Gói thầu: Thuê biên dịch thông tin công bố chuyên ngành từ Tiếng Việt sang Tiếng Anh năm 2022 tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211160439-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thuê biên dịch thông tin công bố chuyên ngành từ Tiếng Việt sang Tiếng Anh năm 2022 tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20211080355 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên của Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 14:21:00 đến ngày 2021-12-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,559,085,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.095.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 639.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) Số lượng hợp đồng tương tự là 02 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 3.600.000.000 VNĐ (*) Ghi chú:Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự với dịch vụ của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Thực hiện Biên dịch/phiên dịch hoặc Biên phiên dịch về tài liệu, dữ liệu, thông tin, thông tin chuyên ngành từ Tiếng Việt sang Tiếng Anh hoặc từ Tiếng Anh sang Tiếng Việt - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng tương tự là 02 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 3.600.000.000 VNĐ- Nhà thầu được mời vào thương thảo phải nộp các bản sao được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án/ gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Số lượng: Nhà thầu đề xuất 01 người(2) Năng lực nhân sự: Đáp ứng các yêu cầu tối thiểu sau;- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tiếng Anh trở lên- Có bằng Thạc sỹ Quản trị kinh doanh hoặc hoặc có bằng tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành sau: Tài chính, ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm, xây dựng, kiểm toán, kế toán.- Có chứng chỉ biên dịch/ phiên dịch do tổ chức quốc tế cấp hoặc do Ủy ban Châu Âu cấp.(3) Kinh nghiệm nhân sự: Đáp ứng các yêu cầu tối thiểu sau:- Tổng số năm kinh nghiệm: Lớn hơn hoặc bằng 05 năm- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Lớn hơn hoặc bằng 03 năm- Nhà thầu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên và thực hiện kê khai theo mẫu số 011A, mẫu số 11B- Chương IV đối với nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triển khai |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Số lượng: 02 người(2) Năng lực nhân sự:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tiếng Anh - Có chứng chỉ tham gia khóa đào tạo kỹ năng biên dịch của trung tâm đào tạo cấp- Có chứng chỉ tham gia khóa đào tạo phần mềm hỗ trợ công tác biên dịch của trung tâm đào tạo cấp(3) Kinh nghiệm thực hiện:- Tổng số năm kinh nghiệm: Lớn hơn hoặc bằng 03 năm- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Lớn hơn hoặc bằng 02 năm- Nhà thầu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên và thực hiện kê khai theo mẫu số 011A, mẫu số 11B- Chương IV đối với nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê biên dịch thông tin công bố chuyên ngành từ Tiếng Việt sang Tiếng Anh năm 2022 tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội Thuê biên dịch thông tin công bố chuyên ngành từ Tiếng Việt sang Tiếng Anh năm 2022 tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi thường xuyên của Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 - Các Hợp đồng tương tự theo yêu cầu của HSMT - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu đáp ứng nội dung của E-HSMT; - Nhà thầu phải có Cam kết theo yêu cầu của HSMT; - Nhà thầu phải có trụ sở công ty đặt tại Hà Nội để thực hiện tiếp nhận và giao sản phẩm theo đúng yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư: Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội - Địa chỉ: số 2 Phan Chu Trinh, Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện thoại: 024.39412626 - Fax: 024.39347818. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội - Địa chỉ: số 2 Phan Chu Trinh, Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện thoại: 024.39412626 - Fax: 024.39347818. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội - Địa chỉ: số 2 Phan Chu Trinh, Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện thoại: 024.39412626 - Fax: 024.39347818. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biên dịch thông tin công bố chuyên ngành từ Tiếng Việt sang Tiếng Anh năm 2022 tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội | Chi tiết quy định tại nội dung Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Gói | 1 | Chi tiết quy định tại nội dung Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.095E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 639.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.095.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 639.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) Số lượng hợp đồng tương tự là 02 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 3.600.000.000 VNĐ (*) Ghi chú:Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự với dịch vụ của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Thực hiện Biên dịch/phiên dịch hoặc Biên phiên dịch về tài liệu, dữ liệu, thông tin, thông tin chuyên ngành từ Tiếng Việt sang Tiếng Anh hoặc từ Tiếng Anh sang Tiếng Việt - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng tương tự là 02 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 3.600.000.000 VNĐ- Nhà thầu được mời vào thương thảo phải nộp các bản sao được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án/ gói thầu | 1 | (1) Số lượng: Nhà thầu đề xuất 01 người(2) Năng lực nhân sự: Đáp ứng các yêu cầu tối thiểu sau;- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tiếng Anh trở lên- Có bằng Thạc sỹ Quản trị kinh doanh hoặc hoặc có bằng tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành sau: Tài chính, ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm, xây dựng, kiểm toán, kế toán.- Có chứng chỉ biên dịch/ phiên dịch do tổ chức quốc tế cấp hoặc do Ủy ban Châu Âu cấp.(3) Kinh nghiệm nhân sự: Đáp ứng các yêu cầu tối thiểu sau:- Tổng số năm kinh nghiệm: Lớn hơn hoặc bằng 05 năm- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Lớn hơn hoặc bằng 03 năm- Nhà thầu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên và thực hiện kê khai theo mẫu số 011A, mẫu số 11B- Chương IV đối với nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Trưởng nhóm triển khai | 2 | (1) Số lượng: 02 người(2) Năng lực nhân sự:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tiếng Anh - Có chứng chỉ tham gia khóa đào tạo kỹ năng biên dịch của trung tâm đào tạo cấp- Có chứng chỉ tham gia khóa đào tạo phần mềm hỗ trợ công tác biên dịch của trung tâm đào tạo cấp(3) Kinh nghiệm thực hiện:- Tổng số năm kinh nghiệm: Lớn hơn hoặc bằng 03 năm- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Lớn hơn hoặc bằng 02 năm- Nhà thầu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên và thực hiện kê khai theo mẫu số 011A, mẫu số 11B- Chương IV đối với nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi