Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211184674-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210951045 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 16:06:00 đến ngày 2021-12-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 49,580,965,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự được đánh giá tương ứng với mỗi phần chính của gói thầu này (phần công trình giao thông hạ tầng và phần công trình điện), như sau: + Phần công trình giao thông, hạ tầng: có 01 hợp đồng thi công công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp III, tối thiểu có các hạng mục: Lát hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước...giá trị hợp đồng tối thiểu 14,5 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV, tối thiểu có các hạng mục: Lát hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước...giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 14,5 tỷ đồng. + Phần công trình điện: có 01 hợp đồng thi công xây lắp, trong đó có thi công hạng mục điện (có hạ ngầm đường dây và trạm biến áp); giá trị hợp đồng phần hạng mục điện tối thiểu 20,0 tỷ đồng.- Nhà thầu được đánh giá là có 01 hợp đồng tương tự khi có hợp đồng tương tự tương ứng với mỗi phần chính hoặc toàn bộ các phần chính nêu trên của gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 34.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường:- Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần giao thông, hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ kỹ sư trở lên chuyên ngày trắc đạc;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa, trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nâng, hạ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải thảm Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp + thiết bị Cải tạo, chỉnh trang đường Đình Ấm, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + HSDXKT: Không yêu cầu. Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT; Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây lắp tối thiểu hạng III đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ, chứng chỉ năng lực phải đảm bảo còn hiệu lực tại thời điểm thương thảo hợp đồng. + HSĐXTC: Không yêu cầu. Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp cho Bên mời thầu file chiết tính xây dựng giá dự thầu.. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐT và XD thành phố Vĩnh Yên; Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; ĐT: 0211.3840607). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 16,1309 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (vỉa hè gạch Block, gạch xây hố trồng cây hiện trạng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 417,75 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông (bó vỉa, tãnh tam giác hiện trạng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 133,61 | m3 |
| 4 | Đào nền, đất cấp IV (đào móng lát hè, đào đường cũ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12,9579 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp III (đào cống dọc) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 21,0516 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp trả cống dọc), đất tận dụng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,1387 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trình để tận dụng đắp, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9,2702 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 16,1309 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11,7814 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thải đổ đi, đất cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18,4715 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11,9225 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11,9225 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,1433 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,5327 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 (bao gồm các công tác mua đất, vận chuyển về và đắp) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,0555 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp III (đất tận dụng lại để đắp) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,3164 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất tận dụng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,3164 | 100m3 |
| C | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát đá vỉa hè, Lát đá vỉa hè đá tự nhiên KT30x60x4cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7.356,61 | m2 |
| 2 | Tấm dẫn cho người khuyết tật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 637,2 | m2 |
| 3 | Tấm dừng bước cho người khuyết tật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 63,36 | m2 |
| 4 | Láng vữa nền, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8.042,37 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 804,24 | m3 |
| 6 | Lớp nilong | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 80,4237 | 100m2 |
| 7 | Bó vỉa đá loại A1 22x18x100, Ván khuôn móng bó vỉa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,972 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 32,692 | m3 |
| 9 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 326,92 | m2 |
| 10 | Bó vỉa bằng đá KT 22x18x100 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.486 | m |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bó vỉa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.486 | cấu kiện |
| 12 | Bó vỉa đá loại A2 22x18x20. Ván khuôn móng bó vỉa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,0404 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11,4444 | m3 |
| 14 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 114,444 | m2 |
| 15 | Bó vỉa bằng đá KT 22x18x20 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 520,2 | m |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bó vỉa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2.601 | cấu kiện |
| 17 | Bó vỉa đá loại A3 22x18x20. Ván khuôn móng bó vỉa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,1616 | m3 |
| 19 | Láng nền dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11,616 | m2 |
| 20 | Bó vỉa bằng đá KT 22x18x20 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 52,8 | m |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bó vỉa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 264 | cấu kiện |
| 22 | Bó vỉa đá loại A4 22x18x55. Ván khuôn móng bó vỉa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0792 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,88 | m3 |
| 24 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,8 | m2 |
| 25 | Bó vỉa bằng đá KT 22x18x55 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 44 | m |
| 26 | Lắp đặt bó vỉa đá | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 88 | cấu kiện |
| 27 | Tấm đan rãnh bằng đá KT: 50x25x5 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2.972 | viên |
| 28 | Lắp tấm đan rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2.972 | 1 cấu kiện |
| 29 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 371,5 | m2 |
| 30 | Tấm đan rãnh bằng đá tự nhiên KT: 25x25x5 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2.468 | viên |
| 31 | Lắp tấm đan rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2.468 | 1 cấu kiện |
| 32 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 154,25 | m2 |
| D | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây tai tượng cao 0,3-0,4m, mật độ 25cây/m2, (bao gồm chăm sóc, bảo dũng trong 03 tháng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,3465 | 100 m2 |
| 2 | Trồng cây chuỗi ngọc (cao 0,25-0,3m, mật độ 25 cây/m2 (bao gồm chăm sóc, bảo dũng trong 03 tháng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,6127 | 100 m2 |
| 3 | Trồng cỏ lá tre(bao gồm chăm sóc, bảo dũng trong 03 tháng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,0148 | 100 m2 |
| 4 | Trồng cây cọ cảnh Htb=1,5m, đường kính tán trung bình 0,8m (bao gồm chăm sóc, bảo dưỡng trong 03 tháng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15 | cây |
| 5 | Đá thanh hóa bó gốc cây KT 10x15x60cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 926,4 | m |
| 6 | Đổ bê tông lót móng hố trồng cây, đá 4x6, mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 16,984 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng bê tông hố trồng cây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,6984 | 100m2 |
| E | TẤM ĐAN GA THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tấm đan ga thoát nước mới KT 1.2x1.4x0.15m, SL: 18 tấm. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,42 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,6588 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,2106 | 100m2 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18 | 1 cấu kiện |
| 5 | Nắp ga composite KT850x850 P=125KN | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18 | cái |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện nắp ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18 | 1 cấu kiện |
| 7 | Tấm đan ga thoát nước mới KT 1.4x1.4x0.15m, SL: 12 tấm. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,76 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,5232 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,1476 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | cấu kiện |
| 11 | Nắp ga composite KT850x850 P=125KN | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện nắp ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 13 | Tấm đan ga thoát nước mới KT 1.4x1.7x0.15m, SL: 1 tấm. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,29 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0542 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0132 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cấu kiện |
| 17 | Nắp ga composite KT850x850 P=125KN | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện nắp ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 19 | Tấm đan ga thoát nước mới KT 1.4x1.4x0.15m, SL: 1 tấm. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,36 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0648 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0141 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cấu kiện |
| 23 | Nắp ga composite KT850x850 P=125KN | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện nắp ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| F | CẢI TẠO GA THU NƯỚC HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Bộ hố thu ngăn mùi chống muỗi sử dụng lưới chắn rác loại SG1A: KT 440x840x670 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 30 | bộ |
| 2 | Phá dỡ thành hố ga hiện trạng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,11 | m3 |
| 3 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 73,5 | m2 |
| 4 | Phá dỡ rãnh đón nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 19,02 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tấm đan rãnh đón nước, tấm đan hiện trạng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,47 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,6 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,372 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 10,8mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,3 | 100m |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,306 | 100m3 |
| G | CỐNG HỘP BxH=1x1M LÀM MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,m - Quy cách 1000x1000mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 135 | đoạn cống |
| 2 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 90,45 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,0483 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9,5702 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông ống cống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,29 | 100m2 |
| 6 | Mối nối vữa XM,chiều dày 1cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 94,5 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 35,1 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 17,55 | m3 |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,7 | 100m |
| H | CỐNG HỘP BxH=1.5x1.5m LÀM MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1500x1500mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 347 | đoạn cống |
| 2 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 399,05 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11,8431 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 47,2683 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông ống cống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 27,413 | 100m2 |
| 6 | Mối nối vữa XM,chiều dày 1cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 520,5 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 128,39 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,388 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 65,93 | m3 |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,94 | 100m |
| 11 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,512 | 100m |
| 12 | Đào nền đường, đất cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,4022 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cống, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,9064 | 100m3 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,011 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,011 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, hàm lượng nhựa 4,8%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (bao gồm các công tác mua, vận chuyển BTN và thảm mặt đường) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,011 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,011 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,362 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,2245 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,9223 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 (bao gồm các công tác mua đất, vận chuyển về và đắp) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,1814 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thải đổ đi, đất cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,4022 | 100m3 |
| 23 | Đất đắp K95 tận dụng đất đào | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 104,2199 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất thừa đổ đi sau khi trừ tận dụng để đắp, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,5614 | 100m3 |
| I | GA CỐNG HỘP BxH=1x1m | |||
| 1 | Đổ bê tông, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,2 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,6142 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0474 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,4804 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,56 | m3 |
| 6 | Tấm chắn rác composite P=250Kn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện tấm chắn rác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 8 | Giá đỡ và nắp ga composite P=400Kn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện nắp ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đào nền đường, đất cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0436 | 100m3 |
| 11 | Đào móng, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,2008 | 100m3 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,2176 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,2176 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0392 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tạn dụng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0668 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 (bao gồm các công tác mua đất, vận chuyển về và đắp) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0652 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thải đổ đi, đất cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0436 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ đi sau khi trừ tận dụng, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,1253 | 100m3/1km |
| 20 | Đổ bê tông tấm sàn, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,36 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, ván khuôn bê tông tấm sàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,1328 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm sàn, đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0663 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm sàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 24 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,52 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,1308 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,258 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cấu kiện |
| 28 | Đổ bê tông dầm D1, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,24 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn bê tông dầm D1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0268 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông dầm D1, đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0163 | tấn |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông dầm D1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 32 | Đổ bê tông hố ga cống hộp BxH=1,5x1,5m, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 38,52 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,4281 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép hó ga đường kính > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,2131 | tấn |
| 35 | Ván khuôn hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,6032 | 100m2 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,64 | m3 |
| 37 | Tấm chắn rác composite P=250Kn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | cái |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện tấm chắn rác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 39 | Giá đỡ và nắp ga composite P=400Kn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | cái |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện nắp ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 41 | Đào nền đường đất cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,1704 | 100m3 |
| 42 | Đào móng, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,1316 | 100m3 |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,8508 | 100m2 |
| 44 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,8508 | 100m2 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,1536 | 100m3 |
| 46 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,2976 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 đất tận dụng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,3804 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 (bao gồm các công tác mua đất, vận chuyển về và đắp) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,2556 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất thải đổ đi, đất cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,1704 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất thừa sau khi trừ đắp tận dụng, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,7017 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông tấm sàn, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,08 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn cho BT tấm sàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,3984 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm sàn, đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,199 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm sàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | cái |
| 55 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,4104 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,9763 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | cấu kiện |
| 59 | Đổ bê tông dầm D1, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,72 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn cho BT dầm D1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0804 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông dầm D1, đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,049 | tấn |
| 62 | Lắp các loại cấu kiện bê tông dầm D1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| J | GA THĂM B600 THIẾT KẾ MỚI | |||
| 1 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,18 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,1029 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0237 | tấn |
| 4 | Ván khuôn hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,2318 | 100m2 |
| 5 | Nắp ga composite P=125Kn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện nắp ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cấu kiện |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,2 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,46 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,68 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,1236 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng thừa sau khi trừ tận dụng, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0388 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thải, đất cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0134 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,36 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, ván khuôn nắp đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0232 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cấu kiện |
| K | ĐẤU NỐI CỐNG BxH = 1,5x1,5 VÀO CỐNG THOÁT NƯỚC HIỆN CÓ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,45 | m3 |
| 2 | Láng vữa, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,02 | m2 |
| L | PHÁ DỠ RÃNH B600 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 35,47 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 83,51 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 126,75 | m3 |
| 4 | Nạo vét lòng rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,9756 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thải, đất cấp I | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,9756 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải, đất cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,4573 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,1529 | 100m3 |
| M | CẢI TẠO RÃNH B600 | |||
| 1 | Tháo dỡ, di chuyển tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 644 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét lòng rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,7002 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thải, đất cấp I | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,7002 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông tấm đan làm mới, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10,32 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tấm đan làm mới | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,4644 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan làm mới | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,4396 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 644 | cấu kiện |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải, đất cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,12 | 100m3 |
| N | CẢI TẠO TẤM ĐAN NẮP GA HIỆN CÓ | |||
| 1 | Cải tạo tấm đan ga cáp điện hiện có (thiết kế mới KT1.2x1.4x0.15m SL:10 tấm). Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,8 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cho BT tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,361 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 5 | Nắp ga thông tin loại 1 kt khung 870x870 P=125KN | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện nắp ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 7 | Cải tạo tấm đan ga cáp điện hiện có (thiết kế mới KT1,2x1,8x0,15m SL: 3 tấm), Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,54 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,1131 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn.tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0459 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cấu kiện |
| 11 | Nắp ga ga thông tin loại 2 kt khung 1660x950 P=125KN | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện nắp ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 13 | Cải tạo tấm đan ga cáp điện hiện có (thiết kế mới KT 1,2x2,4x0,15m SL: 1 tấm).Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,29 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0749 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0171 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cấu kiện |
| 17 | Nắp ga ga thông tin loại 3 kt khung 2390x950 P=125KN | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông nắp ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 19 | Cải tạo tấm đan ga cáp điện hiện có (thiết kế mới KT1.4x1.4x0.15m SL:4 tấm), Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,88 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,1724 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cấu kiện |
| 23 | Nắp ga ga thông tin loại 1 kt khung 870x870 P=125KN | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông nắp ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 25 | Cải tạo tấm đan ga cáp điện hiện có (thiết kế mới KT1.4x1.8x0.15m SL:8 tấm). Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,84 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,3736 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,1272 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | cấu kiện |
| 29 | Nắp ga ga thông tin loại 2 kt khung 1660x950 P=125KN | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện nắp ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 31 | Cải tạo tấm đan ga cáp điện hiện có (thiết kế mới KT1.4x3.8x0.15m SL: 1 tấm).Đổ tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,58 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0954 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0977 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cấu kiện |
| 36 | Nắp ga ga thông tin loại 3 kt khung 2390x950 P=125KN | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện nắp ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 38 | Phá dỡ, và hoàn trả, Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,75 | m3 |
| 39 | Láng vữa, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,37 | m2 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,43 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất thải, đất cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0818 | 100m3 |
| O | HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Mương cáp chiếu sáng trên hè | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 55 | m |
| 2 | Mương cáp chiếu sáng qua đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 36 | m |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Khung móng tủ điều khiển chiếu sáng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | m |
| 6 | Ván khuôn móng tủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0029 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng tủ, đá 4x6, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,051 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0273 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông, đá 2x4, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,338 | m3 |
| 10 | Đào móng tủ, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,94 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0155 | 100m3 |
| 12 | Trát móng tủ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,84 | m2 |
| 13 | Cọc tiếp địa L63x6 (14.3kg/cọc) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cọc |
| 14 | Đào móng, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,32 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0432 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Khung móng cột đèn chiếu sáng M24 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9 | Bộ |
| 18 | Ống nhựa HPDE D65/50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18 | m |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0342 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,756 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,2916 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,58 | m3 |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9 | bộ |
| 24 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,44 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0144 | 100m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 26,28 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,1998 | 100m3 |
| 28 | Lắp dựng cột đèn chiều cao cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9 | cột |
| 29 | Lắp choá đèn ở độ cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9 | bộ |
| 30 | Làm đầu cáp khô | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 72 | đầu cáp |
| 31 | Lắp bảng điện cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9 | bảng |
| 32 | Lắp cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9 | cửa |
| 33 | Lắp đặt đèn chiếu sáng trên cột hiện trạng (56 bộ), Lắp choá đèn ở độ cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 56 | bộ |
| 34 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm (02 vị trí) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Dây thép tiếp địa phi 10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18,51 | kg |
| 36 | Tai bắt tiếp địa mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,264 | kg |
| 37 | Đào móng cột, trụ đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | m3 |
| 39 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,08 | 100m |
| 40 | Rải cáp ngầm 0,6/1kV - Cu\XLPE\PVC\DSTA\PVC-4x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,04 | 100m |
| 41 | Rải dây đồng M10 bắt tiếp địa liên hoàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,3 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 304 | m |
| 43 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 36 | m |
| P | HẠNG MỤC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D80, L=1,2m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,8 | 100m |
| 2 | Sơn đỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15 | m2 |
| 3 | Sơn trắng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,9 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn cọc, cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Dây nhựa PVC | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 300 | m |
| 7 | Lắp dựng cột hàng rào | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 34 | cái |
| 8 | Biển tam giác KT: 70x70cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | cái |
| 9 | Trụ biển báo | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | cái |
| 11 | Biển hình chữ nhật 80x30cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 12 | Biển hình chữ nhật 80x140cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 13 | Trụ biển báo | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 80x30 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 80x140 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 16 | Đèn hiệu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 17 | Nhân công điều khiển giao thông (NC3,0/7-nhóm 1) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 300 | công |
| Q | Phần xây dựng đường dây trung thế và Phần xà giá đỡ, cột đường dây trung thế (mua sắm, lắp đặt theo HSTK) | |||
| 1 | Hào cáp nền đường vỉa hè HCVH4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 102 | m |
| 2 | Hào cáp cắt đường Asphal HCAP4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 22 | m |
| 3 | Hào cáp nền đường bê tông HCBT3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 95 | m |
| 4 | Hào cáp nền đường vỉa hè HCVH7 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 236 | m |
| 5 | Hào cáp khoan qua đường 3 sợi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 82 | m |
| 6 | Hào cáp khoan qua đường 5 sợi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 51 | m |
| 7 | Hào cáp khoan qua đường 7 sợi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15 | m |
| 8 | Hào kỹ thuật 3 ngăn nền vỉa hè HKT-VH-3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 449 | m |
| 9 | Hào kỹ thuật 3 ngăn nền vỉa hè đá HKT-VH-3.Đ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 47 | m |
| 10 | Hào kỹ thuật 3 ngăn nền bê tông HKT-BT-3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 167 | m |
| 11 | Hào kỹ thuật 3 ngăn nền Asphal HKT-AP-3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 92 | m |
| 12 | Hào cáp nền đường vỉa hè HCVH1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 20 | m |
| 13 | Hào cáp nền đường bê tông HCBT1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | m |
| 14 | Hào cáp nền đường bê tông HCBT5 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 20 | m |
| 15 | Hố ga kỹ thuật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13 | cái |
| 16 | Hố khoan ngầm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 17 | Hố dự phòng cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 18 | Móng tủ RMU trung thế | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 19 | Móng trụ RMU trung thế (dự phòng chuyển móng trạm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 20 | Móng cột MT24-30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 21 | Đào lấp tiếp địa RC-3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | Vị trí |
| 22 | Đào lấp tiếp địa ĐLTĐ-RMU | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | Vị trí |
| 23 | Đào lấp tiếp địa ĐLTĐ-TrRMU | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | Vị trí |
| 24 | Xà XP1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Xà Xbo-2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Xà Xbo-3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | bộ |
| 27 | Xà XCD-3S | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Xà XĐC+CSV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | bộ |
| 29 | Colie đỡ cáp Colie | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | bộ |
| 30 | Ghế thao tác GTT | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Thang trèo TT | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | bộ |
| 32 | Giá tay giật cầu dao GTG.CD | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Giằng cột GC18-20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Tiếp địa RC-3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | vị trí |
| 35 | Tiếp địa tủ RMU | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | Vị trí |
| 36 | Tiếp địa trụ RMU | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | Vị trí |
| 37 | Cột bê tông ly tâm không ứng lực trước NPC.I- 20-190-13(N10+G20) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cột |
| R | Mua sắm vật liệu đường dây trung thế (Mua sắm, thí nghiệm, lắp đặt theo HSTK) | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV-3x300sqmm (bao gồm cả dây thí nghiệm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2.554 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV-3x120sqmm (bao gồm cả dây thí nghiệm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 211 | m |
| 3 | Dây nhôm lõi thép ACSR150/24 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 36 | m |
| 4 | Đầu cáp ngoài trời 35kV cho cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV-3x300sqmm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Đầu cáp T-Plug 35kV cho cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV-3x300sqmm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Đầu cáp T-Plug 35kV cho cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV-3x300sqmm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Hộp nối cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV-3x300sqmm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Đầu cáp T-Plug 35kV cho cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV-3x120sqmm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Đầu cáp ngoài trời 35kV cho cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV-3x120sqmm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Hộp nối cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV-3x120sqmm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Sứ cách điện đứng 35kV+ ty | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 60 | quả |
| 12 | Chuỗi thủy tinh 04 bát/01 chuỗi kèm phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | chuỗi |
| 13 | Dây néo định hình dây cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện 150mm2 + 03 khóa chữ U | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | cái |
| 14 | Dây nhôm bọc PVC tiết diện 50mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 115 | m |
| 15 | Thanh cái đồng M40x10x200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | thanh |
| 16 | Dây buộc cổ sứ trung thế | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 36 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 50mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 98 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 120mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 185mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 42 | cái |
| 20 | Ghíp nhôm đa năng A50-240 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 24 | cái |
| 21 | Biển báo cầu dao + biển an toàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 22 | Biển tên cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 23 | Thẻ tên lộ cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 456 | cái |
| 24 | Biển thông tin đầu cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 25 | Biển tên thiết bị đóng cắt tại tủ RMU | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 32 | cái |
| 26 | Ống thép mạ kẽm Ф168,3x3,96 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 503 | m |
| 27 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф230/175 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 740 | m |
| 28 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф195/150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 305 | m |
| S | Thu hồi vật tư, vật liệu phần đường dây trung thế chuyển về kho chủ đầu tư | |||
| 1 | Thu hồi xà X2MK.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14 | 1 bộ |
| 2 | Thu hồi xà XP1.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | 1 bộ |
| 3 | Thu hồi xà Xbo-2.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | 1 bộ |
| 4 | Thu hồi xà XCD.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | 1 bộ |
| 5 | Thu hồi xà GTT.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | 1 bộ |
| 6 | Thu hồi xà TT.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | 1 bộ |
| 7 | Thu hồi xà XDC.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | 1 bộ |
| 8 | Thu hồi xà X1MK.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | 1 bộ |
| 9 | Thu hồi xà X1L.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | 1 bộ |
| 10 | Thu hồi xà X2BC.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | 1 bộ |
| 11 | Thu hồi cột CL20.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 27 | 1 cột |
| 12 | Thu hồi cột CL16.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | 1 cột |
| 13 | Thu hồi cách điện Silicone-35.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 114 | 1 bộ cách điện |
| 14 | Thu hồi cách điện SĐD-35.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,2 | 10 cách điện |
| 15 | Thu hồi dây dẫn Asx150.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,516 | 1km / 1dây |
| 16 | Thu hồi dây dẫn ACX95.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,327 | 1km / 1dây |
| 17 | Thu hồi dây dẫn AsX95.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,021 | 1km / 1dây |
| 18 | Thu hồi dây dẫn AC50.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,135 | 1km / 1dây |
| 19 | Thu hồi dây chống sét TK-50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,516 | 1km / 1dây |
| 20 | Tháo chuyển cáp ngầm trung thế tiết diện 400mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,3 | 100m |
| 21 | Thu hồi cầu dao DCL35.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 22 | Thu hồi chống sét CSV.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | công/bộ |
| T | Phần mua sắm vật tư vật liệu TBA (mua sắm, thí nghiệm, lắp đặt theo HSTK) | |||
| 1 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x240mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 42 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14 | Chiếc |
| 3 | Đầu cốt đồng M120 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | Chiếc |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | Chiếc |
| 5 | Cáp đồng ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 20/35(40,5)kV-1x50sqmm (cáp từ tủ RMU đến cực cao thế MBA) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18 | m |
| 6 | Hộp đầu cáp trong nhà 35kV cho cáp đồng ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 20/35(40,5)kV-1x50sqmm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | đầu |
| 7 | Đầu cáp T-Plug 35kV cho cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 20/35(40,5)kV-3x50sqmm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | đầu |
| 8 | Dây đồng mềm bọc PVC tiết diện 50mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | m |
| 9 | Dây đồng mềm bọc PVC tiết diện 120mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | m |
| 10 | Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Điện áp cao nguy hiểm chết người" ; "Cấm trèo! Điện áp nguy hiểm chết người" | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | Chiếc |
| 11 | Biển tên thiết bị đóng cắt tủ RMU | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | Chiếc |
| 12 | Biển đề tên trạm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | Chiếc |
| 13 | Khóa việt tiệp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | Chiếc |
| 14 | Tháo hạ, Lắp máy biến áp (máy tận dụng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | máy |
| 15 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp trạm trụ TrĐ-MBA (thi công theo HSTK) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hộp chụp đầu cực máy biến áp trạm trụ HC-ĐC | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt máng cáp trạm trụ ( trạm 1 cột ) MC-Tr | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| U | Phần xây dựng và thu hồi vật tư vật liệu TBA | |||
| 1 | Móng trụ RMU trung thế | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | móng |
| 2 | Đào lấp, lắp đặt tiếp địa trạm ĐLTĐ-TBA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | móng |
| 3 | Thu hồi xà X2B-35.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | 1 bộ |
| 4 | Thu hồi xà XCD.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | 1 bộ |
| 5 | Thu hồi xà XCC.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | 1 bộ |
| 6 | Thu hồi xà XTG.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | 1 bộ |
| 7 | Thu hồi xà XMBA.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | 1 bộ |
| 8 | Thu hồi xà GTT.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | 1 bộ |
| 9 | Thu hồi xà GDtu.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | 1 bộ |
| 10 | Thu hồi xà GTHT.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | 1 bộ |
| 11 | Thu hồi cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x185mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,42 | 100m |
| 12 | Thu hồi cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 3x95+1x70mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,06 | 100m |
| 13 | Thu hồi cáp đồng bọc 35kV tiết diện 50mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15 | m |
| 14 | Thu hồi sứ cách điện 35kV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,1 | 10 cách điện |
| 15 | Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | 1 cột |
| 16 | Dây AC50/8 thu hồi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,003 | 1km / 1dây |
| 17 | Thu hồi cầu dao DCL35.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 18 | Thu hồi chống sét CSV.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | công/bộ |
| 19 | Thu hồi tủ phân phối 400V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | 1 tủ |
| 20 | Thu hồi tủ tụ bù 400V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | 1 tủ |
| V | Phần xây dựng đường dây hạ thế thi công hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế | |||
| 1 | Hào cáp nền đường vỉa hè HCVH4 0.4kV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 66 | m |
| 2 | Hào cáp nền đường vỉa hè HCVH5 0.4kv | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 100 | m |
| 3 | Hào cáp nền đường vỉa hè HCVH6-0,4kV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 37 | m |
| 4 | Hào cáp nền đường bê tông HCBT3-0,4kV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | m |
| 5 | Hào cáp về hộ gia đình (HCN-2) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.780 | m |
| 6 | Hào cáp khoan qua đường 3 sợi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 21 | m |
| 7 | Hào cáp khoan qua đường 5 sợi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 43 | m |
| 8 | Hào cáp khoan qua đường 6 sợi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | m |
| 9 | Hào kỹ thuật 2 ngăn nền bê tông HKT-BT-2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | m |
| 10 | Hào kỹ thuật 2 ngăn nền vỉa hè HKT-VH-2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 230 | m |
| 11 | Hố ga kỹ thuật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | hố |
| 12 | Hố khoan ngầm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | hố |
| 13 | Móng tủ công tơ kèm hệ thống tiếp địa tủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 34 | móng |
| 14 | Móng cột bê tông ly tâm M3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | móng |
| W | Phần cột, xà vật liệu đường dây hạ thế (mua sắm, thiết bị, lắp đặt theo HSTK) | |||
| 1 | Cột bê tông không ứng lực trước NPC.I-8.5-190-5.0 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cột |
| 2 | Cáp nhôm ngầm 0,6/1kV_AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x240+1x150)mm2 (bao gồm dây thí nghiệm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2.179 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.975 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm Ф168,3x3,96 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 410 | m |
| 5 | Thẻ tên lộ cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 618 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 240mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 240 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 120mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 80 | cái |
| 8 | Biển báo an toàn, biển cấm lại gần (lắp 4 mặt tủ công tơ) + biển tên tủ phân phối 400V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 136 | cái |
| 9 | Ghíp nhôm đa năng A50-240 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | cái |
| 10 | Tủ viễn thông kèm hệ thống giá đỡ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 34 | tủ |
| 11 | Ống nhựa HDPE Ф40/30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6.720 | m |
| 12 | Ống nhựa HDPE Ф65/50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 132 | m |
| 13 | Ống nhựa HDPE Ф85/65 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 200 | m |
| 14 | Cáp Muller 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 68 | m |
| 15 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV/DATA/PVC(2x10)mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2.840 | m |
| 16 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x25+1x16)mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 220 | m |
| 17 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x70+1x50)mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 300 | m |
| 18 | Dây 0,6/1kV tiết tiện 1x8mm2 đấu hoàn trả công tơ 1 pha | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 568 | m |
| 19 | Dây 0,6/1kV tiết tiện 1x16m2 đấu hoàn trả công tơ 3 pha | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 210 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng M35mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 33 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M25mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M70mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 33 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M50mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11 | cái |
| 24 | Ống gen khò nhiệt màu đỏ phù hợp cáp tiết diện 240mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 48 | m |
| 25 | Ống gen khò nhiệt màu xanh phù hợp cáp tiết diện 240mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 48 | m |
| 26 | Ống gen khò nhiệt màu vàng phù hợp cáp tiết diện 240mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 48 | m |
| 27 | Ống gen khò nhiệt màu đen phù hợp cáp tiết diện 120mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 48 | m |
| 28 | Ống gen khò nhiệt màu đỏ phù hợp cáp tiết diện 70mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,6 | m |
| 29 | Ống gen khò nhiệt màu xanh phù hợp cáp tiết diện 70mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,6 | m |
| 30 | Ống gen khò nhiệt màu vàng phù hợp cáp tiết diện 70mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,6 | m |
| 31 | Ống gen khò nhiệt màu đen phù hợp cáp tiết diện 50mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,6 | m |
| X | Tủ công tơ | |||
| 1 | Vỏ tủ điện: Sử dụng vật liệu thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng dày ≥1,7mm; cửa 02 lớp cánh, mở 2 mặt trước và sau; Kính thước (C1600xR800xS500mm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 34 | cái |
| 2 | Aptomat MCCB 3P 250A, khả năng cắt ngắn mạch ≥ 36kA/415VAC, Ics=100%Icu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 72 | Chiếc |
| 3 | Thanh cái đồng chính bọc co ngót M40x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 66,3 | m |
| 4 | Thanh cái đồng trung tính đơn M30x5bao gồm 04 thanh cái dọc thành tủ và 02 thanh cái ngang cạnh vị đấu nối Aptomat về hộ gia đình) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 81,6 | m |
| 5 | Thanh cái đồng phụ M25x5 xuống ATM | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 51 | m |
| 6 | Thanh lai đồng phụ M25x5 sau ATM | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 30,6 | m |
| 7 | Cầu đấu tiếp điểm 100A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 204 | cái |
| 8 | Dây đồng tiết diện 50mm2 từ ATM xuống cầu đấu công tơ 1 pha | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 40,8 | m |
| 9 | Dây đồng tiết diện 50mm2 từ ATM xuống cầu đấu công tơ 3 pha | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 45,9 | m |
| 10 | Dây đồng tiết diện 25mm2 nối tiếp cầu đấu 1 pha | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18,36 | m |
| 11 | Dây đồng tiết diện 25mm2 nối tiếp cầu đấu 3 pha | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18,36 | m |
| 12 | Dây đồng tiết diện 95mm2 nối tiếp hệ thống tiếp địa thanh cái tủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 85 | m |
| 13 | Đầu cốt đống M95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 272 | cái |
| 14 | Đầu cốt đống M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 408 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.224 | cái |
| 16 | Biển báo an toàn, biển cấm lại gần (lắp 4 mặt tủ công tơ) + biển tên tủ phân phối 400V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 136 | cái |
| 17 | Aptomat 01 pha 40A/6kA về hộ gia đình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 142 | cái |
| 18 | Aptomat 3 pha 100A/10kA về hộ gia đình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18 | cái |
| 19 | Bộ khuyếch tán + hòm composite + phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 34 | tủ |
| 20 | Colie đỡ cáp (colie - 1) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | cái |
| 21 | Colie đỡ cáp (colie - 2) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 22 | Cổ dề cột ly tâm đúp (CD-2) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| Y | Phần thu hồi đường dây hạ thế vận chuyển về kho chủ đầu tư | |||
| 1 | Thu hồi: Dây nhôm cáp vặn xoắn AL/XLPE4x120mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,242 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 2 | Thu hồi: Cột bê tông ly tâm cao 8,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 32 | 1 cột |
| 3 | Thu hồi: Hòm 4 công tơ H4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 50 | 1 hộp |
| 4 | Thu hồi: Hòm công tơ 3 pha H3F | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 22 | 1 hộp |
| 5 | Dây xuống hòm công tơ 2x2,5mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,611 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 6 | Tháo chuyển công tơ 1 pha | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 142 | 1 cái |
| 7 | Tháo chuyển công tơ 3 pha | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 21 | 1 cái |
| 8 | Tháo chuyển Aptomat 3 pha | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | 1 cái |
| Z | Vật tư mua sắm cáp quang Điện lực hoàn trả (mua sắm, lắp đặt theo HSTK); Vật tư, lắp đặt cáp quang, thu hồi cáp quang chuyển về kho của chủ đầu tư | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 484,6 | m |
| 2 | Gông cáp quang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | cái |
| 3 | Thẻ tên cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.145 | cái |
| 4 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,53 | 1 km cáp |
| 5 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,265 | 1 km cáp |
| 6 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,344 | 1km |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,172 | 1km |
| AA | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Dao cách ly ngoài trời 35kV-1200A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Tủ RMU 35kV/630A-20kA/s 04 ngăn loại Module mở rộng về hai phía gồm 04 ngăn cầu dao phụ tải kèm tủ RTU trung thế (hệ thống cầu dao phụ tải có lắp đặt động cơ đóng cắt bằng điện) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Trụ trung thế đồng bộ kèm tủ RMU 35kV/630A-20kA/s 04 ngăn loại Module mở rộng về hai phía gồm 03 ngăn cầu dao phụ tải và 01 ngăn cầu dao phụ tải kết hợp cầu chì | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | bộ |
| 5 | TBA 1 cột hợp bộ Compact 560KVA-35/0,4kV bao gồm:- Thân trạm hợp bộ kèm chụp đầu cực máy biến áp; hộp máng cáp cao áp; hộp máng cáp hạ áp được chế tạo bàng tôn được mạ kẽm nhúng nóng đồng bộ với tủ trung thế 35kV kiểu Module 04 ngăn có khả năng mở rộng về hai phía (gồm 03 ngăn cầu dao phụ tải, 01 ngăn cầu dao phụ tải + cầu chì) và tủ hạ thế 400V trọn bộ kèm hệ thống tủ tụ bù 4x40kVAr (tủ phân phối bố trí quạt làm mát 38W được điều khiển bằng Rơle thời gian)., - Trạm có kích thước dự kiến: C 2900xR2400xS1400 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,07% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự được đánh giá tương ứng với mỗi phần chính của gói thầu này (phần công trình giao thông hạ tầng và phần công trình điện), như sau: + Phần công trình giao thông, hạ tầng: có 01 hợp đồng thi công công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp III, tối thiểu có các hạng mục: Lát hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước...giá trị hợp đồng tối thiểu 14,5 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV, tối thiểu có các hạng mục: Lát hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước...giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 14,5 tỷ đồng. + Phần công trình điện: có 01 hợp đồng thi công xây lắp, trong đó có thi công hạng mục điện (có hạ ngầm đường dây và trạm biến áp); giá trị hợp đồng phần hạng mục điện tối thiểu 20,0 tỷ đồng.- Nhà thầu được đánh giá là có 01 hợp đồng tương tự khi có hợp đồng tương tự tương ứng với mỗi phần chính hoặc toàn bộ các phần chính nêu trên của gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 34.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường:- Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần giao thông, hạ tầng | 1 | - Kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần thoát nước | 1 | - Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có trình độ từ Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc | 1 | - Có trình độ từ kỹ sư trở lên chuyên ngày trắc đạc;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa, trộn bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 2 |
| 4 | Ô tô vận chuyển | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 2 |
| 5 | Máy lu | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy nâng, hạ | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy rải thảm Bê tông nhựa | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi