Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211180924-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH 1 THÀNH VIÊN THỦY LỢI MIỀN ĐÔNG QUẢNG NINH
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211168021
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phòng chống thiên tai tỉnh Quảng Ninh đợt 1 năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 13:39:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,535,150,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) trong lĩnh vực khoan phụt chống thấm , sửa chữa, nâng cấp đập, đê; nâng cấp, kiên cố hóa kênh mương thủy lợi mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình gồm các hạng mục (thi công khoan phụt chống thấm, sửa chữa, nâng cấp đập, đê; nâng cấp, kiên cố hóa kênh mương thủy lợi), giá trị hợp đồng ≥ 1.780.000.000 VND. hoặc 02 hợp đồng trở lên giá trị tối thiểu bằng 80% giá trị đối với hạng mục tương ứng đang xét và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.780.000.000 VND- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện; Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.780.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng. Có chứng chỉ phù hợp với vị trí đảm nhiệm theo quy định.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người là kỹ sư thủy lợi. Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong hoạt động thi công xây dựng công trình. Có chứng chỉ phù hợp với vị trí đảm nhiệm theo quy định- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự kỹ thuật gói thầu- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự.* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người trở lên, trong đó có tối thiểu 01 người là kỹ sư an toàn lao động có chứng nhận hoặc chứng chỉ về an toàn lao động theo quy định hiện hành.- Là kỹ sư xây dựng hoặc tương đương. Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có chứng nhận bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ phụ trách an toán lao động công trình tương tự.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong E-HSDT nhưng số lượng tối thiểu 10 người.Có đầy đủ các tài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu (Bản chính hoặc bản sao chứng thực).+ Hợp đồng lao động; Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu có xác nhận của nhà thầu (Nhà thầu ký xác nhận bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước >=20CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có kiểm định theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy bơm vữa - năng suất >= 15m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có kiểm định theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy khoan xoay đường kính khoan F 76-150mm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có kiểm định theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có kiểm định theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn dung dịch - dung tích: 750 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có kiểm định theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có kiểm định theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có kiểm định theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có kiểm định theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn đăng ký, đăng kiểm, kiểm định theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép 9T
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn đăng ký, đăng kiểm, kiểm định theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn đăng ký, đăng kiểm, kiểm định theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn đăng ký, đăng kiểm, kiểm định theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có kiểm định theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH 1 THÀNH VIÊN THỦY LỢI MIỀN ĐÔNG QUẢNG NINH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, khắc phục rò đập hồ chứa nước Yên Hải, xã Yên Than, huyện Tiên Yên
60 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phòng chống thiên tai tỉnh Quảng Ninh đợt 1 năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 73B, đường Hùng Vương, phường Ka Long, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Chủ tịch Công ty: Nguyễn Anh Tuấn; + Địa chỉ: Số 73B, đường Hùng Vương, phường Ka Long, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại: 02033.883.165 Fax: 02033.883.165 - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kỹ thuật, Công ty TNHH 1TV Thủy lợi Miền Đông Quảng Ninh; + Địa chỉ: Số 73B, đường Hùng Vương, phường Ka Long, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại: 02033.883.165 Fax: 02033.883.165
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH 1 THÀNH VIÊN THỦY LỢI MIỀN ĐÔNG QUẢNG NINH , địa chỉ: 73B, đường Hùng Vương, phường Ka Long, thành phố Móng cái, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 73B, đường Hùng Vương, phường Ka Long, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Chủ tịch Công ty: Nguyễn Anh Tuấn; + Địa chỉ: Số 73B, đường Hùng Vương, phường Ka Long, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại: 02033.883.165 Fax: 02033.883.165 - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kỹ thuật, Công ty TNHH 1TV Thủy lợi Miền Đông Quảng Ninh; + Địa chỉ: Số 73B, đường Hùng Vương, phường Ka Long, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại: 02033.883.165 Fax: 02033.883.165


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Tư cách hợp lệ của nhà thầu: Nhà thầu phải nộp một trong các loại văn bản pháp lý (đã được chứng thực) sau: Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập, Chứng chỉ hành nghề được cấp có thẩm quyền phê duyệt, thỏa thuận liên danh (nếu có). * Năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán. *Về năng lực hoạt động xây dựng: + Tài liệu chứng minh Nhân sự tham gia gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (còn hiệu lực), hợp đồng lao động. + Tài liệu chứng minh máy móc tham gia gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu, chứng minh sở hữu máy móc của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 73B, đường Hùng Vương, phường Ka Long, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Chủ tịch Công ty: Nguyễn Anh Tuấn; + Địa chỉ: Số 73B, đường Hùng Vương, phường Ka Long, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại: 02033.883.165 Fax: 02033.883.165 - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kỹ thuật, Công ty TNHH 1TV Thủy lợi Miền Đông Quảng Ninh; + Địa chỉ: Số 73B, đường Hùng Vương, phường Ka Long, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại: 02033.883.165 Fax: 02033.883.165
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chủ tịch Công ty: Nguyễn Anh Tuấn; + Địa chỉ: Số 73B, đường Hùng Vương, phường Ka Long, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại: 02033.883.165 Fax: 02033.883.165
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kỹ thuật, Công ty TNHH 1TV Thủy lợi Miền Đông Quảng Ninh; + Địa chỉ: Số 73B, đường Hùng Vương, phường Ka Long, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại: 02033.883.165 Fax: 02033.883.165
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Kỹ thuật, Công ty TNHH 1TV Thủy lợi Miền Đông Quảng Ninh; + Địa chỉ: Số 73B, đường Hùng Vương, phường Ka Long, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại: 02033.883.165 Fax: 02033.883.165
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đập chính
1Đào mái đập bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III
Đào mái đập bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III
9,1835100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,856,1637100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp IIIVận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III3,0198100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 20011,46m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gỗ. 0,491100m2
6Rải bạt dứalớp cách lyRải bạt dứalớp cách ly0,288100m2
7Giấy dầu tẩm nhựa đường ( rãnh thoát nước)Giấy dầu tẩm nhựa đường ( rãnh thoát nước)1,98m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 20027,99m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyVán khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy2,3886100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 1004,35m3
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaQuét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa6,36m2
12Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngXếp đá khan không chít mạch, mặt bằng409,94m3
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x40,7665100m3
14Thi công tầng lọc bằng cátThi công tầng lọc bằng cát0,755100m3
15Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpRải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập2,7037100m2
16Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTrồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường8,087100m2
17Cỏ trồng máiCỏ trồng mái808,7m2
18Xây gạch không 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Xây gạch không 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 7517,52m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100110,04m2
20Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x40,19100m3
21Đào đất bằng thủ công, đất cấp IIIĐào đất bằng thủ công, đất cấp III19m3
22Đất mầu trồng cỏĐất mầu trồng cỏ80,87m3
23Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 1007,36m3
24Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 1007,8m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 25025,77m3
26Bạt dứa nền đườngBạt dứa nền đường1,2885100m2
27Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngThi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông21m
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyVán khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy0,1488100m2
29Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIĐào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III1,6422100m3
30Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,902,0296100m3
31Đào khuôn đường bằng thủ côngĐào khuôn đường bằng thủ công9,08m3
32Xây tường kè nghiêngXây tường kè nghiêng177,62m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 10020,17m3
34Lắp đặt ống nhựa HDPE thoát nước mái kèLắp đặt ống nhựa HDPE thoát nước mái kè0,658100m
B Hạng mục 2: Khoan phụt chống thấm
1Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành F105mm, chiều sâu lỗ khoan <= 30m (Hố A9+A10+A11+ B10+B11)
Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành F105mm, chiều sâu lỗ khoan <= 30m (Hố A9+A10+A11+ B10+B11)
89,35m
2Khoan tạo lỗ phụt thi công để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành Fi 105mm - Chiều sâu lỗ khoan ≤10mKhoan tạo lỗ phụt thi công để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành Fi 105mm - Chiều sâu lỗ khoan ≤10m167,9m
3Khoan tạo lỗ phụt thi công để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành Fi 105mm - Chiều sâu lỗ khoan ≤30mKhoan tạo lỗ phụt thi công để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành Fi 105mm - Chiều sâu lỗ khoan ≤30m158,48m
4Gia cố nền đập, màng chống thấm bằng phun xi măngGia cố nền đập, màng chống thấm bằng phun xi măng169,765100kg
5Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnBơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn8,935m3
6Gia cố nền đập, màng chống thấm bằng phun xi măngGia cố nền đập, màng chống thấm bằng phun xi măng599,032100kg
7Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnBơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn31,528m3
8Khoan tạo lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành Fi 105mm - Chiều sâu lỗ khoan ≤10m (02 lỗ, chiều sâu trung bình dự kiến 8,0m)Khoan tạo lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành Fi 105mm - Chiều sâu lỗ khoan ≤10m (02 lỗ, chiều sâu trung bình dự kiến 8,0m)16m
9Khoan tạo lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành Fi 105mm - Chiều sâu lỗ khoan ≤30m (02 lỗ chiều sâu trung bình dự kiến 15,0m)Khoan tạo lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành Fi 105mm - Chiều sâu lỗ khoan ≤30m (02 lỗ chiều sâu trung bình dự kiến 15,0m)30m
10Đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoan bằng thủ công, lưu lượng nước tiêu thụ Q ≤1 lít/phút, nguồn nước cấp cách vị trí thí nghiệm ≤100mĐổ nước thí nghiệm trong lỗ khoan bằng thủ công, lưu lượng nước tiêu thụ Q ≤1 lít/phút, nguồn nước cấp cách vị trí thí nghiệm ≤100m121 lần
11Ép nước thí nghiệm trong lỗ khoan, lượng mất nước đơn vị Q=1 lít/phút m, độ sâu ép nước h ≤ 50mÉp nước thí nghiệm trong lỗ khoan, lượng mất nước đơn vị Q=1 lít/phút m, độ sâu ép nước h ≤ 50m121 đoạn
C Hạng mục 3: Kênh tưới
1Ván khuôn gỗ ván khuôn tường kênh
Ván khuôn gỗ ván khuôn tường kênh
3,6196100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh , đá 1x2, mác 200Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh , đá 1x2, mác 2008,95m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 20040,36m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 10mmGia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 10mm2,7011tấn
5Đục đánh xờm lớp trát tường kênhĐục đánh xờm lớp trát tường kênh441,7m2
6Vệ sinh lòng kênhVệ sinh lòng kênh441,7m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông , đá 1x2, mác 200Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông , đá 1x2, mác 20013,57m3
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaQuét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa8,78m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) trong lĩnh vực khoan phụt chống thấm , sửa chữa, nâng cấp đập, đê; nâng cấp, kiên cố hóa kênh mương thủy lợi mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình gồm các hạng mục (thi công khoan phụt chống thấm, sửa chữa, nâng cấp đập, đê; nâng cấp, kiên cố hóa kênh mương thủy lợi), giá trị hợp đồng ≥ 1.780.000.000 VND. hoặc 02 hợp đồng trở lên giá trị tối thiểu bằng 80% giá trị đối với hạng mục tương ứng đang xét và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.780.000.000 VND- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện; Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.780.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng. Có chứng chỉ phù hợp với vị trí đảm nhiệm theo quy định.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 1 Tối thiểu 01 người là kỹ sư thủy lợi. Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong hoạt động thi công xây dựng công trình. Có chứng chỉ phù hợp với vị trí đảm nhiệm theo quy định- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự kỹ thuật gói thầu- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự.* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)33
3 Cán bộ kỹ thuật An toàn lao động 1 Tối thiểu 01 người trở lên, trong đó có tối thiểu 01 người là kỹ sư an toàn lao động có chứng nhận hoặc chứng chỉ về an toàn lao động theo quy định hiện hành.- Là kỹ sư xây dựng hoặc tương đương. Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có chứng nhận bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ phụ trách an toán lao động công trình tương tự.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)31
4 Công nhân kỹ thuật 10 Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong E-HSDT nhưng số lượng tối thiểu 10 người.Có đầy đủ các tài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu (Bản chính hoặc bản sao chứng thực).+ Hợp đồng lao động; Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu có xác nhận của nhà thầu (Nhà thầu ký xác nhận bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước >=20CV Hoạt động tốt có kiểm định theo quy định2
2 Máy bơm vữa - năng suất >= 15m3/h Hoạt động tốt có kiểm định theo quy định3
3 Máy khoan xoay đường kính khoan F 76-150mm Hoạt động tốt có kiểm định theo quy định3
4 Máy nén khí diezel Hoạt động tốt có kiểm định theo quy định3
5 Máy trộn dung dịch - dung tích: 750 lít Hoạt động tốt có kiểm định theo quy định3
6 Máy dầm dùi 1,5 kW Hoạt động tốt có kiểm định theo quy định2
7 Máy đầm bàn 1kW Hoạt động tốt có kiểm định theo quy định2
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt có kiểm định theo quy định2
9 Máy đào 1,25m3 Còn hạn đăng ký, đăng kiểm, kiểm định theo quy định1
10 Máy lu bánh thép 9T Còn hạn đăng ký, đăng kiểm, kiểm định theo quy định1
11 Máy ủi 110CV Còn hạn đăng ký, đăng kiểm, kiểm định theo quy định1
12 Ô tô tự đổ >= 5T Còn hạn đăng ký, đăng kiểm, kiểm định theo quy định1
13 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt có kiểm định theo quy định2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->