Gói thầu: Thi công xây dựng Công viên xã Mỹ Chánh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211149883-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng Công viên xã Mỹ Chánh
Số hiệu KHLCNT 20211147978
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 15:57:00 đến ngày 2021-12-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,248,224,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0872E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.174E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực), đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp, Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, đã được cấp Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động, đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp, Giấy chứng nhận, Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc công nhân kỹ thuật bậc 4 trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp, Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng Công viên xã Mỹ Chánh
Công viên xã Mỹ Chánh
180 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ , địa chỉ: số 32 đường Thanh niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND huyện Phù Mỹ), địa chỉ: Số 09 đường 02 tháng 9, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định; Đại diện chủ đầu tư (Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ), địa chỉ: Số 30-32 đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thiết kế kiến trúc A&B; địa chỉ: Số 153 đường Cần Vương, phường Nguyễn Văn Cừ, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và XDTH An Bình; địa chỉ: Số 314 đường Quang Trung, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định. Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Phù Mỹ; địa chỉ: Số 09 đường 02 tháng 9, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ; địa chỉ: Số 30-32 đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định. Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phù Mỹ; địa chỉ: Số 09 đường 02 tháng 9, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ; địa chỉ: Số 30-32 đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phù Mỹ; Địa chỉ: Số 09 đường 02 tháng 9, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ , địa chỉ: số 32 đường Thanh niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND huyện Phù Mỹ), địa chỉ: Số 09 đường 02 tháng 9, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định; Đại diện chủ đầu tư (Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ), địa chỉ: Số 30-32 đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND huyện Phù Mỹ), địa chỉ: Số 09 đường 02 tháng 9, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định; Đại diện chủ đầu tư (Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ), địa chỉ: Số 30-32 đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phù Mỹ; Địa chỉ: Số 09 đường 2 tháng 9, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Phù Mỹ; Địa chỉ: Số 30-32 đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0256.3.855.838
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Phù Mỹ; Địa chỉ: Số 30-32 đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0256.3.855.838
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần san nền:
1Phát dọn tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2Mô tả kỹ thuật theo chương V166,74100m2
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V345,5657100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III.Mô tả kỹ thuật theo chương V380,1223100m3
4Đất san lấpMô tả kỹ thuật theo chương V38.012,23m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường loại 6)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.801,22310m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.801,22310m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.801,22310m³/1km
B Phần xây dựng:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,92281m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2831100m3
3Xây tường bằng gạch cốt liệu xi măng 5.5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,8142m3
4Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng 5.5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0555m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0359m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,9804m3
7Đắp đất lấp hố móng, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7807100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5617100m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6595m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,749100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7419tấn
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5256100m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V324,8512m3
14Lát nền, sàn đá Granit màu vàng, tiết diện đá ≤0,25m2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V218,5m2
15Lát nền, sàn đá Granit màu xám, tiết diện đá ≤0,25m2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3.527,0402m2
16Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block màu đỏ (KT 30x30 dày 4,5cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.493,6m2
17Lát đá bậc tam cấp, đá granit màu xám.Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8645m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,3627m3
19Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V2,771100m2
20Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,5558100m2
21Cắt ron nền sân nền bê tông theo TK:Mô tả kỹ thuật theo chương V45,55810m
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V268,627m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V412,2209m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V160,7029m2
25Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V697,0175m2
26Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1805100m3
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,625m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,275m3
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m2
32Lắp dựng cốt thép móng liền chung luôn cả trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0206tấn
33Lắp dựng cốt thép móng liền chung luôn cả trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
34Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,315m3
35Đắp đất lấp hố móng, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1101100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0704100m3
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0435tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2596tấn
41Xây tường bằng gạch cốt liệu xi măng 5.5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,032m3
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9825m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4942100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4637tấn
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,8248m2
46Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V51,484m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,649m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4109m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9936m2
50Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V40,0535m2
51Gia công lắp dựng bảng tên chữ ( * QUẢNG TRƯỜNG XÃ MỸ CHÁNH *) bằng Inox Su 304 mạ đồng, cao 80cm gáy 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V22ký tự
C * Cột cờ sân khấu khu quảng trường:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0854100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,334m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2916100m2
5Gia công và lắp đặt bu lông D16 L=0,5m liên kết trụ cờ:Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
6Gia công và lắp đặt bản mã thép không rỉ KT(200x200x5) liên kết trụ cờ:Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Gia công và lắp đặt bản ốp thép không rỉ dày 5mm cao 250 liên kết trụ cờ:Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
8Đắp đất lấp hố móng, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0553100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0301100m3
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4688m2
11Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V10,4688m2
12Sản xuất và lắp đặt cột cờ bằng ống inox Su 304 gồm 2 đoạn như sau: ( fi 90 dày 1,8mm L=4,0m, fi 60 dày 1,4mm L=3,0m) cả lá cờ, bộ dây kéo cờ:Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
D Hệ thống điện:
E * Đoạn trước tủ điện chiếu sáng tổng:
1Lắp đặt Cáp ngầm CXV/DSTA (4x25)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
F Phần tủ điện chiếu sáng tổng có hẹn giờ: 1 cụm
G Móng tủ điện: 1 cấu kiện.
1Thi công dây tiếp địa thép fi 10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
2Thi công Cọc tiếp địa thép L60x60x6, L=2.5m, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
3LĐ. bu lông M16 x 200 bẻ LMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0074100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0693m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3123m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0296100m2
8Đắp đất hố móng, chuyển đổ đất móng thừa đến vị trí khác bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0074100m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,36m2
10Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,36m2
11Lắp bu lông M12x100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp bu lông không mũ M14x160Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Côliê giữ xà 80x6, L= 545Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Thanh xà L636x63x6, L= 0.606mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
H Tủ điện.
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Chuyển mạch 3 chấu 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Con tắc ON -OFF (10-20A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4LĐ. Rơ le thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5LĐ. Khởi động từ 100A- 600V/3PMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt các automat 3 pha -75A- 600VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt dây đơn (1x 2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
8LĐ. Tủ điện (600x1000x350) + yếm tủMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
I * Đoạn sau tủ điện chiếu sáng tổng:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,385100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,385100m3
J Hệ tiếp địa an toàn (27 vị trí):
1Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V62,1m
2Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6; L=2.5m mạMô tả kỹ thuật theo chương V27cọc
3Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V2,7kg
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2668100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2668100m3
K Trụ đèn chiếu sáng tròn côn 12m (5ck):
L Móng trụ:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1344100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,305100m2
5Gia công và lắp đặt bu lông D24 L=0,75m liên kết trụ điện.Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
6Gia công và lắp đặt bản mã thép không rỉ KT(400x400x8) liên kết trụ điện:Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Gia công và lắp đặt bản ốp thép không rỉ dày 5mm cao 250 liên kết trụ điện.Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
8Đắp đất lấp hố móng, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0797100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0547100m3
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2604m2
11Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V12,2604m2
M Bảng điện cửa trụ đèn chiếu sáng tròn côn 12m (5ck)
1Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5bảng
2Thép kẹp cáp (200x25x5)Mô tả kỹ thuật theo chương V10thanh
3Lắp đặt Đômino hoặc cầu nối (60A-600V), 1 bộ (4 cái).Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
4Lắp đặt các automat 10A-1pha/2CMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
5Lắp đặt cáp lên đèn CVV (2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
6Thép kẹp cáp (300x25x5)Mô tả kỹ thuật theo chương V5thanh
7LĐ. Bảng phíp (130x200x10)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bảng
8LĐ. Hệ định vị bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5hệ
9Đầu bọt M-10Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
10Lắp đặt đèn pha Led 30WMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
11GCLĐ.Cần đèn (gắn đèn pha led 30W bảng tên) bằng ống inox Su304 phi 49 dày 2mm, + bản mã inox và bu lông M12, hoàn thiện theo đúng chi tiết TK.Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
12Lắp đặt Trụ đèn chiếu sáng tròn côn 12m + cần đèn và 6 lọng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
13Lắp đặt đèn pha Led 100WMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
N Trụ đèn trang trí: 22ck
O Móng cột + khung móng trụ đèn trang trí (22 móng)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4224100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,336m3
4Đắp đất lấp hố móng, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1126100m3
5Đắp đất, chuyển đổ đất móng thừa đến vị trí khác bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0634100m3
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m
7Lắp đặt co lơi nhựa - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
8LĐ. Thép dẹt 30x4Mô tả kỹ thuật theo chương V46,2kg
9LĐ. bu lông M16 L= 500+20Mô tả kỹ thuật theo chương V88bộ
10Khung thép hàn bu lông M16 định vịMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
11Que hàn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,2kg
P Bảng điện cửa trụ đèn trang trí (22 bộ)
1Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V22bảng
2Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V22cửa
3Thép kẹp cáp (200x20x5)Mô tả kỹ thuật theo chương V44thanh
4Lắp đặt Đômino hoặc cầu nối (60A-600V), 1 bộ (4 cái).Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
5Lắp đặt các automat 10A-1pha/2CMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
6Lắp đặt cáp lên đèn CVV (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V88m
7Thép kẹp cáp (300x20x5)Mô tả kỹ thuật theo chương V22thanh
8LĐ.Bảng phíp (130x200x10)Mô tả kỹ thuật theo chương V22bảng
9LĐ.Hệ định vị bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V22hệ
10Đầu bọt M >= 10Mô tả kỹ thuật theo chương V176cái
11Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột gang cao 2,6mMô tả kỹ thuật theo chương V15cột
12Đèn con mắt + lắp 1 bóng compact 20WMô tả kỹ thuật theo chương V15đèn
13Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột gang cao 2,6m + cần đèn gang cao 0.8m cả bóng cầu tròn phi 300 và bóng 20W CompactMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
14Lắp đặt cáp CVV/DSTA (2x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V104m
15Lắp đặt E.10Mô tả kỹ thuật theo chương V104m
16Lắp đặt cáp CVV/DSTA (3x10)Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
17Lắp đặt cáp CVV/DSTA (3x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
18Lắp đặt cáp CVV/DSTA (3x2.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V236m
19Lắp đặt cáp CVV/DSTA (3x1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
20Lắp đặt các automat 20A-250V/2CMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt các automat 10A-250V/2CMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m
Q Tủ điện cục bộ:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0085100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0106100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200,đá 1x2,PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0756m3
4Đắp đất, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0085100m3
5LĐ. Tủ điện cục bộ (220x240x200) + yếm tủ + phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
R Phần trồng cây xanh:
S Toàn bộ cây trồng theo thiết kế và vận chuyển tới nơi, đào đất trồng, bón phân cây; chống đỡ bảo vệ, bảo dưỡng đến khi sống bàn giao.
1Trồng cây Lộc vừng, đường kính gốc 1 cây >= 15cm, cao >= 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
2Trồng cây Ôsaka vàng, đường kính gốc 1 cây >= 0.8cm, cao >= 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cây
3Trồng cây Ôsaka đỏ, đường kính gốc 1 cây >= 0.8cm, cao >= 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
4Trồng cây Ban đỏ, đường kính gốc 1 cây >= 0.8cm, cao >= 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
5Trồng cây Hồng lộc tỉa tán, đường kính gốc 1 cây >= 2cm cắt tỉa cành hoàn chỉnh, cao 0,8-1,0m, rộng 0,5-0,6m.Mô tả kỹ thuật theo chương V85cây
6Trồng cây Hoa giấy, đường kính gốc 1 cây >= 2cm, cao >= 0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V20cây
7Trồng cây Vạn tuế, thân cao >= 0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V7cây
8Trồng cây Tường vi, đường kính gốc 1 cây =2cm, cao >= 1mMô tả kỹ thuật theo chương V24cây
9Trồng viền Hoa huỳnh anh, a = 0,2m/1 cây * 2 hàngMô tả kỹ thuật theo chương V63,84m
10Trồng viền cây Ắc ó (lá mỡ), a = 0,2m/1 cây * 2 hàngMô tả kỹ thuật theo chương V887,6m
11Trồng cây Ắc ó (lá mỡ), mật độ 25 cây/m2 vòng tròn + theo hình ngôi saoMô tả kỹ thuật theo chương V56,2m2
12Trồng cây Mắt nai mật độ 20 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V82m2
13Trồng cây Mắt nai a = 0,2m/1cây * 4 hàngMô tả kỹ thuật theo chương V180,1md
14Trồng Cỏ lá gừng (lá tre) bên trong sân công viênMô tả kỹ thuật theo chương V4.663,7m2
15Trồng Cỏ lá gừng (lá tre) giáp đường Phía namMô tả kỹ thuật theo chương V538m2
16Đất màu trồng cỏ, đắp dày 100.Mô tả kỹ thuật theo chương V702,67m3
17Chăm sóc bảo dưỡng 6 tháng cho toàn bộ phần trồng cây, cỏ công viên với số lượng như trên đến khi bàn giaoMô tả kỹ thuật theo chương V6tháng
T Hệ thống nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,56100m
4Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
10Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt van nhựa - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
U Hố van bê tông máy bơm (2 cái).
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7281m3
2Đắp đất hố móng, chuyển đổ đất móng thừa đến vị trí khác bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0173100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6628m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0925100m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6944m2
6Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,6944m2
7SXLĐ nắp đậy miệng hố van (KT: 0.8x0.8m) bằng thép tấm dày 4ly khung bao thép V40x4 có bản lề và ổ khóa, sơn hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m3
9Đắp đất hố móng, chuyển đổ đất móng thừa đến vị trí khác bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m3
10Thi công giếng khoan nước ĐK 114 sâu 30mMô tả kỹ thuật theo chương V60m
11LĐ. Máy bơm chìm 1.25HPMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt cáp CVV/DSTA (3x2.5) cho máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
13Ống nhựa mềm ĐK 27mm ( tưới cây xanh )Mô tả kỹ thuật theo chương V100md
14Dây cáp inox phi 6Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
15Ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0872E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.174E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực), đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).22
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp, Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).22
3 Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, đã được cấp Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động, đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp, Giấy chứng nhận, Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).22
4 Đội trưởng thi công 1 Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc công nhân kỹ thuật bậc 4 trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp, Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T2
2 Máy đào ≥ 1,25m31
3 Máy ủi ≥ 110CV1
4 Máy lu bánh thép ≥ 16T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->