Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211184674-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210951045
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 16:06:00 đến ngày 2021-12-15 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 49,580,965,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự được đánh giá tương ứng với mỗi phần chính của gói thầu này (phần công trình giao thông hạ tầng và phần công trình điện), như sau: + Phần công trình giao thông, hạ tầng: có 01 hợp đồng thi công công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp III, tối thiểu có các hạng mục: Lát hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước...giá trị hợp đồng tối thiểu 14,5 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV, tối thiểu có các hạng mục: Lát hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước...giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 14,5 tỷ đồng. + Phần công trình điện: có 01 hợp đồng thi công xây lắp, trong đó có thi công hạng mục điện (có hạ ngầm đường dây và trạm biến áp); giá trị hợp đồng phần hạng mục điện tối thiểu 20,0 tỷ đồng.- Nhà thầu được đánh giá là có 01 hợp đồng tương tự khi có hợp đồng tương tự tương ứng với mỗi phần chính hoặc toàn bộ các phần chính nêu trên của gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 34.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường:- Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần giao thông, hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ kỹ sư trở lên chuyên ngày trắc đạc;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa, trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nâng, hạ
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải thảm Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp + thiết bị
Cải tạo, chỉnh trang đường Đình Ấm, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên , địa chỉ: Số 9, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐT và XD thành phố Vĩnh Yên; Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; ĐT: 0211.3840607).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Việt Nam (Địa chỉ: quận Cầu Giấy, TP Hà Nội) và Công ty CP dịch vụ Điện lực (Địa chỉ: Định Trung, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) + Cơ quan, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Vĩnh Yên; + Đơn vị tư vấn thẩm tra thiết kế DT: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng (địa chỉ: Phường Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư thương mại và xây dựng Tín Đạt (Địa chỉ: thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc). + Tư vấn thẩm tra E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng – thương mại số 9 (Địa chỉ: thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên , địa chỉ: Số 9, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐT và XD thành phố Vĩnh Yên; Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; ĐT: 0211.3840607).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ HSDXKT: Không yêu cầu. Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT; Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây lắp tối thiểu hạng III đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ, chứng chỉ năng lực phải đảm bảo còn hiệu lực tại thời điểm thương thảo hợp đồng. + HSĐXTC: Không yêu cầu. Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp cho Bên mời thầu file chiết tính xây dựng giá dự thầu..
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐT và XD thành phố Vĩnh Yên; Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; ĐT: 0211.3840607).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT16,1309100m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá (vỉa hè gạch Block, gạch xây hố trồng cây hiện trạng)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT417,75m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông (bó vỉa, tãnh tam giác hiện trạng)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT133,61m3
4Đào nền, đất cấp IV (đào móng lát hè, đào đường cũ)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT12,9579100m3
5Đào móng công trình, đất cấp III (đào cống dọc)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT21,0516100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp trả cống dọc), đất tận dụngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5,1387100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi công trình để tận dụng đắp, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT9,2702100m3
8Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT16,1309100m3
9Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11,7814100m3
10Vận chuyển đất thải đổ đi, đất cấp IVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT18,4715100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11,9225100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11,9225100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,1433100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,5327100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 (bao gồm các công tác mua đất, vận chuyển về và đắp)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,0555100m3
6Đào xúc đất, đất cấp III (đất tận dụng lại để đắp)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,3164100m3
7Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất tận dụngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,3164100m3
C VỈA HÈ
1Lát đá vỉa hè, Lát đá vỉa hè đá tự nhiên KT30x60x4cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT7.356,61m2
2Tấm dẫn cho người khuyết tậtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT637,2m2
3Tấm dừng bước cho người khuyết tậtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT63,36m2
4Láng vữa nền, dày 2cm, vữa XM mác 100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT8.042,37m2
5Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT804,24m3
6Lớp nilongPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT80,4237100m2
7Bó vỉa đá loại A1 22x18x100, Ván khuôn móng bó vỉaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,972100m2
8Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT32,692m3
9Láng nền, dày 2cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT326,92m2
10Bó vỉa bằng đá KT 22x18x100 cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1.486m
11Lắp đặt cấu kiện bó vỉaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1.486cấu kiện
12Bó vỉa đá loại A2 22x18x20. Ván khuôn móng bó vỉaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,0404100m2
13Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11,4444m3
14Láng nền, dày 2cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT114,444m2
15Bó vỉa bằng đá KT 22x18x20 cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT520,2m
16Lắp đặt cấu kiện bó vỉaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2.601cấu kiện
17Bó vỉa đá loại A3 22x18x20. Ván khuôn móng bó vỉaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,1056100m2
18Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,1616m3
19Láng nền dày 2cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11,616m2
20Bó vỉa bằng đá KT 22x18x20 cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT52,8m
21Lắp đặt cấu kiện bó vỉaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT264cấu kiện
22Bó vỉa đá loại A4 22x18x55. Ván khuôn móng bó vỉaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0792100m2
23Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,88m3
24Láng nền, dày 2cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT8,8m2
25Bó vỉa bằng đá KT 22x18x55 cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT44m
26Lắp đặt bó vỉa đáPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT88cấu kiện
27Tấm đan rãnh bằng đá KT: 50x25x5Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2.972viên
28Lắp tấm đan rãnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2.9721 cấu kiện
29Láng nền, dày 2cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT371,5m2
30Tấm đan rãnh bằng đá tự nhiên KT: 25x25x5Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2.468viên
31Lắp tấm đan rãnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2.4681 cấu kiện
32Láng nền, dày 2cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT154,25m2
D CÂY XANH
1Trồng cây tai tượng cao 0,3-0,4m, mật độ 25cây/m2, (bao gồm chăm sóc, bảo dũng trong 03 tháng)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,3465100 m2
2Trồng cây chuỗi ngọc (cao 0,25-0,3m, mật độ 25 cây/m2 (bao gồm chăm sóc, bảo dũng trong 03 tháng)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,6127100 m2
3Trồng cỏ lá tre(bao gồm chăm sóc, bảo dũng trong 03 tháng)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT7,0148100 m2
4Trồng cây cọ cảnh Htb=1,5m, đường kính tán trung bình 0,8m (bao gồm chăm sóc, bảo dưỡng trong 03 tháng)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT15cây
5Đá thanh hóa bó gốc cây KT 10x15x60cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT926,4m
6Đổ bê tông lót móng hố trồng cây, đá 4x6, mác 100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT16,984m3
7Ván khuôn móng bê tông hố trồng câyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,6984100m2
E TẤM ĐAN GA THOÁT NƯỚC
1Tấm đan ga thoát nước mới KT 1.2x1.4x0.15m, SL: 18 tấm. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3,42m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,6588tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,2106100m2
4Lắp các loại cấu kiện bê tông tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT181 cấu kiện
5Nắp ga composite KT850x850 P=125KNPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT18cái
6Lắp các loại cấu kiện nắp gaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT181 cấu kiện
7Tấm đan ga thoát nước mới KT 1.4x1.4x0.15m, SL: 12 tấm. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,76m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,5232tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,1476100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT12cấu kiện
11Nắp ga composite KT850x850 P=125KNPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT12cái
12Lắp các loại cấu kiện nắp gaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT121 cấu kiện
13Tấm đan ga thoát nước mới KT 1.4x1.7x0.15m, SL: 1 tấm. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,29m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0542tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0132100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1cấu kiện
17Nắp ga composite KT850x850 P=125KNPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1cái
18Lắp các loại cấu kiện nắp gaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11 cấu kiện
19Tấm đan ga thoát nước mới KT 1.4x1.4x0.15m, SL: 1 tấm. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,36m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0648tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0141100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1cấu kiện
23Nắp ga composite KT850x850 P=125KNPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1cái
24Lắp các loại cấu kiện nắp gaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11 cấu kiện
F CẢI TẠO GA THU NƯỚC HIỆN TRẠNG
1Bộ hố thu ngăn mùi chống muỗi sử dụng lưới chắn rác loại SG1A: KT 440x840x670Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT30bộ
2Phá dỡ thành hố ga hiện trạngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5,11m3
3Láng vữa dày 2cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT73,5m2
4Phá dỡ rãnh đón nướcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT19,02m3
5Phá dỡ tấm đan rãnh đón nước, tấm đan hiện trạngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6,47m3
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,6m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,372100m3
8Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 10,8mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,6100m
9Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,3100m
10Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp IVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,306100m3
G CỐNG HỘP BxH=1x1M LÀM MỚI
1Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,m - Quy cách 1000x1000mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT135đoạn cống
2Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT90,45m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3,0483tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT9,5702tấn
5Ván khuôn cho bê tông ống cốngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT7,29100m2
6Mối nối vữa XM,chiều dày 1cm, vữa XM mác 100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT94,5m2
7Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT35,1m3
8Ván khuôn bê tông móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,54100m2
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT17,55m3
10Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,7100m
H CỐNG HỘP BxH=1.5x1.5m LÀM MỚI
1Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1500x1500mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT347đoạn cống
2Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT399,05m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11,8431tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT47,2683tấn
5Ván khuôn cho bê tông ống cốngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT27,413100m2
6Mối nối vữa XM,chiều dày 1cm, vữa XM mác 100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT520,5m2
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT128,39m3
8Ván khuôn móng cốngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,388100m2
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT65,93m3
10Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6,94100m
11Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,512100m
12Đào nền đường, đất cấp IVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,4022100m3
13Đào móng cống, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4,9064100m3
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,011100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,011100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, hàm lượng nhựa 4,8%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (bao gồm các công tác mua, vận chuyển BTN và thảm mặt đường)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,011100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,011100m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,362100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,2245100m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,9223100m3
21Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 (bao gồm các công tác mua đất, vận chuyển về và đắp)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,1814100m3
22Vận chuyển đất thải đổ đi, đất cấp IVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,4022100m3
23Đất đắp K95 tận dụng đất đàoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT104,2199m3
24Vận chuyển đất thừa đổ đi sau khi trừ tận dụng để đắp, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,5614100m3
I GA CỐNG HỘP BxH=1x1m
1Đổ bê tông, hố ga, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6,2m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,6142tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính > 18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0474tấn
4Ván khuôn cho bê tông hố gaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,4804100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,56m3
6Tấm chắn rác composite P=250KnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4cái
7Lắp các loại cấu kiện tấm chắn rácPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT41 cấu kiện
8Giá đỡ và nắp ga composite P=400KnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4cái
9Lắp các loại cấu kiện nắp gaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT41 cấu kiện
10Đào nền đường, đất cấp IVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0436100m3
11Đào móng, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,2008100m3
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,2176100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,2176100m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0392100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,076100m3
16Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tạn dụng)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0668100m3
17Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 (bao gồm các công tác mua đất, vận chuyển về và đắp)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0652100m3
18Vận chuyển đất thải đổ đi, đất cấp IVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0436100m3
19Vận chuyển đất thừa đổ đi sau khi trừ tận dụng, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,1253100m3/1km
20Đổ bê tông tấm sàn, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,36m3
21Công tác gia công, lắp dựng, ván khuôn bê tông tấm sànPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,1328100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm sàn, đường kính Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0663tấn
23Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm sànPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4cái
24Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,52m3
25Công tác gia công, lắp dựng, ván khuôn tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,1308100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,258tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4cấu kiện
28Đổ bê tông dầm D1, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,24m3
29Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn bê tông dầm D1Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0268100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông dầm D1, đường kính Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0163tấn
31Lắp các loại cấu kiện bê tông dầm D1Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT41 cấu kiện
32Đổ bê tông hố ga cống hộp BxH=1,5x1,5m, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT38,52m3
33Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,4281tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép hó ga đường kính > 18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,2131tấn
35Ván khuôn hố gaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,6032100m2
36Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5,64m3
37Tấm chắn rác composite P=250KnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT12cái
38Lắp các loại cấu kiện tấm chắn rácPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT121 cấu kiện
39Giá đỡ và nắp ga composite P=400KnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT12cái
40Lắp các loại cấu kiện nắp gaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT121 cấu kiện
41Đào nền đường đất cấp IVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,1704100m3
42Đào móng, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,1316100m3
43Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,8508100m2
44Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,8508100m2
45Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,1536100m3
46Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,2976100m3
47Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 đất tận dụngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,3804100m3
48Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 (bao gồm các công tác mua đất, vận chuyển về và đắp)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,2556100m3
49Vận chuyển đất thải đổ đi, đất cấp IVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,1704100m3
50Vận chuyển đất thừa sau khi trừ đắp tận dụng, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,7017100m3
51Đổ bê tông tấm sàn, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4,08m3
52Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn cho BT tấm sànPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,3984100m2
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm sàn, đường kính Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,199tấn
54Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm sànPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT12cái
55Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6m3
56Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,4104100m2
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,9763tấn
58Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT12cấu kiện
59Đổ bê tông dầm D1, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,72m3
60Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn cho BT dầm D1Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0804100m2
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông dầm D1, đường kính Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,049tấn
62Lắp các loại cấu kiện bê tông dầm D1Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT121 cấu kiện
J GA THĂM B600 THIẾT KẾ MỚI
1Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,18m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,1029tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính > 18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0237tấn
4Ván khuôn hố gaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,2318100m2
5Nắp ga composite P=125KnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2cái
6Lắp đặt cấu kiện nắp gaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2cấu kiện
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,2m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,46m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đáPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,68m3
10Đào móng công trình, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,1236100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,062100m3
12Vận chuyển đất bằng thừa sau khi trừ tận dụng, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0388100m3
13Vận chuyển đất thải, đất cấp IVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0134100m3
14Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,36m3
15Công tác gia công, lắp dựng, ván khuôn nắp đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,044100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0232tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2cấu kiện
K ĐẤU NỐI CỐNG BxH = 1,5x1,5 VÀO CỐNG THOÁT NƯỚC HIỆN CÓ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,45m3
2Láng vữa, dày 2cm, vữa XM mác 100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,02m2
L PHÁ DỠ RÃNH B600
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT35,47m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT83,51m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT126,75m3
4Nạo vét lòng rãnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,9756100m3
5Vận chuyển đất thải, đất cấp IPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,9756100m3
6Vận chuyển phế thải, đất cấp IVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,4573100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,1529100m3
M CẢI TẠO RÃNH B600
1Tháo dỡ, di chuyển tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT644cấu kiện
2Nạo vét lòng rãnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,7002100m3
3Vận chuyển đất thải, đất cấp IPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,7002100m3
4Đổ bê tông tấm đan làm mới, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT10,32m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tấm đan làm mớiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,4644100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan làm mớiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,4396tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT644cấu kiện
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT12m3
9Vận chuyển phế thải, đất cấp IVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,12100m3
N CẢI TẠO TẤM ĐAN NẮP GA HIỆN CÓ
1Cải tạo tấm đan ga cáp điện hiện có (thiết kế mới KT1.2x1.4x0.15m SL:10 tấm). Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,8m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cho BT tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,361tấn
3Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,12100m2
4Lắp các loại cấu kiện bê tông tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT101 cấu kiện
5Nắp ga thông tin loại 1 kt khung 870x870 P=125KNPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT10cái
6Lắp các loại cấu kiện nắp gaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT101 cấu kiện
7Cải tạo tấm đan ga cáp điện hiện có (thiết kế mới KT1,2x1,8x0,15m SL: 3 tấm), Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,54m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,1131tấn
9Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn.tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0459100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3cấu kiện
11Nắp ga ga thông tin loại 2 kt khung 1660x950 P=125KNPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3cái
12Lắp các loại cấu kiện nắp gaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT31 cấu kiện
13Cải tạo tấm đan ga cáp điện hiện có (thiết kế mới KT 1,2x2,4x0,15m SL: 1 tấm).Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,29m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0749tấn
15Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0171100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1cấu kiện
17Nắp ga ga thông tin loại 3 kt khung 2390x950 P=125KNPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1cái
18Lắp các loại cấu kiện bê tông nắp gaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11 cấu kiện
19Cải tạo tấm đan ga cáp điện hiện có (thiết kế mới KT1.4x1.4x0.15m SL:4 tấm), Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,88m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,1724tấn
21Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0504100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4cấu kiện
23Nắp ga ga thông tin loại 1 kt khung 870x870 P=125KNPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4cái
24Lắp các loại cấu kiện bê tông nắp gaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT41 cấu kiện
25Cải tạo tấm đan ga cáp điện hiện có (thiết kế mới KT1.4x1.8x0.15m SL:8 tấm). Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,84m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,3736tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,1272100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT8cấu kiện
29Nắp ga ga thông tin loại 2 kt khung 1660x950 P=125KNPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT8cái
30Lắp các loại cấu kiện nắp gaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT81 cấu kiện
31Cải tạo tấm đan ga cáp điện hiện có (thiết kế mới KT1.4x3.8x0.15m SL: 1 tấm).Đổ tấm đan, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,58m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0954tấn
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0977tấn
34Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,024100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1cấu kiện
36Nắp ga ga thông tin loại 3 kt khung 2390x950 P=125KNPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1cái
37Lắp các loại cấu kiện nắp gaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11 cấu kiện
38Phá dỡ, và hoàn trả, Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4,75m3
39Láng vữa, dày 2cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,37m2
40Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3,43m3
41Vận chuyển đất thải, đất cấp IVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0818100m3
O HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG
1Mương cáp chiếu sáng trên hèPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT55m
2Mương cáp chiếu sáng qua đườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT36m
3Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1tủ
4Khung móng tủ điều khiển chiếu sángPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1Bộ
5Ống nhựa xoắn D65/50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2m
6Ván khuôn móng tủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0029100m2
7Đổ bê tông móng tủ, đá 4x6, mác 150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,051m3
8Ván khuôn móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0273100m2
9Đổ bê tông, đá 2x4, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,338m3
10Đào móng tủ, đất cấp IIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,94m3
11Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0155100m3
12Trát móng tủ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,84m2
13Cọc tiếp địa L63x6 (14.3kg/cọc)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4cọc
14Đào móng, đất cấp IIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4,32m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0432100m3
16Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4bộ
17Khung móng cột đèn chiếu sáng M24Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT9Bộ
18Ống nhựa HPDE D65/50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT18m
19Ván khuôn móng cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0342100m2
20Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,756m3
21Ván khuôn móng cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,2916100m2
22Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5,58m3
23Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT9bộ
24Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,44m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0144100m3
26Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT26,28m3
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,1998100m3
28Lắp dựng cột đèn chiều cao cột Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT9cột
29Lắp choá đèn ở độ cao Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT9bộ
30Làm đầu cáp khôPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT72đầu cáp
31Lắp bảng điện cửa cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT9bảng
32Lắp cửa cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT9cửa
33Lắp đặt đèn chiếu sáng trên cột hiện trạng (56 bộ), Lắp choá đèn ở độ cao Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT56bộ
34Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm (02 vị trí)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2bộ
35Dây thép tiếp địa phi 10Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT18,51kg
36Tai bắt tiếp địa mạ kẽmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6,264kg
37Đào móng cột, trụ đất cấp IIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT7m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT7m3
39Luồn dây từ cáp ngầm lên đènPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,08100m
40Rải cáp ngầm 0,6/1kV - Cu\XLPE\PVC\DSTA\PVC-4x10mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4,04100m
41Rải dây đồng M10 bắt tiếp địa liên hoànPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3,3100m
42Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT304m
43Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT36m
P HẠNG MỤC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Lắp đặt ống nhựa PVC D80, L=1,2mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,8100m
2Sơn đỏPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT15m2
3Sơn trắngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT15m2
4Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,9m3
5Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn cọc, cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,12100m2
6Dây nhựa PVCPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT300m
7Lắp dựng cột hàng ràoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT34cái
8Biển tam giác KT: 70x70cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5cái
9Trụ biển báoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5cái
11Biển hình chữ nhật 80x30cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2cái
12Biển hình chữ nhật 80x140cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2cái
13Trụ biển báoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6cái
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 80x30 cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2cái
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 80x140 cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2cái
16Đèn hiệuPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4cái
17Nhân công điều khiển giao thông (NC3,0/7-nhóm 1)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT300công
Q Phần xây dựng đường dây trung thế và Phần xà giá đỡ, cột đường dây trung thế (mua sắm, lắp đặt theo HSTK)
1Hào cáp nền đường vỉa hè HCVH4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT102m
2Hào cáp cắt đường Asphal HCAP4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT22m
3Hào cáp nền đường bê tông HCBT3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT95m
4Hào cáp nền đường vỉa hè HCVH7Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT236m
5Hào cáp khoan qua đường 3 sợiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT82m
6Hào cáp khoan qua đường 5 sợiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT51m
7Hào cáp khoan qua đường 7 sợiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT15m
8Hào kỹ thuật 3 ngăn nền vỉa hè HKT-VH-3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT449m
9Hào kỹ thuật 3 ngăn nền vỉa hè đá HKT-VH-3.ĐPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT47m
10Hào kỹ thuật 3 ngăn nền bê tông HKT-BT-3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT167m
11Hào kỹ thuật 3 ngăn nền Asphal HKT-AP-3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT92m
12Hào cáp nền đường vỉa hè HCVH1Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT20m
13Hào cáp nền đường bê tông HCBT1Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT10m
14Hào cáp nền đường bê tông HCBT5Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT20m
15Hố ga kỹ thuậtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT13cái
16Hố khoan ngầmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2cái
17Hố dự phòng cápPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3cái
18Móng tủ RMU trung thếPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1cái
19Móng trụ RMU trung thế (dự phòng chuyển móng trạm)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3cái
20Móng cột MT24-30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1cái
21Đào lấp tiếp địa RC-3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2Vị trí
22Đào lấp tiếp địa ĐLTĐ-RMUPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1Vị trí
23Đào lấp tiếp địa ĐLTĐ-TrRMUPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3Vị trí
24Xà XP1Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3bộ
25Xà Xbo-2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3bộ
26Xà Xbo-3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6bộ
27Xà XCD-3SPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4bộ
28Xà XĐC+CSVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5bộ
29Colie đỡ cáp ColiePhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5bộ
30Ghế thao tác GTTPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4bộ
31Thang trèo TTPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT7bộ
32Giá tay giật cầu dao GTG.CDPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4bộ
33Giằng cột GC18-20Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1bộ
34Tiếp địa RC-3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2vị trí
35Tiếp địa tủ RMUPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1Vị trí
36Tiếp địa trụ RMUPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4Vị trí
37Cột bê tông ly tâm không ứng lực trước NPC.I- 20-190-13(N10+G20)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2cột
R Mua sắm vật liệu đường dây trung thế (Mua sắm, thí nghiệm, lắp đặt theo HSTK)
1Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV-3x300sqmm (bao gồm cả dây thí nghiệm)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2.554m
2Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV-3x120sqmm (bao gồm cả dây thí nghiệm)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT211m
3Dây nhôm lõi thép ACSR150/24Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT36m
4Đầu cáp ngoài trời 35kV cho cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV-3x300sqmmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3bộ
5Đầu cáp T-Plug 35kV cho cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV-3x300sqmmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT9bộ
6Đầu cáp T-Plug 35kV cho cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV-3x300sqmmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1bộ
7Hộp nối cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV-3x300sqmmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT7bộ
8Đầu cáp T-Plug 35kV cho cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV-3x120sqmmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3bộ
9Đầu cáp ngoài trời 35kV cho cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV-3x120sqmmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2bộ
10Hộp nối cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV-3x120sqmmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1bộ
11Sứ cách điện đứng 35kV+ tyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT60quả
12Chuỗi thủy tinh 04 bát/01 chuỗi kèm phụ kiệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6chuỗi
13Dây néo định hình dây cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện 150mm2 + 03 khóa chữ UPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6cái
14Dây nhôm bọc PVC tiết diện 50mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT115m
15Thanh cái đồng M40x10x200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT12thanh
16Dây buộc cổ sứ trung thếPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT36cái
17Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 50mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT98cái
18Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 120mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6cái
19Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 185mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT42cái
20Ghíp nhôm đa năng A50-240Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT24cái
21Biển báo cầu dao + biển an toànPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4cái
22Biển tên cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4cái
23Thẻ tên lộ cápPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT456cái
24Biển thông tin đầu cápPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4cái
25Biển tên thiết bị đóng cắt tại tủ RMUPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT32cái
26Ống thép mạ kẽm Ф168,3x3,96Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT503m
27Ống nhựa xoắn HDPE Ф230/175Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT740m
28Ống nhựa xoắn HDPE Ф195/150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT305m
S Thu hồi vật tư, vật liệu phần đường dây trung thế chuyển về kho chủ đầu tư
1Thu hồi xà X2MK.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT141 bộ
2Thu hồi xà XP1.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT21 bộ
3Thu hồi xà Xbo-2.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT21 bộ
4Thu hồi xà XCD.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT21 bộ
5Thu hồi xà GTT.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT21 bộ
6Thu hồi xà TT.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT21 bộ
7Thu hồi xà XDC.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT41 bộ
8Thu hồi xà X1MK.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT41 bộ
9Thu hồi xà X1L.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11 bộ
10Thu hồi xà X2BC.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11 bộ
11Thu hồi cột CL20.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT271 cột
12Thu hồi cột CL16.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11 cột
13Thu hồi cách điện Silicone-35.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1141 bộ cách điện
14Thu hồi cách điện SĐD-35.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3,210 cách điện
15Thu hồi dây dẫn Asx150.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3,5161km / 1dây
16Thu hồi dây dẫn ACX95.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,3271km / 1dây
17Thu hồi dây dẫn AsX95.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0211km / 1dây
18Thu hồi dây dẫn AC50.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,1351km / 1dây
19Thu hồi dây chống sét TK-50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3,5161km / 1dây
20Tháo chuyển cáp ngầm trung thế tiết diện 400mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,3100m
21Thu hồi cầu dao DCL35.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT21 bộ (3 pha)
22Thu hồi chống sét CSV.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2công/bộ
T Phần mua sắm vật tư vật liệu TBA (mua sắm, thí nghiệm, lắp đặt theo HSTK)
1Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x240mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT42m
2Đầu cốt đồng M240Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT14Chiếc
3Đầu cốt đồng M120Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4Chiếc
4Đầu cốt đồng M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT8Chiếc
5Cáp đồng ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 20/35(40,5)kV-1x50sqmm (cáp từ tủ RMU đến cực cao thế MBA)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT18m
6Hộp đầu cáp trong nhà 35kV cho cáp đồng ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 20/35(40,5)kV-1x50sqmmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3đầu
7Đầu cáp T-Plug 35kV cho cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 20/35(40,5)kV-3x50sqmmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3đầu
8Dây đồng mềm bọc PVC tiết diện 50mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT12m
9Dây đồng mềm bọc PVC tiết diện 120mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6m
10Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Điện áp cao nguy hiểm chết người" ; "Cấm trèo! Điện áp nguy hiểm chết người"Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4Chiếc
11Biển tên thiết bị đóng cắt tủ RMUPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT8Chiếc
12Biển đề tên trạmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1Chiếc
13Khóa việt tiệpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2Chiếc
14Tháo hạ, Lắp máy biến áp (máy tận dụng)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1máy
15Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp trạm trụ TrĐ-MBA (thi công theo HSTK)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1bộ
16Lắp đặt hộp chụp đầu cực máy biến áp trạm trụ HC-ĐCPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1bộ
17Lắp đặt máng cáp trạm trụ ( trạm 1 cột ) MC-TrPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1bộ
U Phần xây dựng và thu hồi vật tư vật liệu TBA
1Móng trụ RMU trung thếPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1móng
2Đào lấp, lắp đặt tiếp địa trạm ĐLTĐ-TBAPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1móng
3Thu hồi xà X2B-35.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT21 bộ
4Thu hồi xà XCD.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11 bộ
5Thu hồi xà XCC.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11 bộ
6Thu hồi xà XTG.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11 bộ
7Thu hồi xà XMBA.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11 bộ
8Thu hồi xà GTT.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11 bộ
9Thu hồi xà GDtu.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11 bộ
10Thu hồi xà GTHT.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT21 bộ
11Thu hồi cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x185mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,42100m
12Thu hồi cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 3x95+1x70mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,06100m
13Thu hồi cáp đồng bọc 35kV tiết diện 50mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT15m
14Thu hồi sứ cách điện 35kVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,110 cách điện
15Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT21 cột
16Dây AC50/8 thu hồiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0031km / 1dây
17Thu hồi cầu dao DCL35.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11 bộ (3 pha)
18Thu hồi chống sét CSV.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1công/bộ
19Thu hồi tủ phân phối 400VPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11 tủ
20Thu hồi tủ tụ bù 400VPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11 tủ
V Phần xây dựng đường dây hạ thế thi công hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế
1Hào cáp nền đường vỉa hè HCVH4 0.4kVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT66m
2Hào cáp nền đường vỉa hè HCVH5 0.4kvPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT100m
3Hào cáp nền đường vỉa hè HCVH6-0,4kVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT37m
4Hào cáp nền đường bê tông HCBT3-0,4kVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT10m
5Hào cáp về hộ gia đình (HCN-2)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1.780m
6Hào cáp khoan qua đường 3 sợiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT21m
7Hào cáp khoan qua đường 5 sợiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT43m
8Hào cáp khoan qua đường 6 sợiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT12m
9Hào kỹ thuật 2 ngăn nền bê tông HKT-BT-2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT12m
10Hào kỹ thuật 2 ngăn nền vỉa hè HKT-VH-2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT230m
11Hố ga kỹ thuậtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2hố
12Hố khoan ngầmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3hố
13Móng tủ công tơ kèm hệ thống tiếp địa tủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT34móng
14Móng cột bê tông ly tâm M3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1móng
W Phần cột, xà vật liệu đường dây hạ thế (mua sắm, thiết bị, lắp đặt theo HSTK)
1Cột bê tông không ứng lực trước NPC.I-8.5-190-5.0Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2cột
2Cáp nhôm ngầm 0,6/1kV_AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x240+1x150)mm2 (bao gồm dây thí nghiệm)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2.179m
3Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1.975m
4Ống thép mạ kẽm Ф168,3x3,96Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT410m
5Thẻ tên lộ cápPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT618cái
6Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 240mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT240cái
7Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 120mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT80cái
8Biển báo an toàn, biển cấm lại gần (lắp 4 mặt tủ công tơ) + biển tên tủ phân phối 400VPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT136cái
9Ghíp nhôm đa năng A50-240Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT8cái
10Tủ viễn thông kèm hệ thống giá đỡPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT34tủ
11Ống nhựa HDPE Ф40/30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6.720m
12Ống nhựa HDPE Ф65/50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT132m
13Ống nhựa HDPE Ф85/65Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT200m
14Cáp Muller 2x4mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT68m
15Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV/DATA/PVC(2x10)mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2.840m
16Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x25+1x16)mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT220m
17Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x70+1x50)mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT300m
18Dây 0,6/1kV tiết tiện 1x8mm2 đấu hoàn trả công tơ 1 phaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT568m
19Dây 0,6/1kV tiết tiện 1x16m2 đấu hoàn trả công tơ 3 phaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT210m
20Đầu cốt đồng M35mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT33cái
21Đầu cốt đồng M25mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11cái
22Đầu cốt đồng M70mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT33cái
23Đầu cốt đồng M50mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11cái
24Ống gen khò nhiệt màu đỏ phù hợp cáp tiết diện 240mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT48m
25Ống gen khò nhiệt màu xanh phù hợp cáp tiết diện 240mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT48m
26Ống gen khò nhiệt màu vàng phù hợp cáp tiết diện 240mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT48m
27Ống gen khò nhiệt màu đen phù hợp cáp tiết diện 120mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT48m
28Ống gen khò nhiệt màu đỏ phù hợp cáp tiết diện 70mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6,6m
29Ống gen khò nhiệt màu xanh phù hợp cáp tiết diện 70mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6,6m
30Ống gen khò nhiệt màu vàng phù hợp cáp tiết diện 70mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6,6m
31Ống gen khò nhiệt màu đen phù hợp cáp tiết diện 50mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6,6m
X Tủ công tơ
1Vỏ tủ điện: Sử dụng vật liệu thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng dày ≥1,7mm; cửa 02 lớp cánh, mở 2 mặt trước và sau; Kính thước (C1600xR800xS500mm)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT34cái
2Aptomat MCCB 3P 250A, khả năng cắt ngắn mạch ≥ 36kA/415VAC, Ics=100%IcuPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT72Chiếc
3Thanh cái đồng chính bọc co ngót M40x4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT66,3m
4Thanh cái đồng trung tính đơn M30x5bao gồm 04 thanh cái dọc thành tủ và 02 thanh cái ngang cạnh vị đấu nối Aptomat về hộ gia đình)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT81,6m
5Thanh cái đồng phụ M25x5 xuống ATMPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT51m
6Thanh lai đồng phụ M25x5 sau ATMPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT30,6m
7Cầu đấu tiếp điểm 100APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT204cái
8Dây đồng tiết diện 50mm2 từ ATM xuống cầu đấu công tơ 1 phaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT40,8m
9Dây đồng tiết diện 50mm2 từ ATM xuống cầu đấu công tơ 3 phaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT45,9m
10Dây đồng tiết diện 25mm2 nối tiếp cầu đấu 1 phaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT18,36m
11Dây đồng tiết diện 25mm2 nối tiếp cầu đấu 3 phaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT18,36m
12Dây đồng tiết diện 95mm2 nối tiếp hệ thống tiếp địa thanh cái tủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT85m
13Đầu cốt đống M95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT272cái
14Đầu cốt đống M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT408cái
15Đầu cốt đồng M25Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1.224cái
16Biển báo an toàn, biển cấm lại gần (lắp 4 mặt tủ công tơ) + biển tên tủ phân phối 400VPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT136cái
17Aptomat 01 pha 40A/6kA về hộ gia đìnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT142cái
18Aptomat 3 pha 100A/10kA về hộ gia đìnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT18cái
19Bộ khuyếch tán + hòm composite + phụ kiệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT34tủ
20Colie đỡ cáp (colie - 1)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6cái
21Colie đỡ cáp (colie - 2)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2cái
22Cổ dề cột ly tâm đúp (CD-2)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1cái
Y Phần thu hồi đường dây hạ thế vận chuyển về kho chủ đầu tư
1Thu hồi: Dây nhôm cáp vặn xoắn AL/XLPE4x120mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,2421km/ 1dây (4 sợi)
2Thu hồi: Cột bê tông ly tâm cao 8,5mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT321 cột
3Thu hồi: Hòm 4 công tơ H4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT501 hộp
4Thu hồi: Hòm công tơ 3 pha H3FPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT221 hộp
5Dây xuống hòm công tơ 2x2,5mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,6111km/ 1dây (4 sợi)
6Tháo chuyển công tơ 1 phaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1421 cái
7Tháo chuyển công tơ 3 phaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT211 cái
8Tháo chuyển Aptomat 3 phaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT101 cái
Z Vật tư mua sắm cáp quang Điện lực hoàn trả (mua sắm, lắp đặt theo HSTK); Vật tư, lắp đặt cáp quang, thu hồi cáp quang chuyển về kho của chủ đầu tư
1Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT484,6m
2Gông cáp quangPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6cái
3Thẻ tên cápPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1.145cái
4Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,531 km cáp
5Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,2651 km cáp
6Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4bộ
7Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2bộ
8Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,3441km
9Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,1721km
AA Mua sắm thiết bị
1Dao cách ly ngoài trời 35kV-1200APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4bộ
2Chống sét van 35kVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4bộ
3Tủ RMU 35kV/630A-20kA/s 04 ngăn loại Module mở rộng về hai phía gồm 04 ngăn cầu dao phụ tải kèm tủ RTU trung thế (hệ thống cầu dao phụ tải có lắp đặt động cơ đóng cắt bằng điện)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1bộ
4Trụ trung thế đồng bộ kèm tủ RMU 35kV/630A-20kA/s 04 ngăn loại Module mở rộng về hai phía gồm 03 ngăn cầu dao phụ tải và 01 ngăn cầu dao phụ tải kết hợp cầu chìPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3bộ
5TBA 1 cột hợp bộ Compact 560KVA-35/0,4kV bao gồm:- Thân trạm hợp bộ kèm chụp đầu cực máy biến áp; hộp máng cáp cao áp; hộp máng cáp hạ áp được chế tạo bàng tôn được mạ kẽm nhúng nóng đồng bộ với tủ trung thế 35kV kiểu Module 04 ngăn có khả năng mở rộng về hai phía (gồm 03 ngăn cầu dao phụ tải, 01 ngăn cầu dao phụ tải + cầu chì) và tủ hạ thế 400V trọn bộ kèm hệ thống tủ tụ bù 4x40kVAr (tủ phân phối bố trí quạt làm mát 38W được điều khiển bằng Rơle thời gian)., - Trạm có kích thước dự kiến: C 2900xR2400xS1400Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2,5%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,07%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự được đánh giá tương ứng với mỗi phần chính của gói thầu này (phần công trình giao thông hạ tầng và phần công trình điện), như sau: + Phần công trình giao thông, hạ tầng: có 01 hợp đồng thi công công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp III, tối thiểu có các hạng mục: Lát hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước...giá trị hợp đồng tối thiểu 14,5 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV, tối thiểu có các hạng mục: Lát hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước...giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 14,5 tỷ đồng. + Phần công trình điện: có 01 hợp đồng thi công xây lắp, trong đó có thi công hạng mục điện (có hạ ngầm đường dây và trạm biến áp); giá trị hợp đồng phần hạng mục điện tối thiểu 20,0 tỷ đồng.- Nhà thầu được đánh giá là có 01 hợp đồng tương tự khi có hợp đồng tương tự tương ứng với mỗi phần chính hoặc toàn bộ các phần chính nêu trên của gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 34.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường:- Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần giao thông, hạ tầng 1 - Kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần thoát nước 1 - Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.32
4 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Có trình độ từ Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.32
5 Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc 1 - Có trình độ từ kỹ sư trở lên chuyên ngày trắc đạc;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.32
6 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.2
2 Máy đầm cóc Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.2
3 Máy trộn vữa, trộn bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.2
4 Ô tô vận chuyển Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.2
5 Máy lu Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
6 Máy nâng, hạ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
7 Máy rải thảm Bê tông nhựa Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->