Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211185887-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211178632 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 17:32:00 đến ngày 2021-12-05 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,006,716,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.010074E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.02014E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công đèn tín hiệu giao thông.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 1.404.701.000 VNDLưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, có hạng mục đèn tín hiệu giao thông.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong thời gian từ 01/01/2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.404.701.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.809.402.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư, chuyên ngành điện hoặc tín hiệu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ sư chuyên ngành tín hiệu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô có cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe nâng hoặc xe thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị sơn vạch kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Xử lý điểm đen TNGT tại Km13+350/QL.47, tỉnh Thanh Hóa 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ (Bảng thống kê số lượng lao động đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội; Bảng doanh thu hoặc tổng nguồn vốn) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng (Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục trưởng Tổng cục đường bộ Việt Nam (Địa chỉ: Ô D20 đường Tôn Thất Thuyết – KĐT mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng - Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa; Số điện thoại: ................... |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng kế hoạch tài chính - Sở GTVT Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa, điện thoại: 02373.853.058) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Cột THGT côn mạ kẽm 6,2 vươn kép 7m | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1 | cột |
| 2 | Cột THGT côn mạ kẽm 6,2 vươn đơn 5m | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4 | cột |
| 3 | Cột THGT côn mạ kẽm 3,9m | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3 | cột |
| 4 | Cột THGT côn mạ kẽm 2,9m | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1 | cột |
| 5 | Khung móng 8M24x400x1300 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | Khung móng 4M24x300x675 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4 | bộ |
| 7 | Khung móng 4M16x240x500 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 5 | bộ |
| 8 | Đèn THGT 3 màu tròn 3xD300 LED | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 13 | bộ |
| 9 | Đèn THGT 3 màu mũi tên rẽ trái 3xD300 LED | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2 | bộ |
| 10 | Đèn tín hiệu cho người đi bộ 1xD300 LED | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 6 | bộ |
| 11 | Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D300 LED | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 7 | bộ |
| 12 | Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ 500x446 LED | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 7 | bộ |
| 13 | Đèn THGT mũi tên xanh rẽ phải D300 LED | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2 | bộ |
| 14 | Tay bắt đèn THGT | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 60 | cái |
| 15 | Giá bắt đèn THGT trên cần vươn | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 14 | cái |
| 16 | Tủ điện điều khiển tín hiệu giao thông | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1 | bộ |
| 17 | Luồn cáp cửa cột | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 18 | đầu |
| 18 | Làm đầu cáp khô | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 18 | đầu |
| 19 | Cáp cấp nguồn cho TĐK đèn THGT Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 34,711 | m |
| 20 | Cáp điều khiển THGT Cu/PVC/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 265,019 | m |
| 21 | Cáp trung tính Cu/PVC 1x6mm2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 265,019 | m |
| 22 | Dây lên đèn 5x1mm2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 157,9 | m |
| 23 | Dây lên đèn 3x1mm2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 35,1 | m |
| 24 | Bảng điện cửa cột đèn THGT | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 9 | cái |
| 25 | Cọc tiếp địa L63x63x5-L1,5m | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 10 | bộ |
| B | Hạng mục 2: Móng cột | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,16 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, rộng =1 m, đất cấp II | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4,8 | m3 |
| 3 | Đào móng cột rộng | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,3469 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 8,3069 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Rãnh bảo vệ cáp tín hiệu | |||
| 1 | Rãnh bảo vệ cáp trên hè lát đá | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 108 | m |
| 2 | Rãnh luồn cáp qua đường BTN | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 47,3 | m |
| 3 | Rãnh luồn cáp qua sân BTXM | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 32 | m |
| 4 | Rãnh luồn cáp qua lề đất | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 72,2 | m |
| D | Hạng mục 4: Ống bảo vệ cáp | |||
| 1 | Ống thép D76mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 47,3 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 353,084 | m |
| E | Hạng mục 5: Di dời cột đèn chiếu sáng, biển báo trong phạm vi cắt dải phân cách | |||
| 1 | Tháo bóng đèn chiếu sáng | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4 | bộ |
| 2 | Tháo cột đèn chiếu sáng | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1 | cột |
| 3 | Tháo, lắp đặt lại cột đèn chiếu sáng | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1 | cột |
| 4 | Khung móng 8M24x400x1300 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng cũ | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4 | bộ |
| 6 | Cáp cấp nguồn Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 160,577 | m |
| 7 | Tiếp địa liên hoàn Cu/PVC 1x6mm2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 160,577 | m |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 6 | đầu |
| 9 | Luồn cáp cửa cột | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 6 | đầu |
| 10 | Cọc tiếp địa L63x63x5-L1,5m | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1 | bộ |
| 11 | Đào đất hố móng | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3,12 | m3 |
| 12 | Rút dây cáp ngầm cũ | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 160,577 | m |
| 13 | Cẩu móng thu hồi | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2 | ck |
| 14 | BTXM M200 đá 1x2 hố móng cột đèn CS di dời | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,16 | m3 |
| 15 | Ca xe thu hồi cột đèn chiếu sáng cũ, móng cột | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,5 | ca |
| F | Hạng mục 6: Biển báo | |||
| 1 | Biển báo P.102 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1 | cột |
| G | Hạng mục 7: Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Tẩy xóa vạch sơn | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 27,6 | m2 |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 316,2175 | m2 |
| 3 | Sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 4mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 58,065 | m2 |
| 4 | Đinh phản quang | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 98 | cái |
| H | Hạng mục 8: Cắt đầu giải phân cách | |||
| 1 | Tháo dỡ bó vỉa dải phân cách giữa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 137 | m |
| 2 | Thu hồi bó vỉa dải phân cách | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 130 | cục |
| 3 | Đào khuôn đường | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 183,297 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K98 dày 30cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 78,3927 | m3 |
| 5 | Đắp cấp phối đá dăm loại II dày 40cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 104,5236 | m3 |
| 6 | Đắp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 39,1964 | m3 |
| 7 | Tưới nhựa lỏng TC 1kg/m2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 261,309 | m2 |
| 8 | Thảm BTN nóng C19 dày 5cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 261,309 | m2 |
| 9 | Tưới nhũ tương CRS-1 0.5kg/m2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 261,309 | m2 |
| 10 | Thảm BTN nóng C19 dày 7cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 261,309 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất đi đổ | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 183,297 | m3 |
| I | Hạng mục 9: Đóng-Nối dải phân cách | |||
| 1 | Rải vữa xi măng M100 đệm bó vỉa dày 5cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,07 | m3 |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa tận dụng | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 7 | m |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện dải phân cách nhựa chứa nước | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 65 | ck |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện đầu dải phân cách nhựa chứa nước | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1 | ck |
| J | Hạng mục 10: Đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Cột đèn pha cao 14m | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1 | cột |
| 2 | Lọng bắt đèn pha 4 bóng | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Đèn pha 200W Led | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 5 | bộ |
| 4 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1 | tủ |
| 5 | Khung móng 8M24x400x1300 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ tủ chiếu sáng | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1 | bộ |
| 7 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 70,5 | m |
| 8 | Cáp chiếu sáng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 23,381 | m |
| 9 | Tiếp địa liên hoàn Cu/PVC 1x6mm2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3,09 | m |
| 10 | Luồn cáp cửa cột | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2 | đầu cáp |
| 11 | Làm đầu cáp khô | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2 | đầu cáp |
| 12 | Bảng điện cửa cột đèn chiếu sáng | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1 | bảng |
| 13 | Cọc tiếp địa L63x63x5-L1,5m | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1 | bộ |
| 14 | Đào móng cột, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,16 | m3 |
| 15 | Bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,16 | m3 |
| K | Hạng mục 11: Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.010074E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.02014E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công đèn tín hiệu giao thông.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 1.404.701.000 VNDLưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, có hạng mục đèn tín hiệu giao thông.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong thời gian từ 01/01/2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.404.701.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.809.402.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường | 1 | là kỹ sư cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực | 5 | 1 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | là kỹ sư xây dựng cầu đường | 3 | 1 |
| 3 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | là kỹ sư, chuyên ngành điện hoặc tín hiệu | 3 | 1 |
| 4 | cán bộ phụ trách KCS | 1 | là kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ sư chuyên ngành tín hiệu | 3 | 1 |
| 5 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | Tải trọng ≥ 5T | 2 |
| 2 | Ô tô có cần trục | Còn sử dụng bình thường | 1 |
| 3 | Xe nâng hoặc xe thang | Còn sử dụng bình thường | 1 |
| 4 | Thiết bị sơn vạch kẻ đường | Còn sử dụng bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi