Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp + xây lắp lắp đặt PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211185211-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 16:36:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây lắp + xây lắp lắp đặt PCCC
Số hiệu KHLCNT 20211176880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 16:36:00 đến ngày 2021-12-15 16:36:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,967,372,929 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.79E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát(nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ kèm theo hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/hạng mục công trình PCCC cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu,Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn>=150L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy cắt, uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông ≥7,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy hàn23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan phá bê tông ≥1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy ủi công suất tối thiểu 108CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây lắp + xây lắp lắp đặt PCCC
Trường mầm non Trung Tú, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội
450 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện ứng Hòa - Số 39, phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng tổng hợp Hà Nội – Công ty TNHH xây dựng thương mại T và T Hà Nội + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng T&D Việt Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hồng Hải


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện ứng Hòa - Số 39, phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Xác nhận của cơ quan quản lý thuế nhà thầu không nợ đọng thuế đến hết ngày 30/09/2021(Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) - Nhà thầu tham gia dự thầu phải có giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Nhà thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công PCCC được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện ứng Hòa - Số 39, phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ứng Hòa - Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Ứng Hòa. Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƠN NGUYÊN 1- NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN MÓNG
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật386,5100m
2Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,199100m2
3Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,533100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật44,433m3
5Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật166,677m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,692tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,05tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,397tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật54,423m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,554m3
11Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,351100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,023tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,51tấn
14Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,017100m3
15Bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật65,976m3
16Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,6m3
17Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,962m3
18Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,202100m2
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,245tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,197tấn
21Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,936m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật39m2
23Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50,408m2
24Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50,408m2
25Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,162m2
26Láng đánh màu bằng XM, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,162m2
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,44m3
28Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,067100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,128tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu kỹ thuật161 cấu kiện
B ĐƠN NGUYÊN 1- NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN THÂN
1Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật24,699m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,854100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,157tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,042tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,078tấn
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật93,955m3
7Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,701100m2
8Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,243100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,561tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,984tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,925tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật158,617m3
13Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,068100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18,797tấn
15Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,114m3
16Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,718100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,781tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,533tấn
19Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,077m3
20Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,06100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,269tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,456tấn
23Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật212,068m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật43,167m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật24,75m3
26Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,285m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,441m3
28Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,561tấn
29Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,561tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật337,609m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,311100m2
32Tôn úp nóc khổ 300Chương V: Yêu cầu kỹ thuật83,04m
33Mũ tôn che khe lún giữa 2 nhà khổ 650Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2m
34Máng tôn thu nước khổ 300Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,8m
35Tấm inox khổ 300 che khe lún hành lang giữa đơn nguyên 1 và 3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,9m
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật81,102m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật749,018m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.244,333m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật644,36m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật806,114m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.377,558m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật150,24m
43Đắp gờ nổi 100x20, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,36m
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu kỹ thuật265,675m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật265,675m2
46Lát gạch lá nem chống nóng 400x400Chương V: Yêu cầu kỹ thuật33,12m2
47Thi công trần nhôm clip in 600x600Chương V: Yêu cầu kỹ thuật129,242m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật127,572m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.150,37m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x500, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật52,43m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật225,264m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 6x20, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật44,458m2
53Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,602m2
54Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật58,054m2
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật32,76m2
56Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,625m2
57Lát gạch tazerro đường dẫnChương V: Yêu cầu kỹ thuật19,056m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật4.072,365m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật785,662m2
60Sx cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38lyChương V: Yêu cầu kỹ thuật31,68m2
61Sx cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38lyChương V: Yêu cầu kỹ thuật72,16m2
62Sx cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38lyChương V: Yêu cầu kỹ thuật88,72m2
63Sx vách nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38lyChương V: Yêu cầu kỹ thuật43,6m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu kỹ thuật236,16m2
65Gia công cửa sắt, hoa sắt, sắt vuông đặc 14x14Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,884tấn
66Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật128,16m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật128,16m2
68Sx và lắp dựng kính màu trang trí mặt tiềnChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,402m2
69Sx và lắp dựng lam chắn nắng cầu thang theo TKChương V: Yêu cầu kỹ thuật17,28m2
70Sx và lắp dựng vách ngăn vệ sinh, vách compact dày 12ly phụ kiện inox đồng bộChương V: Yêu cầu kỹ thuật58,8m2
71Gia công lan can inox 304Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,364tấn
72Lắp dựng lan canChương V: Yêu cầu kỹ thuật193,96m2
73Sx thang lên máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
74Nắp thang thăm mái KT 900x900Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,645100m2
C ĐƠN NGUYÊN 1- NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, MẠNG, CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật32cái
2Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật32cái
3Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật16cái
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng chiếu sáng học đường, đèn ledChương V: Yêu cầu kỹ thuật56bộ
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn ledChương V: Yêu cầu kỹ thuật8bộ
7Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300 đèn led 20WChương V: Yêu cầu kỹ thuật50bộ
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật22cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật32cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiềuChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcChương V: Yêu cầu kỹ thuật40cái
12Tủ điện phòng kiểu sino 8-12 modulChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
13Vỏ tủ điện tầng sơn tĩnh điện KT400x400x150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Vỏ tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT800x600x200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đặt hộp nối dây, diện tích hộp 150x150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8hộp
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu kỹ thuật32cái
18Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V: Yêu cầu kỹ thuật16cái
19Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe-15KAChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
20Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe-30kaChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XPLE/PVC 4x25+1x16mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật160m
23Lắp đặt dây đơn 1x10mm2(E)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật160m
24Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3.280m
25Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.120m
26Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật720m
27Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2(E)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật560m
28Lắp đặt dây đơn 1x4mm2(E)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật360m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.600m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật560m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật360m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật160m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật15m
34Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
35Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
36Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
37Băng đồng tiếp đấtChương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
38Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cọc
39Cáp mạ đồng bện M50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10m
40Thanh cái đồng dùng cho MCCB 4P-150AChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,269kg
41Thanh cái đồng dùng cho MCCB 4P-150AChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,05kg
42Lắp đặt ổ cắm internet đơn +đế âm tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật270m
44Lắp đặt bộ chia SWICTH 8 cổngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
45Lắp đặt dây cáp mạng AMP Netconnect 8x0.5Chương V: Yêu cầu kỹ thuật270m
46Đào rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,072100m3
47Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cọc
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,072100m3
49Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
50Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
51Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật100m
52Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật20m
53Kẹp kiểm traChương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
54Bu lông đai ốc M12Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10bộ
55Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
56Chân bật fi10Chương V: Yêu cầu kỹ thuật65cái
57Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ emChương V: Yêu cầu kỹ thuật32bộ
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu kỹ thuật32bộ
59Lắp đặt gương soi khổ lớnChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
60Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emChương V: Yêu cầu kỹ thuật32bộ
61Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu kỹ thuật32cái
62Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V: Yêu cầu kỹ thuật32cái
63Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emChương V: Yêu cầu kỹ thuật16bộ
64Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật16cái
65Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
66Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V: Yêu cầu kỹ thuật8bộ
67Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bể
68Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bể
69Vòi đồng tay gạt D15Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16cái
70Lắp đặt vòi rửa bát senChương V: Yêu cầu kỹ thuật8bộ
71Phao điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
72Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
73Lắp đặt van khóa , đường kính van 40mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
74Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,35100m
75Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
76Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16cái
77Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật41cái
78Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
79Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật24cái
80Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x20mm,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật80cái
81Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật32cái
82Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
83Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật40cái
84Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật116cái
85Lắp đặt zắc co nhựa PPR D32mm,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16cái
86Đai kẹp ống các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật120bộ
87Van xả cặn bồn nước D32Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
88Van xả tràn bồn nước D32Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
89Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
90Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30cái
91Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30cái
92Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật22cái
93Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,4100m
94Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,2100m
95Lắp đặt ống nhựa uPVC D76Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
96Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
97Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,56100m
98Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu kỹ thuật44cái
99Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật36cái
100Lắp đặt cút nhựa uPVC D76Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20cái
101Lắp đặt cút nhựa uPVC D48Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16cái
102Lắp đặt cút nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu kỹ thuật56cái
103Lắp đặt côn nhựa D110/90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16cái
104Lắp đặt côn nhựa D76/48Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16cái
105Lắp đặt côn nhựa D76/42Chương V: Yêu cầu kỹ thuật56cái
106Lắp đặt chếch nhựa 45 độ D110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật40cái
107Lắp đặt chếch nhựa 45 độ D90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật56cái
108Lắp đặt chếch nhựa 45 độ D76mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật16cái
109Lắp đặt Y nhựa D110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật24cái
110Lắp đặt Y nhựa D90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật16cái
111Lắp đặt chữ Y nhựa D90/76mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật24cái
112Lắp đặt Y nhựa D76Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16cái
113Lắp nút bịt nhựa D110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật26cái
114Lắp nút bịt nhựa D90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật32cái
115Lắp đặt chữ Y nhựa thông tắc D110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật16cái
116Lắp đặt chữ Y nhựa thông tắc D90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật16cái
117Đai kẹp ống các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật96bộ
118Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,2100m
119Lắp đặt ống nhựa PVC D34Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
120Lắp đặt cút nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật24cái
121Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật22cái
122Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật22cái
123Lắp nút bịt nhựa D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật22cái
124Đai kẹp ống các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật96bộ
D ĐƠN NGUYÊN 2-NHÀ LỚP GHỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN MÓNG
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật309,2100m
2Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,199100m2
3Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,533100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật44,546m3
5Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật166,677m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,692tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,05tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,397tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật54,446m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,554m3
11Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,351100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,023tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,51tấn
14Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,017100m3
15Bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật65,976m3
16Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,6m3
17Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,962m3
18Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,202100m2
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,245tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,197tấn
21Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,936m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật39m2
23Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50,408m2
24Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50,408m2
25Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,162m2
26Láng đánh màu, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,162m2
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,44m3
28Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,067100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,128tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu kỹ thuật161 cấu kiện
E ĐƠN NGUYÊN 2-NHÀ LỚP GHỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN THÂN
1Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật24,699m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,854100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,157tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,042tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,078tấn
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật93,955m3
7Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,701100m2
8Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,243100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,561tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,984tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,925tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật158,617m3
13Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,068100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18,797tấn
15Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,114m3
16Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,718100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,781tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,533tấn
19Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,077m3
20Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,06100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,269tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,456tấn
23Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật212,068m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật42,082m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật24,75m3
26Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,285m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,441m3
28Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,561tấn
29Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,561tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật337,609m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,311100m2
32Tôn úp nóc khổ 300Chương V: Yêu cầu kỹ thuật83,04m
33Mũ tôn che khe lún giữa 2 nhà khổ 650Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2m
34Máng tôn thu nước khổ 300Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,8m
35Tấm inox khổ 300 che khe lún hành lang giữa đơn nguyên 1 và 3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,9m
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật81,102m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật749,018m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.244,509m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật644,36m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật806,114m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.377,558m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật150,24m
43Đắp gờ nổi 100x20, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,36m
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu kỹ thuật265,675m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật265,675m2
46Lát gạch lá nem chống nóng 400x400Chương V: Yêu cầu kỹ thuật33,12m2
47Thi công trần nhôm clip in 600x600Chương V: Yêu cầu kỹ thuật129,242m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật128,232m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.150,37m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x500, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật52,43m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật205,524m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 6x20, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật44,458m2
53Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,952m2
54Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật58,054m2
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật32,76m2
56Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,625m2
57Lát gạch tazerro đường dẫnChương V: Yêu cầu kỹ thuật19,056m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật4.072,541m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật785,662m2
60Sx cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38lyChương V: Yêu cầu kỹ thuật31,68m2
61Sx cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38lyChương V: Yêu cầu kỹ thuật68,64m2
62Sx cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38lyChương V: Yêu cầu kỹ thuật67,92m2
63Sx vách nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38lyChương V: Yêu cầu kỹ thuật43,6m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu kỹ thuật234,72m2
65Gia công cửa sắt, hoa sắt, sắt vuông đặc 14x14Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,884tấn
66Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật128,16m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật128,16m2
68Sx và lắp dựng kính màu trang trí mặt tiềnChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,402m2
69Sx và lắp dựng lam chắn nắng cầu thang theo TKChương V: Yêu cầu kỹ thuật17,28m2
70Sx và lắp dựng vách ngăn vệ sinh, vách compact dày 12ly phụ kiện inox đồng bộChương V: Yêu cầu kỹ thuật55,5m2
71Gia công lan can inox 304Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,364tấn
72Lắp dựng lan canChương V: Yêu cầu kỹ thuật185,656m2
73Sx thang lên máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
74Nắp thang thăm mái KT 900x900Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,645100m2
F ĐƠN NGUYÊN 2-NHÀ LỚP GHỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, MẠNG, CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trần32cái
2Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật32cái
3Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật16cái
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng chiếu sáng học đường, đèn ledChương V: Yêu cầu kỹ thuật56bộ
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn ledChương V: Yêu cầu kỹ thuật8bộ
7Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300 đèn led 20WChương V: Yêu cầu kỹ thuật50bộ
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật22cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật32cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiềuChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcChương V: Yêu cầu kỹ thuật40cái
12Tủ điện phòng kiểu sino 8-12 modulChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
13Vỏ tủ điện tầng sơn tĩnh điện KT400x400x150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Vỏ tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT800x600x200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đặt hộp nối dây, diện tích hộp 150x150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8hộp
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu kỹ thuật32cái
18Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V: Yêu cầu kỹ thuật16cái
19Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe-15KAChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
20Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe-30kaChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XPLE/PVC 4x25+1x16mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật160m
23Lắp đặt dây đơn 1x10mm2(E)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật160m
24Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3.280m
25Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.120m
26Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật720m
27Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2(E)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật560m
28Lắp đặt dây đơn 1x4mm2(E)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật360m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.600m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật560m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật360m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật160m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật15m
34Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
35Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
36Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
37Băng đồng tiếp đấtChương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
38Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cọc
39Cáp mạ đồng bện M50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10m
40Thanh cái đồng dùng cho MCCB 4P-150AChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,269kg
41Thanh cái đồng dùng cho MCCB 4P-150AChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,05kg
42Lắp đặt ổ cắm internet đơn +đế âm tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật270m
44Bộ chia SWICTH 8 cổngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
45Lắp đặt dây cáp mạng AMP Netconnect 8x0.5Chương V: Yêu cầu kỹ thuật270m
46Đào rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,072100m3
47Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cọc
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,072100m3
49Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
50Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
51Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật100m
52Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật20m
53Kẹp kiểm traChương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
54Bu lông đai ốc M12Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10bộ
55Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
56Chân bật fi10Chương V: Yêu cầu kỹ thuật65cái
57Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ emChương V: Yêu cầu kỹ thuật30bộ
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu kỹ thuật30bộ
59Lắp đặt gương soi khổ lớnChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
60Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emChương V: Yêu cầu kỹ thuật30bộ
61Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu kỹ thuật30cái
62Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V: Yêu cầu kỹ thuật30cái
63Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emChương V: Yêu cầu kỹ thuật16bộ
64Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật16cái
65Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
66Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V: Yêu cầu kỹ thuật8bộ
67Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bể
68Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bể
69Vòi đồng tay gạt D15Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16cái
70Lắp đặt vòi rửa bát senChương V: Yêu cầu kỹ thuật8bộ
71Phao điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
72Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
73Lắp đặt van khóa , đường kính van 40mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
74Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,35100m
75Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
76Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm,16cái
77Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật41cái
78Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
79Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật24cái
80Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x20mm,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật80cái
81Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật32cái
82Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
83Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật40cái
84Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật116cái
85Lắp đặt zắc co nhựa PPR D32mm,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16cái
86Đai kẹp ống các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật120bộ
87Van xả cặn bồn nước D32Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
88Van xả tràn bồn nước D32Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
89Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
90Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30cái
91Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30cái
92Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật22cái
93Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,4100m
94Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,2100m
95Lắp đặt ống nhựa uPVC D760,6100m
96Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
97Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,56100m
98Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu kỹ thuật44cái
99Lắp đặt cút nhựa uPVC D9036cái
100Lắp đặt cút nhựa uPVC D76Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20cái
101Lắp đặt cút nhựa uPVC D48Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16cái
102Lắp đặt cút nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu kỹ thuật56cái
103Lắp đặt côn nhựa D110/90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16cái
104Lắp đặt côn nhựa D76/48Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16cái
105Lắp đặt côn nhựa D76/42Chương V: Yêu cầu kỹ thuật56cái
106Lắp đặt chếch nhựa 45 độ D110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật40cái
107Lắp đặt chếch nhựa 45 độ D90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật56cái
108Lắp đặt chếch nhựa 45 độ D76mm16cái
109Lắp đặt Y nhựa D110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật24cái
110Lắp đặt Y nhựa D90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật16cái
111Lắp đặt chữ Y nhựa D90/76mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật24cái
112Lắp đặt Y nhựa D76Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16cái
113Lắp nút bịt nhựa D110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật26cái
114Lắp nút bịt nhựa D90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật32cái
115Lắp đặt chữ Y nhựa thông tắc D110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật16cái
116Lắp đặt chữ Y nhựa thông tắc D90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật16cái
117Đai kẹp ống các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật96bộ
118Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,2100m
119Lắp đặt ống nhựa PVC D34Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
120Lắp đặt cút nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật24cái
121Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật22cái
122Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật22cái
123Lắp nút bịt nhựa D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật22cái
124Đai kẹp ống các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật96bộ
G ĐƠN NGUYÊN 3 - NHÀ HIỆU BỘ + KHU BẾP - PHẦN MÓNG
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật332,96100m
2Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,46100m2
3Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,638100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật58,158m3
5Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật199,079m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,917tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,032tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,479tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật59,402m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,985m3
11Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,391100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,021tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,459tấn
14Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,579100m3
15Bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật73,588m3
16Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8m3
17Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,482m3
18Ván khuôn móng cột0,101100m2
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,123tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,099tấn
21Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,968m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,5m2
23Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật25,204m2
24Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật25,204m2
25Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,581m2
26Láng đánh màu, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,581m2
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,72m3
28Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,034100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,064tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu kỹ thuật81 cấu kiện
31Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7m3
32Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,161m3
33Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,068100m2
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1tấn
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,065tấn
36Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,37m3
37Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,75m2
38Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18,062m2
39Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18,062m2
40Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,406m2
41Láng đánh màu, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,406m2
42Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,648m3
43Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,025100m2
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,059tấn
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu kỹ thuật41 cấu kiện
H ĐƠN NGUYÊN 3 - NHÀ HIỆU BỘ + KHU BẾP - PHẦN THÂN
1Bê tông cột, tiết diện cột 32,092m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,869100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,462tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,28tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,254tấn
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật112,451m3
7Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,097100m2
8Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,431100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,281tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,835tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật13,04tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật154,199m3
13Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,653100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,787tấn
15Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,575m3
16Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,353100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,399tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,286tấn
19Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,046m3
20Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,229100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,462tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,559tấn
23Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật249,621m3
24Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật58,705m3
25Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật22,995m3
26Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,561m3
27Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,705tấn
28Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,705tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật356,576m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,221100m2
31Tôn úp nóc khổ 300Chương V: Yêu cầu kỹ thuật102,92m
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật75,312m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật656,097m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.737,927m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật656,585m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật923,28m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.410,954m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật145,79m
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu kỹ thuật145,486m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật145,486m2
41Lát gạch lá nem chống nóng 400x400Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30,42m2
42Thi công trần nhôm clip in 600x600Chương V: Yêu cầu kỹ thuật54,346m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật78,501m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.352,365m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x500, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật69,192m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật116,905m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật111,528m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 6x20, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,924m2
49Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật25,62m2
50Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật76,428m2
51Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,17m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật4.728,621m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật769,109m2
54Sx cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38lyChương V: Yêu cầu kỹ thuật17,82m2
55Sx cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38lyChương V: Yêu cầu kỹ thuật101,64m2
56Sx cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38lyChương V: Yêu cầu kỹ thuật28,08m2
57Sx cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38lyChương V: Yêu cầu kỹ thuật91,22m2
58Sx cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38lyChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,88m2
59Sx vách nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38lyChương V: Yêu cầu kỹ thuật 65,65m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu kỹ thuật293,85m2
61Gia công cửa sắt, hoa sắt, sắt vuông đặc 14x14Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,585tấn
62Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật171,45m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật172,89m2
64Sx và lắp dựng kính màu trang trí mặt tiềnChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,934m2
65Sx và lắp dựng lam chắn nắng cầu thang theo TKChương V: Yêu cầu kỹ thuật11,973m2
66Sx và lắp dựng vách ngăn vệ sinh, vách compact dày 12ly phụ kiện inox đồng bộChương V: Yêu cầu kỹ thuật49,044m2
67Gia công lan can inox 304Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,712tấn
68Lắp dựng lan canChương V: Yêu cầu kỹ thuật85,827m2
69Sx thang lên máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
70Nắp thang thăm mái KT 900x900Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,088100m2
I ĐƠN NGUYÊN 3 - NHÀ HIỆU BỘ + KHU BẾP - PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, MẠNG, CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật45cái
2Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật45cái
3Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn ledChương V: Yêu cầu kỹ thuật19bộ
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn ledChương V: Yêu cầu kỹ thuật69bộ
7Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng chiếu sáng học đường, đèn ledChương V: Yêu cầu kỹ thuật7bộ
8Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300 đèn led 20WChương V: Yêu cầu kỹ thuật52bộ
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật29cái
11Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiềuChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcChương V: Yêu cầu kỹ thuật97cái
14Tủ điện phòng kiểu sino 4-8 modulChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
15Tủ điện phòng kiểu sino 8-12 modulChương V: Yêu cầu kỹ thuật7cái
16Vỏ tủ điện tầng sơn tĩnh điện KT400x300x150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Vỏ tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT800x600x200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Lắp đặt hộp nối dây, diện tích hộp 150x150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật17hộp
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V: Yêu cầu kỹ thuật19cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu kỹ thuật43cái
21Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V: Yêu cầu kỹ thuật20cái
22Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V: Yêu cầu kỹ thuật14cái
23Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe-15KAChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
24Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 175Ampe-30kaChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XPLE/PVC 4x35+1x16mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật400m
27Lắp đặt dây đơn 1x10mm2(E)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật400m
28Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2.900m
29Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.400m
30Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.000m
31Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2(E)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật700m
32Lắp đặt dây đơn 1x4mm2(E)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật500m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.400m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật700m
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật500m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật400m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật15m
38Thanh cái đồng dùng cho MCCB 4P-150AChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,448kg
39Thanh cái đồng dùng cho MCCB 4P-80AChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,075kg
40Lắp đặt ổ cắm internet đơn +đế âm tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật15cái
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật400m
42Bộ chia SWICTH 16 cổngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
43Lắp đặt dây cáp mạng AMP Netconnect 8x0.5Chương V: Yêu cầu kỹ thuật400m
44Modem ADSLChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
45Dây HDMI chờ máy chiếuChương V: Yêu cầu kỹ thuật15m
46Đào rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,072100m3
47Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cọc
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,072100m3
49Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
50Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
51Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật90m
52Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật20m
53Kẹp kiểm traChương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
54Bu lông đai ốc M12Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10bộ
55Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
56Chân bật fi10Chương V: Yêu cầu kỹ thuật65cái
57Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ emChương V: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trẻ emChương V: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
59Lắp đặt gương soi trẻ em3cái
60Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
61Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
62Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
63Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emChương V: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
64Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu kỹ thuật8bộ
65Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu kỹ thuật11cái
66Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V: Yêu cầu kỹ thuật11cái
67Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emChương V: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
68Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
69Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật14cái
70Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
71Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3bể
72Vòi đồng tay gạt D15Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
73Lắp đặt vòi rửa bát senChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
74Phao điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
75Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
76Lắp đặt van khóa , đường kính van 40mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
77Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,5100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
79Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
80Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật48cái
81Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
82Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
83Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x20mm,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật34cái
84Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
85Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
86Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
87Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật35cái
88Lắp đặt zắc co nhựa PPR D32mm,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
89Đai kẹp ống các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật60bộ
90Van xả cặn bồn nước D32Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
91Van xả tràn bồn nước D32Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
92Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
93Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
94Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
95Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
96Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,66100m
97Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
98Lắp đặt ống nhựa uPVC D76Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
99Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
100Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
101Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
102Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
103Lắp đặt cút nhựa uPVC D76Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
104Lắp đặt côn nhựa D110/90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
105Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/76Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
106Lắp đặt côn nhựa D76/42Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16cái
107Lắp đặt chếch nhựa 45 độ D110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
108Lắp đặt chếch nhựa 45 độ D90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
109Lắp đặt chếch nhựa 45 độ D76mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
110Lắp đặt Y nhựa D110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
111Lắp đặt Y nhựa D90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
112Lắp đặt chữ Y nhựa D90/76mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
113Lắp nút bịt nhựa D110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
114Lắp nút bịt nhựa D90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
115Lắp đặt chữ Y nhựa thông tắc D110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
116Lắp đặt chữ Y nhựa thông tắc D90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
117Đai kẹp ống các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật40bộ
118Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
119Lắp đặt ống nhựa PVC D34Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
120Lắp đặt cút nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật40cái
121Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20cái
122Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20cái
123Lắp nút bịt nhựa D90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật20cái
124Đai kẹp ống các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật160bộ
J SAN NỀN
1Đào xúc đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu kỹ thuật108,638100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật103,206100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật103,206100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật108,724100m3
5Đắp cát hạt trung công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật150,284100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,296100m
7Phên nứa bờ vâyChương V: Yêu cầu kỹ thuật428,88M2
8Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật71,48m3
9Đào bờ vây đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,715100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,715100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,715100m3
K KÈ ĐÁ HỘC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,997100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật290,659100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu kỹ thuật58,132m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật342,562m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật599,949m3
6Rải vải địa kỹ thuật bịt ống thoát nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,012100m2
7Lắp đặt ống nhựa thoát nước thân kè D100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,648100m
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,571m3
9Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,143100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,364tấn
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu kỹ thuật16,666m2
L NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,115100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,341m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,031100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,015100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,902m3
6Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,773m3
7Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,528m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,868m3
9Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,123m3
10Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,879m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,013tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,064tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,039tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,121tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,013tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,179tấn
17Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,048100m2
18Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,079100m2
19Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,222100m2
20Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,024100m2
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,577m3
22Xây gạch không nun 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,937m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,791m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,491m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,341m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,525m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật44,411m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật24,328m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật22,2m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,625m2
32Kẻ mạch lõm trên tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,42m
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,488m2
34Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,139tấn
35Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,139tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,152m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,211100m2
38Tôn úp nóc khổ 300Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,472m
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật47,936m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật52,153m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,728m2
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,674m2
43SX cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,16m2
44SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,76m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,92m2
46Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,102tấn
47Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,76m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,76m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,425100m2
50Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
51Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn ledChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
52Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
53Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
54Tủ điện sắt 350x250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
55Lắp đặt hộp nối dây 150x150x50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1hộp
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20m
59Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50m
60Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật10m
62Lắp đặt phễu thu ĐK 75mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
63Lắp đặt cút nhựa D75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
64Lắp đặt ống nhựa D75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
65Đai kẹp ống các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
M NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,088100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,025100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,047100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,938m3
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,462m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,051m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,563m3
8Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,087m3
9Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,04m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,252m3
11Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,056tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật121 cấu kiện
14Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,167100m2
15Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,229100m2
16Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,008100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,014tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,093tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,068tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,143tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,225tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,001tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,558m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,833m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,522m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,668m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,509m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,135m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật22,802m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật39,128m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật28,744m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18,616m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật22,9m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,68m
36Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,816m2
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,18m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,252m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,252m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật61,93m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật70,36m2
42Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,137tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật12,9m2
44Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,137tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,17100m2
46Tôn úp nóc, úp hồiChương V: Yêu cầu kỹ thuật12md
47Cửa đi bằng thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,08m2
48Cửa sổ bằng thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,6m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,68m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,68m2
51Khóa cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
52Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
53Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
54Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
58Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật35m
59Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật65m
60Lắp đặt hộp điện chứa 12 modulChương V: Yêu cầu kỹ thuật1hộp
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật18m
62Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
63Lắp đặt cút nhựa D75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
64Lắp đặt ống nhựa PVC D75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
65Đai kẹp ống các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
N NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,041100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,014100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,686m3
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,992m3
5Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,169100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,06tấn
7Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,28tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,28tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,407tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,407tấn
11Sản xuất xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,618tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,618tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật123,931m2
14Bu lông liên kết M16x300Chương V: Yêu cầu kỹ thuật56cái
15Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,55100m2
16Máng thu nước, diềm mái bằng tôn khổ 600Chương V: Yêu cầu kỹ thuật101,62m
17Rọ chắn rác đường kính D60Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
18Lắp đặt ống nhựa D60Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
O BỂ LỌC+GIẾNG KHOAN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,434100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,13100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,817m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,445m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,5100m
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,265100m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,477m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,771m3
9Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,97m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,494tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,435tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,466tấn
13Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,246100m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,148m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,688m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật62,368m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật62,368m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật21,177m2
19Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật36,5m2
20Ngâm nước XM chống thấm bểChương V: Yêu cầu kỹ thuật42,654m3
21Tôn đạy nắp bể + khuy khoáChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
22Bậc thang lên mái fi 20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
23Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Chương V: Yêu cầu kỹ thuật24m
24Máy bơm hút 24m, Q=6m3/hChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Thi công tầng lọc bằng cát vàngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,016100m3
26Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,007100m3
27Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,007100m3
28Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,007100m3
29Băng cắt chống thấm rộng 20cm tại vị trí mạch ngừng thi côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật19m
30Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
31Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
32Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
33Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
34Rắc co PPR D40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
35Rắc co PPR D32Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
36Rọ hút D40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
37Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D32mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
38Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
39Lắp đặt van phao cơChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
40Lắp đặt van phao điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
P BỂ PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,929100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,579100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật45100m
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,003100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,938m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,346m3
7Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật74,876m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,124tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,396tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,582tấn
11Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,955100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,952m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật159,6m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật159,9m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật159,9m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật69,68m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật90m2
18Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật159,9m2
19Ngâm nước XM chống thấm bểChương V: Yêu cầu kỹ thuật255,2m3
20Tôn đạy nắp bể + khuy khoáChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
21Thang xuống bểChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Băng cắt chống thấm rộng 20cm tại vị trí mạch ngừng thi côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật84m
Q TƯỜNG RÀO
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,013m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật28,709m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật21,819m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,274m3
5Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,765100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,441tấn
7Trát xà dầm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật130,868m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.155,609m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật282,756m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.569,233m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,508m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,061m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,007m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,508m3
15Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,061100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,036tấn
17Trát xà dầm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,224m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật114,347m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật26,969m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật149,54m2
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,856m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,03m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,093m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật112,179m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật63,454m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật175,724m2
27Gia công hàng ràoChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,764tấn
28Lắp dựng hàng ràoChương V: Yêu cầu kỹ thuật62,856m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật66,785m2
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,113m3
31Thép I250x125x6x9Chương V: Yêu cầu kỹ thuật189,44kg
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,89m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,89m2
34Sx và lắp dựng cổng sắt ( bao gồm cả ray) theo TKChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,904m2
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,072100m3
36Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,4100m
37Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,626m3
38Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,105m3
39Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,062100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,035tấn
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,69m3
42Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,181m3
43Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,011100m2
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,024100m3
45Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,426tấn
46Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,426tấn
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,546m3
48Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V: Yêu cầu kỹ thuật31,189m2
49Sx và lắp dựng cổng theo TKChương V: Yêu cầu kỹ thuật13,95m2
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,019100m3
51Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,244m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,076m3
53Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,126m3
54Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,006100m2
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,629m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,008m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,077m3
58Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,034m3
59Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,006100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,001tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,005tấn
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,916m2
63Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,286m2
64Chữ biển hiệu trường, chữ đồngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
R SÂN BÊ TÔNG + SÂN LÁT GẠCH
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,1100m3
2Rải lớp ni lon chống thấmChương V: Yêu cầu kỹ thuật36,65100m2
3Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật366,5m3
4Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật150m
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.775m2
6Lát gạch Tazerro 400x400 vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.775m2
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,11100m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,784m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16,774m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật104,245m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,037100m3
12Đổ đất màu trồng câyChương V: Yêu cầu kỹ thuật45,06m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,027100m3
14Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,19m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,174m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật25,635m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,009100m3
18Đổ đất màu trồng câyChương V: Yêu cầu kỹ thuật21,75m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,036100m3
20Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,546m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,419m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,381m2
23Công tác ốp gạch 6x20 bồn câyChương V: Yêu cầu kỹ thuật22,024m2
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,012100m3
25Đổ đất màu trồng câyChương V: Yêu cầu kỹ thuật27,6m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,033100m3
27Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,424m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,993m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật31,15m2
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,011100m3
31Đổ đất màu trồng câyChương V: Yêu cầu kỹ thuật21m3
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,112100m3
33Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,208m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật21,767m3
35Công tác ốp gạch 6x20 bồn câyChương V: Yêu cầu kỹ thuật69,84m2
36Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,198100m3
37Rải lớp ni lon chống thấmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,6100m2
38Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật66m3
39Thảm nhựa lưới chống trượt( loại dày 4-5ly)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20m2
40Thảm cỏ nhân tạo ( loại cao 3cm)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật440m2
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,016100m3
42Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,688m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,412m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,9m2
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,005100m3
46Đổ đất màu trồng câyChương V: Yêu cầu kỹ thuật36m3
47Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,838m3
48Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,688m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,425m3
50Công tác ốp gạch 6x20 bồn câyChương V: Yêu cầu kỹ thuật30,24m2
51Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,036100m3
52Rải lớp ni lon chống thấmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,21100m2
53Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,1m3
54Thảm cỏ nhân tạo ( loại cao 3cm)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật121m2
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,029100m3
56Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,28m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,488m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,389m2
59Công tác ốp gạch 6x20 bồn câyChương V: Yêu cầu kỹ thuật18,4m2
60Đổ đất màu trồng câyChương V: Yêu cầu kỹ thuật27m3
61Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,071100m3
62Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,7m3
63Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,062100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,97tấn
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,09m3
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật147,085m2
67Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,131100m3
68Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,696m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,972m3
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật41,981m2
71Công tác ốp gạch 6x20 bồn câyChương V: Yêu cầu kỹ thuật81,202m2
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,044100m3
73Đổ đất màu trồng câyChương V: Yêu cầu kỹ thuật78m3
74Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,051100m3
75Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,848m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,986m3
77Công tác ốp gạch 6x20 bồn câyChương V: Yêu cầu kỹ thuật32,04m2
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,017100m3
79Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,062100m3
80Rải lớp ni lon chống thấmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,05100m2
81Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20,5m3
82Thảm cỏ nhân tạo ( loại cao 3cm)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật205m2
83Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,015100m3
84Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,824m3
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,723m3
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,358m2
87Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,122100m3
88Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,295m3
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16,65m3
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật35,615m2
91Công tác ốp gạch 6x20 bồn câyChương V: Yêu cầu kỹ thuật71,081m2
92Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,041100m3
93Đổ đất màu trồng câyChương V: Yêu cầu kỹ thuật26,237m3
94Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,053100m3
95Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,311m3
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,976m3
97Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật13,263m2
98Công tác ốp gạch 6x20 bồn câyChương V: Yêu cầu kỹ thuật30,257m2
99Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,018100m3
100Đổ đất màu trồng câyChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,295m3
S RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,507100m3
2Rải nilon lót chống thấmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,142100m2
3Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật62,177m3
4Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,29100m2
5Xây không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật60,837m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật281,89m2
7Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật162,224m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật36,479m3
9Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,584100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,067tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu kỹ thuật4091 cấu kiện
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,872100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,269100m3
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,485m3
15Đế cống mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật54cái
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật54cái
17Cống tròn D400 mác 300 tải trọng tiêu chuẩn HL93Chương V: Yêu cầu kỹ thuật27m
18Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật27đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật26mối nối
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,195100m3
T ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,936100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,512100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,44100m3
4Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x185mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật70m
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x50mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật190m
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x70mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật95m
7Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x16mm2 chống cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật148m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XPLE/PVC 2x10mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật148m
9Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật148m
10Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật148m
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7100m
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,5100m
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,48100m
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,7100m
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,504m3
16Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,072m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,33m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,149m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,472m2
20Lắp đặt các aptomat 3 pha -500A -36kaChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Lắp đặt các aptomat 3 pha -150A -30kaChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
22Lắp đặt các aptomat 3 pha -175A -30kaChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Lắp đặt các aptomat 3 pha -63A -30kaChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
24Lắp đặt các aptomat 3 pha -40AChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Lắp đặt các aptomat 2 pha -50A -10kaChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
26Lắp đặt các aptomat 2 pha -32A -10kaChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
27Lắp đặt các aptomat 1 pha -20A -10kaChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
28Lắp công tơ 3 pha hữu công 380/220V-3+5AChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
29Lắp công tơ 3 pha vô công 380/220V-3+5AChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
30Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
31Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
32Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
33Lắp đặt đèn báo pha (xanh-vàng đỏ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15 đèn
34Cầu chì 2AChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
35Băng đồng tiếp đấtChương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
36Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cọc
37Cáp mạ đồng bện M50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3m
38Thép L40x4 mạ kẽm 12,5mChương V: Yêu cầu kỹ thuật8kg
39Que hàn F4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5kg
40Chống sét hạ thế GZ-500Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
41Lắp đặt hộp điện 400x600x200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1hộp
42Thanh cái đồng dùng cho MCCB-4P-500AChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,806kg
43Thanh cái đồng dùng cho MCCB-4P-63AChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,029kg
U CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,304100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,304100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE D32Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,7100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
5Lắp đặt cút nhựa HDPE D32Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14cái
6Lắp đặt cút nhựa HDPE D25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
7Lắp đặt tê nhựa HDPE D25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt van phao cơChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
9Rọ hút D32Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
10Rọ hút D25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Lắp đặt zăc co nhựa HDPE D32Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
V ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG
1Lu lèn lại mặt đường cũChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,58100m2
2Thi công móng đá thải hỗn hợpChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,674100m3
W HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,85100m
4Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,94100m
5Lắp bích thép D100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật64Cặp Bích
6Lắp đặt bích thép bịt D100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2Cặp Bích
7Lắp đặt zoăng cao su D100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật64Cái
8Lắp đặt zoăng cao su D50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18Cái
9Lắp đặt măng sông tráng kẽm D25mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
10Lắp đặt măng sông tráng kẽm D65mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật18cái
11Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn D100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
12Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
13Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật18cái
14Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật18cái
15Lắp đặt nút bịt D50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18cái
16Lắp đặt nút bịt D100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
17Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
18Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18cái
19Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65Chương V: Yêu cầu kỹ thuật25cái
20Lắp đặt cút thép đen D100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật23cái
21Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
22Lắp đặt tê thép D65/50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18cái
23Lắp đặt tê thép đen D100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14cái
24Lắp đặt tê thép đen D100/65Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9cái
25Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,05100m
26Thử áp lực đường ống D100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,94100m
27Đai treo, giữ ống D65Chương V: Yêu cầu kỹ thuật36bộ
28Đai treo ống D100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
29Giá đỡ ống V4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4m
30Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
31Lắp đặt van 1 chiều D100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
32Lắp đặt van một chiều D65Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
33Lắp đặt van chặn mặt bích D100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
34Lắp đặt van chặn mặt bích D65Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
35Lắp đặt van ren D15Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
36Lắp đặt van ren D25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
37Lắp đặt van một chiều D25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
38Lắp đặt Y lọc rác D100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
39Lắp đặt Rọ hút D100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
40Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100lChương V: Yêu cầu kỹ thuật1Cái
41Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bể
42Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
43Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LSChương V: Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
44Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật11 máy
45Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ DieselChương V: Yêu cầu kỹ thuật11 máy
46Lắp đặt ắc quy dự phòng cho bơmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
47Lắp đặt Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezelChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
48Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm +1*10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật120m
49Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật40m
50Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x180Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18cái
51Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x600x200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
52Phá dỡ tường bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,327m3
53Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18cái
54Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mChương V: Yêu cầu kỹ thuật18cái
55Lắp đặt Lăng phun D13Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18cái
56Lắp đặt Khớp nối ren trong D50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18cái
57Lắp đặt Khớp nối đầu vòi D50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật36cái
58Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
59Lắp đặt Lăng phun D16Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
60Khớp nối ren trong D65Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
61Khớp nối đầu vòi D65Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
62Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCChương V: Yêu cầu kỹ thuật18Cái
63Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kgChương V: Yêu cầu kỹ thuật124cái
64Kệ đựng bình chữa cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật44hộp
65Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
66Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
67Khoan lỗ xuên sànChương V: Yêu cầu kỹ thuật91 lỗ khoan
68Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật3100m2
69Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1001m
70Đào đất cấp 3 đặt đường ốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật236m3
71Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng đầm cócChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,36100m3
72Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,36100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,36100m3
74Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,25m3
75Băng tan cuốn ốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật200Cuộn
76Đay cuốn ốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật8Kg
77Bulong+đai ốc M16Chương V: Yêu cầu kỹ thuật300Bộ
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật376m2
79Vật tư, vật liệu phụ khác……Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1HT
80Lắp đặt tủ trung tâm báo cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật11 trung tâm
81Ắc quy dự phòng 24VDCChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
82Đóng cọc tiếp địaChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cọc
83Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu kỹ thuật30m
84Lắp đặt đầu báo cháy khóiChương V: Yêu cầu kỹ thuật16,210 đầu
85Lắp đặt đầu báo nhiệtChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,910 đầu
86Lắp đặt đế đầu báoChương V: Yêu cầu kỹ thuật181bộ
87Lắp đặt thiết bị cuối đường dâyChương V: Yêu cầu kỹ thuật15bộ
88Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báoChương V: Yêu cầu kỹ thuật181bộ
89Vỏ hộp tổ hợpChương V: Yêu cầu kỹ thuật14hộp
90Lắp đặt chuông báo cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,85 chuông
91Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,85 nút
92Lắp đặt đèn báo cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,85 đèn
93Lắp đặt đèn báo cháy phòngChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,65 đèn
94Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật100m
95Hộp đấu dây kỹ thuậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật8hộp
96Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2.646m
97Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật2.646m
98Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật150m
99Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 15x2x0,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật40m
100Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệuChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,5100m
101Hộp chia ngả PVCChương V: Yêu cầu kỹ thuật195Cái
102Tê PVC D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật200Cái
103Cút PVC D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật300Cái
104Măng xông PVC D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật500Cái
105Kẹp đỡ ống PVC D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật900Cái
106Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật1HT
107Lắp đặt đèn sự cốChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,25 đèn
108Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,45 đèn
109Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AChương V: Yêu cầu kỹ thuật8m
110Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật543m
111Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật543m
112Hộp chia ngả PVCChương V: Yêu cầu kỹ thuật120Cái
113Tê PVC D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật100Cái
114Cút PVC D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật160Cái
115Măng xông PVC D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật240Cái
116Kẹp đỡ ống PVC D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật600Cái
117Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật1HT
118Lắp đặt Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi.Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.79E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát(nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ kèm theo hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục PCCC 1 - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/hạng mục công trình PCCC cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 10 tấn Vận chuyển vật liệu,Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt4
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt4
5 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt4
6 Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn>=150L Còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt4
9 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt4
10 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
11 Máy cắt gạch đá ≥1,7KW Còn sử dụng tốt4
12 Máy cắt, uốn thép 5KW Còn sử dụng tốt1
13 Máy cắt bê tông ≥7,5kw Còn sử dụng tốt4
14 Máy hàn23KW Còn sử dụng tốt2
15 Máy khoan phá bê tông ≥1,5kw Còn sử dụng tốt4
16 Máy ủi công suất tối thiểu 108CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
17 Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
18 Phòng thí nghiệm - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->