Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp + xây lắp lắp đặt PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211185211-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 16:36:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp + xây lắp lắp đặt PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20211176880 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 16:36:00 đến ngày 2021-12-15 16:36:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,967,372,929 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.79E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát(nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ kèm theo hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/hạng mục công trình PCCC cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu,Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn>=150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy cắt, uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông ≥7,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy hàn23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan phá bê tông ≥1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy ủi công suất tối thiểu 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây lắp + xây lắp lắp đặt PCCC Trường mầm non Trung Tú, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế nhà thầu không nợ đọng thuế đến hết ngày 30/09/2021(Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) - Nhà thầu tham gia dự thầu phải có giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Nhà thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công PCCC được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện ứng Hòa - Số 39, phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ứng Hòa - Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Ứng Hòa. Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƠN NGUYÊN 1- NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 386,5 | 100m |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,199 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,533 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44,433 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 166,677 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,692 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,05 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,397 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54,423 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,554 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,351 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,023 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | tấn |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,017 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65,976 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,962 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,202 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,245 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,197 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,936 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,408 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,408 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,162 | m2 |
| 26 | Láng đánh màu bằng XM, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,162 | m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 28 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 cấu kiện |
| B | ĐƠN NGUYÊN 1- NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,699 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,854 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,157 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,042 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,078 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 93,955 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,701 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,243 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,561 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,984 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,925 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 158,617 | m3 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,068 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,797 | tấn |
| 15 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,114 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,718 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,781 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,533 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,077 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,06 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,269 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,456 | tấn |
| 23 | Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 212,068 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43,167 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,75 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,285 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,441 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,561 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,561 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 337,609 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,311 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc khổ 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 83,04 | m |
| 33 | Mũ tôn che khe lún giữa 2 nhà khổ 650 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 34 | Máng tôn thu nước khổ 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | m |
| 35 | Tấm inox khổ 300 che khe lún hành lang giữa đơn nguyên 1 và 3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,9 | m |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 81,102 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 749,018 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.244,333 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 644,36 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 806,114 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.377,558 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150,24 | m |
| 43 | Đắp gờ nổi 100x20, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,36 | m |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 265,675 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 265,675 | m2 |
| 46 | Lát gạch lá nem chống nóng 400x400 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,12 | m2 |
| 47 | Thi công trần nhôm clip in 600x600 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 129,242 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 127,572 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.150,37 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x500, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52,43 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 225,264 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 6x20, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44,458 | m2 |
| 53 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,602 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58,054 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,76 | m2 |
| 56 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,625 | m2 |
| 57 | Lát gạch tazerro đường dẫn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,056 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4.072,365 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 785,662 | m2 |
| 60 | Sx cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,68 | m2 |
| 61 | Sx cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 72,16 | m2 |
| 62 | Sx cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 88,72 | m2 |
| 63 | Sx vách nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43,6 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 236,16 | m2 |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, sắt vuông đặc 14x14 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,884 | tấn |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 128,16 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 128,16 | m2 |
| 68 | Sx và lắp dựng kính màu trang trí mặt tiền | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,402 | m2 |
| 69 | Sx và lắp dựng lam chắn nắng cầu thang theo TK | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 70 | Sx và lắp dựng vách ngăn vệ sinh, vách compact dày 12ly phụ kiện inox đồng bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58,8 | m2 |
| 71 | Gia công lan can inox 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,364 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 193,96 | m2 |
| 73 | Sx thang lên mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 74 | Nắp thang thăm mái KT 900x900 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,645 | 100m2 |
| C | ĐƠN NGUYÊN 1- NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, MẠNG, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 2 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng chiếu sáng học đường, đèn led | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn led | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300 đèn led 20W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiều | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 12 | Tủ điện phòng kiểu sino 8-12 modul | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Vỏ tủ điện tầng sơn tĩnh điện KT400x400x150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Vỏ tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT800x600x200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây, diện tích hộp 150x150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe-15KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe-30ka | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XPLE/PVC 4x25+1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2(E) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.280 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.120 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 720 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2(E) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 560 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2(E) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.600 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 560 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 34 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Băng đồng tiếp đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 38 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 39 | Cáp mạ đồng bện M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 40 | Thanh cái đồng dùng cho MCCB 4P-150A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,269 | kg |
| 41 | Thanh cái đồng dùng cho MCCB 4P-150A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | kg |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm internet đơn +đế âm tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 270 | m |
| 44 | Lắp đặt bộ chia SWICTH 8 cổng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt dây cáp mạng AMP Netconnect 8x0.5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 270 | m |
| 46 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| 47 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| 49 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 52 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 53 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 54 | Bu lông đai ốc M12 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 55 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Chân bật fi10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 59 | Lắp đặt gương soi khổ lớn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 64 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 68 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 69 | Vòi đồng tay gạt D15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa bát sen | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 71 | Phao điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt van khóa , đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,35 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x20mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 116 | cái |
| 85 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D32mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 86 | Đai kẹp ống các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 120 | bộ |
| 87 | Van xả cặn bồn nước D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 88 | Van xả tràn bồn nước D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa D110/90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa D76/48 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa D76/42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 106 | Lắp đặt chếch nhựa 45 độ D110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 107 | Lắp đặt chếch nhựa 45 độ D90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 108 | Lắp đặt chếch nhựa 45 độ D76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 109 | Lắp đặt Y nhựa D110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 110 | Lắp đặt Y nhựa D90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt chữ Y nhựa D90/76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 112 | Lắp đặt Y nhựa D76 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 113 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 114 | Lắp nút bịt nhựa D90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 115 | Lắp đặt chữ Y nhựa thông tắc D110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 116 | Lắp đặt chữ Y nhựa thông tắc D90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 117 | Đai kẹp ống các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 96 | bộ |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 121 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 123 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 124 | Đai kẹp ống các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 96 | bộ |
| D | ĐƠN NGUYÊN 2-NHÀ LỚP GHỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 309,2 | 100m |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,199 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,533 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44,546 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 166,677 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,692 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,05 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,397 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54,446 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,554 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,351 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,023 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | tấn |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,017 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65,976 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,962 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,202 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,245 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,197 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,936 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,408 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,408 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,162 | m2 |
| 26 | Láng đánh màu, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,162 | m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 28 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 cấu kiện |
| E | ĐƠN NGUYÊN 2-NHÀ LỚP GHỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,699 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,854 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,157 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,042 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,078 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 93,955 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,701 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,243 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,561 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,984 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,925 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 158,617 | m3 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,068 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,797 | tấn |
| 15 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,114 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,718 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,781 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,533 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,077 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,06 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,269 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,456 | tấn |
| 23 | Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 212,068 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42,082 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,75 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,285 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,441 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,561 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,561 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 337,609 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,311 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc khổ 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 83,04 | m |
| 33 | Mũ tôn che khe lún giữa 2 nhà khổ 650 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 34 | Máng tôn thu nước khổ 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | m |
| 35 | Tấm inox khổ 300 che khe lún hành lang giữa đơn nguyên 1 và 3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,9 | m |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 81,102 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 749,018 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.244,509 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 644,36 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 806,114 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.377,558 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150,24 | m |
| 43 | Đắp gờ nổi 100x20, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,36 | m |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 265,675 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 265,675 | m2 |
| 46 | Lát gạch lá nem chống nóng 400x400 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,12 | m2 |
| 47 | Thi công trần nhôm clip in 600x600 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 129,242 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 128,232 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.150,37 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x500, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52,43 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 205,524 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 6x20, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44,458 | m2 |
| 53 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,952 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58,054 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,76 | m2 |
| 56 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,625 | m2 |
| 57 | Lát gạch tazerro đường dẫn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,056 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4.072,541 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 785,662 | m2 |
| 60 | Sx cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,68 | m2 |
| 61 | Sx cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 68,64 | m2 |
| 62 | Sx cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 67,92 | m2 |
| 63 | Sx vách nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43,6 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 234,72 | m2 |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, sắt vuông đặc 14x14 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,884 | tấn |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 128,16 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 128,16 | m2 |
| 68 | Sx và lắp dựng kính màu trang trí mặt tiền | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,402 | m2 |
| 69 | Sx và lắp dựng lam chắn nắng cầu thang theo TK | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 70 | Sx và lắp dựng vách ngăn vệ sinh, vách compact dày 12ly phụ kiện inox đồng bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55,5 | m2 |
| 71 | Gia công lan can inox 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,364 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 185,656 | m2 |
| 73 | Sx thang lên mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 74 | Nắp thang thăm mái KT 900x900 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,645 | 100m2 |
| F | ĐƠN NGUYÊN 2-NHÀ LỚP GHỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, MẠNG, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 32 | cái | |
| 2 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng chiếu sáng học đường, đèn led | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn led | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300 đèn led 20W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiều | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 12 | Tủ điện phòng kiểu sino 8-12 modul | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Vỏ tủ điện tầng sơn tĩnh điện KT400x400x150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Vỏ tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT800x600x200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây, diện tích hộp 150x150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe-15KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe-30ka | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XPLE/PVC 4x25+1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2(E) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.280 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.120 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 720 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2(E) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 560 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2(E) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.600 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 560 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 34 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Băng đồng tiếp đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 38 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 39 | Cáp mạ đồng bện M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 40 | Thanh cái đồng dùng cho MCCB 4P-150A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,269 | kg |
| 41 | Thanh cái đồng dùng cho MCCB 4P-150A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | kg |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm internet đơn +đế âm tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 270 | m |
| 44 | Bộ chia SWICTH 8 cổng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt dây cáp mạng AMP Netconnect 8x0.5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 270 | m |
| 46 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| 47 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| 49 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 52 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 53 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 54 | Bu lông đai ốc M12 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 55 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Chân bật fi10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 59 | Lắp đặt gương soi khổ lớn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 64 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 68 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 69 | Vòi đồng tay gạt D15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa bát sen | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 71 | Phao điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt van khóa , đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,35 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, | 16 | cái | |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x20mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 116 | cái |
| 85 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D32mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 86 | Đai kẹp ống các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 120 | bộ |
| 87 | Van xả cặn bồn nước D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 88 | Van xả tràn bồn nước D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | 0,6 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | 36 | cái | |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa D110/90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa D76/48 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa D76/42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 106 | Lắp đặt chếch nhựa 45 độ D110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 107 | Lắp đặt chếch nhựa 45 độ D90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 108 | Lắp đặt chếch nhựa 45 độ D76mm | 16 | cái | |
| 109 | Lắp đặt Y nhựa D110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 110 | Lắp đặt Y nhựa D90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt chữ Y nhựa D90/76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 112 | Lắp đặt Y nhựa D76 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 113 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 114 | Lắp nút bịt nhựa D90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 115 | Lắp đặt chữ Y nhựa thông tắc D110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 116 | Lắp đặt chữ Y nhựa thông tắc D90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 117 | Đai kẹp ống các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 96 | bộ |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 121 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 123 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 124 | Đai kẹp ống các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 96 | bộ |
| G | ĐƠN NGUYÊN 3 - NHÀ HIỆU BỘ + KHU BẾP - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 332,96 | 100m |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,46 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,638 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58,158 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 199,079 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,917 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,032 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,479 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,402 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,985 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,391 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,021 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,459 | tấn |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,579 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 73,588 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,482 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | 0,101 | 100m2 | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,123 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,099 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,968 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,5 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,204 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,204 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,581 | m2 |
| 26 | Láng đánh màu, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,581 | m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 28 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| 31 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 32 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,161 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 36 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,37 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,75 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,062 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,062 | m2 |
| 40 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,406 | m2 |
| 41 | Láng đánh màu, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,406 | m2 |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 43 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| H | ĐƠN NGUYÊN 3 - NHÀ HIỆU BỘ + KHU BẾP - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột | 32,092 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,869 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,462 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,28 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,254 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 112,451 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,097 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,431 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,281 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,835 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,04 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 154,199 | m3 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,653 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,787 | tấn |
| 15 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,575 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,353 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,399 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,286 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,046 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,229 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,462 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,559 | tấn |
| 23 | Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 249,621 | m3 |
| 24 | Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58,705 | m3 |
| 25 | Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,995 | m3 |
| 26 | Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,561 | m3 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,705 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,705 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 356,576 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,221 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc khổ 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 102,92 | m |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 75,312 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 656,097 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.737,927 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 656,585 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 923,28 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.410,954 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 145,79 | m |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 145,486 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 145,486 | m2 |
| 41 | Lát gạch lá nem chống nóng 400x400 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,42 | m2 |
| 42 | Thi công trần nhôm clip in 600x600 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54,346 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 78,501 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.352,365 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x500, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 69,192 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 116,905 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 111,528 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 6x20, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,924 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,62 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 76,428 | m2 |
| 51 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,17 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4.728,621 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 769,109 | m2 |
| 54 | Sx cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,82 | m2 |
| 55 | Sx cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 101,64 | m2 |
| 56 | Sx cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,08 | m2 |
| 57 | Sx cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 91,22 | m2 |
| 58 | Sx cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 59 | Sx vách nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65,65 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 293,85 | m2 |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, sắt vuông đặc 14x14 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,585 | tấn |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 171,45 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 172,89 | m2 |
| 64 | Sx và lắp dựng kính màu trang trí mặt tiền | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,934 | m2 |
| 65 | Sx và lắp dựng lam chắn nắng cầu thang theo TK | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,973 | m2 |
| 66 | Sx và lắp dựng vách ngăn vệ sinh, vách compact dày 12ly phụ kiện inox đồng bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,044 | m2 |
| 67 | Gia công lan can inox 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,712 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 85,827 | m2 |
| 69 | Sx thang lên mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 70 | Nắp thang thăm mái KT 900x900 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,088 | 100m2 |
| I | ĐƠN NGUYÊN 3 - NHÀ HIỆU BỘ + KHU BẾP - PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, MẠNG, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 2 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn led | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn led | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 69 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng chiếu sáng học đường, đèn led | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300 đèn led 20W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiều | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 97 | cái |
| 14 | Tủ điện phòng kiểu sino 4-8 modul | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Tủ điện phòng kiểu sino 8-12 modul | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 16 | Vỏ tủ điện tầng sơn tĩnh điện KT400x300x150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Vỏ tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT800x600x200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây, diện tích hộp 150x150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | hộp |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe-15KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 175Ampe-30ka | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XPLE/PVC 4x35+1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2(E) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.900 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.400 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2(E) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 700 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2(E) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.400 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 700 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 38 | Thanh cái đồng dùng cho MCCB 4P-150A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,448 | kg |
| 39 | Thanh cái đồng dùng cho MCCB 4P-80A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | kg |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm internet đơn +đế âm tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 42 | Bộ chia SWICTH 16 cổng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt dây cáp mạng AMP Netconnect 8x0.5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 44 | Modem ADSL | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Dây HDMI chờ máy chiếu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 46 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| 47 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| 49 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 52 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 53 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 54 | Bu lông đai ốc M12 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 55 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Chân bật fi10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trẻ em | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt gương soi trẻ em | 3 | cái | |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 70 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bể |
| 72 | Vòi đồng tay gạt D15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa bát sen | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 74 | Phao điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van khóa , đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x20mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 88 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D32mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 89 | Đai kẹp ống các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | bộ |
| 90 | Van xả cặn bồn nước D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 91 | Van xả tràn bồn nước D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa D110/90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/76 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa D76/42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt chếch nhựa 45 độ D110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt chếch nhựa 45 độ D90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt chếch nhựa 45 độ D76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt Y nhựa D110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt Y nhựa D90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt chữ Y nhựa D90/76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 113 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 114 | Lắp nút bịt nhựa D90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt chữ Y nhựa thông tắc D110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt chữ Y nhựa thông tắc D90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 117 | Đai kẹp ống các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 121 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 123 | Lắp nút bịt nhựa D90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 124 | Đai kẹp ống các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 160 | bộ |
| J | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 108,638 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 103,206 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 103,206 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 108,724 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát hạt trung công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150,284 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,296 | 100m |
| 7 | Phên nứa bờ vây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 428,88 | M2 |
| 8 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 71,48 | m3 |
| 9 | Đào bờ vây đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,715 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,715 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,715 | 100m3 |
| K | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,997 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 290,659 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58,132 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 342,562 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 599,949 | m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật bịt ống thoát nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thân kè D100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | 100m |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,571 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,143 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,364 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,666 | m2 |
| L | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,341 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,902 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,773 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,868 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,123 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,879 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,079 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,222 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,577 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nun 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,937 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,791 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,491 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,341 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,525 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44,411 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,328 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,2 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,625 | m2 |
| 32 | Kẻ mạch lõm trên tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,42 | m |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,488 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,152 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,211 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc khổ 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,472 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 47,936 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52,153 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,728 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,674 | m2 |
| 43 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 44 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,425 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn led | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Tủ điện sắt 350x250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150x50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 62 | Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa D75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa D75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 65 | Đai kẹp ống các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| M | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,938 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,462 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,051 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,563 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,087 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 11 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 cấu kiện |
| 14 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,229 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,143 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,225 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,558 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,833 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,522 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,668 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,509 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,135 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,802 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,128 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,744 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,616 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,9 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,68 | m |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,816 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,18 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,252 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,252 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 61,93 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70,36 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,9 | m2 |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc, úp hồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | md |
| 47 | Cửa đi bằng thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 48 | Cửa sổ bằng thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,68 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,68 | m2 |
| 51 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 60 | Lắp đặt hộp điện chứa 12 modul | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 62 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa D75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 65 | Đai kẹp ống các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| N | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,686 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,992 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,169 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,407 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,407 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,618 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,618 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 123,931 | m2 |
| 14 | Bu lông liên kết M16x300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 15 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,55 | 100m2 |
| 16 | Máng thu nước, diềm mái bằng tôn khổ 600 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 101,62 | m |
| 17 | Rọ chắn rác đường kính D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| O | BỂ LỌC+GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,434 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,817 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,445 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | 100m |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,265 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,477 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,771 | m3 |
| 9 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,97 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,494 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,435 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,466 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,246 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,148 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,688 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 62,368 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 62,368 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,177 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,5 | m2 |
| 20 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42,654 | m3 |
| 21 | Tôn đạy nắp bể + khuy khoá | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Bậc thang lên mái fi 20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 24 | Máy bơm hút 24m, Q=6m3/h | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Thi công tầng lọc bằng cát vàng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | 100m3 |
| 27 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | 100m3 |
| 28 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | 100m3 |
| 29 | Băng cắt chống thấm rộng 20cm tại vị trí mạch ngừng thi công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Rắc co PPR D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Rắc co PPR D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Rọ hút D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van phao cơ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van phao điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| P | BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,929 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,579 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45 | 100m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,003 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,938 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,346 | m3 |
| 7 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 74,876 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,124 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,396 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,582 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,955 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,952 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 159,6 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 159,9 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 159,9 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 69,68 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 159,9 | m2 |
| 19 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 255,2 | m3 |
| 20 | Tôn đạy nắp bể + khuy khoá | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Thang xuống bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Băng cắt chống thấm rộng 20cm tại vị trí mạch ngừng thi công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 84 | m |
| Q | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,013 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,709 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,819 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,274 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,765 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,441 | tấn |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 130,868 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.155,609 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 282,756 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.569,233 | m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,508 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,061 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,007 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,508 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,224 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 114,347 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,969 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 149,54 | m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,856 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,03 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,093 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 112,179 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 63,454 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 175,724 | m2 |
| 27 | Gia công hàng rào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,764 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hàng rào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 62,856 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66,785 | m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,113 | m3 |
| 31 | Thép I250x125x6x9 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 189,44 | kg |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,89 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,89 | m2 |
| 34 | Sx và lắp dựng cổng sắt ( bao gồm cả ray) theo TK | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,904 | m2 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| 36 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | 100m |
| 37 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,626 | m3 |
| 38 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,105 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,69 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,181 | m3 |
| 43 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 45 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,426 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,426 | tấn |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,546 | m3 |
| 48 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,189 | m2 |
| 49 | Sx và lắp dựng cổng theo TK | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,95 | m2 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 51 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,244 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,076 | m3 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 54 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,629 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | m3 |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | m3 |
| 59 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,916 | m2 |
| 63 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,286 | m2 |
| 64 | Chữ biển hiệu trường, chữ đồng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| R | SÂN BÊ TÔNG + SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp ni lon chống thấm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,65 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 366,5 | m3 |
| 4 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.775 | m2 |
| 6 | Lát gạch Tazerro 400x400 vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.775 | m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,784 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,774 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 104,245 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | 100m3 |
| 12 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,06 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,19 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,174 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,635 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 18 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,75 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,546 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,419 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,381 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch 6x20 bồn cây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,024 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 25 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,6 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,424 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,993 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,15 | m2 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 31 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,208 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,767 | m3 |
| 35 | Công tác ốp gạch 6x20 bồn cây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 69,84 | m2 |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | 100m3 |
| 37 | Rải lớp ni lon chống thấm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | 100m2 |
| 38 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66 | m3 |
| 39 | Thảm nhựa lưới chống trượt( loại dày 4-5ly) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m2 |
| 40 | Thảm cỏ nhân tạo ( loại cao 3cm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 440 | m2 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,688 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,412 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,9 | m2 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 46 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m3 |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,838 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,688 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,425 | m3 |
| 50 | Công tác ốp gạch 6x20 bồn cây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 51 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 52 | Rải lớp ni lon chống thấm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,21 | 100m2 |
| 53 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,1 | m3 |
| 54 | Thảm cỏ nhân tạo ( loại cao 3cm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 121 | m2 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | 100m3 |
| 56 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,488 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,389 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch 6x20 bồn cây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,4 | m2 |
| 60 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m3 |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | 100m3 |
| 62 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,7 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,97 | tấn |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,09 | m3 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 147,085 | m2 |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,131 | 100m3 |
| 68 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,696 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,972 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,981 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch 6x20 bồn cây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 81,202 | m2 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100m3 |
| 73 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 78 | m3 |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 75 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,848 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,986 | m3 |
| 77 | Công tác ốp gạch 6x20 bồn cây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,04 | m2 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 79 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | 100m3 |
| 80 | Rải lớp ni lon chống thấm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,05 | 100m2 |
| 81 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,5 | m3 |
| 82 | Thảm cỏ nhân tạo ( loại cao 3cm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 205 | m2 |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 84 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,824 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,723 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,358 | m2 |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,122 | 100m3 |
| 88 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,295 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,65 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,615 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch 6x20 bồn cây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 71,081 | m2 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | 100m3 |
| 93 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,237 | m3 |
| 94 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | 100m3 |
| 95 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,311 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,976 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,263 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch 6x20 bồn cây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,257 | m2 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 100 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,295 | m3 |
| S | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,507 | 100m3 |
| 2 | Rải nilon lót chống thấm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,142 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 62,177 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,29 | 100m2 |
| 5 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60,837 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 281,89 | m2 |
| 7 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 162,224 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,479 | m3 |
| 9 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,584 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,067 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 409 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,872 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,269 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,485 | m3 |
| 15 | Đế cống mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 17 | Cống tròn D400 mác 300 tải trọng tiêu chuẩn HL93 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27 | đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26 | mối nối |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,195 | 100m3 |
| T | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,936 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,512 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x185mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x50mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 190 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x70mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x16mm2 chống cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 148 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XPLE/PVC 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 148 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 148 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 148 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,48 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | 100m |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,149 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,472 | m2 |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha -500A -36ka | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 3 pha -150A -30ka | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 3 pha -175A -30ka | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha -63A -30ka | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 3 pha -40A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat 2 pha -50A -10ka | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat 2 pha -32A -10ka | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 1 pha -20A -10ka | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp công tơ 3 pha hữu công 380/220V-3+5A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp công tơ 3 pha vô công 380/220V-3+5A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn báo pha (xanh-vàng đỏ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 5 đèn |
| 34 | Cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Băng đồng tiếp đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 36 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 37 | Cáp mạ đồng bện M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 38 | Thép L40x4 mạ kẽm 12,5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | kg |
| 39 | Que hàn F4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | kg |
| 40 | Chống sét hạ thế GZ-500 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt hộp điện 400x600x200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 42 | Thanh cái đồng dùng cho MCCB-4P-500A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,806 | kg |
| 43 | Thanh cái đồng dùng cho MCCB-4P-63A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | kg |
| U | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,304 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,304 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van phao cơ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Rọ hút D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Rọ hút D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt zăc co nhựa HDPE D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| V | ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,58 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng đá thải hỗn hợp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,674 | 100m3 |
| W | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,85 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,94 | 100m |
| 5 | Lắp bích thép D100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64 | Cặp Bích |
| 6 | Lắp đặt bích thép bịt D100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cặp Bích |
| 7 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64 | Cái |
| 8 | Lắp đặt zoăng cao su D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D65mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn D100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt nút bịt D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt nút bịt D100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép đen D100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép D65/50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép đen D100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép đen D100/65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 25 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,05 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống D100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,94 | 100m |
| 27 | Đai treo, giữ ống D65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 28 | Đai treo ống D100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 29 | Giá đỡ ống V4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt van một chiều D65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chặn mặt bích D65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren D15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt van một chiều D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y lọc rác D100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Rọ hút D100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100l | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 41 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 44 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 45 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 46 | Lắp đặt ắc quy dự phòng cho bơm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezel | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm +1*10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 50 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x180 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x600x200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,327 | m3 |
| 53 | Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 55 | Lắp đặt Lăng phun D13 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt Khớp nối ren trong D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 57 | Lắp đặt Khớp nối đầu vòi D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Lăng phun D16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Khớp nối ren trong D65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Khớp nối đầu vòi D65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Cái |
| 63 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 124 | cái |
| 64 | Kệ đựng bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44 | hộp |
| 65 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Khoan lỗ xuên sàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 lỗ khoan |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 100m2 |
| 69 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | 1m |
| 70 | Đào đất cấp 3 đặt đường ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 236 | m3 |
| 71 | Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng đầm cóc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,36 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,36 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,36 | 100m3 |
| 74 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 75 | Băng tan cuốn ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 200 | Cuộn |
| 76 | Đay cuốn ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Kg |
| 77 | Bulong+đai ốc M16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 300 | Bộ |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 376 | m2 |
| 79 | Vật tư, vật liệu phụ khác…… | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 80 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 81 | Ắc quy dự phòng 24VDC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 82 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 83 | Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 84 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,2 | 10 đầu |
| 85 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | 10 đầu |
| 86 | Lắp đặt đế đầu báo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 181 | bộ |
| 87 | Lắp đặt thiết bị cuối đường dây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 88 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 181 | bộ |
| 89 | Vỏ hộp tổ hợp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | hộp |
| 90 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | 5 chuông |
| 91 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | 5 nút |
| 92 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | 5 đèn |
| 93 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,6 | 5 đèn |
| 94 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 95 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 96 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.646 | m |
| 97 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.646 | m |
| 98 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 99 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 15x2x0,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 100 | Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 101 | Hộp chia ngả PVC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 195 | Cái |
| 102 | Tê PVC D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 200 | Cái |
| 103 | Cút PVC D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 300 | Cái |
| 104 | Măng xông PVC D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 500 | Cái |
| 105 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 900 | Cái |
| 106 | Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 107 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | 5 đèn |
| 108 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 5 đèn |
| 109 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 110 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 543 | m |
| 111 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 543 | m |
| 112 | Hộp chia ngả PVC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 120 | Cái |
| 113 | Tê PVC D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | Cái |
| 114 | Cút PVC D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 160 | Cái |
| 115 | Măng xông PVC D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 240 | Cái |
| 116 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 600 | Cái |
| 117 | Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 118 | Lắp đặt Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.79E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát(nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ kèm theo hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục PCCC | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/hạng mục công trình PCCC cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 10 tấn | Vận chuyển vật liệu,Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 5 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 6 | Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn>=150L | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 9 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 10 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép 5KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông ≥7,5kw | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 14 | Máy hàn23KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy khoan phá bê tông ≥1,5kw | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 16 | Máy ủi công suất tối thiểu 108CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Phòng thí nghiệm | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi