Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211184604-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Bá Hiến
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211156426
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 16:38:00 đến ngày 2021-12-05 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,549,969,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8824954E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.76499E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 8.800.000.000 VNĐ ( Tám tỷ tám trăm triệu đồng chẵn)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư giao thông, 01 kỹ sư cấp thoát nước, 01 kỹ sư đô thị và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư nông lâm nghiệp chuyên ngành trồng trọt hoặc cây xanh): (05 người):- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cưa gỗ
- Đặc điểm thiết bị Máy cưa gỗ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Bá Hiến
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp rãnh thoát nước, lát vỉa hè, trồng cây xanh TDP Trại Cúp, thị trấn Bá Hiến, huyện Bình Xuyên
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 của huyện và thị trấn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Bá Hiến , địa chỉ: UBND xã Bá Hiến, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Bá Hiến (Địa chỉ: thị trấn Bá Hiến, huyện Bình Xuyên, T. Vĩnh Phúc)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán, lập, thẩm tra dự toán gói thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư thiết kế kiến trúc Vĩnh Phúc (tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật); Chi cục giám định xây dựng Vĩnh Phúc – Trung tâm giám định chất lượng xây dựng (Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Ánh Dương Vĩnh Phúc + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Phúc Lộc;


- Bên mời thầu: UBND xã Bá Hiến , địa chỉ: UBND xã Bá Hiến, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Bá Hiến (Địa chỉ: thị trấn Bá Hiến, huyện Bình Xuyên, T. Vĩnh Phúc)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT; Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây lắp tối thiểu hạng III đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật chứng chỉ năng lực phải đảm bảo còn hiệu lực tại thời điểm thương thảo hợp đồng - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu; biểu tiến độ thực hiện và các yêu cầu khác trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Bá Hiến (Địa chỉ: thị trấn Bá Hiến, huyện Bình Xuyên, T. Vĩnh Phúc)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Bá Hiến (Địa chỉ: thị trấn Bá Hiến, huyện Bình Xuyên, T. Vĩnh Phúc)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Bá Hiến (Địa chỉ: thị trấn Bá Hiến, huyện Bình Xuyên, T. Vĩnh Phúc)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thị trấn Bá Hiến (Địa chỉ: thị trấn Bá Hiến, huyện Bình Xuyên, T. Vĩnh Phúc)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LÁT HÈ, BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,356100m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT935,59m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT935,59m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT207,65m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT415,3m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT141,518m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT764,468m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT764,468m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT23,547m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT47,094m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,14100m2
12Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.452,82m
13Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x40cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT116,99m
14Lát rãnh tam giác đá lat 40x40x5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT392,453m2
15Bạt xác rắn chống thấmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4.484,2m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT448,42m3
17Lát nền thanh hóa 40x40x5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4.484,2m2
B CÂY XANH
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11,22m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11,22m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11,22m3
4Chặt cây, di chuyển về nơi quy địnhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1021 cây
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT34,986m3
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,169100m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,74m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,83100m2
9Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 10x15x100cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT207,57m
10Bồi đất mầuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT122,8591m3
11Trồng cây bóng mát osaka hoa vàng (đường kính từ 18-20)cm, chiều cao từ 3-5m.Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT187cây
12Ghi bảo vệ gốc cây compositeTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT187cây
13Lắp các loại CK bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT187cái
C THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT229,839m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT49,253m3
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT279,092m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT279,092m3
5Vận chuyển bằng thủ công 490m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT279,092m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT279,092m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT279,092m3
8Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT822,9351m3
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT822,935m3
10Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT822,935m3
11Vận chuyển bằng thủ công 490m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT822,935m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT822,935m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT822,935m3
14Tháo rỡ tấm compositTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT59cái
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,576100m3
16Đất đắp K95 (Mỏ đất khu Đồng Giang, xã Trung Mỹ, huyện bình Xuyên, cự ly khoảng 6.8km, đường trung bình loại 3)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,522100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT35,2210m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT35,2210m³/1km
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT66,9m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT66,9m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,338100m2
22Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT223,714m3
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.110,54m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT32,38m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,014100m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT40,675m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,884100m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,18tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6691cấu kiện
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT33,45m3
31Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,338100m2
32Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT224,66m3
33Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 490m tiếp theoTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT224,66m3
34Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT352,18m3
35Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 490 tiếp theoTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT352,18m3
36Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT235,629m3
37Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 490m tiếp theoTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT235,629m3
38Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT123,0421000v
39Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 490m tiếp theoTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT123,0421000v
40Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT70,377tấn
41Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT70,377tấn
42Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11,597m3
43Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 49m tiếp theoTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11,597m3
44Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,294tấn
45Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 490m tiếp theoTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,294tấn
46Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 2,5 tấn. Cự ly vận chuyển Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT100m3 bùn
D CẤP NƯỚC
1Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT160cái
2Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT160cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT160cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,2100 m
5Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT320cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT320cái
7Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT320cái
8Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT320cái
9Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT160cái
10Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT320cái
11Hộp đồng hồ DN15Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT160cái
12Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,69100 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8824954E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.76499E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 8.800.000.000 VNĐ ( Tám tỷ tám trăm triệu đồng chẵn)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 5 (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư giao thông, 01 kỹ sư cấp thoát nước, 01 kỹ sư đô thị và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư nông lâm nghiệp chuyên ngành trồng trọt hoặc cây xanh): (05 người):- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
2 Máy cưa gỗ Máy cưa gỗ1
3 Máy đầm bê tông Máy đầm bê tông1
4 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ2
5 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
7 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
8 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt1
9 Máy đầm đất Máy đầm đất1
10 Máy đào Máy đào1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->