Gói thầu: Gói thầu số 11: Xây lắp (bao gồm cung cấp cột thép cho đường dây 220 kV đấu nối, thực hiện các công việc về TTLL và SCADA)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211178421-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Xây lắp (bao gồm cung cấp cột thép cho đường dây 220 kV đấu nối, thực hiện các công việc về TTLL và SCADA)
Số hiệu KHLCNT 20210959464
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 510 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 15:40:00 đến ngày 2021-12-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 128,745,526,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,575,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93118289E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2719798705E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 90.122.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥180.244.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 01 kỹ sư.- Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong 05 năm gần đây.Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 Kỹ sư Điện- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 20m3/h
- Số lượng tối thiểu 3
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị 65 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 4
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 14
7-Cần cẩu thiếu nhi (hoặc máy thăng tải)
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu thiếu nhi (hoặc máy thăng tải)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 18
9-Ô tô ben
- Đặc điểm thiết bị 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 16
10-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị 5-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
11-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị >12 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1-1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >1,6m3
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị 16-25 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110-180cv
- Số lượng tối thiểu 3
18-Tời quay
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
19-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị giàu kẽm
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy
- Đặc điểm thiết bị đột thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy
- Đặc điểm thiết bị khoan thép
- Số lượng tối thiểu 10
22-Máy
- Đặc điểm thiết bị lọc dầu
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy
- Đặc điểm thiết bị bơm chân không
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 5
25-Máy
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 6
26-Xe téc
- Đặc điểm thiết bị chở nhiên liệu + nước
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy
- Đặc điểm thiết bị rải kéo, rải dây
- Số lượng tối thiểu 2
28-Máy
- Đặc điểm thiết bị ép dây thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
29-Bộ dụng cụ lắp đặt VTTB nhất thứ, nhị thứ.
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Xây lắp (bao gồm cung cấp cột thép cho đường dây 220 kV đấu nối, thực hiện các công việc về TTLL và SCADA)
Trạm biến áp 220 kV Phố Cao và đường dây đấu nối
510 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình,Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng điện 4, có địa chỉ tại số 11 Hoàng Hoa Thám, TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng điện 2, có địa chỉ tại số 32 Ngô Thời Nhiệm, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc, có địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình,Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. 7. Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. 8. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu như thép tròn các loại, thép hình các loại, xi măng,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất..
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.575.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị phân phối 220kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Máy cắt 220kV SF6 loại 01 phaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.24Bộ
2Máy biến dòng điện 220kV 01 phaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.24Bộ
3Máy biến điện áp 220kV 01 phaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.19Bộ
4Dao cách ly 3 pha: 245kV-2000A-50kA/1sec; tiếp đất 2 đầuChương 5 E-YCKT và bản vẽ.9Bộ
5Dao cách ly 3 pha: 245kV-2000A-50kA/1sec; tiếp đất 1 đầuChương 5 E-YCKT và bản vẽ.7Bộ
6Dao cách ly 3 pha: 245kV-2000A-50kA/1sec; tiếp đất 0 đầuChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6Bộ
7Dao cách ly 1 pha: 245kV-2000A-50kA/1sec; không tiếp đấtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.21Bộ
8Chống sét van 220kV, 1 pha kèm thiết bị đếm sétChương 5 E-YCKT và bản vẽ.18Bộ
9Sứ đứng 220kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.113Bộ
10Chuỗi cách điện néo đơn 220kV dùng néo 2xAAC-630mm2 (U120BP) có khóa điều chỉnhChương 5 E-YCKT và bản vẽ.39Chuỗi
11Chuỗi cách điện néo đơn 220kV dùng néo 2xAAC-630mm2 (U120BP) không có khóa điều chỉnhChương 5 E-YCKT và bản vẽ.39Chuỗi
12Chuỗi cách điện néo đơn 220kV dùng néo 1xAAC-630mm2 (U120BP) có khóa điều chỉnhChương 5 E-YCKT và bản vẽ.12Chuỗi
13Chuỗi cách điện néo đơn 220kV dùng néo 1xAAC-630mm2 (U120BP) không khóa điều chỉnhChương 5 E-YCKT và bản vẽ.12Chuỗi
14Chuỗi cách điện treo đơn 220kV dùng treo 2xAAC-630mm2 (U120BP)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.15Chuỗi
15Chuỗi cách điện treo đơn 220kV dùng treo 1xAAC-630mm2(U120BP)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6Chuỗi
16Kẹp cực máy cắt 220kV cho 1 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.12Cái
17Kẹp cực dao cách ly 220kV cho 1 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.48Cái
18Kẹp cực biến dòng điện 220kV cho 1 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.12Cái
19Kẹp cực biến điện áp 220kV cho 1 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Cái
20Kẹp cực chống sét van 220kV cho 1 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.18Cái
21Kẹp cực sứ đứng 220kV cho 1 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.32Cái
22Kẹp cực máy cắt 220kV cho 2 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.36Cái
23Kẹp cực dao cách ly 220kV cho 2 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.126Cái
24Kẹp cực biến dòng điện 220kV cho 2 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.36Cái
25Kẹp cực biến điện áp 220kV cho 2 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.17Cái
26Kẹp cực sứ đứng 220kV cho 2 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.81Cái
27Kẹp rẽ nhánh tử 2 dây sang 1 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.32Cái
28Kẹp rẽ nhánh tử 1 dây sang 1 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.174Cái
29Kẹp song song cho 2 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.12Cái
30Kẹp định vị cho 2 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.476Cái
31Dây dẫn AAC-630mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.7.300m
32Dây chống sét ACSR-116 và nối đất dây chống sétChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.600m
33Khóa néo dây chống sét (kèm bu lông + đai ốc + vòng đệm)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.130bộ
B TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị phân phối 110kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Máy cắt 110kV SF6 loại 03 phaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.12Bộ
2Máy biến dòng điện 110kV 01 phaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.36Bộ
3Máy biến điện áp 110kV 01 phaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.37Bộ
4Dao cách ly 3 pha 110kV tiếp đất 2 đầuChương 5 E-YCKT và bản vẽ.13Bộ
5Dao cách ly 3 pha 110kV tiếp đất 1 đầuChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11Bộ
6Dao cách ly 3 pha 110kV tiếp đất 0 đầuChương 5 E-YCKT và bản vẽ.10Bộ
7Dao cách ly 1 pha 110kV tiếp đất 0 đầuChương 5 E-YCKT và bản vẽ.33Bộ
8Chống sét van 110kV, 1 pha, kèm thiết bị đếm sétChương 5 E-YCKT và bản vẽ.12Bộ
9Sứ đứng 110kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.75Bộ
10Chuỗi cách điện néo đơn 110kV dùng néo 2xAAC-630mm2(U120BP), có khóaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.69Chuỗi
11Chuỗi cách điện néo đơn 110kV dùng néo 2xAAC-630mm2, không khóaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.69Chuỗi
12Chuỗi cách điện treo đơn 110kV dùng treo 2xAAC-630mm2(U120BP)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.15Chuỗi
13Chuỗi cách điện treo đơn 110kV dùng treo 1xAAC-630mm2(U120BP)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.24Chuỗi
14Kẹp cực máy cắt 110kV cho 1 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.48Cái
15Kẹp cực dao cách ly 110kV cho 1 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.192Cái
16Kẹp cực biến dòng điện 110kV cho 1 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.48Cái
17Kẹp cực biến điện áp 110kV cho 1 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.30Cái
18Kẹp cực chống sét van 110kV cho 1 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.12Cái
19Kẹp cực sứ đứng 110kV cho 1 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.48Cái
20Kẹp cực máy cắt 110kV cho 2 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.24Cái
21Kẹp cực dao cách ly 110kV cho 2 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.78Cái
22Kẹp cực biến dòng điện 110kV cho 2 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.24Cái
23Kẹp cực biến điện áp 110kV cho 2 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.7Cái
24Kẹp cực sứ đứng 110kV cho 2 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.27Cái
25Kẹp rẽ nhánh tử 2 dây sang 1 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.86Cái
26Kẹp rẽ nhánh tử 1 dây sang 1 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.132Cái
27Kẹp định vị cho 2 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.481Cái
28Dây dẫn AAC-630mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.7.800m
C TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị phân phối 22kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Máy cắt 22kV SF6 loại 03 phaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Bộ
2Máy biến dòng điện 22kV 01 phaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3Bộ
3Máy biến điện áp 22kV 01 phaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3Bộ
4Dao cách ly 3 pha 22kV tiếp đất 2 đầuChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Bộ
5Chống sét van 22kV, 1 pha, kèm thiết bị đếm sétChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3Bộ
6Sứ đứng 22kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3Bộ
7Kẹp cực máy cắt 22kV cho 1 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6Cái
8Kẹp cực dao cách ly 22kV cho 1 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6Cái
9Kẹp cực biến dòng điện 22kV cho 1 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3Cái
10Kẹp cực biến điện áp 22kV cho 1 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3Cái
11Kẹp cực chống sét van 22kV cho 1 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3Cái
12Kẹp cực sứ đứng 22kV cho 1 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3Cái
13Kẹp rẽ nhánh tử 1 dây sang 1 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6Cái
14Dây nhôm bọc XLPE/AC-150mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.90m
D TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị nhị thứ (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Tủ điều khiển & bảo vệ ngăn đường dây 220kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4Tủ
2Tủ điều khiển & bảo vệ ngăn lộ tổng 220kV MBAChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Tủ
3Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn MC 220kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Tủ
4Tủ bảo vệ so lệch thanh cái 220kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Tủ
5Tủ điều khiển & bảo vệ ngăn MBA 220kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Tủ
6Tủ điều khiển & bảo vệ ngăn xuất tuyến 110kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8Tủ
7Tủ điều khiển & bảo vệ ngăn lộ tổng 110kV MBAChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Tủ
8Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn máy cắt nối 110kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Tủ
9Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn máy cắt vòng 110kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Tủ
10Tủ bảo vệ so lệch thanh cái 110kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Tủ
11Tủ điều khiển - bảo vệ mức ngăn lộ tổng 22kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Tủ
12Tủ đấu dây ngoài trờiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.21Tủ
13Tủ đấu dây chung cho biến điện ápChương 5 E-YCKT và bản vẽ.21Tủ
14Tủ điện sửa chữaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Tủ
15Hộp điện sửa chữaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Hộp
16Tủ cấp nguồn xoay chiều 380/220VACChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Tủ
17Tủ cấp nguồn một chiều 220VDCChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Tủ
18Tủ chỉnh lưu điện áp vào 220/380V-50HzChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Tủ
19Tủ nghịch lưuChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Tủ
20Nạp điện ắc qui đã lắp cựcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2HT
21Ắc quy Niken 300Ah/5h - 220V (TT)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Bộ
22Tủ công tơ đo đếm điện năngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Tủ
23Cáp lực hạ áp ruột đồng cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống cháy tiết diện 2x2,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.12.000m
24Cáp lực hạ áp ruột đồng cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống cháy tiết diện 2x4mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.730m
25Cáp lực hạ áp ruột đồng cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống cháy tiết diện (2x6)mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.100m
26Cáp lực hạ áp ruột đồng cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống cháy tiết diện (1x50)mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.40m
27Cáp lực hạ áp ruột đồng cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống cháy tiết diện (2x50)mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.20m
28Cáp lực hạ áp ruột đồng cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống cháy tiết diện (4x6)mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.100m
29Cáp lực hạ áp ruột đồng cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống cháy tiết diện (3x10+1x7)mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.260m
30Cáp lực hạ áp ruột đồng cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống cháy tiết diện (3x50+1x25)mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.350m
31Cáp lực hạ áp ruột đồng cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống cháy tiết diện (3x70+1x50)mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.50m
32Cáp lực hạ áp ruột đồng cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống cháy tiết diện (3x240+1x150)mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.350m
33Cáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống cháy, chống nhiễu tiết diện 4x2,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.14.500m
34Cáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống cháy, chống nhiễu tiết diện 4x4mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.16.500m
35Cáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống cháy, chống nhiễu tiết diện 7x1,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.14.700m
36Cáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống cháy, chống nhiễu tiết diện 10x1,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.11.500m
37Cáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống cháy, chống nhiễu tiết diện 12x2,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.12.700m
38Cáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống cháy, chống nhiễu tiết diện 19x1,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.12.500m
39Phụ kiện kèm theo (chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, làm đầu cáp, biển cáp …)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Toàn bộ
E TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - MBA TỰ DÙNG, MÁY BƠM CẤP NƯỚC, ĐIỀU HOÀ (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Máy biến áp tự dùng TD41: Điện áp 23±2x2,5%/0,4kV-250kVAChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Máy
2Điều hoà nhiệt độ 28.000BTU (NĐK)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5Cái
3Điều hoà nhiệt độ 24.000BTU (NĐK)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5Cái
4Điều hoà nhiệt độ 18.000BTU (NĐK)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Cái
5Điều hoà nhiệt độ 12.000BTU (NTT)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Cái
6Máy bơm bể dầu sự cố, Q≥12m3/h; H≥15mChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Máy
F TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - CHIẾU SÁNG THOÁT HIỂM (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Đèn Exit: loại gắn tường (01 mặt)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.12Cái
2Đèn Exit: loại gắn tường (01 mặt) – Chống nổChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Cái
3Đèn Exit: loại treo tường (02 mặt)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4Cái
4Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-10AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Cái
5Áp tô mát, loại 1 pha 1 cực: 250VAC-06AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Cái
6Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-2x2,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5m
7Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-2x1,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.335m
8Công tắc một chiềuChương 5 E-YCKT và bản vẽ.10Cái
G TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Đèn Led chiếu sáng đường: 250V - 150W – 13500Lm (Kèm phụ kiện)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.71Cái
2Áp tô mát 3 pha 3 cực (500VAC-50A)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Cái
3Áp tô mát 1 pha 2 cực (250VAC, Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.10Cái
4Áp tô mát 1 pha 1 cực (250VAC-16A)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.11Cái
5Áp tô mát 1 pha 1 cực (250VAC-6A)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.71Cái
6Rơ le thời gian (Timer) 250VAC-25AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.9Cái
7Cáp 0,6/1kV, ruột đồng, 4 lõi, PVC-(3x10+1x6)mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.30m
8Cáp 0,6/1kV, ruột đồng, 2 lõi, PVC-(2x4)mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.800m
9Cáp 0,6/1kV, ruột đồng, 3 lõi, PVC-(3x1,5)mm3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.50m
10Cáp 0,6/1kV, ruột đồng, 4 lõi, PVC-(4x1,5)mm4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.20m
11Cáp 0,6/1kV, ruột đồng, 5 lõi, PVC-(5x1,5)mm5Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.200m
12Ống thép luồn cáp (Φ20)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.180m
13Ống nhựa xoắn luồn cáp (Φ20)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.800m
14Tủ điện chiếu sángChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Tủ
15Hộp điện chiếu sáng loại ngoài trờiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.20Hộp
16Phụ kiện đấu nốiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Toàn bộ
H TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - HỆ THỐNG NỐI ĐẤT, CHỐNG SÉT - Nối đất, chống sét HTPP ngoài trời (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Đầu cốt cho dây ACSR-116Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.96Cái
2Kẹp giữ dây dẫn sétChương 5 E-YCKT và bản vẽ.148Cái
I TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - HỆ THỐNG NỐI ĐẤT, CHỐNG SÉT - Lưới tiếp địa+Mạch vòng nối đất (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Cọc tiếp địa (thép mạ kẽm F22, dài 3m)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.130Cọc
2Dây tiếp địa (thép mạ kẽm F14)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.10.900m
3Ke liên kết (thép mạ kẽm F14, dài 0,3m)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.730cái
4Băng nhựa rộng 20mm, 50m/cuộnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.610cuộn
5Đào rãnh tiếp địa, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4.360m3
6Lấp đất tiếp địa cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4.360m3
J TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - HỆ THỐNG NỐI ĐẤT, CHỐNG SÉT - Nối đất thiết bị, tủ bảng, cột cổng thanh cái (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Dây đồng bọc M240Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.20m
2Dây đồng trần M95Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3.720m
3Dây đồng bọc M95Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.150m
4Dây đồng trần M50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.380m
5Đầu cốt đồng cho dây M240Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4Cái
6Đầu cốt đồng cho dây M95Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.120Cái
7Đầu cốt đồng cho dây M50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.155Cái
8Dây thép mạ kẽm F14Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.18.000m
9Cờ nối đất (-40x4; l=100mm)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.550Cái
10Ke liên kết (thép mạ kẽm F14, dài 0,3m)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.550Cái
11Bulông + Đai ốc + Vòng đệm M12x40Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3.220Bộ
12Kẹp dây tiếp địa vào trụ đỡ thiết bịChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.410Cái
13Đào rãnh tiếp địa, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.7.200m3
14Lấp đất tiếp địa cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.7.200m3
K TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - ỐNG LUỒN CÁP ĐIỀU KHIỂN (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Ống HDPE Ø195/150Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.20m
2Ống HDPE Ø130/120Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.200m
3Ống HDPE Ø85/65Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.300m
4Phụ kiện cố định ống – đai inoxChương 5 E-YCKT và bản vẽ.500Cái
L TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Lắp đặt VTTB tại trạm 220kV Phố Cao ( VTTB A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Lắp đặt tủ thiết bị truyền dẫn quang STMChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Tủ
2Lắp đặt tủ thiết bị truyền cắtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Tủ
3Lắp đặt tủ thiết bị mạng WAN - SCADAChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Tủ
4Tủ nguồn 48VDCChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Tủ
5Tổ acquy 48VDC-200AhChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Hệ
6Dây nhảy quang kèm connector phù hợp với thiết bị (05m/sợi), 30 sợiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.30Sợi
7Dây nhảy quang kèm connector phù hợp với thiết bị (30m/sợi), 16 sợiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.16Sợi
8Hộp nối OPGW-NMOC (24/24 sợi)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.7Bộ
9Cáp quang phi kim loại NMOC (24 sợi)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.020m
10Ống nhựa xoắn chuyên dụng HDPE F40/30 kèm phụ kiện (luồn cáp NMOC)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.020m
11Điện thoại IPChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3Bộ
12Điện thoại IP kèm theo License IP phoneChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Bộ
13Điện thoại TCNChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Bộ
14Máy Fax kèm hộp nốiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Bộ
15Cáp mạng CAT6, cáp thông tin, cáp nguồn, cáp tiếp địa, kẹp cực tiếp địa các loại, đầu cốt các loại, hàng kẹp các loại, bu long, đai giữ cáp, giá đỡ và phụ kiện đấu nối hoàn thiện hệ thống truyền dẫn, WAN-NPT, kết nối tổng đài IP-PBX và SCADA của dự án (tại tất cả các điểm có lắp đặt và đấu nối)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Toàn bộ
M TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Lắp đặt VTTB TẠI PHÒNG MÁY EVNICT-11 CỬA BẮC ( VTTB A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Converter FE/E1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Bộ
N TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Lắp đặt VTTB TẠI TRỰC BAN VẬN HÀNH B01 (PTC1) ( VTTB A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Converter FE/E1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Bộ
O TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Thí nghiệm hiệu chỉnh tại trạm 220kV Phố Cao
1Cài đặt cấu hình, khai báo tham số thiết bị truyền dẫn cáp quang 622 Mb/s (Trạm xen rẽ)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Thiết bị
2Đo thử luồng số tại trạm, loại luồng 2Mb/sChương 5 E-YCKT và bản vẽ.42Luồng
3Đo thử luồng số tại trạm, loại luồng FEChương 5 E-YCKT và bản vẽ.32Luồng
4Đo thử thông tuyến (Trạm xen rẽ)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Thiết bị
5Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang 622 Mb/s (Trạm xen rẽ)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Thiết bị
6Khai báo kênh giám sát DCC, cấu hình, thử nghiệm kết nối thiết bị STM-4 về hệ thống quản lý mạng TNMS hiện hữu tại PTC1.Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Thiết bị
7Cài đặt cấu hình, kiểm tra, TNHC thiết bị SCADA Firewall. Khai báo đẩy sự kiện an ninh và log về hệ thống SIEM của EVNNPT. Khai báo đẩy SNMP counter và Netflow về hệ thống NPMD của EVNNPT.Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Thiết bị
8Cài đặt cấu hình, kiểm tra, TNHC thiết bị Router. Khai báo đẩy SNMP counter và Netflow về hệ thống NPMD của EVNNPT.Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Thiết bị
9Cài đặt cấu hình, kiểm tra, TNHC thiết bị Switch Layer 2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Thiết bị
10Cài đặt cấu hình, TNHC thiết bị FE/E1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Thiết bị
11Cài đặt cấu hình, khai báo tham số thiết bị ghép nối rơ le bảo vệ (teleprotection)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4Thiết bị
12Cài đặt, cấu hình, khai báo, kiểm tra kênh truyền SCADA từ TBA 220kV Phố Cao về TTĐĐ A1 (Main)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Kênh
13Cài đặt, cấu hình, khai báo, kiểm tra kênh truyền SCADA từ TBA 220kV Phố Cao về B01 (PTC1)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Kênh
14Cài đặt, cấu hình, khai báo, kiểm tra kênh truyền kết nối mạng OT-WAN cho TBA 220kV Phố CaoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Kênh
15Cài đặt, cấu hình, khai báo, thí nghiệm, hiệu chỉnh kênh truyền dữ liệu giám sát về Trực ban B01 tại PTC1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Kênh
16Cài đặt, cấu hình, khai báo, kiểm tra kênh truyền cắt bảo vệ đường dây (F87L & F21)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.12Kênh
P TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Thí nghiệm hiệu chỉnh tại trạm 220kV Kim Động
1Cài đặt cấu hình, khai báo tham số thiết bị truyền dẫn cáp quang 622 Mb/s (Trạm xen rẽ)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Thiết bị
2Đo thử thông tuyếnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Thiết bị
3Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang 622 Mb/sChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Thiết bị
4Đo thử luồng số thiết bị truyền dẫn cáp quang 622 Mb/s tại trạm, loại luồng FEChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Luồng
Q TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Thí nghiệm hiệu chỉnh tại trạm 220kV Thái Bình
1Cài đặt cấu hình, khai báo tham số thiết bị truyền dẫn cáp quang 622 Mb/s (Trạm xen rẽ)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Thiết bị
2Đo thử thông tuyếnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Thiết bị
3Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang 622 Mb/sChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Thiết bị
4Đo thử luồng số thiết bị truyền dẫn cáp quang 622 Mb/s tại trạm, loại luồng FEChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Luồng
5Đo thử luồng số thiết bị truyền dẫn cáp quang 622 Mb/s tại trạm, loại luồng 2Mb/sChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Luồng
R TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Thí nghiệm hiệu chỉnh tại trực ban vận hành B01 (PTC1)
1Đo thử luồng số thiết bị truyền dẫn cáp quang 622 Mb/s tại trạm, loại luồng FEChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Luồng
2Đo thử luồng số thiết bị truyền dẫn cáp quang 622 Mb/s tại trạm, loại luồng 2Mb/sChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Luồng
3Cài đặt cấu hình, TNHC thiết bị FE/E1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Thiết bị
4Cài đặt cấu hình hệ thống quản lý mạng TNMS hiện hữu để giám sát các thiết bị truyền dẫn SDH tại TBA 220kV Phố Cao.Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Hệ thống
S TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN SCADA - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (Từ thiết bị đến Gateway 1 & 2) tại TBA 220kV Phố Cao
1Tín hiệu đo lường Analog Input (AI)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.752Tín hiệu
2Tín hiệu trạng thái đơn Single Input (SI)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4.469Tín hiệu
3Tín hiệu trạng thái kép Double Input (DI)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.160Tín hiệu
4Tín hiệu điều khiển đơn Single Output (SO)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.369Tín hiệu
5Tín hiệu điều khiển kép Double Output (DO)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.96Tín hiệu
T TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN SCADA - Khai báo cấu hình, xây dựng CSDL và màn hình hiển thị tại 11 Cửa Bắc (Main) và 18 Trần Nguyên Hãn (Backup) tại TTĐĐ A1
1Ngăn ĐZ 220kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8Ngăn
2Ngăn lộ tổng MBA 220kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4Ngăn
3Ngăn đường vòng 220kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Ngăn
4Ngăn máy cắt nối 220kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Ngăn
5Ngăn MBA 220kV 220kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4Ngăn
6Ngăn ĐZ 110kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.16Ngăn
7Ngăn lộ tổng MBA 110kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4Ngăn
8Ngăn đường vòng 110kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Ngăn
9Ngăn máy cắt nối 110kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Ngăn
10Ngăn lộ tổng 22kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Ngăn
U TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN SCADA - PHỐI HỢP GIỮA TBA 220kV PHỐ CAO VÀ TTĐĐ A1
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 (trên 02 Gateway)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1
2Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại TTĐĐ với router tại trạmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Hệ thống
3Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các firewall tại TTĐĐ với firewall tại trạmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Hệ thống
4Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại TTĐĐ với router tại trạmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Hệ thống
5Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các firewall tại TTĐĐ với firewall tại trạmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Hệ thống
6Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End Tín hiệu đo lường Analog Input (AI)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.178Tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End Tín hiệu trạng thái đơn Single Input (SI)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.520Tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End Tín hiệu trạng thái kép Double Input (DI)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.320Tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-EndTín hiệu điều khiển kép Double Output (DO)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.196Tín hiệu
10Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây (ngăn ĐZ 220kV và 110kV cho 02 hệ thống)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.24Ngăn
V TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN SCADA - Khai báo cấu hình, xây dựng CSDL và màn hình hiển thị tại Trực ban vận hành B01 (PTC1)
1Ngăn ĐZ 220kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8Ngăn
2Ngăn lộ tổng MBA 220kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4Ngăn
3Ngăn đường vòng 220kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Ngăn
4Ngăn máy cắt nối 220kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Ngăn
5Ngăn MBA 220kV 220kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4Ngăn
6Ngăn ĐZ 110kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.16Ngăn
7Ngăn lộ tổng MBA 110kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4Ngăn
8Ngăn đường vòng 110kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Ngăn
9Ngăn máy cắt nối 110kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Ngăn
10Ngăn lộ tổng 22kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Ngăn
W TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN SCADA - PHỐI HỢP GIỮA TBA 220kV PHỐ CAO VÀ B01
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 (trên 02 Gateway)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1
2Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại B01 với router tại trạmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Hệ thống
3Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các firewall tại B01 với firewall tại trạmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Hệ thống
4Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại B01 với router tại trạmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Hệ thống
5Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các firewall tại B01 với firewall tại trạmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Hệ thống
6Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End tín hiệu SCADA về B01, tín hiệu đo lường Analog Input (AI)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.752Tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End tín hiệu SCADA về B01, tín hiệu trạng thái đơn Single Input (SI)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4.469Tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End tín hiệu SCADA về B01, tín hiệu trạng thái kép Double Input (DI)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.160Tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End tín hiệu SCADA về B01, tín hiệu điều khiển đơn Single Output (SO)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.369Tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End tín hiệu SCADA về B01, tín hiệu điều khiển kép Double Output (DO)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.96Tín hiệu
X TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ ĐƯỜNG BÊ TÔNG HIỆN CÓ (24m2) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Phá dỡ lớp cấp phối đá dămChương 5 E-YCKT và bản vẽ.9,12m3
2Lớp cấp phối đá dăm loại IChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,6m3
3Lớp cấp phối đá dăm loại IIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,6m3
4Lớp nhựa đường thâm bám 1Kg/m²Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.24m2
5Đổ mặt đường bằng bê tông at phan hạt trung dày 8cmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.24m2
6San đất bãi thảiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.9,12m3
Y TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - PHÁ DỠ CỐNG HỘP HIỆN CÓ ĐỂ THI CÔNG (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào cát cốngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.59,6m3
2Phá dỡ bê tông có cốt thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.98,4m3
3Phá dỡ bê tông không cốt thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.275,76m3
4Đắp đấtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.433,76m3
5San đất bãi thảiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.374,16m3
Z TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - SAN NỀN TRẠM (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Bóc lớp thực vật dày 0,2m nền Trạm và giải phóng các chướng ngại vật trong phạm vi xây dựngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.7.000m3
2San bãi thảiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.7.000m3
3Đắp cát mặt bằng trạm (k>=0,9)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.96.916,4m3
4Cung cấp cát để đắpChương 5 E-YCKT và bản vẽ.90.811,4m3
5Đắp đất đường nội đồng (k>=0,85)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.364m3
6Đào đất mương nước MTN-A (L=620m)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.595,2m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.9.008,6Kg
8Bê tông mương M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.396,8m3
9Rải vải địa kỹ thuật phân cách cho TBAChương 5 E-YCKT và bản vẽ.35.000m2
AA TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỐNG TRÒN BTCT D800; H30; L=12m (2 cống) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào cát cốngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.31,752m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,44m3
3Gối kê ống BTLT D800Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.12Cái
4Nối ống BTLT D800Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2mối
5Cung cấp và lắp ống BTLT D800, H30; L=3mChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8đoạn
6Lấp cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.17,254m3
AB TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỌC RANH GIỚI CẤP ĐẤT TRẠM (30 cọc) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào móng cọc, đất cấp 1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.13,44m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cọc ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.144,9Kg
3Bê tông ĐS móng cọc M200 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,68m3
4Lắp cấu kiện BTĐS (TL>100Kg/cọc)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.30cọc
5Sơn màu đỏ phần nổi trên mặt đấtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6m2
6Lấp cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.12,36m3
AC TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TƯỞNG CHẮN TC1; L=795m (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào móng tường chắn đất cấp 1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.7.058,5665m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.198,75m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.113.965,238Kg
4Sản xuất, lắp dựng thép -40x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.186,825Kg
5Ống nhựa PVC D60 thoát nướcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.238,5m
6Vải địa kỹ thuật lọc cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.15,9m2
7Bê tông tường M200 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.709,25m3
8Trát tường vữa XM M75 dày 15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.067m2
9Quét vôi tườngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.067m2
10Lấp cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.123,744m3
11Đệm cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3.728,55m3
AD TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - THỬ TĨNH TẢI CỌC (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải Tải trọng nén Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.560tấn
AE TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT THÉP 110kV MCT.110-1 (50 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào cát móng cộtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.911,65m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cọc ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.37.730Kg
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cọc ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.892Kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cọc Ø>18Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.103.756Kg
5Sản xuất, lắp dựng thép tấmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.32.906Kg
6Bê tông ĐS móng cọc M300 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.735m3
7Đóng cọc bê tông cốt thép 35x35 (cm)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6.000m
8Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.600mối
9Phá vỡ đầu đầu cọc đoạn 0,4mChương 5 E-YCKT và bản vẽ.9,8m3
10San đất bãi thảiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.9,8m3
11Bê tông lót M100, đá 4x6, R>250Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.48,75m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.450,5Kg
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.28.514Kg
14Bê tông móng M200, đá 1x2; R>250cmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.453,85m3
15Đổ lớp BT chèn M250 đá 0,5x1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,5m3
16Cung cấp B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M30Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6.184Kg
17Lắp B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M30Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6.275,5Kg
18Lấp cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.421,6m3
AF TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT THÉP 220kV MCT.220-M2 (15 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào cát móng cộtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.241,385m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thếp móng cọc ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.16.978,5Kg
3Sản xuất, lắp dựng cốt thếp móng cọc ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.301,4Kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thếp móng cọc Ø>18Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.46.690,2Kg
5Sản xuất thép hình sơn cọcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.14.807,7Kg
6Bê tông ĐS móng cọc M300 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.330,75m3
7Đóng cọc bê tông cốt thép 35x35 (cm)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.700m
8Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.270mối
9Phá vỡ đầu đầu cọc đoạn 0,4mChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,41m3
10San đất bãi thảiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,41m3
11Bê tông lót M100, đá 4x6, R>250Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.25,365m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.130,4Kg
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.14.864,55Kg
14Bê tông móng M200, đá 1x2; R>250cmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.225,735m3
15Đổ lớp BT chèn M250 đá 0,5x1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,915m3
16Cung cấp B.lông + 3 Đ.ốc + V.Đệm M42Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5.558,4Kg
17Lắp B.lông + 3 Đ.ốc + V.Đệm M42Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5.640,66Kg
18Lấp cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.994,83m3
AG TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT THÉP 220kV MCT.220-M1 (21 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào cát móng cộtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.280,474m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thếp móng cọc ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.31.693,2Kg
3Sản xuất, lắp dựng cốt thếp móng cọc ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.429,28Kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thếp móng cọc Ø>18Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.87.155,04Kg
5Sản xuất thép hình sơn cọcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.27.641,04Kg
6Bê tông ĐS móng cọc M300 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.620,151m3
7Đóng cọc bê tông cốt thép 35x35 (cm)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5.040m
8Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.504mối
9Phá vỡ đầu đầu cọc đoạn 0,4mChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8,232m3
10San đất bãi thảiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8,232m3
11Bê tông lót M100, đá 4x6, R>250Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.52,563m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.582,56Kg
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.22.202,46Kg
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Ø>18Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.11.010,3Kg
15Bê tông móng M200, đá 1x2; R>250cmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.449,841m3
16Đổ lớp BT chèn M250 đá 0,5x1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,281m3
17Cung cấp B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M42Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.7.781,76Kg
18Lắp B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M42Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.7.896,924Kg
19Lấp cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.784,412m3
AH TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT CHỐNG SÉT MCS-24 (1 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào cát móng cộtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.53,292m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6, R>250Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,729m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.160,29Kg
4Bê tông móng M200 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,926m3
5Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,078m3
6Lấp cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.48,182m3
AI TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220kV-3 pha (22 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào cát móng trụ đỡ thiết bịChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.806,376m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.42,636m3
3Bê tông móng M200 đá 1x2; RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.175,824m3
4Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,376m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6.152,08Kg
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.405,48Kg
7Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.296,8Kg
8Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.330,79Kg
9Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đấtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.95,04m2
10Lấp cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.599,796m3
AJ TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220kV - 1 pha (21 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào cát móng trụ đỡ thiết bịChương 5 E-YCKT và bản vẽ.574,749m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.13,566m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.957,41Kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.765,45Kg
5Bê tông móng M200 đá 1x2; RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.55,944m3
6Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,756m3
7Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.730,8Kg
8Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.741,615Kg
9Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đấtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.30,24m2
10Lấp cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.509,019m3
AK TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 220kV (8 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào cát móng trụ đỡ thiết bịChương 5 E-YCKT và bản vẽ.692,936m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.17,944m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.978,08Kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.140,16Kg
5Bê tông móng M200 đá 1x2; RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.81,08m3
6Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,2m3
7Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.ĐChương 5 E-YCKT và bản vẽ.872,32Kg
8Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.ĐChương 5 E-YCKT và bản vẽ.885,232Kg
9Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đấtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.28,8m2
10Lấp cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.595,912m3
AL TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN ĐIỆN ÁP 220kV (19 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào cát móng trụ đỡ thiết bịChương 5 E-YCKT và bản vẽ.378,119m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,6m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.079,96Kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.345,99Kg
5Bê tông móng M200 đá 1x2; RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.28,386m3
6Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,342m3
7Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.330,6Kg
8Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.335,502Kg
9Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đấtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.13,68m2
10Lấp cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.343,843m3
AM TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN DÒNG 220kV (24 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào cát móng trụ đỡ thiết bịChương 5 E-YCKT và bản vẽ.477,624m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.9,6m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.364,16Kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.437,04Kg
5Bê tông móng M200 đá 1x2; RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.35,856m3
6Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,432m3
7Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.417,6Kg
8Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.423,792Kg
9Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đấtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.17,28m2
10Lấp cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.434,328m3
AN TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220kV (18 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào cát móng trụ đỡ thiết bịChương 5 E-YCKT và bản vẽ.319,356m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,832m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.851,94Kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.327,6Kg
5Bê tông móng M200 đá 1x2; RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.23,22m3
6Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,324m3
7Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.313,2Kg
8Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.317,844Kg
9Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đấtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.12,96m2
10Lấp cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.291,924m3
AO TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 220kV (113 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào cát móng trụ đỡ thiết bịChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.004,846m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.36,612m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5.348,29Kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.056,6Kg
5Bê tông móng M200 đá 1x2; RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.145,77m3
6Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,034m3
7Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.966,2Kg
8Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.995,354Kg
9Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đấtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.81,36m2
10Lấp cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.832,634m3
AP TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 110kV-3 pha (34 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào cát móng trụ đỡ thiết bịChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.258,408m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.29,478m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4.100,06Kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.857,42Kg
5Bê tông móng M200 đá 1x2; RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.122,094m3
6Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,836m3
7Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.774,8Kg
8Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.801,082Kg
9Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đấtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.73,44m2
10Lấp cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.116,016m3
AQ TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 110kV-1 pha (33 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào cát móng trụ đỡ thiết bịChương 5 E-YCKT và bản vẽ.718,971m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.15,147m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.376Kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.202,85Kg
5Bê tông móng M200 đá 1x2; RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.71,577m3
6Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,188m3
7Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.148,4Kg
8Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.165,395Kg
9Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đấtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.47,52m2
10Lấp cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.638,187m3
AR TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 110kV VÀ SÀN THAO TÁC (12 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào cát móng trụ đỡ thiết bịChương 5 E-YCKT và bản vẽ.333,576m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.11,292m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.085,88Kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.569,76Kg
5Bê tông móng M200 đá 1x2; RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.38,628m3
6Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,432m3
7Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.417,6Kg
8Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.423,78Kg
9Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M16Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.111,36Kg
10Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M16Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.113,004Kg
11Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đấtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.40,32m2
12Lấp cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.291,576m3
AS TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN ĐIỆN ÁP 110kV (37 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào cát móng trụ đỡ thiết bịChương 5 E-YCKT và bản vẽ.618,307m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.10,693m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.541,42Kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.673,77Kg
5Bê tông móng M200 đá 1x2; RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.44,289m3
6Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,666m3
7Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.643,8Kg
8Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.653,346Kg
9Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đấtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.26,64m2
10Lấp cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.566,655m3
AT TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN DÒNG 110kV (36 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào cát móng trụ đỡ thiết bịChương 5 E-YCKT và bản vẽ.601,596m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.10,404m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.499,76Kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.655,56Kg
5Bê tông móng M200 đá 1x2; RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.43,092m3
6Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,648m3
7Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.626,4Kg
8Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.635,688Kg
9Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đấtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.25,92m2
10Lấp cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.551,34m3
AU TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 110kV (75 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào cát móng trụ đỡ thiết bịChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.253,325m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.21,675m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3.124,5Kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.365,75Kg
5Bê tông móng M200 đá 1x2; RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.89,775m3
6Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,35m3
7Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.305Kg
8Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.324,35Kg
9Trát móng phần nhô trên mặt đất vữa XM M100 dày 15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.54m2
10Lấp cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.148,625m3
AV TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 110kV (12 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào cát móng trụ đỡ thiết bịChương 5 E-YCKT và bản vẽ.200,532m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,468m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.499,92Kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.218,52Kg
5Bê tông móng M200 đá 1x2; RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.14,364m3
6Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,216m3
7Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.208,8Kg
8Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.211,896Kg
9Trát móng phần nhô trên mặt đất vữa XM M100 dày 15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.8,64m2
10Lấp cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.183,78m3
AW TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 22kV (1 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào cát móng trụ đỡ thiết bịChương 5 E-YCKT và bản vẽ.15,666m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,459m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.66,55Kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.30,64Kg
5Bê tông móng M200 đá 1x2; RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,953m3
6Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,036m3
7Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.34,8Kg
8Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.35,315Kg
9Trát móng phần nhô trên mặt đất vữa XM M100 dày 15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,44m2
10Lấp cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.13,434m3
AX TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG DAO CÁCH LY 22kV (1 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào cát móng trụ đỡ thiết bịChương 5 E-YCKT và bản vẽ.15,666m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,459m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.66,55Kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.30,64Kg
5Bê tông móng M200 đá 1x2; RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,953m3
6Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,036m3
7Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.34,8kg
8Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.35,315kg
9Trát móng phần nhô trên mặt đất vữa XM M100 dày 15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,44m2
10Lấp cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.13,434m3
AY TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG ĐỠ MÁY BIẾN DÒNG 22kV (1 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào cát móng trụ đỡ thiết bịChương 5 E-YCKT và bản vẽ.15,666m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,459m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.65,55Kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.30,64Kg
5Bê tông móng M200 đá 1x2; RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,953m3
6Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,036m3
7Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.34,8kg
8Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.35,315kg
9Trát móng phần nhô trên mặt đất vữa XM M100 dày 15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,44m2
10Lấp cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.13,434m3
AZ TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG ĐỠ SỨ 22kV (1 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào cát móng trụ đỡ thiết bịChương 5 E-YCKT và bản vẽ.15,666m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,459m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.65,55Kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.30,64Kg
5Bê tông móng M200 đá 1x2; RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,953m3
6Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,036m3
7Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.34,8kg
8Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.35,315kg
9Trát móng phần nhô trên mặt đất vữa XM M100 dày 15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,44m2
10Lấp cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.13,434m3
BA TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG BIẾN ĐIỆN ÁP - CHỐNG SÉT VAN 22kV (1 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào cát móng trụ đỡ thiết bịChương 5 E-YCKT và bản vẽ.15,666m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,459m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.65,55Kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.30,64Kg
5Bê tông móng M200 đá 1x2; RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,953m3
6Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,036m3
7Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.34,8kg
8Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.35,315kg
9Trát móng phần nhô trên mặt đất vữa XM M100 dày 15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,44m2
10Lấp cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.13,434m3
BB TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG 22kV (1 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào cát móng trụ đỡ thiết bịChương 5 E-YCKT và bản vẽ.17,742m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,324m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.54,99Kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.36,44Kg
5Bê tông móng M200 đá 1x2; RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,943m3
6Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,041m3
7Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.ĐChương 5 E-YCKT và bản vẽ.14,76Kg
8Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.ĐChương 5 E-YCKT và bản vẽ.14,978Kg
9Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đấtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,08m2
10Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE (Tại vị trí trụ đỡ)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.11,5m
11Lấp cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.15,678m3
BC TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG: MÓNG TỦ ĐẤU DÂY NGOÀI TRỜI VÀ MÓNG TỦ ĐIỀU KHIỂN MÁY CẮT (29móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào cát móng trụ đỡ thiết bịChương 5 E-YCKT và bản vẽ.28,333m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,045m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.263,9Kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.72,21Kg
5Bê tông móng M200 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.13,572m3
6Cung cấp B.lông + Đ.ốc + V.Đ M12x250Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.59,16Kg
7Lắp B.lông + Đ.ốc + V.Đ M12x250Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.59,16Kg
8Gia công thanh đỡ tủ, đỡ đan bằng thép hình mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.235,48Kg
9Lắp thanh đỡ tủ, đỡ đan bằng thủ côngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.244,905Kg
10Trát móng phần nhô trên mặt đất vữa XM M100 dày 15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.52,2m2
11Lấp cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.17,574m3
BD TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG MÁY BIẾN ÁP 220kV-250MVA (2 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào cát móng máy biến ápChương 5 E-YCKT và bản vẽ.357,264m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thếp móng cọc ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5.659,5Kg
3Sản xuất, lắp dựng cốt thếp móng cọc ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.433,8Kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thếp móng cọc Ø>18Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.15.563,4Kg
5Sản xuất thép hình sơn cọcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4.935,9Kg
6Bê tông ĐS móng cọc M300 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.110,25m3
7Đóng cọc bê tông cốt thép 35x35 (cm)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.900m
8Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.90mối
9Phá vỡ đầu đầu cọc đoạn 0,4mChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,47m3
10San đất bãi thảiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,47m3
11Bê tông lót M100, đá 4x6, R>250Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,88m3
12Xây thành bao hố thu dầu bằng gạch không nung, VXM M75 dày 200Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.30,9m3
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ móng MBA, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.312,76Kg
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ móng MBA, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.336,56Kg
15Cung cấp và lắp ống thép tráng kẽm, Ø200Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,4m
16Bê tông móng M150, đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.63,11m3
17Bê tông bệ móng MBA M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.88m3
18Láng vữa tạo dốc M75, dày 30Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.240m2
19Trát móng MBA vữa XM M100 dày 15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.137,2m2
20Trát tường MBA vữa XM M75 dày 20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.307,42m2
21Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.20m
22Gia công sàn thao tác, máng đỡ cáp và tấm kê bằng thép hình mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.058,26Kg
23Lắp sàn thao tác, máng đỡ cáp và tấm kêChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.100,59Kg
24Chèn sơi đây, tẩm bitum nhựa đườngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.39m2
25Cung cấp và rải lớp đá dăm 4x6, rửa sạchChương 5 E-YCKT và bản vẽ.84,222m3
26Lấp cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.346m3
BE TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP ĐIỀU KHIỂN QUA ĐƯỜNG MC-1Đ, L=1,5m, B=1,15m (17 đoạn) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào cát mương cápChương 5 E-YCKT và bản vẽ.66,895m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,471m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.370,94Kg
4Bê tông mương cáp M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.14,603m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.38,25Kg
6Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5.527,55Kg
7Cung cấp và lắp ống thép D13Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.40,8m
8Bê tông ĐS tấm đan M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,743m3
9Lắp cấu kiện BTĐS (TL>100Kg/tấm)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.85C.kiện
10Gia công giá đỡ cáp bằng thép hình mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.423,07Kg
11Lắp giá cáp và bulongChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.536,715Kg
12BulongChương 5 E-YCKT và bản vẽ.55,896kg
13Lấp cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.18,156m3
BF TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP ĐIỀU KHIỂN QUA ĐƯỜNG MC-2Đ, L=1,5m, B=0,8m (37 đoạn) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào cát mương cápChương 5 E-YCKT và bản vẽ.121,878m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,77m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.731,12Kg
4Bê tông mương cáp M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.28,86m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.83,25Kg
6Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệChương 5 E-YCKT và bản vẽ.10.563,5Kg
7Cung cấp và lắp ống thép D13Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.88,8m
8Bê tông ĐS tấm đan M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,992m3
9Lắp cấu kiện BTĐS (TL>100Kg/tấm)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.185C.kiện
10Gia công giá đỡ cáp bằng thép hình mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.548,45Kg
11Lắp giá cáp và bulongChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.672,104Kg
12BulongChương 5 E-YCKT và bản vẽ.60,828kg
13Lấp cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.39,516m3
BG TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP ĐIỀU KHIỂN MC-1; L=1,5m; B=1,15m (260 đoạn) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào cát mương cápChương 5 E-YCKT và bản vẽ.839,54m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.64,48m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5.974,8Kg
4Bê tông mương cáp M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.196,04m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.353,6Kg
6Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệChương 5 E-YCKT và bản vẽ.18.044Kg
7Cung cấp và lắp ống thép D13Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.208m
8Bê tông ĐS tấm đan M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.28,34m3
9Lắp cấu kiện BTĐS (TLChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.040C.kiện
10Gia công giá cáp bằng thép hình mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.21.764,6Kg
11Lắp giá cáp và bulongChương 5 E-YCKT và bản vẽ.23.502,7Kg
12BulongChương 5 E-YCKT và bản vẽ.854,88Kg
13Lấp cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.237,9m3
BH TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP ĐIỀU KHIỂN MC-2; L=1,5m; B=0,8m (292 đoạn) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào cát mương cápChương 5 E-YCKT và bản vẽ.781,976m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.56,94m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6.009,36Kg
4Bê tông mương cáp M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.197,1m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.397,12Kg
6Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệChương 5 E-YCKT và bản vẽ.16.352Kg
7Cung cấp và lắp ống thép D13Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.233,6m
8Bê tông ĐS tấm đan M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.24,236m3
9Lắp cấu kiện BTĐS (TLChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.168C.kiện
10Gia công giá cáp, tiếp địa bằng thép hình mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.12.220,2Kg
11Lắp giá cáp và bulongChương 5 E-YCKT và bản vẽ.13.196,064Kg
12Cung cấp và lắp bu lôngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.480,048Kg
13Lấp cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.267,18m3
BI TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP ĐIỀU KHIỂN MC-3; L=1,5m; B=0,3m (680 đoạn) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào cát mương cápChương 5 E-YCKT và bản vẽ.489,6m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.81,6m3
3Bê tông mương cáp M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.153m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.693,6Kg
5Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệChương 5 E-YCKT và bản vẽ.20.134,8Kg
6Cung cấp và lắp ống thép D13Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.408m
7Bê tông ĐS tấm đan M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.30,6m3
8Lắp cấu kiện BTĐS (TLChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.040C.kiện
9Gia công giá cáp, tiếp địa bằng thép hình mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6.412,4Kg
10Lắp giá cáp và bulongChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6.699,36Kg
11BulongChương 5 E-YCKT và bản vẽ.29,92Kg
12Lấp cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.224,4m3
BJ TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - THANH ĐỠ ĐAN, ỐNG THOÁT DẦU SỰ CỐ (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Gia công thanh đỡ đan L75x8 và dây tiếp địa bằng thép hình mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.295,9Kg
2Lắp thanh đỡ đan và thanh đỡ đanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.295,9Kg
3Đào đất ống thoát dầu sự cốChương 5 E-YCKT và bản vẽ.42,24m3
4Cung cấp và lắp ống thép tráng kẽm thoát dầu sự cố, Ø200Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.88m
5Quét bi tum 2 lớp vào đường ống thoát dầuChương 5 E-YCKT và bản vẽ.55,264m2
6Lấp cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.39,477m3
BK TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - ĐƯỜNG Ô TÔ TRONG TRẠM 4m, 6m (897,5m/4279,7m2) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào khuôn đường đất cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.985,949m3
2Lu lèn K=0,95Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4.522,025m2
3Bê tông thanh vỉa M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.183,09m3
4Làm nền đường lớp cấp phối đá dăm Dmax=37,5cm dày 15cmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.678,304m3
5Làm nền đường lớp cấp phối đá dăm Dmax=25cm dày 15cmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.641,955m3
6Lớp nhựa đường thâm bám 1Kg/m²Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4.279,7m2
7Đổ mặt đường bằng bê tông at phan hạt trung dày 7cmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4.279,7m2
8Tưới lớp thấm bám 0,5Kg/m2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4.279,7m2
9Bê tông asphan hạt mịn dày 5cmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4.279,7m2
10Rải lớp vải địa kỹ thuật nền đườngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4.279,7m2
BL TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỔNG TRẠM (1 cổng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, cột DChương 5 E-YCKT và bản vẽ.206,35Kg
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, cột DChương 5 E-YCKT và bản vẽ.79,56Kg
3Bê tông móng M200 đá 2x4; RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,952m3
4Bê tông M100, đá 1x2 chèn (cánh cổng chính, phụ)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,032m3
5Bê tông cột M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,81m3
6Xây tường cổng gạch bê tông khí chưng áp 20x20x60 vữa Bt nhẹ dày 200Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,983m3
7Trát tường, trụ vữa trát Bt nhẹ dày 0,7cmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8,509m2
8Bả matít vào trụ, tường trước khi sơnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8,509m2
9Sơn trụ, tường sau khi bả matítChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8,509m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng DChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8,52Kg
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng DChương 5 E-YCKT và bản vẽ.19,33Kg
12Bê tông giằng M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,096m3
13Gia công cổng bằng thép sơnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.981,78Kg
14Lắp cổng thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.981,78Kg
15Ốp bảng tên trạm bằng đá Granit màu đỏChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,39m2
16Ốp chân bảng tên trạm bằng đá Granit tự nhiên màu ghi đenChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,827m2
17Ốp đá 200x100x20 màu xámChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,392m2
18Cung cấp và lắp bảng tên trạmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bảng
19Cung cấp và lắp hộp điều khiển cồng tự độngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Bộ
20Lắp đặt đèn Cầu 100WChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Bộ
21Lắp đặt đèn Light Up 150WChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Bộ
22Lắp đặt đèn Compact 40WChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Bộ
23Phụ kiện khóa, chốt…Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Bộ
BM TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC TRẠM - TRỤ RÀO (23 trụ) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột D ≤ 10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.404,11kg
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột D ≤ 18Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.609,96kg
3Bê tông cột M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,14m3
4Trát trụ rào vữa XM M75 dày 15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.115m2
5Bả ma tít trụChương 5 E-YCKT và bản vẽ.115m2
6Sơn trụ theo yêu cầuChương 5 E-YCKT và bản vẽ.115m2
BN TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC TRẠM - MẢNG RÀO (18 mảng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Xây tường bằng gạch BT khí chưng áp 20x20x60 vữa Bt nhẹ dày 200Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,344m3
2Xây tường bằng gạch BT khí chưng áp 10x20x60 vữa Bt nhẹ dày 100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.14,688m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng DChương 5 E-YCKT và bản vẽ.170,46kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng DChương 5 E-YCKT và bản vẽ.347,94kg
5Bê tông giằng M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,04m3
6Trát tường xây bằng gạch khí chưng áp dày 0,7cm, vữa trộn khôChương 5 E-YCKT và bản vẽ.391,68m2
7Bả ma tít vào tườngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.167,4m2
8Phun gai matitChương 5 E-YCKT và bản vẽ.34,56kg
9Sơn tườngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.391,68kg
10Gia công thép bảo vệ bằng thép có sơn bảo vệChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.026,54kg
11Lắp thép bảo vệ bằng thủ côngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.026,54kg
BO TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC TRẠM - LOGO VÀ DÂY TIẾP ĐỊA HÀNG RÀO (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Logo EVNNPTChương 5 E-YCKT và bản vẽ.9Cái
2Kéo rải dây tiếp địa D12Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.345m
BP TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HÀNG RÀO MẶT BÊN VÀ SAU TRẠM - TRỤ RÀO (213 trụ) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột D ≤ 10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3.742,41Kg
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột D ≤ 18Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5.648,76Kg
3Bê tông cột M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.38,34m3
4Trát trụ rào vữa XM M75 dày 15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.673,08m2
5Bả ma tít trụChương 5 E-YCKT và bản vẽ.673,08m2
6Sơn trụ theo yêu cầuChương 5 E-YCKT và bản vẽ.673,08m2
BQ TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HÀNG RÀO MẶT BÊN VÀ SAU TRẠM - MẢNG RÀO (177 mảng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Xây tường bằng gạch BT khí chưng áp 20x20x60 vữa Bt nhẹ dày 220Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.72,216m3
2Xây tường bằng gạch BT khí chưng áp 10x20x60 vữa Bt nhẹ dày 100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.144,432m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng DChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.676,19Kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng DChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3.421,41Kg
5Bê tông giằng M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.49,56m3
6Trát tường xây bằng gạch khí chưng áp dày 0,7cm, vữa trộn khôChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.985,94m2
7Sơn tườngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.985,94m2
8Gia công thép bảo vệ bằng thép có sơn bảo vệChương 5 E-YCKT và bản vẽ.10.094,31Kg
9Lắp thép bảo vệ bằng thủ côngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.10.094,31Kg
BR TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC ĐẾN TRẠM (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào hố ga đất cấp 3 bằng thủ côngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,916m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,196m3
3Xây thành hố ga gạch thẻ, VXM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,4m3
4Trát tường hố ga VXM M75, dày 20 mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.10,4m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,26Kg
6Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,65Kg
7Bê tông ĐS tấm đan M250, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,06m3
8Lắp cấu kiện BTĐS (TLChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2C.kiện
9Láng mặt trên tấm đan vữa XM M75 dày 10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1m2
10Lấp cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,568m3
11Cung cấp và lắp đặt đồng hồ nước được kiểm địnhChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Bộ
12Cung cấp và lắp đặt đai khởi thủyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Bộ
13Đào đất đường ống cấp nước, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.330m3
14Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D40 dày 4,7mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.100m
15Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm D80 dày 3.18mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.45m
16Cung cấp và lắp đặt co HDPE D40Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.20Cái
17Cung cấp và lắp đặt nối ống HDPE D40Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.10Cái
18Cung cấp và lắp đặt khóa HDPE D40Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Cái
19Cung cấp và lắp đặt khớp nối cỡ phù hợpChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8Cái
20Lấp đất đường ốngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.330m3
BS TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - SƠ ĐỒ KHÔNG GIAN CẤP NƯỚC SINH HOẠT (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào cát đường ống cấp nướcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.60m3
2Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D40 dày 4,7mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.200m
3Cung cấp và lắp đặt nối ống HDPE D40Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5Cái
4Cung cấp và lắp đặt cút HDPE D40Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.20Cái
5Cung cấp và lắp đặt tê HDPE D40Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5Cái
6Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm D80 dày 3.18mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.16m
7Cung cấp và lắp đặt van phao mực nước bểChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4Bộ
8Cung cấp và lắp đặt khóa HDPE D40Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4Cái
9Cung cấp và lắp đặt khớp nối cỡ phù hợpChương 5 E-YCKT và bản vẽ.10Cái
10Cung cấp và lắp đặt phụ kiện đường ốngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Bộ
11Lấp đất cát đường ống cấp nướcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.60m3
BT TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - BỂ CHỨA DẦU SỰ CỐ 96m³ (BDSC-96) (1 bể) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào cát bể dầu sự cốChương 5 E-YCKT và bản vẽ.436,604m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6, R>250Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,368m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.408,52Kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.868,28Kg
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, Ø>18Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.633,81Kg
6Bê tông bể thành thẳng M250, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.40,554m3
7Xây tường gạch block 20x20x40, chiều dày Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,072m3
8Láng chống thấm bể bằng lớp xi măng nguyên chất trong bểChương 5 E-YCKT và bản vẽ.145,674m2
9Trát thành bể trong và ngoài vữa XM M100 dày 20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.413,834m2
10Láng đáy bể vữa XM M100 dày 20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.49,114m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.495Kg
12Gia công và lắp dựng khung đan bằng thép sơnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.431,16Kg
13Bê tông ĐS tấm đan M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,32m3
14Lắp cấu kiện BTĐS (TL>100Kg/tấm)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.75C.kiện
15Cung cấp và lắp ống tráng kẽm, Ø168 dày 4,78mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6m
16Túi vải lọc dầu tại dầu ống thoát nước D=0,5m; L=1,5mChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Cái
17Co thép Ø168Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3Cái
18Lấp cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.242,14m3
BU TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - BƠM NƯỚC BỂ DẦU SỰ CỐ 96m3 (1 bơm) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Xây thành đặt bơm nước bằng gạch M75 dày 10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,054m3
2Trát trong và ngoài thành vữa XM M75 dày 20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,08m2
3Bả matít vào thành trước khi sơnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,08m2
4Sơn 3 nước sơn màu sau khi bả ma tít tường trong nhàChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,08m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,468Kg
6Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,26Kg
7Bê tông ĐS tấm đan M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,029m3
8Lắp cấu kiện BTĐS (TLChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1C.kiện
9Đào cát đặt ốngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,63m3
10Cung cấp và lắp ống thép tráng kẽm, Ø40; dày 2,9mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4m
11Cung cấp và lắp ống thép tráng kẽm, Ø32; dày 2,5mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6m
12Cút thép, Ø32x32Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4Cái
13Khóa thép, Ø40; P=6atChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Cái
14Tê thép, Ø40x40x40Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Cái
15Krêpin, Ø40Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Cái
16Rắc co thép, Ø32Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Cái
17Phểu mồi, Ø40x80Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Cái
18Gia công thép tấm -2x600x1000, bằng thép hình mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.9,42Kg
19Bu lông + vòng đệm + đai ốc M12x100 (0,11Kg/Bộ)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,44Kg
20Lắp bu lông và tấm đậyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.10,243Kg
21Cung cấp và lắp rơ le phao (trọn Bộ)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Bộ
22Lấp cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,63m3
BV TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào cát đường ống thoát nước mương cápChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.774,938m3
2Cung cấp và lắp ống nhựa uPVC F110, PN8Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.295m
3Cung cấp và lắp ống nhựa uPVC F200, PN8Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.838,5m
4Cung cấp và lắp ống nhựa uPVC F315, PN8Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.353m
5Cung cấp và lắp cút PVC D110Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Cái
6Cung cấp và lắp cút PVC D200Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Cái
7Cung cấp và lắp cút PVC D315Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.11Cái
8Cung cấp và lắp thép tráng kẽm, Ø200 dày 4,78mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.170m
9Lấp cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.774,938m3
BW TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỐ THU NƯỚC (33 hố) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào cát hố thu nướcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.138,303m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,577m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.920,7Kg
4Bê tông hố M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.29,667m3
5Chèn lỗ đặt ống cáp vữa XM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,594m3
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.229,68Kg
7Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệChương 5 E-YCKT và bản vẽ.389,136Kg
8Sản xuất lưới thép L + 1 mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.404,712Kg
9Bê tông ĐS tấm đan M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,409m3
10Lắp cấu kiện BTĐS (TLChương 5 E-YCKT và bản vẽ.66C.kiện
11Lấp cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.78,804m3
BX TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỐ THU NƯỚC VEN ĐƯỜNG (61 hố) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào cát hố thu nướcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.328,363m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.14,274m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.494,5Kg
4Bê tông hố M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.57,157m3
5Chèn lỗ đặt ống cáp vữa XM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,281m3
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.424,56Kg
7Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệChương 5 E-YCKT và bản vẽ.757,62Kg
8Sản xuất lưới thép L + 1 mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.719,312Kg
9Lắp lưới thép L + 1 mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.748,104Kg
10Bê tông ĐS tấm đan M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,453m3
11Lắp cấu kiện BTĐS (TLChương 5 E-YCKT và bản vẽ.122Tấm
12Cung cấp và lắp tấm gang 350x700, dày 60Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.61tấm
13Cung cấp và lắp ống nhựa nhựa PVC D114Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.36,6m
14Đúc sẵn hố thu mặt đường ô tô BT M200 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.8,601m3
15Lắp cấu kiện BTĐS (TL>100Kg/cấu kiện)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.61C.kiện
16Lấp cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.190,93m3
BY TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỐ THĂM THOÁT DẦU SỰ CỐ HTD (3 hố) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào cát hố vanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.13,122m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,588m3
3Xây thành hố gạch vữa XM M75 dày 200Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,369m3
4Trát đáy và thành hố vữa XM M75 dày 20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.42,282m2
5Chèn lỗ đặt ống cáp vữa XM M100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,081m3
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.18,78Kg
7Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệChương 5 E-YCKT và bản vẽ.33,9Kg
8Bê tông ĐS tấm đan M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,18m3
9Lấp cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,134m3
BZ TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG THOÁT NƯỚC TRONG TRẠM MTN (410m) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào cát mương cápChương 5 E-YCKT và bản vẽ.202,95m3
2Bê tông M150, đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.43,05m3
3Xây gạch không nung thành mương vữa XM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.26,65m3
4Gia công lưới chắn sỏi bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.7.560,4Kg
5Lắp lưới chắnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8.177,45Kg
6Trát thành và đáy mương vữa XM M75 dày 20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.615m2
7Lấp cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.98,4m3
CA TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỐ VAN G1 (5 hố) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào cát hố vanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.15,245m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,115m3
3Xây thành hố gạch vữa XM M75 dày 200Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,88m3
4Trát đáy và thành hố vữa XM M75 dày 20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.60,11m2
5Chèn lỗ đặt ống cáp vữa XM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,115m3
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.39,1Kg
7Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệChương 5 E-YCKT và bản vẽ.137,6Kg
8Bê tông ĐS tấm đan M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,27m3
9Lắp cấu kiện BTĐS (TLChương 5 E-YCKT và bản vẽ.10C.kiện
10Lấp cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,795m3
CB TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - BỂ NƯỚC CỨU HỎA 100m3 (2 bể) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào cát bể nướcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.103,728m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thếp móng cọc ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.641,1Kg
3Sản xuất, lắp dựng cốt thếp móng cọc ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.202,44Kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thếp móng cọc Ø>18Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.7.262,92Kg
5Sản xuất thép hình sơn cọcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.303,42Kg
6Bê tông ĐS móng cọc M300 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.51,678m3
7Đóng cọc bê tông cốt thép 35x35 (cm)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.420m
8Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.42mối
9Phá vỡ đầu đầu cọc đoạn 0,4mChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,686m3
10San đất bãi thảiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,686m3
11Bê tông lót M100, đá 4x6, R>250Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.8,48m3
12Bê tông bể thành cong M250, đá 1x2 (theo Tkế)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.80,82m3
13Láng đáy bể vữa XM M100 dày 20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.249,312m2
14Trát trong và ngoài thành bể vữa XM M100 dày 20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.297,986m2
15Xây tường vữa XM M75 dày 200Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,618m3
16Cung cấp và lắp ống thép T.kẽm F200; dày 6,35mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.29,6m
17Gia công tấm đệm -6 x 300 bằng thép hình, sơn bảo vệChương 5 E-YCKT và bản vẽ.25,44Kg
18Lắp tấm đệmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.25,44Kg
19Đắp gờ nước dày 20-30mm vữa XM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,24m3
20Bả ma tít thành ngoài bểChương 5 E-YCKT và bản vẽ.297,986m2
21Sơn thành ngoài bểChương 5 E-YCKT và bản vẽ.297,986m2
22Cung cấp và lắp cột chữa cháyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Bộ
23Cút 90 độ D200Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Cái
24Gia công và lắp đặt mặt bích rỗng Ø200x270; dày 10mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8Cặp
25Bu lông + đai ốc + V.đệm M16x600Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.48Bộ
26Ống nối mềm (nối bích) D200; L=0,5mChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4m
27Rơle mực nước bểChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Bộ
28Cung cấp và lắp đặt tấm cản nước PVC L=28,8mChương 5 E-YCKT và bản vẽ.172,8m
29Cung cấp và lắp đặt hệ thống nhận biết lượng nước hao hụt (bằng mắt)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Bộ
30Lấp cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.59,412m3
CC TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÁI CHE BỂ NƯỚC CỨU HỎA 100m3 (2 Cái) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Gia công kết cấu đỡ tôn và tiếp địa bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.327,914Kg
2Cung cấp và lắp đặt mái tônChương 5 E-YCKT và bản vẽ.143m2
3Cung cấp và lắp ổ khoá nắp bểChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Bộ
4Cung cấp và lắp bản lề nắp bểChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4Bộ
5Bu lông M14x50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.13,824Kg
6Bu lông vít nở thép M16x150Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.15,6Kg
7Lắp đặt kết cấu đỡ tôn, tiếp địa và bu lông các loạiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.410,454Kg
CD PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG ĐẶT ỐNG CỨU HỎA LOẠI QUA ĐƯỜNG Ô TÔ MC-6,1 (L=6,1m) (2 mương) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào cát mương cápChương 5 E-YCKT và bản vẽ.14,07m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,26m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp DChương 5 E-YCKT và bản vẽ.83,08Kg
4Bê tông mương cáp M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,28m3
5Trát đáy, thành mương vữa XM M75 dày 20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.22,632m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.87,94Kg
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,32Kg
8Sản xuất, lắp dựng thép đan bằng thép sơn bảo vệChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.377,68Kg
9Cung cấp và lắp ống thép D13Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.16,32m
10Bê tông ĐS tấm đan M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,142m3
11Lắp cấu kiện BTĐS (TLChương 5 E-YCKT và bản vẽ.12C.kiện
12Lắp cấu kiện BTĐS (TLChương 5 E-YCKT và bản vẽ.34C.kiện
13Gối kê ống bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.15,52Kg
14Lắp gối kê ốngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.16,14Kg
15Lấp cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,466m3
CE PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG ĐẶT ỐNG CỨU HỎA LOẠI QUA ĐƯỜNG Ô TÔ MC-9,1 (L=9,1m) (4 mương) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào cát mương cápChương 5 E-YCKT và bản vẽ.40,74m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,72m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp DChương 5 E-YCKT và bản vẽ.247,884Kg
4Bê tông mương cáp M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.9,368m3
5Trát đáy, thành mương vữa XM M75 dày 20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.63,984m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.260,28Kg
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.10,64Kg
8Sản xuất, lắp dựng thép đan bằng thép sơn bảo vệChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4.376,16Kg
9Cung cấp và lắp ống thép D13Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.51,84m
10Bê tông ĐS tấm đan M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,436m3
11Lắp cấu kiện BTĐS (TLChương 5 E-YCKT và bản vẽ.24C.kiện
12Lắp cấu kiện BTĐS (TLChương 5 E-YCKT và bản vẽ.108C.kiện
13Gối kê ống bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.23,28Kg
14lắp gối kê ốngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.24,212Kg
15Lấp cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.18,092m3
CF PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG ĐẶT ỐNG CỨU HỎA LOẠI QUA ĐƯỜNG Ô TÔ MC-12,1 (L=12,1m) (1 mương) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào cát mương cápChương 5 E-YCKT và bản vẽ.13,335m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,23m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp DChương 5 E-YCKT và bản vẽ.82,401Kg
4Bê tông mương cáp M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,044m3
5Trát đáy, thành mương vữa XM M75 dày 20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.20,676m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.86,17Kg
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,66Kg
8Sản xuất, lắp dựng thép đan bằng thép sơn bảo vệChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.499,24Kg
9Cung cấp và lắp ống thép D13Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.17,76m
10Bê tông ĐS tấm đan M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,147m3
11Lắp cấu kiện BTĐS (TLChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6C.kiện
12Lắp cấu kiện BTĐS (TLChương 5 E-YCKT và bản vẽ.37C.kiện
13Gối kê ống bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,82Kg
14lắp gối kê ốngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,053Kg
15Lấp cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,813m3
CG PHẦN XÂY DỰNG - HOÀN THIỆN MẶT BẰNG (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Rải lớp vải địa kỹ thuật nền trạmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.27.760m2
2Cung cấp và rải đá dăm 2x4 nền trạm dày 100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.776m3
3Trồng cỏ trang trí mặt bằng trạmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.440m2
4Đặt chậu hoa và cây cảnh trang trí MB trạmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.10chậu
5Cung cấp bảng tên thứ tự pha bằng thép hình mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.514,68Kg
6Sản xuất, lắp đặt bảng tên thứ tự phaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.93Cái
CH TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỘT THÉP 220kV- 24m LOẠI C (CT2-24-C) (9 bộ)
1Gia công cột thép 220kV ĐG12 bằng thép mạ kẽm (Bao gồm bu lông liên kết, Khối lượng chưa mạ kẽm và đã trừ đục lỗ, cắt vát tấm - thanh)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.48.149,73Kg
2Lắp dựng cột thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.50,04tấn
CI TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỘT THÉP 220kV - 12m (CT2-12) (15 bộ)
1Gia công cột thép 220kV ĐG12B bằng thép mạ kẽm (Bao gồm bu lông liên kết, Khối lượng chưa mạ kẽm và đã trừ đục lỗ, cắt vát tấm - thanh)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.34.095Kg
2Lắp dựng cột thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.35,4tấn
CJ TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỘT THÉP 220kV- 24m LOẠI B (CT2-24-B) (12 bộ)
1Gia công cột thép 220kV ĐG12C bằng thép mạ kẽm (Bao gồm bu lông liên kết, Khối lượng chưa mạ kẽm và đã trừ đục lỗ, cắt vát tấm - thanh)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.47.511,84Kg
2Lắp dựng cột thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.49,44tấn
CK TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỘT THÉP 110kV - 8m LOẠI A (CT1-8A) (21 bộ)
1Gia công cột thép 110kV ĐG8A bằng thép mạ kẽm (Bao gồm bu lông liên kết, Khối lượng chưa mạ kẽm và đã trừ đục lỗ, cắt vát tấm - thanh)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.20.044,92Kg
2Lắp dựng cột thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.20,79tấn
CL TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỘT THÉP 110kV - 16m loại C (CT1-16C) (29 bộ)
1Gia công cột thép 110kV ĐG8C bằng thép mạ kẽm (Bao gồm bu lông liên kết, Khối lượng chưa mạ kẽm và đã trừ đục lỗ, cắt vát tấm - thanh)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.52.868,45Kg
2Lắp dựng cột thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.55,1tấn
CM TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -CỘT CHỐNG SÉT CCS-24 (1 bộ)
1Cung cấp cột BTLT 20BChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cột
2Lắp dựng cột BTLT 20BChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cột
CN TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - KIM CHỐNG SÉT KCS-6m (1 bộ)
1Gia công KCS-6m bằng thép mạ kẽm (Bao gồm bu lông liên kết, Khối lượng chưa mạ kẽm và đã trừ đục lỗ, cắt vát tấm - thanh)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.60,34Kg
2Lắp dựng kim chống sétChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,06tấn
CO TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - KIM CHỐNG SÉT KCS-5m (26 bộ)
1Gia công KCS-5m bằng thép mạ kẽm (Bao gồm bu lông liên kết, Khối lượng chưa mạ kẽm và đã trừ đục lỗ, cắt vát tấm - thanh)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.346,54Kg
2Lắp dựng kim chống sétChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,3tấn
CP TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220kV - 3 CỰC (22 bộ)
1Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đỡ đi kèm thiết bị)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.29,26tấn
CQ TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220kV - 1 CỰC (21 bộ)
1Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đỡ đi kèm thiết bị)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,77tấn
CR TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG 220kV (24 bộ)
1Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đỡ đi kèm thiết bị)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,44tấn
CS TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 220kV (19 bộ)
1Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đỡ đi kèm thiết bị)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,42tấn
CT TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220kV (18 bộ)
1Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đỡ đi kèm thiết bị)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,12tấn
CU TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ SỨ 220kV (113 bộ)
1Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đỡ đi kèm thiết bị)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.39,55tấn
CV TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 220kV (8 bộ)
1Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đỡ đi kèm thiết bị)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,12tấn
CW TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 110kV - 3 CỰC (34 bộ)
1Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đỡ đi kèm thiết bị)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.25,16tấn
CX TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 110kV - 1 CỰC (33 bộ)
1Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đỡ đi kèm thiết bị)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,6tấn
CY TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG 110kV (36 bộ)
1Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đỡ đi kèm thiết bị)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.10,8tấn
CZ TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 110kV (37 bộ)
1Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đỡ đi kèm thiết bị)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,66tấn
DA TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 110kV (12 bộ)
1Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đỡ đi kèm thiết bị)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,92tấn
DB TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ SỨ 110kV (75 bộ)
1Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đỡ đi kèm thiết bị)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.31,5tấn
DC TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 110kV VÀ SÀN THAO TÁC (12 bộ)
1Lắp trụ đỡ thiết bị và sàn thao tác (Trụ đỡ đi kèm thiết bị)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.9,6tấn
DD TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 22kV (1 bộ)
1Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đỡ đi kèm thiết bị)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,42tấn
DE TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 22kV (1bộ)
1Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đỡ đi kèm thiết bị)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,38tấn
DF TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG 22kV (1 bộ)
1Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đỡ đi kèm thiết bị)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,13tấn
DG TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ SỨ 22kV (1 bộ)
1Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đỡ đi kèm thiết bị)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,32tấn
DH TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP VÀ CHỐNG SÉT VAN 22kV (1 bộ)
1Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đỡ đi kèm thiết bị)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,14tấn
DI TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ BIẾN ÁP TỰ DÙNG (1 bộ)
1Gia công trụ đỡ và giá đỡ cáp bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.346,51Kg
2Lắp trụ đỡ thiết bịChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,35tấn
DJ TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÀ THÉP 110kV - 10m: (XT1-10) (39 bộ)
1Gia công xà thép bằng thép hình mạ kẽm (Bao gồm bu lông liên kết, Khối lượng chưa mạ kẽm và đã trừ đục lỗ, cắt vát tấm - thanh)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.28.446,21Kg
2Lắp xà thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.29,64tấn
DK TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÀ THÉP 220kV - 17m (XT2-17) (29 bộ)
1Gia công xà thép bằng thép hình mạ kẽm (Bao gồm bu lông liên kết, Khối lượng chưa mạ kẽm và đã trừ đục lỗ, cắt vát tấm - thanh)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.70.809,59Kg
2Lắp xà thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.73,66tấn
DL TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - ĐƯỜNG Ô TÔ ĐẾN TRẠM VÀ MƯƠNG THOÁT NƯỚC MTN-B (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào đất tầng phủ thực vật đườngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.473m3
2San bãi thảiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.473m3
3Đắp cát mặt bằng (k>=0,95)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5.849,08m3
4Đắp đất mặt bằng (k>=0,95)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.7.148,88m3
5Đào nền đườngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.29,47m3
6Cung cấp đất để đắpChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.746,838m3
7Lớp cấp phối đá dăm loại II, dày 15cmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.945,17m2
8Lớp cấp phối đá dăm loại I, dày 15cmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.945,17m3
9Lớp nhựa đường thâm bám 1Kg/m²Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6.301,14m2
10Đổ mặt đường bằng bê tông at phan hạt trung dày 7cmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6.301,1429m2
11Tưới lớp thấm bám 0,5Kg/m2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6.301,14m3
12Bê tông asphan hạt mịn dày 5cmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6.301,2m2
13Xây móng đá hộc vữa XM M100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.26,5m3
14Lớp vải địa kỹ thuật phân cáchChương 5 E-YCKT và bản vẽ.18.844m2
15Đào cát mương cápChương 5 E-YCKT và bản vẽ.470,4m3
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp DChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4.653,6Kg
17Bê tông mương cáp M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.143,22m3
18Lấp cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.100m3
DM TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - ĐƯỜNG BÊ TÔNG HOÀN TRẢ ( 754m2) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Phá dỡ lớp bê tông mặt đườngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.188,5m3
2Phá dỡ lớp cấp phối đá dămChương 5 E-YCKT và bản vẽ.339,3m3
3Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 20cmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.150,8m3
4Rải lớp giấy dầuChương 5 E-YCKT và bản vẽ.754m2
5Bê tông mặt đường M300, đá 1x2, dày 25 cmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.754m2
6San đất bãi thảiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.339,3m2
DN TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỌC TIÊU CHỐNG LẤN (52 cọc) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào móng cọc đất cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.16,64m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thếp móng cọc ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.251,16Kg
3Bê tông ĐS cọc M200 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,912m3
4Lắp cấu kiện BTĐS (TL>100Kg/tấm)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.52cọc
5Sơn màu đỏ phần nổi trên mặt đấtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,664m2
6Lấp cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.14,56m3
DO TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỌC TIÊU LỀ ĐƯỜNG (42 cọc) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào móng cọc đất cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.189m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thếp móng cọc ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.95,088Kg
3Bê tông ĐS cọc M200 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,05m3
4Lắp cấu kiện BTĐS (TLChương 5 E-YCKT và bản vẽ.42cọc
5Bê tông móng M150, đá 1x2 , RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,646m3
6Sơn trắng cọc 2 lớpChương 5 E-YCKT và bản vẽ.27,552m2
7Sơn đỏ phản quang 1 lớpChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,528m2
8Lấp cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.185,976m3
DP TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TƯỜNG CHẮN CÁT TC2; L=51m (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào móng tường chắn đất cấp 1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.239,735m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.10,2m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4.397,22Kg
4Bê tông tường M200 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.73,44m3
5Đóng cọc tre D60-80 đất cấp 1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.275m
6Trát tường vữa XM M75 dày 15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.107,1m2
7Quét vôi tường ngăn cháyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.107,1m2
8Lấp cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.127,535m3
9Đệm cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.56,1m3
10San đất bãi thảiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.112,2m3
DQ TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỐNG TRÒN BTLT D800; H30; L=62m (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào cát đặt ốngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.52,696m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,784m3
3Cung cấp và lắp cống D800, L=4mChương 5 E-YCKT và bản vẽ.14đoạn
4Cung cấp và lắp cống D800, L=2mChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3đoạn
5Gối kê ống D800Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.19Cái
6Nối ống bằng PP xảmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.16mối
7Lấp cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.47,609m3
DR TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỐNG HỘP BTCT 2x3x2m (1 cống) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào cát đặt ốngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.839,83m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.19,03m3
3Bê tông móng M150, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.137,88m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ cốt thép thân cống DChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3.258,12Kg
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ cốt thép thân cống D>18Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3.235,53Kg
6Bê tông thân cống M300, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.52,08m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ cốt thép bản dẫn D>10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.141,13Kg
8Bê tông bản dẫn M250, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,8m3
9Xây đá hộc vữa XM M100, miệng cốngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.12,79m3
10Đá dăm đệmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.23,86m3
11Vữa XM M300Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,27m3
12Nhựa đường quét ống cống (2 lớp)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.96,8m2
13Lấp cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.29,8m3
DS TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỐNG HỘP BTCT 3x3x2m (1 cống) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào cát đặt ốngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.325,28m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.25,55m3
3Bê tông móng M150, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.171,22m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ cốt thép thân cống DChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4.512,85Kg
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ cốt thép thân cống D>18Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4.486,79Kg
6Bê tông thân cống M300, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.70,92m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ cốt thép bản dẫn D>10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.141,13Kg
8Bê tông bản dẫn M250, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,8m3
9Xây đá hộc vữa XM M100, miệng cốngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.20,97m3
10Đá dăm đệmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.27,13m3
11Vữa XM M300Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,27m3
12Nhựa đường quét ống cống (2 lớp)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.123,2m2
13Lấp cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.23,09m3
DT TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ BẢO VỆ, HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào cát móng nhàChương 5 E-YCKT và bản vẽ.34,106m3
2Lót móng tường bê tông M100, đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,975m3
3Xây móng gạch đặc vữa XM M100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,852m3
4Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.30kg
5Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.331kg
6Đổ móng M1 bê tông M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,275m3
7Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.59,535Kg
8Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.218,459Kg
9Đổ giằng móng GM bê tông M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,421m3
10Lấp đất, cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.26,978m3
11Đổ cát nền nhà dày 150Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,18m3
12Đổ bê tông nền nhà M100 đá 4x6, dày 100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,12m3
13Lớp vữa cán nền nhà dày trung bình 30mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.41,2m2
14Lát nền bằng gạch Granite 600x600Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.30,7m2
15Lát nền phòng vệ sinh bằng gạch Granite 300x300Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3m2
16Lát hành lang, tam cấp, viền phòng bếp bằng đá GranitChương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,5m2
17Ốp chân tường gạch Granit 120x600Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,08m2
18Ốp tường phòng vê sinh và bếp gạch Ceramic 300x600Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.20,28m2
19Láng chống thấm chân tường vữa XM M75 dày 20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,855m2
20Mua và LD cửa đi 1 cánh kính khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,32m2
21Mua và LD cửa đi 1 cánh kính khung nhựa lõi thép, kính mờ 5mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,65m2
22Mua và LD cửa sổ lùa kính khung nhựa lõi thép kính mờ 8mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.12,24m2
23Mua và LD cửa sổ lật kính khung nhựa lõi thép kính mờ 8mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,36m2
24Cung cấp, lắp dựng cốt thép khung ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.27,87Kg
25Cung cấp, lắp dựng cốt thép khung ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.307,86Kg
26Đổ khung bê tông M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,944m3
27Xây tường bằng gạch bê tông khí chưng áp 20x20x60 vữa bê tông nhẹ dày 200Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.13,066m3
28Xây tường bằng gạch bê tông khí chưng áp 10x20x60 vữa bê tông nhẹ dày 100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,421m3
29Xây tường thu hồi bằng gạch ống vữa XM M75 dày 200Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,95m3
30Trát tường trong vữa trát bê tông nhẹ dày 0,7cmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.120,545m2
31Trát tường ngoài vữa trát bê tông nhẹ dày 0,7cmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.66,98m2
32Trát tường thu hồi vữa XM M75, dày 15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.17,1m2
33Ốp đá bốc màu xám 200x100x20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.22,96m2
34Bả matít vào trườngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.161,385m2
35Tường trong nhà sơn 3 nước sơn màuChương 5 E-YCKT và bản vẽ.100,265m2
36Tường ngoài nhà sơn 3 nước sơn màuChương 5 E-YCKT và bản vẽ.61,12m2
37Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, giằng tường ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.62,97Kg
38Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, giằng tường ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.272,06Kg
39Đổ bê tông dầm M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,734m3
40Cung cấp, lắp dựng cốt thép sàn mái và sê nô, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.422,39Kg
41Đổ bê tông sàn mái, sê nô M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,316m3
42Trát vào trần, dầm, cộtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.128,352m2
43Bả matít vào trần, dầm, cộtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.128,352m2
44Trần nhà sơn 3 nước sơn màu trắngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.40,5m2
45Trần sê nô, dầm, giằng sơn nước màu trắngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.87,852m2
46Mua và lắp đặt ống nhựa, Ø90, L=3,5m/ốngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.14m
47Mua và lắp đặt ống nhựa, Ø42 thông dầmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,4m
48Láng sàn mái, sê nô vữa XM M100 dày 20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.48,68
49Sản xuất xà gồ và giằng mái bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.156,798kg
50Lắp xà gồ và giằng máiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.156,798kg
51Sản xuất và lắp dựng tônChương 5 E-YCKT và bản vẽ.36,08m2
52Mua và lắp cầu chắn rácChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4Cái
53Đào đất bể tự hoại đất cấp 1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.23,821m3
54Lót đáy ngăn lắng, chứa, rút bê tông M100 đá 4x6 dày 100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,946m3
55Sản xuất cột thép móng bể DChương 5 E-YCKT và bản vẽ.29,54kg
56Đổ bê tông móng M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,008m3
57Xây thành bể bằng gạch đặc vữa XM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,96m3
58Trát thành ngăn vữa XM M75 dày 20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.43,2m2
59Láng đáy bể ngăn lắng, chứa vữa XM M75 dày 20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,08m2
60Quét 2 lớp xi măng chống thấm thành trongChương 5 E-YCKT và bản vẽ.25,08m2
61Sản xuất cốt thép đan đúc sẵn, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.26,37Kg
62Đ/S đan vệ sinh bê tông M200 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,538m3
63Lắp đan đúc sẵn có trọng lượng >100kg/tấmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.9Cái
64Mua và lắp bi giếngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Cái
65Cung cấp và rải đá 4x6 ngăn rút dày 200Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,157m3
66Lấp đất, cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.10,534m3
67Mua và lắp ống nhựa loại I (PVC), Ø21x1,5Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,8m
68Mua và lắp ống nhựa loại I D34; dày 2mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11,7m
69Mua và lắp ống nhựa loại I D42; dày 1,7mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.12m
70Mua và lắp ống nhựa loại I D60; dày 2,3mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,5m
71Mua và lắp ống nhựa loại I D110; dày 4,2mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,5m
72Mua và lắp khóa ống PVC, Ø34Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Cái
73Mua và lắp khóa ống PVC, Ø50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Cái
74Mua và lắp vòi nước chậu rửa, Ø21Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Cái
75Mua và lắp vòi nước chậu rửa bếp, Ø21Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Cái
76Tê nhựa, Ø34x21x34Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Cái
77Cút nhựa 3 nhánh 90 độ, Ø34x34x34Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Cái
78Tê nhựa, Ø60x60x60Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Cái
79Cút nhựa 90 độ, Ø21Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.9Cái
80Cút nhựa 90 độ, Ø34/D21Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Cái
81Cút nhựa 90 độ, Ø42Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6Cái
82Cút nhựa 90 độ, Ø60Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Cái
83Cút nhựa 90 độ, Ø60/Ø42Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3Cái
84Cút nhựa 90 độ, Ø110Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Cái
85Nối ống 2 đầu ren các loạiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4Cái
86Bịt đầu ống các loạiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4Cái
87Phểu thu nước sànChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
88Bộ gương soi-kệ-giá treo khănChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Bộ
89Xí bệt + vòi xịt (bao gồm cả dây)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Bộ
90Chậu rửa tayChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Bộ
91Bộ vòi tắm hoa senChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Bộ
92Chậu rửa inốc (bếp)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Bộ
93Bồn nước inox 0,5m3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Cái
DU TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ BẢO VỆ - HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Tủ điện (kích thước phù hợp)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3Tủ
2Công tắc các loạiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4Cái
3Ổ cắm điện đôi 16AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6Cái
4Quạt treo tường 220VAC – 55W (remote điều khiển)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Cái
5Áp tô mát 1 pha, 2 cực: 250VAC-32AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Cái
6Áp tô mát 1 pha, 2 cực: 250VAC-20AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Cái
7Áp tô mát 1 pha, 2 cực: 250VAC-16AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Cái
8Áp tô mát 1 pha, 2 cực: 250VAC-10AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5Cái
9Đèn LED dạng tube dài 1,2m công suất 2x18WChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4Cái
10Đèn LED tube 1,2m ốp trần : 220VAC - 1x18WChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3Cái
11Đèn cầu chiếu sáng cổng trạmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Cái
12Cáp 0,6/1kV ruột đồng 03 lõi: PVC-3x2,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.100m
13Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x4mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.250m
14Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x2,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.100m
15Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x1,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.200m
16Ống nhựa xoắn luồn cáp PVC-Ф20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.200m
17Kéo rải và lắp đặt sợi cápChương 5 E-YCKT và bản vẽ.200m
18Quạt thông gió, công suất 520m3/h (có màn che)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Cái
19Bình tắm nóng lạnh 250VAC-4kW-RBCOChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Cái
DV TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ ĐIỀU KHIỂN, HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào đất móng cột đất cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.020,246m3
2Lót móng cột và tường bê tông M100, đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.46,128m3
3Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8.745,51Kg
4Đổ bê tông móng M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.165,49m3
5Xây móng tường gạch đặc vữa XM M100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.52,074m3
6Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng G1, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.443,6Kg
7Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng G1, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.939,09Kg
8Đổ bê tông giằng móng M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.18,292m3
9Lấp đất, cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.801,036m3
10Đổ cát tôn nền đầm chặtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.62,93m3
11Cung cấp, lắp dựng cốt thép nền nhà, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.673,8Kg
12Đổ bê tông nền nhà M200 đá 1x2 dày 100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.43,54m3
13Láng nền nhà vữa XM M100 dày 20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.435,4m2
14Lát nền bằng gạch Granit 600x600Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.153,4m2
15Chân tường ốp gạch Ceramic 120x600Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.11,352m2
16Gia công và lắp tấm sàn HPL (Bao gồm cả thiết bị nâng sàn)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.254m2
17Sảnh đón lát đá granit màu đenChương 5 E-YCKT và bản vẽ.23,8m2
18Đổ bê tông vỉa hè M100, đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.17,676m3
19Xây tường bậc cấp gạch đặc vữa XM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,136m3
20Trát bậc cấp, vữa XM M75 dày 10cmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.15,747m2
21Láng vỉa hè vữa XM M75 dày 45Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.108,02m2
22Lát đá granit bậc cấpChương 5 E-YCKT và bản vẽ.15,747m2
23Vỉa hè lát gạch terazzo 40x40Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.108,02m2
24Láng chống thấm chân tường vữa XM M75 dày 20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.19m2
25Cung cấp và lắp cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép sơn tĩnh điện, kính trong cường lực dày 10mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.54,6m2
26Cung cấp và lắp cửa thủy lực mở 2 cánh, cửa kính cường lực dày 12 mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.10m2
27Cung cấp và lắp cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép sơn tĩnh điện, kính trong cường lực dày 10mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,18m2
28Cung cấp và lắp cửa chống cháy 2 cánh mở quay có EI>=60Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,8m2
29Cung cấp và lắp cửa chống cháy 1 cánh mở quay có EI>=60Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,25m2
30Cung cấp và lắp sổ khung nhựa lõi thép sơn tĩnh điện, kính trong cường lực dày 10mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.31m2
31Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột K, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.399,23kg
32Cung cấp, lắp dựng cốt thép cột K, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.842,01kg
33Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.587,87kg
34Cung cấp, lắp dựng cốt thép dầm, Ø>18Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4.109,42kg
35Bê tông khung, cột M200, đá 1x2 TDChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11,918m3
36Bê tông dầm M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.22,853m3
37Xây tường bằng gạch không nung VXM M75, dày 200Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.136,482m3
38Xây tường bằng gạch không nung VXM M75, dày 100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,054m3
39Trát tường trong gạch không nung, VXM M75, dày 1,5 cmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.072,82m2
40Trát tường ngoài gạch không nung, VXM M75, dày 1,5 cmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.381,64m2
41Ốp tường đá bóc màu xámChương 5 E-YCKT và bản vẽ.21,88m2
42Ốp tường nhà vệ sinhChương 5 E-YCKT và bản vẽ.44,01m2
43Bả matít tường trong và ngoài nhà trước khi sơnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.410,45m2
44Sơn tường ngoài nhà 3 nước sơn chống thấm theo yêu cầu bản vẽChương 5 E-YCKT và bản vẽ.381,64m2
45Sơn tường trong nhà 3 nước sơn màu theo yêu cầu bản vẽChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.028,81m2
46Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường, mái hắt, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.272,07kg
47Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng tường, mái hắt, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.049,06kg
48Bê tông giằng tường, mái hắt M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,891m3
49Cung cấp, lắp dựng cốt thép sàn và sê nô ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.7.976,72Kg
50Cung cấp, lắp dựng cốt thép sàn và sê nô ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.268,19Kg
51Bê tông sàn mái, sê nô M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.60,716m3
52Trát trần, sê nô, cột, dầm, mái hắt vữa XM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.675,518m2
53Bả matít vào trần, sê nô, cột, dầm, mái hắt trước khi sơnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.675,518m2
54Sơn trần, sê nô, cột, dầm, mái hắt theo y/c bản vẽChương 5 E-YCKT và bản vẽ.675,518m2
55Màng khò bitum chống thấmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.441,35m2
56Láng sàn mái, sê nô vữa XM M75 trộn phu gia chống thấmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.570,59m2
57Lát gạch chữ U chống nốngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.411,6m2
58Cung cấp và lắp tấm trần smartboard 600x600 (Khung nhôm treo nổi)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.381,4m2
59Cung cấp mương cáp trong nhàChương 5 E-YCKT và bản vẽ.7.308,12kg
60Lắp đặt mương cápChương 5 E-YCKT và bản vẽ.7.693,989kg
61Mua và lắp ống nhựa uPVC D160 đi cápChương 5 E-YCKT và bản vẽ.64,5m
62Mua và lắp co 135 độ D200 đi cápChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Cái
63Mua và lắp cầu chắn rác D90Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.18Cái
64Mua và lắp ống PVC D34 thông dầmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8m
65Đào đất bể tự hoại đất cấp 1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.23,821m3
66Lót đáy ngăn lắng, chứa, rút bê tông M100 đá 4x6 dày 100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,946m3
67Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng bể DChương 5 E-YCKT và bản vẽ.29,54kg
68Bê tông móng M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,008m3
69Xây thành bể bằng gạch đặc không nung vữa XM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,96m3
70Trát thành ngăn vữa XM M75 dày 20 cmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.43,2m2
71Láng đáy bể ngăn lắng, chứa vữa XM M75 dày 20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,08m2
72Quét 2 lớp xi măng chống thấm thành trongChương 5 E-YCKT và bản vẽ.25,08m2
73Sản xuất cốt thép đan đúc sẵn, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.26,37Kg
74Đ/S đan vệ sinh bê tông M200 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,538m3
75Lắp đan đúc sẵn có trọng lượng >100kg/tấmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.9Cái
76Mua và lắp bi giếngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Cái
77Cung cấp và rải đá 4x6 ngăn rút dày 200Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,157m3
78Lấp đất bể tự hoạiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.10,534m3
79Mua và lắp ống nhựa loại I (PVC), Ø21x1,5Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,7m
80Mua và lắp ống nhựa loại I D34; dày 1,7mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4m
81Mua và lắp ống nhựa loại I D50; dày 1,9mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.13,4m
82Mua và lắp ống nhựa loại I D90; dày 2,2mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,5m
83Mua và lắp co 90 D34Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Cái
84Mua và lắp co 90 D50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6Cái
85Mua và lắp tê nhựa D34Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3Cái
86Mua và lắp khóa ống PVC, Ø34Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4Cái
87Mua và lắp ống nhựa loại I D42; dày 1,7mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,5m
88Mua và lắp ống nhựa loại I D60; dày 1,8mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.12m
89Mua và lắp ống nhựa loại I D90; dày 2,3mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.96m
90Mua và lắp ống nhựa loại I D110; dày 2,7mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.14,6m
91Mua và lắp co nhựa D110Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.9Cái
92Mua và lắp co nhựa D90Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.32Cái
93Mua và lắp co nhựa D60Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4Cái
94Mua và lắp tê nhựa D90Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Cái
95Bồn nước inox 1,5 m3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Cái
96Xí bệt + vòi xịt (bao gồm cả dây)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Bộ
97Tiểu namChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Bộ
98Bộ gương soi-kệ-giá treo khănChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Bộ
99Mua và lắp vòi nước chậu rửa, Ø21Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Cái
DW TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ ĐIỀU KHIỂN - HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Công tắc một chiều – loại đơn 16AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Cái
2Công tắc một chiều – loại đôi 16AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Cái
3Công tắc một chiều – loại ba 16AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5Cái
4Công tắc một chiều – loại bốn 16AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Cái
5Ổ cắm đôi (3 chấu) 150VAC-16AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.29Cái
6Đèn LED dạng tube dài 1,2m công suất 2x18WChương 5 E-YCKT và bản vẽ.48Cái
7Đèn LED tròn, âm trần, chống nổ 1x18WChương 5 E-YCKT và bản vẽ.15Cái
8Đèn LED âm trần 1x18WChương 5 E-YCKT và bản vẽ.13Cái
9Quạt thông gió, công suất 520m3/h (có màn che)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.15Cái
10Áp tô mát, loại 3 pha 3 cực: 500VAC-63AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Cái
11Áp tô mát, loại 3 pha 3 cực: 500VAC-32AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Cái
12Áp tô mát, loại 3 pha 3 cực: 500VAC-25AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Cái
13Áp tô mát, loại 3 pha 3 cực: 500VAC-20AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3Cái
14Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-20AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Cái
15Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-16AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.23Cái
16Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-06AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Cái
17Áp tô mát, loại 1 pha 1 cực: 250VAC-10AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.7Cái
18Áp tô mát, loại 1 pha 1 cực: 250VAC-06AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8Cái
19Cáp 0,6/1kV ruột đồng 4 lõi: PVC-3x50+1x25mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.50m
20Cáp 0,6/1kV ruột đồng 04 lõi: PVC-4x4mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.110m
21Cáp 0,6/1kV ruột đồng 03 lõi: PVC-3x2,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.175m
22Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x4mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.255m
23Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x2,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.155m
24Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x1,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.540m
25Cáp 0,6/1kV ruột đồng 01 lõi: PVC-1x25mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.30m
26Cáp 0,6/1kV ruột đồng 01 lõi: PVC-1x2,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.125m
27Ống nhựa xoắn luồn cáp , HDPE D85/65Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.50m
28Ống nhựa xoắn luồn cáp , HDPE D32Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.210m
29Tủ điện nguồn (Cỡ phù hợp)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1tủ
30Hộp điện, cỡ phù hợpChương 5 E-YCKT và bản vẽ.7hộp
31ContactorChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4Cái
DX TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ TRẠM BƠM, HỐ THU DẦU MÁY BƠM (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Đào cát móng nhàChương 5 E-YCKT và bản vẽ.67,22m3
2Lót móng tường bê tông M100, đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,404m3
3Xây móng gạch đặc vữa XM M100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,1m3
4Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.81kg
5Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.893,7kg
6Đổ móng M1 bê tông M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.10,31m3
7Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng GM, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.15,6Kg
8Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng GM, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.132,6Kg
9Đổ giằng móng bê tông M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,8m3
10Lấp đất, cátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.49,706m3
11Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng máy bơm, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.183,15kg
12Đổ bê tông móng máy bơm nhà M200 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,89m3
13Đổ ram dốc M200, đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,44m3
14Láng nền, hè vữa XM M75 dày 25Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.22,04m2
15Láng nền xi măng trắng nguyên chất pha với bột màuChương 5 E-YCKT và bản vẽ.22,04m2
16Láng ram dốc vữa XM M75 dày 30Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.12m2
17Cung cấp và lắp cửa chống cháy 2 cánh mở quay có EI>=60Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.10m2
18Mua và lắp lá sách thông gió sơn tĩnh điệnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,4m2
19Chèn vữa XM M100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,018m3
20Xây tường bằng gạch bê tông khí chưng áp 20x20x60 vữa bê tông nhẹChương 5 E-YCKT và bản vẽ.9,424m3
21Trát tường trong vữa trát bê tông nhẹ dày 0,7cmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.49,8m2
22Trát tường ngoài vữa trát bê tông nhẹ dày 0,7cmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.49,6m2
23Bả matít vào tườngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.99,4m2
24Tường trong nhà sơn 3 nướcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.49,8m2
25Tường ngoài nhà sơn 3 nướcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.49,6m2
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép khung nhà, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.54,36kg
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép khung nhà, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.170,2kg
28Gia công thanh tiếp địa + 40x4 bằng thép hình mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,53Kg
29Lắp thanh tiếp địa + 40x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,831Kg
30Đổ bê tông khung nhà M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,56m3
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.27,52Kg
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.152,18Kg
33Đổ bê tông dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,44m3
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái và sê nô, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.260,98kg
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái và sê nô, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.69,58kg
36Đổ bê tông sàn mái, sê nô M200, đá 1x2 (Trộn Sika Platocrete N)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,2m3
37Trát trần, dầm, sê nô, cộtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.108m2
38Bả matít vào trần , dầm, sê nô, cột…Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.108m2
39Trần , dầm, sê nô, cột ...nhà sơn 3 nướcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.108m2
40Mua và lắp đặt ống nhựa, Ø60; dày 2,8mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.18,3m
41Mua và lắp đặt cút D60Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.8Cái
42Cầu chắn rácChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4Cái
43Lớp hồ dầu chống thấm (trộn chung với sika)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.50,84m2
44Lớp vữa chống thấm dày 30mm (trộn chung với sika)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.50,84m2
45Gia công giá đỡ ống các loại, dây tiếp địa bằng thép hình mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.181,84Kg
46Lắp giá đỡ ống bằng thủ côngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.189,114Kg
47Đào đất cát hố thu dầu máy bơmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,881m3
48Bê tông lót M100, đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,216m3
49Cung cấp, lắp dựng cốt thép hố, ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.54,94kg
50Bê tông hố thu M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,158m3
51Cung cấp, lắp dựng cốt thép tấm đan ØChương 5 E-YCKT và bản vẽ.17,24kg
52Cung cấp và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệChương 5 E-YCKT và bản vẽ.91,24Kg
53Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,114m3
54Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn TLChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4C.kiện
55Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, Ø100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,6m
56Cung cấp và lắp đặt cút thép, Ø100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Cái
57Lấp đấtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,034m3
DY TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ TRẠM BƠM: VẬT LIỆU MÁY BƠM (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Côn đồng tâm, Ø150Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4Cái
2Côn đồng tâm, Ø100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Cái
3Côn đồng tâm, Ø50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Cái
4Khớp mềm cao su, Ø100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
5Khớp mềm cao su, Ø150Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4bộ
6Khớp mềm cao su, Ø50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
7Mua và lắp van cổng, Ø150Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
8Mua và lắp van cổng, Ø50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
9Mua và lắp van chữ Y, Ø150Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
10Mua và lắp van chữ Y, Ø50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
11Mua và lắp van bướm, Ø150Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
12Mua và lắp van bướm, Ø100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
13Mua và lắp van bướm, Ø50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
14Mua và lắp van một chiều, Ø150Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
15Mua và lắp van một chiều, Ø50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
16Mua và lắp van an toàn, Ø100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
17Đai giữ ống D100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5bộ
18Mua và lắp ống thép, Ø100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.26m
19Cút thép, Ø150Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.8Cái
20Cút thép, Ø100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.12Cái
21Tê thép, Ø150x150x150Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Cái
22Tê thép, Ø150x100x150Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Cái
23Tê thép, Ø100x100x100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Cái
24Bình điều áp 100 lítChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Cái
25Ống tiêu âmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
26Bọc cách nhiệt ống xả khí tại vị trí xuyên qua tườngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
27Mua và lắp bulôngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.20Bộ
DZ TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ TRẠM BƠM - HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Tủ điều khiển (Khởi động từ, rơ le nhiệt, rơ le thời gian, bộ chống lệch dòng và các phụ kiện khác)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3Tủ
2Tủ bảng điện (Kích thước phù hợp)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Tủ
3Bộ công tắc gồm 2 công tắc đơn : 250V – 6AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Cái
4Ổ cắm điện 250V-16AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Cái
5Áp tô mát 3 pha, 3 cực 500VAC- 350AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Cái
6Áp tô mát 3 pha, 3 cực 500VAC- 300AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Cái
7Áp tô mát 3 pha, 3 cực 500VAC- 16AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Cái
8Áp tô mát 1 pha, 2 cực 250VAC- 32AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Cái
9Áp tô mát 1 pha, 2 cực 250VAC- 16AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Cái
10Áp tô mát 1 pha, 2 cực 250VAC- 10AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Cái
11Áp tô mát 1 pha, 2 cực 250VAC- 6AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Cái
12Đèn LED dạng tube dài 1,2m công suất 2x18WChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4Cái
13Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 04 ruột đồng, tiết diện (3x185 + 1x95) mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.200m
14Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 04 ruột đồng, tiết diện (3x150 + 1x70) mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.20m
15Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 04 ruột đồng, tiết diện (3x4 + 1x2,5) mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.50m
16Cáp 0,6/1kV ruột đồng 04 lõi: PVC-4x4mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.25m
17Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x4mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.270m
18Cáp 0,6/1kV ruột đồng 03 lõi: PVC-3x2,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.15m
19Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x1,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.25m
20Ống nhựa xoắn luồn cáp PVC-Ф20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.200m
21Ống nhựa luồn cáp TFP - F 200Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.200m
EA ĐƯỜNG DÂY: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư đường dây 220kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Dây nhôm lõi thép:ACSR-330/43Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,02km
2Dây chống sét:PHLOX-147Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,55km
3Chống rung dây dẫnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.24bộ
4Khung định vị dây dẫn:Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.75cái
5Ống nối dây dẫn:Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
6Ống vá dây dẫn:Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
7Chống rung dây chống sét:Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
8Chuỗi néo dây chống sét:Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.11bộ
9Đầu cốt ép nối lèoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.24cái
10Chuỗi néo đơn thuỷ tinh: NP160-1x15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.12chuỗi
11Chuỗi néo đơn ngược thuỷ tinh: NNTCP160-1x15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.12chuỗi
12Chuỗi néo kép dây dẫn: NP160-2x15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6chuỗi
13Chuỗi néo kép ngược dây dẫn: NNP160-2x15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6chuỗi
14Dây cáp quang 24 sợi: OPGW-90Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,41km
15Hộp nối cáp quang (gồm giá đỡ): OPGW/OPGWChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2hộp
16Hộp nối cáp quang (gồm giá đỡ): OPGW/NMOCChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2hộp
17Chống rung cáp quangChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
18Chuỗi néo cáp quangChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8bộ
19Kẹp cố định cáp quangChương 5 E-YCKT và bản vẽ.30cái
20Kẹp các vòng dây cáp quangChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6cái
EB ĐƯỜNG DÂY: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư đường dây 35kV (Vật tư thiết bị Nhà thầu cung cấp)
1Dây nhôm lõi thép bọc cách điện: ACX-70Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,74km
2Cầu chì tự rơi (kèm dây chảy): FCO-36kV - 100A/8KChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3cái
3Cách điện đỡ Polymer 35kV: Đ1.3-PLChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8bộ
4Chuỗi néo Polymer 35kV: N70-PLChương 5 E-YCKT và bản vẽ.18bộ
5Kẹp quai đấu rẽ: KĐR-70Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3cái
6Ống nối dây dẫn cho dây bọc: COAC-70Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
EC PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 35/0,4kV: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị 35kV (Vật tư thiết bị Nhà thầu cung cấp)
1Máy biến áp 3 pha 2 cuộn dây:35(22)±2x2,5%/0,4kV-250kVAChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1máy
2Chống sét van: LA-42kV-10kAChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3Cái
3Cầu chì tự rơi 36kV,Idm=100A: FCO-36kV-100A/8KChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3Cái
4Tủ phân phối hạ thế trọn bộ 3 pha loại -250kVA:Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Cái
5Tụ bù hạ áp trọn bộ 3 pha 120kVArChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Cái
6Cách điện đứng polymer 35kV: Đ13-PLChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3Cái
7Cáp cao áp bọc cách điện tiêu chuẩn 35kV: Cu/XLPE/PVC 35kV-1x50mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.24Mét
8Cáp hạ áp, bọc cách điện PVC-600V: Cu/XLPE/PVC -1x240mm2-0,6/1kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.21Mét
9Cáp hạ áp, bọc cách điện PVC-600V: Cu/XLPE/PVC -1x120mm2-0,6/1kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.7Mét
10Kẹp quai đấu rẽ xuống MBA:Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3Cái
11Ống nhựa luồn cáp từ MBA-TĐ:Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,5Mét
12Đai thép không gỉ kèm khung khóaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.10Cái
13Hệ thống tiếp địa trạm:Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Bộ
14Collier CD-270Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Bộ
15Collier CD-290Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Bộ
16Collier CD-310Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Bộ
17Xà sứ đỡ cao ápChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Bộ
18Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét vanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Bộ
19Xà đỡ máy biến áp loại 3phaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Bộ
20Xà lắp tủ bùChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Bộ
21Xà lắp tủ điệnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Bộ
ED ĐƯỜNG DÂY: XÂY DỰNG 220kV- PHẦN MÓNG MB15,59-24x21 (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Rải cát đệm đáy móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.599m3
2Bê tông lót móng M100; đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.50,775m3
3Bê tông móng M200; đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.393,52m3
4Công tác cốt thép Ф 10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3.589,07kg
5Công tác cốt thép Ф 14Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.19.126,9kg
6Công tác cốt thép Ф 28Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.14.440,16kg
7Lớp vải địa kỹ thuậtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.689m2
8Đào đất hố móng; đất cấp 1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.196,39m3
9Đắp đất công trình; K = 0,85Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.543,88m3
10Đắp đất nắn đường, độ đầm chặt 0,85Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.255,087m3
EE ĐƯỜNG DÂY: XÂY DỰNG 220kV- PHẦN BIỂN BÁO (Vật liệu Nhà thầu cung cấp)
1Biển báo số thứ tự cộtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
2Biển báo nguy hiểmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
3Biển báo tên đường dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
EF ĐƯỜNG DÂY: XÂY DỰNG 220kV- PHẦN TIẾP ĐỊA - Tiếp địa: TĐ2x50 (1 VT) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp)
1Sản xuất tiếp địa (khối lượng chưa mạ)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.122,38kg
2Lắp đặt tiếp địa mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.127,4792kg
3Đào đất tiếp địa, đất cấp 1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.80,9667m3
4Đắp đất rãnh tiếp địa; K = 0,85Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.80,9667m3
EG ĐƯỜNG DÂY: XÂY DỰNG 220kV- PHẦN CỘT THÉP - Cột thép néo mạ kẽm: NC242-70 (1VT) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp)
1Cột thép gia công (KL là thép đen, trừ cắt vát, đục lỗ, trừ bulong, chưa mạ kẽm)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.91,9389tấn
2Lắp dựng cột thép đã mạChương 5 E-YCKT và bản vẽ.100,4252tấn
EH ĐƯỜNG DÂY: XÂY DỰNG 220kV- PHỤC VỤ THI CÔNG
1Làm đường thi côngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.154m3
EI ĐƯỜNG DÂY: PHẦN CĂNG LẠI DÂY DẪN
1Căng lại độ võng dây dẫn: ACSR-330/43Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.22,44km
2Căng lại độ võng dây chống sét: PHLOX147Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,87km
3Căng lại độ võng dây cáp quang: OPGW-90Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,87km
EJ ĐƯỜNG DÂY: XÂY DỰNG 35kV- PHẦN MÓNG MN15-5 (3 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Bê tông đúc sẵn M200; đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,261m3
2Lắp đặt cấu kiện betong đúc sẵnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3cái
3Công tác cốt thép Ф 6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.8,13kg
4Công tác cốt thép Ф 12Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.38,79kg
5Thép mạ kẽm dùng cho móng neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.55,9063kg
6Đào đất hố móng; đất cấp 1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.29,8328m3
7Đắp đất công trình; K = 0,85Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.29,5718m3
EK ĐƯỜNG DÂY: XÂY DỰNG 35kV- PHẦN MÓNG MT-4 (3 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Bê tông lót móng 100; đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,056m3
2Bê tông móng M200; đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,591m3
3Công tác cốt thép Ф 8Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.18,57kg
4Công tác cốt thép Ф 10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.118,11kg
5Đào đất hố móng; đất cấp 1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.82,5488m3
6Đắp đất công trình; K = 0,85Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.74,9018m3
EL ĐƯỜNG DÂY: XÂY DỰNG 35kV- PHẦN MÓNG MG-2 (3 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định)
1Bê tông lót móng 100; đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,62m3
2Bê tông móng M200; đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.10,23m3
3Công tác cốt thép Ф 8Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.26,79kg
4Công tác cốt thép Ф 10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.196,59kg
5Đào đất hố móng; đất cấp 1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.95,5862m3
6Đắp đất công trình; K = 0,85Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.83,7362m3
EM ĐƯỜNG DÂY: XÂY DỰNG 35kV- PHẦN TIẾP ĐỊA (Vật liệu Nhà thầu cung cấp)
1Sản xuất tiếp địa LR-4 (khối lượng chưa mạ)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.338,2kg
2Lắp đặt tiếp địa LR-4 mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.478,2986kg
3Đóng cọc tiếp địa LR-4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.16cọc
4Đào đất tiếp địa LR-4, đất cấp 1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.14,4m3
5Đắp đất rãnh tiếp địa LR-4; K = 0,85Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.14,4m3
6Sản xuất tiếp địa CT-1 (khối lượng chưa mạ)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,89kg
7Lắp đặt tiếp địa CT-1 mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,1467kg
EN ĐƯỜNG DÂY: XÂY DỰNG 35kV- PHẦN XÀ THÉP (Vật liệu Nhà thầu cung cấp)
1Xà đỡ : ĐT-10SChương 5 E-YCKT và bản vẽ.19,61kg
2Xà đỡ : ĐTLĐ-10AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.20,76kg
3Xà néo : NGĐ-10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.65,74kg
4Xà néo : XRĐ-CCChương 5 E-YCKT và bản vẽ.64,85kg
5Xà néo : NII-09Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.63,27kg
6Xà néo : NCĐ-10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.133,56kg
7Dây neo cột (kèm phụ kiện): TK50-12Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.25,88kg
8Dây neo cột (kèm phụ kiện): TK50-14Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.21,7052kg
EO ĐƯỜNG DÂY: XÂY DỰNG 35kV- PHẦN CỘT BÊ TÔNG (Vật liệu Nhà thầu cung cấp)
1Cung cấp và lắp dựng Cột bê tông ly tâm 10m: PC.I-10-190-5Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cột
2Cung cấp và lắp dựng Cột bê tông ly tâm 14m: PC.I-14-190-9,2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3cột
3Cung cấp và lắp dựng Cột bê tông ly tâm 14m: PC.I-14-190-11Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cột
EP PHẦN THÍ NGHIỆM VÀ HIỆU CHỈNH CÔNG TRÌNH ĐƯỢC NHÀ THẦU THỰC HIỆN
1Thí nghiệm và hiệu chỉnh đường dây để đáp ứng các điều kiện vận hành công trình theo các quy định hiện hành (bao gồm đo điện trở tiếp địa, thí nghiệm cáp quang, thí nghiệm thiết bị trạm 35/0,4kV...)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93118289E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2719798705E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 90.122.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥180.244.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 kỹ sư.- Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong 05 năm gần đây.Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B).75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 4 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 Kỹ sư Điện- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B).55
3 Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa 1 Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước 20m3/h3
2 Cần cẩu 10 tấn5
3 Cần cẩu 65 tấn2
4 Máy trộn bê tông 250 lít6
5 Máy trộn vữa 80 lít4
6 Đầm bàn các loại14
7 Cần cẩu thiếu nhi (hoặc máy thăng tải) Cần cẩu thiếu nhi (hoặc máy thăng tải)1
8 Đầm dùi các loại18
9 Ô tô ben 8 tấn16
10 Xe tải 5-12 tấn5
11 Xe tải >12 tấn5
12 Máy lu 8,5 tấn3
13 Máy lu 16 tấn4
14 Máy đào 1-1,25 m35
15 Máy đào >1,6m35
16 Máy đầm 16-25 tấn3
17 Máy ủi 110-180cv3
18 Tời quay 5 tấn5
19 Máy phun sơn giàu kẽm1
20 Máy đột thủy lực2
21 Máy khoan thép10
22 Máy lọc dầu1
23 Máy bơm chân không2
24 Máy hàn 23 kW5
25 Máy cắt uốn cốt thép6
26 Xe téc chở nhiên liệu + nước1
27 Máy rải kéo, rải dây2
28 Máy ép dây thủy lực1
29 Bộ dụng cụ lắp đặt VTTB nhất thứ, nhị thứ. trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->