Gói thầu: Gói thầu số 11: Xây lắp (bao gồm cung cấp cột thép cho đường dây 220 kV đấu nối, thực hiện các công việc về TTLL và SCADA)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211178421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Xây lắp (bao gồm cung cấp cột thép cho đường dây 220 kV đấu nối, thực hiện các công việc về TTLL và SCADA) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210959464 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 510 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 15:40:00 đến ngày 2021-12-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 128,745,526,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,575,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93118289E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2719798705E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 90.122.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥180.244.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: 01 kỹ sư.- Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong 05 năm gần đây.Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 Kỹ sư Điện- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 20m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 65 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 14 |
| 7-Cần cẩu thiếu nhi (hoặc máy thăng tải) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu thiếu nhi (hoặc máy thăng tải) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 18 |
| 9-Ô tô ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 16 |
| 10-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | >12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1-1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16-25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110-180cv |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Tời quay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | giàu kẽm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | đột thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan thép |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 22-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | lọc dầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm chân không |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 25-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 26-Xe téc | |
| - Đặc điểm thiết bị | chở nhiên liệu + nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | rải kéo, rải dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép dây thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Bộ dụng cụ lắp đặt VTTB nhất thứ, nhị thứ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Xây lắp (bao gồm cung cấp cột thép cho đường dây 220 kV đấu nối, thực hiện các công việc về TTLL và SCADA) Trạm biến áp 220 kV Phố Cao và đường dây đấu nối 510 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. 7. Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. 8. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu như thép tròn các loại, thép hình các loại, xi măng,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất.. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.575.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia
Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội
Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị phân phối 220kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Máy cắt 220kV SF6 loại 01 pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24 | Bộ |
| 2 | Máy biến dòng điện 220kV 01 pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24 | Bộ |
| 3 | Máy biến điện áp 220kV 01 pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 19 | Bộ |
| 4 | Dao cách ly 3 pha: 245kV-2000A-50kA/1sec; tiếp đất 2 đầu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | Bộ |
| 5 | Dao cách ly 3 pha: 245kV-2000A-50kA/1sec; tiếp đất 1 đầu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7 | Bộ |
| 6 | Dao cách ly 3 pha: 245kV-2000A-50kA/1sec; tiếp đất 0 đầu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | Bộ |
| 7 | Dao cách ly 1 pha: 245kV-2000A-50kA/1sec; không tiếp đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21 | Bộ |
| 8 | Chống sét van 220kV, 1 pha kèm thiết bị đếm sét | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18 | Bộ |
| 9 | Sứ đứng 220kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 113 | Bộ |
| 10 | Chuỗi cách điện néo đơn 220kV dùng néo 2xAAC-630mm2 (U120BP) có khóa điều chỉnh | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 39 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi cách điện néo đơn 220kV dùng néo 2xAAC-630mm2 (U120BP) không có khóa điều chỉnh | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 39 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi cách điện néo đơn 220kV dùng néo 1xAAC-630mm2 (U120BP) có khóa điều chỉnh | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi cách điện néo đơn 220kV dùng néo 1xAAC-630mm2 (U120BP) không khóa điều chỉnh | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi cách điện treo đơn 220kV dùng treo 2xAAC-630mm2 (U120BP) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15 | Chuỗi |
| 15 | Chuỗi cách điện treo đơn 220kV dùng treo 1xAAC-630mm2(U120BP) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | Chuỗi |
| 16 | Kẹp cực máy cắt 220kV cho 1 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | Cái |
| 17 | Kẹp cực dao cách ly 220kV cho 1 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 48 | Cái |
| 18 | Kẹp cực biến dòng điện 220kV cho 1 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | Cái |
| 19 | Kẹp cực biến điện áp 220kV cho 1 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Cái |
| 20 | Kẹp cực chống sét van 220kV cho 1 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18 | Cái |
| 21 | Kẹp cực sứ đứng 220kV cho 1 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 32 | Cái |
| 22 | Kẹp cực máy cắt 220kV cho 2 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 36 | Cái |
| 23 | Kẹp cực dao cách ly 220kV cho 2 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 126 | Cái |
| 24 | Kẹp cực biến dòng điện 220kV cho 2 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 36 | Cái |
| 25 | Kẹp cực biến điện áp 220kV cho 2 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 17 | Cái |
| 26 | Kẹp cực sứ đứng 220kV cho 2 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 81 | Cái |
| 27 | Kẹp rẽ nhánh tử 2 dây sang 1 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 32 | Cái |
| 28 | Kẹp rẽ nhánh tử 1 dây sang 1 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 174 | Cái |
| 29 | Kẹp song song cho 2 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | Cái |
| 30 | Kẹp định vị cho 2 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 476 | Cái |
| 31 | Dây dẫn AAC-630mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7.300 | m |
| 32 | Dây chống sét ACSR-116 và nối đất dây chống sét | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.600 | m |
| 33 | Khóa néo dây chống sét (kèm bu lông + đai ốc + vòng đệm) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 130 | bộ |
| B | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị phân phối 110kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Máy cắt 110kV SF6 loại 03 pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | Bộ |
| 2 | Máy biến dòng điện 110kV 01 pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 36 | Bộ |
| 3 | Máy biến điện áp 110kV 01 pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 37 | Bộ |
| 4 | Dao cách ly 3 pha 110kV tiếp đất 2 đầu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13 | Bộ |
| 5 | Dao cách ly 3 pha 110kV tiếp đất 1 đầu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11 | Bộ |
| 6 | Dao cách ly 3 pha 110kV tiếp đất 0 đầu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | Bộ |
| 7 | Dao cách ly 1 pha 110kV tiếp đất 0 đầu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 33 | Bộ |
| 8 | Chống sét van 110kV, 1 pha, kèm thiết bị đếm sét | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | Bộ |
| 9 | Sứ đứng 110kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 75 | Bộ |
| 10 | Chuỗi cách điện néo đơn 110kV dùng néo 2xAAC-630mm2(U120BP), có khóa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 69 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi cách điện néo đơn 110kV dùng néo 2xAAC-630mm2, không khóa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 69 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi cách điện treo đơn 110kV dùng treo 2xAAC-630mm2(U120BP) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi cách điện treo đơn 110kV dùng treo 1xAAC-630mm2(U120BP) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24 | Chuỗi |
| 14 | Kẹp cực máy cắt 110kV cho 1 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 48 | Cái |
| 15 | Kẹp cực dao cách ly 110kV cho 1 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 192 | Cái |
| 16 | Kẹp cực biến dòng điện 110kV cho 1 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 48 | Cái |
| 17 | Kẹp cực biến điện áp 110kV cho 1 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30 | Cái |
| 18 | Kẹp cực chống sét van 110kV cho 1 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | Cái |
| 19 | Kẹp cực sứ đứng 110kV cho 1 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 48 | Cái |
| 20 | Kẹp cực máy cắt 110kV cho 2 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24 | Cái |
| 21 | Kẹp cực dao cách ly 110kV cho 2 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 78 | Cái |
| 22 | Kẹp cực biến dòng điện 110kV cho 2 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24 | Cái |
| 23 | Kẹp cực biến điện áp 110kV cho 2 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7 | Cái |
| 24 | Kẹp cực sứ đứng 110kV cho 2 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 27 | Cái |
| 25 | Kẹp rẽ nhánh tử 2 dây sang 1 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 86 | Cái |
| 26 | Kẹp rẽ nhánh tử 1 dây sang 1 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 132 | Cái |
| 27 | Kẹp định vị cho 2 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 481 | Cái |
| 28 | Dây dẫn AAC-630mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7.800 | m |
| C | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị phân phối 22kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Máy cắt 22kV SF6 loại 03 pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 2 | Máy biến dòng điện 22kV 01 pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | Bộ |
| 3 | Máy biến điện áp 22kV 01 pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | Bộ |
| 4 | Dao cách ly 3 pha 22kV tiếp đất 2 đầu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 5 | Chống sét van 22kV, 1 pha, kèm thiết bị đếm sét | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | Bộ |
| 6 | Sứ đứng 22kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | Bộ |
| 7 | Kẹp cực máy cắt 22kV cho 1 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | Cái |
| 8 | Kẹp cực dao cách ly 22kV cho 1 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | Cái |
| 9 | Kẹp cực biến dòng điện 22kV cho 1 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | Cái |
| 10 | Kẹp cực biến điện áp 22kV cho 1 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | Cái |
| 11 | Kẹp cực chống sét van 22kV cho 1 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | Cái |
| 12 | Kẹp cực sứ đứng 22kV cho 1 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | Cái |
| 13 | Kẹp rẽ nhánh tử 1 dây sang 1 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | Cái |
| 14 | Dây nhôm bọc XLPE/AC-150mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 90 | m |
| D | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị nhị thứ (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ điều khiển & bảo vệ ngăn đường dây 220kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | Tủ |
| 2 | Tủ điều khiển & bảo vệ ngăn lộ tổng 220kV MBA | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Tủ |
| 3 | Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn MC 220kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ bảo vệ so lệch thanh cái 220kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điều khiển & bảo vệ ngăn MBA 220kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Tủ |
| 6 | Tủ điều khiển & bảo vệ ngăn xuất tuyến 110kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | Tủ |
| 7 | Tủ điều khiển & bảo vệ ngăn lộ tổng 110kV MBA | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Tủ |
| 8 | Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn máy cắt nối 110kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Tủ |
| 9 | Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn máy cắt vòng 110kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Tủ |
| 10 | Tủ bảo vệ so lệch thanh cái 110kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Tủ |
| 11 | Tủ điều khiển - bảo vệ mức ngăn lộ tổng 22kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Tủ |
| 12 | Tủ đấu dây ngoài trời | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21 | Tủ |
| 13 | Tủ đấu dây chung cho biến điện áp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21 | Tủ |
| 14 | Tủ điện sửa chữa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Tủ |
| 15 | Hộp điện sửa chữa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Hộp |
| 16 | Tủ cấp nguồn xoay chiều 380/220VAC | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Tủ |
| 17 | Tủ cấp nguồn một chiều 220VDC | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Tủ |
| 18 | Tủ chỉnh lưu điện áp vào 220/380V-50Hz | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Tủ |
| 19 | Tủ nghịch lưu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Tủ |
| 20 | Nạp điện ắc qui đã lắp cực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | HT |
| 21 | Ắc quy Niken 300Ah/5h - 220V (TT) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Bộ |
| 22 | Tủ công tơ đo đếm điện năng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Tủ |
| 23 | Cáp lực hạ áp ruột đồng cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống cháy tiết diện 2x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12.000 | m |
| 24 | Cáp lực hạ áp ruột đồng cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống cháy tiết diện 2x4mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 730 | m |
| 25 | Cáp lực hạ áp ruột đồng cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống cháy tiết diện (2x6)mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 100 | m |
| 26 | Cáp lực hạ áp ruột đồng cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống cháy tiết diện (1x50)mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 40 | m |
| 27 | Cáp lực hạ áp ruột đồng cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống cháy tiết diện (2x50)mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | m |
| 28 | Cáp lực hạ áp ruột đồng cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống cháy tiết diện (4x6)mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 100 | m |
| 29 | Cáp lực hạ áp ruột đồng cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống cháy tiết diện (3x10+1x7)mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 260 | m |
| 30 | Cáp lực hạ áp ruột đồng cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống cháy tiết diện (3x50+1x25)mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 350 | m |
| 31 | Cáp lực hạ áp ruột đồng cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống cháy tiết diện (3x70+1x50)mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 50 | m |
| 32 | Cáp lực hạ áp ruột đồng cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống cháy tiết diện (3x240+1x150)mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 350 | m |
| 33 | Cáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống cháy, chống nhiễu tiết diện 4x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14.500 | m |
| 34 | Cáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống cháy, chống nhiễu tiết diện 4x4mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16.500 | m |
| 35 | Cáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống cháy, chống nhiễu tiết diện 7x1,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14.700 | m |
| 36 | Cáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống cháy, chống nhiễu tiết diện 10x1,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11.500 | m |
| 37 | Cáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống cháy, chống nhiễu tiết diện 12x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12.700 | m |
| 38 | Cáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống cháy, chống nhiễu tiết diện 19x1,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12.500 | m |
| 39 | Phụ kiện kèm theo (chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, làm đầu cáp, biển cáp …) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Toàn bộ |
| E | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - MBA TỰ DÙNG, MÁY BƠM CẤP NƯỚC, ĐIỀU HOÀ (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Máy biến áp tự dùng TD41: Điện áp 23±2x2,5%/0,4kV-250kVA | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Máy |
| 2 | Điều hoà nhiệt độ 28.000BTU (NĐK) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | Cái |
| 3 | Điều hoà nhiệt độ 24.000BTU (NĐK) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | Cái |
| 4 | Điều hoà nhiệt độ 18.000BTU (NĐK) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| 5 | Điều hoà nhiệt độ 12.000BTU (NTT) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| 6 | Máy bơm bể dầu sự cố, Q≥12m3/h; H≥15m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Máy |
| F | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - CHIẾU SÁNG THOÁT HIỂM (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Đèn Exit: loại gắn tường (01 mặt) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | Cái |
| 2 | Đèn Exit: loại gắn tường (01 mặt) – Chống nổ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Cái |
| 3 | Đèn Exit: loại treo tường (02 mặt) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | Cái |
| 4 | Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-10A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| 5 | Áp tô mát, loại 1 pha 1 cực: 250VAC-06A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| 6 | Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-2x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | m |
| 7 | Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-2x1,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 335 | m |
| 8 | Công tắc một chiều | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | Cái |
| G | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Đèn Led chiếu sáng đường: 250V - 150W – 13500Lm (Kèm phụ kiện) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 71 | Cái |
| 2 | Áp tô mát 3 pha 3 cực (500VAC-50A) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| 3 | Áp tô mát 1 pha 2 cực (250VAC, | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | Cái |
| 4 | Áp tô mát 1 pha 1 cực (250VAC-16A) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11 | Cái |
| 5 | Áp tô mát 1 pha 1 cực (250VAC-6A) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 71 | Cái |
| 6 | Rơ le thời gian (Timer) 250VAC-25A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | Cái |
| 7 | Cáp 0,6/1kV, ruột đồng, 4 lõi, PVC-(3x10+1x6)mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30 | m |
| 8 | Cáp 0,6/1kV, ruột đồng, 2 lõi, PVC-(2x4)mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.800 | m |
| 9 | Cáp 0,6/1kV, ruột đồng, 3 lõi, PVC-(3x1,5)mm3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 50 | m |
| 10 | Cáp 0,6/1kV, ruột đồng, 4 lõi, PVC-(4x1,5)mm4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | m |
| 11 | Cáp 0,6/1kV, ruột đồng, 5 lõi, PVC-(5x1,5)mm5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 200 | m |
| 12 | Ống thép luồn cáp (Φ20) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 180 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn luồn cáp (Φ20) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 800 | m |
| 14 | Tủ điện chiếu sáng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Tủ |
| 15 | Hộp điện chiếu sáng loại ngoài trời | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | Hộp |
| 16 | Phụ kiện đấu nối | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Toàn bộ |
| H | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - HỆ THỐNG NỐI ĐẤT, CHỐNG SÉT - Nối đất, chống sét HTPP ngoài trời (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Đầu cốt cho dây ACSR-116 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 96 | Cái |
| 2 | Kẹp giữ dây dẫn sét | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 148 | Cái |
| I | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - HỆ THỐNG NỐI ĐẤT, CHỐNG SÉT - Lưới tiếp địa+Mạch vòng nối đất (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa (thép mạ kẽm F22, dài 3m) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 130 | Cọc |
| 2 | Dây tiếp địa (thép mạ kẽm F14) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10.900 | m |
| 3 | Ke liên kết (thép mạ kẽm F14, dài 0,3m) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 730 | cái |
| 4 | Băng nhựa rộng 20mm, 50m/cuộn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 610 | cuộn |
| 5 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4.360 | m3 |
| 6 | Lấp đất tiếp địa cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4.360 | m3 |
| J | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - HỆ THỐNG NỐI ĐẤT, CHỐNG SÉT - Nối đất thiết bị, tủ bảng, cột cổng thanh cái (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Dây đồng bọc M240 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | m |
| 2 | Dây đồng trần M95 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3.720 | m |
| 3 | Dây đồng bọc M95 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 150 | m |
| 4 | Dây đồng trần M50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 380 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng cho dây M240 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng cho dây M95 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.120 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng cho dây M50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 155 | Cái |
| 8 | Dây thép mạ kẽm F14 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18.000 | m |
| 9 | Cờ nối đất (-40x4; l=100mm) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.550 | Cái |
| 10 | Ke liên kết (thép mạ kẽm F14, dài 0,3m) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.550 | Cái |
| 11 | Bulông + Đai ốc + Vòng đệm M12x40 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3.220 | Bộ |
| 12 | Kẹp dây tiếp địa vào trụ đỡ thiết bị | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.410 | Cái |
| 13 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7.200 | m3 |
| 14 | Lấp đất tiếp địa cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7.200 | m3 |
| K | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - ỐNG LUỒN CÁP ĐIỀU KHIỂN (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Ống HDPE Ø195/150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | m |
| 2 | Ống HDPE Ø130/120 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.200 | m |
| 3 | Ống HDPE Ø85/65 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.300 | m |
| 4 | Phụ kiện cố định ống – đai inox | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 500 | Cái |
| L | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Lắp đặt VTTB tại trạm 220kV Phố Cao ( VTTB A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ thiết bị truyền dẫn quang STM | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ thiết bị truyền cắt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng WAN - SCADA | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ nguồn 48VDC | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Tủ |
| 5 | Tổ acquy 48VDC-200Ah | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Hệ |
| 6 | Dây nhảy quang kèm connector phù hợp với thiết bị (05m/sợi), 30 sợi | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30 | Sợi |
| 7 | Dây nhảy quang kèm connector phù hợp với thiết bị (30m/sợi), 16 sợi | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16 | Sợi |
| 8 | Hộp nối OPGW-NMOC (24/24 sợi) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7 | Bộ |
| 9 | Cáp quang phi kim loại NMOC (24 sợi) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.020 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn chuyên dụng HDPE F40/30 kèm phụ kiện (luồn cáp NMOC) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.020 | m |
| 11 | Điện thoại IP | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | Bộ |
| 12 | Điện thoại IP kèm theo License IP phone | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Bộ |
| 13 | Điện thoại TCN | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 14 | Máy Fax kèm hộp nối | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 15 | Cáp mạng CAT6, cáp thông tin, cáp nguồn, cáp tiếp địa, kẹp cực tiếp địa các loại, đầu cốt các loại, hàng kẹp các loại, bu long, đai giữ cáp, giá đỡ và phụ kiện đấu nối hoàn thiện hệ thống truyền dẫn, WAN-NPT, kết nối tổng đài IP-PBX và SCADA của dự án (tại tất cả các điểm có lắp đặt và đấu nối) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Toàn bộ |
| M | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Lắp đặt VTTB TẠI PHÒNG MÁY EVNICT-11 CỬA BẮC ( VTTB A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Converter FE/E1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| N | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Lắp đặt VTTB TẠI TRỰC BAN VẬN HÀNH B01 (PTC1) ( VTTB A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Converter FE/E1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| O | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Thí nghiệm hiệu chỉnh tại trạm 220kV Phố Cao | |||
| 1 | Cài đặt cấu hình, khai báo tham số thiết bị truyền dẫn cáp quang 622 Mb/s (Trạm xen rẽ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Thiết bị |
| 2 | Đo thử luồng số tại trạm, loại luồng 2Mb/s | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 42 | Luồng |
| 3 | Đo thử luồng số tại trạm, loại luồng FE | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 32 | Luồng |
| 4 | Đo thử thông tuyến (Trạm xen rẽ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Thiết bị |
| 5 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang 622 Mb/s (Trạm xen rẽ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Thiết bị |
| 6 | Khai báo kênh giám sát DCC, cấu hình, thử nghiệm kết nối thiết bị STM-4 về hệ thống quản lý mạng TNMS hiện hữu tại PTC1. | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Thiết bị |
| 7 | Cài đặt cấu hình, kiểm tra, TNHC thiết bị SCADA Firewall. Khai báo đẩy sự kiện an ninh và log về hệ thống SIEM của EVNNPT. Khai báo đẩy SNMP counter và Netflow về hệ thống NPMD của EVNNPT. | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Thiết bị |
| 8 | Cài đặt cấu hình, kiểm tra, TNHC thiết bị Router. Khai báo đẩy SNMP counter và Netflow về hệ thống NPMD của EVNNPT. | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Thiết bị |
| 9 | Cài đặt cấu hình, kiểm tra, TNHC thiết bị Switch Layer 2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Thiết bị |
| 10 | Cài đặt cấu hình, TNHC thiết bị FE/E1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Thiết bị |
| 11 | Cài đặt cấu hình, khai báo tham số thiết bị ghép nối rơ le bảo vệ (teleprotection) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | Thiết bị |
| 12 | Cài đặt, cấu hình, khai báo, kiểm tra kênh truyền SCADA từ TBA 220kV Phố Cao về TTĐĐ A1 (Main) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Kênh |
| 13 | Cài đặt, cấu hình, khai báo, kiểm tra kênh truyền SCADA từ TBA 220kV Phố Cao về B01 (PTC1) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Kênh |
| 14 | Cài đặt, cấu hình, khai báo, kiểm tra kênh truyền kết nối mạng OT-WAN cho TBA 220kV Phố Cao | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Kênh |
| 15 | Cài đặt, cấu hình, khai báo, thí nghiệm, hiệu chỉnh kênh truyền dữ liệu giám sát về Trực ban B01 tại PTC1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Kênh |
| 16 | Cài đặt, cấu hình, khai báo, kiểm tra kênh truyền cắt bảo vệ đường dây (F87L & F21) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | Kênh |
| P | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Thí nghiệm hiệu chỉnh tại trạm 220kV Kim Động | |||
| 1 | Cài đặt cấu hình, khai báo tham số thiết bị truyền dẫn cáp quang 622 Mb/s (Trạm xen rẽ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Thiết bị |
| 2 | Đo thử thông tuyến | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Thiết bị |
| 3 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang 622 Mb/s | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Thiết bị |
| 4 | Đo thử luồng số thiết bị truyền dẫn cáp quang 622 Mb/s tại trạm, loại luồng FE | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Luồng |
| Q | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Thí nghiệm hiệu chỉnh tại trạm 220kV Thái Bình | |||
| 1 | Cài đặt cấu hình, khai báo tham số thiết bị truyền dẫn cáp quang 622 Mb/s (Trạm xen rẽ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Thiết bị |
| 2 | Đo thử thông tuyến | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Thiết bị |
| 3 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang 622 Mb/s | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Thiết bị |
| 4 | Đo thử luồng số thiết bị truyền dẫn cáp quang 622 Mb/s tại trạm, loại luồng FE | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Luồng |
| 5 | Đo thử luồng số thiết bị truyền dẫn cáp quang 622 Mb/s tại trạm, loại luồng 2Mb/s | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Luồng |
| R | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Thí nghiệm hiệu chỉnh tại trực ban vận hành B01 (PTC1) | |||
| 1 | Đo thử luồng số thiết bị truyền dẫn cáp quang 622 Mb/s tại trạm, loại luồng FE | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Luồng |
| 2 | Đo thử luồng số thiết bị truyền dẫn cáp quang 622 Mb/s tại trạm, loại luồng 2Mb/s | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Luồng |
| 3 | Cài đặt cấu hình, TNHC thiết bị FE/E1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Thiết bị |
| 4 | Cài đặt cấu hình hệ thống quản lý mạng TNMS hiện hữu để giám sát các thiết bị truyền dẫn SDH tại TBA 220kV Phố Cao. | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Hệ thống |
| S | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (Từ thiết bị đến Gateway 1 & 2) tại TBA 220kV Phố Cao | |||
| 1 | Tín hiệu đo lường Analog Input (AI) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 752 | Tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu trạng thái đơn Single Input (SI) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4.469 | Tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu trạng thái kép Double Input (DI) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 160 | Tín hiệu |
| 4 | Tín hiệu điều khiển đơn Single Output (SO) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 369 | Tín hiệu |
| 5 | Tín hiệu điều khiển kép Double Output (DO) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 96 | Tín hiệu |
| T | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN SCADA - Khai báo cấu hình, xây dựng CSDL và màn hình hiển thị tại 11 Cửa Bắc (Main) và 18 Trần Nguyên Hãn (Backup) tại TTĐĐ A1 | |||
| 1 | Ngăn ĐZ 220kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | Ngăn |
| 2 | Ngăn lộ tổng MBA 220kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | Ngăn |
| 3 | Ngăn đường vòng 220kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Ngăn |
| 4 | Ngăn máy cắt nối 220kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Ngăn |
| 5 | Ngăn MBA 220kV 220kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | Ngăn |
| 6 | Ngăn ĐZ 110kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16 | Ngăn |
| 7 | Ngăn lộ tổng MBA 110kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | Ngăn |
| 8 | Ngăn đường vòng 110kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Ngăn |
| 9 | Ngăn máy cắt nối 110kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Ngăn |
| 10 | Ngăn lộ tổng 22kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Ngăn |
| U | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN SCADA - PHỐI HỢP GIỮA TBA 220kV PHỐ CAO VÀ TTĐĐ A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 (trên 02 Gateway) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại TTĐĐ với router tại trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Hệ thống |
| 3 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các firewall tại TTĐĐ với firewall tại trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Hệ thống |
| 4 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại TTĐĐ với router tại trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Hệ thống |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các firewall tại TTĐĐ với firewall tại trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Hệ thống |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End Tín hiệu đo lường Analog Input (AI) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 178 | Tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End Tín hiệu trạng thái đơn Single Input (SI) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 520 | Tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End Tín hiệu trạng thái kép Double Input (DI) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 320 | Tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-EndTín hiệu điều khiển kép Double Output (DO) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 196 | Tín hiệu |
| 10 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây (ngăn ĐZ 220kV và 110kV cho 02 hệ thống) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24 | Ngăn |
| V | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN SCADA - Khai báo cấu hình, xây dựng CSDL và màn hình hiển thị tại Trực ban vận hành B01 (PTC1) | |||
| 1 | Ngăn ĐZ 220kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | Ngăn |
| 2 | Ngăn lộ tổng MBA 220kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | Ngăn |
| 3 | Ngăn đường vòng 220kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Ngăn |
| 4 | Ngăn máy cắt nối 220kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Ngăn |
| 5 | Ngăn MBA 220kV 220kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | Ngăn |
| 6 | Ngăn ĐZ 110kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16 | Ngăn |
| 7 | Ngăn lộ tổng MBA 110kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | Ngăn |
| 8 | Ngăn đường vòng 110kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Ngăn |
| 9 | Ngăn máy cắt nối 110kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Ngăn |
| 10 | Ngăn lộ tổng 22kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Ngăn |
| W | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN SCADA - PHỐI HỢP GIỮA TBA 220kV PHỐ CAO VÀ B01 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 (trên 02 Gateway) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại B01 với router tại trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Hệ thống |
| 3 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các firewall tại B01 với firewall tại trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Hệ thống |
| 4 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại B01 với router tại trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Hệ thống |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các firewall tại B01 với firewall tại trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Hệ thống |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End tín hiệu SCADA về B01, tín hiệu đo lường Analog Input (AI) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 752 | Tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End tín hiệu SCADA về B01, tín hiệu trạng thái đơn Single Input (SI) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4.469 | Tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End tín hiệu SCADA về B01, tín hiệu trạng thái kép Double Input (DI) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 160 | Tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End tín hiệu SCADA về B01, tín hiệu điều khiển đơn Single Output (SO) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 369 | Tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End tín hiệu SCADA về B01, tín hiệu điều khiển kép Double Output (DO) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 96 | Tín hiệu |
| X | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ ĐƯỜNG BÊ TÔNG HIỆN CÓ (24m2) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Phá dỡ lớp cấp phối đá dăm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,12 | m3 |
| 2 | Lớp cấp phối đá dăm loại I | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,6 | m3 |
| 3 | Lớp cấp phối đá dăm loại II | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,6 | m3 |
| 4 | Lớp nhựa đường thâm bám 1Kg/m² | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24 | m2 |
| 5 | Đổ mặt đường bằng bê tông at phan hạt trung dày 8cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24 | m2 |
| 6 | San đất bãi thải | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,12 | m3 |
| Y | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - PHÁ DỠ CỐNG HỘP HIỆN CÓ ĐỂ THI CÔNG (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào cát cống | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 59,6 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 98,4 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông không cốt thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 275,76 | m3 |
| 4 | Đắp đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 433,76 | m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 374,16 | m3 |
| Z | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - SAN NỀN TRẠM (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Bóc lớp thực vật dày 0,2m nền Trạm và giải phóng các chướng ngại vật trong phạm vi xây dựng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7.000 | m3 |
| 2 | San bãi thải | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7.000 | m3 |
| 3 | Đắp cát mặt bằng trạm (k>=0,9) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 96.916,4 | m3 |
| 4 | Cung cấp cát để đắp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 90.811,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất đường nội đồng (k>=0,85) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.364 | m3 |
| 6 | Đào đất mương nước MTN-A (L=620m) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 595,2 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9.008,6 | Kg |
| 8 | Bê tông mương M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 396,8 | m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật phân cách cho TBA | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 35.000 | m2 |
| AA | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỐNG TRÒN BTCT D800; H30; L=12m (2 cống) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào cát cống | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 31,752 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,44 | m3 |
| 3 | Gối kê ống BTLT D800 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | Cái |
| 4 | Nối ống BTLT D800 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | mối |
| 5 | Cung cấp và lắp ống BTLT D800, H30; L=3m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | đoạn |
| 6 | Lấp cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 17,254 | m3 |
| AB | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỌC RANH GIỚI CẤP ĐẤT TRẠM (30 cọc) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào móng cọc, đất cấp 1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13,44 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cọc Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 144,9 | Kg |
| 3 | Bê tông ĐS móng cọc M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,68 | m3 |
| 4 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL>100Kg/cọc) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30 | cọc |
| 5 | Sơn màu đỏ phần nổi trên mặt đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | m2 |
| 6 | Lấp cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12,36 | m3 |
| AC | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TƯỞNG CHẮN TC1; L=795m (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào móng tường chắn đất cấp 1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7.058,5665 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 198,75 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 113.965,238 | Kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng thép -40x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 186,825 | Kg |
| 5 | Ống nhựa PVC D60 thoát nước | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 238,5 | m |
| 6 | Vải địa kỹ thuật lọc cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15,9 | m2 |
| 7 | Bê tông tường M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.709,25 | m3 |
| 8 | Trát tường vữa XM M75 dày 15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.067 | m2 |
| 9 | Quét vôi tường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.067 | m2 |
| 10 | Lấp cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.123,744 | m3 |
| 11 | Đệm cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3.728,55 | m3 |
| AD | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - THỬ TĨNH TẢI CỌC (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải Tải trọng nén | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 560 | tấn |
| AE | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT THÉP 110kV MCT.110-1 (50 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào cát móng cột | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.911,65 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cọc Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 37.730 | Kg |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cọc Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.892 | Kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cọc Ø>18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 103.756 | Kg |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng thép tấm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 32.906 | Kg |
| 6 | Bê tông ĐS móng cọc M300 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 735 | m3 |
| 7 | Đóng cọc bê tông cốt thép 35x35 (cm) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6.000 | m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 600 | mối |
| 9 | Phá vỡ đầu đầu cọc đoạn 0,4m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,8 | m3 |
| 10 | San đất bãi thải | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,8 | m3 |
| 11 | Bê tông lót M100, đá 4x6, R>250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 48,75 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.450,5 | Kg |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 28.514 | Kg |
| 14 | Bê tông móng M200, đá 1x2; R>250cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 453,85 | m3 |
| 15 | Đổ lớp BT chèn M250 đá 0,5x1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,5 | m3 |
| 16 | Cung cấp B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M30 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6.184 | Kg |
| 17 | Lắp B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M30 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6.275,5 | Kg |
| 18 | Lấp cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.421,6 | m3 |
| AF | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT THÉP 220kV MCT.220-M2 (15 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào cát móng cột | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.241,385 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thếp móng cọc Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16.978,5 | Kg |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thếp móng cọc Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.301,4 | Kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thếp móng cọc Ø>18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 46.690,2 | Kg |
| 5 | Sản xuất thép hình sơn cọc | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14.807,7 | Kg |
| 6 | Bê tông ĐS móng cọc M300 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 330,75 | m3 |
| 7 | Đóng cọc bê tông cốt thép 35x35 (cm) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.700 | m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 270 | mối |
| 9 | Phá vỡ đầu đầu cọc đoạn 0,4m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,41 | m3 |
| 10 | San đất bãi thải | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,41 | m3 |
| 11 | Bê tông lót M100, đá 4x6, R>250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,365 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.130,4 | Kg |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14.864,55 | Kg |
| 14 | Bê tông móng M200, đá 1x2; R>250cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 225,735 | m3 |
| 15 | Đổ lớp BT chèn M250 đá 0,5x1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,915 | m3 |
| 16 | Cung cấp B.lông + 3 Đ.ốc + V.Đệm M42 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5.558,4 | Kg |
| 17 | Lắp B.lông + 3 Đ.ốc + V.Đệm M42 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5.640,66 | Kg |
| 18 | Lấp cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 994,83 | m3 |
| AG | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT THÉP 220kV MCT.220-M1 (21 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào cát móng cột | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.280,474 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thếp móng cọc Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 31.693,2 | Kg |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thếp móng cọc Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.429,28 | Kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thếp móng cọc Ø>18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 87.155,04 | Kg |
| 5 | Sản xuất thép hình sơn cọc | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 27.641,04 | Kg |
| 6 | Bê tông ĐS móng cọc M300 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 620,151 | m3 |
| 7 | Đóng cọc bê tông cốt thép 35x35 (cm) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5.040 | m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 504 | mối |
| 9 | Phá vỡ đầu đầu cọc đoạn 0,4m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,232 | m3 |
| 10 | San đất bãi thải | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,232 | m3 |
| 11 | Bê tông lót M100, đá 4x6, R>250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 52,563 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.582,56 | Kg |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 22.202,46 | Kg |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Ø>18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11.010,3 | Kg |
| 15 | Bê tông móng M200, đá 1x2; R>250cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 449,841 | m3 |
| 16 | Đổ lớp BT chèn M250 đá 0,5x1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,281 | m3 |
| 17 | Cung cấp B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M42 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7.781,76 | Kg |
| 18 | Lắp B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M42 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7.896,924 | Kg |
| 19 | Lấp cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.784,412 | m3 |
| AH | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT CHỐNG SÉT MCS-24 (1 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào cát móng cột | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 53,292 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6, R>250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,729 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 160,29 | Kg |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,926 | m3 |
| 5 | Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,078 | m3 |
| 6 | Lấp cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 48,182 | m3 |
| AI | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220kV-3 pha (22 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào cát móng trụ đỡ thiết bị | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.806,376 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 42,636 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2; R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 175,824 | m3 |
| 4 | Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,376 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6.152,08 | Kg |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.405,48 | Kg |
| 7 | Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.296,8 | Kg |
| 8 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.330,79 | Kg |
| 9 | Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 95,04 | m2 |
| 10 | Lấp cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.599,796 | m3 |
| AJ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220kV - 1 pha (21 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào cát móng trụ đỡ thiết bị | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 574,749 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13,566 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.957,41 | Kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 765,45 | Kg |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2; R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 55,944 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,756 | m3 |
| 7 | Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 730,8 | Kg |
| 8 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 741,615 | Kg |
| 9 | Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30,24 | m2 |
| 10 | Lấp cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 509,019 | m3 |
| AK | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 220kV (8 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào cát móng trụ đỡ thiết bị | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 692,936 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 17,944 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.978,08 | Kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.140,16 | Kg |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2; R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 81,08 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,2 | m3 |
| 7 | Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 872,32 | Kg |
| 8 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 885,232 | Kg |
| 9 | Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 28,8 | m2 |
| 10 | Lấp cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 595,912 | m3 |
| AL | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN ĐIỆN ÁP 220kV (19 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào cát móng trụ đỡ thiết bị | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 378,119 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,6 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.079,96 | Kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 345,99 | Kg |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2; R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 28,386 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,342 | m3 |
| 7 | Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 330,6 | Kg |
| 8 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 335,502 | Kg |
| 9 | Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13,68 | m2 |
| 10 | Lấp cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 343,843 | m3 |
| AM | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN DÒNG 220kV (24 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào cát móng trụ đỡ thiết bị | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 477,624 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,6 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.364,16 | Kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 437,04 | Kg |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2; R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 35,856 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,432 | m3 |
| 7 | Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 417,6 | Kg |
| 8 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 423,792 | Kg |
| 9 | Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 17,28 | m2 |
| 10 | Lấp cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 434,328 | m3 |
| AN | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220kV (18 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào cát móng trụ đỡ thiết bị | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 319,356 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,832 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 851,94 | Kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 327,6 | Kg |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2; R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 23,22 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,324 | m3 |
| 7 | Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 313,2 | Kg |
| 8 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 317,844 | Kg |
| 9 | Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12,96 | m2 |
| 10 | Lấp cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 291,924 | m3 |
| AO | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 220kV (113 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào cát móng trụ đỡ thiết bị | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.004,846 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 36,612 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5.348,29 | Kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.056,6 | Kg |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2; R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 145,77 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,034 | m3 |
| 7 | Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.966,2 | Kg |
| 8 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.995,354 | Kg |
| 9 | Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 81,36 | m2 |
| 10 | Lấp cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.832,634 | m3 |
| AP | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 110kV-3 pha (34 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào cát móng trụ đỡ thiết bị | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.258,408 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 29,478 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4.100,06 | Kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.857,42 | Kg |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2; R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 122,094 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,836 | m3 |
| 7 | Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.774,8 | Kg |
| 8 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.801,082 | Kg |
| 9 | Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 73,44 | m2 |
| 10 | Lấp cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.116,016 | m3 |
| AQ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 110kV-1 pha (33 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào cát móng trụ đỡ thiết bị | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 718,971 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15,147 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.376 | Kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.202,85 | Kg |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2; R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 71,577 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,188 | m3 |
| 7 | Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.148,4 | Kg |
| 8 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.165,395 | Kg |
| 9 | Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 47,52 | m2 |
| 10 | Lấp cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 638,187 | m3 |
| AR | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 110kV VÀ SÀN THAO TÁC (12 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào cát móng trụ đỡ thiết bị | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 333,576 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,292 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.085,88 | Kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 569,76 | Kg |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2; R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 38,628 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,432 | m3 |
| 7 | Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 417,6 | Kg |
| 8 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 423,78 | Kg |
| 9 | Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M16 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 111,36 | Kg |
| 10 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M16 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 113,004 | Kg |
| 11 | Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 40,32 | m2 |
| 12 | Lấp cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 291,576 | m3 |
| AS | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN ĐIỆN ÁP 110kV (37 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào cát móng trụ đỡ thiết bị | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 618,307 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,693 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.541,42 | Kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 673,77 | Kg |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2; R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 44,289 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,666 | m3 |
| 7 | Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 643,8 | Kg |
| 8 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 653,346 | Kg |
| 9 | Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 26,64 | m2 |
| 10 | Lấp cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 566,655 | m3 |
| AT | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN DÒNG 110kV (36 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào cát móng trụ đỡ thiết bị | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 601,596 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,404 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.499,76 | Kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 655,56 | Kg |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2; R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 43,092 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,648 | m3 |
| 7 | Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 626,4 | Kg |
| 8 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 635,688 | Kg |
| 9 | Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,92 | m2 |
| 10 | Lấp cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 551,34 | m3 |
| AU | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 110kV (75 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào cát móng trụ đỡ thiết bị | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.253,325 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21,675 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3.124,5 | Kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.365,75 | Kg |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2; R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 89,775 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,35 | m3 |
| 7 | Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.305 | Kg |
| 8 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.324,35 | Kg |
| 9 | Trát móng phần nhô trên mặt đất vữa XM M100 dày 15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 54 | m2 |
| 10 | Lấp cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.148,625 | m3 |
| AV | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 110kV (12 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào cát móng trụ đỡ thiết bị | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 200,532 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,468 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 499,92 | Kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 218,52 | Kg |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2; R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14,364 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,216 | m3 |
| 7 | Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 208,8 | Kg |
| 8 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 211,896 | Kg |
| 9 | Trát móng phần nhô trên mặt đất vữa XM M100 dày 15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,64 | m2 |
| 10 | Lấp cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 183,78 | m3 |
| AW | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 22kV (1 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào cát móng trụ đỡ thiết bị | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15,666 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,459 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 66,55 | Kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30,64 | Kg |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2; R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,953 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,036 | m3 |
| 7 | Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 34,8 | Kg |
| 8 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 35,315 | Kg |
| 9 | Trát móng phần nhô trên mặt đất vữa XM M100 dày 15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,44 | m2 |
| 10 | Lấp cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13,434 | m3 |
| AX | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG DAO CÁCH LY 22kV (1 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào cát móng trụ đỡ thiết bị | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15,666 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,459 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 66,55 | Kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30,64 | Kg |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2; R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,953 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,036 | m3 |
| 7 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 34,8 | kg |
| 8 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 35,315 | kg |
| 9 | Trát móng phần nhô trên mặt đất vữa XM M100 dày 15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,44 | m2 |
| 10 | Lấp cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13,434 | m3 |
| AY | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG ĐỠ MÁY BIẾN DÒNG 22kV (1 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào cát móng trụ đỡ thiết bị | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15,666 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,459 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 65,55 | Kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30,64 | Kg |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2; R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,953 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,036 | m3 |
| 7 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 34,8 | kg |
| 8 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 35,315 | kg |
| 9 | Trát móng phần nhô trên mặt đất vữa XM M100 dày 15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,44 | m2 |
| 10 | Lấp cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13,434 | m3 |
| AZ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG ĐỠ SỨ 22kV (1 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào cát móng trụ đỡ thiết bị | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15,666 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,459 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 65,55 | Kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30,64 | Kg |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2; R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,953 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,036 | m3 |
| 7 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 34,8 | kg |
| 8 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 35,315 | kg |
| 9 | Trát móng phần nhô trên mặt đất vữa XM M100 dày 15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,44 | m2 |
| 10 | Lấp cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13,434 | m3 |
| BA | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG BIẾN ĐIỆN ÁP - CHỐNG SÉT VAN 22kV (1 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào cát móng trụ đỡ thiết bị | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15,666 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,459 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 65,55 | Kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30,64 | Kg |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2; R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,953 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,036 | m3 |
| 7 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 34,8 | kg |
| 8 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 35,315 | kg |
| 9 | Trát móng phần nhô trên mặt đất vữa XM M100 dày 15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,44 | m2 |
| 10 | Lấp cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13,434 | m3 |
| BB | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG 22kV (1 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào cát móng trụ đỡ thiết bị | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 17,742 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,324 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 54,99 | Kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 36,44 | Kg |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2; R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,943 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,041 | m3 |
| 7 | Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14,76 | Kg |
| 8 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14,978 | Kg |
| 9 | Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,08 | m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE (Tại vị trí trụ đỡ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,5 | m |
| 11 | Lấp cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15,678 | m3 |
| BC | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG: MÓNG TỦ ĐẤU DÂY NGOÀI TRỜI VÀ MÓNG TỦ ĐIỀU KHIỂN MÁY CẮT (29móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào cát móng trụ đỡ thiết bị | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 28,333 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,045 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 263,9 | Kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 72,21 | Kg |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13,572 | m3 |
| 6 | Cung cấp B.lông + Đ.ốc + V.Đ M12x250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 59,16 | Kg |
| 7 | Lắp B.lông + Đ.ốc + V.Đ M12x250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 59,16 | Kg |
| 8 | Gia công thanh đỡ tủ, đỡ đan bằng thép hình mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 235,48 | Kg |
| 9 | Lắp thanh đỡ tủ, đỡ đan bằng thủ công | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 244,905 | Kg |
| 10 | Trát móng phần nhô trên mặt đất vữa XM M100 dày 15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 52,2 | m2 |
| 11 | Lấp cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 17,574 | m3 |
| BD | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG MÁY BIẾN ÁP 220kV-250MVA (2 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào cát móng máy biến áp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 357,264 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thếp móng cọc Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5.659,5 | Kg |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thếp móng cọc Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 433,8 | Kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thếp móng cọc Ø>18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15.563,4 | Kg |
| 5 | Sản xuất thép hình sơn cọc | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4.935,9 | Kg |
| 6 | Bê tông ĐS móng cọc M300 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 110,25 | m3 |
| 7 | Đóng cọc bê tông cốt thép 35x35 (cm) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 900 | m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 90 | mối |
| 9 | Phá vỡ đầu đầu cọc đoạn 0,4m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,47 | m3 |
| 10 | San đất bãi thải | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,47 | m3 |
| 11 | Bê tông lót M100, đá 4x6, R>250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,88 | m3 |
| 12 | Xây thành bao hố thu dầu bằng gạch không nung, VXM M75 dày 200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30,9 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ móng MBA, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 312,76 | Kg |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ móng MBA, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.336,56 | Kg |
| 15 | Cung cấp và lắp ống thép tráng kẽm, Ø200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,4 | m |
| 16 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 63,11 | m3 |
| 17 | Bê tông bệ móng MBA M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 88 | m3 |
| 18 | Láng vữa tạo dốc M75, dày 30 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 240 | m2 |
| 19 | Trát móng MBA vữa XM M100 dày 15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 137,2 | m2 |
| 20 | Trát tường MBA vữa XM M75 dày 20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 307,42 | m2 |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | m |
| 22 | Gia công sàn thao tác, máng đỡ cáp và tấm kê bằng thép hình mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.058,26 | Kg |
| 23 | Lắp sàn thao tác, máng đỡ cáp và tấm kê | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.100,59 | Kg |
| 24 | Chèn sơi đây, tẩm bitum nhựa đường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 39 | m2 |
| 25 | Cung cấp và rải lớp đá dăm 4x6, rửa sạch | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 84,222 | m3 |
| 26 | Lấp cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 346 | m3 |
| BE | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP ĐIỀU KHIỂN QUA ĐƯỜNG MC-1Đ, L=1,5m, B=1,15m (17 đoạn) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào cát mương cáp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 66,895 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,471 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 370,94 | Kg |
| 4 | Bê tông mương cáp M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14,603 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 38,25 | Kg |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5.527,55 | Kg |
| 7 | Cung cấp và lắp ống thép D13 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 40,8 | m |
| 8 | Bê tông ĐS tấm đan M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,743 | m3 |
| 9 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL>100Kg/tấm) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 85 | C.kiện |
| 10 | Gia công giá đỡ cáp bằng thép hình mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.423,07 | Kg |
| 11 | Lắp giá cáp và bulong | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.536,715 | Kg |
| 12 | Bulong | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 55,896 | kg |
| 13 | Lấp cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18,156 | m3 |
| BF | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP ĐIỀU KHIỂN QUA ĐƯỜNG MC-2Đ, L=1,5m, B=0,8m (37 đoạn) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào cát mương cáp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 121,878 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,77 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 731,12 | Kg |
| 4 | Bê tông mương cáp M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 28,86 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 83,25 | Kg |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10.563,5 | Kg |
| 7 | Cung cấp và lắp ống thép D13 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 88,8 | m |
| 8 | Bê tông ĐS tấm đan M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,992 | m3 |
| 9 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL>100Kg/tấm) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 185 | C.kiện |
| 10 | Gia công giá đỡ cáp bằng thép hình mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.548,45 | Kg |
| 11 | Lắp giá cáp và bulong | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.672,104 | Kg |
| 12 | Bulong | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 60,828 | kg |
| 13 | Lấp cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 39,516 | m3 |
| BG | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP ĐIỀU KHIỂN MC-1; L=1,5m; B=1,15m (260 đoạn) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào cát mương cáp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 839,54 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 64,48 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5.974,8 | Kg |
| 4 | Bê tông mương cáp M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 196,04 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 353,6 | Kg |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18.044 | Kg |
| 7 | Cung cấp và lắp ống thép D13 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 208 | m |
| 8 | Bê tông ĐS tấm đan M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 28,34 | m3 |
| 9 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.040 | C.kiện |
| 10 | Gia công giá cáp bằng thép hình mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21.764,6 | Kg |
| 11 | Lắp giá cáp và bulong | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 23.502,7 | Kg |
| 12 | Bulong | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 854,88 | Kg |
| 13 | Lấp cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 237,9 | m3 |
| BH | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP ĐIỀU KHIỂN MC-2; L=1,5m; B=0,8m (292 đoạn) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào cát mương cáp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 781,976 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 56,94 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6.009,36 | Kg |
| 4 | Bê tông mương cáp M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 197,1 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 397,12 | Kg |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16.352 | Kg |
| 7 | Cung cấp và lắp ống thép D13 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 233,6 | m |
| 8 | Bê tông ĐS tấm đan M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24,236 | m3 |
| 9 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.168 | C.kiện |
| 10 | Gia công giá cáp, tiếp địa bằng thép hình mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12.220,2 | Kg |
| 11 | Lắp giá cáp và bulong | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13.196,064 | Kg |
| 12 | Cung cấp và lắp bu lông | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 480,048 | Kg |
| 13 | Lấp cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 267,18 | m3 |
| BI | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP ĐIỀU KHIỂN MC-3; L=1,5m; B=0,3m (680 đoạn) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào cát mương cáp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 489,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 81,6 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 153 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 693,6 | Kg |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20.134,8 | Kg |
| 6 | Cung cấp và lắp ống thép D13 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 408 | m |
| 7 | Bê tông ĐS tấm đan M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30,6 | m3 |
| 8 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.040 | C.kiện |
| 9 | Gia công giá cáp, tiếp địa bằng thép hình mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6.412,4 | Kg |
| 10 | Lắp giá cáp và bulong | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6.699,36 | Kg |
| 11 | Bulong | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 29,92 | Kg |
| 12 | Lấp cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 224,4 | m3 |
| BJ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - THANH ĐỠ ĐAN, ỐNG THOÁT DẦU SỰ CỐ (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Gia công thanh đỡ đan L75x8 và dây tiếp địa bằng thép hình mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.295,9 | Kg |
| 2 | Lắp thanh đỡ đan và thanh đỡ đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.295,9 | Kg |
| 3 | Đào đất ống thoát dầu sự cố | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 42,24 | m3 |
| 4 | Cung cấp và lắp ống thép tráng kẽm thoát dầu sự cố, Ø200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 88 | m |
| 5 | Quét bi tum 2 lớp vào đường ống thoát dầu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 55,264 | m2 |
| 6 | Lấp cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 39,477 | m3 |
| BK | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - ĐƯỜNG Ô TÔ TRONG TRẠM 4m, 6m (897,5m/4279,7m2) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.985,949 | m3 |
| 2 | Lu lèn K=0,95 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4.522,025 | m2 |
| 3 | Bê tông thanh vỉa M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 183,09 | m3 |
| 4 | Làm nền đường lớp cấp phối đá dăm Dmax=37,5cm dày 15cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 678,304 | m3 |
| 5 | Làm nền đường lớp cấp phối đá dăm Dmax=25cm dày 15cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 641,955 | m3 |
| 6 | Lớp nhựa đường thâm bám 1Kg/m² | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4.279,7 | m2 |
| 7 | Đổ mặt đường bằng bê tông at phan hạt trung dày 7cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4.279,7 | m2 |
| 8 | Tưới lớp thấm bám 0,5Kg/m2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4.279,7 | m2 |
| 9 | Bê tông asphan hạt mịn dày 5cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4.279,7 | m2 |
| 10 | Rải lớp vải địa kỹ thuật nền đường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4.279,7 | m2 |
| BL | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỔNG TRẠM (1 cổng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, cột D | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 206,35 | Kg |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, cột D | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 79,56 | Kg |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 2x4; R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,952 | m3 |
| 4 | Bê tông M100, đá 1x2 chèn (cánh cổng chính, phụ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,032 | m3 |
| 5 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,81 | m3 |
| 6 | Xây tường cổng gạch bê tông khí chưng áp 20x20x60 vữa Bt nhẹ dày 200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,983 | m3 |
| 7 | Trát tường, trụ vữa trát Bt nhẹ dày 0,7cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,509 | m2 |
| 8 | Bả matít vào trụ, tường trước khi sơn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,509 | m2 |
| 9 | Sơn trụ, tường sau khi bả matít | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,509 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng D | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,52 | Kg |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng D | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 19,33 | Kg |
| 12 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,096 | m3 |
| 13 | Gia công cổng bằng thép sơn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 981,78 | Kg |
| 14 | Lắp cổng thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 981,78 | Kg |
| 15 | Ốp bảng tên trạm bằng đá Granit màu đỏ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,39 | m2 |
| 16 | Ốp chân bảng tên trạm bằng đá Granit tự nhiên màu ghi đen | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,827 | m2 |
| 17 | Ốp đá 200x100x20 màu xám | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,392 | m2 |
| 18 | Cung cấp và lắp bảng tên trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bảng |
| 19 | Cung cấp và lắp hộp điều khiển cồng tự động | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn Cầu 100W | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn Light Up 150W | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn Compact 40W | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 23 | Phụ kiện khóa, chốt… | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| BM | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC TRẠM - TRỤ RÀO (23 trụ) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột D ≤ 10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 404,11 | kg |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột D ≤ 18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 609,96 | kg |
| 3 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,14 | m3 |
| 4 | Trát trụ rào vữa XM M75 dày 15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 115 | m2 |
| 5 | Bả ma tít trụ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 115 | m2 |
| 6 | Sơn trụ theo yêu cầu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 115 | m2 |
| BN | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC TRẠM - MẢNG RÀO (18 mảng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch BT khí chưng áp 20x20x60 vữa Bt nhẹ dày 200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,344 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch BT khí chưng áp 10x20x60 vữa Bt nhẹ dày 100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14,688 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng D | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 170,46 | kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng D | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 347,94 | kg |
| 5 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,04 | m3 |
| 6 | Trát tường xây bằng gạch khí chưng áp dày 0,7cm, vữa trộn khô | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 391,68 | m2 |
| 7 | Bả ma tít vào tường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 167,4 | m2 |
| 8 | Phun gai matit | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 34,56 | kg |
| 9 | Sơn tường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 391,68 | kg |
| 10 | Gia công thép bảo vệ bằng thép có sơn bảo vệ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.026,54 | kg |
| 11 | Lắp thép bảo vệ bằng thủ công | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.026,54 | kg |
| BO | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC TRẠM - LOGO VÀ DÂY TIẾP ĐỊA HÀNG RÀO (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Logo EVNNPT | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | Cái |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa D12 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 345 | m |
| BP | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HÀNG RÀO MẶT BÊN VÀ SAU TRẠM - TRỤ RÀO (213 trụ) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột D ≤ 10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3.742,41 | Kg |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột D ≤ 18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5.648,76 | Kg |
| 3 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 38,34 | m3 |
| 4 | Trát trụ rào vữa XM M75 dày 15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 673,08 | m2 |
| 5 | Bả ma tít trụ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 673,08 | m2 |
| 6 | Sơn trụ theo yêu cầu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 673,08 | m2 |
| BQ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HÀNG RÀO MẶT BÊN VÀ SAU TRẠM - MẢNG RÀO (177 mảng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch BT khí chưng áp 20x20x60 vữa Bt nhẹ dày 220 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 72,216 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch BT khí chưng áp 10x20x60 vữa Bt nhẹ dày 100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 144,432 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng D | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.676,19 | Kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng D | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3.421,41 | Kg |
| 5 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 49,56 | m3 |
| 6 | Trát tường xây bằng gạch khí chưng áp dày 0,7cm, vữa trộn khô | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.985,94 | m2 |
| 7 | Sơn tường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.985,94 | m2 |
| 8 | Gia công thép bảo vệ bằng thép có sơn bảo vệ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10.094,31 | Kg |
| 9 | Lắp thép bảo vệ bằng thủ công | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10.094,31 | Kg |
| BR | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC ĐẾN TRẠM (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào hố ga đất cấp 3 bằng thủ công | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,916 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,196 | m3 |
| 3 | Xây thành hố ga gạch thẻ, VXM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,4 | m3 |
| 4 | Trát tường hố ga VXM M75, dày 20 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,4 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,26 | Kg |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,65 | Kg |
| 7 | Bê tông ĐS tấm đan M250, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,06 | m3 |
| 8 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | C.kiện |
| 9 | Láng mặt trên tấm đan vữa XM M75 dày 10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | m2 |
| 10 | Lấp cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,568 | m3 |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ nước được kiểm định | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt đai khởi thủy | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 13 | Đào đất đường ống cấp nước, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 330 | m3 |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D40 dày 4,7mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.100 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm D80 dày 3.18mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 45 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt co HDPE D40 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt nối ống HDPE D40 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt khóa HDPE D40 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt khớp nối cỡ phù hợp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | Cái |
| 20 | Lấp đất đường ống | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 330 | m3 |
| BS | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - SƠ ĐỒ KHÔNG GIAN CẤP NƯỚC SINH HOẠT (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào cát đường ống cấp nước | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 60 | m3 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D40 dày 4,7mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 200 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt nối ống HDPE D40 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cút HDPE D40 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt tê HDPE D40 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm D80 dày 3.18mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt van phao mực nước bể | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt khóa HDPE D40 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt khớp nối cỡ phù hợp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện đường ống | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 11 | Lấp đất cát đường ống cấp nước | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 60 | m3 |
| BT | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - BỂ CHỨA DẦU SỰ CỐ 96m³ (BDSC-96) (1 bể) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào cát bể dầu sự cố | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 436,604 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6, R>250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,368 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.408,52 | Kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.868,28 | Kg |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, Ø>18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 633,81 | Kg |
| 6 | Bê tông bể thành thẳng M250, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 40,554 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch block 20x20x40, chiều dày | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,072 | m3 |
| 8 | Láng chống thấm bể bằng lớp xi măng nguyên chất trong bể | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 145,674 | m2 |
| 9 | Trát thành bể trong và ngoài vữa XM M100 dày 20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 413,834 | m2 |
| 10 | Láng đáy bể vữa XM M100 dày 20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 49,114 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 495 | Kg |
| 12 | Gia công và lắp dựng khung đan bằng thép sơn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.431,16 | Kg |
| 13 | Bê tông ĐS tấm đan M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,32 | m3 |
| 14 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL>100Kg/tấm) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 75 | C.kiện |
| 15 | Cung cấp và lắp ống tráng kẽm, Ø168 dày 4,78mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | m |
| 16 | Túi vải lọc dầu tại dầu ống thoát nước D=0,5m; L=1,5m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| 17 | Co thép Ø168 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | Cái |
| 18 | Lấp cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 242,14 | m3 |
| BU | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - BƠM NƯỚC BỂ DẦU SỰ CỐ 96m3 (1 bơm) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Xây thành đặt bơm nước bằng gạch M75 dày 10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,054 | m3 |
| 2 | Trát trong và ngoài thành vữa XM M75 dày 20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,08 | m2 |
| 3 | Bả matít vào thành trước khi sơn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,08 | m2 |
| 4 | Sơn 3 nước sơn màu sau khi bả ma tít tường trong nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,08 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,468 | Kg |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,26 | Kg |
| 7 | Bê tông ĐS tấm đan M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,029 | m3 |
| 8 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | C.kiện |
| 9 | Đào cát đặt ống | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,63 | m3 |
| 10 | Cung cấp và lắp ống thép tráng kẽm, Ø40; dày 2,9mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp ống thép tráng kẽm, Ø32; dày 2,5mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | m |
| 12 | Cút thép, Ø32x32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | Cái |
| 13 | Khóa thép, Ø40; P=6at | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| 14 | Tê thép, Ø40x40x40 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| 15 | Krêpin, Ø40 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| 16 | Rắc co thép, Ø32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| 17 | Phểu mồi, Ø40x80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| 18 | Gia công thép tấm -2x600x1000, bằng thép hình mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,42 | Kg |
| 19 | Bu lông + vòng đệm + đai ốc M12x100 (0,11Kg/Bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,44 | Kg |
| 20 | Lắp bu lông và tấm đậy | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,243 | Kg |
| 21 | Cung cấp và lắp rơ le phao (trọn Bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 22 | Lấp cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,63 | m3 |
| BV | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào cát đường ống thoát nước mương cáp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.774,938 | m3 |
| 2 | Cung cấp và lắp ống nhựa uPVC F110, PN8 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 295 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp ống nhựa uPVC F200, PN8 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 838,5 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp ống nhựa uPVC F315, PN8 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 353 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp cút PVC D110 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp cút PVC D200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp cút PVC D315 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp thép tráng kẽm, Ø200 dày 4,78mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 170 | m |
| 9 | Lấp cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.774,938 | m3 |
| BW | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỐ THU NƯỚC (33 hố) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào cát hố thu nước | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 138,303 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,577 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 920,7 | Kg |
| 4 | Bê tông hố M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 29,667 | m3 |
| 5 | Chèn lỗ đặt ống cáp vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,594 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 229,68 | Kg |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 389,136 | Kg |
| 8 | Sản xuất lưới thép L + 1 mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 404,712 | Kg |
| 9 | Bê tông ĐS tấm đan M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,409 | m3 |
| 10 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 66 | C.kiện |
| 11 | Lấp cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 78,804 | m3 |
| BX | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỐ THU NƯỚC VEN ĐƯỜNG (61 hố) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào cát hố thu nước | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 328,363 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14,274 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.494,5 | Kg |
| 4 | Bê tông hố M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 57,157 | m3 |
| 5 | Chèn lỗ đặt ống cáp vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,281 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 424,56 | Kg |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 757,62 | Kg |
| 8 | Sản xuất lưới thép L + 1 mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 719,312 | Kg |
| 9 | Lắp lưới thép L + 1 mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 748,104 | Kg |
| 10 | Bê tông ĐS tấm đan M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,453 | m3 |
| 11 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 122 | Tấm |
| 12 | Cung cấp và lắp tấm gang 350x700, dày 60 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 61 | tấm |
| 13 | Cung cấp và lắp ống nhựa nhựa PVC D114 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 36,6 | m |
| 14 | Đúc sẵn hố thu mặt đường ô tô BT M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,601 | m3 |
| 15 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL>100Kg/cấu kiện) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 61 | C.kiện |
| 16 | Lấp cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 190,93 | m3 |
| BY | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỐ THĂM THOÁT DẦU SỰ CỐ HTD (3 hố) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào cát hố van | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13,122 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,588 | m3 |
| 3 | Xây thành hố gạch vữa XM M75 dày 200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,369 | m3 |
| 4 | Trát đáy và thành hố vữa XM M75 dày 20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 42,282 | m2 |
| 5 | Chèn lỗ đặt ống cáp vữa XM M100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,081 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18,78 | Kg |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 33,9 | Kg |
| 8 | Bê tông ĐS tấm đan M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,18 | m3 |
| 9 | Lấp cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,134 | m3 |
| BZ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG THOÁT NƯỚC TRONG TRẠM MTN (410m) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào cát mương cáp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 202,95 | m3 |
| 2 | Bê tông M150, đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 43,05 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung thành mương vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 26,65 | m3 |
| 4 | Gia công lưới chắn sỏi bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7.560,4 | Kg |
| 5 | Lắp lưới chắn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8.177,45 | Kg |
| 6 | Trát thành và đáy mương vữa XM M75 dày 20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 615 | m2 |
| 7 | Lấp cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 98,4 | m3 |
| CA | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỐ VAN G1 (5 hố) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào cát hố van | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15,245 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,115 | m3 |
| 3 | Xây thành hố gạch vữa XM M75 dày 200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,88 | m3 |
| 4 | Trát đáy và thành hố vữa XM M75 dày 20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 60,11 | m2 |
| 5 | Chèn lỗ đặt ống cáp vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,115 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 39,1 | Kg |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 137,6 | Kg |
| 8 | Bê tông ĐS tấm đan M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,27 | m3 |
| 9 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | C.kiện |
| 10 | Lấp cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,795 | m3 |
| CB | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - BỂ NƯỚC CỨU HỎA 100m3 (2 bể) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào cát bể nước | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 103,728 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thếp móng cọc Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.641,1 | Kg |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thếp móng cọc Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 202,44 | Kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thếp móng cọc Ø>18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7.262,92 | Kg |
| 5 | Sản xuất thép hình sơn cọc | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.303,42 | Kg |
| 6 | Bê tông ĐS móng cọc M300 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 51,678 | m3 |
| 7 | Đóng cọc bê tông cốt thép 35x35 (cm) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 420 | m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 42 | mối |
| 9 | Phá vỡ đầu đầu cọc đoạn 0,4m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,686 | m3 |
| 10 | San đất bãi thải | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,686 | m3 |
| 11 | Bê tông lót M100, đá 4x6, R>250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,48 | m3 |
| 12 | Bê tông bể thành cong M250, đá 1x2 (theo Tkế) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 80,82 | m3 |
| 13 | Láng đáy bể vữa XM M100 dày 20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 249,312 | m2 |
| 14 | Trát trong và ngoài thành bể vữa XM M100 dày 20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 297,986 | m2 |
| 15 | Xây tường vữa XM M75 dày 200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,618 | m3 |
| 16 | Cung cấp và lắp ống thép T.kẽm F200; dày 6,35mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 29,6 | m |
| 17 | Gia công tấm đệm -6 x 300 bằng thép hình, sơn bảo vệ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,44 | Kg |
| 18 | Lắp tấm đệm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,44 | Kg |
| 19 | Đắp gờ nước dày 20-30mm vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,24 | m3 |
| 20 | Bả ma tít thành ngoài bể | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 297,986 | m2 |
| 21 | Sơn thành ngoài bể | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 297,986 | m2 |
| 22 | Cung cấp và lắp cột chữa cháy | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Bộ |
| 23 | Cút 90 độ D200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Cái |
| 24 | Gia công và lắp đặt mặt bích rỗng Ø200x270; dày 10mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | Cặp |
| 25 | Bu lông + đai ốc + V.đệm M16x600 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 48 | Bộ |
| 26 | Ống nối mềm (nối bích) D200; L=0,5m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | m |
| 27 | Rơle mực nước bể | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt tấm cản nước PVC L=28,8m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 172,8 | m |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống nhận biết lượng nước hao hụt (bằng mắt) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Bộ |
| 30 | Lấp cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 59,412 | m3 |
| CC | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÁI CHE BỂ NƯỚC CỨU HỎA 100m3 (2 Cái) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Gia công kết cấu đỡ tôn và tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.327,914 | Kg |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt mái tôn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 143 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp ổ khoá nắp bể | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp bản lề nắp bể | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | Bộ |
| 5 | Bu lông M14x50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13,824 | Kg |
| 6 | Bu lông vít nở thép M16x150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15,6 | Kg |
| 7 | Lắp đặt kết cấu đỡ tôn, tiếp địa và bu lông các loại | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.410,454 | Kg |
| CD | PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG ĐẶT ỐNG CỨU HỎA LOẠI QUA ĐƯỜNG Ô TÔ MC-6,1 (L=6,1m) (2 mương) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào cát mương cáp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14,07 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,26 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp D | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 83,08 | Kg |
| 4 | Bê tông mương cáp M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,28 | m3 |
| 5 | Trát đáy, thành mương vữa XM M75 dày 20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 22,632 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 87,94 | Kg |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,32 | Kg |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng thép đan bằng thép sơn bảo vệ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.377,68 | Kg |
| 9 | Cung cấp và lắp ống thép D13 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,32 | m |
| 10 | Bê tông ĐS tấm đan M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,142 | m3 |
| 11 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | C.kiện |
| 12 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 34 | C.kiện |
| 13 | Gối kê ống bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15,52 | Kg |
| 14 | Lắp gối kê ống | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,14 | Kg |
| 15 | Lấp cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,466 | m3 |
| CE | PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG ĐẶT ỐNG CỨU HỎA LOẠI QUA ĐƯỜNG Ô TÔ MC-9,1 (L=9,1m) (4 mương) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào cát mương cáp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 40,74 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,72 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp D | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 247,884 | Kg |
| 4 | Bê tông mương cáp M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,368 | m3 |
| 5 | Trát đáy, thành mương vữa XM M75 dày 20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 63,984 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 260,28 | Kg |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,64 | Kg |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng thép đan bằng thép sơn bảo vệ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4.376,16 | Kg |
| 9 | Cung cấp và lắp ống thép D13 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 51,84 | m |
| 10 | Bê tông ĐS tấm đan M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,436 | m3 |
| 11 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24 | C.kiện |
| 12 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 108 | C.kiện |
| 13 | Gối kê ống bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 23,28 | Kg |
| 14 | lắp gối kê ống | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24,212 | Kg |
| 15 | Lấp cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18,092 | m3 |
| CF | PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG ĐẶT ỐNG CỨU HỎA LOẠI QUA ĐƯỜNG Ô TÔ MC-12,1 (L=12,1m) (1 mương) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào cát mương cáp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13,335 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,23 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp D | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 82,401 | Kg |
| 4 | Bê tông mương cáp M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,044 | m3 |
| 5 | Trát đáy, thành mương vữa XM M75 dày 20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20,676 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 86,17 | Kg |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,66 | Kg |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng thép đan bằng thép sơn bảo vệ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.499,24 | Kg |
| 9 | Cung cấp và lắp ống thép D13 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 17,76 | m |
| 10 | Bê tông ĐS tấm đan M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,147 | m3 |
| 11 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | C.kiện |
| 12 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 37 | C.kiện |
| 13 | Gối kê ống bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,82 | Kg |
| 14 | lắp gối kê ống | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,053 | Kg |
| 15 | Lấp cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,813 | m3 |
| CG | PHẦN XÂY DỰNG - HOÀN THIỆN MẶT BẰNG (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Rải lớp vải địa kỹ thuật nền trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 27.760 | m2 |
| 2 | Cung cấp và rải đá dăm 2x4 nền trạm dày 100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.776 | m3 |
| 3 | Trồng cỏ trang trí mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 440 | m2 |
| 4 | Đặt chậu hoa và cây cảnh trang trí MB trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | chậu |
| 5 | Cung cấp bảng tên thứ tự pha bằng thép hình mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 514,68 | Kg |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt bảng tên thứ tự pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 93 | Cái |
| CH | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỘT THÉP 220kV- 24m LOẠI C (CT2-24-C) (9 bộ) | |||
| 1 | Gia công cột thép 220kV ĐG12 bằng thép mạ kẽm (Bao gồm bu lông liên kết, Khối lượng chưa mạ kẽm và đã trừ đục lỗ, cắt vát tấm - thanh) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 48.149,73 | Kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 50,04 | tấn |
| CI | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỘT THÉP 220kV - 12m (CT2-12) (15 bộ) | |||
| 1 | Gia công cột thép 220kV ĐG12B bằng thép mạ kẽm (Bao gồm bu lông liên kết, Khối lượng chưa mạ kẽm và đã trừ đục lỗ, cắt vát tấm - thanh) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 34.095 | Kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 35,4 | tấn |
| CJ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỘT THÉP 220kV- 24m LOẠI B (CT2-24-B) (12 bộ) | |||
| 1 | Gia công cột thép 220kV ĐG12C bằng thép mạ kẽm (Bao gồm bu lông liên kết, Khối lượng chưa mạ kẽm và đã trừ đục lỗ, cắt vát tấm - thanh) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 47.511,84 | Kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 49,44 | tấn |
| CK | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỘT THÉP 110kV - 8m LOẠI A (CT1-8A) (21 bộ) | |||
| 1 | Gia công cột thép 110kV ĐG8A bằng thép mạ kẽm (Bao gồm bu lông liên kết, Khối lượng chưa mạ kẽm và đã trừ đục lỗ, cắt vát tấm - thanh) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20.044,92 | Kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20,79 | tấn |
| CL | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỘT THÉP 110kV - 16m loại C (CT1-16C) (29 bộ) | |||
| 1 | Gia công cột thép 110kV ĐG8C bằng thép mạ kẽm (Bao gồm bu lông liên kết, Khối lượng chưa mạ kẽm và đã trừ đục lỗ, cắt vát tấm - thanh) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 52.868,45 | Kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 55,1 | tấn |
| CM | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -CỘT CHỐNG SÉT CCS-24 (1 bộ) | |||
| 1 | Cung cấp cột BTLT 20B | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột BTLT 20B | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cột |
| CN | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - KIM CHỐNG SÉT KCS-6m (1 bộ) | |||
| 1 | Gia công KCS-6m bằng thép mạ kẽm (Bao gồm bu lông liên kết, Khối lượng chưa mạ kẽm và đã trừ đục lỗ, cắt vát tấm - thanh) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 60,34 | Kg |
| 2 | Lắp dựng kim chống sét | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,06 | tấn |
| CO | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - KIM CHỐNG SÉT KCS-5m (26 bộ) | |||
| 1 | Gia công KCS-5m bằng thép mạ kẽm (Bao gồm bu lông liên kết, Khối lượng chưa mạ kẽm và đã trừ đục lỗ, cắt vát tấm - thanh) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.346,54 | Kg |
| 2 | Lắp dựng kim chống sét | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,3 | tấn |
| CP | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220kV - 3 CỰC (22 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đỡ đi kèm thiết bị) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 29,26 | tấn |
| CQ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220kV - 1 CỰC (21 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đỡ đi kèm thiết bị) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,77 | tấn |
| CR | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG 220kV (24 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đỡ đi kèm thiết bị) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,44 | tấn |
| CS | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 220kV (19 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đỡ đi kèm thiết bị) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,42 | tấn |
| CT | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220kV (18 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đỡ đi kèm thiết bị) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,12 | tấn |
| CU | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ SỨ 220kV (113 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đỡ đi kèm thiết bị) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 39,55 | tấn |
| CV | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 220kV (8 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đỡ đi kèm thiết bị) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,12 | tấn |
| CW | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 110kV - 3 CỰC (34 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đỡ đi kèm thiết bị) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,16 | tấn |
| CX | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 110kV - 1 CỰC (33 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đỡ đi kèm thiết bị) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,6 | tấn |
| CY | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG 110kV (36 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đỡ đi kèm thiết bị) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,8 | tấn |
| CZ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 110kV (37 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đỡ đi kèm thiết bị) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,66 | tấn |
| DA | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 110kV (12 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đỡ đi kèm thiết bị) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,92 | tấn |
| DB | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ SỨ 110kV (75 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đỡ đi kèm thiết bị) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 31,5 | tấn |
| DC | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 110kV VÀ SÀN THAO TÁC (12 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị và sàn thao tác (Trụ đỡ đi kèm thiết bị) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,6 | tấn |
| DD | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 22kV (1 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đỡ đi kèm thiết bị) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,42 | tấn |
| DE | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 22kV (1bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đỡ đi kèm thiết bị) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,38 | tấn |
| DF | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG 22kV (1 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đỡ đi kèm thiết bị) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,13 | tấn |
| DG | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ SỨ 22kV (1 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đỡ đi kèm thiết bị) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,32 | tấn |
| DH | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP VÀ CHỐNG SÉT VAN 22kV (1 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đỡ đi kèm thiết bị) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,14 | tấn |
| DI | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ BIẾN ÁP TỰ DÙNG (1 bộ) | |||
| 1 | Gia công trụ đỡ và giá đỡ cáp bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 346,51 | Kg |
| 2 | Lắp trụ đỡ thiết bị | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,35 | tấn |
| DJ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÀ THÉP 110kV - 10m: (XT1-10) (39 bộ) | |||
| 1 | Gia công xà thép bằng thép hình mạ kẽm (Bao gồm bu lông liên kết, Khối lượng chưa mạ kẽm và đã trừ đục lỗ, cắt vát tấm - thanh) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 28.446,21 | Kg |
| 2 | Lắp xà thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 29,64 | tấn |
| DK | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÀ THÉP 220kV - 17m (XT2-17) (29 bộ) | |||
| 1 | Gia công xà thép bằng thép hình mạ kẽm (Bao gồm bu lông liên kết, Khối lượng chưa mạ kẽm và đã trừ đục lỗ, cắt vát tấm - thanh) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 70.809,59 | Kg |
| 2 | Lắp xà thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 73,66 | tấn |
| DL | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - ĐƯỜNG Ô TÔ ĐẾN TRẠM VÀ MƯƠNG THOÁT NƯỚC MTN-B (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất tầng phủ thực vật đường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.473 | m3 |
| 2 | San bãi thải | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.473 | m3 |
| 3 | Đắp cát mặt bằng (k>=0,95) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5.849,08 | m3 |
| 4 | Đắp đất mặt bằng (k>=0,95) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7.148,88 | m3 |
| 5 | Đào nền đường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 29,47 | m3 |
| 6 | Cung cấp đất để đắp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.746,838 | m3 |
| 7 | Lớp cấp phối đá dăm loại II, dày 15cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 945,17 | m2 |
| 8 | Lớp cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 945,17 | m3 |
| 9 | Lớp nhựa đường thâm bám 1Kg/m² | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6.301,14 | m2 |
| 10 | Đổ mặt đường bằng bê tông at phan hạt trung dày 7cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6.301,1429 | m2 |
| 11 | Tưới lớp thấm bám 0,5Kg/m2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6.301,14 | m3 |
| 12 | Bê tông asphan hạt mịn dày 5cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6.301,2 | m2 |
| 13 | Xây móng đá hộc vữa XM M100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 26,5 | m3 |
| 14 | Lớp vải địa kỹ thuật phân cách | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18.844 | m2 |
| 15 | Đào cát mương cáp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 470,4 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp D | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4.653,6 | Kg |
| 17 | Bê tông mương cáp M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 143,22 | m3 |
| 18 | Lấp cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 100 | m3 |
| DM | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - ĐƯỜNG BÊ TÔNG HOÀN TRẢ ( 754m2) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Phá dỡ lớp bê tông mặt đường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 188,5 | m3 |
| 2 | Phá dỡ lớp cấp phối đá dăm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 339,3 | m3 |
| 3 | Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 20cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 150,8 | m3 |
| 4 | Rải lớp giấy dầu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 754 | m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2, dày 25 cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 754 | m2 |
| 6 | San đất bãi thải | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 339,3 | m2 |
| DN | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỌC TIÊU CHỐNG LẤN (52 cọc) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào móng cọc đất cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,64 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thếp móng cọc Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 251,16 | Kg |
| 3 | Bê tông ĐS cọc M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,912 | m3 |
| 4 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL>100Kg/tấm) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 52 | cọc |
| 5 | Sơn màu đỏ phần nổi trên mặt đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,664 | m2 |
| 6 | Lấp cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14,56 | m3 |
| DO | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỌC TIÊU LỀ ĐƯỜNG (42 cọc) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào móng cọc đất cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 189 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thếp móng cọc Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 95,088 | Kg |
| 3 | Bê tông ĐS cọc M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,05 | m3 |
| 4 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 42 | cọc |
| 5 | Bê tông móng M150, đá 1x2 , R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,646 | m3 |
| 6 | Sơn trắng cọc 2 lớp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 27,552 | m2 |
| 7 | Sơn đỏ phản quang 1 lớp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,528 | m2 |
| 8 | Lấp cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 185,976 | m3 |
| DP | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TƯỜNG CHẮN CÁT TC2; L=51m (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào móng tường chắn đất cấp 1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 239,735 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,2 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4.397,22 | Kg |
| 4 | Bê tông tường M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 73,44 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre D60-80 đất cấp 1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.275 | m |
| 6 | Trát tường vữa XM M75 dày 15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 107,1 | m2 |
| 7 | Quét vôi tường ngăn cháy | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 107,1 | m2 |
| 8 | Lấp cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 127,535 | m3 |
| 9 | Đệm cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 56,1 | m3 |
| 10 | San đất bãi thải | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 112,2 | m3 |
| DQ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỐNG TRÒN BTLT D800; H30; L=62m (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào cát đặt ống | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 52,696 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,784 | m3 |
| 3 | Cung cấp và lắp cống D800, L=4m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14 | đoạn |
| 4 | Cung cấp và lắp cống D800, L=2m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | đoạn |
| 5 | Gối kê ống D800 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 19 | Cái |
| 6 | Nối ống bằng PP xảm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16 | mối |
| 7 | Lấp cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 47,609 | m3 |
| DR | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỐNG HỘP BTCT 2x3x2m (1 cống) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào cát đặt ống | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 839,83 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 19,03 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 137,88 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ cốt thép thân cống D | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3.258,12 | Kg |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ cốt thép thân cống D>18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3.235,53 | Kg |
| 6 | Bê tông thân cống M300, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 52,08 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ cốt thép bản dẫn D>10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.141,13 | Kg |
| 8 | Bê tông bản dẫn M250, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,8 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc vữa XM M100, miệng cống | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12,79 | m3 |
| 10 | Đá dăm đệm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 23,86 | m3 |
| 11 | Vữa XM M300 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,27 | m3 |
| 12 | Nhựa đường quét ống cống (2 lớp) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 96,8 | m2 |
| 13 | Lấp cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 29,8 | m3 |
| DS | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỐNG HỘP BTCT 3x3x2m (1 cống) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào cát đặt ống | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 325,28 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,55 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 171,22 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ cốt thép thân cống D | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4.512,85 | Kg |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ cốt thép thân cống D>18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4.486,79 | Kg |
| 6 | Bê tông thân cống M300, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 70,92 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ cốt thép bản dẫn D>10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.141,13 | Kg |
| 8 | Bê tông bản dẫn M250, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,8 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc vữa XM M100, miệng cống | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20,97 | m3 |
| 10 | Đá dăm đệm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 27,13 | m3 |
| 11 | Vữa XM M300 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,27 | m3 |
| 12 | Nhựa đường quét ống cống (2 lớp) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 123,2 | m2 |
| 13 | Lấp cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 23,09 | m3 |
| DT | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ BẢO VỆ, HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào cát móng nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 34,106 | m3 |
| 2 | Lót móng tường bê tông M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,975 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch đặc vữa XM M100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,852 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30 | kg |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 331 | kg |
| 6 | Đổ móng M1 bê tông M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,275 | m3 |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 59,535 | Kg |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 218,459 | Kg |
| 9 | Đổ giằng móng GM bê tông M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,421 | m3 |
| 10 | Lấp đất, cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 26,978 | m3 |
| 11 | Đổ cát nền nhà dày 150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,18 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền nhà M100 đá 4x6, dày 100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,12 | m3 |
| 13 | Lớp vữa cán nền nhà dày trung bình 30mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 41,2 | m2 |
| 14 | Lát nền bằng gạch Granite 600x600 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30,7 | m2 |
| 15 | Lát nền phòng vệ sinh bằng gạch Granite 300x300 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | m2 |
| 16 | Lát hành lang, tam cấp, viền phòng bếp bằng đá Granit | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,5 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường gạch Granit 120x600 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,08 | m2 |
| 18 | Ốp tường phòng vê sinh và bếp gạch Ceramic 300x600 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20,28 | m2 |
| 19 | Láng chống thấm chân tường vữa XM M75 dày 20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,855 | m2 |
| 20 | Mua và LD cửa đi 1 cánh kính khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,32 | m2 |
| 21 | Mua và LD cửa đi 1 cánh kính khung nhựa lõi thép, kính mờ 5mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,65 | m2 |
| 22 | Mua và LD cửa sổ lùa kính khung nhựa lõi thép kính mờ 8mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12,24 | m2 |
| 23 | Mua và LD cửa sổ lật kính khung nhựa lõi thép kính mờ 8mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,36 | m2 |
| 24 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép khung Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 27,87 | Kg |
| 25 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép khung Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 307,86 | Kg |
| 26 | Đổ khung bê tông M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,944 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch bê tông khí chưng áp 20x20x60 vữa bê tông nhẹ dày 200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13,066 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch bê tông khí chưng áp 10x20x60 vữa bê tông nhẹ dày 100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,421 | m3 |
| 29 | Xây tường thu hồi bằng gạch ống vữa XM M75 dày 200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,95 | m3 |
| 30 | Trát tường trong vữa trát bê tông nhẹ dày 0,7cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 120,545 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài vữa trát bê tông nhẹ dày 0,7cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 66,98 | m2 |
| 32 | Trát tường thu hồi vữa XM M75, dày 15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 17,1 | m2 |
| 33 | Ốp đá bốc màu xám 200x100x20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 22,96 | m2 |
| 34 | Bả matít vào trường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 161,385 | m2 |
| 35 | Tường trong nhà sơn 3 nước sơn màu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 100,265 | m2 |
| 36 | Tường ngoài nhà sơn 3 nước sơn màu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 61,12 | m2 |
| 37 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, giằng tường Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 62,97 | Kg |
| 38 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, giằng tường Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 272,06 | Kg |
| 39 | Đổ bê tông dầm M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,734 | m3 |
| 40 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép sàn mái và sê nô, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 422,39 | Kg |
| 41 | Đổ bê tông sàn mái, sê nô M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,316 | m3 |
| 42 | Trát vào trần, dầm, cột | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 128,352 | m2 |
| 43 | Bả matít vào trần, dầm, cột | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 128,352 | m2 |
| 44 | Trần nhà sơn 3 nước sơn màu trắng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 40,5 | m2 |
| 45 | Trần sê nô, dầm, giằng sơn nước màu trắng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 87,852 | m2 |
| 46 | Mua và lắp đặt ống nhựa, Ø90, L=3,5m/ống | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14 | m |
| 47 | Mua và lắp đặt ống nhựa, Ø42 thông dầm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,4 | m |
| 48 | Láng sàn mái, sê nô vữa XM M100 dày 20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 48,68 | m² |
| 49 | Sản xuất xà gồ và giằng mái bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 156,798 | kg |
| 50 | Lắp xà gồ và giằng mái | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 156,798 | kg |
| 51 | Sản xuất và lắp dựng tôn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 36,08 | m2 |
| 52 | Mua và lắp cầu chắn rác | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | Cái |
| 53 | Đào đất bể tự hoại đất cấp 1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 23,821 | m3 |
| 54 | Lót đáy ngăn lắng, chứa, rút bê tông M100 đá 4x6 dày 100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,946 | m3 |
| 55 | Sản xuất cột thép móng bể D | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 29,54 | kg |
| 56 | Đổ bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,008 | m3 |
| 57 | Xây thành bể bằng gạch đặc vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,96 | m3 |
| 58 | Trát thành ngăn vữa XM M75 dày 20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 43,2 | m2 |
| 59 | Láng đáy bể ngăn lắng, chứa vữa XM M75 dày 20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,08 | m2 |
| 60 | Quét 2 lớp xi măng chống thấm thành trong | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,08 | m2 |
| 61 | Sản xuất cốt thép đan đúc sẵn, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 26,37 | Kg |
| 62 | Đ/S đan vệ sinh bê tông M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,538 | m3 |
| 63 | Lắp đan đúc sẵn có trọng lượng >100kg/tấm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | Cái |
| 64 | Mua và lắp bi giếng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Cái |
| 65 | Cung cấp và rải đá 4x6 ngăn rút dày 200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,157 | m3 |
| 66 | Lấp đất, cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,534 | m3 |
| 67 | Mua và lắp ống nhựa loại I (PVC), Ø21x1,5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,8 | m |
| 68 | Mua và lắp ống nhựa loại I D34; dày 2mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,7 | m |
| 69 | Mua và lắp ống nhựa loại I D42; dày 1,7mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | m |
| 70 | Mua và lắp ống nhựa loại I D60; dày 2,3mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,5 | m |
| 71 | Mua và lắp ống nhựa loại I D110; dày 4,2mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,5 | m |
| 72 | Mua và lắp khóa ống PVC, Ø34 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| 73 | Mua và lắp khóa ống PVC, Ø50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| 74 | Mua và lắp vòi nước chậu rửa, Ø21 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| 75 | Mua và lắp vòi nước chậu rửa bếp, Ø21 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| 76 | Tê nhựa, Ø34x21x34 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Cái |
| 77 | Cút nhựa 3 nhánh 90 độ, Ø34x34x34 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| 78 | Tê nhựa, Ø60x60x60 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Cái |
| 79 | Cút nhựa 90 độ, Ø21 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | Cái |
| 80 | Cút nhựa 90 độ, Ø34/D21 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Cái |
| 81 | Cút nhựa 90 độ, Ø42 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | Cái |
| 82 | Cút nhựa 90 độ, Ø60 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Cái |
| 83 | Cút nhựa 90 độ, Ø60/Ø42 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | Cái |
| 84 | Cút nhựa 90 độ, Ø110 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| 85 | Nối ống 2 đầu ren các loại | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | Cái |
| 86 | Bịt đầu ống các loại | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | Cái |
| 87 | Phểu thu nước sàn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 88 | Bộ gương soi-kệ-giá treo khăn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 89 | Xí bệt + vòi xịt (bao gồm cả dây) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 90 | Chậu rửa tay | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 91 | Bộ vòi tắm hoa sen | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 92 | Chậu rửa inốc (bếp) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 93 | Bồn nước inox 0,5m3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| DU | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ BẢO VỆ - HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Tủ điện (kích thước phù hợp) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | Tủ |
| 2 | Công tắc các loại | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | Cái |
| 3 | Ổ cắm điện đôi 16A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | Cái |
| 4 | Quạt treo tường 220VAC – 55W (remote điều khiển) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Cái |
| 5 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực: 250VAC-32A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| 6 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực: 250VAC-20A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Cái |
| 7 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực: 250VAC-16A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| 8 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực: 250VAC-10A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | Cái |
| 9 | Đèn LED dạng tube dài 1,2m công suất 2x18W | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | Cái |
| 10 | Đèn LED tube 1,2m ốp trần : 220VAC - 1x18W | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | Cái |
| 11 | Đèn cầu chiếu sáng cổng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Cái |
| 12 | Cáp 0,6/1kV ruột đồng 03 lõi: PVC-3x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 100 | m |
| 13 | Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x4mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 250 | m |
| 14 | Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 100 | m |
| 15 | Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x1,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 200 | m |
| 16 | Ống nhựa xoắn luồn cáp PVC-Ф20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 200 | m |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt sợi cáp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 200 | m |
| 18 | Quạt thông gió, công suất 520m3/h (có màn che) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Cái |
| 19 | Bình tắm nóng lạnh 250VAC-4kW-RBCO | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| DV | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ ĐIỀU KHIỂN, HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất móng cột đất cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.020,246 | m3 |
| 2 | Lót móng cột và tường bê tông M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 46,128 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8.745,51 | Kg |
| 4 | Đổ bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 165,49 | m3 |
| 5 | Xây móng tường gạch đặc vữa XM M100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 52,074 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng G1, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 443,6 | Kg |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng G1, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.939,09 | Kg |
| 8 | Đổ bê tông giằng móng M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18,292 | m3 |
| 9 | Lấp đất, cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 801,036 | m3 |
| 10 | Đổ cát tôn nền đầm chặt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 62,93 | m3 |
| 11 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép nền nhà, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.673,8 | Kg |
| 12 | Đổ bê tông nền nhà M200 đá 1x2 dày 100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 43,54 | m3 |
| 13 | Láng nền nhà vữa XM M100 dày 20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 435,4 | m2 |
| 14 | Lát nền bằng gạch Granit 600x600 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 153,4 | m2 |
| 15 | Chân tường ốp gạch Ceramic 120x600 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,352 | m2 |
| 16 | Gia công và lắp tấm sàn HPL (Bao gồm cả thiết bị nâng sàn) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 254 | m2 |
| 17 | Sảnh đón lát đá granit màu đen | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 23,8 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông vỉa hè M100, đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 17,676 | m3 |
| 19 | Xây tường bậc cấp gạch đặc vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,136 | m3 |
| 20 | Trát bậc cấp, vữa XM M75 dày 10cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15,747 | m2 |
| 21 | Láng vỉa hè vữa XM M75 dày 45 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 108,02 | m2 |
| 22 | Lát đá granit bậc cấp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15,747 | m2 |
| 23 | Vỉa hè lát gạch terazzo 40x40 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 108,02 | m2 |
| 24 | Láng chống thấm chân tường vữa XM M75 dày 20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 19 | m2 |
| 25 | Cung cấp và lắp cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép sơn tĩnh điện, kính trong cường lực dày 10mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 54,6 | m2 |
| 26 | Cung cấp và lắp cửa thủy lực mở 2 cánh, cửa kính cường lực dày 12 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | m2 |
| 27 | Cung cấp và lắp cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép sơn tĩnh điện, kính trong cường lực dày 10mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,18 | m2 |
| 28 | Cung cấp và lắp cửa chống cháy 2 cánh mở quay có EI>=60 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,8 | m2 |
| 29 | Cung cấp và lắp cửa chống cháy 1 cánh mở quay có EI>=60 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,25 | m2 |
| 30 | Cung cấp và lắp sổ khung nhựa lõi thép sơn tĩnh điện, kính trong cường lực dày 10mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 31 | m2 |
| 31 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột K, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 399,23 | kg |
| 32 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột K, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.842,01 | kg |
| 33 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 587,87 | kg |
| 34 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, Ø>18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4.109,42 | kg |
| 35 | Bê tông khung, cột M200, đá 1x2 TD | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,918 | m3 |
| 36 | Bê tông dầm M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 22,853 | m3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch không nung VXM M75, dày 200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 136,482 | m3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch không nung VXM M75, dày 100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,054 | m3 |
| 39 | Trát tường trong gạch không nung, VXM M75, dày 1,5 cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.072,82 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài gạch không nung, VXM M75, dày 1,5 cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 381,64 | m2 |
| 41 | Ốp tường đá bóc màu xám | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21,88 | m2 |
| 42 | Ốp tường nhà vệ sinh | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 44,01 | m2 |
| 43 | Bả matít tường trong và ngoài nhà trước khi sơn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.410,45 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước sơn chống thấm theo yêu cầu bản vẽ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 381,64 | m2 |
| 45 | Sơn tường trong nhà 3 nước sơn màu theo yêu cầu bản vẽ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.028,81 | m2 |
| 46 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường, mái hắt, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 272,07 | kg |
| 47 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường, mái hắt, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.049,06 | kg |
| 48 | Bê tông giằng tường, mái hắt M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,891 | m3 |
| 49 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép sàn và sê nô Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7.976,72 | Kg |
| 50 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép sàn và sê nô Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 268,19 | Kg |
| 51 | Bê tông sàn mái, sê nô M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 60,716 | m3 |
| 52 | Trát trần, sê nô, cột, dầm, mái hắt vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 675,518 | m2 |
| 53 | Bả matít vào trần, sê nô, cột, dầm, mái hắt trước khi sơn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 675,518 | m2 |
| 54 | Sơn trần, sê nô, cột, dầm, mái hắt theo y/c bản vẽ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 675,518 | m2 |
| 55 | Màng khò bitum chống thấm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 441,35 | m2 |
| 56 | Láng sàn mái, sê nô vữa XM M75 trộn phu gia chống thấm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 570,59 | m2 |
| 57 | Lát gạch chữ U chống nống | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 411,6 | m2 |
| 58 | Cung cấp và lắp tấm trần smartboard 600x600 (Khung nhôm treo nổi) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 381,4 | m2 |
| 59 | Cung cấp mương cáp trong nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7.308,12 | kg |
| 60 | Lắp đặt mương cáp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7.693,989 | kg |
| 61 | Mua và lắp ống nhựa uPVC D160 đi cáp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 64,5 | m |
| 62 | Mua và lắp co 135 độ D200 đi cáp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| 63 | Mua và lắp cầu chắn rác D90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18 | Cái |
| 64 | Mua và lắp ống PVC D34 thông dầm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | m |
| 65 | Đào đất bể tự hoại đất cấp 1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 23,821 | m3 |
| 66 | Lót đáy ngăn lắng, chứa, rút bê tông M100 đá 4x6 dày 100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,946 | m3 |
| 67 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng bể D | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 29,54 | kg |
| 68 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,008 | m3 |
| 69 | Xây thành bể bằng gạch đặc không nung vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,96 | m3 |
| 70 | Trát thành ngăn vữa XM M75 dày 20 cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 43,2 | m2 |
| 71 | Láng đáy bể ngăn lắng, chứa vữa XM M75 dày 20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,08 | m2 |
| 72 | Quét 2 lớp xi măng chống thấm thành trong | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,08 | m2 |
| 73 | Sản xuất cốt thép đan đúc sẵn, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 26,37 | Kg |
| 74 | Đ/S đan vệ sinh bê tông M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,538 | m3 |
| 75 | Lắp đan đúc sẵn có trọng lượng >100kg/tấm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | Cái |
| 76 | Mua và lắp bi giếng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Cái |
| 77 | Cung cấp và rải đá 4x6 ngăn rút dày 200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,157 | m3 |
| 78 | Lấp đất bể tự hoại | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,534 | m3 |
| 79 | Mua và lắp ống nhựa loại I (PVC), Ø21x1,5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,7 | m |
| 80 | Mua và lắp ống nhựa loại I D34; dày 1,7mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | m |
| 81 | Mua và lắp ống nhựa loại I D50; dày 1,9mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13,4 | m |
| 82 | Mua và lắp ống nhựa loại I D90; dày 2,2mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,5 | m |
| 83 | Mua và lắp co 90 D34 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Cái |
| 84 | Mua và lắp co 90 D50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | Cái |
| 85 | Mua và lắp tê nhựa D34 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | Cái |
| 86 | Mua và lắp khóa ống PVC, Ø34 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | Cái |
| 87 | Mua và lắp ống nhựa loại I D42; dày 1,7mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,5 | m |
| 88 | Mua và lắp ống nhựa loại I D60; dày 1,8mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | m |
| 89 | Mua và lắp ống nhựa loại I D90; dày 2,3mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 96 | m |
| 90 | Mua và lắp ống nhựa loại I D110; dày 2,7mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14,6 | m |
| 91 | Mua và lắp co nhựa D110 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | Cái |
| 92 | Mua và lắp co nhựa D90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 32 | Cái |
| 93 | Mua và lắp co nhựa D60 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | Cái |
| 94 | Mua và lắp tê nhựa D90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Cái |
| 95 | Bồn nước inox 1,5 m3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| 96 | Xí bệt + vòi xịt (bao gồm cả dây) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 97 | Tiểu nam | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 98 | Bộ gương soi-kệ-giá treo khăn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 99 | Mua và lắp vòi nước chậu rửa, Ø21 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| DW | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ ĐIỀU KHIỂN - HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Công tắc một chiều – loại đơn 16A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Cái |
| 2 | Công tắc một chiều – loại đôi 16A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Cái |
| 3 | Công tắc một chiều – loại ba 16A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | Cái |
| 4 | Công tắc một chiều – loại bốn 16A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Cái |
| 5 | Ổ cắm đôi (3 chấu) 150VAC-16A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 29 | Cái |
| 6 | Đèn LED dạng tube dài 1,2m công suất 2x18W | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 48 | Cái |
| 7 | Đèn LED tròn, âm trần, chống nổ 1x18W | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15 | Cái |
| 8 | Đèn LED âm trần 1x18W | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13 | Cái |
| 9 | Quạt thông gió, công suất 520m3/h (có màn che) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15 | Cái |
| 10 | Áp tô mát, loại 3 pha 3 cực: 500VAC-63A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| 11 | Áp tô mát, loại 3 pha 3 cực: 500VAC-32A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| 12 | Áp tô mát, loại 3 pha 3 cực: 500VAC-25A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| 13 | Áp tô mát, loại 3 pha 3 cực: 500VAC-20A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | Cái |
| 14 | Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-20A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| 15 | Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-16A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 23 | Cái |
| 16 | Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-06A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Cái |
| 17 | Áp tô mát, loại 1 pha 1 cực: 250VAC-10A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7 | Cái |
| 18 | Áp tô mát, loại 1 pha 1 cực: 250VAC-06A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | Cái |
| 19 | Cáp 0,6/1kV ruột đồng 4 lõi: PVC-3x50+1x25mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 50 | m |
| 20 | Cáp 0,6/1kV ruột đồng 04 lõi: PVC-4x4mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 110 | m |
| 21 | Cáp 0,6/1kV ruột đồng 03 lõi: PVC-3x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 175 | m |
| 22 | Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x4mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 255 | m |
| 23 | Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 155 | m |
| 24 | Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x1,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 540 | m |
| 25 | Cáp 0,6/1kV ruột đồng 01 lõi: PVC-1x25mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30 | m |
| 26 | Cáp 0,6/1kV ruột đồng 01 lõi: PVC-1x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 125 | m |
| 27 | Ống nhựa xoắn luồn cáp , HDPE D85/65 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 50 | m |
| 28 | Ống nhựa xoắn luồn cáp , HDPE D32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.210 | m |
| 29 | Tủ điện nguồn (Cỡ phù hợp) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | tủ |
| 30 | Hộp điện, cỡ phù hợp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7 | hộp |
| 31 | Contactor | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | Cái |
| DX | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ TRẠM BƠM, HỐ THU DẦU MÁY BƠM (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào cát móng nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 67,22 | m3 |
| 2 | Lót móng tường bê tông M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,404 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch đặc vữa XM M100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,1 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 81 | kg |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 893,7 | kg |
| 6 | Đổ móng M1 bê tông M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,31 | m3 |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng GM, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15,6 | Kg |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng GM, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 132,6 | Kg |
| 9 | Đổ giằng móng bê tông M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,8 | m3 |
| 10 | Lấp đất, cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 49,706 | m3 |
| 11 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng máy bơm, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 183,15 | kg |
| 12 | Đổ bê tông móng máy bơm nhà M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,89 | m3 |
| 13 | Đổ ram dốc M200, đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,44 | m3 |
| 14 | Láng nền, hè vữa XM M75 dày 25 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 22,04 | m2 |
| 15 | Láng nền xi măng trắng nguyên chất pha với bột màu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 22,04 | m2 |
| 16 | Láng ram dốc vữa XM M75 dày 30 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | m2 |
| 17 | Cung cấp và lắp cửa chống cháy 2 cánh mở quay có EI>=60 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | m2 |
| 18 | Mua và lắp lá sách thông gió sơn tĩnh điện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,4 | m2 |
| 19 | Chèn vữa XM M100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,018 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch bê tông khí chưng áp 20x20x60 vữa bê tông nhẹ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,424 | m3 |
| 21 | Trát tường trong vữa trát bê tông nhẹ dày 0,7cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 49,8 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài vữa trát bê tông nhẹ dày 0,7cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 49,6 | m2 |
| 23 | Bả matít vào tường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 99,4 | m2 |
| 24 | Tường trong nhà sơn 3 nước | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 49,8 | m2 |
| 25 | Tường ngoài nhà sơn 3 nước | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 49,6 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khung nhà, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 54,36 | kg |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khung nhà, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 170,2 | kg |
| 28 | Gia công thanh tiếp địa + 40x4 bằng thép hình mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,53 | Kg |
| 29 | Lắp thanh tiếp địa + 40x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,831 | Kg |
| 30 | Đổ bê tông khung nhà M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,56 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 27,52 | Kg |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 152,18 | Kg |
| 33 | Đổ bê tông dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,44 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái và sê nô, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 260,98 | kg |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái và sê nô, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 69,58 | kg |
| 36 | Đổ bê tông sàn mái, sê nô M200, đá 1x2 (Trộn Sika Platocrete N) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,2 | m3 |
| 37 | Trát trần, dầm, sê nô, cột | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 108 | m2 |
| 38 | Bả matít vào trần , dầm, sê nô, cột… | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 108 | m2 |
| 39 | Trần , dầm, sê nô, cột ...nhà sơn 3 nước | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 108 | m2 |
| 40 | Mua và lắp đặt ống nhựa, Ø60; dày 2,8mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18,3 | m |
| 41 | Mua và lắp đặt cút D60 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | Cái |
| 42 | Cầu chắn rác | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | Cái |
| 43 | Lớp hồ dầu chống thấm (trộn chung với sika) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 50,84 | m2 |
| 44 | Lớp vữa chống thấm dày 30mm (trộn chung với sika) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 50,84 | m2 |
| 45 | Gia công giá đỡ ống các loại, dây tiếp địa bằng thép hình mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 181,84 | Kg |
| 46 | Lắp giá đỡ ống bằng thủ công | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 189,114 | Kg |
| 47 | Đào đất cát hố thu dầu máy bơm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,881 | m3 |
| 48 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,216 | m3 |
| 49 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép hố, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 54,94 | kg |
| 50 | Bê tông hố thu M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,158 | m3 |
| 51 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép tấm đan Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 17,24 | kg |
| 52 | Cung cấp và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 91,24 | Kg |
| 53 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,114 | m3 |
| 54 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn TL | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | C.kiện |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, Ø100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,6 | m |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt cút thép, Ø100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| 57 | Lấp đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,034 | m3 |
| DY | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ TRẠM BƠM: VẬT LIỆU MÁY BƠM (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Côn đồng tâm, Ø150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | Cái |
| 2 | Côn đồng tâm, Ø100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| 3 | Côn đồng tâm, Ø50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Cái |
| 4 | Khớp mềm cao su, Ø100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 5 | Khớp mềm cao su, Ø150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | bộ |
| 6 | Khớp mềm cao su, Ø50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 7 | Mua và lắp van cổng, Ø150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 8 | Mua và lắp van cổng, Ø50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 9 | Mua và lắp van chữ Y, Ø150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 10 | Mua và lắp van chữ Y, Ø50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 11 | Mua và lắp van bướm, Ø150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 12 | Mua và lắp van bướm, Ø100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 13 | Mua và lắp van bướm, Ø50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 14 | Mua và lắp van một chiều, Ø150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 15 | Mua và lắp van một chiều, Ø50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 16 | Mua và lắp van an toàn, Ø100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 17 | Đai giữ ống D100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | bộ |
| 18 | Mua và lắp ống thép, Ø100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 26 | m |
| 19 | Cút thép, Ø150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | Cái |
| 20 | Cút thép, Ø100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | Cái |
| 21 | Tê thép, Ø150x150x150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Cái |
| 22 | Tê thép, Ø150x100x150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| 23 | Tê thép, Ø100x100x100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Cái |
| 24 | Bình điều áp 100 lít | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| 25 | Ống tiêu âm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 26 | Bọc cách nhiệt ống xả khí tại vị trí xuyên qua tường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 27 | Mua và lắp bulông | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | Bộ |
| DZ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ TRẠM BƠM - HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Tủ điều khiển (Khởi động từ, rơ le nhiệt, rơ le thời gian, bộ chống lệch dòng và các phụ kiện khác) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | Tủ |
| 2 | Tủ bảng điện (Kích thước phù hợp) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Tủ |
| 3 | Bộ công tắc gồm 2 công tắc đơn : 250V – 6A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| 4 | Ổ cắm điện 250V-16A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Cái |
| 5 | Áp tô mát 3 pha, 3 cực 500VAC- 350A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| 6 | Áp tô mát 3 pha, 3 cực 500VAC- 300A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| 7 | Áp tô mát 3 pha, 3 cực 500VAC- 16A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Cái |
| 8 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực 250VAC- 32A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| 9 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực 250VAC- 16A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| 10 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực 250VAC- 10A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| 11 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực 250VAC- 6A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| 12 | Đèn LED dạng tube dài 1,2m công suất 2x18W | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | Cái |
| 13 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 04 ruột đồng, tiết diện (3x185 + 1x95) mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 200 | m |
| 14 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 04 ruột đồng, tiết diện (3x150 + 1x70) mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | m |
| 15 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 04 ruột đồng, tiết diện (3x4 + 1x2,5) mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 50 | m |
| 16 | Cáp 0,6/1kV ruột đồng 04 lõi: PVC-4x4mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25 | m |
| 17 | Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x4mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 270 | m |
| 18 | Cáp 0,6/1kV ruột đồng 03 lõi: PVC-3x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15 | m |
| 19 | Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x1,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25 | m |
| 20 | Ống nhựa xoắn luồn cáp PVC-Ф20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 200 | m |
| 21 | Ống nhựa luồn cáp TFP - F 200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 200 | m |
| EA | ĐƯỜNG DÂY: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư đường dây 220kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép:ACSR-330/43 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,02 | km |
| 2 | Dây chống sét:PHLOX-147 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,55 | km |
| 3 | Chống rung dây dẫn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24 | bộ |
| 4 | Khung định vị dây dẫn: | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 75 | cái |
| 5 | Ống nối dây dẫn: | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 6 | Ống vá dây dẫn: | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 7 | Chống rung dây chống sét: | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 8 | Chuỗi néo dây chống sét: | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11 | bộ |
| 9 | Đầu cốt ép nối lèo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24 | cái |
| 10 | Chuỗi néo đơn thuỷ tinh: NP160-1x15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | chuỗi |
| 11 | Chuỗi néo đơn ngược thuỷ tinh: NNTCP160-1x15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | chuỗi |
| 12 | Chuỗi néo kép dây dẫn: NP160-2x15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | chuỗi |
| 13 | Chuỗi néo kép ngược dây dẫn: NNP160-2x15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | chuỗi |
| 14 | Dây cáp quang 24 sợi: OPGW-90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,41 | km |
| 15 | Hộp nối cáp quang (gồm giá đỡ): OPGW/OPGW | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hộp |
| 16 | Hộp nối cáp quang (gồm giá đỡ): OPGW/NMOC | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hộp |
| 17 | Chống rung cáp quang | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 18 | Chuỗi néo cáp quang | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | bộ |
| 19 | Kẹp cố định cáp quang | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30 | cái |
| 20 | Kẹp các vòng dây cáp quang | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | cái |
| EB | ĐƯỜNG DÂY: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư đường dây 35kV (Vật tư thiết bị Nhà thầu cung cấp) | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện: ACX-70 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,74 | km |
| 2 | Cầu chì tự rơi (kèm dây chảy): FCO-36kV - 100A/8K | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 3 | Cách điện đỡ Polymer 35kV: Đ1.3-PL | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | bộ |
| 4 | Chuỗi néo Polymer 35kV: N70-PL | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18 | bộ |
| 5 | Kẹp quai đấu rẽ: KĐR-70 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 6 | Ống nối dây dẫn cho dây bọc: COAC-70 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| EC | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 35/0,4kV: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị 35kV (Vật tư thiết bị Nhà thầu cung cấp) | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 2 cuộn dây:35(22)±2x2,5%/0,4kV-250kVA | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van: LA-42kV-10kA | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | Cái |
| 3 | Cầu chì tự rơi 36kV,Idm=100A: FCO-36kV-100A/8K | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | Cái |
| 4 | Tủ phân phối hạ thế trọn bộ 3 pha loại -250kVA: | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| 5 | Tụ bù hạ áp trọn bộ 3 pha 120kVAr | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| 6 | Cách điện đứng polymer 35kV: Đ13-PL | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | Cái |
| 7 | Cáp cao áp bọc cách điện tiêu chuẩn 35kV: Cu/XLPE/PVC 35kV-1x50mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24 | Mét |
| 8 | Cáp hạ áp, bọc cách điện PVC-600V: Cu/XLPE/PVC -1x240mm2-0,6/1kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21 | Mét |
| 9 | Cáp hạ áp, bọc cách điện PVC-600V: Cu/XLPE/PVC -1x120mm2-0,6/1kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7 | Mét |
| 10 | Kẹp quai đấu rẽ xuống MBA: | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | Cái |
| 11 | Ống nhựa luồn cáp từ MBA-TĐ: | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,5 | Mét |
| 12 | Đai thép không gỉ kèm khung khóa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | Cái |
| 13 | Hệ thống tiếp địa trạm: | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 14 | Collier CD-270 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 15 | Collier CD-290 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 16 | Collier CD-310 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 17 | Xà sứ đỡ cao áp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ máy biến áp loại 3pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 20 | Xà lắp tủ bù | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 21 | Xà lắp tủ điện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| ED | ĐƯỜNG DÂY: XÂY DỰNG 220kV- PHẦN MÓNG MB15,59-24x21 (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Rải cát đệm đáy móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 599 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100; đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 50,775 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200; đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 393,52 | m3 |
| 4 | Công tác cốt thép Ф 10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3.589,07 | kg |
| 5 | Công tác cốt thép Ф 14 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 19.126,9 | kg |
| 6 | Công tác cốt thép Ф 28 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14.440,16 | kg |
| 7 | Lớp vải địa kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 689 | m2 |
| 8 | Đào đất hố móng; đất cấp 1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.196,39 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình; K = 0,85 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.543,88 | m3 |
| 10 | Đắp đất nắn đường, độ đầm chặt 0,85 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 255,087 | m3 |
| EE | ĐƯỜNG DÂY: XÂY DỰNG 220kV- PHẦN BIỂN BÁO (Vật liệu Nhà thầu cung cấp) | |||
| 1 | Biển báo số thứ tự cột | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 2 | Biển báo nguy hiểm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 3 | Biển báo tên đường dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| EF | ĐƯỜNG DÂY: XÂY DỰNG 220kV- PHẦN TIẾP ĐỊA - Tiếp địa: TĐ2x50 (1 VT) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp) | |||
| 1 | Sản xuất tiếp địa (khối lượng chưa mạ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 122,38 | kg |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 127,4792 | kg |
| 3 | Đào đất tiếp địa, đất cấp 1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 80,9667 | m3 |
| 4 | Đắp đất rãnh tiếp địa; K = 0,85 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 80,9667 | m3 |
| EG | ĐƯỜNG DÂY: XÂY DỰNG 220kV- PHẦN CỘT THÉP - Cột thép néo mạ kẽm: NC242-70 (1VT) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp) | |||
| 1 | Cột thép gia công (KL là thép đen, trừ cắt vát, đục lỗ, trừ bulong, chưa mạ kẽm) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 91,9389 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép đã mạ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 100,4252 | tấn |
| EH | ĐƯỜNG DÂY: XÂY DỰNG 220kV- PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Làm đường thi công | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 154 | m3 |
| EI | ĐƯỜNG DÂY: PHẦN CĂNG LẠI DÂY DẪN | |||
| 1 | Căng lại độ võng dây dẫn: ACSR-330/43 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 22,44 | km |
| 2 | Căng lại độ võng dây chống sét: PHLOX147 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,87 | km |
| 3 | Căng lại độ võng dây cáp quang: OPGW-90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,87 | km |
| EJ | ĐƯỜNG DÂY: XÂY DỰNG 35kV- PHẦN MÓNG MN15-5 (3 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn M200; đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,261 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện betong đúc sẵn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 3 | Công tác cốt thép Ф 6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,13 | kg |
| 4 | Công tác cốt thép Ф 12 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 38,79 | kg |
| 5 | Thép mạ kẽm dùng cho móng neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 55,9063 | kg |
| 6 | Đào đất hố móng; đất cấp 1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 29,8328 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình; K = 0,85 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 29,5718 | m3 |
| EK | ĐƯỜNG DÂY: XÂY DỰNG 35kV- PHẦN MÓNG MT-4 (3 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Bê tông lót móng 100; đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,056 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200; đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,591 | m3 |
| 3 | Công tác cốt thép Ф 8 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18,57 | kg |
| 4 | Công tác cốt thép Ф 10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 118,11 | kg |
| 5 | Đào đất hố móng; đất cấp 1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 82,5488 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình; K = 0,85 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 74,9018 | m3 |
| EL | ĐƯỜNG DÂY: XÂY DỰNG 35kV- PHẦN MÓNG MG-2 (3 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Bê tông lót móng 100; đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,62 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200; đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,23 | m3 |
| 3 | Công tác cốt thép Ф 8 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 26,79 | kg |
| 4 | Công tác cốt thép Ф 10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 196,59 | kg |
| 5 | Đào đất hố móng; đất cấp 1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 95,5862 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình; K = 0,85 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 83,7362 | m3 |
| EM | ĐƯỜNG DÂY: XÂY DỰNG 35kV- PHẦN TIẾP ĐỊA (Vật liệu Nhà thầu cung cấp) | |||
| 1 | Sản xuất tiếp địa LR-4 (khối lượng chưa mạ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 338,2 | kg |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa LR-4 mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 478,2986 | kg |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa LR-4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16 | cọc |
| 4 | Đào đất tiếp địa LR-4, đất cấp 1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất rãnh tiếp địa LR-4; K = 0,85 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14,4 | m3 |
| 6 | Sản xuất tiếp địa CT-1 (khối lượng chưa mạ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,89 | kg |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa CT-1 mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,1467 | kg |
| EN | ĐƯỜNG DÂY: XÂY DỰNG 35kV- PHẦN XÀ THÉP (Vật liệu Nhà thầu cung cấp) | |||
| 1 | Xà đỡ : ĐT-10S | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 19,61 | kg |
| 2 | Xà đỡ : ĐTLĐ-10A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20,76 | kg |
| 3 | Xà néo : NGĐ-10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 65,74 | kg |
| 4 | Xà néo : XRĐ-CC | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 64,85 | kg |
| 5 | Xà néo : NII-09 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 63,27 | kg |
| 6 | Xà néo : NCĐ-10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 133,56 | kg |
| 7 | Dây neo cột (kèm phụ kiện): TK50-12 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,88 | kg |
| 8 | Dây neo cột (kèm phụ kiện): TK50-14 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21,7052 | kg |
| EO | ĐƯỜNG DÂY: XÂY DỰNG 35kV- PHẦN CỘT BÊ TÔNG (Vật liệu Nhà thầu cung cấp) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng Cột bê tông ly tâm 10m: PC.I-10-190-5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cột |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng Cột bê tông ly tâm 14m: PC.I-14-190-9,2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cột |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng Cột bê tông ly tâm 14m: PC.I-14-190-11 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cột |
| EP | PHẦN THÍ NGHIỆM VÀ HIỆU CHỈNH CÔNG TRÌNH ĐƯỢC NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm và hiệu chỉnh đường dây để đáp ứng các điều kiện vận hành công trình theo các quy định hiện hành (bao gồm đo điện trở tiếp địa, thí nghiệm cáp quang, thí nghiệm thiết bị trạm 35/0,4kV...) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93118289E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2719798705E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 90.122.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥180.244.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 kỹ sư.- Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong 05 năm gần đây.Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B). | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 4 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 Kỹ sư Điện- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B). | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa | 1 | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | 20m3/h | 3 |
| 2 | Cần cẩu | 10 tấn | 5 |
| 3 | Cần cẩu | 65 tấn | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 6 |
| 5 | Máy trộn vữa | 80 lít | 4 |
| 6 | Đầm bàn | các loại | 14 |
| 7 | Cần cẩu thiếu nhi (hoặc máy thăng tải) | Cần cẩu thiếu nhi (hoặc máy thăng tải) | 1 |
| 8 | Đầm dùi | các loại | 18 |
| 9 | Ô tô ben | 8 tấn | 16 |
| 10 | Xe tải | 5-12 tấn | 5 |
| 11 | Xe tải | >12 tấn | 5 |
| 12 | Máy lu | 8,5 tấn | 3 |
| 13 | Máy lu | 16 tấn | 4 |
| 14 | Máy đào | 1-1,25 m3 | 5 |
| 15 | Máy đào | >1,6m3 | 5 |
| 16 | Máy đầm | 16-25 tấn | 3 |
| 17 | Máy ủi | 110-180cv | 3 |
| 18 | Tời quay | 5 tấn | 5 |
| 19 | Máy phun sơn | giàu kẽm | 1 |
| 20 | Máy | đột thủy lực | 2 |
| 21 | Máy | khoan thép | 10 |
| 22 | Máy | lọc dầu | 1 |
| 23 | Máy | bơm chân không | 2 |
| 24 | Máy hàn | 23 kW | 5 |
| 25 | Máy | cắt uốn cốt thép | 6 |
| 26 | Xe téc | chở nhiên liệu + nước | 1 |
| 27 | Máy | rải kéo, rải dây | 2 |
| 28 | Máy | ép dây thủy lực | 1 |
| 29 | Bộ dụng cụ lắp đặt VTTB nhất thứ, nhị thứ. | trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi