Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211183802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây lắp trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210525014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 14:23:00 đến ngày 2021-12-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 91,533,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,830,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.373E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.74599E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự theo quy định là hợp đồng xây lắp mới trạm đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng): Xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 500kV trở lên; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp trạm biến áp (không bao gồm san nền, thi công cổng, hàng rào, nhà điều khiển, hệ thống PCCC) bằng hoặc lớn hơn 64.073.000.000,00 đồng.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét; quy mô công việc xây lắp trạm biến áp (không bao gồm san nền, thi công cổng, hàng rào, nhà điều khiển, hệ thống PCCC) mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 64.073.000.000,00 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự: Xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên.)- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 64.073.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥128.146.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp từ 500kV trở lên (công trình năng lượng cấp đặc biệt) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (trạm biến áp 220kV trở lên) trở lên trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp từ 500kV trở lên (công trình năng lượng cấp đặc biệt) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (trạm biến áp 220kV trở lên) trong vòng 05 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng 7-15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải trọng 7-15T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Xe ben 7 – 15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ben 7 – 15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu 20T vươn 25m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 20T vươn 25m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào một gàu bánh hơi (dung tích 0,4m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gàu bánh hơi (dung tích 0,4m3) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô 4 chỗ chở giám sát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô 4 chỗ chở giám sát |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe chở nước và tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe chở nước và tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi 110CV (hoặc có công suất tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV (hoặc có công suất tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trôn bê tông dung tích 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trôn bê tông dung tích 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước 13CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước 13CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy căng cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy căng cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hãm dây lực hãm10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hãm dây lực hãm10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phát điện 15 – 50kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 15 – 50kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Tời máy dựng cột 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời máy dựng cột 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Xây lắp trạm biến áp Trạm biến áp 500kV Thốt Nốt 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.830.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | Móng máy biến áp 300MVA (số lượng: 3 móng) | |||
| 1 | Đào móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Ép cọc BTCT 300x300 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,64 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo Chương V của E-HSMT | 72 | mối nối |
| 5 | Đập đầu cọc | Theo Chương V của E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 12,9 | m3 |
| 7 | Bê tông móng máy M200 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 96 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông khuôn viên thu dầu và cột giằng M200 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 67,11 | m3 |
| 9 | Bê tông lót khuôn viên thu dầu M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 29,97 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông hố thu dầu M#200 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 11 | Xây tường bờ bao bằng gạch không nung | Theo Chương V của E-HSMT | 7,05 | m3 |
| 12 | Lót vữa dày 3cm tạo độ dốc | Theo Chương V của E-HSMT | 262,8 | m2 |
| 13 | Rải đá dăm 4x6 bệ máy | Theo Chương V của E-HSMT | 109,44 | m3 |
| 14 | Cốt thép móng máy + khuôn viên thu dầu gồm: - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng máy + khuôn viên thu dầu gồm: - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 3,72 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng máy + khuôn viên thu dầu gồm: - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,6 | tấn |
| 17 | ThépL50x5, - 5 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thép L50x5, - 5 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1896 | tấn |
| 19 | Sơn sắt 2 chống rỉ +2 lớp sơn bạc | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 20 | Van 1 chiều lá lật | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Bu lông M10x120 | Theo Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 22 | Đổ bê tông gối đỡ máng thép M#200 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 23 | Lắp dựng gối đỡ máng thép | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 24 | Máng thép đỡ cáp rộng 0.3m, cao 0.15m mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1695 | tấn |
| 25 | Lắp đặt | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1785 | tấn |
| C | Tường chống cháy MBA 300MVA (số lượng: 4 tường) | |||
| 1 | Đào móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Ép cọc BTCT 300x300 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,68 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo Chương V của E-HSMT | 64 | mối nối |
| 5 | Đập đầu cọc | Theo Chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 10,856 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng máy M#200 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 75,168 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông tường M#200 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 95,12 | m3 |
| 9 | Cốt thép tường gồm: - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 3,6 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường gồm: - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 9,2 | tấn |
| D | Thí nghiệm cọc | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 2 | Vận chuyển, chuẩn bị bê tông đối trọng, dầm thép | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| E | Móng cột cổng 500kV MCT-36 (số lượng: 20 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Đắp cát đệm móng | Theo Chương V của E-HSMT | 43,426 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 149,38 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng cột M#200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 650,16 | m3 |
| 6 | Bê tông M250 đá 1x2 phủ đầu cột | Theo Chương V của E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 7 | Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 7,218 | tấn |
| 8 | Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 23,336 | tấn |
| 9 | Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 24,936 | tấn |
| 10 | Bu lông neo M48-350 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,348 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của E-HSMT | 7,458 | tấn |
| F | Móng cột cổng 220kV MCT-20.5 (số lượng: 13 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Đắp cát đệm móng | Theo Chương V của E-HSMT | 12,3617 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 53,352 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng cột M#200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 211,926 | m3 |
| 6 | Bê tông M250 đá 1x2 phủ đầu cột | Theo Chương V của E-HSMT | 1,872 | m3 |
| 7 | Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 2,275 | tấn |
| 8 | Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 8,0067 | tấn |
| 9 | Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 13,5798 | tấn |
| 10 | Bu lông neo M30 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,262 | tấn |
| 11 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của E-HSMT | 2,2958 | tấn |
| G | Móng cột MCT-19 (số lượng: 6 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Đắp cát đệm móng | Theo Chương V của E-HSMT | 9,8022 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 29,646 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng cột M#200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 138,504 | m3 |
| 6 | Bê tông M250 đá 1x2 phủ đầu cột | Theo Chương V của E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 7 | Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1,8186 | tấn |
| 8 | Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 4,1814 | tấn |
| 9 | Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 9,8238 | tấn |
| 10 | Bu lông neo M48-350 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,044 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của E-HSMT | 1,0596 | tấn |
| H | Móng cột thanh cái MTC-220 (số lượng: 10 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng cột M#200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 72,16 | m3 |
| 5 | Bê tông M250 đá 1x2 phủ đầu cột | Theo Chương V của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 6 | Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 2,49 | tấn |
| 7 | Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,709 | tấn |
| 8 | Bu lông neo M26 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,431 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của E-HSMT | 0,437 | tấn |
| I | Móng trụ máy cắt 500kV (số lượng: 6 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 26,25 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng cột M#200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 115,692 | m3 |
| 5 | Vữa chèn đầu trụ M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 24,75 | m2 |
| 6 | Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1,038 | tấn |
| 7 | Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 2,5344 | tấn |
| 8 | Bu lông neo M 30 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6348 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6444 | tấn |
| J | Móng tủ đấu dây máy cắt 500kV (số lượng: 6 móng) | |||
| 1 | Đào hố móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0126 | Tấn |
| 6 | Bulong neo M12 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bulong neo | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0396 | tấn |
| K | Móng trụ thang máy cắt 500kV (số lượng: 6 móng) | |||
| 1 | Đào hố móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,22 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,108 | Tấn |
| L | Móng dao cách ly 3 cực 500kV (số lượng: 15 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 75,555 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng cột M#200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 291,87 | m3 |
| 5 | Vữa chèn đầu trụ M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 28,35 | m2 |
| 6 | Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 2,4345 | tấn |
| 7 | Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 8,9595 | tấn |
| 8 | Bu lông neo M 30 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,1725 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của E-HSMT | 3,2205 | tấn |
| M | Móng trụ biến dòng 500kV (số lượng: 18 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 19,602 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng cột M#200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 71,19 | m3 |
| 5 | Vữa chèn đầu trụ M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 6 | Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,585 | tấn |
| 7 | Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 2,0772 | tấn |
| 8 | Bu lông neo M 30 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6354 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6444 | tấn |
| N | Móng trụ biến điện áp tự dùng 500kV (số lượng: 15 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 14,415 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng cột M#200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 53,025 | m3 |
| 5 | Vữa chèn đầu trụ M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 6 | Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,42 | tấn |
| 7 | Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1,581 | tấn |
| 8 | Bu lông neo M 30 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5295 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của E-HSMT | 0,537 | tấn |
| O | Móng trụ chống sét van 500kV (số lượng: 9 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 8,649 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng cột M#200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 31,815 | m3 |
| 5 | Vữa chèn đầu trụ M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 6 | Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 7 | Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,9486 | tấn |
| 8 | Bu lông neo M 30 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3177 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3222 | tấn |
| P | Móng trụ đỡ sứ 500kV (số lượng: 9 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 8,649 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng cột M#200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 31,815 | m3 |
| 5 | Vữa chèn đầu trụ M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 6 | Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 7 | Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,9486 | tấn |
| 8 | Bu lông neo M 30 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3177 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3222 | tấn |
| Q | Móng trụ máy cắt 220kV (số lượng: 3 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 11,703 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng cột M#200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 42,648 | m3 |
| 5 | Vữa chèn đầu trụ M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,7 | m2 |
| 6 | Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1,425 | tấn |
| 7 | Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,39 | tấn |
| 8 | Bu lông neo M 24 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3306 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3357 | tấn |
| R | Móng tủ đấu dây máy cắt 220kV (số lượng: 3 móng) | |||
| 1 | Đào hố móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0063 | Tấn |
| 6 | Bulong neo M12 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0195 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bulong neo | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0198 | tấn |
| S | Móng trụ thang máy cắt 220kV (số lượng: 3 móng) | |||
| 1 | Đào hố móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,11 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,054 | Tấn |
| T | Móng dao cách ly 3 cực 220kV (số lượng: 6 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 22,842 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng cột M#200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 89,136 | m3 |
| 5 | Vữa chèn đầu trụ M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 6 | Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,8322 | tấn |
| 7 | Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 2,8296 | tấn |
| 8 | Bu lông neo M 24 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7284 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7392 | tấn |
| U | Móng dao cách ly 1 cực 220kV (số lượng: 9 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 11,421 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng cột M#200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 44,568 | m3 |
| 5 | Vữa chèn đầu trụ M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,605 | m2 |
| 6 | Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6507 | tấn |
| 7 | Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1,3869 | tấn |
| 8 | Bu lông neo M 24 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3645 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3699 | tấn |
| V | Móng trụ biến dòng 220kV (số lượng: 9 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng cột M#200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 28,584 | m3 |
| 5 | Vữa chèn đầu trụ M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 6 | Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2484 | tấn |
| 7 | Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,8892 | tấn |
| 8 | Bu lông neo M 24 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1818 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1845 | tấn |
| W | Móng trụ biến điện áp kiểu tụ 220kV (số lượng: 7 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 5,103 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng cột M#200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 18,34 | m3 |
| 5 | Vữa chèn đầu trụ M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 6 | Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1659 | tấn |
| 7 | Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm:- Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5831 | tấn |
| 8 | Bu lông neo M 24 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1414 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1435 | tấn |
| X | Móng trụ đỡ sứ 220kV (số lượng: 12 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 8,748 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng cột M#200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 31,44 | m3 |
| 5 | Vữa chèn đầu trụ M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 6 | Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2844 | tấn |
| 7 | Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,9996 | tấn |
| 8 | Bu lông neo M 24 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2424 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của E-HSMT | 0,246 | tấn |
| Y | Móng trụ đỡ sứ 35kV (số lượng: 7 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 3,703 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng cột M#200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 14,084 | m3 |
| 5 | Vữa chèn đầu trụ M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 6 | Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1421 | tấn |
| 7 | Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5306 | tấn |
| 8 | Bu lông neo M 24 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1414 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1435 | tấn |
| Z | Móng trụ biến điện áp 35kV (số lượng: 1 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,529 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng cột M#200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,012 | m3 |
| 5 | Vữa chèn đầu trụ M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 6 | Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0203 | tấn |
| 7 | Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0758 | tấn |
| 8 | Bu lông neo M 24 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0202 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0205 | tấn |
| AA | Móng tủ đấu dây (số lượng: 10 móng) | |||
| 1 | Đào móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,82 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 6 | Láng vữa tạo dốc | Theo Chương V của E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 7 | Bu lông M 12 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| AB | Cung cấp cột, trụ, xà thép mạ kẽm | |||
| 1 | Thép cột 500kV | Theo Chương V của E-HSMT | 209,2596 | tấn |
| 2 | Thép cột 220kV | Theo Chương V của E-HSMT | 31,0479 | tấn |
| 3 | Thép xà mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 151,849 | tấn |
| 4 | Thép trụ thiết bị | Theo Chương V của E-HSMT | 57,0365 | tấn |
| AC | Lắp đặt cột, trụ, xà thép mạ kẽm | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột thép liên kết bulông | Theo Chương V của E-HSMT | 263,4714 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Theo Chương V của E-HSMT | 59,1689 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo Chương V của E-HSMT | 163,2895 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 14,04 | m2 |
| AD | Mương cáp ngầm | |||
| AE | Mương cáp ngầm 1.15m-L=449m | |||
| 1 | Đào mương cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 74,1 | m3 |
| 4 | Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#200 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 215,9 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2 | Theo Chương V của E-HSMT | 32,06 | m3 |
| 6 | Lắp dựng nắp mương | Theo Chương V của E-HSMT | 1.497 | cái |
| 7 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 43,6623 | tấn |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐ | Theo Chương V của E-HSMT | 48,0285 | tấn |
| 9 | Sản xuất và gia công cốt thép MC, D | Theo Chương V của E-HSMT | 10,4383 | tấn |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D | Theo Chương V của E-HSMT | 4,4461 | tấn |
| 11 | Bu lông vít M12x100 | Theo Chương V của E-HSMT | 2.802 | bộ |
| 12 | Bu lông không rỉ M8x20 | Theo Chương V của E-HSMT | 14.400 | bộ |
| 13 | Bu lông M12x35 | Theo Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 14 | Bu lông M8x380 | Theo Chương V của E-HSMT | 2.700 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống thép D13 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,994 | 100m |
| AF | Mương cáp ngầm 1.0m-L=218m | |||
| 1 | Đào mương cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 32,7 | m3 |
| 4 | Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#200 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 81,75 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2 | Theo Chương V của E-HSMT | 14,18 | m3 |
| 6 | Lắp dựng nắp mương | Theo Chương V của E-HSMT | 727 | cái |
| 7 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 16,759 | tấn |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐ | Theo Chương V của E-HSMT | 18,4349 | tấn |
| 9 | Sản xuất và gia công cốt thép MC, D | Theo Chương V của E-HSMT | 4,0721 | tấn |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D | Theo Chương V của E-HSMT | 1,9556 | tấn |
| 11 | Bu lông vít M12x100 | Theo Chương V của E-HSMT | 912 | bộ |
| 12 | Bu lông không rỉ M8x20 | Theo Chương V của E-HSMT | 4.480 | bộ |
| 13 | Bu lông M12x35 | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 14 | Bu lông M8x380 | Theo Chương V của E-HSMT | 880 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống thép D13 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,454 | 100m |
| AG | Mương cáp ngầm 0.65m-L=421m | |||
| 1 | Đào mương cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 44,21 | m3 |
| 4 | Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#200 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 71,57 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2 | Theo Chương V của E-HSMT | 17,9 | m3 |
| 6 | Lắp dựng nắp mương | Theo Chương V của E-HSMT | 1.123 | cái |
| 7 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 13,9626 | tấn |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐ | Theo Chương V của E-HSMT | 15,3589 | tấn |
| 9 | Sản xuất và gia công cốt thép MC, MCA D | Theo Chương V của E-HSMT | 2,23 | tấn |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D | Theo Chương V của E-HSMT | 2,8749 | tấn |
| 11 | Bu lông không rỉ M8x20 | Theo Chương V của E-HSMT | 2.248 | bộ |
| 12 | Bu lông M12x35 | Theo Chương V của E-HSMT | 50 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống thép D13 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,246 | 100m |
| AH | Mương cáp ngầm 0.4m-L=200m | |||
| 1 | Đào mương cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | m3 |
| 4 | Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#200 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 29 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 6 | Lắp dựng nắp mương | Theo Chương V của E-HSMT | 400 | cái |
| 7 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 5,3319 | tấn |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐ | Theo Chương V của E-HSMT | 5,8651 | tấn |
| 9 | Sản xuất và gia công cốt thép MC, MCA D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,9169 | tấn |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7364 | tấn |
| 11 | Bu lông không rỉ M8x20 | Theo Chương V của E-HSMT | 1.072 | bộ |
| 12 | Bu lông M12x35 | Theo Chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống thép D13 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| AI | Mương cáp qua đường B1150-1A.QĐ 4m (số lượng 5 bộ) | |||
| 1 | Đào mương cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 4 | Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#200 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 21,05 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,3 | m3 |
| 6 | Lắp dựng nắp mương | Theo Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 7 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 10,4795 | tấn |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐ | Theo Chương V của E-HSMT | 11,5275 | tấn |
| 9 | Sản xuất và gia công cốt thép MC, MCA D | Theo Chương V của E-HSMT | 1,564 | tấn |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,49 | tấn |
| 11 | Bu lông vít M12x100 | Theo Chương V của E-HSMT | 210 | bộ |
| 12 | Bu lông không rỉ M8x20 | Theo Chương V của E-HSMT | 960 | bộ |
| 13 | Bu lông M8x380 | Theo Chương V của E-HSMT | 300 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống thép D13 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| AJ | Mương cáp qua đường B1150-1B.QĐ 9.2m (số lượng 2 bộ) | |||
| 1 | Đào mương cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,06 | m3 |
| 4 | Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#200 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 15,46 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,268 | m3 |
| 6 | Lắp dựng nắp mương | Theo Chương V của E-HSMT | 76 | cái |
| 7 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 7,3322 | tấn |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐ | Theo Chương V của E-HSMT | 8,0654 | tấn |
| 9 | Sản xuất và gia công cốt thép MC D | Theo Chương V của E-HSMT | 1,1282 | tấn |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3656 | tấn |
| 11 | Bu lông vít M12x100 | Theo Chương V của E-HSMT | 168 | bộ |
| 12 | Bu lông không rỉ M8x20 | Theo Chương V của E-HSMT | 768 | bộ |
| 13 | Bu lông M8x380 | Theo Chương V của E-HSMT | 144 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống thép D13 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,456 | 100m |
| AK | Mương cáp qua đường B1150-1C.QĐ 6.5m (số lượng 2 bộ) | |||
| 1 | Đào mương cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 4 | Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#200 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 11,78 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,088 | m3 |
| 6 | Lắp dựng nắp mương | Theo Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 7 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 5,4812 | tấn |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐ | Theo Chương V của E-HSMT | 6,0294 | tấn |
| 9 | Sản xuất và gia công cốt thép MC, D | Theo Chương V của E-HSMT | 1,1282 | tấn |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2744 | tấn |
| 11 | Bu lông vít M12x100 | Theo Chương V của E-HSMT | 120 | bộ |
| 12 | Bu lông không rỉ M8x20 | Theo Chương V của E-HSMT | 576 | bộ |
| 13 | Bu lông M8x380 | Theo Chương V của E-HSMT | 120 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống thép D13 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,336 | 100m |
| AL | Mương cáp qua đường B1000.QĐ 4.5m (số lượng 1 bộ) | |||
| 1 | Đào mương cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,104 | m3 |
| 4 | Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#200 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,65 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 6 | Lắp dựng nắp mương | Theo Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 7 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 1,8898 | tấn |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐ | Theo Chương V của E-HSMT | 2,0788 | tấn |
| 9 | Sản xuất và gia công cốt thép MC, MCA D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2801 | tấn |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0994 | tấn |
| 11 | Bu lông vít M12x100 | Theo Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 12 | Bu lông không rỉ M8x20 | Theo Chương V của E-HSMT | 160 | bộ |
| 13 | Bu lông M8x380 | Theo Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống thép D13 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,132 | 100m |
| AM | Mương cáp qua đường B650.QĐ 3.5m (số lượng 2 bộ) | |||
| 1 | Đào mương cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,48 | m3 |
| 4 | Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#200 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,216 | m3 |
| 6 | Lắp dựng nắp mương | Theo Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 7 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 1,4596 | tấn |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐ | Theo Chương V của E-HSMT | 1,6056 | tấn |
| 9 | Sản xuất và gia công cốt thép MC, MCA D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3476 | tấn |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1188 | tấn |
| 11 | Bu lông không rỉ M8x20 | Theo Chương V của E-HSMT | 64 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống thép D13 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| AN | Đường ô tô trong trạm rộng 6m L=238.23m (số lượng 1 bộ) | |||
| 1 | Đào nền đường | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V của E-HSMT | 3,1446 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V của E-HSMT | 2,8588 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Theo Chương V của E-HSMT | 12,62 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo Chương V của E-HSMT | 12,62 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V của E-HSMT | 12,62 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo Chương V của E-HSMT | 12,62 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bó vỉa M200 | Theo Chương V của E-HSMT | 42,8814 | m3 |
| 9 | Sơn bó vỉa | Theo Chương V của E-HSMT | 333,522 | m2 |
| 10 | Lát gạch con sâu | Theo Chương V của E-HSMT | 476,46 | m2 |
| AO | Đường ô tô trong trạm rộng 4.5m L=736m (số lượng 1 bộ) | |||
| 1 | Đào nền đường | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V của E-HSMT | 7,5072 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V của E-HSMT | 6,624 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Theo Chương V của E-HSMT | 36,21 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo Chương V của E-HSMT | 36,21 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V của E-HSMT | 36,21 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo Chương V của E-HSMT | 36,21 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bó vỉa M200 | Theo Chương V của E-HSMT | 132,48 | m3 |
| 9 | Sơn bó vỉa | Theo Chương V của E-HSMT | 1.030,4 | m2 |
| 10 | Lát gạch con sâu | Theo Chương V của E-HSMT | 1.472 | m2 |
| AP | Đường ô tô trong trạm rộng 4.0m L=436.5m (số lượng 1 bộ) | |||
| 1 | Đào nền đường | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V của E-HSMT | 4,0158 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V của E-HSMT | 3,9285 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Theo Chương V của E-HSMT | 17,5 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo Chương V của E-HSMT | 17,5 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V của E-HSMT | 17,5 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo Chương V của E-HSMT | 17,5 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bó vỉa M200 | Theo Chương V của E-HSMT | 78,57 | m3 |
| 9 | Sơn bó vỉa | Theo Chương V của E-HSMT | 611,1 | m2 |
| 10 | Lát gạch con sâu | Theo Chương V của E-HSMT | 873 | m2 |
| AQ | Đường ô tô trong trạm rộng 3.5m L=133.25m (số lượng 1 bộ) | |||
| 1 | Đào nền đường | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V của E-HSMT | 1,0927 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V của E-HSMT | 5,152 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,5 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo Chương V của E-HSMT | 4,5 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,5 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo Chương V của E-HSMT | 4,5 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bó vỉa M200 | Theo Chương V của E-HSMT | 23,985 | m3 |
| 9 | Sơn bó vỉa | Theo Chương V của E-HSMT | 186,55 | m2 |
| 10 | Lát gạch con sâu | Theo Chương V của E-HSMT | 266,5 | m2 |
| AR | Nhà chứa chất thải nguy hại | |||
| 1 | Đào đất móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6 XM#100 dày 10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,48 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông M#200 đá 1x2 móng cột | Theo Chương V của E-HSMT | 5,32 | m3 |
| 5 | Gia công và đặt buộc cốt thép móng - Cốt thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1753 | tấn |
| 6 | Lót vữa XM#100 dày 15cm nền nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 27,2 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông cột nhà M# 200 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 8 | Sản xuất và gia công cốt thép cột - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0087 | tấn |
| 9 | Sản xuất và gia công cốt thép cột - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0483 | tấn |
| 10 | Trát cột vữa XM# 75 dày 1.5cm | Theo Chương V của E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 11 | Xây tường gạch không nung | Theo Chương V của E-HSMT | 3,408 | m3 |
| 12 | Trát tường + má cửa vữa XM#75 dày 1.5cm | Theo Chương V của E-HSMT | 69,26 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông dầm giằng, mái hắt, lanh tô M200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 14 | - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0199 | tấn |
| 15 | - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 16 | Trát giằng, mái hắt, lanh tô vữa XM# 75 dày 1.5cm | Theo Chương V của E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 17 | Xà gồ mái + giằng mái tôn | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0416 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0438 | tấn |
| 19 | Sơn sắt 1chống rỉ 2 nước bạc thanh đà nẹp | Theo Chương V của E-HSMT | 2,1902 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn tráng kẽm dày 0,42 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0644 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung mái | Theo Chương V của E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 22 | Trát tương | Theo Chương V của E-HSMT | 2,24 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa đi khung nhôm + kính trắng | Theo Chương V của E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm + kính trắng | Theo Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa | Theo Chương V của E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 26 | Quét sơn nước tường nhà 2 nước | Theo Chương V của E-HSMT | 71,5 | m2 |
| 27 | Bả ma tít trước khi sơn | Theo Chương V của E-HSMT | 71,5 | m2 |
| AS | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào đất móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M#100 dày 10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,444 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng đá 1x2 M#200 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông dầm móng đá 1x2 M# 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,305 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0411 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0959 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0208 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm móng - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1102 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông M# 200 cột nhà đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,472 | m3 |
| 11 | Sản xuất & gia công cốt thép cột - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0118 | tấn |
| 12 | Sản xuất & gia công cốt thép cột - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0772 | tấn |
| 13 | Trát cột khung XM# 75 dày 1.5cm | Theo Chương V của E-HSMT | 9,44 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông dầm sàn, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,068 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông sàn mái + seno M#200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,65 | m3 |
| 16 | Cốt thép dầm sàn - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0212 | tấn |
| 17 | Cốt thép dầm sàn - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1434 | tấn |
| 18 | Cốt thép sàn cao | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1969 | tấn |
| 19 | Trát dầm sàn XM#75 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,136 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông lanh tô, M#200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 21 | Cốt thép lanh tô - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0052 | tấn |
| 22 | Cốt thép lanh tô - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0313 | tấn |
| 23 | Bả ma tít vào cột, dầm | Theo Chương V của E-HSMT | 9,576 | m2 |
| 24 | Quét sơn nước cột, dầm trong nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 9,576 | m2 |
| 25 | Tôn nền, đầm chặt dầy 18cm | Theo Chương V của E-HSMT | 2,9412 | m3 |
| 26 | Bê tông lót đá 4x6 M#100 nền nhà dày 10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,634 | m3 |
| 27 | Lát nền gạch Ceramic 30x30 XM# 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 16,34 | m2 |
| 28 | Ốp chân tường gạch Ceramic XM# 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,14 | m2 |
| 29 | Xây gạch không nung tường | Theo Chương V của E-HSMT | 4,846 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài nhà XM#50 dày 1,5cm | Theo Chương V của E-HSMT | 48,46 | m2 |
| 31 | Trát tường trong nhà XM#50 dày 1,5cm | Theo Chương V của E-HSMT | 48,46 | m2 |
| 32 | Trát má cửa | Theo Chương V của E-HSMT | 3,16 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 26,04 | m2 |
| 34 | Bả ma tít vào tường | Theo Chương V của E-HSMT | 96,92 | m2 |
| 35 | Bả ma tít vào trần, má cửa, mái hắt | Theo Chương V của E-HSMT | 29,2 | m2 |
| 36 | Quét sơn nước tường ngoài nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 48,46 | m2 |
| 37 | Quét sơn nước tường, trần, má cửa, mái hắt, trong nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 77,66 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa đi khung nhựa lỗi thép, kính trắng và phụ kiện | Theo Chương V của E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa sổ khung nhựa lỗi thép, kính trắng và phụ kiện | Theo Chương V của E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa đi & sổ | Theo Chương V của E-HSMT | 10,54 | m2 |
| 41 | Lắp ổ khóa chìm vào cửa đi có hai tay nắm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bộ khuỷu đóng mở vào cửa đi | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Quả cầu D150 cản rác | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Ống PVC D90 thoát nước mái | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0265 | 100m |
| 45 | Móc cố định ống PVC D90 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Chương V của E-HSMT | 29,64 | m2 |
| 47 | Quét Flincoter chống thấm mái + sênô | Theo Chương V của E-HSMT | 45,336 | m2 |
| 48 | Trát thành trong ngoài sênô XM# 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 26,596 | m2 |
| 49 | Bả ma tít trước khi sơn | Theo Chương V của E-HSMT | 26,596 | m2 |
| 50 | Quét sơn nước thành ngoài sênô 2 lớp màu | Theo Chương V của E-HSMT | 26,596 | m2 |
| 51 | Lót vữa XM# 75 dày 2cm | Theo Chương V của E-HSMT | 29,64 | m2 |
| 52 | Lát gạch chống nóng trên mái cao >4m | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 53 | Ống thoát nước sênô PVC-D34 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 54 | Đổ bê tông vỉa hè đá 1x2 XM# 100 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,755 | m3 |
| 55 | Láng nền hè vữa M#75 dày 3cm | Theo Chương V của E-HSMT | 7,55 | m2 |
| 56 | Xây bồn hoa | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3975 | m3 |
| 57 | Trát bồn hoa, XM#75 dày 1,5cm | Theo Chương V của E-HSMT | 7,95 | m2 |
| 58 | Quét flincote chống thấm bồn hoa | Theo Chương V của E-HSMT | 3,76 | m2 |
| 59 | Ốp gạch màu đỏ XM#75 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,785 | m2 |
| AT | Bể dầu sự cố | |||
| 1 | Đào đất móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M#100 dày 10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 5,15 | m3 |
| 4 | Bê tông M#200 đổ thành, và đáy bể | Theo Chương V của E-HSMT | 40,04 | m3 |
| 5 | Xây gạch thẻ vữa XM#75 dày 10 nắp bể | Theo Chương V của E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch đặc tường ngăn vữa XM#75, dày 20cm | Theo Chương V của E-HSMT | 11,245 | m3 |
| 7 | Láng đáy bể M100 dày 3cm tạo độ dốc | Theo Chương V của E-HSMT | 36,85 | m2 |
| 8 | Trát tường trong bể M75 day 1,5cm | Theo Chương V của E-HSMT | 112,45 | m2 |
| 9 | Sản xuất và gia công cốt thép bể - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,8906 | tấn |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép bể - Thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 1,6735 | tấn |
| 11 | Sản xuất và gia công cốt thép bể - Thép D > 18 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1834 | tấn |
| 12 | Thép thang leo, khác | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0988 | tấn |
| 13 | Lắp đặt | Theo Chương V của E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 14 | Bulon nở M16x150 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0024 | tấn |
| 15 | Sơn nắp cửa 1 chống rỉ, 2 mầu | Theo Chương V của E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 16 | Ống thoát nước bằng thép tráng kẽm D100 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m |
| 17 | Lắp dựng nắp đan | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| AU | Hố ga HG-1 (số lượng: 93 hố) | |||
| 1 | Đào đất móng hố thu | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Đổ bê tông lót hố thu M#100 , đá 4x6 dày 10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 13,392 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông hố thu M#200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 78,12 | m3 |
| 5 | Trát tường XM#75 dày 1.5cm | Theo Chương V của E-HSMT | 223,2 | m2 |
| 6 | Trát tường, chèn ống XM#75 dày 1.5cm | Theo Chương V của E-HSMT | 33,48 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông T-1 chắn rác M#200 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,464 | m3 |
| 8 | Trát tấm chắn T-1 XM#75 dày 1.5cm | Theo Chương V của E-HSMT | 59,52 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan M#200 (đúc sẵn) | Theo Chương V của E-HSMT | 7,998 | m3 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 186 | cái |
| 11 | Sản xuất và gia công cốt thép NĐ-1 , T -1 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,0695 | tấn |
| 12 | L50x5 mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,9623 | tấn |
| 13 | Lắp đặt | Theo Chương V của E-HSMT | 2,0553 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 58,9248 | m2 |
| AV | Hố ga HG-2 (số lượng: 12 hố) | |||
| 1 | Đào đất móng hố thu | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Đổ bê tông lót hố thu M#100 , đá 4x6 dày 10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông hố thu M#200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 5 | Trát tường, chèn ống XM#75 dày 1.5cm | Theo Chương V của E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 6 | Láng đáy hố ga vữa XM#100 dày 2cm | Theo Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông T-1 chắn rác M#200 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 8 | Trát tấm chắn T-1 XM#75 dày 1.5cm | Theo Chương V của E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan M#200 (đúc sẵn) | Theo Chương V của E-HSMT | 1,032 | m3 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | Sản xuất và gia công cốt thép NĐ-1 , T -1 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 12 | L50x5 mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2532 | tấn |
| 13 | Lắp đặt | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2652 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 7,6032 | m2 |
| AW | Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Hệ thống thải nước ống BTLT D400 (H30-HK80) và phụ kiện | Theo Chương V của E-HSMT | 113 | đoạn ống |
| 4 | Hệ thống thải nước ống BTLT D200 (H30-HK80) và phụ kiện | Theo Chương V của E-HSMT | 250,5 | đoạn ống |
| 5 | Ống uPVC D315 thải nước kèm phụ kiện | Theo Chương V của E-HSMT | 12,75 | 100m |
| 6 | Ống uPVC D250 kèm phụ kiện | Theo Chương V của E-HSMT | 4,05 | 100m |
| 7 | Ống thoát nước mương cáp uPVC D60 dày 3mm, kèm phụ kiện lắp đặt | Theo Chương V của E-HSMT | 3,23 | 100m |
| 8 | Ống nhựa uPVC D355 dày 7mm thải nước BDSC, kèm phụ kiện lắp đặt | Theo Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 9 | Ống thải nước uPVC D110 nhà bảo vệ | Theo Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 10 | Ống uPVC D32 + phụ kiện cấp nước | Theo Chương V của E-HSMT | 2,4 | 100m |
| AX | Hệ thống thải dầu | |||
| 1 | Đào đường ống | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Ống thép tráng kẽm D355.5 dày 6.35mm Thoát dầu sự cố | Theo Chương V của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| AY | Nhà để máy phát điện | |||
| 1 | Đào móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,745 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Theo Chương V của E-HSMT | 10,92 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm móng đá 1x2 M200 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,185 | m3 |
| 6 | Bê tông lót sàn trệt M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn trệt M200 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,68 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1838 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2839 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng D >18 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6782 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm móng D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0643 | tấn |
| 12 | Cốt thép dầm móng D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2877 | tấn |
| 13 | Cốt thép sàn trệt D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 14 | Bê tông cột M200 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 15 | Cốt thép cột D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1908 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông dầm mái M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,381 | m3 |
| 18 | Cốt thép dầm mái D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1775 | tấn |
| 19 | Cốt thép dầm mái D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,703 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái và seno M200 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 21 | Cốt thép sàn mái và seno D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4085 | tấn |
| 22 | Bê tông đà giằng M200 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 23 | Cốt thép đà giằng D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0196 | tấn |
| 24 | Cốt thép đà giằng D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0938 | tấn |
| 25 | Xây tường gạch không nung dày 20cm | Theo Chương V của E-HSMT | 9,12 | m3 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V của E-HSMT | 91,2 | m2 |
| 27 | Sơn tường trong nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 45,6 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 45,6 | m2 |
| 29 | Kẻ ron tường | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 30 | Của đi cửa cuốn | Theo Chương V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa cuốn | Theo Chương V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 32 | Lá sách thông gió | Theo Chương V của E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 33 | Lắp dựng lá sách | Theo Chương V của E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 34 | Lớp vữa tạo dốc trung bình 30mm | Theo Chương V của E-HSMT | 17,7975 | m2 |
| 35 | Lớp vữa CĐBCN B.7.5 dày 20mm tạo dốc chống thấm mái + sênô, cao > 4m | Theo Chương V của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 36 | Lớp hồ dầu chống thấm bằng xi măng trộn sika latex sê nô | Theo Chương V của E-HSMT | 39,3975 | m2 |
| 37 | Trát trần | Theo Chương V của E-HSMT | 39,3975 | m2 |
| 38 | Bả ma tit vào trần | Theo Chương V của E-HSMT | 39,3975 | m2 |
| 39 | Sơn trần nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 39,3975 | m2 |
| 40 | Ống PVC D90 thoát nước mái và phụ kiện | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 41 | ống PVC D60 thông dầm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 42 | Ống PVC D34 thoát tràn | Theo Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 43 | Quả cầu cản rác | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Bê tông lót ramp dốc, vỉa hè | Theo Chương V của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| AZ | Cải tạo trụ chống sét, thang lên nhà điều khiển | |||
| 1 | Tháo dỡ cầu thép tạm các loại, cắt thép, tháo sàn cầu | Theo Chương V của E-HSMT | 3,23 | tấn |
| 2 | Di dời trụ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo Chương V của E-HSMT | 150,7259 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 5 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7536 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7536 | 100m3 |
| 7 | Đào móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,489 | m3 |
| 10 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 23,14 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1223 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 1,0507 | tấn |
| 13 | Bu lông neo móng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 14 | Lắp đặt bu lông neo | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1289 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 3,23 | tấn |
| 16 | Thang lên mái nhà điều khiển | Theo Chương V của E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 17 | Lắp đặt thang | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3696 | tấn |
| 18 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 19 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0098 | tấn |
| BA | II.1 PHẦN ĐIỆN (Vật tư A cấp) | |||
| BB | 1. Máy cắt điện | |||
| 1 | Máy cắt điện SF6 1 pha, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 550kV, dòng định mức 3150A, dòng cắt ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm: - Bộ truyền động 1 pha và tủ đấu dây chung. - Điện trở đóng giá trị >= 100 Ohm. - Kẹp cực thiết bị. - Trụ đỡ thiết bị. - Dây đồng nối từ thiết bị xuống chân trụ và Kẹp đồng tiếp địa thiết bị xuống trụ đỡ. Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 550kV-3150A-50kA/1s Nguồn điều khiển 220VDC Nguồn motor 380/220VAC | 18 | Bộ |
| 2 | Máy cắt điện SF6 1 pha, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng định mức 2000A, dòng cắt ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm:- Bộ truyền động 1 pha và tủ đấu dây chung.- Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị.- Dây đồng nối từ thiết bị xuống chân trụ và Kẹp đồng tiếp địa thiết bị xuống trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 245kV-2000A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 380/220VAC | 6 | Bộ |
| 3 | Máy cắt điện SF6 1 pha, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng định mức 3150A, dòng cắt ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm:- Bộ truyền động 3 pha.- Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị.- Dây đồng nối từ thiết bị xuống chân trụ và Kẹp đồng tiếp địa thiết bị xuống trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 245kV-3150A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 380/220VAC | 3 | Bộ |
| BC | 2. Dao cách ly | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha, kiểu mở đứng gập một đầu, đặt ngoài trời, có 1 dao tiếp đất, điện áp định mức 550kV, dòng điện định mức 3150A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm: - Bộ truyền động 3 pha và 1 pha và tủ đấu dây chung. - Motor truyền động cho dao chính và dao tiếp địa - Kẹp cực thiết bị. - Trụ đỡ thiết bị. - Dây đồng nối từ thiết bị xuống chân trụ và Kẹp đồng tiếp địa thiết bị xuống trụ đỡ. Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 550kV-3150A-50kA/1s Nguồn điều khiển 220VDC Nguồn motor 220VDC | 10 | Bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 pha, kiểu mở đứng gập một đầu, đặt ngoài trời, có 2 dao tiếp đất, điện áp định mức 550kV, dòng điện định mức 3150A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm:- Bộ truyền động 3 pha và 1 pha và tủ đấu dây chung.- Motor truyền động cho dao chính và dao tiếp địa- Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị.- Dây đồng nối từ thiết bị xuống chân trụ và Kẹp đồng tiếp địa thiết bị xuống trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 550kV-3150A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 220VDC | 5 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly 3 pha, kiểu mở ngang, đặt ngoài trời, có 1 dao tiếp đất, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 3150A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm:- Bộ truyền động 3 pha và tủ đấu dây .- Motor truyền động cho dao chính và dao tiếp địa- Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị.- Dây đồng nối từ thiết bị xuống chân trụ và Kẹp đồng tiếp địa thiết bị xuống trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 245kV-3150A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 220VDC | 1 | Bộ |
| 4 | Dao cách ly 3 pha, kiểu mở ngang, đặt ngoài trời, có 1 dao tiếp đất, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm:- Bộ truyền động 3 pha và tủ đấu dây .- Motor truyền động cho dao chính và dao tiếp địa- Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị.- Dây đồng nối từ thiết bị xuống chân trụ và Kẹp đồng tiếp địa thiết bị xuống trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 245kV-2000A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 220VDC | 2 | Bộ |
| 5 | Dao cách ly 3 pha, kiểu mở ngang, đặt ngoài trời, có 2 dao tiếp đất, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 3150A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm:- Bộ truyền động 3 pha và tủ đấu dây .- Motor truyền động cho dao chính và dao tiếp địa- Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị.- Dây đồng nối từ thiết bị xuống chân trụ và Kẹp đồng tiếp địa thiết bị xuống trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 245kV-3150A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 220VDC | 1 | Bộ |
| 6 | Dao cách ly 3 pha, kiểu mở ngang, đặt ngoài trời, có 2 dao tiếp đất, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm:- Bộ truyền động 3 pha và tủ đấu dây .- Motor truyền động cho dao chính và dao tiếp địa- Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị.- Dây đồng nối từ thiết bị xuống chân trụ và Kẹp đồng tiếp địa thiết bị xuống trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 245kV-2000A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 220VDC | 2 | Bộ |
| 7 | Dao cách ly 1 pha, kiểu mở ngang, đặt ngoài trời, không có dao tiếp địa, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 3150A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm:- Bộ truyền động 1 pha và tủ đấu dây.- Motor truyền động cho dao chính- Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị.- Dây đồng nối từ thiết bị xuống chân trụ và Kẹp đồng tiếp địa thiết bị xuống trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 245kV-3150A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 220VDC | 3 | Bộ |
| 8 | Dao cách ly 1 pha, kiểu mở ngang, đặt ngoài trời, không có dao tiếp địa, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm:- Bộ truyền động 1 pha và tủ đấu dây.- Motor truyền động cho dao chính- Kẹp cực thiết bị.- Trụ đỡ thiết bị.- Dây đồng nối từ thiết bị xuống chân trụ và Kẹp đồng tiếp địa thiết bị xuống trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 245kV-2000A-50kA/1sNguồn điều khiển 220VDCNguồn motor 220VDC | 6 | Bộ |
| BD | 3. Máy biến dòng điện | |||
| 1 | Máy biến dòng điện 1 pha, loại ngâm trong dầu, điện áp định mức 550kV, tỷ số biến đổi 1000-2000-3000-4000/1A, phía thứ cấp có 6 cuộn dây: 4x30VA-5P20, 2x15VA-CL 0.5 chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, đặt ngoài trời, kèm: - Kẹp cực thiết bị. - Dây đồng nối từ thiết bị xuống chân trụ và Kẹp đồng tiếp địa thiết bị xuống trụ đỡ. Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 550kV-50kA/1s 1000-2000-3000-4000/1A 4 cores 5P20 - 30VA 2 cores Cl 0.5-15VA | 18 | bộ |
| 2 | Máy biến dòng điện 1 pha, loại ngâm trong dầu, điện áp định mức 245kV, tỷ số biến đổi 1200-2000-3000/1A, phía thứ cấp có 5 cuộn dây: 3x30VA-5P20, 2x10VA-CL 0.5, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, đặt ngoài trời, kèm:- Kẹp cực thiết bị.- Dây đồng nối từ thiết bị xuống chân trụ và Kẹp đồng tiếp địa thiết bị xuống trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 245kV-50kA/1s1200-2000-3000/1A3 cores 5P20 - 30VA2 cores Cl 0.5 - 10VA | 3 | cái |
| 3 | Máy biến dòng điện 1 pha, loại ngâm trong dầu, điện áp định mức 245kV, tỷ số biến đổi 800-1200-2000/1A, phía thứ cấp có 5 cuộn dây: 3x30VA-5P20, 2x10VA-CL 0.5, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, đặt ngoài trời, kèm:- Kẹp cực thiết bị.- Dây đồng nối từ thiết bị xuống chân trụ và Kẹp đồng tiếp địa thiết bị xuống trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 245kV-50kA/1s800-1200-2000/1A3 cores 5P20 - 30VA2 cores Cl 0.5 - 10VA | 6 | cái |
| BE | 4. Máy biến điện áp | |||
| 1 | Máy biến điện áp 1 pha kiểu tụ, loại ngâm trong dầu, điện áp định mức 550kV, điện dung 5000pF; tỷ số biến đổi cuộn sơ cấp 500kV/Ö3, cuộn thứ cấp winding 1: 110V/Ö3- 25VA- Cl.0.5, winding 2: 110V/Ö3- 50VA-Cl.3P, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA, kèm: - Kẹp cực thiết bị. - Dây đồng nối từ thiết bị xuống chân trụ và Kẹp đồng tiếp địa thiết bị xuống trụ đỡ. Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | Primary: 500kV/Ö3 Secondary: - Winding 1: 110V/Ö3-25VA- Cl.0.5 - Winding 2: 110V/Ö3- 50VA - Cl.3P 5000pF | 15 | Cái |
| 2 | Máy biến điện áp 1 pha kiểu tụ, loại ngâm trong dầu, điện áp định mức 245kV, điện dung 6400pF; tỷ số biến đổi cuộn sơ cấp 220kV/Ö3, cuộn thứ cấp winding 1: 110V/Ö3 - 25VA- Cl.0.5, winding 2: 110V/Ö3 - 50VA -Cl.3P, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA, kèm:- Kẹp cực thiết bị.- Dây đồng nối từ thiết bị xuống chân trụ và Kẹp đồng tiếp địa thiết bị xuống trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | Primary: 220kV/3Secondary: - Winding 1: 110V/Ö3-25VA- Cl.0.5- Winding 2: 110V/Ö3-50VA - Cl.3P6400pF | 9 | Cái |
| 3 | Máy biến điện áp 35kV, lắp đặt ngoài trời:- Điện áp định mức 35kV- Tỷ số biến đổi: 35/√3:0.11/√3:0.11/3kV- Chiều dài dòng rò 25mm/kV.- Kẹp cực thiết bị.- Dây đồng nối từ thiết bị xuống chân trụ và Kẹp đồng tiếp địa thiết bị xuống trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 35/√3:0.11/√3:0.11/3kV | 3 | Cái |
| BF | 5. Chống sét van | |||
| 1 | Chống sét van 1 pha 500kV, loại ZnO, không khe hở, điện áp định mức 420kV, điện áp làm việc liên tục 336kV - 20kA, dòng ngắn mạch chịu đựng 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, loại đặt ngoài trời, kèm: - Bộ đếm sét - Đồng hồ đo dòng rò được thể hiện trên đồng hồ đo thời gian thực giám sát liên tục dòng rò của CSV. Đồng hồ đo dòng rò có khả năng liên kết với cáp truyền tín hiệu phục vụ giám sát online dòng rò tại phòng điều khiển TBA. - Kẹp cực thiết bị. - Kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ. Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | Ur=420kV- Uc=336kV 20kA - Class 5 ZnO type, gapless | 9 | Cái |
| 2 | Chống sét van 1 pha 220kV, loại ZnO, không khe hở, điện áp định mức 192kV, điện áp làm việc liên tục 154kV - 10kA, dòng ngắn mạch chịu đựng 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, loại đặt ngoài trời, kèm:- Bộ đếm sét- Đồng hồ đo dòng rò được thể hiện trên đồng hồ đo thời gian thực giám sát liên tục dòng rò của CSV. Đồng hồ đo dòng rò có khả năng liên kết với cáp truyền tín hiệu phục vụ giám sát online dòng rò tại phòng điều khiển TBA.- Kẹp cực thiết bị.- Kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | Ur=192kV- Uc=154kV 10kA - Class 3ZnO type, gapless | 9 | Cái |
| 3 | Chống sét van 42kV, lắp đặt ngoài trời:- Điện áp định mức 42kV- Dòng điện xả 10kA- Dòng điện ngắn mạch 31.5kA/3s- Chiều dài dòng rò 25mm/kV.- Kèm giá đỡ.- Bộ đếm sét- Đồng hồ đo dòng rò được thể hiện trên đồng hồ đo thời gian thực giám sát liên tục dòng rò của CSV. Đồng hồ đo dòng rò có khả năng liên kết với cáp truyền tín hiệu phục vụ giám sát online dòng rò tại phòng điều khiển TBA.- Kèm kẹp 1 dây dẫn, kẹp dây nối đất.- Kèm phụ kiện lắp đặt và dự phòng. | 42kV - 10kA | 3 | Cái |
| BG | 6. Cách điện cao áp | |||
| 1 | Sứ đỡ cách điện 550kV, đặt ngoài trời, cách điện bằng sứ hoặc thủy tinh, lực phá hủy 10kN (Bending) và 4kNm (Torsion), khoảng cách rò điện nhỏ nhất 15000mm, chiều cao sứ 5700mm±6.5mm, kèm: - Kẹp cực thiết bị. - Kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ. Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | Type C10-2550-II Failing load: 10kN-4kNm Min. creepage distance: 15000mm Heigt: 5700mm±6.5mm | 9 | Cái |
| 2 | Sứ đỡ cách điện 245kV, đặt ngoài trời, đi kèm Kẹp cực, Kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | Type C8-1175-II | 72 | Cái |
| 3 | Chuỗi cách điện néo 500kV, kiểu chữ V, loại sứ hoặc thủy tinh, đặt ngoài trời, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm khoá néo ép, vòng chống vầng quang, các phụ kiện để lắp đặt 3 dây phân pha hình tam giác và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt trước khi vận hành. | Loại: U160BL - Sứ hoặc thủy tinhLực phá hủy cớ khí: 160kNKhoảng cách rò điện nhỏ nhất: 340mm | 60 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện treo 500kV, kiểu chữ V, loại sứ hoặc thủy tinh, đặt ngoài trời, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm kèm khoá đỡ ép, vòng chống vầng quang, các phụ kiện để lắp đặt 3 dây phân pha hình tam giác và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt trước khi vận hành. | Loại: U70BLP - Sứ hoặc thủy tinhLực phá hủy cớ khí: 70kNKhoảng cách rò điện nhỏ nhất: 440mm | 33 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện néo 220kV, loại đôi, bằng sứ hoặc thủy tinh, đặt ngoài trời, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm:- Khóa néo ép cho dây dẫn AAC 630mm2- Các phụ kiện để lắp 3 dây dẫnVà toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt trước khi vận hành. | Loại: U120BP - Sứ hoặc thủy tinhLực phá hủy cớ khí: 120kNKhoảng cách rò điện nhỏ nhất: 440mm | 24 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện treo 220kV, loại đơn, bằng sứ hoặc thủy tinh, đặt ngoài trời, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm khoá néo ép, các phụ kiện để lắp đặt 3 dây dẫn AAC 630mm2 và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt trước khi vận hành. | Loại: U70BLP - Sứ hoặc thủy tinhLực phá hủy cớ khí: 70kNKhoảng cách rò điện nhỏ nhất: 440mm | 12 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện treo 220kV, loại đơn, bằng sứ hoặc thủy tinh, đặt ngoài trời, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm khoá néo ép, các phụ kiện để lắp đặt 2 dây dẫn AAC 630mm2 và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt trước khi vận hành. | Loại: U70BLP - Sứ hoặc thủy tinhLực phá hủy cớ khí: 70kNKhoảng cách rò điện nhỏ nhất: 440mm | 6 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện để néo dây chống sét GSW 7/16", khoảng cách rò điện 25mm/kV. Kèm phụ kiện để lắp đặt. | chi tiết trong HSMT | 260 | Chuỗi |
| BH | 7. Dây dẫn, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn điện nhôm (All Aluminum conductor) | AAC 1000mm2 | 2.450 | m |
| 2 | Dây dẫn điện nhôm (All Aluminum conductor) | AAC 800mm2 | 8.790 | m |
| 3 | Dây dẫn điện nhôm (All Aluminum conductor) | AAC 630mm2 | 3.460 | m |
| 4 | Dây dẫn điện nhôm (All Aluminum conductor) | ACSR 400mm2 | 626 | m |
| 5 | Lắp thanh cái ống kích thước ≤ 150mm | ≤ 150mm | 4 | 10m |
| 6 | Lắp thanh cái ống kích thước ≤ 150mm | ≤ 150mm | 2 | 10m |
| 7 | Kẹp các loại | kẹp | 462 | bộ |
| 8 | Kẹp định vị 3 dây AAC 800mm2, d=330mm, bố trí tam giác | chi tiết trong HSMT | 300 | Cái |
| 9 | Kẹp định vị 2 dây AAC 800mm2, d=200mm | chi tiết trong HSMT | 30 | Cái |
| 10 | Mỡ dẫn điện cho các kẹp nối (electrical joint compound), ống 250g | chi tiết trong HSMT | 300 | ống |
| BI | II.2 PHẦN ĐIỆN (Vật tư B cấp) | |||
| BJ | 1. Hệ thống chiếu sáng, điều hoà nhiệt độ và thông gió | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời 380/220VAC (CSNT), kiểu treo tường, trong tủ có: - 01 MCB lộ tổng 3P-4 cực 400A - 06 MCB lộ ra 3P-4 cực 63A - 03 MCB lộ ra 3P-4 cực 40A (2 cái cấp nguồn cho Bay housing 220kV và 500kV) - 03 MCB lộ ra 1P-2 cực 20A Kèm các phụ kiện lắp đặt. | 380/220VAC | 1 | tủ |
| BK | 2. Chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng, lắp trên trụ cột cổng, trong tủ có: - 01 MCB lộ tổng 3P-4 cực 100A - 06 MCB lộ ra 1P-2 cực 32A Kèm các phụ kiện lắp đặt. | 220/380V | 4 | Tủ |
| 2 | Đèn LED, công suất 100W, kèm trụ, chóa, bóng…và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt | 220V-100W | 169 | bộ |
| 3 | Đèn cầu chụp nhựa trắng d450, công suất 75W, kèm bóng đèn LED, ballast… trọn bộ | chi tiết trong HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Trụ đèn tròn côn bát giác cao 8m bằng thép mạ kẽm | chi tiết trong HSMT | 32 | trụ |
| 5 | Bộ bát lắp cần đèn trên trụ | chi tiết trong HSMT | 137 | bộ |
| BL | 3. Vật liệu và phụ kiện cho chiếu sáng, cáp chiếu sáng | |||
| 1 | Cáp lực hạ áp Cu/PVC | 1kV-Cu/PVC 2x1.5mm2 | 1.000 | m |
| 2 | Cáp lực hạ áp Cu/PVC | 1kV-Cu/PVC 2x2.5mm2 | 9.000 | m |
| 3 | Cáp lực hạ áp Cu/PVC | 1kV-Cu/PVC 4x95mm2 | 400 | m |
| 4 | Cáp lực hạ áp Cu/PVC | 1kV-Cu/PVC 4x16mm2 | 7.000 | m |
| 5 | Cáp lực hạ áp Cu/PVC | 1kV-Cu/PVC 4x2.5mm2 | 100 | m |
| 6 | Ống thép tráng kẽm | F32 | 450 | m |
| 7 | Ống thép tráng kẽm | F60 | 24 | m |
| 8 | Ống PVC màu trắng lọai chống cháy, chịu lực cao | F25 | 500 | m |
| 9 | Nối thẳng, manchon nhựa trắng | F25 | 100 | cái |
| 10 | Co L, T nhựa trắng loại có nắp đậy | F25 | 100 | cái |
| 11 | Ống luồn đàn hồi bằng nhựa trắng cứng chịu lực cao, có dây mồi (ống lò xo/ống flexible) | F25 | 100 | m |
| 12 | Ống PVC | F34, F60, F90 | 2.000 | m |
| 13 | Nối thẳng, T, L PVC | F90 | 1.000 | cái |
| 14 | Co uốn cong F34 (co bend) PVC | F34 | 200 | Cái |
| 15 | Hộp nối cáp bằng nhựa loại tròn và vuông kín nước | chi tiết trong HSMT | 450 | cái |
| 16 | Domino 3P 660V | chi tiết trong HSMT | 1.800 | Cái |
| 17 | Đầu cosse đồng kèm chụp nhựa màu (vàng, xanh, đỏ, đen) cho các loại cáp 95mm2 | 95mm2 | 8 | cái |
| 18 | Đầu cosse đồng kèm chụp nhựa màu (vàng, xanh, đỏ, đen) cho các loại cáp 16mm2 | 16mm2 | 200 | cái |
| 19 | Đầu cosse đồng kèm chụp nhựa màu (vàng, xanh, đỏ, đen) cho các loại cáp 35mm2 | 35mm2 | 16 | cái |
| 20 | Đầu cosse đồng kèm chụp nhựa màu (vàng, xanh, đỏ, đen) cho các loại cáp 25mm2 | 25mm2 | 8 | cái |
| 21 | Đầu cosse đồng kèm chụp nhựa màu (vàng, xanh, đỏ, đen) cho các loại cáp 10mm2 | 10mm2 | 4 | cái |
| 22 | Đầu cosse đồng kèm chụp nhựa màu (vàng, xanh, đỏ, đen) cho các loại cáp từ 1.5-4mm2 | chi tiết trong HSMT | 4.500 | cái |
| 23 | Băng keo giấy, băng keo cách điện, keo dán ống, gel chữ và số, cable gland, colier kẹp ống, dây bó cáp bằng nhựa, kẹp đỡ ống nhựa d25,… | chi tiết trong HSMT | 1 | lô |
| BM | 4. Hệ thống điện mặt trời | |||
| 1 | Hệ thống PIN mặt trời 40kWp. | Trọn bộ hệ thống 40kWp | 1 | bộ |
| BN | 5. Hệ thống chống sét và nối đất | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn dùng nối đất trụ đỡ thiết bị | C240 | 7.500 | m |
| 2 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn dùng làm lưới nối đất chính cho trạm. | C150 | 15.500 | m |
| 3 | Mối hàn Cadweld | loại + | 900 | mối |
| 4 | Mối hàn Cadweld | loại T | 750 | mối |
| 5 | Cọc nối đất thép mạ kẽm | L =2.4m, D16 | 92 | Cọc |
| 6 | Dây đồng trần C120 dùng làm dây tiếp địa tủ điện | C120 | 700 | m |
| 7 | Dây đồng trần C48 làm dây tiếp địa mương cáp, thùng truyền động và bộ đếm sét | C48 | 1.000 | m |
| 8 | Ðầu cosse đồng phù hợp với dây C240 | chi tiết trong HSMT | 1.500 | Cái |
| 9 | Ðầu cosse đồng phù hợp với dây C150. | chi tiết trong HSMT | 700 | Cái |
| 10 | Đầu cosse đồng cho dây C48 + bu lông | chi tiết trong HSMT | 1.000 | Cái |
| 11 | Bulon + đai ốc + vòng đệm M12x35 | chi tiết trong HSMT | 1.000 | bộ |
| 12 | Bulon + đai ốc + vòng đệm M12x25 | chi tiết trong HSMT | 600 | bộ |
| 13 | Dây chống sét | GSW 7/16” | 5.000 | m |
| BO | 6. Hệ thống Camera quan sát | |||
| 1 | Camera màu, hoạt động ngày/đêm, loại ngoài trời - Điện áp định mức: 24 VAC (DC). - Độ nhạy: 1/3” IT CCD. - Độ phân giải hình ảnh: 480TVL - Tần số làm việc: 50 Hz. - Nhiệt độ vận hành : -20 độC đến +50 độ C - Zoom từ 18X - 20X | chi tiết trong HSMT | 15 | Bộ |
| 2 | Camera màu, hoạt động ngày/đêm, loại trong nhà.- Điện áp định mức: 24 VAC (DC).- Độ nhạy: 1/3” IT CCD.- Độ phân giải hình ảnh: 480TVL- Tần số làm việc: 50 Hz.- Nhiệt độ vận hành : -20độC đến +50độC- Zoom từ 18X - 20X | chi tiết trong HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bàn phím điều khiển chân đế quay và ống kính zoom (có chức năng để điều khiển lập trình chân quay và ống kính zoom) | chi tiết trong HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Bộ chia hình kỹ thuật số (16 kênh), Triplex - Ethernet, dung lượng ổ cứng 2TB | chi tiết trong HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Màn hình quan sát chuyên dụng (màn hình chính), loại tinh thể lỏng (LCD) - Điện áp định mức 230VAC.- Độ phân giái: 550 TVL, tự động dò tìm hệ NTSC/PAL- Kích thước màn hình: 32” | chi tiết trong HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Bộ chuyển đổi quang truyền video , data Tx | chi tiết trong HSMT | 27 | Bộ |
| 7 | Bộ chuyển đổi quang nhận video, data Rx | chi tiết trong HSMT | 27 | Bộ |
| 8 | Bộ cắt sét nguồn trung tâm | chi tiết trong HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Bộ cắt sét cho từng camera | chi tiết trong HSMT | 15 | Bộ |
| 10 | Tủ rack mount 10 modules | chi tiết trong HSMT | 2 | Tủ |
| 11 | Máy tính trung tâm | chi tiết trong HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Phần mềm điều khiển, giám sát và quản lý mạng | chi tiết trong HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Ổn áp 2kVA | chi tiết trong HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ chuyển đổi nguồn UPS 2 kVA | chi tiết trong HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Tủ điện cấp nguồn hệ thống camera kiểu treo, có bảo vệ, đặt trong nhà, điện áp 380/220V, trong tủ gồm có:- 01 MCB 3 pha dòng điện 60A- 20 MCB 1 pha dòng điện 10AKèm các phụ kiện lắp đặt. | 380/220VAC | 1 | Tủ |
| BP | VẬT TƯ | |||
| 1 | Cáp quang Multi-mode 4 lõi 50/125 | chi tiết trong HSMT | 7.600 | m |
| 2 | Dây cáp nguồn Camera và Driver/Receiver 3 ruột 3Cx1mm, bọc VPC | chi tiết trong HSMT | 7.600 | m |
| 3 | Dây cấp nguồn và tín hiệu cho các đầu cảm biến hồng ngoại: 6x0,5mm2, bọc PVC | chi tiết trong HSMT | 1.800 | m |
| 4 | Ống thép luồn dây chống nhiễu Φ 27 mạ kẽm | chi tiết trong HSMT | 1.800 | m |
| 5 | Ống thép luồn dây chống nhiễu Φ 32 mạ kẽm | chi tiết trong HSMT | 1.320 | m |
| 6 | Ống thép luồn dây chống nhiễu Φ 60 mạ kẽm | chi tiết trong HSMT | 1.550 | m |
| 7 | Ống ruột gà luồn dây tín hiệu camera | chi tiết trong HSMT | 1.200 | m |
| 8 | Măng sông loại Φ 27, 32, 60 | chi tiết trong HSMT | 500 | Cái |
| 9 | T và co loại Φ 27, 32, 60 | chi tiết trong HSMT | 500 | Cái |
| 10 | Thép tròn mạ kẽm để làm cọc nối đất | L =3m, D20 | 15 | Cọc |
| 11 | Dây đồng trần C38 | chi tiết trong HSMT | 150 | m |
| 12 | Dây đồng bọc CV48 | chi tiết trong HSMT | 50 | m |
| 13 | Mối hàn cadweld | chi tiết trong HSMT | 20 | Mối |
| 14 | Hộp đấu dây | chi tiết trong HSMT | 50 | hộp |
| 15 | Đầu cosse đồng các loại | chi tiết trong HSMT | 1.000 | cái |
| 16 | Băng keo | chi tiết trong HSMT | 20 | Hộp |
| 17 | Cột thép treo camera cao 10mét, Φ78 dày 5mm mạ nhúng, bao gồm cả móng cột | chi tiết trong HSMT | 15 | Cột |
| 18 | Ổ cắm điện | chi tiết trong HSMT | 16 | Cái |
| 19 | Công tắc 1 cực 10A | chi tiết trong HSMT | 16 | cái |
| 20 | Kẹp cọc tiếp địa | chi tiết trong HSMT | 15 | cái |
| 21 | Bát sắt dùng để bắt Camera và chân quay vào tường | chi tiết trong HSMT | 16 | cái |
| BQ | 7. Đào, lấp tiếp địa | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | chi tiết trong HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Lấp tiếp địa | chi tiết trong HSMT | 1 | Lô |
| BR | III. Vật tư thiết bị thu hồi và Cải tạo nhà điều khiển hiện hữu | |||
| BS | 1. Vật tư thiết bị thu hồi | |||
| 1 | Lắp ắcqui đã tổ hợp | chi tiết trong HSMT | 180 | bình |
| 2 | Lắp hệ tủ nạp ắc qui tự động | chi tiết trong HSMT | 2 | Tủ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.373E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.74599E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự theo quy định là hợp đồng xây lắp mới trạm đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng): Xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 500kV trở lên; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp trạm biến áp (không bao gồm san nền, thi công cổng, hàng rào, nhà điều khiển, hệ thống PCCC) bằng hoặc lớn hơn 64.073.000.000,00 đồng.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét; quy mô công việc xây lắp trạm biến áp (không bao gồm san nền, thi công cổng, hàng rào, nhà điều khiển, hệ thống PCCC) mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 64.073.000.000,00 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự: Xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên.)- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 64.073.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥128.146.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc xây dựng) | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp từ 500kV trở lên (công trình năng lượng cấp đặc biệt) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (trạm biến áp 220kV trở lên) trở lên trong 05 năm gần đây. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện: | 4 | -Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp từ 500kV trở lên (công trình năng lượng cấp đặc biệt) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (trạm biến áp 220kV trở lên) trong vòng 05 năm gần đây | 5 | 5 |
| 3 | kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa | 1 | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
| 4 | 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng 7-15T | Ô tô tải trọng 7-15T | 4 |
| 2 | Xe ben 7 – 15 tấn | Xe ben 7 – 15 tấn | 2 |
| 3 | Cần cẩu 20T vươn 25m | Cần cẩu 20T vươn 25m | 2 |
| 4 | Máy đào một gàu bánh hơi (dung tích 0,4m3) | Máy đào một gàu bánh hơi (dung tích 0,4m3) | 1 |
| 5 | Ô tô 4 chỗ chở giám sát | Ô tô 4 chỗ chở giám sát | 2 |
| 6 | Xe chở nước và tưới nước | Xe chở nước và tưới nước | 2 |
| 7 | Máy ủi 110CV (hoặc có công suất tương đương) | Máy ủi 110CV (hoặc có công suất tương đương) | 2 |
| 8 | Máy trôn bê tông dung tích 250L | Máy trôn bê tông dung tích 250L | 4 |
| 9 | Máy trộn vữa 80L | Máy trộn vữa 80L | 2 |
| 10 | Máy bơm nước 13CV | Máy bơm nước 13CV | 2 |
| 11 | Máy đầm bê tông | Máy đầm bê tông | 2 |
| 12 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 13 | Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T | Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T | 2 |
| 14 | Máy căng cáp | Máy căng cáp | 2 |
| 15 | Máy kéo dây | Máy kéo dây | 2 |
| 16 | Máy hãm dây lực hãm10 tấn | Máy hãm dây lực hãm10 tấn | 2 |
| 17 | Máy phát điện 15 – 50kW | Máy phát điện 15 – 50kW | 2 |
| 18 | Tời máy dựng cột 5 tấn | Tời máy dựng cột 5 tấn | 2 |
| 19 | Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ | Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi