Gói thầu: Gói thầu thi công Gói thầu Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211161745-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an thành phố Đà Nẵng
Tên gói thầu Gói thầu thi công Gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211125978
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 14:56:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,804,579,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.325E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.64E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 02 hợp đồng thi công tương tự có giá trị tối thiểu là 6.164.000.000 VNĐ (Sáu tỷ, một trăm sáu mươi bốn đồng chẵn./.) Hoặc số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công tương tự có giá trị tối thiểu là 6.164.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 12.328.000.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 6.164.000.000 VNĐ. - Tương tự về tính chất: Hợp đồng xây lắp công trình an ninh bao gồm tất cả các hạng mục xây lắp phần thô, hoàn thiện và lắp đặt thiết bị (điện, nước, chống sét, điều hòa, phòng cháy chữa cháy, mạng...) - Loại công trình: Công trình an ninh- Cấp công trình: Cấp III* Các tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao được công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành. * Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm theo hợp đồng xây lắp ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, quyết định phê duyệt hoặc giấy phép xây dựng xác định loại, cấp công trình, Biên bản xác nhận khối lượng công việc 3 bên có chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ hoặc Nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 47 Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về Hợp đồng xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.164.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.328.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hạn sử dụngd) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng yêu cầu; Chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b)Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành điện;b)Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hạng III..- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc môi trường hoặc ngành xây dựng dân dụng.b)Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hạng III.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách quản lý chất lượng;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành kỹ thuật, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III..- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực; Chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách an toàn lao động;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô 10T
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn sắt thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc (trọng lượng ≥ 70kg)
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 23 kw
- Đặc điểm thiết bị 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị 150L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 2
11-Vận thăng 3T
- Đặc điểm thiết bị 3T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông 7,5kw
- Đặc điểm thiết bị 7,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp
- Số lượng tối thiểu 1
14-Búa căn 3 m3KN/ph
- Đặc điểm thiết bị 3 m3KN/ph
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan 0,62 kw
- Đặc điểm thiết bị 0,62 kw
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy khoan 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy khoan 2,5 kw
- Đặc điểm thiết bị 2,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy mài 2,7kw
- Đặc điểm thiết bị 2,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an thành phố Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công Gói thầu Xây lắp và thiết bị
Trung tâm thông tin chỉ huy Phòng Cảnh sát giao thông Công an thành phố Đà Nẵng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an thành phố Đà Nẵng , địa chỉ: 80 Lê Lợi, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Đà Nẵng; địa chỉ: Số 80 Lê Lợi, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0694260128; số fax: 0694260128.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Dịch vụ - Tư vấn - Kiến Trúc Bình Long Vinh.Arch; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Trung tâm Tư vấn kỹ thuật xây dựng thành phố Đà Nẵng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Tư vấn kỹ thuật xây dựng Đà Nẵng;


- Bên mời thầu: Công an thành phố Đà Nẵng , địa chỉ: 80 Lê Lợi, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Đà Nẵng; địa chỉ: Số 80 Lê Lợi, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0694260128; số fax: 0694260128.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu đến thời điểm đóng thầu. - Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành ,Bảng xác nhận giá trị hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý (đối với hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng, bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành của Chủ đầu tư ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn) + Các Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc tài liệu có liên quan đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bằng cấp, chứng chỉ liên quan +Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Nhân sự chủ chốt phải có thể hiện tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan đến chủ đầu tư và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý , tài liệu liên quan đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình mà nhân sự chủ chốt đã thực hiện. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu : + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng mua bán (nếu có) hoặc các tài liệu khác đảm bảo xác định được sở hữu thiết bị. + Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê hoặc bản cam kết cho thuê hoặc thỏa thuận cho thuê; tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: như yêu cầu đối với thuộc sở hữu của nhà thầu. - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và kèm theo bản chứng thực 01 trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thời điểm nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020) hoặc trước thời điểm đóng thầu của cơ quan quản lý thuế tại nơi đơn vị đóng trụ sở; + Báo cáo kiểm toán. - Hóa đơn chứng minh doanh thu xây dựng 3 năm 2018, 2019, 2020 - Tài liệu chứng minh nguồn lực thực hiện gói thầu. - Tài liệu về đề xuất kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Đà Nẵng; địa chỉ: Số 80 Lê Lợi, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0694260128; số fax: 0694260128.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Đà Nẵng; địa chỉ: Số 80 Lê Lợi, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0694260128; số fax: 0694260128
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu Cần - Công an thành phố Đà Nẵng; địa chỉ: Số 80 Lê Lợi, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0694260128; số fax: 0694260128
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an thành phố Đà Nẵng; địa chỉ: Số 80 Lê Lợi, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0694260128; số fax: 0694260128
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế232,56m2
2Tháo dỡ trầnnt41,34m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt9,18m2
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcnt16,375m3
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao nt1,9372tấn
6Cắt nền bê tông xi măng hiện trạngnt8,3410m
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcnt61,23m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt0,7761100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T từ công trình đến Bãi rác khánh sơn cự ly 15km, đất cấp IIInt0,0078100m3
B XÂY DỰNG KHỐI NHÀ CHÍNH
C Phần ngầm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt5,0186100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II ( chỉnh sửa bằng thủ công 10% khối lượng)nt63,7035m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn lót bê tông móngnt0,7094100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100nt36,8209m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng băngnt1,3126100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtnt0,231100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngnt1,8761100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,6998tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt2,3647tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmnt4,1734tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng băng, đá 1x2, mác 250nt96,8472m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250nt1,47m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250nt18,7945m3
14Xây gạch bê tông 10x20x30, xây bó móng, vữa XM mác 75nt17,146m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt4,0256100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,4561100m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150nt31,553m3
D Phần thân
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt2,9268100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,7545tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt1,2528tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt2,9496tấn
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột nt18,262m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt7,2067100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt8,9707100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao nt0,5115100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lam bê tôngnt2,4974100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt1,6256tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt1,3693tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt9,3182tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt10,4613tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt0,1922tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép nt0,5957tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt0,3448tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt0,7813tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt1,1621tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250nt166,4273m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200nt16,6901m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều cao nt169,288m3
22Xây bậc cấp gạch bê tông (5.5x9x19)cm, vữa XM mác 75nt10,4062m3
23Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm C125x50x18x1.8nt1,6749tấn
24Lắp dựng xà gồ thépnt1,6749tấn
25Tắc kê đạn M12nt260cái
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt235,944m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmnt4,7705100m2
28GCLD cùm chống bảont1.908,2cái
E Phần Hoàn Thiện
1Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungnt577,74m2
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt1.200,238m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt1.694,933m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt198,235m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( tính mặt ngoài nhà)nt205,002m2
6Trát trần, vữa XM mác 75 ( chỉ tính phần không đóng trần)nt235,515m2
7Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75nt249,74m2
8Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt51,15m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75nt95,8m
10kẻ roan trang trí , vữa XM mác 75nt36m
11Quét dung dịch chống thấm sàn, sê nô, bằng sika topsealnt143,426m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100nt549,426m2
13Lát nền, sàn, gạch granit bóng 600x600, vữa XM mác 75nt701m2
14Lát nền, sàn, gạch granite nhám 600x600, vữa XM mác 75nt110,4m2
15Lát nền, sàn nhà vệ sinh chống trượt, kích thước 300x300, vữa XM mác 75nt53,6m2
16Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 600x120 (gạch cắt)nt72,948m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75nt225,58m2
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75nt13,35m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75nt25,994m2
20Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75nt58,98m2
21Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75nt9,34m2
22Lát đá mặt bệ lavabo các loại, vữa XM mác 75nt9,8766m2
23Công tác ốp đá chẻ quy cách vào tường quanh nhà, vữa XM mác 75nt69,72m2
24Thi công trần bằng tấm nhựa KT600x600nt53,3875m2
25Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả tiêu chuẩn dày 9mmnt650,4m2
26Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhànt1.200,238m2
27Bả bằng bột bả vào tường trong nhànt1.396,405m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt1.590,042m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt1.640,755m2
30Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt2.545,93m2
31Cung cấp và lắp đặt Quốc Huy ngành bằng đồng D800nt1bộ
32Cung cấp và lắp đặt chữ Inox mạ đồng cao 230 "TRUNG TÂM THÔNG TIN CHỈ HUY PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG CÔNG AN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG "nt63Chữ
33GCLD cửa đi 02 cánh bằng nhôm xingfa, kính cường lực 8ly, phụ kiện Kinlongnt78,68m2
34GCLD cửa đi 01 cánh bằng nhôm xingfa, kính cường lực 8ly, phụ kiện Kinlongnt39,254m2
35GCLD cửa sổ mở quay bằng nhôm xingfa, kính cường lực 8ly, phụ kiện Kinlongnt77,76m2
36GCLD cửa sổ mở hắc bằng nhôm xingfa, kính cường lực 8ly, phụ kiện Kinlongnt13,26m2
37GCLD vách kính bằng nhôm xingfa kính cường lực 08 lynt105,12m2
38GCLD khung sắt che nắng ( chi tiết theo bản vẽ)nt46,6m2
39GCLD vách ngăm compact dày 18mm cho khu vệ sinh (bao gồm phụ kiện lề khóa chốt)nt43,644m2
40Gia công hoa sẳt cửa sổnt91,02m2
41Lắp dựng khung hoa sắtnt91,02m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt87,1091m2
43GCLD Tay vịn inox d60 tầng 2nt14md
44GCLD lan can inox cầu thang, ram dốc theo bản vẽ thiết kế ( tay nắm d34 dày 1.5mm, thanh đứng d34 dày 1.5mm)nt69,55md
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt11,7306100m2
F Sơn mới lại nhà vệ sinh hiện trạng
1Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt121,12m2
G HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ, ĐIỆN CHO NHÀ LÀM VIỆC, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT, CHỐNG SÉT
H Điện ngoài nhà
1Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột 6mnt1cột
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính D130/100nt161m
3Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x70mm2nt203m
4Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1x35mm2nt24m
5Lắp bóng đèn chiếu sáng gắn tường, bóng Led 220V - 120Wnt4bộ
6Lắp đặt cần đèn gắng trên tườngnt4cần đèn
7Lắp đặt dây Cu/PVC 3x4,0mm2nt138m
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmnt123m
9Cắt bê tông nền hiên trạngnt810m
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phnt6m3
11Đào mương điện hạ thế đất cấp II bằng máy đào 0.4m3nt0,184100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85nt0,184100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85nt0,028100m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn hố gant0,152100m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan hố gant0,0247100m2
16Gia công cấu kiện thép L80x80x8 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện nt0,0683tấn
17Gia công cấu kiện thép L70x70x7 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện nt0,0392tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đannt0,0105tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200nt1,38m3
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200nt0,0723m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200nt6m3
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt4cái
I Hệ thống nối đất an toàn
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan nt24m
2Đóng tiếp địa, cọc D16, L=2.4m, mạ đồngnt2cọc
3Dây đồng trần S=22mm2nt20m
4Măng sông nối ống đồng D16nt8cái
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng nt5m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,05100m3
7Hóa chất bột Gem giảm điện trở (loại 11,34kg/ bao)nt1bao
8Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởnt1hộp
J Cấp điện cho nhà làm việc
1Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led D150, 220V-15Wnt36bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn đơn bóng Led 220v-1x18Wnt4bộ
3Lắp đặt đèn vuông led Panel 600x600 ánh sáng trắngnt75bộ
4Lắp đặt Đèn âm trần bóng Led D135, 220V-12Wnt90bộ
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại đèn đơn bóng Led 220v-1x18Wnt4bộ
6Lắp đặt Đèn sự cố tự sạc 6V-2x4W ánh sáng trắngnt14bộ
7Lắp đặt Đèn chỉ lối thoát hiểm 10W, bộ lưu điện 2Hnt7bộ
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 220V-80Wnt27cái
9Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực 10A cho đèn sự cố, đèn thoát hiểm (gồm hộp chôn, mặt nạ)nt21cái
10Lắp đặt mặt nạ công tắc 1 lỗnt18cái
11Lắp đặt mặt nạ công tắc 2 lỗnt28cái
12Lắp đặt mặt nạ công tắc 3 lỗnt8cái
13Lắp đặt công tắc - 1 chiều 10Ant90cái
14Lắp đặt công tắc - 2 chiều 10Ant8cái
15Lắp đặt Dimer điều khiển cho quạt mặt 01 lỗnt7bộ
16Lắp đặt Dimer điều khiển cho quạt mặt 02 lỗnt9bộ
17Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 10Ant90cái
18Lắp đặt dây đơn, dây Cu/PVC 1,5mm2nt2.752m
19Lắp đặt dây đơn, dây Cu/PVC 2,5mm2nt2.615m
20Lắp đặt dây đơn, dây Cu/PVC 4,0mm2nt1.095m
21Lắp đặt dây đơn, Cu/PVC 6,0mm2nt1.067m
22Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 10,0mm2nt63m
23Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 16,0mm2nt24m
24Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x16mm2nt25m
25Lắp đặt cáp chống cháy 3x4mm2nt28m
26Lắp đặt cáp chống cháy (3Cx16+1CX16)mm2nt23m
27Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16nt275m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16nt1.101m
29Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20nt261m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20nt1.046m
31Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25nt73m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25nt292m
33Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32nt75m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32nt301m
35Lăp đặt thang máng nhựa 300x100x2mmnt58m
36băng keo điệnnt15cuộn
37Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmnt144hộp
38Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, KT100x100nt14hộp
39Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, KT150x150nt6hộp
40Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện, KT:600x800x400, (các phụ kiện hợp bộ đi kèm)nt1hộp
41Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB 3P, 175A, 25kAnt1cái
42Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB 3P, 100A, 15kAnt1cái
43Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB 3P, 80A, 15kAnt4cái
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 2 cực,25A, 4.5kAnt4cái
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 2 cực, 16A, 4,5kAnt1cái
46Lắp đặt các loại đồng hồ - 600Vnt4cái
47Lắp đặt công tắc chuyển đổint4cái
48Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếnt12cái
49Lắp đặt biến dòng đo lườngnt12bộ
50Lắp đặt đèn báo pha 220V- 5Wnt12bộ
51Lắp đặt cầu chi 2ant12bộ
52Lắp đặt thanh cái đồng kèm giá đỡnt4thanh
53Vật tư phụ khácnt4
54Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện, KT: 400X600x300, Tầng 1, 2, 3 (các phụ kiện hợp bộ đi kèm)nt3hộp
55Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB 3P, 80A, 10kAnt3cái
56Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB 3P, 60A, 10kAnt1cái
57Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB 3P, 32A, 10kAnt13cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 2 cực,25A, 4.5kAnt3cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 2 cực, 16A, 4,5kAnt4cái
60Lắp đặt tủ điện 16Modulnt2hộp
61Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB 3P, 60A, 4,5kAnt1cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 2 cực,25A, 4.5kAnt10cái
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 2 cực, 16A, 4,5kAnt1cái
64Lắp đặt tủ điện 6Modulnt13tủ
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 2 cực, 32A, 4,5kAnt4cái
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 2 cực, 25A, 4,5kAnt10cái
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 2 cực, 16A, 4,5kAnt4cái
K Chống sét
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan nt24m
2Lắp đặt kim thu sét, Kim thu sét chủ động NLP 1100-44nt1cái
3GCLD trụ đỡ kim bằng thép tráng kẽm D76/66 cao 5,5m và phụ kiện kèm theont1cái
4Kéo rải dây cáp thoát sét CU/S=50mm2nt80m
5Cáp thoát sét đồng trần S=50mm2nt30m
6Đóng tiếp địa, cọc D16, L=2,4m, mạ đồngnt10cọc
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d32mmnt80m
8Đào mương thoát sét, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp Int0,18100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85nt0,18100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200nt0,08m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,008100m2
12Cung cấp và lắp dựng bu lông neo D20, L=600nt4cái
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện nt0,0301tấn
14Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởnt2hộp
15GCLD tăng đơnt3bộ
16GCLD dây cáp d12nt60md
17Hàn đồngnt2bộ
L HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC
M Bể nước ngầm + Bể tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,4954100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100nt2,852m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể nước ngầm, tự hoại, hố gant0,0576100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200nt3,672m3
5Xây gạch không nung 5.5x9x19, xây bê tự hoại, chiều dày nt12,238m3
6Quét 2 lớp sika topseal 107 vào thành và nền bể nước trước khi trát và lángnt69,6m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt53,6m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75nt15,4m2
9Quét nước xi măng 2 nướcnt53,6m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,049100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,0814tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt2,083m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt10cấu kiện
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85nt0,0548100m3
N Phần cấp và thoát nước trong nhà
1Lắp đặt chậu xí bệtnt14bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấynt14cái
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt14cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòint11bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabont11bộ
6GCLD bàn đựng lavabo loại 01 chậunt5bộ
7GCLD bàn đựng lavabo loại 02 chậunt2bộ
8Lắp đặt ống thoát lavabont11cái
9Lắp đặt gương soint8cái
10Lắp đặt phễu thu Inox KT 150x150nt8cái
11Lắp đặt con thỏ ngăn mùi D60nt8cái
12Lắp đặt van phao điệnnt1cái
13Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ thoátnt6bộ
14Lắp đặt vòi nhấn xả tiểu namnt6bộ
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3nt1bể
O Bơm và vật tư phần bơm
1Xin đấu nối hệ thống nướcnt1
2Bình áp lực 30Lnt1bộ
3Lắp đặt bộ điều khiển bơm trung chuyểnnt1bộ
4Lắp đặt van phao điện cho bơmnt2cái
P Ống cấp nước và Phụ kiện
1Lắp đặt van Y lọc DN25nt2cái
2Lắp đặt mối nối mềm đường kính D25nt4cái
3Lắp đặt van 1 chiều DN25nt2cái
Q Phần thoát nước mưa
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 2.3mmnt1100m
2Lắp đặt cút nhựa 45' uPVC D60nt20cái
3Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox cho ống D60nt8cái
4Lắp đặt phễu thu nước mưant8cái
5Ty treo, giá đỡnt1
R Phần cấp nước lạnh
1Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmnt0,8100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmnt0,69100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmnt0,36100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmnt0,34100m
5Lắp đặt măng xông PPR D40nt25cái
6Lắp đặt măng xông PPR D32nt20cái
7Lắp đặt măng xông PPR D25nt10cái
8Lắp đặt măng xông PPR D20nt15cái
9Lắp đặt cút nhựa 90' PPR D40nt9cái
10Lắp đặt cút nhựa 90' PPR D32nt12cái
11Lắp đặt cút nhựa 90' PPR D25nt14cái
12Lắp đặt cút nhựa 90' PPR D20nt64cái
13Lắp đặt Tê nhựa PPR D40nt5cái
14Lắp đặt Tê nhựa PPR D32nt8cái
15Lắp đặt Tê nhựa PPR D25nt4cái
16Lắp đặt Tê nhựa PPR D20nt32cái
17Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25nt2cái
18Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/20nt6cái
19Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20nt15cái
20Lắp đặt côn chuyển nhựa PPR D40/32nt2cái
21Lắp đặt côn chuyển nhựa PPR D32/25nt4cái
22Lắp đặt côn chuyển nhựa PPR D25/20nt8cái
23Lắp đặt cút nối ren trong PPR 20nt34cái
24Lắp đặt cút nối ren ngoài PPR D20nt34cái
25Lắp đặt Tê ren trong PPR D25/20nt5cái
26Lắp đặt Tê ren trong PPR D20nt5cái
27Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmnt1cái
28Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmnt3cái
29Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmnt2cái
30Lắp đặt nút chụp D20nt32cái
31Ty treo, giá đỡnt1
32Vật tư phụnt1
S Hệ thống thoát nước thải
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 dày 5mmnt1,76100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 dày 3.8mmnt0,22100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 2.5mmnt0,83100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 dày 2.4mmnt0,18100m
5Lắp đặt lơi nhựa 45' uPVC D114nt47cái
6Lắp đặt lơi nhựa 45' uPVC D90nt3cái
7Lắp đặt lơi nhựa 45' uPVC D60nt39cái
8Lắp đặt lơi nhựa 45' uPVC D42nt34cái
9Lắp đặt cút nhựa 90' uPVC D42nt16cái
10Lắp đặt Y nhựa uPVC D114nt10cái
11Lắp đặt Y nhựa uPVC D90nt5cái
12Lắp đặt Y nhựa uPVC D60nt10cái
13Lắp đặt Y chuyển nhựa uPVC D90/60nt5cái
14Lắp đặt Y chuyển nhựa uPVC D114/90nt3cái
15Lắp đặt Y chuyển nhựa uPVC D114/60nt5cái
16Lắp nút bịt nhựa uPVC D114nt14cái
17Lắp nút bịt nhựa uPVC D60nt11cái
18Lắp nút bịt nhựa uPVC D42nt6cái
19Lắp nút chụp nhựa uPVC D42nt10cái
20Lắp đặt T' uPVC D114nt10cái
21Lắp đặt T uPVC D90nt3cái
22Lắp đặt T uPVC D60/42nt6cái
23Lắp đặt côn giảm uPVC D60/42nt17cái
24Lắp đặt côn giảm uPVC D90/60nt5cái
25Lắp đặt côn giảm uPVC D114/60nt5cái
26Lắp đặt T cong uPVC D114nt3cái
27Lắp đặt T cong uPVC D90nt3cái
28Lắp đặt T cong uPVC D60nt3cái
29Lắp đặt T cong uPVC D90/60nt3cái
30Ty treo, giá đỡnt1
31Vật tư phụnt1
T MẠNG THÔNG TIN VÀ ĐIỆN THOẠI
U Hệ thống mạng &IPTV
1Lắp đặt hộp phối quang 8FOnt11 bộ
2Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internetnt11 thiết bị
3Lắp đặt Thanh Patch panel 48 portnt11 Patch panel
4Lắp đặt thiết bị mạng, Switch 48 port 10/100/1000 + 2 RJ45/SFP portnt11 thiết bị
5Lắp đặt thiết bị mạng. lắp đặt bộ thu phát Wifint11 thiết bị
6Sợi nhảy quang Cat6 chống nhiễu dài 1mnt491 đôi đầu dây
7Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3 KVAnt11 bộ
8Lắp đặt thiết bị mạng,Tủ Rack 19" 27U + nguồn 6 ổ cắmnt1tủ
V Cáp tín hiệu hệ thống mạng, Camera giám sát
1Lắp đặt Cáp quang MM 8 SỢI (nhà cung cấp)nt410m
2Lắp đặt Dây cáp mạng Cat6 24AWG, 4 đôint149,310m
3Lắp đặt ổ cắm mạngnt29cái
4Lắp đặt Sợi Dây nhảy Cat6 (dài 2m)nt491 đôi đầu dây
5Lắp đặt Dây cấp nguồn 2x1.5mm2nt200m
6Lắp đặt phích cắm điện đơnnt13cái
7Lắp đặt Ống luồn HDPE Ø130/100nt40m
8Lắp đặt Ống luồn SP Ø20nt508m
9Lắp đặt Thang cáp 150x100mmnt10m
10Lắp đặt Máng cáp 150x100mmnt5m
11Lắp đặt Máng cáp 100x100mmnt68m
12Vật tư phụ, phụ kiệnnt1
W Hệ thống tổng đài điện thoại
1Lắp đặt Dây cáp mạng Cat6 24AWG, 4 đôint48,410m
2Lắp đặt ổ cắm điện thoạint13cái
3Lắp đặt hộp cáp 20 đôi gồm hộp, 2 đế và phiến cápnt1bộ
4Lắp đặt Ống luồn SP Ø20nt145m
5Vật tư phụ kiện lắp đặt cho hệ thốngnt1
X Hệ thống Camera ngoài nhà
1Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camerant41 thiết bị
2Lắp đặt Dây cáp tín hiệu camera 6catnt1210m
3Lắp đặt Dây cấp nguồn 2x1.5mm2nt80m
4Lắp đặt Ống luồn HDPE Ø130/100nt120m
5Lắp đặt Ống luồn HDPE Ø50/40nt80m
6Vật tư phụ kiện lắp đặt cho hệ thốngnt1
7Lắp dựng cột ăngten ngoài trời ( chỉ tính nhân công lắp dựng trọn bộ angten)nt1trọn gói
Y ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần Công suất 24.200 BTUnt2máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần Công suất 30.000 BTUnt8máy
3Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường, Công suất 8.500 BTUnt1máy
4Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường, Công suất 11.900BTUnt1máy
5Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường, Công suất 17.500BTUnt8máy
6Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường, Công suất 20.500BTUnt2máy
7Lắp đặt quạt hút gắn tường 870m3/hnt21cái
Z Phần vật tư và lắp đặt
1Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính ống 15.9mm dày 0.81mmnt1,2100m
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính ống 12.7mm dày 0.81mmnt0,9100m
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính ống 9.5mm dày 0.81mmnt1,5100m
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính ống 6,4mm dày 0.81mmnt1,2100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmnt1,2100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmnt0,9100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmnt1,5100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmnt1,2100m
9Ty treo đường ống M6, L=1mnt22bộ
10Cùm treo ống đồng D60nt8bộ
11Nạp thêm ga R32 cho máynt26kg
12keo con chónt22kg
13Que hàngnt22kg
14Khí n2nt22chai
15Khí O2nt22chai
AA Hệ thống thoát nước xả
1Lắp đặt ống nhựa PVC D21, dày 1,8mmnt1,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D27, dày 1,8mmnt0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D42, dày 1.8mmnt0,8100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dày 1.8mmnt0,5100m
5Bảo ôn ống nước ngưng D21nt1,5100m
6Bảo ôn ống nước ngưng D27nt0,2100m
7Bảo ôn ống nước ngưng D42nt0,8100m
8Bảo ôn ống nước ngưng D60nt0,3100m
9Phụ kiện lơi, T, Ynt1
10Lắp đặt dây CU/PVC 2x4 + 1x4mmnt250m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20nt250m
12Vật tư phụ ( băng keo, đầu cốt)nt1
AB PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AC Bể nước ngầm
1Đào móng bể nước ngầm, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( đào bằng máy 80%)nt0,7174100m3
2Đào bể tự hoại bằng thủ công đất cấp II ( đào bằng thủ công 20%)nt17,9352m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngnt0,0238100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100nt3,384m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn đáy bể nước ngầmnt0,0428100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể nước ngầmnt0,9109100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầmnt0,0234100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt0,2028100m2
9GCLD Sika WATERBAR V20nt20,6md
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước ngầm, đường kính cốt thép nt0,6941tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt1,3969tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể nước ngầm, đá 1x2, mác 250nt6,3m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày nt9,236m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250nt3,3255m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100nt85,92m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100nt63,75m2
17Quét dung dịch sika topseal chống thấmnt63,75m2
18Lắp đặt nắp gang bể chữa cháy 850x850nt1bộ
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,3102100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt0,5866100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T từ công trình đến Bãi rác khánh sơn cự ly 15km, đất cấp IInt0,5866100m3
AD Thiết bị Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện chính (FP1), Q=36m3/h; h=50m (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)nt1máy
2Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện chính (FP2), Q=36m3/h; h=50m (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)nt1máy
3Lắp đặt máy bơm bù áp 2,4m3/h (FP3)(Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)nt1máy
4Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhànt1bộ
5Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhànt1bộ
6Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhànt1bộ
7Lắp đặt đồng hồ đo áp lực nướcnt3cái
8Lắp đặt Y lọc rác D100nt3cái
9Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmnt3cái
10Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmnt0,1100m
11Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmnt0,5100m
12Lắp đặt van một chiều D100nt3cái
13Lắp đặt van chặn kiểu bướmnt3cái
14Lắp đặt van báo độngnt1cái
15Lắp đặt van an toànnt1cái
16Lắp đặt công tắc dòng chảynt1cái
AE Bình chữa cháy
1Lắp đặt bình chữa cháy ABC - MFZL4nt14bình
2Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3nt7bình
3Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháynt7kệ
4Lắp đặt tiêu lệnh - nội quy PCCCnt7bộ
AF THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Điều hoà âm trần công suất 24.000BTUnt2bộ
2Điều hoà âm trần công suất 30.000 BTUnt8bộ
3Điều hoà công suất 8.500 BTUnt1bộ
4Điều hoà công suất 11.900 BTUnt1bộ
5Điều hoà công suất 17.700 BTUnt8bộ
6Điều hoà công suất 20.500 BTUnt2bộ
AG THIẾT BỊ MÁY BƠM CHỮA CHÁY, CẤP NƯỚC
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện chính (FP1), Q=36m3/h; h=50mnt1cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện chính (FP2), Q=36m3/h; h=50mnt1cái
3Máy bơm bù áp 300/10T 2,4m3/hnt1cái
4Máy bơm trung chuyển Q=2m3/h, h=25mnt2cái
5Máy bơm tăng áp Q=2m3/h, h=15mnt2cái
AH THIẾT BỊ CHỐNG SÉT
1Kim thu sét Cirprotec NLP 1100-44 phát tia tiên đạo bán kính vệ cấp 3 Rp=88nt1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.325E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.64E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 02 hợp đồng thi công tương tự có giá trị tối thiểu là 6.164.000.000 VNĐ (Sáu tỷ, một trăm sáu mươi bốn đồng chẵn./.) Hoặc số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công tương tự có giá trị tối thiểu là 6.164.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 12.328.000.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 6.164.000.000 VNĐ. - Tương tự về tính chất: Hợp đồng xây lắp công trình an ninh bao gồm tất cả các hạng mục xây lắp phần thô, hoàn thiện và lắp đặt thiết bị (điện, nước, chống sét, điều hòa, phòng cháy chữa cháy, mạng...) - Loại công trình: Công trình an ninh- Cấp công trình: Cấp III* Các tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao được công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành. * Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm theo hợp đồng xây lắp ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, quyết định phê duyệt hoặc giấy phép xây dựng xác định loại, cấp công trình, Biên bản xác nhận khối lượng công việc 3 bên có chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ hoặc Nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 47 Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về Hợp đồng xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.164.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.328.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hạn sử dụngd) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng yêu cầu; Chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện.55
2 Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b)Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện.33
3 Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành điện;b)Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hạng III..- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện.33
4 Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc môi trường hoặc ngành xây dựng dân dụng.b)Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hạng III.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện.33
5 Kỹ sư Phụ trách quản lý chất lượng 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách quản lý chất lượng;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện.33
6 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành kỹ thuật, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III..- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực; Chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách an toàn lao động;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô 10T 10T1
2 Máy đầm bàn 1kw 1KW2
3 Máy cắt gạch đá 1,7kw 1,7KW2
4 Máy cắt uốn sắt thép 5kw 5KW2
5 Máy đào 0,8m3 0,8 m31
6 Máy đầm dùi 1,5kw 1.5KW2
7 Máy đầm cóc (trọng lượng ≥ 70kg) trọng lượng ≥ 70kg2
8 Máy hàn 23 kw 23 kw2
9 Máy trộn vữa 150L 150L2
10 Máy trộn bê tông 250L 250L2
11 Vận thăng 3T 3T1
12 Máy cắt bê tông 7,5kw 7,5kw1
13 Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp1
14 Búa căn 3 m3KN/ph 3 m3KN/ph1
15 Ô tô tự đổ 7 tấn 7 tấn1
16 Máy khoan 0,62 kw 0,62 kw1
17 Máy khoan 1,5 kw 1,5 kw1
18 Máy khoan 2,5 kw 2,5 kw1
19 Máy mài 2,7kw 2,7kw1
20 Máy nén khí 360m3/h 360m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->