Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211182623-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211154570 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 14:01:00 đến ngày 2021-12-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,968,348,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.09E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 4.870.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 4.870.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.870.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc có liên quan đến Hạ tầng kỹ thuật.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.* Cả hai nhân sự phải thỏa các đều kiện dưới đây: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc có liên quan đến Hạ tầng kỹ thuật. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo E-HSDT (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công;- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 16-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Phà hoặc sà lan đặt máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình Xay dựng mới Chợ Hòa Bình 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Tân, số 41 Lê Hồng Phong, ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.586383. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Tân, số 01 Trương Định, ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.827622. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963. 853526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỞ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 1.942,83 | m2 | |
| 2 | Công tác tạm tính tháo dỡ khung thép | 1 | công | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 150,38 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 46,504 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 316 | m2 | |
| B | XÂY DỰNG NHÀ LỒNG CHỢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 4,0397 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,6931 | 100m3 | |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 15,5204 | 100m3 | |
| 4 | San đất bằng máy ủi 110CV | 15,5204 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cọc BTCT, dài 2,5m, KT 12x12cm - Cấp đất I bằng máy | 57,95 | 100m | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | 35,214 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK fi10mm | 3,087 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng cột | 1,7532 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 98,6868 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK fi 6mm, chiều cao ≤6m | 1,3826 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK fi 14mm, chiều cao ≤6m | 3,0595 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK fi 16mm, chiều cao ≤6m | 2,6023 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 6,3986 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 50,1324 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK fi 6mm, chiều cao ≤6m | 0,5407 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK fi 14mm, chiều cao ≤6m | 1,0441 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK fi 16mm, chiều cao ≤6m | 2,163 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 3,6828 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 20,0888 | m3 | |
| 20 | Cung cấp cáp fi 16 | 252,8 | m | |
| 21 | Cung cấp bu long cáp fi 16 | 128 | Cái | |
| 22 | Cung cấp tăng đơ fi 18 | 64 | Cái | |
| 23 | Cung cấp móc cáp fi 16 | 48 | Cái | |
| 24 | Cung cấp bulong neo fi 27x900mm | 252 | Cái | |
| 25 | Cung cấp bu long fi 27 | 960 | Cái | |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | 8,3353 | tấn | |
| 27 | Lắp cột thép các loại | 8,3353 | tấn | |
| 28 | Gia công dầm ngang dàn hở | 4,9332 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 4,9332 | tấn | |
| 30 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | 13,8298 | tấn | |
| 31 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 13,8298 | tấn | |
| 32 | Gia công xà gồ thép | 6,7055 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | 6,7055 | tấn | |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 20,023 | 100m2 | |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,6388 | 100m2 | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm | 1,566 | 100m | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 158,9695 | m3 | |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 3.179,39 | m2 | |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 165,9 | m2 | |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 141,6 | m2 | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | 3.179,39 | m2 | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 307,5 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.486,89 | m2 | |
| 44 | Gia công xà gồ thép | 5,9279 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | 5,9279 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng tấm sàn Prima, chiều cao ≤ 16m | 5,76 | 100m2 | |
| 47 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 53,325 | m3 | |
| 48 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | 533,25 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 473,2 | m2 | |
| 50 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới, cát các loại | 2,4844 | 100m3 | |
| 51 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới sỏi, đá dăm các loại | 2,3302 | 100m3 | |
| 52 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | 89,6113 | tấn | |
| 53 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | 89,6113 | tấn | |
| 54 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | 19,5532 | tấn | |
| 55 | Bốc xếpxuống gạch xây các loại bằng thủ công | 19,5532 | tấn | |
| 56 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | 56,1437 | tấn | |
| 57 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | 56,1437 | tấn | |
| C | XÂY DỰNG KHU TƯƠI SỐNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,5304 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | 35,36 | m3 | |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 353,6 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK fi 6mm, chiều cao ≤6m | 0,3536 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK fi 14mm, chiều cao ≤6m | 1,3291 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,5888 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 13,488 | m3 | |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | 1,0617 | tấn | |
| 9 | Lắp cột thép các loại | 1,0617 | tấn | |
| 10 | Gia công dầm ngang dàn hở | 0,7919 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,7919 | tấn | |
| 12 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | 1,3467 | tấn | |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 1,3467 | tấn | |
| 14 | Gia công xà gồ thép | 1,5395 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,5395 | tấn | |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 5,6672 | 100m2 | |
| 17 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới, cát các loại | 0,3811 | 100m3 | |
| 18 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới sỏi, đá dăm các loại | 0,4488 | 100m3 | |
| 19 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | 12,7063 | tấn | |
| 20 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | 12,7063 | tấn | |
| 21 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | 1,711 | tấn | |
| 22 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | 1,711 | tấn | |
| D | SÂN NỀN BTCT KHU VỰC CHỢ | |||
| 1 | Rải tấm nilon lót | 12,2486 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK fi 6mm | 3,1058 | tấn | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 97,9888 | m3 | |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | 22,5 | 10m | |
| 5 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới, cát các loại | 0,5303 | 100m3 | |
| 6 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới sỏi, đá dăm các loại | 0,8748 | 100m3 | |
| 7 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | 26,0136 | tấn | |
| 8 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | 26,0136 | tấn | |
| 9 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | 3,1214 | tấn | |
| 10 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | 3,1214 | tấn | |
| E | ĐƯỜNG DÂN SINH BTCT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường nhựa | 50 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,582 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,388 | 100m3 | |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 1,444 | 100m3 | |
| 5 | San đất bằng máy ủi 110CV | 1,444 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,9 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK fi 10mm | 0,2543 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng cột | 0,3744 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,24 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK fi 6mm, chiều cao ≤6m | 0,2383 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK fi 16mm, chiều cao ≤6m | 1,9639 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,7928 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 17,928 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK fi 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0485 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK fi 16mm, chiều cao ≤6m | 0,3693 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,2184 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,092 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 14,0408 | m3 | |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 38,844 | m2 | |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 44,82 | m2 | |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40 | 54,27 | m3 | |
| 22 | Rải tấm nilon lót | 3,735 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 133,695 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK fi 6mm | 1,1011 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK fi 10mm | 4,4247 | tấn | |
| 26 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới, cát các loại | 1,2216 | 100m3 | |
| 27 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới sỏi, đá dăm các loại | 1,9301 | 100m3 | |
| 28 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | 62,5359 | tấn | |
| 29 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | 62,5359 | tấn | |
| 30 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | 9,5758 | 1000v | |
| 31 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | 9,5758 | 1000v | |
| 32 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | 8,4771 | tấn | |
| 33 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | 8,4771 | tấn | |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 150 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 580 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 250 | m | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt đèn thường có chụp | 10 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 1 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | 1 | 1 tủ | |
| 12 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m | 6 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính 21mm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 21mm | 0,03 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mm | 0,9 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27/21mm | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27/21mm | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm | 2 | cái | |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK fi 6mm | 0,4054 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK fi 8mm | 1,417 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK fi 10mm | 0,3896 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5757 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 9,6008 | m3 | |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 240,4 | cái | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 14,347 | m3 | |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | 28,7954 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 271,636 | m2 | |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 36 | m2 | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 800mm | 0,44 | 100 m | |
| 12 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới, cát các loại | 0,3023 | 100m3 | |
| 13 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới sỏi, đá dăm các loại | 0,2138 | 100m3 | |
| 14 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | 10,303 | tấn | |
| 15 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | 10,303 | tấn | |
| 16 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | 23,3243 | 1000v | |
| 17 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | 23,3243 | 1000v | |
| 18 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | 2,2231 | tấn | |
| 19 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | 2,2231 | tấn | |
| H | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 24,63 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 73,12 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 13,2 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 138,41 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 21,12 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ trần | 27,36 | m2 | |
| 7 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | 24,63 | m2 | |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | 73,12 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 13,2 | m2 | |
| 10 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 27,36 | m2 | |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,2 | m2 | |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 13,2 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | 138,41 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 21,12 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 98,81 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 60,72 | m2 | |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 4 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 19 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | 2 | m | |
| 20 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | 2 | bảng | |
| 21 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 110 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 30 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 40 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 53 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,15 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,12 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt co, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm | 10 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tê, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm | 8 | cái | |
| 29 | Lắp đặt co, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | 3 | cái | |
| 30 | Lắp đặt tê, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt co, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tê, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 38 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới, cát các loại | 0,0239 | 100m3 | |
| 39 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | 0,6673 | tấn | |
| 40 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | 0,6673 | tấn | |
| 41 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | 0,4864 | 1000v | |
| 42 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | 0,4864 | 1000v | |
| I | HỆ THỐNG PCCC VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | 883 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D16 | 398 | m | |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói | 3,6 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 0,8 | 5 nút | |
| 5 | Lắp đặt điện trở cuối line | 2 | Cái | |
| 6 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | 1 trung tâm | |
| 7 | Lắp đặt còi báo cháy | 0,8 | 5 còi | |
| 8 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 1,2 | 5 đèn | |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 8 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt bình bột chữa cháy | 4 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí CO2 | 4 | Bộ | |
| 12 | Lắp đặt kệ để bình | 4 | Bộ | |
| 13 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | 4 | Bộ | |
| 14 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN80 | 1,11 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN50 | 0,13 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều DN80 | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt trụ tiếp nước xe cứu hỏa 2 cửa | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van 2 chiều DN80 | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van xả khí, DN25 | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van an toàn DN80 | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Tê sắt tráng kẽm DN80 | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt co 90 độ sắt tráng kẽm DN80 | 11 | cái | |
| 25 | Lắp đặt co 90 độ sắt tráng kẽm DN50 | 4 | cái | |
| 26 | Lắp đặt rút sắt tráng kẽm DN50/25 | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tê rút sắt tráng kẽm DN80/50 | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy | 2 | 1 máy | |
| 29 | Lắp đặt Luppe DN80 | 2 | cái | |
| 30 | Lắp tủ chữa cháy vách tường | 2 | hộp | |
| 31 | Lắp tủ chữa cháy ngoài nhà | 2 | hộp | |
| 32 | Lắp đặt ống nối mềm chống rung DN80 | 4 | cái | |
| 33 | Lắp đặt mặt bích sắt tráng kẽm DN80 | 26 | cái | |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo Rp=45m | 1 | cái | |
| 35 | Lắp trụ đỡ kim thu sét STK D60 | 0,05 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | 1 | hộp | |
| 37 | Kéo dây chống sét, cáp đồng M50 mm2 | 48 | m | |
| 38 | Đóng cọc tiếp địa | 4 | cọc | |
| 39 | Lắp đặt cáp neo trụ đỡ kim chống sét | 1 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 25mm | 0,35 | 100M | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.09E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 4.870.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 4.870.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.870.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc có liên quan đến Hạ tầng kỹ thuật.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.* Cả hai nhân sự phải thỏa các đều kiện dưới đây: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc có liên quan đến Hạ tầng kỹ thuật. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo E-HSDT (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công;- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. | 3 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5T | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. | 2 |
| 10 | Ván khuôn (m2) | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. | 300 |
| 11 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. | 1 |
| 12 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. | 2 |
| 13 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. | 2 |
| 14 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. | 1 |
| 15 | Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. | 300 |
| 16 | Máy đóng cọc | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. | 1 |
| 17 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. | 1 |
| 18 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. | 1 |
| 19 | Máy bơm cát | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. | 1 |
| 20 | Phà hoặc sà lan đặt máy bơm | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi