Gói thầu: Mua bổ sung thuốc thường xuyên và bảo hiểm y tế năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211149290-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần/Tổng cục Hậu cần/BQP |
| Tên gói thầu | Mua bổ sung thuốc thường xuyên và bảo hiểm y tế năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211145294 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thuốc, bông băng hóa chất, kinh phí khám chữa bệnh ban đầu tại đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 09:02:00 đến ngày 2021-12-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 614,446,110 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.21E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp cho các bệnh viện, các cơ sơ sản xuất, kinh doanh thuốc giống về chủng loại, tính chất và quy mô (ít nhất 75% đối với các năm 2018, 2019, 2020 các mặt hàng thuốc giống như đối với gói thầu đang xét). (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu này)- Nhà thầu chuẩn bị đầy đủ và scan bản gốc các hợp đồng, thanh lý, bàn giao, nghiệm thu hàng hóa, khối lượng công việc, hóa đơn giá trị gia tăng, đối chiếu với chủ đầu tư nếu trúng thầu khi thương thảo hợp đồng (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu này) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết có giấy tờ chứng minh rõ nguồn gốc xuất xứ đối với sản phẩm cung cấp cho gói thầu này theo đúng yêu cầu kĩ thuật của gói thầu. Trong quá trình thương thảo hợp đồng và thực hiện hợp đồng BMT có quyền yêu cầu cung cấp các tài liệu này ngẫu nhiên với một số sản phẩm.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc cửa hàng có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: thông báo các tác dụng phụ, phản ứng có hại của thuốc, thực hiện thu hồi thuốc, thay thế thuốc khi thuốc có thông báo thu hồi theo quy định của Bộ Y tế |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành Dược - Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành Dược.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần/Tổng cục Hậu cần/BQP |
| E-CDNT 1.2 |
Mua bổ sung thuốc thường xuyên và bảo hiểm y tế năm 2021 Mua bổ sung thuốc thường xuyên và bảo hiểm y tế năm 2021 03 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thuốc, bông băng hóa chất, kinh phí khám chữa bệnh ban đầu tại đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược do cơ quan có thẩm quyền cấp với phạm vi kinh doanh là sản xuất hoặc bán buôn thuốc. - Các thông tin chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm kinh doanh của nhà thầu. - Các thông tin và tài liệu chứng minh về phân nhóm kỹ thuật của thuốc theo quy định tại Thông tư số 15/2019/TT-BYT, tiêu chuẩn chất lượng của thuốc nếu nhà thầu chào thầu các thuốc tương đương. - Bảng dữ liệu liệt kê các thông tin chứng minh tính hợp lệ của thuốc theo quy định tại Mục 3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu liệt kê thông tin tên mặt hàng thuốc tham dự thầu, cơ sở tham gia sản xuất; số giấy đăng ký lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu do Cục Quản lý Dược cấp và các thông tin khác có liên quan: Nhà thầu ghi đầy đủ các thông tin theo quy định tại Mục 3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. Các thông tin phải phù hợp với thông tin về thuốc đã được cấp giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu được Cục Quản lý Dược công bố trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược (địa chỉ: http://www.dav.gov.vn); Đối với trường hợp mặt hàng thuốc tham dự thầu có giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hết hạn hiệu lực hoặc hết thời hạn gia hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh thuốc được sản xuất (đối với thuốc sản xuất tại Việt Nam) hoặc nhập khẩu (đối với thuốc nước ngoài nhập khẩu vào Việt Nam) trong thời hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc thời hạn gia hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành và đảm bảo đủ số lượng cung ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu như yêu cầu bổ sung thẻ kho thể hiện xuất nhập tồn mặt hàng thuốc dự thầu và hóa đơn mua vào, bán ra tương ứng. Đối với trường hợp giấy phép GMP hết hiệu lực trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh thuốc được sản xuất trong thời hạn hiệu lực của GMP và đảm bảo đủ số lượng cung ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu như yêu cầu bổ sung thẻ kho thể hiện xuất nhập tồn mặt hàng thuốc dự thầu và hóa đơn mua vào, bán ra tương ứng. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của tất cả các loại thuốc theo yêu cầu của chủ đầu tư. Giá của thuốc đã bao gồm các chi phí cần thiết để cung cấp theo yêu cầu của E-HSMT trong đó bao gồm các chi phí thuế, phí, lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của thuốc: tối thiểu 12 tháng đối với thuốc có hạn sử dụng là 24 tháng và tối thiểu 1/2 hạn sử dụng so với hạn sử dụng ghi trên nhãn đối với thuốc có hạn dùng trên 24 tháng. Hạn sử dụng tính từ thời điểm đóng thầu so với thời gian ghi trên nhãn. |
| E-CDNT 15.2 | a) Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược: Trong phạm vi kinh doanh phải ghi rõ sản xuất thuốc hoặc bán buôn thuốc. b) Thông tin về việc đáp ứng hoặc duy trì đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt tùy theo từng loại hình kinh doanh (GSP-Thực hành tốt bảo quản thuốc; GDP-Thực hành tốt phân phối thuốc; GMP-Thực hành tốt sản xuất thuốc). Thông tin về việc đáp ứng và duy trì đáp ứng các nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt được công bố trên trang thông tin điện tử của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền. c) Thông báo trúng thầu hoặc hóa đơn bán thuốc hoặc hợp đồng cung ứng thuốc cho các cơ sở y tế hoặc các tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm cung ứng thuốc. d) Giấy cam kết của nhà thầu đảm bảo chất lượng hàng hóa - Cam kết thu hồi thuốc khi chất lượng thuốc không đảm bảo trong quá trình lưu hành mà không do lỗi của bên mời thầu hoặc có quyết định thu hồi của cơ quan có thẩm quyền. - Cam kết thực hiện đúng tiến độ giao hàng; - Cam kết cung ứng thuốc theo đúng giá trúng thầu. Các tài liệu (trừ các bản cam kết) do nhà thầu cung cấp khi tham dự thầu là bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần- Tổng cục Hậu cần
Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hậu cần- TCHC Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội SĐT: 069.536461 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tham mưu Kế hoạch/ Cục Hậu cần Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội SĐT: 069.536.471 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Đức Trường 0989963669 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tatanol (Hoặc tương đương) | Paracetamol 500mg | 15.000 | Viên | Viên nén bao phim | |
| 2 | Paracetamol 500 (Hoặc tương đương) | Paracetamol 500mg | 7.200 | Viên | Viên nén sủi bọt | |
| 3 | Efferalgan (Hoặc tương đương) | Paracetamol 500mg | 2.000 | Viên | Viên nén sủi bọt | |
| 4 | Colchicine 1mg (Hoặc tương đương) | Colchicin 1mg | 1.000 | Viên | Viên nén | |
| 5 | Cocilon 1mg (Hoặc tương đương) | Colchicin 1mg | 300 | Viên | Viên nén | |
| 6 | Allopurinol Stella 300mg (Hoặc tương đương) | Allopurinol 300mg | 1.200 | Viên | Viên nén | |
| 7 | Sadapron 100 (Hoặc tương đương) | Allopurinol 100mg | 1.000 | Viên | Viên nén | |
| 8 | AlphaDHG (Hoặc tương đương) | Alpha chymotrypsin 4,2mg | 10.000 | Viên | Viên nén | |
| 9 | Alpha chymotrypsin (Hoặc tương đương) | Alpha chymotrypsin 4200UI | 5.000 | Viên | Viên nén | |
| 10 | Arcoxia 90mg (Hoặc tương đương) | Etoricoxib 90mg | 120 | Viên | Viên nén bao phim | |
| 11 | Arcoxia 60mg (Hoặc tương đương) | Etoricoxib 60mg | 180 | Viên | Viên nén bao phim | |
| 12 | Fabamox 500 (Hoặc tương đương) | Amoxicillin 500mg | 15.000 | Viên | Viên nang cứng | |
| 13 | Augmentin 625mg (Hoặc tương đương) | Amoxicilin 500mg A.clavulanic125mg | 700 | Viên | Viên nén bao phim | |
| 14 | Augmentin 1g (Hoặc tương đương) | Amoxicilin 875mg A.clavulanic 125mg | 560 | Viên | Viên nén bao phim | |
| 15 | Penicilin 400.000UI (Hoặc tương đương) | Penicilin 400.000UI | 1.000 | Viên | Viên nén | |
| 16 | Cephalexin MKP (Hoặc tương đương) | Cephalexin 500mg | 15.000 | Viên | Viên nang | |
| 17 | Cefwin 200DT. (Hoặc tương đương) | Cefpodoxim Proxetil 200mg | 2.000 | Viên | Viên nén phân tán | |
| 18 | Scanax 500mg (Hoặc tương đương) | Ciprofloxacin 500mg | 15.000 | Viên | Viên nén bao phim | |
| 19 | Tetracyclin 500mg (Hoặc tương đương) | Tetracyclin 500mg | 10.000 | Viên | Viên nang cứng | |
| 20 | Cefuroxim 500mg (Hoặc tương đương) | Cefuroxim 500mg | 10.000 | Viên | Viên nén bao phim | |
| 21 | Zinnat 250mg (Hoặc tương đương) | Cefuroxim 250mg | 200 | Viên | Viên nén bao phim | |
| 22 | Zinnat 500mg (Hoặc tương đương) | Cefuroxim 500mg | 1.300 | Viên | Viên nén bao phim | |
| 23 | Gentamicin 80mg/2ml (Hoặc tương đương) | Gentamicin 80mg/2ml | 1.000 | Ống | Dung dịch tiêm | |
| 24 | Maxitrol 5ml (Hoặc tương đương) | Dexamethasone 1mg, Neomycin 3.500 UI, PolymyxinB 6.000 UI /5ml | 50 | Lọ | Hỗn dịch nhỏ mắt | |
| 25 | Natri clorid 0,9% 10ml (Hoặc tương đương) | Natri chlorid 0,9% 10ml | 450 | Lọ | Dung dịch nhỏ mắt | |
| 26 | Naphazolin 0,05% (Hoặc tương đương) | Naphazolin 0,0005 | 300 | Lọ | Dung dịch nhỏ mũi | |
| 27 | Otrivin 0,05% (Hoặc tương đương) | Xylometazoline 0,0005 | 200 | Lọ | Dung dịch nhỏ mũi | |
| 28 | Otrivin 0,1% (Hoặc tương đương) | Xylometazoline 0,001 | 230 | Lọ | Dung dịch nhỏ mũi | |
| 29 | Erythromycin 500mg (Hoặc tương đương) | Erythromycin 500mg | 10.000 | Viên | Viên nén bao phim | |
| 30 | Acyclovir Stada 800mg (Hoặc tương đương) | Acyclovir 800mg | 5.000 | Viên | Viên nén | |
| 31 | Stadovas 5mg (Hoặc tương đương) | Amlordipin 5mg | 300 | Viên | Viên nang | |
| 32 | Lipitor 20mg (Hoặc tương đương) | Atorvastatin 20mg | 120 | Viên | Viên nén bao phim | |
| 33 | Lipistad 10mg (Hoặc tương đương) | Atorvastatin 10mg | 240 | Viên | Viên nén bao phim | |
| 34 | Catopril Stella 25mg (Hoặc tương đương) | Catopril 25mg | 500 | Viên | Viên nén | |
| 35 | Coversyl plus 5/1,25 (Hoặc tương đương) | Perindopril 5mg, Indapamide 1,25mg | 120 | Viên | Viên nén bao phim | |
| 36 | Enalapril 10mg (Hoặc tương đương) | Enalapril 10mg | 300 | Viên | Viên nén | |
| 37 | Renitec 5mg (Hoặc tương đương) | Enalapril 5mg | 120 | Viên | Viên nén | |
| 38 | Nifedipin Stella 20mg (Hoặc tương đương) | Nifedipin 20mg | 500 | Viên | Viên nén bao phim | |
| 39 | Vastaren MR 35mg (Hoặc tương đương) | Trimetazidine 35mg | 300 | Viên | Viên nén bao phim giải phóng có biến đổi | |
| 40 | Micardis 40mg (Hoặc tương đương) | Telmisartan 40mg | 180 | Viên | Viên nén | |
| 41 | Micardis pluss (Hoặc tương đương) | Telmisartan 40mg, Hydrochlorothiazid 12,5mg | 180 | Viên | Viên nén | |
| 42 | Carduran 2mg (Hoặc tương đương) | Doxazosin 2mg | 100 | Viên | Viên nén | |
| 43 | Betaloc ZOK 25mg (Hoặc tương đương) | Metoprolol 25mg | 3.500 | Viên | Viên nén phóng thích kéo dài | |
| 44 | Betaloc 50mg (Hoặc tương đương) | Metoprolol 50mg | 2.100 | Viên | Viên nén | |
| 45 | Crestor 10mg (Hoặc tương đương) | Rosuvastatin 10mg | 980 | Viên | Viên nén bao phim | |
| 46 | Cozaa 50mg (Hoặc tương đương) | Losartan 50mg | 900 | Viên | Viên nén bao phim | |
| 47 | Aldactone 25mg (Hoặc tương đương) | Spironolactone 25mg | 500 | Viên | Viên nén | |
| 48 | Pracetam 400 (Hoặc tương đương) | Piracetam 400mg | 10.000 | Viên | Viên nén bao phim | |
| 49 | Nootropyl 800mg (Hoặc tương đương) | Piracetam 800mg | 270 | Viên | Viên nén bao phim | |
| 50 | Stugerol 25mg (Hoặc tương đương) | Cinnarizine 25mg | 750 | Viên | Viên nén | |
| 51 | Avamys 60dose (Hoặc tương đương) | Fluticasone 27,5mcg/liều | 50 | Lọ | Hỗn dịch xịt mũi | |
| 52 | Avamys 120dose (Hoặc tương đương) | Fluticasone 27,5mcg/liều | 50 | Lọ | Hỗn dịch xịt mũi | |
| 53 | Nước oxy già 3% (Hoặc tương đương) | Nước oxy già 0,03 | 800 | Lọ | Dung dịch Dùng ngoài | |
| 54 | Povidon iod 10% 20ml (Hoặc tương đương) | Povidon iod 10%, 20ml | 200 | Lọ | Dung dịch Dùng ngoài | |
| 55 | Povidon iod 10% 90ml (Hoặc tương đương) | Povidon iod 10%, 90ml | 200 | Lọ | Dung dịch Dùng ngoài | |
| 56 | Betadin 10% 125ml (Hoặc tương đương) | Povidon iod 10%, 125ml | 150 | Lọ | Dung dịch Dùng ngoài | |
| 57 | Cồn ASA 20ml (Hoặc tương đương) | Aspirin, Salicylat natri, Alcohol /20ml | 350 | Lọ | Dung dịch Dùng ngoài | |
| 58 | Cồn BSI 20ml (Hoặc tương đương) | Benzoic acid, Salicylic acid, Iod 20ml | 350 | Lọ | Dung dịch Dùng ngoài | |
| 59 | Hồ nước (Hoặc tương đương) | Kẽm oxyd, Calci carbonat (3,4 g+ 3,4g)/ 17g; Lọ 20g | 350 | Lọ | Hỗn dịch dùng ngoài | |
| 60 | Mutecium 10mg (Hoặc tương đương) | Domperidon 10mg | 15.000 | Viên | Viên nén | |
| 61 | Debridat 100mg (Hoặc tương đương) | Trimebutin 100mg | 5.100 | Viên | Viên nén bao phim | |
| 62 | Berberin (Hoặc tương đương) | Berberin 100mg | 20.000 | Viên | Viên nang cứng | |
| 63 | Cimetidine MKP 200 (Hoặc tương đương) | Cimetidin 200mg | 15.000 | Viên | Viên nén | |
| 64 | Dudencer 20mg (Hoặc tương đương) | Omeprazol 20mg | 600 | Viên | Viên nang | |
| 65 | Nexium 40mg (Hoặc tương đương) | Esomeprazol 40mg | 210 | Viên | Viên nén kháng dịch vị dạ dày | |
| 66 | Oresol (Hoặc tương đương) | Glucose khan, Natri clorid, Natri citrat, Kali clorid (20g, 3,5g, 2,9g, 1,5g) | 15.000 | Gói | Thuốc bột uống | |
| 67 | Rotundin TW3 (Hoặc tương đương) | Rotundin 30mg | 10.000 | Viên | Viên nén | |
| 68 | Depo Medrol 40mg (Hoặc tương đương) | Methylprednisolon 40mg | 500 | Lọ | Hỗn dịch tiêm | |
| 69 | Medrol 4mg (Hoặc tương đương) | Methylprednisolon 4mg | 3.000 | Viên | Viên nén | |
| 70 | Medrol 16mg (Hoặc tương đương) | Methylpresnisolon 16mg | 2.700 | Viên | Viên nén | |
| 71 | Theralen 5mg (Hoặc tương đương) | Alimemazine 5mg | 10.000 | Viên | Viên nén bao phim | |
| 72 | Diamicron MR 60mg (Hoặc tương đương) | Gliclazid 60mg | 1.500 | Viên | Viên nén phóng thích có kiểm soát | |
| 73 | Diamicron MR 30mg (Hoặc tương đương) | Gliclazid 30mg | 240 | Viên | Viên nén phóng thích có kiểm soát | |
| 74 | Glucopha 500mg (Hoặc tương đương) | Metformin 500mg | 200 | Viên | Viên nén bao phim | |
| 75 | Glucose 5% 500ml (Hoặc tương đương) | Glucose 5% 500ml | 2.000 | Chai | Dung dịch tiêm truyền | |
| 76 | Natriclorid 0,9% 500ml (Hoặc tương đương) | Natriclorid 0,9% 500ml | 2.000 | Chai | Dung dịch tiêm truyền | |
| 77 | Lactated Ringer's (Hoặc tương đương) | Ringer lactat 500ml | 2.000 | Chai | Dung dịch tiêm truyền | |
| 78 | Magnesi B6 (Hoặc tương đương) | Magnesi, Pyridoxin 470mg, 5mg | 300 | Viên | Viên nén bao phim | |
| 79 | Vitamin B2 2mg (Hoặc tương đương) | Vitamin B2 2mg | 36.000 | Viên | Viên nén | |
| 80 | Vitamin PP 50 mg (Hoặc tương đương) | Vitamin PP 50mg | 36.000 | Viên | Viên nén | |
| 81 | Vitamin C 500mg (Hoặc tương đương) | Vitamin C 500mg | 30.000 | Viên | Viên nén bao phim | |
| 82 | SAVI 3B (Hoặc tương đương) | Vitamin B1; Vitamin B6; Vitamin B12 (100mg; 100mg; 150mcg) | 15.000 | Viên | Viên nén bao phim | |
| 83 | Vina-AD (Hoặc tương đương) | Vitamin A + Vitamin D2 (2000 UI, 400UI) | 15.000 | Viên | Viên nang mềm | |
| 84 | Fortec 150mg (Hoặc tương đương) | L-ornithin -L-Aspartat 150mg | 300 | Viên | Viên nén | |
| 85 | Saranin (Hoặc tương đương) | L-Arginin HCl 200mg | 600 | Viên | Viên nang mềm | |
| 86 | Homtamin ginseng (Hoặc tương đương) | Nhân sâm, bạch quả, vitamin, khoáng chất (40mg, 5mg, A:5000UI, D2:400UI…) | 300 | Viên | Viên nang mềm | |
| 87 | Bổ gan Trường Phúc (Hoặc tương đương) | Diệp Hạ châu, Đảng sâm, Nhân trần, Bạch thược, Bạch truật, Cam thảo, Đương quy, Phục linh, Trần bì (1,2g; 1,2g; 1,2g; 0,6g; 0,6g; 0,6g; 0,6g; 0,6g; 0,6g) | 6.000 | Viên | Viên nén bao phim | |
| 88 | Boganic Forte (Hoặc tương đương) | Actiso, rau đắng đất, bìm bìm (200mg, 150mg, 16mg) | 1.000 | Viên | Viên nang mềm | |
| 89 | Hoạt huyết Trường Phúc (Hoặc tương đương) | Đương quy, Ích mẫu, Ngưu tất, Thục địa, Xích thực, Xuyên khung (1,5g; 1,5g; 1,5g; 1,5g; 0,75g; 0,75g) | 6.000 | Viên | Viên nén bao phim | |
| 90 | Hapukgo 40 (Hoặc tương đương) | Cao khô lá bạch quả Cao khô lá bạch quả (tương đương với 9,6 mg flavonol glycosides) 40 mg 40mg | 5.000 | Viên | Viên nang cứng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.21E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp cho các bệnh viện, các cơ sơ sản xuất, kinh doanh thuốc giống về chủng loại, tính chất và quy mô (ít nhất 75% đối với các năm 2018, 2019, 2020 các mặt hàng thuốc giống như đối với gói thầu đang xét). (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu này)- Nhà thầu chuẩn bị đầy đủ và scan bản gốc các hợp đồng, thanh lý, bàn giao, nghiệm thu hàng hóa, khối lượng công việc, hóa đơn giá trị gia tăng, đối chiếu với chủ đầu tư nếu trúng thầu khi thương thảo hợp đồng (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu này) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết có giấy tờ chứng minh rõ nguồn gốc xuất xứ đối với sản phẩm cung cấp cho gói thầu này theo đúng yêu cầu kĩ thuật của gói thầu. Trong quá trình thương thảo hợp đồng và thực hiện hợp đồng BMT có quyền yêu cầu cung cấp các tài liệu này ngẫu nhiên với một số sản phẩm.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc cửa hàng có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: thông báo các tác dụng phụ, phản ứng có hại của thuốc, thực hiện thu hồi thuốc, thay thế thuốc khi thuốc có thông báo thu hồi theo quy định của Bộ Y tế | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành | 1 | - Trình độ Đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành Dược - Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 4 | 4 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | - Trình độ Đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành Dược.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi