Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200576965-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghệ sinh học
Tên gói thầu Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200556702
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-03 12:42:00 đến ngày 2020-06-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,345,912,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,500,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 10-deacetylbaccatin III from Taxus baccata 4 Lọ 5 ml Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm. Độ tinh khiết: ≥95% (HPLC)
2 2-Mercaptoethanol 1 Chai 500 ml Hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm. Độ tinh khiết ≥99.0%
3 2-Naphthalene acetic acid (NAA) 2 Lọ 25 g Hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm. Độ tinh khiết ≥99.0%
4 2-propanol 1 Chai 2 Lít Hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm. Độ tinh khiết ≥99.5% (GC)
5 6-benzylamino purine (BA) 1 Lọ 100 mg Hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm. Độ tinh khiết ≥99.0%(HPLC)
6 Absolute Ethanol 4 Lọ 500 ml Hóa chất phân tích, độ tinh khiết ≥99.5%
7 Acetyl-CoA 1 Lọ 10 mg Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm. Hòa tan tối ưu trong dung môi: nước hoặc axit yếu pH 4 - 5. Bảo quản ở : -15 to -25 °C.
8 Acrylamide 1 kg Hóa chất phân tích. Công thức phân tử: CH2=CHCONH2. Độ tinh khiết: 99%
9 Agar 5 kg Dạng sản phẩm: dạng bột. Thành phần: 100% từ rong câu. Độ ẩm:
10 Agarose 4 Lọ 100 g Hóa chất tinh khiết, dùng trong phân tích điện di; Khoảng nóng chảy: 34-38oC; Độ bền gel (1,5%): >2000 g/cm2, Sulfate: ≤0,10%, Không có hoạt tính DNase/RNase và Protease
11 Agilent DNA 12000 Kit 5 Bộ Hóa chất dùng xác định độ dài thư viện Pacbio bao gồm 25 chíp, 1 làm sạch điện cực và 1 bộ hóa chất, bảo quản 4°C
12 Alanine Aminotransferase (ALT or SGPT) Activity Colorimetric/Fluorometric Assay Kit 100 assay 3 Kit Bộ kít 100 phản ứng, đo hoạt tính Alanine Aminotransferase bằng phương pháp đo mật độ quang ( bước sóng 570 nm) hoặc huỳnh quang (Ex/Em 535/587 nm)
13 Ampicillin 5 Lọ 100 mg Hóa chất phân tích. Độ tinh khiết ≥ 95%
14 AMPure PB 6 Lọ 5 ml Hạt từ dùng cho việc tinh sạch thư viện giải trình tự hệ máy Pacbio, bảo quản 4°C
15 Antibiotic-Antimycotic (100X) 1 500 ml Dung dịch chứa 10,000 units/mL penicillin, 10,000 µg/mL streptomycin, và 25 µg/mL of Gibco Amphotericin B
16 Aspartate Aminotransferase (AST or SGOT) Activity Colorimetric Assay Kit 100 assay 5 Kit Bộ kít 100 phản ứng, đo hoạt tính Alanine Aminotransferase bằng phương pháp đo mật độ quang ( bước sóng 450 nm)
17 Baccatin III 3 Lọ 5 mg Hóa chất phân tích, độ tinh khiết ≥ 95%
18 Barcoded Overhang Adapter Kit 2 Hộp Barcode dùng cho việc làm thư viện giải trình tự, bảo quản-20°C
19 Benzoyl chloride 2 Lít Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm. Độ tinh khiết: 99%
20 Biotin 5 Lọ 100 mg Hóa chất phân tích. Độ tinh khiết ≥ 95%
21 Các cặp bazơ cho chạy PCR 100Mm dNTP set-4x25Um 2 bộ Các cặp bazơ cho chạy PCR 100Mm dNTP set-4x25Um
22 Cao malt 4 kg Dạng bột, dùng làm môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm:
23 Cao nấm men 3 kg Dạng bột, dùng làm môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm:
24 Cao thịt 4 kg Dạng bột, dùng làm môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm:
25 CaSO4 7 kg Hóa chất dạng tinh thể. Độ tinh khiết: ≥90%. Bảo quản: nhiệt độ phòng
26 Cell Counting Kit - 8 4 Kit Kit định lượng số lượng tế bào sống trong các xét nghiệm tăng sinh và gây độc tế bào.
27 Cetyltrimethylammonium bromide (CTAB) 1 Lọ 100 g Độ tinh khiết: ≥ 99%
28 Chloramphenicol 5 Lọ 25 g Độ tinh khiết: ≥ 98%(HPLC)
29 Cồn Công nghiệp 70 Chai 500 ml Hóa chất dùng trong công nghiệp. Độ tinh khiết: 96%
30 Creatinine Colorimetric/Fluorometric Assay Kit 100 assay 3 Kit Bộ kit 100 phản ứng, nhiệt độ bảo quản: -20°C
31 D-(+)-Raffinose pentahydrate 5 Lọ 25g Độ tinh khiết: ≥ 98%
32 D-Trehalose 5 Lọ 500g Hóa chất vi sinh học, dạng bột, độ tinh khiết ≥99%
33 Dầu phá bọt 1 Lọ 500g Chứa 100% chất hữu cơ. Bảo quản nhiệt độ phòng
34 DEPC-diethyl pyrocarbonate (10 ml) 1 lọ Nồng độ Diethyl pyrocarbonate: ≥97% (NMR)
35 Dimethyl sulphoxide (DMSO) 2 Lọ 500 ml Độ tinh khiết: ≥99,9%
36 Dimethylformamide 3 Lọ 100 ml Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm.
37 DMEM 2 lọ 500 ml Môi trường nuôi cấy tế bào với thành phần 4500 mg/L dextrose, 110 mg/L sodium pyruvate, không chứa ferric nitrate, L-glutamine.
38 Elution Buffer 1 Lọ Hóa chất dùng để chuẩn bị thư viện cho hệ máy Pacbio, lọ 50ml, bảo quản 2 - 8 °C.
39 Ethidium bromide (10 mg/ml) 1 Lọ 10 ml Nồng độ Ethidium bromide: 10 mg/ml
40 Ethyl methanesulfonate 5 Lọ 25 g Tên hoạt chất: Ethyl mesylate hoặc Methanesulfonic acid ethyl ester
41 Ethylenediaminetetracacetic acid (EDTA) 3 kg Độ tinh khiết: ≥ 98%
42 FeSO4 .7H2O 2 Lọ 250 g Hóa chất dùng trong Phòng thí nghiệm. Dạng tinh thể.
43 GeneJET™ Gel extraction Kit 250 pứ 2 hộp Hóa chất sinh học phân tử. Bộ tách chiết gen GeneJET. Kít để làm sạch các đoạn DNA có kích thước từ 25 bp-20 kb. Bộ kít cho 250 phản ứng.
44 GeneRuler™ 100bp DNA Ladder 2 ống 50µg Hóa chất sinh học phân tử. Dung ước tính khối lượng và kích thước DNA sợi kép từ 100-1000 bp trên gel agarose hoặc polyacrylamine. Bảo quản -20°C
45 Geranylgeranyl pyrophosphate ammonium salt 1 5VL Nồng độ: ≥95% (TLC)
46 Giemsa stain 2 Lọ 500ml Bảo quản 20°C
47 Glacial acetic acid 2 lít Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm.
48 Glucose 5 kg Công thức phân tử: C6H12O6 x H2O; Đóng gói: 500g/lọ
49 Glycerol 2 Lọ 500 ml Hóa chất phân tích. Độ tinh khiết: ≥ 99%
50 g-TUBE™ (10 tubes) 5 Hộp Hộp 10 cái. Thiết bị cắt DNA thành đoạn nhỏ. Bảo quản nhiệt độ thường. 
51 H2SO4 7 Lọ 500 ml Hóa chất phân tích. Độ tinh khiết: 98%
52 Hexadecyltrimethylammonium bromide (CTAB) 4 Lọ 100g Độ tinh khiết: ≥ 99%
53 K2HPO4 7 Lọ 500 g Hóa chất phân tích. Độ tinh khiết: ≥98%
54 KCl 3 kg Hóa chất dùng trong Phòng thí nghiệm. Dạng tinh thể.
55 KH2PO4 5 Lọ 500 g Hóa chất phân tích. Độ tinh khiết: ≥98%
56 KNO3 3 Lọ 500 g Hóa chất dùng trong Phòng thí nghiệm. Dạng tinh thể.
57 Lactose 5 kg Dạng bột, dùng làm môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Công thức phân tử: C12H22O11. Khối lượng phân tử: 342,3 g/mol
58 Loading Clean Up Bead Kit 3 Hộp Dùng cho giải trình tự hệ gen. Cột tinh sạch thư viện cho máy giải trình tự Pacbio. Hộp 20 bộ.
59 Lugol solution 2 Lọ 100 ml Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm, dùng cho vi sinh vật.
60 Luria Bertani agar 1 Lọ 500 g Môi trường pha sẵn dùng nuôi cấy vi sinh vật, dạng bột. Độ ẩm:
61 MagBead Binding Buffer Kit v2 2 Hộp Hóa chất sinh học phân tử. Hóa chất tinh sạch thư viện cho hệ máy giải trình tự Pacbio SEQUEL. Bảo quản nhiệt độ thường.
62 MgSO4 . 7H2O 4 Lọ 250 g Hóa chất dùng trong Phòng thí nghiệm. Dạng tinh thể.
63 Midi Qiagen purification kit 2 bộ Hóa chất sinh học phân tử, dùng trong tinh sạch sản phẩm PCR ( từ 10µg sảm phẩm với kích thước100 bp to 10 kb), bộ 50 phản ứng
64 Mỡ silicon (500g) 1 lọ Độ tinh khiết: 99%, kim loại: vết
65 Mồi khuếch đại gen ts, dbat, bapt 1 hộp Mồi khuếch đại gen ts, dbat, bapt
66 Mồi phân loại nấm 1 nucleotide Mồi phân loại nấm
67 Môi trường nuôi cấy alpha-MEM 1 chai 500 ml Môi trường nuôi cấy tế bào dạng lỏng chứa muối Earle′s và sodium bicarbonate, không chứa L-glutamine.
68 MOPS 1 Lọ Tên hoạt chất 3-(N-Morpholino)propanesulfonic acid hoặc 4-Morpholinepropanesulfonic acid. Nồng độ: ≥99%
69 Na2HPO4 5 Lọ 500 g Độ tinh khiết: 98%. Tạp chất không tan ≤0.005%. pH dung dịch 5% ở 25°C : 8.7-9.3
70 NaCl 5 kg Hóa chất dùng trong Phòng thí nghiệm. Dạng tinh thể.
71 NaClO 5 lít Hóa chất tẩy rửa
72 NaH2PO4 5 Lọ 500g Độ tinh khiết ≥99,0%.
73 NaOH 7 Lọ 500g Độ tinh khiết ≥97,0%. Tạp chất: N ≤0,001%; NH4OH ≤0,02%; Na2CO3 ≤1,0%.
74 NH4Cl 3 Lọ 500 g Độ tinh khiết : ≥95%
75 Ninhydrin Reagent 1 Lọ 100 ml Dung dịch 2%
76 N-methyl-N'-nitro-N-nitrosoguanidine 1 Lọ 5 g Độ tinh khiết: ≥97%
77 Paclitaxel (40mg) 3 lọ Hóa chất phân tích. Độ tinh khiết ≥99%
78 PDA medium 6 Hộp 50x Môi trường pha sẵn dùng trong nuôi cấy vi sinh vật.
79 Pepton 5 Chai 500 g Hóa chất dùng chuẩn bị môi trường nuôi cấy vi sinh vật.
80 Phenol 1 500 ml Nồng độ phenol: ≥89%
81 Phenol – chloroform – isoamyl alcohol mixture 5 Lọ 100 ml Hóa chất sinh học phân tử. Tỷ lệ Phenol:chloroform:isoamyl alcohol là 25:24:1
82 Phenylalanine 1 100G Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm. Độ tinh khiết: ≥98%
83 Phosphate buffered saline 2 Chai 500ml Dung dịch đệm pha sẵn
84 Phosphoric acid 5 lít Độ tinh khiết: ≥85%
85 p-hydroxy benzoic acid 3 Lọ 50 g Độ tinh khiết: ≥99%
86 Propidium iodide solution solution (1.0 mg/ml in water) 1 Lọ 10 mL Nồng độ Propidium iodide: 1mg/ml
87 Protease K 1 Lọ 100 mg Hóa chất phân tích. Hoạt tính: >40 U/mg.
88 QIAamp DNA mini kit 2 bộ Kit tách chiết DNA đa năng dành cho nhiều nguồn vật liệu. Đóng hộp 50 kits. Bảo quản nhiệt độ thường
89 QIAquick® PCR Purification Kit 2 bộ Bộ Kit gồm 50 phản ứng tinh sạch gen
90 Rnase 1 Lọ Hoạt độ: ≈ 40u/mg
91 Sacarose 5 kg Công thức phân tử C₁₂H₂₂O₁₁. Khối lượng phân tử: 342,29 g/mol
92 Salicylic acid 1 Lọ 100 g Tên hoạt chất: 2-Hydroxybenzoic acid, Độ tinh khiết: ≥99%
93 Sequel Binding and Internal Control Kit 3.0 2 Hộp Hóa chất cho hệ máy Pacbio, bao gồm 02 bộ: Sequel Binding Kit 3.0 and Sequel DNA Internal Control Complex 3.0, bảo quản -20°C
94 Sequel Sequencing Kit 3.0 1 Hộp Hóa chất cho hệ máy Pacbio, 24 phản ứng, bảo quản -20°C
95 Sequel™ SMRT® Cell Oil 2 Hộp Hộp 5 ống chứa hóa chất kiểm tra môi trường và sự bay hơi của SMRT cells trong quá trình giải trình tự trên hệ máy Sequel, hóa chất dủ dùng cho 5 lần chạy máy
96 Silica gel chạy cột pha đảo RP18 1 Hộp 1 kg Hóa chất dùng trong tách chiết tinh sạch các chất thứ cấp. Silica gel là chất phân cực sử dụng cho cột pha đảo RP18.
97 Sodium dodecyl sulfate (SDS) 1 Lọ 250 g Độ tinh khiết : ≥99% (GC)
98 SRB 2 Lọ 5 g Nồng độ dye: ≥ 75 %
99 Streptomycin sulfate 2 Lọ 50 g Hóa chất dùng trong nuôi cấy tế bào, vi sinh vật, dạng bột, hoạt tính ≥720 I.U./ mg
100 SYBR Green Supermix 1 100 reaction Nồng độ: 1.25 units/phản ứng (50 μL tổng thể tích)
101 Tetracycline 2 Lọ 25 g Hóa chất thích hợp cho nuôi cấy tế bào, vi sinh vật, dạng bột
102 Tetrahydrofuran 3 Lọ 5 ml Độ tinh khiết: ≥98%
103 Thạch chạy điện di DNA 2 Lọ Hóa chất tinh khiết, dùng trong phân tích điện di; Không có hoạt tính DNase/RNase và Protease
104 Thiamine hydrochloride 1 Lọ 25 g Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm. Thích hợp cho nuôi cấy tế bào.
105 Tinh bột khoai tây 7 Lọ 500 g Hóa chất dùng chuẩn bị môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm: 5%. Bảo quản: nhiệt độ phòng
106 Tinh bột tan 5 kg Hóa chất dùng chuẩn bị môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm: 5%. Bảo quản: nhiệt độ phòng
107 Tris base 2 kg Độ tinh khiết: 99%. pH hoạt động: 7-9
108 Trypan Blue stain 0,4% 2 Chai 100 ml Thuốc nhuộm dùng cho tế bào, nồng độ: 0,4%
109 Trypsin-EDTA (0.05%), phenol red 1 500 ml Nồng độ: 0.05% Trypsin - EDTA (1x), phenol red
110 Tryptic Soy Broth 2 Lọ 500 g Môi trường pha sẵn dùng trong nuôi cấy vi sinh vật.
111 Trypton 2 kg Hóa chất dùng chuẩn bị môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm: 5%. Bảo quản: nhiệt độ phòng
112 Tween-80 2 Lọ 100 ml Công thức: C64H124O26. Khối lượng phân tử: 1.310 g/mol
113 Vanilin 1 500G Độ tinh khiết: ≥99%
114 Vitamin B12 assay medium 2 Lọ 100g Hóa chất phân tích Độ tinh khiết: ≥98%
115 0,2 ml PCR tubes 1 Hộp 1000 cái Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA; Dung tích: 200 µl;
116 Analog pH Sensor, 12 / 325 mm (7.5 L) 3 Cái Điện cực đo pH cho bình lên men 7,5 lít
117 Analog pH Sensor, 12 / 425 mm (10 L) 3 Cái Điện cực đo pH cho bình lên men 10 lít
118 Bình tam giác 1000ml 10 cái Bình tam giác thủy tinh có chia vạch, Dung tích: 1000ml
119 Bình tam giác 250 ml 100 cái Bình tam giác thủy tinh có chia vạch, Dung tích: 250ml
120 Bình tam giác có mấu trong 1000 ml 10 cái Bình tam giác thủy tinh có chia vạch, có mấu phía trong. Dung tích: 1000ml
121 Bình tam giác có mấu trong 500 ml 10 cái Bình tam giác thủy tinh có chia vạch, có mấu trong Dung tích: 500ml
122 Bông không thấm nước 1 kg 100% bông tự nhiên, đã được chải qua để loại bỏ tạp chất. Khử trùng được ở 121°C
123 Chai nuôi cấy tế bào 75cm2 (100 c/thùng) 1 Thùng Chai nuôi cấy có lọc 75 cm2, tiệt trùng, 100 cái/hộp
124 Cốc thủy tinh 1L 1 Cái Cốc đong thủy tinh có mỏ và chia vạch
125 Coupling, Modification (Motor adapter) 2 Cái Vật tư tiêu hao dùng cho bình lên men 7,5 lít và 10 lít
126 Cuvet nhựa 1,5ml 10 hộp Cuvet nhựa dung tích 1,5ml
127 Đầu típ 10 µl 1000 cái 2 túi Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA (Nonpyrogenic, DNase/RNase free). Đóng gói: 1000 chiếc/túi
128 Đầu típ 1000 µl 1000 cái 5 túi Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA (Nonpyrogenic, DNase/RNase free). Đóng gói: 1000 chiếc/túi
129 Đầu típ 200 µl 1000 cái 5 túi Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA (Nonpyrogenic, DNase/RNase free). Đóng gói: 1000 chiếc/túi
130 Đĩa Petri 300 Thùng 500 cái Đĩa petri kích thước: 100x 15mm
131 DO Electrolyte 250Ml 2 Lọ Dung dịch LiCl/ ethanol bão hòa
132 dO2 Membrane Kit for Inpro 6000 (Incl.4 membranes) 1 Cái Vật tư tiêu hao dùng cho bình lên men Bioflor 7,5 lít
133 Duran® sintered disc filter funnel 1 Cái Dung tích 50 mL, Kích thước lỗ lọc tối đa 1.0-1.6 μm
134 Heat Blanket, for BioFlo/CelliGen 115 autoclavable vessel, 10 L 1 Cái Áo gia nhiệt tháo lắp cho bình lên men Bioflo dung tích 7,5 - 10 L.
135 Hộp đựng mẫu trong tủ âm (2mx100) 5 Hộp Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA (Nonpyrogenic, DNase/RNase free).
136 Lamen 22x22 mm 5 hộp Phiến kính kích thước 22 x 22mm
137 Ống Eppendorf 1,5 ml 5 túi Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA;
138 Ống Eppendorf 2,0 ml 5 túi Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA;
139 Ống giữ giống (2m x100) 10 Túi Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA (Nonpyrogenic, DNase/RNase free). Dung tích: 2 ml.
140 Ống nghiệm thủy tinh nút xoáy 200 cái Ống nghiệm thủy tinh. Kích thước: 16x 160mm.
141 Parafilm 1 Hộp 4 inch x 125ft Màng parafilm dùng trong phòng thí nghiệm, kích thước: hộp 4 inch x 125ft
142 Phin lọc vi khuẩn 0,2 µm 50 cái 5 hộp Lỗ lọc 0,2μm, khí
143 Pipetman 10 µl 2 cái Có khả năng khử trùng ở 121°C. Làm bằng chất liệu chống ẩm,chống tia UV, chống hoá chất và nhiễm khuẩn. Độ chính xác (so với giá trị chuẩn): ±0,3%
144 Pipetman 1000 µl 2 cái Có khả năng khử trùng ở 121°C. Làm bằng chất liệu chống ẩm,chống tia UV, chống hoá chất và nhiễm khuẩn. Độ chính xác (so với giá trị chuẩn): ±0,3%
145 Pipetman 200 µl 2 cái Có khả năng khử trùng ở 121°C. Làm bằng chất liệu chống ẩm,chống tia UV, chống hoá chất và nhiễm khuẩn. Độ chính xác (so với giá trị chuẩn): ±0,3%
146 Septum Kit, 12 mm port 2 Bộ Ống nối cho lỗ kích thước 12mm cho phép bổ sung dịch vào bình lên men bằng đường ống tiêm.
147 Silicone Tubing box, I.D. 1/16 in / 1.6 mm, B249O.D. 3/16 in / 4.8 mm, Length 50 ft/ 15.2 m 10 mét Dây silicon dùng cho bình lên men, đường kính trong 1,6 mm, đường kính ngoài 4,8 mm, có thể tái sử dụng nhiều lần
148 Tube 15ml 1 Thùng 500 cái Tuýp ly tâm nhựa khử trùng, có nắp chia vạch, dung tích 15ml
149 Tube 50ml 1 Thùng 500 cái Tuýp ly tâm nhựa khử trùng, có nắp chia vạch, dung tích 50ml
150 WASKER .031"THK. TEFLON (19mm) 10 Cái Vật tư tiêu hao dùng cho bình lên men Bioflor 7,5 lít. Chất liệu teflon chịu nhiệt, chống ăn mòn hóa chất .
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->