Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211182623-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211154570
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 14:01:00 đến ngày 2021-12-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,968,348,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.09E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 4.870.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 4.870.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.870.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc có liên quan đến Hạ tầng kỹ thuật.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.* Cả hai nhân sự phải thỏa các đều kiện dưới đây: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc có liên quan đến Hạ tầng kỹ thuật. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo E-HSDT (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công;- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 300
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 300
16-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Phà hoặc sà lan đặt máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Xay dựng mới Chợ Hòa Bình
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân , địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, Ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Tân, số 41 Lê Hồng Phong, ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.586383.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thương Mại ĐTXD Song Đăng, địa chỉ: Số 103 ấp Thượng 2, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn và Kiểm định xây dựng thuộc Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 06 đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Xây Dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 99, Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Phú Tân, địa chỉ: Ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Giao thông An Giang, địa chỉ: Số 18-19A2 Nguyễn Thái Bình, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân , địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, Ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Tân, số 41 Lê Hồng Phong, ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.586383.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Tân, số 41 Lê Hồng Phong, ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.586383.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Tân, số 01 Trương Định, ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.827622.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963. 853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỞ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m1.942,83m2
2Công tác tạm tính tháo dỡ khung thép1 công
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph150,38m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph46,504m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công316m2
B XÂY DỰNG NHÀ LỒNG CHỢ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I4,0397100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,852,6931100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km15,5204100m3
4San đất bằng máy ủi 110CV15,5204100m3
5Đóng cọc BTCT, dài 2,5m, KT 12x12cm - Cấp đất I bằng máy57,95100m
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB4035,214m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK fi10mm3,087tấn
8Ván khuôn móng cột1,7532100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4098,6868m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK fi 6mm, chiều cao ≤6m1,3826tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK fi 14mm, chiều cao ≤6m3,0595tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK fi 16mm, chiều cao ≤6m2,6023tấn
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m6,3986100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4050,1324m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK fi 6mm, chiều cao ≤6m0,5407tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK fi 14mm, chiều cao ≤6m1,0441tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK fi 16mm, chiều cao ≤6m2,163tấn
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m3,6828100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4020,0888m3
20Cung cấp cáp fi 16252,8m
21Cung cấp bu long cáp fi 16128Cái
22Cung cấp tăng đơ fi 1864Cái
23Cung cấp móc cáp fi 1648Cái
24Cung cấp bulong neo fi 27x900mm252Cái
25Cung cấp bu long fi 27960Cái
26Gia công cột bằng thép hình8,3353tấn
27Lắp cột thép các loại8,3353tấn
28Gia công dầm ngang dàn hở4,9332tấn
29Lắp dựng giằng thép bu lông4,9332tấn
30Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m13,8298tấn
31Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m13,8298tấn
32Gia công xà gồ thép6,7055tấn
33Lắp dựng xà gồ thép6,7055tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ20,023100m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,6388100m2
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm1,566100m
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40158,9695m3
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB403.179,39m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40165,9m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40141,6m2
41Bả bằng bột bả vào tường3.179,39m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần307,5m2
43Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3.486,89m2
44Gia công xà gồ thép5,9279tấn
45Lắp dựng xà gồ thép5,9279tấn
46Lắp dựng tấm sàn Prima, chiều cao ≤ 16m5,76100m2
47Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB4053,325m3
48Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40533,25m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm473,2m2
50Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới, cát các loại2,4844100m3
51Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới sỏi, đá dăm các loại2,3302100m3
52Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công89,6113tấn
53Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công89,6113tấn
54Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công19,5532tấn
55Bốc xếpxuống gạch xây các loại bằng thủ công19,5532tấn
56Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công56,1437tấn
57Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công56,1437tấn
C XÂY DỰNG KHU TƯƠI SỐNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,5304100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB4035,36m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40353,6m2
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK fi 6mm, chiều cao ≤6m0,3536tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK fi 14mm, chiều cao ≤6m1,3291tấn
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,5888100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4013,488m3
8Gia công cột bằng thép hình1,0617tấn
9Lắp cột thép các loại1,0617tấn
10Gia công dầm ngang dàn hở0,7919tấn
11Lắp dựng giằng thép bu lông0,7919tấn
12Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m1,3467tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m1,3467tấn
14Gia công xà gồ thép1,5395tấn
15Lắp dựng xà gồ thép1,5395tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ5,6672100m2
17Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới, cát các loại0,3811100m3
18Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới sỏi, đá dăm các loại0,4488100m3
19Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công12,7063tấn
20Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công12,7063tấn
21Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công1,711tấn
22Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công1,711tấn
D SÂN NỀN BTCT KHU VỰC CHỢ
1Rải tấm nilon lót12,2486100m2
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK fi 6mm3,1058tấn
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4097,9888m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x422,510m
5Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới, cát các loại0,5303100m3
6Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới sỏi, đá dăm các loại0,8748100m3
7Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công26,0136tấn
8Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công26,0136tấn
9Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công3,1214tấn
10Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công3,1214tấn
E ĐƯỜNG DÂN SINH BTCT
1Phá dỡ kết cấu mặt đường nhựa50m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,582100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,388100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km1,444100m3
5San đất bằng máy ủi 110CV1,444100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB403,9m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK fi 10mm0,2543tấn
8Ván khuôn móng cột0,3744100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB406,24m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK fi 6mm, chiều cao ≤6m0,2383tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK fi 16mm, chiều cao ≤6m1,9639tấn
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,7928100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4017,928m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK fi 6mm, chiều cao ≤6m0,0485tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK fi 16mm, chiều cao ≤6m0,3693tấn
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,2184100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,092m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4014,0408m3
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4038,844m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4044,82m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB4054,27m3
22Rải tấm nilon lót3,735100m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40133,695m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK fi 6mm1,1011tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK fi 10mm4,4247tấn
26Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới, cát các loại1,2216100m3
27Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới sỏi, đá dăm các loại1,9301100m3
28Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công62,5359tấn
29Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công62,5359tấn
30Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công9,57581000v
31Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công9,57581000v
32Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công8,4771tấn
33Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công8,4771tấn
F HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC
1Lắp đặt các automat 1 pha 60A1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 30A2cái
3Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 11 tủ
4Lắp đặt dây đơn 2,5mm2150m
5Lắp đặt dây đơn 6mm2580m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm250m
7Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
8Lắp đặt đèn thường có chụp10bộ
9Lắp đặt ổ cắm đôi2cái
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm21hộp
11Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m11 tủ
12Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m6bộ
13Lắp đặt van ren - Đường kính 21mm2cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 21mm0,03100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mm0,9100m
16Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm1cái
17Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27/21mm1cái
18Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27/21mm1cái
19Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm2cái
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK fi 6mm0,4054tấn
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK fi 8mm1,417tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK fi 10mm0,3896tấn
4Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,5757100m2
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB409,6008m3
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg240,4cái
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4014,347m3
8Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB4028,7954m3
9Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40271,636m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4036m2
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 800mm0,44100 m
12Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới, cát các loại0,3023100m3
13Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới sỏi, đá dăm các loại0,2138100m3
14Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công10,303tấn
15Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công10,303tấn
16Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công23,32431000v
17Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công23,32431000v
18Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công2,2231tấn
19Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công2,2231tấn
H CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ nền gạch lá nem24,63m2
2Tháo dỡ gạch ốp tường73,12m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công13,2m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột138,41m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần21,12m2
6Tháo dỡ trần27,36m2
7Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB4024,63m2
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB4073,12m2
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm13,2m2
10Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương27,36m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4013,2m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng13,2m2
13Bả bằng bột bả vào tường138,41m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần21,12m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ98,81m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ60,72m2
17Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng4bộ
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
19Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm2m
20Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp2bảng
21Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2110m
22Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm230m
23Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm40m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm53100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,15100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,12100m
27Lắp đặt co, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm10cái
28Lắp đặt tê, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm8cái
29Lắp đặt co, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm3cái
30Lắp đặt tê, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm2cái
31Lắp đặt co, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm2cái
32Lắp đặt tê, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm2cái
33Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm2cái
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
35Lắp đặt xí bệt4bộ
36Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm6cái
37Lắp đặt vòi rửa 1 vòi6bộ
38Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới, cát các loại0,0239100m3
39Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công0,6673tấn
40Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công0,6673tấn
41Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công0,48641000v
42Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công0,48641000v
I HỆ THỐNG PCCC VÀ CHỐNG SÉT
1Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2883m
2Lắp đặt ống PVC D16398m
3Lắp đặt đầu báo khói3,610 đầu
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp0,85 nút
5Lắp đặt điện trở cuối line2Cái
6Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy11 trung tâm
7Lắp đặt còi báo cháy0,85 còi
8Lắp đặt đèn thoát hiểm1,25 đèn
9Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố8bộ
10Lắp đặt bình bột chữa cháy4Bộ
11Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí CO24Bộ
12Lắp đặt kệ để bình4Bộ
13Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy4Bộ
14Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN801,11100m
15Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN500,13100m
16Lắp đặt van 1 chiều DN802cái
17Lắp đặt trụ tiếp nước xe cứu hỏa 2 cửa1cái
18Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa2cái
19Lắp đặt van 2 chiều DN801cái
20Lắp đặt van xả khí, DN251cái
21Lắp đặt van an toàn DN801cái
22Lắp đặt Tê sắt tráng kẽm DN803cái
23Lắp đặt đồng hồ đo áp lực1cái
24Lắp đặt co 90 độ sắt tráng kẽm DN8011cái
25Lắp đặt co 90 độ sắt tráng kẽm DN504cái
26Lắp đặt rút sắt tráng kẽm DN50/251cái
27Lắp đặt tê rút sắt tráng kẽm DN80/502cái
28Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy21 máy
29Lắp đặt Luppe DN802cái
30Lắp tủ chữa cháy vách tường2hộp
31Lắp tủ chữa cháy ngoài nhà2hộp
32Lắp đặt ống nối mềm chống rung DN804cái
33Lắp đặt mặt bích sắt tráng kẽm DN8026cái
34Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo Rp=45m1cái
35Lắp trụ đỡ kim thu sét STK D600,05100m
36Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất1hộp
37Kéo dây chống sét, cáp đồng M50 mm248m
38Đóng cọc tiếp địa4cọc
39Lắp đặt cáp neo trụ đỡ kim chống sét1bộ
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 25mm0,35100M
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.09E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 4.870.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 4.870.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.870.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc có liên quan đến Hạ tầng kỹ thuật.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.* Cả hai nhân sự phải thỏa các đều kiện dưới đây: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.55
3 Đội trưởng thi công 2 - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc có liên quan đến Hạ tầng kỹ thuật. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo E-HSDT (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công;- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.55
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.1
2 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.1
3 Máy đào ≥ 0,8m3 Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.2
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.3
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.2
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.2
7 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.2
8 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5T Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.2
9 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.2
10 Ván khuôn (m2) Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.300
11 Máy hàn Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.1
12 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.2
13 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.2
14 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.1
15 Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.300
16 Máy đóng cọc Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.1
17 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.1
18 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.1
19 Máy bơm cát Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.1
20 Phà hoặc sà lan đặt máy bơm Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu để chứng minh chủ sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->