Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp + đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211184438-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp + đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210723114
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 42 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 17:00:00 đến ngày 2021-12-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 354,611,926,676 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,500,000,000 VNĐ ((Tám tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có các hạng mục: Xử lý nền đất yếu bằng bấc thấm; nền, mặt đường bê tông nhựa; hệ thống cống rãnh BTCT; kè xây đá hộc; điện chiếu sáng.* Tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Quyết định trúng thầu;- Hợp đồng kinh tế kèm theo bảng phụ lục khối lượng;- Biên bản hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành ≥ 80% khối lượng, hạng mục công việc của Chủ đầu tư;- Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công – dự toán xây dựng công trình hoặc quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về quy mô, kết cấu và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 177.306.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc đường bộ) hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (hoặc 02 công trình giao thông cấp III) đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh về vị trí Chỉ huy trưởng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường và huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số lượng 02 người:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (hoặc 02 công trình giao thông cấp III) đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách kỹ thuật thi công.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật – chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Đã tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (hoặc 02 công trình giao thông cấp III) trở lên, đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí giám sát kỹ thuật – chất lượng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc đường bộ) hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện/hệ thống điện.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (hoặc 2 công trình cấp III) trở lên, đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách kỹ thuật thi công.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ sư định giá xây dựng- Đã tham gia phụ trách thanh hoặc quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (hoặc 2 công trình cấp III) trở lên, đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách An toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Đã tham gia phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (hoặc 2 công trình cấp III) trở lên, đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách An toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh sắt tối thiểu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy san công suất ≥30 CV
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung lực rung tối thiểu 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 9
6-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tải ≤10 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy rải bê tông nhựa công suất tối thiểu 130CV
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu lốp
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắm bấc thấm
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện ≥ 50kVA
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
16-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
17-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
18-Phòng thí nghiệm dành cho gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Có phòng thí nghiệm LAS-XD được Bộ Xây dựng cấp, có đầy đủ các phép thử sử dụng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây lắp + đảm bảo an toàn giao thông
Đầu tư nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 21B đoạn từ thị trấn Vân Đình đến đường tỉnh 424 (76 cũ), địa phận huyện Ứng Hòa
42 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông. Địa chỉ: Số 01, Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC-DT: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đạt Nghĩa và Viện Kỹ thuật công trình. Địa chỉ: Lô B9 (17), khu TT Bệnh viện Nội Tiết, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Giao thông vận tải thành phố Hà Nội Địa chỉ: Khu liên cơ - Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Ứng Hoà. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hoà, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn quản lý dự án Hà Nội. Địa chỉ: Phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công nghệ mới_ICT. Địa chỉ: Số 216, tổ 12, phường Phú Lương, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng sau: +Thi công xây dựng công trình: Giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). - Nhà thầu phải có xác nhận của cơ quan thuế không nợ đọng thuế đến hết hết ngày 30/09/2021 (Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội (Địa điểm: Số 12 Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, ATGT, XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU
1Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIChương V160,41100m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V1.083,99m3
3Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IChương V235,689100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máyChương V846,81m3
5Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IVChương V76,213100m3
6Tháo dỡ dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V2.358,39m
7Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIChương V1.658,113m3
8Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIChương V233,238100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V57,389100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V138,32100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1.244,886100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại IChương V289,834100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V262,786100m3
14Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V209,145100m3
15Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K98)Chương V24.260,866m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn, vữa XM mác 75Chương V109,9m3
17Xây đá hộc, xây mái ốp mái taluy, vữa XM mác 100Chương V16.088,87m3
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V5.367,56m3
19Xây đá hộc, xây chân khay, vữa XM mác 100Chương V1.687,07m3
20Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V294,02m2
21Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmChương V62,513100m
22Thi công tầng lọc bằng đá dămChương V6,82100m3
23Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống loại không dệtChương V95,475100m2
24Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V2.681,48m2
25Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IChương V226,277100m3
26Đào cấp đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V66,098m3
27Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIChương V647,536100m3
28Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V271,904100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V33,664100m3
30Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1.745,714100m3
31Đắp cát hạt trung bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V211,706100m3
32Vải địa kỹ thuật không dệt cường độ >=12kN/mChương V449,031100m2
33Vải địa kỹ thuật gia cường 200kN/mChương V176,425100m2
34Vải địa kỹ thuật gia cường 400kN/mChương V20,321100m2
35Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V1.378,85m3
36Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIChương V261,982100m3
37Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIChương V1.099,199m3
38Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIChương V208,848100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V20,539100m3
40Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V184,85100m3
41Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm. Cấy bấc thấm bằng máyChương V2.529,042100m
42Thép D20mm quan trắc lúnChương V0,785tấn
43Cọc gỗ 10x10x100cmChương V174m
44Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mmChương V10,625100m
45Sản xuất bàn quan trắc lún bằng thép bản KT 50x50x2cmChương V2,08tấn
46Vải địa bịt đầu ốngChương V2,903100m2
47Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V1,664100m3
48Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V0,408100m3
49Vải địa kỹ thuật không dệtChương V3,586100m2
50Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V18,203m3
51Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIChương V1,638100m3
52Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V16,861100m3
53Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K98)Chương V1.955,922m3
54Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V4,835100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V1.220,56m3
56Rải giấy dầu lớp cách lyChương V61,028100m2
57Thi công móng cấp phối đá dăm loại IChương V11,168100m3
58Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (BTNC 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V38,162100m2
59Mua bê tông nhựa BTNC12.5 hàm lượng nhựa 5,5%Chương V647,611tấn
60Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V38,162100m2
61Thi công móng cấp phối đá dăm loại IChương V5,724100m3
62Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V0,453100m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,509100m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vuốt lối rẽ, đá 2x4, mác 250Chương V43,17m3
65Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IVChương V103,882m3
66Đào nền đường bằng máy, đất cấp IVChương V9,349100m3
67Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V2,089100m3
68Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K98)Chương V242,278m3
69Thi công móng cấp phối đá dăm loại IChương V5,794100m3
70Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V2,506100m3
71Bê tông dải an toàn bên phải, đá 1x2, mác 200Chương V140,56m3
72Rải giấy dầu lớp cách lyChương V14,056100m2
73Đất đồi đầm chặt K=0,95Chương V305.005,046m3
74Trung chuyển đất nội bộ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp IIChương V495,61100m3
75Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp IChương V423,158100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IChương V423,158100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V423,158100m3
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp IIChương V784,247100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V784,247100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V784,247100m3
81Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km đầu, đất cấp IVChương V84,027100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IVChương V84,027100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V84,027100m3
84Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (BTNC 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương V949,727100m2
85Mua bê tông nhựa BTNC12.5 hàm lượng nhựa 5,5%Chương V11.510,686tấn
86Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V949,727100m2
87Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt hạt thô (BTNC 19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V949,727100m2
88Mua bê tông nhựa BTNC19 hàm lượng nhựa 4,5%Chương V15.784,456tấn
89Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V949,727100m2
90Biển tam giác phản quang cạnh 125cmChương V85cái
91Biển báo phản quang hình vuông cạnh 125x125cmChương V67,188m2
92Biển tròn phản quang cạnh 125cmChương V62cái
93Biển báo phản quang hình chữ nhật cạnh 200x320cmChương V25,6m2
94Cột đỡ biển báo đường kính 90mm, cao 3,5mChương V158cái
95Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 125 cmChương V85cái
96Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 125x125cmChương V43cái
97Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D125Chương V62cái
98Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 200x320cmChương V4cái
99Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V849,66m2
100Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V3m2
101Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V4.403,42m2
102Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông dải phân cáchChương V0,406100m2
103Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bê tông dải phân cáchChương V0,053tấn
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dải phân cách, đá 1x2, mác 300Chương V4,86m3
105Lắp đặt viên bê tông dải phân cáchChương V101 cấu kiện
106Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V1.387m
107Tấm sóng 3.320x310x3 mmChương V462tấm
108Cột ống thép U 160x160x5x1750 mmChương V463chiếc
109Nắp bịt đầu cột 160x160 mmChương V463chiếc
110Tấm thép đệm U: 160x160x4x360 mmChương V463chiếc
111Tấm đầu, tấm cuốiChương V42tấm
112Tiêu phản quang (tam giác - flim 3M 3900)Chương V463chiếc
113Bu lông M16x35Chương V2.778bộ
114Bu lông M20x380Chương V463bộ
115Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIChương V2,13m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V1,22m3
117Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân cọc, mác 200Chương V2,24m3
118Ván khuôn cọcChương V0,074100m2
119Cốt thép cọc, DChương V0,014tấn
120Cốt thép cọc, D>10mmChương V0,027tấn
121Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V8,6m2
122Cốt thép ống D60mmChương V0,16tấn
123Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V51 cấu kiện
124Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V36,06m2
125Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Chương V11,24m3
126Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Chương V22,49m3
127Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V0,698100m2
128Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V90m
129Cắt khe co giả chiều rộng cắt khe từ 3mm-8mm, chiều sâu cắt khe từ 60mm đến 80mmChương V71,510m
130Matic chèn kheChương V567,31kg
131Gỗ làm khe giả, khe giãnChương V0,29m3
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,88tấn
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V2,911tấn
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 150Chương V19,71m3
135Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V1,039100m2
136Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V77,193100m3
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mác 150Chương V4,05m3
138Rải giấy dầu lớp cách lyChương V0,264100m2
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mác 150Chương V3,96m3
140Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 75Chương V176m
B HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG + CÂY XANH
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Chương V9.177,49m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V714,29m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyChương V89,286100m2
4Cắt khe dọc chiều rộng từ 3mm-8mm, chiều sâu 30mm-40mmChương V174,63410m
5Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V163,56m
6Cắt khe co giả chiều rộng cắt khe từ 3mm-8mm, chiều sâu cắt khe từ 60mm đến 80mmChương V230,11210m
7Ma tic chèn kheChương V1.651,26kg
8Gỗ làm khe dọc, khe giãnChương V1,91m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V0,068100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V1,77m3
11Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x120cm, vữa XM mác 100Chương V20,04m
12Bó vỉa bê tông 18x22x120cmChương V20,541m
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng vuốtChương V0,032100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V1,06m3
15Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 23x26cm, vữa XM mác 100Chương V10,8m
16Bó vỉa bê tông 23x26cmChương V11,07m
17Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 100Chương V27,35m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V4,1m3
19Rải giấy dầu lớp cách lyChương V0,274100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V8,346100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V219,63m3
22Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cmChương V4.392,5m
23Bó vỉa bê tông 18x22x100cmChương V4.502,313m
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V12,794100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V360,12m3
26Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cmChương V4.090,64m
27Bó vỉa bê tông 26x23cmChương V4.192,906m
28Lắp đặt bó vỉa hè đường bằng tấm BTXM 26x23x25cm, vữa xi măng mác 100#Chương V647,78m
29Bó vỉa BTXM 26x23x25cmChương V663,975m
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V17,341100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V251,44m3
32Lắp đặt bó vỉa dải phân cách bê tông bó vỉa thẳng (50x15x18)x100 cm, vữa xi măng mác 100#Chương V8.618,1m
33Bó vỉa BTXM (50x15x18)x100cmChương V8.833,553m
34Lắp đặt bó vỉa hạ hè dải phân cách bê tông bó vỉa thẳng (50x15x18)x25 cm, vữa xi măng mác 100#Chương V52,4m
35Bó vỉa BTXM (50x15x18)x25cmChương V53,71m
36Lắp tấm đan rãnh ghé 50x30x6cm, mác 300# đá 1x2cm, vữa xi măng mác 100#Chương V2.242,54m2
37Tấm đan rãnh ghé bê tông xi măng mác 300# đá 1x2cm, 50x30x6 cmChương V2.264,965m2
38Ván khuôn thép. Ván khuôn bó gáyChương V4,89100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó gáy, đá 1x2, mác 150Chương V24,45m3
40Trồng, chăm sóc cây cảnhChương V7.367,64m2/lần
41Cây hoa giấy (H=0.6-0.8m, Dtán =0.3-0.4, mật độ 6 cây/m2)Chương V7.367,64m2
C HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC + ỐP MÁI
1Đắp bờ vây thi côngChương V17,794100m3
2Phá bờ vây thi côngChương V17,794100m3
3Đóng cọc tre gia cố bờ vâyChương V284,704100m
4Phên nứa lót bờ vâyChương V7.117,61m2
5Đóng cọc tre gia cố móng kèChương V1.676,927100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmChương V2,783100m
7Thi công tầng lọc bằng đá dămChương V0,638100m3
8Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngChương V8,938100m2
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V583,96m3
10Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Chương V3.876,15m3
11Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Chương V5.995,93m3
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V1.645,35m2
13Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIChương V47,088m3
14Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIChương V4,238100m3
15Đắp trả hố móng trong kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,823100m3
16Đắp trả hố móng ngoài kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,908100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp IIChương V2,781100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V2,781100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V2,781100m3
D HẠNG MỤC: HÀO, BÓ ỐNG KỸ THUẬT
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V652,66m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lótChương V6,225100m2
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân hào kỹ thuậtChương V235,283100m2
4Cốt thép thân hào kỹ thuậtChương V350,178tấn
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hào kỹ thuật, đá 1x2, mác 250Chương V1.971,18m3
6Lắp đặt thân HKT và tấm đan HKT khẩu độ BxH=1,4x1,4mChương V2.097đốt
7Ván khuôn kim loại tấm đan hào kỹ thuậtChương V29,871100m2
8Cốt thép tấm đanChương V105,003tấn
9Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Chương V950,95m3
10Lắp đặt tấm đan hố ga, tấm đan nắp hào và nắp ga hào 4 cánh bằng cần cẩuChương V2.2731 cấu kiện
11Cốt thép hố ga hào kỹ thuật loại DChương V9,942tấn
12Cốt thép hố ga hào kỹ thuật loại DChương V28,159tấn
13Bê tông hố ga mác 250# đá 1x2cmChương V273,25m3
14Ván khuôn đổ tại chỗ hố ga hàoChương V24,555100m2
15Thép hình giá đỡChương V40,576tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V40,576tấn
17Mạ kẽm nhúng nóng thépChương V40.576kg
18Nắp hố ga hào kỹ thuật gang 4TGChương V88nắp
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chét khe mác 250Chương V15,66m3
20Lắp đặt ống dẫn thoát nước hào, đường kính ống 90mmChương V2,85100m
21Vải bịt đầu ống dẫn D90mm,bịt đầu phía hàoChương V2,33m2
22Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V108,474100m
23Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, đường kính ống d=130/100mmChương V54,237100m
24Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, đường kính ống d=195/150mmChương V54,237100m
25Thép lá rộng 20mm, dày 0,25mmChương V297,931kg
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V40,05m3
27Thép dẹt 30x3 mạ kẽmChương V11.344,67kg
28Mạ kẽm nhúng nóng thépChương V11.344,67kg
29Sản xuất thép cụm tiếp đấtChương V3,369tấn
30Bê tông đổ tại chỗ mối nối hào kỹ thuật, đá 1x2, mác 250Chương V285,32m3
31Ván khuôn thép đổ bê tông mối nối hào kỹ thuậtChương V24,048100m2
32Cốt thép mối nối, đường kính Chương V19,544tấn
E HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIChương V39,945m3
2Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIChương V3,595100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,101100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp IIChương V2,75100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V2,75100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V2,75100m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,545100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V20,29m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V42,65m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V164,77m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Chương V0,351tấn
12Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mốChương V1,488100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Chương V11,59m3
14Bê tông bản, thân rãnh mác 250, đá 1x2Chương V461,9m3
15Ván khuôn thép bảnChương V50,03100m2
16Cốt thép bản D Chương V17,699tấn
17Cốt thép bản D > 10mmChương V13,149tấn
18Lắp đặt bảnChương V611 cấu kiện
19Lắp đặt rãnh B500, dài 1mChương V1.161đoạn cống
20Bộ ga gang loại 850x850mm dưới lòng đường tải trọng 400kNChương V1bộ
21Bộ ga composite loại900x900mm trên vỉa hè tải trọng 125kNChương V60bộ
22Lắp đặt nắp hố gaChương V61cái
23Đệm móng cátChương V1,222100m3
24Vữa chét kheChương V3,33m3
25Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V7,13m3
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmChương V21đoạn ống
27Mua Ống bê tông đoạn dài 2,5m D400mmChương V21đoạn
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.5m, đường kính 400mmChương V9đoạn ống
29Mua Ống bê tông đoạn dài 1,5m D400mmChương V9đoạn
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 0.5m, đường kính 400mmChương V6đoạn ống
31Mua Ống bê tông đoạn dài 0,5m D400mmChương V6đoạn
32Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmChương V138cái
33Khối móng bê tông D400mmChương V138cái
34Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V21mối nối
F HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Ván khuôn móng cống hộpChương V16,566100m2
2Bê tông móng mác 100, đá 2x4Chương V861,44m3
3Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mmChương V5.598đoạn cống
4Mua cống hộp quy cách 800x800mm, đoạn cống dài 1,5mChương V5.598đoạn
5Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mmChương V5.314mối nối
6Quét nhựa bitum và dán vải địa kỹ thuật, 1 lớp vải 2 lớp nhựaChương V6.631,872m2
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V5.598cấu kiện
8Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương V979,5110 tấn/1km
9Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương V979,5110 tấn/1km
10Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương V979,5110 tấn/1km
11Ván khuôn móng cống hộpChương V0,67100m2
12Bê tông móng mác 100, đá 2x4Chương V41,54m3
13Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mmChương V226đoạn cống
14Mua cống hộp quy cách 1000x1000mm, đoạn cống dài 1,5mChương V226đoạn
15Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmChương V215mối nối
16Quét nhựa bitum và dán vải địa kỹ thuật, 1 lớp vải 2 lớp nhựaChương V319,92m2
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V226cấu kiện
18Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương V48,02510 tấn/1km
19Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương V48,02510 tấn/1km
20Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương V48,02510 tấn/1km
21Ván khuôn móng cống hộpChương V0,14100m2
22Bê tông móng mác 100, đá 2x4Chương V10,41m3
23Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1250x1250mmChương V70đoạn cống
24Mua cống hộp quy cách 1250x1250mm, đoạn cống dài 1mChương V70đoạn cống
25Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1250x1250mmChương V69mối nối
26Quét nhựa bitum và dán vải địa kỹ thuật, 1 lớp vải 2 lớp nhựaChương V123,372m2
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V70cấu kiện
28Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương V13,14310 tấn/1km
29Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương V13,14310 tấn/1km
30Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương V13,14310 tấn/1km
31Ván khuôn móng cống hộpChương V0,27100m2
32Bê tông móng mác 100, đá 2x4Chương V24,32m3
33Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1500x1500mmChương V136đoạn cống
34Mua cống hộp quy cách 1500x1500mm đoạn cống dài 1mChương V136đoạn
35Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mmChương V133mối nối
36Quét nhựa bitum và dán vải địa kỹ thuật, 1 lớp vải 2 lớp nhựaChương V287,28m2
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V136cấu kiện
38Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương V33,6610 tấn/1km
39Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương V33,6610 tấn/1km
40Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương V33,6610 tấn/1km
41Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmChương V770cái
42Khối móng bê tông D400mmChương V770cái
43Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmChương V165đoạn ống
44Mua Ống bê tông đoạn dài 2,5m D400mmChương V165đoạn
45Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmChương V246đoạn ống
46Mua Ống bê tông đoạn dài 1m D400mmChương V246đoạn
47Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V110mối nối
48Cát chèn giữa các mối nốiChương V88,83m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đỡ mối nối, mác 250Chương V2,75m3
50Ván khuôn thép. Ván khuôn đệm đỡ mối nốiChương V0,11100m2
51Hố ga gang tải trọng 400KNChương V304bộ
52Lắp dựng nắp đậy hố ga gang tải trọng 400kNChương V3041 cấu kiện
53Cốt thép nắp ga gangChương V13,4tấn
54Bê tông nắp ga, đá 1x2, mác 250Chương V95,01m3
55Ván khuôn thép, ván khuôn nắp tấm đanChương V5,176100m2
56Lắp đặt tấm đanChương V3041 cấu kiện
57Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố gaChương V5,522100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V8,4tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,079tấn
60Bê tông đáy ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 250Chương V128m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100Chương V82,81m3
62Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ gaChương V7,303100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép Chương V6,759tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương V54,77m3
65Ván khuôn thép thân gaChương V35,712100m2
66Lắp dựng cốt thép thân ga ĐK ≤10mmChương V24,83tấn
67Lắp dựng cốt thép thân ga, ĐK Chương V4,267tấn
68Lắp dựng cốt thép thân ga, ĐK >18mmChương V4,089tấn
69Đổ bê tông thân ga, đá 1x2, mác 250Chương V351,07m3
70Cốt thép ga thu, đường kính Chương V1,718tấn
71Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250Chương V125,26m3
72Ván khuôn thân ga thuChương V3,529100m2
73Bê tông móng mác 100, đá 2x4Chương V103,23m3
74Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy ga thuChương V1,823100m2
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ga thu, vữa XM mác 75Chương V181,46m3
76Lưới chắn rác bằng compositeChương V246cái
77Lắp đặt nắp chắn rácChương V246cái
78Cốt thép ga thu, đường kính Chương V4,461tấn
79Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250Chương V36,3m3
80Ván khuôn thân ga thuChương V2,206100m2
81Bê tông móng mác 100, đá 2x4Chương V6,6m3
82Ván khuôn móng ga thuChương V0,241100m2
83Lưới chắn rác bằng compositeChương V55cái
84Lắp đặt song chắn rácChương V55cái
85Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIChương V18,258m3
86Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIChương V1,643100m3
87Đắp trả hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,92100m3
88Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IIChương V0,787100m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,787100m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,787100m3
91Đóng cọc tre bằng máy, đất cấp IChương V14,688100m
92Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V8,81m3
93Xây đá hộc, xây tường đầu tường cánh, vữa XM mác 100Chương V11,67m3
94Xây đá hộc gia cố sân cống vữa XM mác 100Chương V34,92m3
G HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN LŨ + CỬA KHẨU, HẦM CHỨA PHAI, HOÀN TRẢ CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V44,88m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn cửa khẩuChương V6,44100m2
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngChương V6,038100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa khẩu, đá 1x2, mác 250Chương V584,29m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cửa khẩu, đường kính cốt thép Chương V19,808tấn
6Gia công cột bằng thép hìnhChương V11,528tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiChương V11,528tấn
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V22,08m3
9Cốt thép tấm phaiChương V4,651tấn
10Ván khuôn tấm phaiChương V1,2100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V690,36m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V69,218100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V2.540,72m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngChương V143,389100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 250Chương V2.139,37m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V15,689tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V257,061tấn
18Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 100mmChương V0,133100m
19Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V0,012100m3
20Rải vải địa kỹ thuậtChương V0,091100m2
21Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC loại KN92Chương V1.202,82m
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V1,11m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hầm chứa phaiChương V0,059100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn hầm chứa phaiChương V0,776100m2
25Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hầm chứa phaiChương V0,191100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hầm chứa phai, đá 1x2, mác 200Chương V8,64m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân, mác 200Chương V8,81m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hầm chứa phai, đường kính cốt thép Chương V0,51tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hầm chứa phai, đường kính cốt thép Chương V0,099tấn
30Lắp đặt ống nhựa PVC D100Chương V0,036100m
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắpChương V0,121100m2
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp, mác 250Chương V3,59m3
33Lắp đặt nắp hầm chứa phaiChương V21 cấu kiện
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V7,22m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hầm chứa phaiChương V0,363100m2
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn hầm chứa phaiChương V3,901100m2
37Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hầm chứa phaiChương V1,056100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hầm chứa phai, đá 1x2, mác 200Chương V46,1m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân, mác 200Chương V45,86m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hầm chứa phai, đường kính cốt thép Chương V3,269tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hầm chứa phai, đường kính cốt thép Chương V0,613tấn
42Lắp đặt ống nhựa PVC D100Chương V0,306100m
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắpChương V0,755100m2
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp, mác 250Chương V21,66m3
45Lắp đặt nắp hầm chứa phaiChương V171 cấu kiện
46Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V16,8m3
47Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Chương V122,85m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,8tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V4,62m3
50Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Chương V69,3m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V672m2
52San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V13,5100m3
53Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V2,025100m3
54Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V672m2
55Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V1.300m3
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân cọc, mác 200Chương V2,24m3
57Ván khuôn cọcChương V0,074100m2
58Cốt thép cọc, DChương V0,014tấn
59Cốt thép cọc, D>10mmChương V0,027tấn
60Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V8,6m2
61Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V51 cấu kiện
62Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân cọc, mác 200Chương V1,188m3
63Ván khuôn cọcChương V0,317100m2
64Cốt thép cọc, DChương V0,07tấn
65Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V41,36m2
66Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V441 cấu kiện
H CỐNG NGANG
1Cốt thép thân cống DChương V0,817tấn
2Cốt thép thân cống 10Chương V35,351tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V17,01m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 300Chương V224,86m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn thân cốngChương V7,656100m2
6Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V1.020,82m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V2,417tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,485tấn
9Gia công bằng thép hìnhChương V0,981tấn
10Lắp dựng thép hìnhChương V0,981tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V2,72m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 250Chương V28,38m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngChương V1,498100m2
14Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V9,505100m
15Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (đoạn cọc không ngập đất)Chương V5,175100m
16Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V8,625100m
17Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V5,175100m
18Khấu hao cọc Larsen IIIChương V11,533tấn
19Lắp dựng cọc định vị, giằngChương V2,147tấn
20Tháo dỡ cọc định vị, giắng chốngChương V2,147tấn
21Khấu hao thép hình làm khungChương V0,125tấn
22Ca bơm nướcChương V6ca
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 150Chương V20,7m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giàn van, đường kính cốt thép Chương V0,182tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giàn van, đường kính cốt thép Chương V0,202tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giàn van, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,039tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giàn van, đá 1x2, mác 250Chương V2,5m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giàn vanChương V0,331100m2
29Thanh sắt phục vụ thao tácChương V2bản
30Gia công bằng thép hìnhChương V0,16tấn
31Lắp dựng thép hìnhChương V0,16tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V9,09m2
33Thi công khớp nối bằng đồngChương V52,8m
34Gia công thép cánh vanChương V3,236tấn
35Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V3,236tấn
36Máy vít đóng mở cửa van công suất 3,5kWChương V1bộ
37Bạc trục bằng đồngChương V7,4kg
38Bu lông M14x30Chương V24bộ
39Bu lông M14x60Chương V80bộ
40Bu lông M10x25Chương V26bộ
41Cao su kín nướcChương V10,45m
42Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IIChương V32,43100m
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcChương V19,637100m2
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính Chương V8,01tấn
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính >18mmChương V82,938tấn
46Gia công cấu kiện thépChương V18,715tấn
47Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V18,715tấn
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300Chương V293,28m3
49Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmChương V282mối nối
50Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máyChương V12,801m3
51Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IVChương V1,152100m3
52Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIChương V161,244m3
53Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIChương V14,512100m3
54Đắp đất sét luyện dày trung bình 1mChương V4,669100m3
55Đất sét luyệnChương V513,623m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V10,7100m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp IVChương V1,28100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IVChương V1,28100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V1,28100m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp IIChương V4,034100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V4,034100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V4,034100m3
63Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máyChương V627,75m3
64Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIChương V187,521m3
65Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIChương V16,877100m3
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V17,261100m3
67Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K95)Chương V1.950,459m3
68Đắp đất sét luyện dày trung bình 1mChương V6,629100m3
69Đất sét luyệnChương V729,179m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp IIChương V18,752100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V18,752100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V18,752100m3
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp IVChương V6,278100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IVChương V6,278100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V6,278100m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V93,21m3
77Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V0,163100m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống, đá 1x2, mác 300Chương V1.230,24m3
79Ván khuôn thép. Ván khuôn thân cốngChương V7,158100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép Chương V2,157tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép Chương V35,019tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép > 18mmChương V89,657tấn
83Thi công khớp nối bằng đồngChương V270,04m
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V11,88m3
85Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V0,064100m2
86Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 200Chương V27,2m3
87Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bản giảm tảiChương V0,734100m2
88Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản giảm tải, đường kính Chương V2,109tấn
89Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản giảm tải, đường kính > 10mmChương V4,019tấn
90Lắp đặt bản giảm tải bằng cần cẩuChương V401 cấu kiện
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 250Chương V153,54m3
92Ván khuôn tường cánhChương V3,264100m2
93Thép tường cánh DChương V0,16tấn
94Thép tường cánh 10Chương V5,177tấn
95Thép tường cánh D>18Chương V5,147tấn
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V30,74m3
97Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V0,205100m2
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, chân khay, đá 1x2, mác 250Chương V174,89m3
99Ván khuôn sân cống, chân khayChương V1,511100m2
100Cốt thép sân cống, đường kính cốt thép Chương V0,215tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V6,837tấn
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả bể tiêu năng hạ lưu, đá 1x2, mác 250Chương V139,01m3
103Ván khuôn thép. Ván khuôn bể tiêu năng hạ lưuChương V1,189100m2
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể tiêu năng hạ lưu, đường kính cốt thép Chương V0,172tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể tiêu năng hạ lưu, đường kính cốt thép Chương V6,205tấn
106Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V84,16m3
107Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,361100m3
108Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 0,8m, đường kính ống 50mmChương V1,629100m
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V20,43m3
110Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V0,2100m2
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 250Chương V220,93m3
112Ván khuôn tường cánhChương V3,547100m2
113Thép tường cánh DChương V0,122tấn
114Thép tường cánh 10Chương V4,024tấn
115Thép tường cánh D>18Chương V2,6tấn
116Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp IIChương V117,48100m
117Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính Chương V45,976tấn
118Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính >18mmChương V299,433tấn
119Gia công cấu kiện thépChương V66,082tấn
120Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V66,082tấn
121Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcChương V94,75100m2
122Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300Chương V1.886,28m3
123Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cmChương V1.056mối nối
124Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nénChương V21,12m3
125Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp IVChương V0,211100m3
126Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IVChương V0,211100m3
127Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V0,211100m3
128Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V248,4m3
129Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V82,8m3
130Hoàn trả đá hộc thương lưuChương V17,34m3
131Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V1,37m3
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả hạ lưu, đá 2x4, mác 250Chương V27m3
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V5,4m3
134Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V0,333100m2
135Ván khuôn thép. Ván khuôn trụ pinChương V6,334100m2
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ pin, đá 1x2, mác 250Chương V250,07m3
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ pin, đường kính cốt thép Chương V1,507tấn
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ pin, đường kính cốt thép Chương V18,198tấn
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ pin, đường kính cốt thép > 18mmChương V1,199tấn
140Gia công thép hình làm mái tôn sàn công tácChương V0,34tấn
141Lắp đặt thép hình làm mái tôn sàn công tácChương V0,34tấn
142Ván khuôn thép. Ván khuôn công tác, cửa vanChương V1,919100m2
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông công tác, cửa van, đá 1x2, mác 250Chương V16,63m3
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép công tác, giàn van, đường kính cốt thép Chương V2,293tấn
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép công tác, giàn van, đường kính cốt thép Chương V4,978tấn
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép công tác, giàn van, đường kính cốt thép > 18mmChương V1,848tấn
147Thanh sắt phục vụ thao tácChương V8bản
148Gia công bằng thép hìnhChương V0,411tấn
149Lắp dựng thép hìnhChương V0,411tấn
150Sơn chống rỉChương V25,5m2
151Gia công thép cánh vanChương V54,084tấn
152Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V54,084tấn
153Máy vít đóng mở cửa van công suất 5,5kWChương V8bộ
154Bạc trục bằng đồngChương V124,3kg
155Bu lông M14x30Chương V192bộ
156Bu lông M14x60Chương V640bộ
157Bu lông M10x25Chương V208bộ
158Cao su kín nướcChương V93,2m
159Mái tôn hoàn trả dàn phaiChương V82m2
160Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (đoạn cọc ngập đất)Chương V32,08100m
161Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (đoạn cọc không ngập đất)Chương V42100m
162Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V28100m
163Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V42100m
164Khấu hao cọc Larsen IIIChương V55,577tấn
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hầm chứa phai, mác 200Chương V36,86m3
166Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn hầm chứa phaiChương V1,348100m2
167Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 0,9m, đường kính ống 60mmChương V0,054100m
168Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đậy bảnChương V0,185100m2
169Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp đậy bản, mác 250Chương V6,44m3
170Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp đậy bảnChương V0,514tấn
171Lắp đặt bản nắp đậy bảnChương V141 cấu kiện
172Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm phaiChương V1,421100m2
173Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm phai, đá 1x2, mác 250Chương V25,32m3
174Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm phaiChương V9,353tấn
175Lắp đặt tấm phaiChương V1201 cấu kiện
I HẠNG MỤC: VUỐT TOÀN TUYẾN
1Đắp bờ vây thi côngChương V1,197100m3
2Đóng cọc tre gia cố móng kèChương V110,19100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V27,55m3
4Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Chương V197,59m3
5Xây đá hộc, xây tường kè, vữa XM mác 100Chương V266,93m3
6Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V77,42m2
7Cọc tre gia cố bờ vâyChương V19,154100m
8Phên nứa chắn đấtChương V478,86m2
9Phá bờ vây thi côngChương V1,197100m3
10Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmChương V0,12100m
11Thi công tầng lọc bằng đá dămChương V0,031100m3
12Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngChương V0,582100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V11,33m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V0,872100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn, vữa XM mác 75Chương V45,68m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V182,01m2
17Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V2,23m2
18Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIChương V2,759100m3
19Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V38,627m3
20Đào đất hữu cơ bằng máy, đất cấp IChương V5,76100m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIChương V105,308m3
22Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIChương V9,478100m3
23Cắt mặt đường bê tông xi măngChương V58,51m
24Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máyChương V6,319m3
25Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IVChương V0,569100m3
26Xây đá hộc, ốp mái taluy, vữa XM mác 100Chương V74,64m3
27Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V23,29m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V3,637100m3
29Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V32,731100m3
30Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K95)Chương V4.109,516m3
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (BTNC 12.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm.Chương V51,8100m2
32Mua bê tông nhựa BTNC12.5 hàm lượng nhựa 5,5%Chương V879,046tấn
33Bù vênh bê tông nhựa dày trung bình 3cmChương V8,417100m2
34Mua bê tông nhựa BTNC12.5 hàm lượng nhựa 5,5%Chương V61,208tấn
35Tưới thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2Chương V51,8100m2
36Thi công móng cấp phối đá dăm loại IChương V8,502100m3
37Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V8,491100m3
38Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V5,774100m3
39Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K98)Chương V669,807m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,017100m3
41Xây đá hộc, xây tôn cao tường kè, vữa XM mác 100Chương V8,62m3
42Xây đá hộc, xây chân khay, vữa XM mác 100Chương V11,15m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V4,82m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp IChương V5,76100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IChương V5,76100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V5,76100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp IIChương V12,558100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4Km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V12,558100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V12,558100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp IVChương V0,632100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IVChương V0,632100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V0,632100m3
53Lát hè Terazo dày 40x40x3cmChương V207,25m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V16,58m3
55Rải giấy dầu lớp cách lyChương V2,073100m2
56Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V6m
57Cắt khe co giả chiều rộng cắt khe từ 3mm-8mm, chiều sâu cắt khe từ 60mm đến 80mmChương V8,110m
58Matic chèn kheChương V14,04kg
59Gỗ làm khe giả, khe giãnChương V0,01m3
60Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,286100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V8,06m3
62Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm, mác 300# đá 1x2cm, vữa xi măng mác 100#Chương V97,87m
63Bó vỉa hè đường bằng tấm BTXM 26x23x25cm, vữa xi măng mác 100#Chương V8,19m
J HẠNG MỤC: ĐIẾM CANH ĐÊ SỐ 21
1Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIChương V0,406100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V14,85m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đất để đắp)Chương V0,939100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V5,38m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V4,65m3
6Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Chương V9,69m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V12,04m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột, đá 1x2, mác 250Chương V3,85m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V2,97m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V6,9m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,8m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2, mác 250Chương V0,45m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân điếm, đá 2x4, mác 250Chương V17,23m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Chương V0,211tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,081tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,497tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,192tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,155tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,002tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,056tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể tự hoại, đường kính cốt thép Chương V0,024tấn
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiChương V0,803100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V1,443100m2
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,163100m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V0,498100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,052100m2
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bể tự hoạiChương V0,009100m2
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Chương V6,24m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Chương V32,59m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Chương V3,37m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V179,8m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V152,7m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Chương V70,49m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V58,65m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, tường bể tự hoại,­ chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V14,69m2
36Đắp huỳnh quang nổi dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V27,3m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V56,92m
38Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V58,28m
39Đắp chữ nổi, vữa XM mác 75Chương V3,37m
40Vữa lót nền mác 75Chương V1,61m3
41Vữa lót nền mác 50Chương V1,06m3
42Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V35,85m2
43Láng nền nắp bể tự hoại không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V4,49m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V179,85m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V281,87m2
46Lát nền nhà bằng gạch Viglacera màu ghi nhạt KT: 400x400mmChương V51,88m2
47Công tác ốp gạch men kính vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mmChương V9,73m2
48Công tác ốp đá granit tự nhiên bậc tam cấpChương V2,25m2
49Lát gạch chống trơn nhà vệ sinh 200x200mmChương V2,72m2
50Lót nilong tái sinh đáy sânChương V89,35m2
51Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,403tấn
52Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,403tấn
53Gia công xà gồ thépChương V0,538tấn
54Lắp dựng xà gồ thépChương V0,538tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,79100m2
56Tôn úp nócChương V25,32m
57Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V0,216tấn
58Lắp dựng hoa sắt cửaChương V8,46m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,74m2
60Cửa pano đặc bằng gỗ nhóm III (cửa đi + cửa sổ - bao gồm lắp dựng)Chương V16,02m2
61Cửa kính mờ 6.38mm, khung nhômChương V1,9m2
62Móc gió cửa sổChương V6cái
63Khóa cửa Việt TiệpChương V1bộ
64Đóng cọc tre bằng máy, đất cấp IIChương V12,342100m
65Gia công lan canChương V0,358tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,36m2
67Lắp dựng lan can sắtChương V28,22m2
68Bu lông nở M16x150Chương V72cái
69Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V1cái
70Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5mChương V4cái
71Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V1cái
72Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mChương V4cái
73Quả hồ lô sứChương V5quả
74Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V72m
75Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V30m
76Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V10cọc
77Kẹp tiếp địaChương V2bộ
78Bulong M10x80Chương V2cái
79Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V5bộ
80Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V2bộ
81Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V1cái
82Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V3cái
83Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
84Lắp đặt ổ cắm đôiChương V5cái
85Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V1hộp
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
88Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V1cái
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V60m
90Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V50m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V140m
92Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V40m
93Lắp treo + phụ kiện treo dây cáp điệnChương V1
94Bình chữa cháyChương V3cái
95Linh kiện báo cháyChương V1bộ
96Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmChương V0,08100m
97Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmChương V0,265100m
98Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmChương V9cái
99Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmChương V14cái
100Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V1bể
101Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V1cái
102Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V2cái
103Van phaoChương V1bộ
104Lắp đặt rắc co D50Chương V1cái
105Lắp đặt chậu xí bệtChương V1bộ
106Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V1bộ
107Lắp đặt gương soiChương V1cái
108Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V1cái
109Lắp đặt giá treoChương V1cái
110Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V1bộ
111Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V1bộ
112Đồng hồ + hộp bảo vệChương V1bộ
113Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mmChương V0,05100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V0,014100m
115Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmChương V0,02100m
116Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mmChương V0,08100m
117Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mmChương V2cái
118Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mmChương V4cái
119Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmChương V6cái
120Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mmChương V4cái
121Phễu thu sànChương V1cái
122Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmChương V0,16100m
123cầu inox chắn rácChương V4cái
124Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mmChương V12cái
125Đai inox giữ ốngChương V16cái
K HẠNG MỤC: ĐIẾM CANH ĐÊ SỐ 22
1Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIChương V0,413100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V17,14m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đất để đắp)Chương V3,725100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V5,38m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V6,96m3
6Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Chương V9,69m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V24,02m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột, đá 1x2, mác 250Chương V3,85m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V5,24m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V6,9m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,8m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2, mác 250Chương V0,45m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân điếm, đá 2x4, mác 250Chương V17,23m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Chương V0,211tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,116tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,661tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,278tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,852tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,002tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,056tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể tự hoại, đường kính cốt thép Chương V0,024tấn
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiChương V0,803100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V1,891100m2
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,163100m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V0,772100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,052100m2
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bể tự hoạiChương V0,009100m2
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Chương V6,24m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Chương V32,59m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Chương V3,37m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V179,8m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V152,7m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Chương V70,49m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V58,65m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, tường bể tự hoại,­ chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V14,69m2
36Đắp huỳnh quang nổi dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V27,3m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V56,92m
38Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V58,28m
39Đắp chữ nổi, vữa XM mác 75Chương V3,37m
40Vữa lót nền mác 75Chương V1,61m3
41Vữa lót nền mác 50Chương V1,06m3
42Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V35,85m2
43Láng nền nắp bể tự hoại không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V4,49m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V179,85m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V281,87m2
46Lát nền nhà bằng gạch Viglacera màu ghi nhạt KT: 400x400mmChương V51,88m2
47Công tác ốp gạch men kính vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mmChương V9,73m2
48Công tác ốp đá granit tự nhiên bậc tam cấpChương V2,25m2
49Lát gạch chống trơn nhà vệ sinh 200x200mmChương V2,72m2
50Lót nilong tái sinh đáy sânChương V89,35m2
51Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,403tấn
52Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,403tấn
53Gia công xà gồ thépChương V0,538tấn
54Lắp dựng xà gồ thépChương V0,538tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,79100m2
56Tôn úp nócChương V25,32m
57Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V0,216tấn
58Lắp dựng hoa sắt cửaChương V8,46m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,74m2
60Cửa pano đặc bằng gỗ nhóm III (cửa đi + cửa sổ - bao gồm lắp dựng)Chương V16,02m2
61Cửa kính mờ 6.38mm, khung nhômChương V1,9m2
62Móc gió cửa sổChương V6cái
63Khóa cửa Việt TiệpChương V1bộ
64Đóng cọc tre bằng máy, đất cấp IIChương V12,342100m
65Gia công lan canChương V0,358tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,36m2
67Lắp dựng lan can sắtChương V28,22m2
68Bu lông nở M16x150Chương V72cái
69Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V1cái
70Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5mChương V4cái
71Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V1cái
72Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mChương V4cái
73Quả hồ lô sứChương V5quả
74Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V72m
75Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V30m
76Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V10cọc
77Kẹp tiếp địaChương V2bộ
78Bulong M10x80Chương V2cái
79Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V5bộ
80Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V2bộ
81Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V1cái
82Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V3cái
83Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
84Lắp đặt ổ cắm đôiChương V5cái
85Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V1hộp
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
88Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V1cái
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V60m
90Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V50m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V140m
92Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V40m
93Lắp treo + phụ kiện treo dây cáp điệnChương V1
94Bình chữa cháyChương V3cái
95Linh kiện báo cháyChương V1bộ
96Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmChương V0,08100m
97Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmChương V0,265100m
98Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmChương V9cái
99Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmChương V14cái
100Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V1bể
101Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V1cái
102Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V2cái
103Van phaoChương V1bộ
104Lắp đặt rắc co D50Chương V1cái
105Lắp đặt chậu xí bệtChương V1bộ
106Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V1bộ
107Lắp đặt gương soiChương V1cái
108Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V1cái
109Lắp đặt giá treoChương V1cái
110Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V1bộ
111Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V1bộ
112Đồng hồ + hộp bảo vệChương V1bộ
113Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mmChương V0,05100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V0,014100m
115Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmChương V0,02100m
116Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mmChương V0,08100m
117Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mmChương V2cái
118Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mmChương V4cái
119Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mmChương V6cái
120Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 42mmChương V4cái
121Phễu thu sànChương V1cái
122Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmChương V0,16100m
123cầu inox chắn rácChương V4cái
124Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mmChương V12cái
125Đai inox giữ ốngChương V16cái
L HẠNG MỤC: ĐIẾM CANH ĐÊ SỐ 23
1Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIChương V0,384100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V15,77m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đất để đắp)Chương V9,07100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V5,38m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V8,87m3
6Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Chương V9,69m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V12,04m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V10,19m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V6,9m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,8m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2, mác 250Chương V0,45m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân điếm, đá 2x4, mác 250Chương V17,23m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,255tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,138tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,078tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,192tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,155tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,002tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,056tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể tự hoại, đường kính cốt thép Chương V0,024tấn
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiChương V0,803100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V1,718100m2
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,35100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V1,374100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,052100m2
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bể tự hoạiChương V0,009100m2
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Chương V6,24m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Chương V32,59m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Chương V3,37m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V179,8m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V152,7m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Chương V70,49m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V58,65m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, tường bể tự hoại,­ chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V14,69m2
35Đắp huỳnh quang nổi dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V27,3m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V56,92m
37Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V58,28m
38Đắp chữ nổi, vữa XM mác 75Chương V3,37m
39Vữa lót nền mác 75Chương V1,61m3
40Vữa lót nền mác 50Chương V1,06m3
41Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V35,85m2
42Láng nền nắp bể tự hoại không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V4,49m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V179,85m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V281,87m2
45Lát nền nhà bằng gạch Viglacera màu ghi nhạt KT: 400x400mmChương V51,88m2
46Công tác ốp gạch men kính vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mmChương V9,73m2
47Công tác ốp đá granit tự nhiên bậc tam cấpChương V2,25m2
48Lát gạch chống trơn nhà vệ sinh 200x200mmChương V2,72m2
49Lót nilong tái sinh đáy sânChương V89,35m2
50Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,403tấn
51Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,403tấn
52Gia công xà gồ thépChương V0,538tấn
53Lắp dựng xà gồ thépChương V0,538tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,79100m2
55Tôn úp nócChương V25,32m
56Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V0,216tấn
57Lắp dựng hoa sắt cửaChương V8,46m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,74m2
59Cửa pano đặc bằng gỗ nhóm III (cửa đi + cửa sổ - bao gồm lắp dựng)Chương V16,02m2
60Cửa kính mờ 6.38mm, khung nhômChương V1,9m2
61Móc gió cửa sổChương V6cái
62Khóa cửa Việt TiệpChương V1bộ
63Đóng cọc tre bằng máy, đất cấp IIChương V35,916100m
64Gia công lan canChương V0,358tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,36m2
66Lắp dựng lan can sắtChương V28,22m2
67Bu lông nở M16x150Chương V72cái
68Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V1cái
69Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5mChương V4cái
70Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V1cái
71Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mChương V4cái
72Quả hồ lô sứChương V5quả
73Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V72m
74Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V30m
75Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V10cọc
76Kẹp tiếp địaChương V2bộ
77Bulong M10x80Chương V2cái
78Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V5bộ
79Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V2bộ
80Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V1cái
81Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V3cái
82Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
83Lắp đặt ổ cắm đôiChương V5cái
84Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V1hộp
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
87Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V1cái
88Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V60m
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V50m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V140m
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V40m
92Lắp treo + phụ kiện treo dây cáp điệnChương V1
93Bình chữa cháyChương V3cái
94Linh kiện báo cháyChương V1bộ
95Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmChương V0,08100m
96Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmChương V0,265100m
97Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmChương V9cái
98Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmChương V14cái
99Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V1bể
100Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V1cái
101Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V2cái
102Van phaoChương V1bộ
103Lắp đặt rắc co D50Chương V1cái
104Lắp đặt chậu xí bệtChương V1bộ
105Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V1bộ
106Lắp đặt gương soiChương V1cái
107Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V1cái
108Lắp đặt giá treoChương V1cái
109Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V1bộ
110Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V1bộ
111Đồng hồ + hộp bảo vệChương V1bộ
112Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mmChương V0,05100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V0,014100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmChương V0,02100m
115Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mmChương V0,08100m
116Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mmChương V2cái
117Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mmChương V4cái
118Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mmChương V6cái
119Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 42mmChương V4cái
120Phễu thu sànChương V1cái
121Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmChương V0,16100m
122Cầu inox chắn rácChương V4cái
123Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mmChương V12cái
124Đai inox giữ ốngChương V16cái
M HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương V3tủ
2Lắp giá đỡ tủ điệnChương V3bộ
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V7,474100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V185,814m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp IIChương V24,115m3
6Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIChương V2,17100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,556100m3
8Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300Chương V154bộ
9Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V154cột
10Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn Chương V154bộ
11Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V154bộ
12Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V25bộ
13Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V3bộ
14Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V1,46100m
15Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IV (Đào phá lớp cấp phối)Chương V1,548m3
16Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IV (Đào phá lớp cấp phối)Chương V0,139100m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIChương V0,204m3
18Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIChương V0,018100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,006100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,155100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,155100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V0,155100m3
23Lắp choá đèn ở độ cao Chương V28bộ
24Lắp choá đèn ở độ cao Chương V280bộ
25Rải cáp ngầmChương V1,34100m
26Rải cáp ngầmChương V11,72100m
27Rải cáp ngầmChương V20,24100m
28Rải cáp ngầmChương V20,63100m
29Rải cáp ngầmChương V52,59100m
30Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V40,4100m
31Làm đầu cáp khôChương V6đầu cáp
32Làm đầu cáp khôChương V308đầu cáp
33Đầu cốt đồng Chương V342cái
34Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V34,210 đầu cốt
35Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChương V50,53100m
36Đánh số cột thépChương V15,410 cột
37Lắp bảng điện cửa cộtChương V154bảng
38Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V314đầu cáp
39Băng báo hiệu cáp chiếu sáng rộng 0,2mChương V4.634m
40Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongChương V9,268100m2
41Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V542,178m3
42Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépChương V1541 vị trí
N HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo giao thôngChương V7.560công
2Lưới thép B400Chương V6.000kg
3Thép hộp 50x100x1.4mm làm cột, thép hộp 30x60x1,2mmChương V2.226,5kg
4Đèn cảnh báo giao thôngChương V255cái
5Bộ đèn compact chiếu sáng, chụp bằng sắt tráng men (bóng + đui +chụp) công suất 30WChương V255bộ
6Điện năng tiêu thụChương V115.668KW
7Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1,0)Chương V1.100m
8Biển báo phía trước công trường cách 10m loại R.441a 120x160cmChương V19,2m2
9Biển báo công trường 5Km đang thi công hình chữ nhật phản quang kích thước 100x40, có ghi đi chậm 5kmChương V4m2
10Biển báo tam giác báo công trường 5kmChương V10cái
11Cột biển báo D88mm cao 3,5mChương V30cái
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtChương V20cái
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácChương V10cái
14Biển báo tam giác phản quang W.203bChương V5cái
15Biển báo tam giác phản quang W.203cChương V5cái
16Biển báo tam giác phía trước công trường W.227Chương V10cái
17Biển báo W245aChương V10cái
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácChương V30cái
19Thép hộp 50x100x1.4mm làm cột, thép vuông 1x1cm, thép tấm lá 30x60x1,2mmChương V327,45kg
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V7,2m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có các hạng mục: Xử lý nền đất yếu bằng bấc thấm; nền, mặt đường bê tông nhựa; hệ thống cống rãnh BTCT; kè xây đá hộc; điện chiếu sáng.* Tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Quyết định trúng thầu;- Hợp đồng kinh tế kèm theo bảng phụ lục khối lượng;- Biên bản hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành ≥ 80% khối lượng, hạng mục công việc của Chủ đầu tư;- Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công – dự toán xây dựng công trình hoặc quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về quy mô, kết cấu và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 177.306.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Số lượng 01 người:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc đường bộ) hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (hoặc 02 công trình giao thông cấp III) đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh về vị trí Chỉ huy trưởng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường và huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Số lượng 02 người:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (hoặc 02 công trình giao thông cấp III) đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách kỹ thuật thi công.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.55
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật – chất lượng 1 Số lượng 01 người:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Đã tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (hoặc 02 công trình giao thông cấp III) trở lên, đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí giám sát kỹ thuật – chất lượng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc đường bộ) hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.55
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng 1 Số lượng 01 người:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện/hệ thống điện.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (hoặc 2 công trình cấp III) trở lên, đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách kỹ thuật thi công.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.51
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Số lượng 01 người:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ sư định giá xây dựng- Đã tham gia phụ trách thanh hoặc quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (hoặc 2 công trình cấp III) trở lên, đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách An toàn lao động.31
6 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Số lượng 01 người:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Đã tham gia phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (hoặc 2 công trình cấp III) trở lên, đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách An toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh sắt tối thiểu 10 tấn (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)2
2 Máy đào ≥ 0,8 m3 (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)4
3 Máy ủi (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)6
4 Máy san công suất ≥30 CV (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)2
5 Máy lu rung lực rung tối thiểu 25 tấn (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)9
6 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)2
7 Ô tô tải ≤10 tấn (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)5
8 Máy rải bê tông nhựa công suất tối thiểu 130CV (Có kiểm định còn hiệu lực)1
9 Máy lu lốp (Có kiểm định còn hiệu lực)1
10 Máy cắm bấc thấm (Có kiểm định còn hiệu lực)2
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Sử dụng tốt5
12 Máy đầm dùi Sử dụng tốt4
13 Máy hàn Sử dụng tốt2
14 Máy phát điện ≥ 50kVA Sử dụng tốt1
15 Máy bơm nước Sử dụng tốt6
16 Đầm cóc Sử dụng tốt5
17 Máy thuỷ bình Sử dụng tốt4
18 Phòng thí nghiệm dành cho gói thầu Có phòng thí nghiệm LAS-XD được Bộ Xây dựng cấp, có đầy đủ các phép thử sử dụng cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->