Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200576965-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200556702 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-03 12:42:00 đến ngày 2020-06-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,345,912,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,500,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | 10-deacetylbaccatin III from Taxus baccata | 4 | Lọ 5 ml | Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm. Độ tinh khiết: ≥95% (HPLC) | ||
| 2 | 2-Mercaptoethanol | 1 | Chai 500 ml | Hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm. Độ tinh khiết ≥99.0% | ||
| 3 | 2-Naphthalene acetic acid (NAA) | 2 | Lọ 25 g | Hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm. Độ tinh khiết ≥99.0% | ||
| 4 | 2-propanol | 1 | Chai 2 Lít | Hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm. Độ tinh khiết ≥99.5% (GC) | ||
| 5 | 6-benzylamino purine (BA) | 1 | Lọ 100 mg | Hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm. Độ tinh khiết ≥99.0%(HPLC) | ||
| 6 | Absolute Ethanol | 4 | Lọ 500 ml | Hóa chất phân tích, độ tinh khiết ≥99.5% | ||
| 7 | Acetyl-CoA | 1 | Lọ 10 mg | Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm. Hòa tan tối ưu trong dung môi: nước hoặc axit yếu pH 4 - 5. Bảo quản ở : -15 to -25 °C. | ||
| 8 | Acrylamide | 1 | kg | Hóa chất phân tích. Công thức phân tử: CH2=CHCONH2. Độ tinh khiết: 99% | ||
| 9 | Agar | 5 | kg | Dạng sản phẩm: dạng bột. Thành phần: 100% từ rong câu. Độ ẩm: | ||
| 10 | Agarose | 4 | Lọ 100 g | Hóa chất tinh khiết, dùng trong phân tích điện di; Khoảng nóng chảy: 34-38oC; Độ bền gel (1,5%): >2000 g/cm2, Sulfate: ≤0,10%, Không có hoạt tính DNase/RNase và Protease | ||
| 11 | Agilent DNA 12000 Kit | 5 | Bộ | Hóa chất dùng xác định độ dài thư viện Pacbio bao gồm 25 chíp, 1 làm sạch điện cực và 1 bộ hóa chất, bảo quản 4°C | ||
| 12 | Alanine Aminotransferase (ALT or SGPT) Activity Colorimetric/Fluorometric Assay Kit 100 assay | 3 | Kit | Bộ kít 100 phản ứng, đo hoạt tính Alanine Aminotransferase bằng phương pháp đo mật độ quang ( bước sóng 570 nm) hoặc huỳnh quang (Ex/Em 535/587 nm) | ||
| 13 | Ampicillin | 5 | Lọ 100 mg | Hóa chất phân tích. Độ tinh khiết ≥ 95% | ||
| 14 | AMPure PB | 6 | Lọ 5 ml | Hạt từ dùng cho việc tinh sạch thư viện giải trình tự hệ máy Pacbio, bảo quản 4°C | ||
| 15 | Antibiotic-Antimycotic (100X) | 1 | 500 ml | Dung dịch chứa 10,000 units/mL penicillin, 10,000 µg/mL streptomycin, và 25 µg/mL of Gibco Amphotericin B | ||
| 16 | Aspartate Aminotransferase (AST or SGOT) Activity Colorimetric Assay Kit 100 assay | 5 | Kit | Bộ kít 100 phản ứng, đo hoạt tính Alanine Aminotransferase bằng phương pháp đo mật độ quang ( bước sóng 450 nm) | ||
| 17 | Baccatin III | 3 | Lọ 5 mg | Hóa chất phân tích, độ tinh khiết ≥ 95% | ||
| 18 | Barcoded Overhang Adapter Kit | 2 | Hộp | Barcode dùng cho việc làm thư viện giải trình tự, bảo quản-20°C | ||
| 19 | Benzoyl chloride | 2 | Lít | Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm. Độ tinh khiết: 99% | ||
| 20 | Biotin | 5 | Lọ 100 mg | Hóa chất phân tích. Độ tinh khiết ≥ 95% | ||
| 21 | Các cặp bazơ cho chạy PCR 100Mm dNTP set-4x25Um | 2 | bộ | Các cặp bazơ cho chạy PCR 100Mm dNTP set-4x25Um | ||
| 22 | Cao malt | 4 | kg | Dạng bột, dùng làm môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm: | ||
| 23 | Cao nấm men | 3 | kg | Dạng bột, dùng làm môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm: | ||
| 24 | Cao thịt | 4 | kg | Dạng bột, dùng làm môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm: | ||
| 25 | CaSO4 | 7 | kg | Hóa chất dạng tinh thể. Độ tinh khiết: ≥90%. Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 26 | Cell Counting Kit - 8 | 4 | Kit | Kit định lượng số lượng tế bào sống trong các xét nghiệm tăng sinh và gây độc tế bào. | ||
| 27 | Cetyltrimethylammonium bromide (CTAB) | 1 | Lọ 100 g | Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 28 | Chloramphenicol | 5 | Lọ 25 g | Độ tinh khiết: ≥ 98%(HPLC) | ||
| 29 | Cồn Công nghiệp | 70 | Chai 500 ml | Hóa chất dùng trong công nghiệp. Độ tinh khiết: 96% | ||
| 30 | Creatinine Colorimetric/Fluorometric Assay Kit 100 assay | 3 | Kit | Bộ kit 100 phản ứng, nhiệt độ bảo quản: -20°C | ||
| 31 | D-(+)-Raffinose pentahydrate | 5 | Lọ 25g | Độ tinh khiết: ≥ 98% | ||
| 32 | D-Trehalose | 5 | Lọ 500g | Hóa chất vi sinh học, dạng bột, độ tinh khiết ≥99% | ||
| 33 | Dầu phá bọt | 1 | Lọ 500g | Chứa 100% chất hữu cơ. Bảo quản nhiệt độ phòng | ||
| 34 | DEPC-diethyl pyrocarbonate (10 ml) | 1 | lọ | Nồng độ Diethyl pyrocarbonate: ≥97% (NMR) | ||
| 35 | Dimethyl sulphoxide (DMSO) | 2 | Lọ 500 ml | Độ tinh khiết: ≥99,9% | ||
| 36 | Dimethylformamide | 3 | Lọ 100 ml | Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm. | ||
| 37 | DMEM | 2 | lọ 500 ml | Môi trường nuôi cấy tế bào với thành phần 4500 mg/L dextrose, 110 mg/L sodium pyruvate, không chứa ferric nitrate, L-glutamine. | ||
| 38 | Elution Buffer | 1 | Lọ | Hóa chất dùng để chuẩn bị thư viện cho hệ máy Pacbio, lọ 50ml, bảo quản 2 - 8 °C. | ||
| 39 | Ethidium bromide (10 mg/ml) | 1 | Lọ 10 ml | Nồng độ Ethidium bromide: 10 mg/ml | ||
| 40 | Ethyl methanesulfonate | 5 | Lọ 25 g | Tên hoạt chất: Ethyl mesylate hoặc Methanesulfonic acid ethyl ester | ||
| 41 | Ethylenediaminetetracacetic acid (EDTA) | 3 | kg | Độ tinh khiết: ≥ 98% | ||
| 42 | FeSO4 .7H2O | 2 | Lọ 250 g | Hóa chất dùng trong Phòng thí nghiệm. Dạng tinh thể. | ||
| 43 | GeneJET™ Gel extraction Kit 250 pứ | 2 | hộp | Hóa chất sinh học phân tử. Bộ tách chiết gen GeneJET. Kít để làm sạch các đoạn DNA có kích thước từ 25 bp-20 kb. Bộ kít cho 250 phản ứng. | ||
| 44 | GeneRuler™ 100bp DNA Ladder | 2 | ống 50µg | Hóa chất sinh học phân tử. Dung ước tính khối lượng và kích thước DNA sợi kép từ 100-1000 bp trên gel agarose hoặc polyacrylamine. Bảo quản -20°C | ||
| 45 | Geranylgeranyl pyrophosphate ammonium salt | 1 | 5VL | Nồng độ: ≥95% (TLC) | ||
| 46 | Giemsa stain | 2 | Lọ 500ml | Bảo quản 20°C | ||
| 47 | Glacial acetic acid | 2 | lít | Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm. | ||
| 48 | Glucose | 5 | kg | Công thức phân tử: C6H12O6 x H2O; Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 49 | Glycerol | 2 | Lọ 500 ml | Hóa chất phân tích. Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 50 | g-TUBE™ (10 tubes) | 5 | Hộp | Hộp 10 cái. Thiết bị cắt DNA thành đoạn nhỏ. Bảo quản nhiệt độ thường. | ||
| 51 | H2SO4 | 7 | Lọ 500 ml | Hóa chất phân tích. Độ tinh khiết: 98% | ||
| 52 | Hexadecyltrimethylammonium bromide (CTAB) | 4 | Lọ 100g | Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 53 | K2HPO4 | 7 | Lọ 500 g | Hóa chất phân tích. Độ tinh khiết: ≥98% | ||
| 54 | KCl | 3 | kg | Hóa chất dùng trong Phòng thí nghiệm. Dạng tinh thể. | ||
| 55 | KH2PO4 | 5 | Lọ 500 g | Hóa chất phân tích. Độ tinh khiết: ≥98% | ||
| 56 | KNO3 | 3 | Lọ 500 g | Hóa chất dùng trong Phòng thí nghiệm. Dạng tinh thể. | ||
| 57 | Lactose | 5 | kg | Dạng bột, dùng làm môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Công thức phân tử: C12H22O11. Khối lượng phân tử: 342,3 g/mol | ||
| 58 | Loading Clean Up Bead Kit | 3 | Hộp | Dùng cho giải trình tự hệ gen. Cột tinh sạch thư viện cho máy giải trình tự Pacbio. Hộp 20 bộ. | ||
| 59 | Lugol solution | 2 | Lọ 100 ml | Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm, dùng cho vi sinh vật. | ||
| 60 | Luria Bertani agar | 1 | Lọ 500 g | Môi trường pha sẵn dùng nuôi cấy vi sinh vật, dạng bột. Độ ẩm: | ||
| 61 | MagBead Binding Buffer Kit v2 | 2 | Hộp | Hóa chất sinh học phân tử. Hóa chất tinh sạch thư viện cho hệ máy giải trình tự Pacbio SEQUEL. Bảo quản nhiệt độ thường. | ||
| 62 | MgSO4 . 7H2O | 4 | Lọ 250 g | Hóa chất dùng trong Phòng thí nghiệm. Dạng tinh thể. | ||
| 63 | Midi Qiagen purification kit | 2 | bộ | Hóa chất sinh học phân tử, dùng trong tinh sạch sản phẩm PCR ( từ 10µg sảm phẩm với kích thước100 bp to 10 kb), bộ 50 phản ứng | ||
| 64 | Mỡ silicon (500g) | 1 | lọ | Độ tinh khiết: 99%, kim loại: vết | ||
| 65 | Mồi khuếch đại gen ts, dbat, bapt | 1 | hộp | Mồi khuếch đại gen ts, dbat, bapt | ||
| 66 | Mồi phân loại nấm | 1 | nucleotide | Mồi phân loại nấm | ||
| 67 | Môi trường nuôi cấy alpha-MEM | 1 | chai 500 ml | Môi trường nuôi cấy tế bào dạng lỏng chứa muối Earle′s và sodium bicarbonate, không chứa L-glutamine. | ||
| 68 | MOPS | 1 | Lọ | Tên hoạt chất 3-(N-Morpholino)propanesulfonic acid hoặc 4-Morpholinepropanesulfonic acid. Nồng độ: ≥99% | ||
| 69 | Na2HPO4 | 5 | Lọ 500 g | Độ tinh khiết: 98%. Tạp chất không tan ≤0.005%. pH dung dịch 5% ở 25°C : 8.7-9.3 | ||
| 70 | NaCl | 5 | kg | Hóa chất dùng trong Phòng thí nghiệm. Dạng tinh thể. | ||
| 71 | NaClO | 5 | lít | Hóa chất tẩy rửa | ||
| 72 | NaH2PO4 | 5 | Lọ 500g | Độ tinh khiết ≥99,0%. | ||
| 73 | NaOH | 7 | Lọ 500g | Độ tinh khiết ≥97,0%. Tạp chất: N ≤0,001%; NH4OH ≤0,02%; Na2CO3 ≤1,0%. | ||
| 74 | NH4Cl | 3 | Lọ 500 g | Độ tinh khiết : ≥95% | ||
| 75 | Ninhydrin Reagent | 1 | Lọ 100 ml | Dung dịch 2% | ||
| 76 | N-methyl-N'-nitro-N-nitrosoguanidine | 1 | Lọ 5 g | Độ tinh khiết: ≥97% | ||
| 77 | Paclitaxel (40mg) | 3 | lọ | Hóa chất phân tích. Độ tinh khiết ≥99% | ||
| 78 | PDA medium | 6 | Hộp 50x | Môi trường pha sẵn dùng trong nuôi cấy vi sinh vật. | ||
| 79 | Pepton | 5 | Chai 500 g | Hóa chất dùng chuẩn bị môi trường nuôi cấy vi sinh vật. | ||
| 80 | Phenol | 1 | 500 ml | Nồng độ phenol: ≥89% | ||
| 81 | Phenol – chloroform – isoamyl alcohol mixture | 5 | Lọ 100 ml | Hóa chất sinh học phân tử. Tỷ lệ Phenol:chloroform:isoamyl alcohol là 25:24:1 | ||
| 82 | Phenylalanine | 1 | 100G | Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm. Độ tinh khiết: ≥98% | ||
| 83 | Phosphate buffered saline | 2 | Chai 500ml | Dung dịch đệm pha sẵn | ||
| 84 | Phosphoric acid | 5 | lít | Độ tinh khiết: ≥85% | ||
| 85 | p-hydroxy benzoic acid | 3 | Lọ 50 g | Độ tinh khiết: ≥99% | ||
| 86 | Propidium iodide solution solution (1.0 mg/ml in water) | 1 | Lọ 10 mL | Nồng độ Propidium iodide: 1mg/ml | ||
| 87 | Protease K | 1 | Lọ 100 mg | Hóa chất phân tích. Hoạt tính: >40 U/mg. | ||
| 88 | QIAamp DNA mini kit | 2 | bộ | Kit tách chiết DNA đa năng dành cho nhiều nguồn vật liệu. Đóng hộp 50 kits. Bảo quản nhiệt độ thường | ||
| 89 | QIAquick® PCR Purification Kit | 2 | bộ | Bộ Kit gồm 50 phản ứng tinh sạch gen | ||
| 90 | Rnase | 1 | Lọ | Hoạt độ: ≈ 40u/mg | ||
| 91 | Sacarose | 5 | kg | Công thức phân tử C₁₂H₂₂O₁₁. Khối lượng phân tử: 342,29 g/mol | ||
| 92 | Salicylic acid | 1 | Lọ 100 g | Tên hoạt chất: 2-Hydroxybenzoic acid, Độ tinh khiết: ≥99% | ||
| 93 | Sequel Binding and Internal Control Kit 3.0 | 2 | Hộp | Hóa chất cho hệ máy Pacbio, bao gồm 02 bộ: Sequel Binding Kit 3.0 and Sequel DNA Internal Control Complex 3.0, bảo quản -20°C | ||
| 94 | Sequel Sequencing Kit 3.0 | 1 | Hộp | Hóa chất cho hệ máy Pacbio, 24 phản ứng, bảo quản -20°C | ||
| 95 | Sequel™ SMRT® Cell Oil | 2 | Hộp | Hộp 5 ống chứa hóa chất kiểm tra môi trường và sự bay hơi của SMRT cells trong quá trình giải trình tự trên hệ máy Sequel, hóa chất dủ dùng cho 5 lần chạy máy | ||
| 96 | Silica gel chạy cột pha đảo RP18 | 1 | Hộp 1 kg | Hóa chất dùng trong tách chiết tinh sạch các chất thứ cấp. Silica gel là chất phân cực sử dụng cho cột pha đảo RP18. | ||
| 97 | Sodium dodecyl sulfate (SDS) | 1 | Lọ 250 g | Độ tinh khiết : ≥99% (GC) | ||
| 98 | SRB | 2 | Lọ 5 g | Nồng độ dye: ≥ 75 % | ||
| 99 | Streptomycin sulfate | 2 | Lọ 50 g | Hóa chất dùng trong nuôi cấy tế bào, vi sinh vật, dạng bột, hoạt tính ≥720 I.U./ mg | ||
| 100 | SYBR Green Supermix | 1 | 100 reaction | Nồng độ: 1.25 units/phản ứng (50 μL tổng thể tích) | ||
| 101 | Tetracycline | 2 | Lọ 25 g | Hóa chất thích hợp cho nuôi cấy tế bào, vi sinh vật, dạng bột | ||
| 102 | Tetrahydrofuran | 3 | Lọ 5 ml | Độ tinh khiết: ≥98% | ||
| 103 | Thạch chạy điện di DNA | 2 | Lọ | Hóa chất tinh khiết, dùng trong phân tích điện di; Không có hoạt tính DNase/RNase và Protease | ||
| 104 | Thiamine hydrochloride | 1 | Lọ 25 g | Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm. Thích hợp cho nuôi cấy tế bào. | ||
| 105 | Tinh bột khoai tây | 7 | Lọ 500 g | Hóa chất dùng chuẩn bị môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm: 5%. Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 106 | Tinh bột tan | 5 | kg | Hóa chất dùng chuẩn bị môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm: 5%. Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 107 | Tris base | 2 | kg | Độ tinh khiết: 99%. pH hoạt động: 7-9 | ||
| 108 | Trypan Blue stain 0,4% | 2 | Chai 100 ml | Thuốc nhuộm dùng cho tế bào, nồng độ: 0,4% | ||
| 109 | Trypsin-EDTA (0.05%), phenol red | 1 | 500 ml | Nồng độ: 0.05% Trypsin - EDTA (1x), phenol red | ||
| 110 | Tryptic Soy Broth | 2 | Lọ 500 g | Môi trường pha sẵn dùng trong nuôi cấy vi sinh vật. | ||
| 111 | Trypton | 2 | kg | Hóa chất dùng chuẩn bị môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm: 5%. Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 112 | Tween-80 | 2 | Lọ 100 ml | Công thức: C64H124O26. Khối lượng phân tử: 1.310 g/mol | ||
| 113 | Vanilin | 1 | 500G | Độ tinh khiết: ≥99% | ||
| 114 | Vitamin B12 assay medium | 2 | Lọ 100g | Hóa chất phân tích Độ tinh khiết: ≥98% | ||
| 115 | 0,2 ml PCR tubes | 1 | Hộp 1000 cái | Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA; Dung tích: 200 µl; | ||
| 116 | Analog pH Sensor, 12 / 325 mm (7.5 L) | 3 | Cái | Điện cực đo pH cho bình lên men 7,5 lít | ||
| 117 | Analog pH Sensor, 12 / 425 mm (10 L) | 3 | Cái | Điện cực đo pH cho bình lên men 10 lít | ||
| 118 | Bình tam giác 1000ml | 10 | cái | Bình tam giác thủy tinh có chia vạch, Dung tích: 1000ml | ||
| 119 | Bình tam giác 250 ml | 100 | cái | Bình tam giác thủy tinh có chia vạch, Dung tích: 250ml | ||
| 120 | Bình tam giác có mấu trong 1000 ml | 10 | cái | Bình tam giác thủy tinh có chia vạch, có mấu phía trong. Dung tích: 1000ml | ||
| 121 | Bình tam giác có mấu trong 500 ml | 10 | cái | Bình tam giác thủy tinh có chia vạch, có mấu trong Dung tích: 500ml | ||
| 122 | Bông không thấm nước | 1 | kg | 100% bông tự nhiên, đã được chải qua để loại bỏ tạp chất. Khử trùng được ở 121°C | ||
| 123 | Chai nuôi cấy tế bào 75cm2 (100 c/thùng) | 1 | Thùng | Chai nuôi cấy có lọc 75 cm2, tiệt trùng, 100 cái/hộp | ||
| 124 | Cốc thủy tinh 1L | 1 | Cái | Cốc đong thủy tinh có mỏ và chia vạch | ||
| 125 | Coupling, Modification (Motor adapter) | 2 | Cái | Vật tư tiêu hao dùng cho bình lên men 7,5 lít và 10 lít | ||
| 126 | Cuvet nhựa 1,5ml | 10 | hộp | Cuvet nhựa dung tích 1,5ml | ||
| 127 | Đầu típ 10 µl 1000 cái | 2 | túi | Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA (Nonpyrogenic, DNase/RNase free). Đóng gói: 1000 chiếc/túi | ||
| 128 | Đầu típ 1000 µl 1000 cái | 5 | túi | Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA (Nonpyrogenic, DNase/RNase free). Đóng gói: 1000 chiếc/túi | ||
| 129 | Đầu típ 200 µl 1000 cái | 5 | túi | Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA (Nonpyrogenic, DNase/RNase free). Đóng gói: 1000 chiếc/túi | ||
| 130 | Đĩa Petri | 300 | Thùng 500 cái | Đĩa petri kích thước: 100x 15mm | ||
| 131 | DO Electrolyte 250Ml | 2 | Lọ | Dung dịch LiCl/ ethanol bão hòa | ||
| 132 | dO2 Membrane Kit for Inpro 6000 (Incl.4 membranes) | 1 | Cái | Vật tư tiêu hao dùng cho bình lên men Bioflor 7,5 lít | ||
| 133 | Duran® sintered disc filter funnel | 1 | Cái | Dung tích 50 mL, Kích thước lỗ lọc tối đa 1.0-1.6 μm | ||
| 134 | Heat Blanket, for BioFlo/CelliGen 115 autoclavable vessel, 10 L | 1 | Cái | Áo gia nhiệt tháo lắp cho bình lên men Bioflo dung tích 7,5 - 10 L. | ||
| 135 | Hộp đựng mẫu trong tủ âm (2mx100) | 5 | Hộp | Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA (Nonpyrogenic, DNase/RNase free). | ||
| 136 | Lamen 22x22 mm | 5 | hộp | Phiến kính kích thước 22 x 22mm | ||
| 137 | Ống Eppendorf 1,5 ml | 5 | túi | Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA; | ||
| 138 | Ống Eppendorf 2,0 ml | 5 | túi | Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA; | ||
| 139 | Ống giữ giống (2m x100) | 10 | Túi | Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA (Nonpyrogenic, DNase/RNase free). Dung tích: 2 ml. | ||
| 140 | Ống nghiệm thủy tinh nút xoáy | 200 | cái | Ống nghiệm thủy tinh. Kích thước: 16x 160mm. | ||
| 141 | Parafilm | 1 | Hộp 4 inch x 125ft | Màng parafilm dùng trong phòng thí nghiệm, kích thước: hộp 4 inch x 125ft | ||
| 142 | Phin lọc vi khuẩn 0,2 µm 50 cái | 5 | hộp | Lỗ lọc 0,2μm, khí | ||
| 143 | Pipetman 10 µl | 2 | cái | Có khả năng khử trùng ở 121°C. Làm bằng chất liệu chống ẩm,chống tia UV, chống hoá chất và nhiễm khuẩn. Độ chính xác (so với giá trị chuẩn): ±0,3% | ||
| 144 | Pipetman 1000 µl | 2 | cái | Có khả năng khử trùng ở 121°C. Làm bằng chất liệu chống ẩm,chống tia UV, chống hoá chất và nhiễm khuẩn. Độ chính xác (so với giá trị chuẩn): ±0,3% | ||
| 145 | Pipetman 200 µl | 2 | cái | Có khả năng khử trùng ở 121°C. Làm bằng chất liệu chống ẩm,chống tia UV, chống hoá chất và nhiễm khuẩn. Độ chính xác (so với giá trị chuẩn): ±0,3% | ||
| 146 | Septum Kit, 12 mm port | 2 | Bộ | Ống nối cho lỗ kích thước 12mm cho phép bổ sung dịch vào bình lên men bằng đường ống tiêm. | ||
| 147 | Silicone Tubing box, I.D. 1/16 in / 1.6 mm, B249O.D. 3/16 in / 4.8 mm, Length 50 ft/ 15.2 m | 10 | mét | Dây silicon dùng cho bình lên men, đường kính trong 1,6 mm, đường kính ngoài 4,8 mm, có thể tái sử dụng nhiều lần | ||
| 148 | Tube 15ml | 1 | Thùng 500 cái | Tuýp ly tâm nhựa khử trùng, có nắp chia vạch, dung tích 15ml | ||
| 149 | Tube 50ml | 1 | Thùng 500 cái | Tuýp ly tâm nhựa khử trùng, có nắp chia vạch, dung tích 50ml | ||
| 150 | WASKER .031"THK. TEFLON (19mm) | 10 | Cái | Vật tư tiêu hao dùng cho bình lên men Bioflor 7,5 lít. Chất liệu teflon chịu nhiệt, chống ăn mòn hóa chất . |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi