Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211184604-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Bá Hiến |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211156426 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 16:38:00 đến ngày 2021-12-05 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,549,969,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8824954E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.76499E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 8.800.000.000 VNĐ ( Tám tỷ tám trăm triệu đồng chẵn) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư giao thông, 01 kỹ sư cấp thoát nước, 01 kỹ sư đô thị và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư nông lâm nghiệp chuyên ngành trồng trọt hoặc cây xanh): (05 người):- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cưa gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cưa gỗ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Bá Hiến |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp rãnh thoát nước, lát vỉa hè, trồng cây xanh TDP Trại Cúp, thị trấn Bá Hiến, huyện Bình Xuyên 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 của huyện và thị trấn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT; Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây lắp tối thiểu hạng III đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật chứng chỉ năng lực phải đảm bảo còn hiệu lực tại thời điểm thương thảo hợp đồng - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu; biểu tiến độ thực hiện và các yêu cầu khác trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Bá Hiến (Địa chỉ: thị trấn Bá Hiến, huyện Bình Xuyên, T. Vĩnh Phúc) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Bá Hiến (Địa chỉ: thị trấn Bá Hiến, huyện Bình Xuyên, T. Vĩnh Phúc) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Bá Hiến (Địa chỉ: thị trấn Bá Hiến, huyện Bình Xuyên, T. Vĩnh Phúc) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thị trấn Bá Hiến (Địa chỉ: thị trấn Bá Hiến, huyện Bình Xuyên, T. Vĩnh Phúc) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LÁT HÈ, BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,356 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 935,59 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 935,59 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 207,65 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 415,3 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 141,518 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 764,468 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 764,468 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 23,547 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 47,094 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,14 | 100m2 |
| 12 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.452,82 | m |
| 13 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x40cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 116,99 | m |
| 14 | Lát rãnh tam giác đá lat 40x40x5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 392,453 | m2 |
| 15 | Bạt xác rắn chống thấm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4.484,2 | m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 448,42 | m3 |
| 17 | Lát nền thanh hóa 40x40x5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4.484,2 | m2 |
| B | CÂY XANH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11,22 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11,22 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11,22 | m3 |
| 4 | Chặt cây, di chuyển về nơi quy định | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 102 | 1 cây |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 34,986 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,169 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,74 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,83 | 100m2 |
| 9 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 10x15x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 207,57 | m |
| 10 | Bồi đất mầu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 122,859 | 1m3 |
| 11 | Trồng cây bóng mát osaka hoa vàng (đường kính từ 18-20)cm, chiều cao từ 3-5m. | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 187 | cây |
| 12 | Ghi bảo vệ gốc cây composite | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 187 | cây |
| 13 | Lắp các loại CK bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 187 | cái |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 229,839 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 49,253 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 279,092 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 279,092 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 490m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 279,092 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 279,092 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 279,092 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 822,935 | 1m3 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 822,935 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 822,935 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 490m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 822,935 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 822,935 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 822,935 | m3 |
| 14 | Tháo rỡ tấm composit | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 59 | cái |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,576 | 100m3 |
| 16 | Đất đắp K95 (Mỏ đất khu Đồng Giang, xã Trung Mỹ, huyện bình Xuyên, cự ly khoảng 6.8km, đường trung bình loại 3) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,522 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 35,22 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 35,22 | 10m³/1km |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 66,9 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 66,9 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,338 | 100m2 |
| 22 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 223,714 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.110,54 | m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 32,38 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,014 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 40,675 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,884 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,18 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 669 | 1cấu kiện |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 33,45 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,338 | 100m2 |
| 32 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 224,66 | m3 |
| 33 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 490m tiếp theo | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 224,66 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 352,18 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 490 tiếp theo | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 352,18 | m3 |
| 36 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 235,629 | m3 |
| 37 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 490m tiếp theo | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 235,629 | m3 |
| 38 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 123,042 | 1000v |
| 39 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 490m tiếp theo | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 123,042 | 1000v |
| 40 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 70,377 | tấn |
| 41 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 70,377 | tấn |
| 42 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11,597 | m3 |
| 43 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 49m tiếp theo | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11,597 | m3 |
| 44 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,294 | tấn |
| 45 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 490m tiếp theo | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,294 | tấn |
| 46 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 2,5 tấn. Cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 100 | m3 bùn |
| D | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 160 | cái |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 160 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 160 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,2 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 320 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 320 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 320 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 320 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 160 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 320 | cái |
| 11 | Hộp đồng hồ DN15 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 160 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,69 | 100 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8824954E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.76499E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 8.800.000.000 VNĐ ( Tám tỷ tám trăm triệu đồng chẵn) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 5 | (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư giao thông, 01 kỹ sư cấp thoát nước, 01 kỹ sư đô thị và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư nông lâm nghiệp chuyên ngành trồng trọt hoặc cây xanh): (05 người):- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 2 | Máy cưa gỗ | Máy cưa gỗ | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông | Máy đầm bê tông | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 1 |
| 9 | Máy đầm đất | Máy đầm đất | 1 |
| 10 | Máy đào | Máy đào | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi