Gói thầu: Thi công xây dựng Công viên xã Mỹ Chánh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211149883-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Công viên xã Mỹ Chánh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211147978 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 15:57:00 đến ngày 2021-12-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,248,224,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0872E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.174E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực), đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp, Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, đã được cấp Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động, đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp, Giấy chứng nhận, Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc công nhân kỹ thuật bậc 4 trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp, Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Công viên xã Mỹ Chánh Công viên xã Mỹ Chánh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (UBND huyện Phù Mỹ), địa chỉ: Số 09 đường 02 tháng 9, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định; Đại diện chủ đầu tư (Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ), địa chỉ: Số 30-32 đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phù Mỹ; Địa chỉ: Số 09 đường 2 tháng 9, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Phù Mỹ; Địa chỉ: Số 30-32 đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0256.3.855.838 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Phù Mỹ; Địa chỉ: Số 30-32 đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0256.3.855.838 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần san nền: | |||
| 1 | Phát dọn tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,74 | 100m2 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,5657 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,1223 | 100m3 |
| 4 | Đất san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38.012,23 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường loại 6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.801,223 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.801,223 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.801,223 | 10m³/1km |
| B | Phần xây dựng: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9228 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2831 | 100m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch cốt liệu xi măng 5.5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8142 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng 5.5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0555 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0359 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9804 | m3 |
| 7 | Đắp đất lấp hố móng, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7807 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5617 | 100m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6595 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,749 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7419 | tấn |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5256 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,8512 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn đá Granit màu vàng, tiết diện đá ≤0,25m2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,5 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn đá Granit màu xám, tiết diện đá ≤0,25m2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.527,0402 | m2 |
| 16 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block màu đỏ (KT 30x30 dày 4,5cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.493,6 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, đá granit màu xám. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8645 | m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,3627 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,771 | 100m2 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5558 | 100m2 |
| 21 | Cắt ron nền sân nền bê tông theo TK: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,558 | 10m |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,627 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,2209 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,7029 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 697,0175 | m2 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1805 | 100m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng liền chung luôn cả trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng liền chung luôn cả trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 34 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,315 | m3 |
| 35 | Đắp đất lấp hố móng, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1101 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | 100m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2596 | tấn |
| 41 | Xây tường bằng gạch cốt liệu xi măng 5.5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m3 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9825 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4942 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4637 | tấn |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8248 | m2 |
| 46 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,484 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,649 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4109 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9936 | m2 |
| 50 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0535 | m2 |
| 51 | Gia công lắp dựng bảng tên chữ ( * QUẢNG TRƯỜNG XÃ MỸ CHÁNH *) bằng Inox Su 304 mạ đồng, cao 80cm gáy 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | ký tự |
| C | * Cột cờ sân khấu khu quảng trường: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0854 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,334 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2916 | 100m2 |
| 5 | Gia công và lắp đặt bu lông D16 L=0,5m liên kết trụ cờ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Gia công và lắp đặt bản mã thép không rỉ KT(200x200x5) liên kết trụ cờ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Gia công và lắp đặt bản ốp thép không rỉ dày 5mm cao 250 liên kết trụ cờ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Đắp đất lấp hố móng, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | 100m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4688 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4688 | m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp đặt cột cờ bằng ống inox Su 304 gồm 2 đoạn như sau: ( fi 90 dày 1,8mm L=4,0m, fi 60 dày 1,4mm L=3,0m) cả lá cờ, bộ dây kéo cờ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| D | Hệ thống điện: | |||
| E | * Đoạn trước tủ điện chiếu sáng tổng: | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp ngầm CXV/DSTA (4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| F | Phần tủ điện chiếu sáng tổng có hẹn giờ: 1 cụm | |||
| G | Móng tủ điện: 1 cấu kiện. | |||
| 1 | Thi công dây tiếp địa thép fi 10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 2 | Thi công Cọc tiếp địa thép L60x60x6, L=2.5m, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 3 | LĐ. bu lông M16 x 200 bẻ L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0693 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3123 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất hố móng, chuyển đổ đất móng thừa đến vị trí khác bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m2 |
| 11 | Lắp bu lông M12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp bu lông không mũ M14x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Côliê giữ xà 80x6, L= 545 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Thanh xà L636x63x6, L= 0.606m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | Tủ điện. | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Chuyển mạch 3 chấu 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Con tắc ON -OFF (10-20A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | LĐ. Rơ le thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | LĐ. Khởi động từ 100A- 600V/3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha -75A- 600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn (1x 2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 8 | LĐ. Tủ điện (600x1000x350) + yếm tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| I | * Đoạn sau tủ điện chiếu sáng tổng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,385 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,385 | 100m3 |
| J | Hệ tiếp địa an toàn (27 vị trí): | |||
| 1 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,1 | m |
| 2 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6; L=2.5m mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cọc |
| 3 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | kg |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2668 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2668 | 100m3 |
| K | Trụ đèn chiếu sáng tròn côn 12m (5ck): | |||
| L | Móng trụ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m2 |
| 5 | Gia công và lắp đặt bu lông D24 L=0,75m liên kết trụ điện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Gia công và lắp đặt bản mã thép không rỉ KT(400x400x8) liên kết trụ điện: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Gia công và lắp đặt bản ốp thép không rỉ dày 5mm cao 250 liên kết trụ điện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Đắp đất lấp hố móng, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0797 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0547 | 100m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2604 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2604 | m2 |
| M | Bảng điện cửa trụ đèn chiếu sáng tròn côn 12m (5ck) | |||
| 1 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 2 | Thép kẹp cáp (200x25x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | thanh |
| 3 | Lắp đặt Đômino hoặc cầu nối (60A-600V), 1 bộ (4 cái). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 10A-1pha/2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt cáp lên đèn CVV (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Thép kẹp cáp (300x25x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | thanh |
| 7 | LĐ. Bảng phíp (130x200x10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 8 | LĐ. Hệ định vị bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hệ |
| 9 | Đầu bọt M-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn pha Led 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | GCLĐ.Cần đèn (gắn đèn pha led 30W bảng tên) bằng ống inox Su304 phi 49 dày 2mm, + bản mã inox và bu lông M12, hoàn thiện theo đúng chi tiết TK. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt Trụ đèn chiếu sáng tròn côn 12m + cần đèn và 6 lọng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 13 | Lắp đặt đèn pha Led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| N | Trụ đèn trang trí: 22ck | |||
| O | Móng cột + khung móng trụ đèn trang trí (22 móng) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4224 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | m3 |
| 4 | Đắp đất lấp hố móng, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1126 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, chuyển đổ đất móng thừa đến vị trí khác bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co lơi nhựa - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 8 | LĐ. Thép dẹt 30x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | kg |
| 9 | LĐ. bu lông M16 L= 500+20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | bộ |
| 10 | Khung thép hàn bu lông M16 định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 11 | Que hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | kg |
| P | Bảng điện cửa trụ đèn trang trí (22 bộ) | |||
| 1 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bảng |
| 2 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cửa |
| 3 | Thép kẹp cáp (200x20x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | thanh |
| 4 | Lắp đặt Đômino hoặc cầu nối (60A-600V), 1 bộ (4 cái). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 10A-1pha/2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp lên đèn CVV (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 7 | Thép kẹp cáp (300x20x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | thanh |
| 8 | LĐ.Bảng phíp (130x200x10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bảng |
| 9 | LĐ.Hệ định vị bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hệ |
| 10 | Đầu bọt M >= 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột gang cao 2,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 12 | Đèn con mắt + lắp 1 bóng compact 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | đèn |
| 13 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột gang cao 2,6m + cần đèn gang cao 0.8m cả bóng cầu tròn phi 300 và bóng 20W Compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cáp CVV/DSTA (2x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| 15 | Lắp đặt E.10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp CVV/DSTA (3x10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp CVV/DSTA (3x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp CVV/DSTA (3x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp CVV/DSTA (3x1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 20 | Lắp đặt các automat 20A-250V/2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 10A-250V/2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| Q | Tủ điện cục bộ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200,đá 1x2,PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | m3 |
| 4 | Đắp đất, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | 100m3 |
| 5 | LĐ. Tủ điện cục bộ (220x240x200) + yếm tủ + phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| R | Phần trồng cây xanh: | |||
| S | Toàn bộ cây trồng theo thiết kế và vận chuyển tới nơi, đào đất trồng, bón phân cây; chống đỡ bảo vệ, bảo dưỡng đến khi sống bàn giao. | |||
| 1 | Trồng cây Lộc vừng, đường kính gốc 1 cây >= 15cm, cao >= 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 2 | Trồng cây Ôsaka vàng, đường kính gốc 1 cây >= 0.8cm, cao >= 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 3 | Trồng cây Ôsaka đỏ, đường kính gốc 1 cây >= 0.8cm, cao >= 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 4 | Trồng cây Ban đỏ, đường kính gốc 1 cây >= 0.8cm, cao >= 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 5 | Trồng cây Hồng lộc tỉa tán, đường kính gốc 1 cây >= 2cm cắt tỉa cành hoàn chỉnh, cao 0,8-1,0m, rộng 0,5-0,6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cây |
| 6 | Trồng cây Hoa giấy, đường kính gốc 1 cây >= 2cm, cao >= 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 7 | Trồng cây Vạn tuế, thân cao >= 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 8 | Trồng cây Tường vi, đường kính gốc 1 cây =2cm, cao >= 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cây |
| 9 | Trồng viền Hoa huỳnh anh, a = 0,2m/1 cây * 2 hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,84 | m |
| 10 | Trồng viền cây Ắc ó (lá mỡ), a = 0,2m/1 cây * 2 hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 887,6 | m |
| 11 | Trồng cây Ắc ó (lá mỡ), mật độ 25 cây/m2 vòng tròn + theo hình ngôi sao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,2 | m2 |
| 12 | Trồng cây Mắt nai mật độ 20 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m2 |
| 13 | Trồng cây Mắt nai a = 0,2m/1cây * 4 hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,1 | md |
| 14 | Trồng Cỏ lá gừng (lá tre) bên trong sân công viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.663,7 | m2 |
| 15 | Trồng Cỏ lá gừng (lá tre) giáp đường Phía nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538 | m2 |
| 16 | Đất màu trồng cỏ, đắp dày 100. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 702,67 | m3 |
| 17 | Chăm sóc bảo dưỡng 6 tháng cho toàn bộ phần trồng cây, cỏ công viên với số lượng như trên đến khi bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tháng |
| T | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | 100m |
| 4 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt van nhựa - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| U | Hố van bê tông máy bơm (2 cái). | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, chuyển đổ đất móng thừa đến vị trí khác bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6628 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0925 | 100m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6944 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6944 | m2 |
| 7 | SXLĐ nắp đậy miệng hố van (KT: 0.8x0.8m) bằng thép tấm dày 4ly khung bao thép V40x4 có bản lề và ổ khóa, sơn hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng, chuyển đổ đất móng thừa đến vị trí khác bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m3 |
| 10 | Thi công giếng khoan nước ĐK 114 sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 11 | LĐ. Máy bơm chìm 1.25HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cáp CVV/DSTA (3x2.5) cho máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 13 | Ống nhựa mềm ĐK 27mm ( tưới cây xanh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | md |
| 14 | Dây cáp inox phi 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 15 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0872E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.174E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực), đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 2 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp, Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 2 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, đã được cấp Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động, đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp, Giấy chứng nhận, Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 2 | 2 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc công nhân kỹ thuật bậc 4 trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp, Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 1,25m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | ≥ 16T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi