cách ly | 0,288 | 100m2 |
| 7 | Giấy dầu tẩm nhựa đường ( rãnh thoát nước) | Giấy dầu tẩm nhựa đường ( rãnh thoát nước) | 1,98 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 27,99 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,3886 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 4,35 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 6,36 | m2 |
| 12 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | 409,94 | m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,7665 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng cát | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,755 | 100m3 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 2,7037 | 100m2 |
| 16 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 8,087 | 100m2 |
| 17 | Cỏ trồng mái | Cỏ trồng mái | 808,7 | m2 |
| 18 | Xây gạch không 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Xây gạch không 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 17,52 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 110,04 | m2 |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,19 | 100m3 |
| 21 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp III | Đào đất bằng thủ công, đất cấp III | 19 | m3 |
| 22 | Đất mầu trồng cỏ | Đất mầu trồng cỏ | 80,87 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | 7,36 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | 7,8 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 25,77 | m3 |
| 26 | Bạt dứa nền đường | Bạt dứa nền đường | 1,2885 | 100m2 |
| 27 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 21 | m |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,1488 | 100m2 |
| 29 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 1,6422 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,0296 | 100m3 |
| 31 | Đào khuôn đường bằng thủ công | Đào khuôn đường bằng thủ công | 9,08 | m3 |
| 32 | Xây tường kè nghiêng | Xây tường kè nghiêng | 177,62 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 20,17 | m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE thoát nước mái kè | Lắp đặt ống nhựa HDPE thoát nước mái kè | 0,658 | 100m |
| B | Hạng mục 2: Khoan phụt chống thấm | |||
| 1 | Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành F105mm, chiều sâu lỗ khoan <= 30m (Hố A9+A10+A11+ B10+B11) | Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành F105mm, chiều sâu lỗ khoan <= 30m (Hố A9+A10+A11+ B10+B11) | 89,35 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ phụt thi công để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành Fi 105mm - Chiều sâu lỗ khoan ≤10m | Khoan tạo lỗ phụt thi công để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành Fi 105mm - Chiều sâu lỗ khoan ≤10m | 167,9 | m |
| 3 | Khoan tạo lỗ phụt thi công để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành Fi 105mm - Chiều sâu lỗ khoan ≤30m | Khoan tạo lỗ phụt thi công để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành Fi 105mm - Chiều sâu lỗ khoan ≤30m | 158,48 | m |
| 4 | Gia cố nền đập, màng chống thấm bằng phun xi măng | Gia cố nền đập, màng chống thấm bằng phun xi măng | 169,765 | 100kg |
| 5 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | 8,935 | m3 |
| 6 | Gia cố nền đập, màng chống thấm bằng phun xi măng | Gia cố nền đập, màng chống thấm bằng phun xi măng | 599,032 | 100kg |
| 7 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | 31,528 | m3 |
| 8 | Khoan tạo lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành Fi 105mm - Chiều sâu lỗ khoan ≤10m (02 lỗ, chiều sâu trung bình dự kiến 8,0m) | Khoan tạo lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành Fi 105mm - Chiều sâu lỗ khoan ≤10m (02 lỗ, chiều sâu trung bình dự kiến 8,0m) | 16 | m |
| 9 | Khoan tạo lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành Fi 105mm - Chiều sâu lỗ khoan ≤30m (02 lỗ chiều sâu trung bình dự kiến 15,0m) | Khoan tạo lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành Fi 105mm - Chiều sâu lỗ khoan ≤30m (02 lỗ chiều sâu trung bình dự kiến 15,0m) | 30 | m |
| 10 | Đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoan bằng thủ công, lưu lượng nước tiêu thụ Q ≤1 lít/phút, nguồn nước cấp cách vị trí thí nghiệm ≤100m | Đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoan bằng thủ công, lưu lượng nước tiêu thụ Q ≤1 lít/phút, nguồn nước cấp cách vị trí thí nghiệm ≤100m | 12 | 1 lần |
| 11 | Ép nước thí nghiệm trong lỗ khoan, lượng mất nước đơn vị Q=1 lít/phút m, độ sâu ép nước h ≤ 50m | Ép nước thí nghiệm trong lỗ khoan, lượng mất nước đơn vị Q=1 lít/phút m, độ sâu ép nước h ≤ 50m | 12 | 1 đoạn |
| C | Hạng mục 3: Kênh tưới | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ ván khuôn tường kênh | Ván khuôn gỗ ván khuôn tường kênh | 3,6196 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh , đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh , đá 1x2, mác 200 | 8,95 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | 40,36 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 10mm | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 10mm | 2,7011 | tấn |
| 5 | Đục đánh xờm lớp trát tường kênh | Đục đánh xờm lớp trát tường kênh | 441,7 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lòng kênh | Vệ sinh lòng kênh | 441,7 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông , đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông , đá 1x2, mác 200 | 13,57 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 8,78 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) trong lĩnh vực khoan phụt chống thấm , sửa chữa, nâng cấp đập, đê; nâng cấp, kiên cố hóa kênh mương thủy lợi mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình gồm các hạng mục (thi công khoan phụt chống thấm, sửa chữa, nâng cấp đập, đê; nâng cấp, kiên cố hóa kênh mương thủy lợi), giá trị hợp đồng ≥ 1.780.000.000 VND. hoặc 02 hợp đồng trở lên giá trị tối thiểu bằng 80% giá trị đối với hạng mục tương ứng đang xét và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.780.000.000 VND- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện; Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.780.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng. Có chứng chỉ phù hợp với vị trí đảm nhiệm theo quy định.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 1 | Tối thiểu 01 người là kỹ sư thủy lợi. Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong hoạt động thi công xây dựng công trình. Có chứng chỉ phù hợp với vị trí đảm nhiệm theo quy định- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự kỹ thuật gói thầu- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự.* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật An toàn lao động | 1 | Tối thiểu 01 người trở lên, trong đó có tối thiểu 01 người là kỹ sư an toàn lao động có chứng nhận hoặc chứng chỉ về an toàn lao động theo quy định hiện hành.- Là kỹ sư xây dựng hoặc tương đương. Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có chứng nhận bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ phụ trách an toán lao động công trình tương tự.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong E-HSDT nhưng số lượng tối thiểu 10 người.Có đầy đủ các tài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu (Bản chính hoặc bản sao chứng thực).+ Hợp đồng lao động; Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu có xác nhận của nhà thầu (Nhà thầu ký xác nhận bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước >=20CV | Hoạt động tốt có kiểm định theo quy định | 2 |
| 2 | Máy bơm vữa - năng suất >= 15m3/h | Hoạt động tốt có kiểm định theo quy định | 3 |
| 3 | Máy khoan xoay đường kính khoan F 76-150mm | Hoạt động tốt có kiểm định theo quy định | 3 |
| 4 | Máy nén khí diezel | Hoạt động tốt có kiểm định theo quy định | 3 |
| 5 | Máy trộn dung dịch - dung tích: 750 lít | Hoạt động tốt có kiểm định theo quy định | 3 |
| 6 | Máy dầm dùi 1,5 kW | Hoạt động tốt có kiểm định theo quy định | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt có kiểm định theo quy định | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt có kiểm định theo quy định | 2 |
| 9 | Máy đào 1,25m3 | Còn hạn đăng ký, đăng kiểm, kiểm định theo quy định | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép 9T | Còn hạn đăng ký, đăng kiểm, kiểm định theo quy định | 1 |
| 11 | Máy ủi 110CV | Còn hạn đăng ký, đăng kiểm, kiểm định theo quy định | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ >= 5T | Còn hạn đăng ký, đăng kiểm, kiểm định theo quy định | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt có kiểm định theo quy định | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi