Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp + đảm bảo an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211184438-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây lắp + đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210723114 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 42 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 17:00:00 đến ngày 2021-12-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 354,611,926,676 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,500,000,000 VNĐ ((Tám tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có các hạng mục: Xử lý nền đất yếu bằng bấc thấm; nền, mặt đường bê tông nhựa; hệ thống cống rãnh BTCT; kè xây đá hộc; điện chiếu sáng.* Tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Quyết định trúng thầu;- Hợp đồng kinh tế kèm theo bảng phụ lục khối lượng;- Biên bản hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành ≥ 80% khối lượng, hạng mục công việc của Chủ đầu tư;- Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công – dự toán xây dựng công trình hoặc quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về quy mô, kết cấu và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 177.306.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc đường bộ) hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (hoặc 02 công trình giao thông cấp III) đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh về vị trí Chỉ huy trưởng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường và huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 02 người:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (hoặc 02 công trình giao thông cấp III) đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách kỹ thuật thi công.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật – chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Đã tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (hoặc 02 công trình giao thông cấp III) trở lên, đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí giám sát kỹ thuật – chất lượng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc đường bộ) hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện/hệ thống điện.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (hoặc 2 công trình cấp III) trở lên, đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách kỹ thuật thi công.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ sư định giá xây dựng- Đã tham gia phụ trách thanh hoặc quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (hoặc 2 công trình cấp III) trở lên, đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách An toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Đã tham gia phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (hoặc 2 công trình cấp III) trở lên, đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách An toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh sắt tối thiểu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy san công suất ≥30 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung lực rung tối thiểu 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 6-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tải ≤10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa công suất tối thiểu 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắm bấc thấm | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện ≥ 50kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 16-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Phòng thí nghiệm dành cho gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có phòng thí nghiệm LAS-XD được Bộ Xây dựng cấp, có đầy đủ các phép thử sử dụng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Xây lắp + đảm bảo an toàn giao thông Đầu tư nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 21B đoạn từ thị trấn Vân Đình đến đường tỉnh 424 (76 cũ), địa phận huyện Ứng Hòa 42 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng sau: +Thi công xây dựng công trình: Giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). - Nhà thầu phải có xác nhận của cơ quan thuế không nợ đọng thuế đến hết hết ngày 30/09/2021 (Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội (Địa điểm: Số 12 Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, ATGT, XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | Chương V | 160,41 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 1.083,99 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I | Chương V | 235,689 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Chương V | 846,81 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IV | Chương V | 76,213 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V | 2.358,39 | m |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 1.658,113 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Chương V | 233,238 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 57,389 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 138,32 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1.244,886 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V | 289,834 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V | 262,786 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 209,145 | 100m3 |
| 15 | Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K98) | Chương V | 24.260,866 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn, vữa XM mác 75 | Chương V | 109,9 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây mái ốp mái taluy, vữa XM mác 100 | Chương V | 16.088,87 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 5.367,56 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây chân khay, vữa XM mác 100 | Chương V | 1.687,07 | m3 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 294,02 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Chương V | 62,513 | 100m |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm | Chương V | 6,82 | 100m3 |
| 23 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống loại không dệt | Chương V | 95,475 | 100m2 |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 2.681,48 | m2 |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I | Chương V | 226,277 | 100m3 |
| 26 | Đào cấp đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 66,098 | m3 |
| 27 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | Chương V | 647,536 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 271,904 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 33,664 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1.745,714 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát hạt trung bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 211,706 | 100m3 |
| 32 | Vải địa kỹ thuật không dệt cường độ >=12kN/m | Chương V | 449,031 | 100m2 |
| 33 | Vải địa kỹ thuật gia cường 200kN/m | Chương V | 176,425 | 100m2 |
| 34 | Vải địa kỹ thuật gia cường 400kN/m | Chương V | 20,321 | 100m2 |
| 35 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 1.378,85 | m3 |
| 36 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | Chương V | 261,982 | 100m3 |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 1.099,199 | m3 |
| 38 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Chương V | 208,848 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 20,539 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 184,85 | 100m3 |
| 41 | Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm. Cấy bấc thấm bằng máy | Chương V | 2.529,042 | 100m |
| 42 | Thép D20mm quan trắc lún | Chương V | 0,785 | tấn |
| 43 | Cọc gỗ 10x10x100cm | Chương V | 174 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm | Chương V | 10,625 | 100m |
| 45 | Sản xuất bàn quan trắc lún bằng thép bản KT 50x50x2cm | Chương V | 2,08 | tấn |
| 46 | Vải địa bịt đầu ống | Chương V | 2,903 | 100m2 |
| 47 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 1,664 | 100m3 |
| 48 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,408 | 100m3 |
| 49 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Chương V | 3,586 | 100m2 |
| 50 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 18,203 | m3 |
| 51 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | Chương V | 1,638 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 16,861 | 100m3 |
| 53 | Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K98) | Chương V | 1.955,922 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 4,835 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chương V | 1.220,56 | m3 |
| 56 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 61,028 | 100m2 |
| 57 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V | 11,168 | 100m3 |
| 58 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (BTNC 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 38,162 | 100m2 |
| 59 | Mua bê tông nhựa BTNC12.5 hàm lượng nhựa 5,5% | Chương V | 647,611 | tấn |
| 60 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 38,162 | 100m2 |
| 61 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V | 5,724 | 100m3 |
| 62 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V | 0,453 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,509 | 100m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vuốt lối rẽ, đá 2x4, mác 250 | Chương V | 43,17 | m3 |
| 65 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V | 103,882 | m3 |
| 66 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp IV | Chương V | 9,349 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 2,089 | 100m3 |
| 68 | Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K98) | Chương V | 242,278 | m3 |
| 69 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V | 5,794 | 100m3 |
| 70 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V | 2,506 | 100m3 |
| 71 | Bê tông dải an toàn bên phải, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 140,56 | m3 |
| 72 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 14,056 | 100m2 |
| 73 | Đất đồi đầm chặt K=0,95 | Chương V | 305.005,046 | m3 |
| 74 | Trung chuyển đất nội bộ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp II | Chương V | 495,61 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp I | Chương V | 423,158 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 423,158 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 423,158 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp II | Chương V | 784,247 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 784,247 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 784,247 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km đầu, đất cấp IV | Chương V | 84,027 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 84,027 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 84,027 | 100m3 |
| 84 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (BTNC 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V | 949,727 | 100m2 |
| 85 | Mua bê tông nhựa BTNC12.5 hàm lượng nhựa 5,5% | Chương V | 11.510,686 | tấn |
| 86 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V | 949,727 | 100m2 |
| 87 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt hạt thô (BTNC 19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 949,727 | 100m2 |
| 88 | Mua bê tông nhựa BTNC19 hàm lượng nhựa 4,5% | Chương V | 15.784,456 | tấn |
| 89 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 949,727 | 100m2 |
| 90 | Biển tam giác phản quang cạnh 125cm | Chương V | 85 | cái |
| 91 | Biển báo phản quang hình vuông cạnh 125x125cm | Chương V | 67,188 | m2 |
| 92 | Biển tròn phản quang cạnh 125cm | Chương V | 62 | cái |
| 93 | Biển báo phản quang hình chữ nhật cạnh 200x320cm | Chương V | 25,6 | m2 |
| 94 | Cột đỡ biển báo đường kính 90mm, cao 3,5m | Chương V | 158 | cái |
| 95 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 125 cm | Chương V | 85 | cái |
| 96 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 125x125cm | Chương V | 43 | cái |
| 97 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D125 | Chương V | 62 | cái |
| 98 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 200x320cm | Chương V | 4 | cái |
| 99 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V | 849,66 | m2 |
| 100 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V | 3 | m2 |
| 101 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V | 4.403,42 | m2 |
| 102 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông dải phân cách | Chương V | 0,406 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bê tông dải phân cách | Chương V | 0,053 | tấn |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dải phân cách, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 4,86 | m3 |
| 105 | Lắp đặt viên bê tông dải phân cách | Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 106 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V | 1.387 | m |
| 107 | Tấm sóng 3.320x310x3 mm | Chương V | 462 | tấm |
| 108 | Cột ống thép U 160x160x5x1750 mm | Chương V | 463 | chiếc |
| 109 | Nắp bịt đầu cột 160x160 mm | Chương V | 463 | chiếc |
| 110 | Tấm thép đệm U: 160x160x4x360 mm | Chương V | 463 | chiếc |
| 111 | Tấm đầu, tấm cuối | Chương V | 42 | tấm |
| 112 | Tiêu phản quang (tam giác - flim 3M 3900) | Chương V | 463 | chiếc |
| 113 | Bu lông M16x35 | Chương V | 2.778 | bộ |
| 114 | Bu lông M20x380 | Chương V | 463 | bộ |
| 115 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 2,13 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,22 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân cọc, mác 200 | Chương V | 2,24 | m3 |
| 118 | Ván khuôn cọc | Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 119 | Cốt thép cọc, D | Chương V | 0,014 | tấn |
| 120 | Cốt thép cọc, D>10mm | Chương V | 0,027 | tấn |
| 121 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 8,6 | m2 |
| 122 | Cốt thép ống D60mm | Chương V | 0,16 | tấn |
| 123 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 124 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,06 | m2 |
| 125 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,24 | m3 |
| 126 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,49 | m3 |
| 127 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V | 0,698 | 100m2 |
| 128 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V | 90 | m |
| 129 | Cắt khe co giả chiều rộng cắt khe từ 3mm-8mm, chiều sâu cắt khe từ 60mm đến 80mm | Chương V | 71,5 | 10m |
| 130 | Matic chèn khe | Chương V | 567,31 | kg |
| 131 | Gỗ làm khe giả, khe giãn | Chương V | 0,29 | m3 |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,88 | tấn |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 2,911 | tấn |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 150 | Chương V | 19,71 | m3 |
| 135 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V | 1,039 | 100m2 |
| 136 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 77,193 | 100m3 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mác 150 | Chương V | 4,05 | m3 |
| 138 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 0,264 | 100m2 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mác 150 | Chương V | 3,96 | m3 |
| 140 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 176 | m |
| B | HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG + CÂY XANH | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Chương V | 9.177,49 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 714,29 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 89,286 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe dọc chiều rộng từ 3mm-8mm, chiều sâu 30mm-40mm | Chương V | 174,634 | 10m |
| 5 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V | 163,56 | m |
| 6 | Cắt khe co giả chiều rộng cắt khe từ 3mm-8mm, chiều sâu cắt khe từ 60mm đến 80mm | Chương V | 230,112 | 10m |
| 7 | Ma tic chèn khe | Chương V | 1.651,26 | kg |
| 8 | Gỗ làm khe dọc, khe giãn | Chương V | 1,91 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,77 | m3 |
| 11 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x120cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 20,04 | m |
| 12 | Bó vỉa bê tông 18x22x120cm | Chương V | 20,541 | m |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng vuốt | Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,06 | m3 |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 23x26cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 10,8 | m |
| 16 | Bó vỉa bê tông 23x26cm | Chương V | 11,07 | m |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 100 | Chương V | 27,35 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 4,1 | m3 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 0,274 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 8,346 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 219,63 | m3 |
| 22 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | Chương V | 4.392,5 | m |
| 23 | Bó vỉa bê tông 18x22x100cm | Chương V | 4.502,313 | m |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 12,794 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 360,12 | m3 |
| 26 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm | Chương V | 4.090,64 | m |
| 27 | Bó vỉa bê tông 26x23cm | Chương V | 4.192,906 | m |
| 28 | Lắp đặt bó vỉa hè đường bằng tấm BTXM 26x23x25cm, vữa xi măng mác 100# | Chương V | 647,78 | m |
| 29 | Bó vỉa BTXM 26x23x25cm | Chương V | 663,975 | m |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 17,341 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 251,44 | m3 |
| 32 | Lắp đặt bó vỉa dải phân cách bê tông bó vỉa thẳng (50x15x18)x100 cm, vữa xi măng mác 100# | Chương V | 8.618,1 | m |
| 33 | Bó vỉa BTXM (50x15x18)x100cm | Chương V | 8.833,553 | m |
| 34 | Lắp đặt bó vỉa hạ hè dải phân cách bê tông bó vỉa thẳng (50x15x18)x25 cm, vữa xi măng mác 100# | Chương V | 52,4 | m |
| 35 | Bó vỉa BTXM (50x15x18)x25cm | Chương V | 53,71 | m |
| 36 | Lắp tấm đan rãnh ghé 50x30x6cm, mác 300# đá 1x2cm, vữa xi măng mác 100# | Chương V | 2.242,54 | m2 |
| 37 | Tấm đan rãnh ghé bê tông xi măng mác 300# đá 1x2cm, 50x30x6 cm | Chương V | 2.264,965 | m2 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bó gáy | Chương V | 4,89 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó gáy, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 24,45 | m3 |
| 40 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Chương V | 7.367,64 | m2/lần |
| 41 | Cây hoa giấy (H=0.6-0.8m, Dtán =0.3-0.4, mật độ 6 cây/m2) | Chương V | 7.367,64 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC + ỐP MÁI | |||
| 1 | Đắp bờ vây thi công | Chương V | 17,794 | 100m3 |
| 2 | Phá bờ vây thi công | Chương V | 17,794 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố bờ vây | Chương V | 284,704 | 100m |
| 4 | Phên nứa lót bờ vây | Chương V | 7.117,61 | m2 |
| 5 | Đóng cọc tre gia cố móng kè | Chương V | 1.676,927 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Chương V | 2,783 | 100m |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm | Chương V | 0,638 | 100m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Chương V | 8,938 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 583,96 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Chương V | 3.876,15 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V | 5.995,93 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 1.645,35 | m2 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 47,088 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Chương V | 4,238 | 100m3 |
| 15 | Đắp trả hố móng trong kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,823 | 100m3 |
| 16 | Đắp trả hố móng ngoài kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,908 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp II | Chương V | 2,781 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 2,781 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 2,781 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: HÀO, BÓ ỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 652,66 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót | Chương V | 6,225 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân hào kỹ thuật | Chương V | 235,283 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép thân hào kỹ thuật | Chương V | 350,178 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hào kỹ thuật, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1.971,18 | m3 |
| 6 | Lắp đặt thân HKT và tấm đan HKT khẩu độ BxH=1,4x1,4m | Chương V | 2.097 | đốt |
| 7 | Ván khuôn kim loại tấm đan hào kỹ thuật | Chương V | 29,871 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Chương V | 105,003 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Chương V | 950,95 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan hố ga, tấm đan nắp hào và nắp ga hào 4 cánh bằng cần cẩu | Chương V | 2.273 | 1 cấu kiện |
| 11 | Cốt thép hố ga hào kỹ thuật loại D | Chương V | 9,942 | tấn |
| 12 | Cốt thép hố ga hào kỹ thuật loại D | Chương V | 28,159 | tấn |
| 13 | Bê tông hố ga mác 250# đá 1x2cm | Chương V | 273,25 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đổ tại chỗ hố ga hào | Chương V | 24,555 | 100m2 |
| 15 | Thép hình giá đỡ | Chương V | 40,576 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 40,576 | tấn |
| 17 | Mạ kẽm nhúng nóng thép | Chương V | 40.576 | kg |
| 18 | Nắp hố ga hào kỹ thuật gang 4TG | Chương V | 88 | nắp |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chét khe mác 250 | Chương V | 15,66 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống dẫn thoát nước hào, đường kính ống 90mm | Chương V | 2,85 | 100m |
| 21 | Vải bịt đầu ống dẫn D90mm,bịt đầu phía hào | Chương V | 2,33 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 108,474 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, đường kính ống d=130/100mm | Chương V | 54,237 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, đường kính ống d=195/150mm | Chương V | 54,237 | 100m |
| 25 | Thép lá rộng 20mm, dày 0,25mm | Chương V | 297,931 | kg |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 40,05 | m3 |
| 27 | Thép dẹt 30x3 mạ kẽm | Chương V | 11.344,67 | kg |
| 28 | Mạ kẽm nhúng nóng thép | Chương V | 11.344,67 | kg |
| 29 | Sản xuất thép cụm tiếp đất | Chương V | 3,369 | tấn |
| 30 | Bê tông đổ tại chỗ mối nối hào kỹ thuật, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 285,32 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép đổ bê tông mối nối hào kỹ thuật | Chương V | 24,048 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép mối nối, đường kính | Chương V | 19,544 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 39,945 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Chương V | 3,595 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,101 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp II | Chương V | 2,75 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 2,75 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 2,75 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,545 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 20,29 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,65 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 164,77 | m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Chương V | 0,351 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Chương V | 1,488 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 11,59 | m3 |
| 14 | Bê tông bản, thân rãnh mác 250, đá 1x2 | Chương V | 461,9 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép bản | Chương V | 50,03 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép bản D | Chương V | 17,699 | tấn |
| 17 | Cốt thép bản D > 10mm | Chương V | 13,149 | tấn |
| 18 | Lắp đặt bản | Chương V | 61 | 1 cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt rãnh B500, dài 1m | Chương V | 1.161 | đoạn cống |
| 20 | Bộ ga gang loại 850x850mm dưới lòng đường tải trọng 400kN | Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Bộ ga composite loại900x900mm trên vỉa hè tải trọng 125kN | Chương V | 60 | bộ |
| 22 | Lắp đặt nắp hố ga | Chương V | 61 | cái |
| 23 | Đệm móng cát | Chương V | 1,222 | 100m3 |
| 24 | Vữa chét khe | Chương V | 3,33 | m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 7,13 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Chương V | 21 | đoạn ống |
| 27 | Mua Ống bê tông đoạn dài 2,5m D400mm | Chương V | 21 | đoạn |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.5m, đường kính 400mm | Chương V | 9 | đoạn ống |
| 29 | Mua Ống bê tông đoạn dài 1,5m D400mm | Chương V | 9 | đoạn |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 0.5m, đường kính 400mm | Chương V | 6 | đoạn ống |
| 31 | Mua Ống bê tông đoạn dài 0,5m D400mm | Chương V | 6 | đoạn |
| 32 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Chương V | 138 | cái |
| 33 | Khối móng bê tông D400mm | Chương V | 138 | cái |
| 34 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V | 21 | mối nối |
| F | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Ván khuôn móng cống hộp | Chương V | 16,566 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng mác 100, đá 2x4 | Chương V | 861,44 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mm | Chương V | 5.598 | đoạn cống |
| 4 | Mua cống hộp quy cách 800x800mm, đoạn cống dài 1,5m | Chương V | 5.598 | đoạn |
| 5 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm | Chương V | 5.314 | mối nối |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán vải địa kỹ thuật, 1 lớp vải 2 lớp nhựa | Chương V | 6.631,872 | m2 |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 5.598 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương V | 979,51 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương V | 979,51 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương V | 979,51 | 10 tấn/1km |
| 11 | Ván khuôn móng cống hộp | Chương V | 0,67 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng mác 100, đá 2x4 | Chương V | 41,54 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mm | Chương V | 226 | đoạn cống |
| 14 | Mua cống hộp quy cách 1000x1000mm, đoạn cống dài 1,5m | Chương V | 226 | đoạn |
| 15 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Chương V | 215 | mối nối |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán vải địa kỹ thuật, 1 lớp vải 2 lớp nhựa | Chương V | 319,92 | m2 |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 226 | cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương V | 48,025 | 10 tấn/1km |
| 19 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương V | 48,025 | 10 tấn/1km |
| 20 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương V | 48,025 | 10 tấn/1km |
| 21 | Ván khuôn móng cống hộp | Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng mác 100, đá 2x4 | Chương V | 10,41 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1250x1250mm | Chương V | 70 | đoạn cống |
| 24 | Mua cống hộp quy cách 1250x1250mm, đoạn cống dài 1m | Chương V | 70 | đoạn cống |
| 25 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1250x1250mm | Chương V | 69 | mối nối |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán vải địa kỹ thuật, 1 lớp vải 2 lớp nhựa | Chương V | 123,372 | m2 |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 70 | cấu kiện |
| 28 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương V | 13,143 | 10 tấn/1km |
| 29 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương V | 13,143 | 10 tấn/1km |
| 30 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương V | 13,143 | 10 tấn/1km |
| 31 | Ván khuôn móng cống hộp | Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng mác 100, đá 2x4 | Chương V | 24,32 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1500x1500mm | Chương V | 136 | đoạn cống |
| 34 | Mua cống hộp quy cách 1500x1500mm đoạn cống dài 1m | Chương V | 136 | đoạn |
| 35 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm | Chương V | 133 | mối nối |
| 36 | Quét nhựa bitum và dán vải địa kỹ thuật, 1 lớp vải 2 lớp nhựa | Chương V | 287,28 | m2 |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 136 | cấu kiện |
| 38 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương V | 33,66 | 10 tấn/1km |
| 39 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương V | 33,66 | 10 tấn/1km |
| 40 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương V | 33,66 | 10 tấn/1km |
| 41 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Chương V | 770 | cái |
| 42 | Khối móng bê tông D400mm | Chương V | 770 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Chương V | 165 | đoạn ống |
| 44 | Mua Ống bê tông đoạn dài 2,5m D400mm | Chương V | 165 | đoạn |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Chương V | 246 | đoạn ống |
| 46 | Mua Ống bê tông đoạn dài 1m D400mm | Chương V | 246 | đoạn |
| 47 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V | 110 | mối nối |
| 48 | Cát chèn giữa các mối nối | Chương V | 88,83 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đỡ mối nối, mác 250 | Chương V | 2,75 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đệm đỡ mối nối | Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 51 | Hố ga gang tải trọng 400KN | Chương V | 304 | bộ |
| 52 | Lắp dựng nắp đậy hố ga gang tải trọng 400kN | Chương V | 304 | 1 cấu kiện |
| 53 | Cốt thép nắp ga gang | Chương V | 13,4 | tấn |
| 54 | Bê tông nắp ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 95,01 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp tấm đan | Chương V | 5,176 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 304 | 1 cấu kiện |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố ga | Chương V | 5,522 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 8,4 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,079 | tấn |
| 60 | Bê tông đáy ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 250 | Chương V | 128 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100 | Chương V | 82,81 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Chương V | 7,303 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép | Chương V | 6,759 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 54,77 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép thân ga | Chương V | 35,712 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép thân ga ĐK ≤10mm | Chương V | 24,83 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép thân ga, ĐK | Chương V | 4,267 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép thân ga, ĐK >18mm | Chương V | 4,089 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thân ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 351,07 | m3 |
| 70 | Cốt thép ga thu, đường kính | Chương V | 1,718 | tấn |
| 71 | Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 125,26 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thân ga thu | Chương V | 3,529 | 100m2 |
| 73 | Bê tông móng mác 100, đá 2x4 | Chương V | 103,23 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy ga thu | Chương V | 1,823 | 100m2 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ga thu, vữa XM mác 75 | Chương V | 181,46 | m3 |
| 76 | Lưới chắn rác bằng composite | Chương V | 246 | cái |
| 77 | Lắp đặt nắp chắn rác | Chương V | 246 | cái |
| 78 | Cốt thép ga thu, đường kính | Chương V | 4,461 | tấn |
| 79 | Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 36,3 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thân ga thu | Chương V | 2,206 | 100m2 |
| 81 | Bê tông móng mác 100, đá 2x4 | Chương V | 6,6 | m3 |
| 82 | Ván khuôn móng ga thu | Chương V | 0,241 | 100m2 |
| 83 | Lưới chắn rác bằng composite | Chương V | 55 | cái |
| 84 | Lắp đặt song chắn rác | Chương V | 55 | cái |
| 85 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 18,258 | m3 |
| 86 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Chương V | 1,643 | 100m3 |
| 87 | Đắp trả hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,92 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | Chương V | 0,787 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,787 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,787 | 100m3 |
| 91 | Đóng cọc tre bằng máy, đất cấp I | Chương V | 14,688 | 100m |
| 92 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 8,81 | m3 |
| 93 | Xây đá hộc, xây tường đầu tường cánh, vữa XM mác 100 | Chương V | 11,67 | m3 |
| 94 | Xây đá hộc gia cố sân cống vữa XM mác 100 | Chương V | 34,92 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN LŨ + CỬA KHẨU, HẦM CHỨA PHAI, HOÀN TRẢ CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 44,88 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cửa khẩu | Chương V | 6,44 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Chương V | 6,038 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa khẩu, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 584,29 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cửa khẩu, đường kính cốt thép | Chương V | 19,808 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 11,528 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 11,528 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 22,08 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm phai | Chương V | 4,651 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm phai | Chương V | 1,2 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 690,36 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V | 69,218 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2.540,72 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Chương V | 143,389 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2.139,37 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 15,689 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 257,061 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 100mm | Chương V | 0,133 | 100m |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V | 0,091 | 100m2 |
| 21 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC loại KN92 | Chương V | 1.202,82 | m |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,11 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hầm chứa phai | Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn hầm chứa phai | Chương V | 0,776 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hầm chứa phai | Chương V | 0,191 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hầm chứa phai, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,64 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân, mác 200 | Chương V | 8,81 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hầm chứa phai, đường kính cốt thép | Chương V | 0,51 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hầm chứa phai, đường kính cốt thép | Chương V | 0,099 | tấn |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 | Chương V | 0,036 | 100m |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp | Chương V | 0,121 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp, mác 250 | Chương V | 3,59 | m3 |
| 33 | Lắp đặt nắp hầm chứa phai | Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 7,22 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hầm chứa phai | Chương V | 0,363 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn hầm chứa phai | Chương V | 3,901 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hầm chứa phai | Chương V | 1,056 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hầm chứa phai, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 46,1 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân, mác 200 | Chương V | 45,86 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hầm chứa phai, đường kính cốt thép | Chương V | 3,269 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hầm chứa phai, đường kính cốt thép | Chương V | 0,613 | tấn |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 | Chương V | 0,306 | 100m |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp | Chương V | 0,755 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp, mác 250 | Chương V | 21,66 | m3 |
| 45 | Lắp đặt nắp hầm chứa phai | Chương V | 17 | 1 cấu kiện |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 16,8 | m3 |
| 47 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Chương V | 122,85 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,62 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương V | 69,3 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 672 | m2 |
| 52 | San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 13,5 | 100m3 |
| 53 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 2,025 | 100m3 |
| 54 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 672 | m2 |
| 55 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V | 1.300 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân cọc, mác 200 | Chương V | 2,24 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cọc | Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 58 | Cốt thép cọc, D | Chương V | 0,014 | tấn |
| 59 | Cốt thép cọc, D>10mm | Chương V | 0,027 | tấn |
| 60 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 8,6 | m2 |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân cọc, mác 200 | Chương V | 1,188 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cọc | Chương V | 0,317 | 100m2 |
| 64 | Cốt thép cọc, D | Chương V | 0,07 | tấn |
| 65 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 41,36 | m2 |
| 66 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 44 | 1 cấu kiện |
| H | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Cốt thép thân cống D | Chương V | 0,817 | tấn |
| 2 | Cốt thép thân cống 10| Chương V | 35,351 | tấn | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 17,01 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 224,86 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân cống | Chương V | 7,656 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V | 1.020,82 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 2,417 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,485 | tấn |
| 9 | Gia công bằng thép hình | Chương V | 0,981 | tấn |
| 10 | Lắp dựng thép hình | Chương V | 0,981 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 2,72 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 28,38 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Chương V | 1,498 | 100m2 |
| 14 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V | 9,505 | 100m |
| 15 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (đoạn cọc không ngập đất) | Chương V | 5,175 | 100m |
| 16 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V | 8,625 | 100m |
| 17 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V | 5,175 | 100m |
| 18 | Khấu hao cọc Larsen III | Chương V | 11,533 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cọc định vị, giằng | Chương V | 2,147 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ cọc định vị, giắng chống | Chương V | 2,147 | tấn |
| 21 | Khấu hao thép hình làm khung | Chương V | 0,125 | tấn |
| 22 | Ca bơm nước | Chương V | 6 | ca |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 150 | Chương V | 20,7 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giàn van, đường kính cốt thép | Chương V | 0,182 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giàn van, đường kính cốt thép | Chương V | 0,202 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giàn van, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,039 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giàn van, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,5 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giàn van | Chương V | 0,331 | 100m2 |
| 29 | Thanh sắt phục vụ thao tác | Chương V | 2 | bản |
| 30 | Gia công bằng thép hình | Chương V | 0,16 | tấn |
| 31 | Lắp dựng thép hình | Chương V | 0,16 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 9,09 | m2 |
| 33 | Thi công khớp nối bằng đồng | Chương V | 52,8 | m |
| 34 | Gia công thép cánh van | Chương V | 3,236 | tấn |
| 35 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 3,236 | tấn |
| 36 | Máy vít đóng mở cửa van công suất 3,5kW | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Bạc trục bằng đồng | Chương V | 7,4 | kg |
| 38 | Bu lông M14x30 | Chương V | 24 | bộ |
| 39 | Bu lông M14x60 | Chương V | 80 | bộ |
| 40 | Bu lông M10x25 | Chương V | 26 | bộ |
| 41 | Cao su kín nước | Chương V | 10,45 | m |
| 42 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Chương V | 32,43 | 100m |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Chương V | 19,637 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính | Chương V | 8,01 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính >18mm | Chương V | 82,938 | tấn |
| 46 | Gia công cấu kiện thép | Chương V | 18,715 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 18,715 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 293,28 | m3 |
| 49 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Chương V | 282 | mối nối |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Chương V | 12,801 | m3 |
| 51 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IV | Chương V | 1,152 | 100m3 |
| 52 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 161,244 | m3 |
| 53 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Chương V | 14,512 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất sét luyện dày trung bình 1m | Chương V | 4,669 | 100m3 |
| 55 | Đất sét luyện | Chương V | 513,623 | m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 10,7 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp IV | Chương V | 1,28 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 1,28 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 1,28 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp II | Chương V | 4,034 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 4,034 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 4,034 | 100m3 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Chương V | 627,75 | m3 |
| 64 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 187,521 | m3 |
| 65 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Chương V | 16,877 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 17,261 | 100m3 |
| 67 | Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K95) | Chương V | 1.950,459 | m3 |
| 68 | Đắp đất sét luyện dày trung bình 1m | Chương V | 6,629 | 100m3 |
| 69 | Đất sét luyện | Chương V | 729,179 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp II | Chương V | 18,752 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 18,752 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 18,752 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp IV | Chương V | 6,278 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 6,278 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 6,278 | 100m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V | 93,21 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V | 0,163 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 1.230,24 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân cống | Chương V | 7,158 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép | Chương V | 2,157 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép | Chương V | 35,019 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 89,657 | tấn |
| 83 | Thi công khớp nối bằng đồng | Chương V | 270,04 | m |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V | 11,88 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 27,2 | m3 |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bản giảm tải | Chương V | 0,734 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản giảm tải, đường kính | Chương V | 2,109 | tấn |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản giảm tải, đường kính > 10mm | Chương V | 4,019 | tấn |
| 90 | Lắp đặt bản giảm tải bằng cần cẩu | Chương V | 40 | 1 cấu kiện |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 153,54 | m3 |
| 92 | Ván khuôn tường cánh | Chương V | 3,264 | 100m2 |
| 93 | Thép tường cánh D | Chương V | 0,16 | tấn |
| 94 | Thép tường cánh 10| Chương V | 5,177 | tấn | |
| 95 | Thép tường cánh D>18 | Chương V | 5,147 | tấn |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V | 30,74 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V | 0,205 | 100m2 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, chân khay, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 174,89 | m3 |
| 99 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Chương V | 1,511 | 100m2 |
| 100 | Cốt thép sân cống, đường kính cốt thép | Chương V | 0,215 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 6,837 | tấn |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả bể tiêu năng hạ lưu, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 139,01 | m3 |
| 103 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể tiêu năng hạ lưu | Chương V | 1,189 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể tiêu năng hạ lưu, đường kính cốt thép | Chương V | 0,172 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể tiêu năng hạ lưu, đường kính cốt thép | Chương V | 6,205 | tấn |
| 106 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 84,16 | m3 |
| 107 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,361 | 100m3 |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 0,8m, đường kính ống 50mm | Chương V | 1,629 | 100m |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 20,43 | m3 |
| 110 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 220,93 | m3 |
| 112 | Ván khuôn tường cánh | Chương V | 3,547 | 100m2 |
| 113 | Thép tường cánh D | Chương V | 0,122 | tấn |
| 114 | Thép tường cánh 10| Chương V | 4,024 | tấn | |
| 115 | Thép tường cánh D>18 | Chương V | 2,6 | tấn |
| 116 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp II | Chương V | 117,48 | 100m |
| 117 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính | Chương V | 45,976 | tấn |
| 118 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính >18mm | Chương V | 299,433 | tấn |
| 119 | Gia công cấu kiện thép | Chương V | 66,082 | tấn |
| 120 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 66,082 | tấn |
| 121 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Chương V | 94,75 | 100m2 |
| 122 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 1.886,28 | m3 |
| 123 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm | Chương V | 1.056 | mối nối |
| 124 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén | Chương V | 21,12 | m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp IV | Chương V | 0,211 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 0,211 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 0,211 | 100m3 |
| 128 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V | 248,4 | m3 |
| 129 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 82,8 | m3 |
| 130 | Hoàn trả đá hộc thương lưu | Chương V | 17,34 | m3 |
| 131 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 1,37 | m3 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả hạ lưu, đá 2x4, mác 250 | Chương V | 27 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 5,4 | m3 |
| 134 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V | 0,333 | 100m2 |
| 135 | Ván khuôn thép. Ván khuôn trụ pin | Chương V | 6,334 | 100m2 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ pin, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 250,07 | m3 |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ pin, đường kính cốt thép | Chương V | 1,507 | tấn |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ pin, đường kính cốt thép | Chương V | 18,198 | tấn |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ pin, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,199 | tấn |
| 140 | Gia công thép hình làm mái tôn sàn công tác | Chương V | 0,34 | tấn |
| 141 | Lắp đặt thép hình làm mái tôn sàn công tác | Chương V | 0,34 | tấn |
| 142 | Ván khuôn thép. Ván khuôn công tác, cửa van | Chương V | 1,919 | 100m2 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông công tác, cửa van, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 16,63 | m3 |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép công tác, giàn van, đường kính cốt thép | Chương V | 2,293 | tấn |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép công tác, giàn van, đường kính cốt thép | Chương V | 4,978 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép công tác, giàn van, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,848 | tấn |
| 147 | Thanh sắt phục vụ thao tác | Chương V | 8 | bản |
| 148 | Gia công bằng thép hình | Chương V | 0,411 | tấn |
| 149 | Lắp dựng thép hình | Chương V | 0,411 | tấn |
| 150 | Sơn chống rỉ | Chương V | 25,5 | m2 |
| 151 | Gia công thép cánh van | Chương V | 54,084 | tấn |
| 152 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 54,084 | tấn |
| 153 | Máy vít đóng mở cửa van công suất 5,5kW | Chương V | 8 | bộ |
| 154 | Bạc trục bằng đồng | Chương V | 124,3 | kg |
| 155 | Bu lông M14x30 | Chương V | 192 | bộ |
| 156 | Bu lông M14x60 | Chương V | 640 | bộ |
| 157 | Bu lông M10x25 | Chương V | 208 | bộ |
| 158 | Cao su kín nước | Chương V | 93,2 | m |
| 159 | Mái tôn hoàn trả dàn phai | Chương V | 82 | m2 |
| 160 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (đoạn cọc ngập đất) | Chương V | 32,08 | 100m |
| 161 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (đoạn cọc không ngập đất) | Chương V | 42 | 100m |
| 162 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V | 28 | 100m |
| 163 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V | 42 | 100m |
| 164 | Khấu hao cọc Larsen III | Chương V | 55,577 | tấn |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hầm chứa phai, mác 200 | Chương V | 36,86 | m3 |
| 166 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn hầm chứa phai | Chương V | 1,348 | 100m2 |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 0,9m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,054 | 100m |
| 168 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đậy bản | Chương V | 0,185 | 100m2 |
| 169 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp đậy bản, mác 250 | Chương V | 6,44 | m3 |
| 170 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp đậy bản | Chương V | 0,514 | tấn |
| 171 | Lắp đặt bản nắp đậy bản | Chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 172 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm phai | Chương V | 1,421 | 100m2 |
| 173 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm phai, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 25,32 | m3 |
| 174 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm phai | Chương V | 9,353 | tấn |
| 175 | Lắp đặt tấm phai | Chương V | 120 | 1 cấu kiện |
| I | HẠNG MỤC: VUỐT TOÀN TUYẾN | |||
| 1 | Đắp bờ vây thi công | Chương V | 1,197 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre gia cố móng kè | Chương V | 110,19 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 27,55 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Chương V | 197,59 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường kè, vữa XM mác 100 | Chương V | 266,93 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 77,42 | m2 |
| 7 | Cọc tre gia cố bờ vây | Chương V | 19,154 | 100m |
| 8 | Phên nứa chắn đất | Chương V | 478,86 | m2 |
| 9 | Phá bờ vây thi công | Chương V | 1,197 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm | Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 12 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Chương V | 0,582 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 11,33 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V | 0,872 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,68 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 182,01 | m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 2,23 | m2 |
| 18 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | Chương V | 2,759 | 100m3 |
| 19 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 38,627 | m3 |
| 20 | Đào đất hữu cơ bằng máy, đất cấp I | Chương V | 5,76 | 100m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 105,308 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Chương V | 9,478 | 100m3 |
| 23 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Chương V | 58,5 | 1m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Chương V | 6,319 | m3 |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IV | Chương V | 0,569 | 100m3 |
| 26 | Xây đá hộc, ốp mái taluy, vữa XM mác 100 | Chương V | 74,64 | m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 23,29 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 3,637 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 32,731 | 100m3 |
| 30 | Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K95) | Chương V | 4.109,516 | m3 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (BTNC 12.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm. | Chương V | 51,8 | 100m2 |
| 32 | Mua bê tông nhựa BTNC12.5 hàm lượng nhựa 5,5% | Chương V | 879,046 | tấn |
| 33 | Bù vênh bê tông nhựa dày trung bình 3cm | Chương V | 8,417 | 100m2 |
| 34 | Mua bê tông nhựa BTNC12.5 hàm lượng nhựa 5,5% | Chương V | 61,208 | tấn |
| 35 | Tưới thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Chương V | 51,8 | 100m2 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V | 8,502 | 100m3 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V | 8,491 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 5,774 | 100m3 |
| 39 | Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K98) | Chương V | 669,807 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,017 | 100m3 |
| 41 | Xây đá hộc, xây tôn cao tường kè, vữa XM mác 100 | Chương V | 8,62 | m3 |
| 42 | Xây đá hộc, xây chân khay, vữa XM mác 100 | Chương V | 11,15 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 4,82 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp I | Chương V | 5,76 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 5,76 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 5,76 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp II | Chương V | 12,558 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4Km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 12,558 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 12,558 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp IV | Chương V | 0,632 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 0,632 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 0,632 | 100m3 |
| 53 | Lát hè Terazo dày 40x40x3cm | Chương V | 207,25 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 16,58 | m3 |
| 55 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 2,073 | 100m2 |
| 56 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V | 6 | m |
| 57 | Cắt khe co giả chiều rộng cắt khe từ 3mm-8mm, chiều sâu cắt khe từ 60mm đến 80mm | Chương V | 8,1 | 10m |
| 58 | Matic chèn khe | Chương V | 14,04 | kg |
| 59 | Gỗ làm khe giả, khe giãn | Chương V | 0,01 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,286 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 8,06 | m3 |
| 62 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm, mác 300# đá 1x2cm, vữa xi măng mác 100# | Chương V | 97,87 | m |
| 63 | Bó vỉa hè đường bằng tấm BTXM 26x23x25cm, vữa xi măng mác 100# | Chương V | 8,19 | m |
| J | HẠNG MỤC: ĐIẾM CANH ĐÊ SỐ 21 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Chương V | 0,406 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 14,85 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đất để đắp) | Chương V | 0,939 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 5,38 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 4,65 | m3 |
| 6 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Chương V | 9,69 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 12,04 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,85 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,97 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,9 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,8 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,45 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân điếm, đá 2x4, mác 250 | Chương V | 17,23 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Chương V | 0,211 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,081 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,497 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,192 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,155 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,002 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,056 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể tự hoại, đường kính cốt thép | Chương V | 0,024 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,803 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V | 1,443 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,163 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,498 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bể tự hoại | Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,24 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,59 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,37 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 179,8 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 152,7 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 70,49 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,65 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, tường bể tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,69 | m2 |
| 36 | Đắp huỳnh quang nổi dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,3 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,92 | m |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,28 | m |
| 39 | Đắp chữ nổi, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,37 | m |
| 40 | Vữa lót nền mác 75 | Chương V | 1,61 | m3 |
| 41 | Vữa lót nền mác 50 | Chương V | 1,06 | m3 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 35,85 | m2 |
| 43 | Láng nền nắp bể tự hoại không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 4,49 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 179,85 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 281,87 | m2 |
| 46 | Lát nền nhà bằng gạch Viglacera màu ghi nhạt KT: 400x400mm | Chương V | 51,88 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch men kính vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm | Chương V | 9,73 | m2 |
| 48 | Công tác ốp đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Chương V | 2,25 | m2 |
| 49 | Lát gạch chống trơn nhà vệ sinh 200x200mm | Chương V | 2,72 | m2 |
| 50 | Lót nilong tái sinh đáy sân | Chương V | 89,35 | m2 |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,403 | tấn |
| 52 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,403 | tấn |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,538 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,538 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,79 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc | Chương V | 25,32 | m |
| 57 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V | 0,216 | tấn |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 8,46 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,74 | m2 |
| 60 | Cửa pano đặc bằng gỗ nhóm III (cửa đi + cửa sổ - bao gồm lắp dựng) | Chương V | 16,02 | m2 |
| 61 | Cửa kính mờ 6.38mm, khung nhôm | Chương V | 1,9 | m2 |
| 62 | Móc gió cửa sổ | Chương V | 6 | cái |
| 63 | Khóa cửa Việt Tiệp | Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Đóng cọc tre bằng máy, đất cấp II | Chương V | 12,342 | 100m |
| 65 | Gia công lan can | Chương V | 0,358 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,36 | m2 |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 28,22 | m2 |
| 68 | Bu lông nở M16x150 | Chương V | 72 | cái |
| 69 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Chương V | 4 | cái |
| 73 | Quả hồ lô sứ | Chương V | 5 | quả |
| 74 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 72 | m |
| 75 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 30 | m |
| 76 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V | 10 | cọc |
| 77 | Kẹp tiếp địa | Chương V | 2 | bộ |
| 78 | Bulong M10x80 | Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 5 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 60 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 50 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 140 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 40 | m |
| 93 | Lắp treo + phụ kiện treo dây cáp điện | Chương V | 1 | lô |
| 94 | Bình chữa cháy | Chương V | 3 | cái |
| 95 | Linh kiện báo cháy | Chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V | 0,265 | 100m |
| 98 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Chương V | 9 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V | 14 | cái |
| 100 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V | 1 | bể |
| 101 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V | 2 | cái |
| 103 | Van phao | Chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt rắc co D50 | Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 112 | Đồng hồ + hộp bảo vệ | Chương V | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,014 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mm | Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | Chương V | 4 | cái |
| 121 | Phễu thu sàn | Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 123 | cầu inox chắn rác | Chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 12 | cái |
| 125 | Đai inox giữ ống | Chương V | 16 | cái |
| K | HẠNG MỤC: ĐIẾM CANH ĐÊ SỐ 22 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Chương V | 0,413 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 17,14 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đất để đắp) | Chương V | 3,725 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 5,38 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 6,96 | m3 |
| 6 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Chương V | 9,69 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 24,02 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,85 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,24 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,9 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,8 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,45 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân điếm, đá 2x4, mác 250 | Chương V | 17,23 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Chương V | 0,211 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,116 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,661 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,278 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,852 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,002 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,056 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể tự hoại, đường kính cốt thép | Chương V | 0,024 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,803 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V | 1,891 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,163 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,772 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bể tự hoại | Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,24 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,59 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,37 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 179,8 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 152,7 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 70,49 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,65 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, tường bể tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,69 | m2 |
| 36 | Đắp huỳnh quang nổi dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,3 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,92 | m |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,28 | m |
| 39 | Đắp chữ nổi, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,37 | m |
| 40 | Vữa lót nền mác 75 | Chương V | 1,61 | m3 |
| 41 | Vữa lót nền mác 50 | Chương V | 1,06 | m3 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 35,85 | m2 |
| 43 | Láng nền nắp bể tự hoại không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 4,49 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 179,85 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 281,87 | m2 |
| 46 | Lát nền nhà bằng gạch Viglacera màu ghi nhạt KT: 400x400mm | Chương V | 51,88 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch men kính vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm | Chương V | 9,73 | m2 |
| 48 | Công tác ốp đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Chương V | 2,25 | m2 |
| 49 | Lát gạch chống trơn nhà vệ sinh 200x200mm | Chương V | 2,72 | m2 |
| 50 | Lót nilong tái sinh đáy sân | Chương V | 89,35 | m2 |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,403 | tấn |
| 52 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,403 | tấn |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,538 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,538 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,79 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc | Chương V | 25,32 | m |
| 57 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V | 0,216 | tấn |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 8,46 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,74 | m2 |
| 60 | Cửa pano đặc bằng gỗ nhóm III (cửa đi + cửa sổ - bao gồm lắp dựng) | Chương V | 16,02 | m2 |
| 61 | Cửa kính mờ 6.38mm, khung nhôm | Chương V | 1,9 | m2 |
| 62 | Móc gió cửa sổ | Chương V | 6 | cái |
| 63 | Khóa cửa Việt Tiệp | Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Đóng cọc tre bằng máy, đất cấp II | Chương V | 12,342 | 100m |
| 65 | Gia công lan can | Chương V | 0,358 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,36 | m2 |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 28,22 | m2 |
| 68 | Bu lông nở M16x150 | Chương V | 72 | cái |
| 69 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Chương V | 4 | cái |
| 73 | Quả hồ lô sứ | Chương V | 5 | quả |
| 74 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 72 | m |
| 75 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 30 | m |
| 76 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V | 10 | cọc |
| 77 | Kẹp tiếp địa | Chương V | 2 | bộ |
| 78 | Bulong M10x80 | Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 5 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 60 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 50 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 140 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 40 | m |
| 93 | Lắp treo + phụ kiện treo dây cáp điện | Chương V | 1 | lô |
| 94 | Bình chữa cháy | Chương V | 3 | cái |
| 95 | Linh kiện báo cháy | Chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V | 0,265 | 100m |
| 98 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Chương V | 9 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V | 14 | cái |
| 100 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V | 1 | bể |
| 101 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V | 2 | cái |
| 103 | Van phao | Chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt rắc co D50 | Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 112 | Đồng hồ + hộp bảo vệ | Chương V | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,014 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mm | Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 42mm | Chương V | 4 | cái |
| 121 | Phễu thu sàn | Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 123 | cầu inox chắn rác | Chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 12 | cái |
| 125 | Đai inox giữ ống | Chương V | 16 | cái |
| L | HẠNG MỤC: ĐIẾM CANH ĐÊ SỐ 23 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Chương V | 0,384 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 15,77 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đất để đắp) | Chương V | 9,07 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 5,38 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 8,87 | m3 |
| 6 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Chương V | 9,69 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 12,04 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 10,19 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,9 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,8 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,45 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân điếm, đá 2x4, mác 250 | Chương V | 17,23 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,255 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,138 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,078 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,192 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,155 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,002 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,056 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể tự hoại, đường kính cốt thép | Chương V | 0,024 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,803 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V | 1,718 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,35 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,374 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bể tự hoại | Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,24 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,59 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,37 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 179,8 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 152,7 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 70,49 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,65 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, tường bể tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,69 | m2 |
| 35 | Đắp huỳnh quang nổi dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,3 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,92 | m |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,28 | m |
| 38 | Đắp chữ nổi, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,37 | m |
| 39 | Vữa lót nền mác 75 | Chương V | 1,61 | m3 |
| 40 | Vữa lót nền mác 50 | Chương V | 1,06 | m3 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 35,85 | m2 |
| 42 | Láng nền nắp bể tự hoại không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 4,49 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 179,85 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 281,87 | m2 |
| 45 | Lát nền nhà bằng gạch Viglacera màu ghi nhạt KT: 400x400mm | Chương V | 51,88 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch men kính vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm | Chương V | 9,73 | m2 |
| 47 | Công tác ốp đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Chương V | 2,25 | m2 |
| 48 | Lát gạch chống trơn nhà vệ sinh 200x200mm | Chương V | 2,72 | m2 |
| 49 | Lót nilong tái sinh đáy sân | Chương V | 89,35 | m2 |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,403 | tấn |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,403 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,538 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,538 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,79 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc | Chương V | 25,32 | m |
| 56 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V | 0,216 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 8,46 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,74 | m2 |
| 59 | Cửa pano đặc bằng gỗ nhóm III (cửa đi + cửa sổ - bao gồm lắp dựng) | Chương V | 16,02 | m2 |
| 60 | Cửa kính mờ 6.38mm, khung nhôm | Chương V | 1,9 | m2 |
| 61 | Móc gió cửa sổ | Chương V | 6 | cái |
| 62 | Khóa cửa Việt Tiệp | Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Đóng cọc tre bằng máy, đất cấp II | Chương V | 35,916 | 100m |
| 64 | Gia công lan can | Chương V | 0,358 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,36 | m2 |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 28,22 | m2 |
| 67 | Bu lông nở M16x150 | Chương V | 72 | cái |
| 68 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 1 | cái |
| 69 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Chương V | 4 | cái |
| 72 | Quả hồ lô sứ | Chương V | 5 | quả |
| 73 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 72 | m |
| 74 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 30 | m |
| 75 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V | 10 | cọc |
| 76 | Kẹp tiếp địa | Chương V | 2 | bộ |
| 77 | Bulong M10x80 | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 5 | bộ |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 60 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 50 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 140 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 40 | m |
| 92 | Lắp treo + phụ kiện treo dây cáp điện | Chương V | 1 | lô |
| 93 | Bình chữa cháy | Chương V | 3 | cái |
| 94 | Linh kiện báo cháy | Chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V | 0,265 | 100m |
| 97 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Chương V | 9 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V | 14 | cái |
| 99 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V | 1 | bể |
| 100 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V | 2 | cái |
| 102 | Van phao | Chương V | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt rắc co D50 | Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 111 | Đồng hồ + hộp bảo vệ | Chương V | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,014 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mm | Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 42mm | Chương V | 4 | cái |
| 120 | Phễu thu sàn | Chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 122 | Cầu inox chắn rác | Chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 12 | cái |
| 124 | Đai inox giữ ống | Chương V | 16 | cái |
| M | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V | 3 | tủ |
| 2 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 7,474 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 185,814 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 24,115 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Chương V | 2,17 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,556 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300 | Chương V | 154 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V | 154 | cột |
| 10 | Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn | Chương V | 154 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V | 154 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V | 25 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V | 1,46 | 100m |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IV (Đào phá lớp cấp phối) | Chương V | 1,548 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IV (Đào phá lớp cấp phối) | Chương V | 0,139 | 100m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 0,204 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,155 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,155 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 0,155 | 100m3 |
| 23 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V | 28 | bộ |
| 24 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V | 280 | bộ |
| 25 | Rải cáp ngầm | Chương V | 1,34 | 100m |
| 26 | Rải cáp ngầm | Chương V | 11,72 | 100m |
| 27 | Rải cáp ngầm | Chương V | 20,24 | 100m |
| 28 | Rải cáp ngầm | Chương V | 20,63 | 100m |
| 29 | Rải cáp ngầm | Chương V | 52,59 | 100m |
| 30 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V | 40,4 | 100m |
| 31 | Làm đầu cáp khô | Chương V | 6 | đầu cáp |
| 32 | Làm đầu cáp khô | Chương V | 308 | đầu cáp |
| 33 | Đầu cốt đồng | Chương V | 342 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 34,2 | 10 đầu cốt |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V | 50,53 | 100m |
| 36 | Đánh số cột thép | Chương V | 15,4 | 10 cột |
| 37 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 154 | bảng |
| 38 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V | 314 | đầu cáp |
| 39 | Băng báo hiệu cáp chiếu sáng rộng 0,2m | Chương V | 4.634 | m |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Chương V | 9,268 | 100m2 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 542,178 | m3 |
| 42 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Chương V | 154 | 1 vị trí |
| N | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V | 7.560 | công |
| 2 | Lưới thép B400 | Chương V | 6.000 | kg |
| 3 | Thép hộp 50x100x1.4mm làm cột, thép hộp 30x60x1,2mm | Chương V | 2.226,5 | kg |
| 4 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V | 255 | cái |
| 5 | Bộ đèn compact chiếu sáng, chụp bằng sắt tráng men (bóng + đui +chụp) công suất 30W | Chương V | 255 | bộ |
| 6 | Điện năng tiêu thụ | Chương V | 115.668 | KW |
| 7 | Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1,0) | Chương V | 1.100 | m |
| 8 | Biển báo phía trước công trường cách 10m loại R.441a 120x160cm | Chương V | 19,2 | m2 |
| 9 | Biển báo công trường 5Km đang thi công hình chữ nhật phản quang kích thước 100x40, có ghi đi chậm 5km | Chương V | 4 | m2 |
| 10 | Biển báo tam giác báo công trường 5km | Chương V | 10 | cái |
| 11 | Cột biển báo D88mm cao 3,5m | Chương V | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Chương V | 10 | cái |
| 14 | Biển báo tam giác phản quang W.203b | Chương V | 5 | cái |
| 15 | Biển báo tam giác phản quang W.203c | Chương V | 5 | cái |
| 16 | Biển báo tam giác phía trước công trường W.227 | Chương V | 10 | cái |
| 17 | Biển báo W245a | Chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Chương V | 30 | cái |
| 19 | Thép hộp 50x100x1.4mm làm cột, thép vuông 1x1cm, thép tấm lá 30x60x1,2mm | Chương V | 327,45 | kg |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 7,2 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có các hạng mục: Xử lý nền đất yếu bằng bấc thấm; nền, mặt đường bê tông nhựa; hệ thống cống rãnh BTCT; kè xây đá hộc; điện chiếu sáng.* Tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Quyết định trúng thầu;- Hợp đồng kinh tế kèm theo bảng phụ lục khối lượng;- Biên bản hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành ≥ 80% khối lượng, hạng mục công việc của Chủ đầu tư;- Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công – dự toán xây dựng công trình hoặc quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về quy mô, kết cấu và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 177.306.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Số lượng 01 người:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc đường bộ) hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (hoặc 02 công trình giao thông cấp III) đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh về vị trí Chỉ huy trưởng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường và huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Số lượng 02 người:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (hoặc 02 công trình giao thông cấp III) đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách kỹ thuật thi công.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật – chất lượng | 1 | Số lượng 01 người:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Đã tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (hoặc 02 công trình giao thông cấp III) trở lên, đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí giám sát kỹ thuật – chất lượng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc đường bộ) hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng | 1 | Số lượng 01 người:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện/hệ thống điện.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (hoặc 2 công trình cấp III) trở lên, đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách kỹ thuật thi công.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động. | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Số lượng 01 người:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ sư định giá xây dựng- Đã tham gia phụ trách thanh hoặc quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (hoặc 2 công trình cấp III) trở lên, đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách An toàn lao động. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Số lượng 01 người:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Đã tham gia phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (hoặc 2 công trình cấp III) trở lên, đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách An toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh sắt tối thiểu 10 tấn | (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | 4 |
| 3 | Máy ủi | (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | 6 |
| 4 | Máy san công suất ≥30 CV | (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 5 | Máy lu rung lực rung tối thiểu 25 tấn | (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | 9 |
| 6 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 7 | Ô tô tải ≤10 tấn | (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) | 5 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa công suất tối thiểu 130CV | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy lu lốp | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy cắm bấc thấm | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Sử dụng tốt | 5 |
| 12 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 4 |
| 13 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy phát điện ≥ 50kVA | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 6 |
| 16 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 5 |
| 17 | Máy thuỷ bình | Sử dụng tốt | 4 |
| 18 | Phòng thí nghiệm dành cho gói thầu | Có phòng thí nghiệm LAS-XD được Bộ Xây dựng cấp, có đầy đủ các phép thử sử dụng cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi