Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211185221-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211177383
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 17:15:00 đến ngày 2021-12-06 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,072,186,056 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.11E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy, chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kinh nghiệm thi công phần phòng cháy chữa cháy, chống sét ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Bảo hộ Lao động.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Đã tham gia phụ trách quản lý máy xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5,5kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt (sắt hoặc gạch)
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy dũi sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2,2kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 0,62kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,0kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 0,62kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Vận thăng hoặc Tời
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng tối thiểu 800 kg. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5,5kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 50Kva. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ôtô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải hàng hóa ≥ 5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gàu ≥ 0.5m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Dàn giáo thép (42 chân/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu (01 bộ điển hình).
- Số lượng tối thiểu 4
18-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 400
19-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ampe kìm
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy khuấy sơn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
22-Dụng cụ đo áp suất
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy ven ống
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
24-Chai thử khói
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường THCS Thới Thuận. Hạng mục: Cải tạo khối phòng học, phòng chức năng và nhà thi đấu đa năng
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt , địa chỉ: Quốc lộ 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, Quận Thốt Nốt, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt, địa chỉ: Quốc lộ 91, P. Thốt Nốt – Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ; Điện thoại: 0292. 3851456
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH tư vấn KTXD AB&C và Công ty TNHH Kỹ Thuật An Toàn PCCC Phát Đạt. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Nghinh Phong, địa chỉ: 10, đường 6A, Khu TĐC Thới Nhựt, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng, địa chỉ: Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt , địa chỉ: Quốc lộ 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, Quận Thốt Nốt, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt, địa chỉ: Quốc lộ 91, P. Thốt Nốt – Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ; Điện thoại: 0292. 3851456


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu và Văn bản của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 06 năm 2021 để chứng minh không nợ thuế. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt, địa chỉ: Quốc lộ 91, P. Thốt Nốt – Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ; Điện thoại: 0292. 3851456
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt, địa chỉ: Quốc lộ 91, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt, địa chỉ: Quốc lộ 91, P. Thốt Nốt – Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ, Điện thoại: 02923 851456.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch quận Thốt Nốt, địa chỉ: Quốc lộ 91, P. Thốt Nốt – Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ, Điện thoại: 02923 851789
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả Chương V849m2
2Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả Chương V17,5069100m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả Chương V1.045,48m2
4Tháo dỡ trần + khung trần bằng thủ côngMô tả Chương V1.211,15m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả Chương V381,088m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhàMô tả Chương V2.054,322m2
7Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong nhàMô tả Chương V4.639,005m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả Chương V831,69m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả Chương V2.758,58m2
10Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mmMô tả Chương V849m2
11Mài lại bề mặt đá mài hiện trạngMô tả Chương V119,975m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V381,088m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả Chương V381,088m2
14Bả bằng bột bả tường ngoàiMô tả Chương V2.054,322m2
15Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả Chương V4.639,005m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả Chương V3.590,27m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V2.054,322m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V8.229,275m2
19Thay kính trắng,D=5mm (bao gồm công lắp đặt)Mô tả Chương V76,9971m2
20Gia công dầm trần thép [] STKMô tả Chương V4,8447tấn
21Gia công gân trần thép [] STKMô tả Chương V1,8168tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V1.675,27821m2
23Làm trần bằng tấm nhựa B300mm (đã bao gồm công lắp khung)Mô tả Chương V1.211,15m2
24Cung cấp, lắp đặt nẹp nhôm trầnMô tả Chương V350,71bộ
25Cung cấp, lắp đặt tấm cách nhiệt túi khí, 2 mặt nhômMô tả Chương V1.590,887m2
26Lợp mái che tường bằng Tôn màu sóng vuông D 0,45mmMô tả Chương V17,5069100m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả Chương V37,4413100m2
28Lắp đặt cầu chắn rác InoxMô tả Chương V102cái
29Lắp đặt ống nhựa upvc Þ90mm, d=3mmMô tả Chương V4,95100m
30Lắp đặt co 90 uPVC 90Mô tả Chương V64cái
31Lắp đặt Tê 90 uPVC 90Mô tả Chương V32cái
32Lắp đèn Led tuýp 1,2m bóng đôi 2x18W, máng nổi sơn tĩnh điệnMô tả Chương V20bộ
33Lắp đèn Led tuýp 1,2m bóng đơn 1x18W, máng nổi sơn tĩnh điệnMô tả Chương V278bộ
34Lắp đèn LED ốp trần, bóng 1x12W, chụp tròn Þ270Mô tả Chương V53bộ
35Lắp đặt quạt trần + hộp sốMô tả Chương V136cái
36Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc, hộp + mặtMô tả Chương V10cái
37Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc, hộp + mặtMô tả Chương V26cái
38Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A, loại hộp 3 công tắc, hộp + mặtMô tả Chương V2cái
39Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 10A, loại hộp 4 công tắc, hộp + mặtMô tả Chương V30cái
40Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc, hộp + mặtMô tả Chương V12cái
41Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 16AMô tả Chương V167cái
42Lắp đặt MCCB-2P-150A, dòng cắt Icu = 50KAMô tả Chương V2cái
43Lắp đặt MCB-2P-100A, dòng cắt Icu = 50KAMô tả Chương V2cái
44Lắp đặt MCB-2P-63A, dòng cắt Icu = 50KAMô tả Chương V3cái
45Lắp đặt MCB-2P-50A, dòng cắt Icu = 50KAMô tả Chương V3cái
46Lắp đặt MCB-2P-16A, dòng cắt Icu = 50KAMô tả Chương V46cái
47Lắp đặt MCB-2P-10A, dòng cắt Icu = 50KAMô tả Chương V12cái
48Lắp đặt Cáp 1 ruột đồng cách điện PVC - CV 50mm2 - 0.6/1KVMô tả Chương V30m
49Lắp đặt Cáp 1 ruột đồng cách điện PVC - CV 25mm2 - 0.6/1KVMô tả Chương V150m
50Lắp đặt Cáp 1 ruột đồng cách điện PVC - CV 16mm2 - 0.6/1KVMô tả Chương V520m
51Lắp đặt Cáp 1 ruột đồng cách điện PVC - CV 14mm2 - 0.6/1KVMô tả Chương V340m
52Lắp đặt Cáp 1 ruột đồng cách điện PVC - CV 4mm2 - 0.6/1KVMô tả Chương V365m
53Lắp đặt Cáp 1 ruột đồng cách điện PVC - CV 2.5mm2 - 0.6/1KVMô tả Chương V4.242m
54Lắp đặt Cáp 1 ruột đồng cách điện PVC - CV 1.5mm2 - 0.6/1KVMô tả Chương V4.215m
55Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại dẹp 10x20mmMô tả Chương V1.015m
56Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại dẹp 14x24mmMô tả Chương V135m
57Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại dẹp 20x40mmMô tả Chương V395m
58Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 350x500x200, sơn tĩnh điệnMô tả Chương V2hộp
59Lắp đặt tủ điện nhựa phân phối 160x295x65mmMô tả Chương V2hộp
60Đầu Coss 150A, 100A, 63A, 50AMô tả Chương V1
B Hạng mục 2: CẢI TẠO NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG
1Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả Chương V12,9024100m2
2Tháo dỡ tấm lợp - PolycacbonatMô tả Chương V1,0752100m2
3Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả Chương V328,36m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả Chương V162,36m2
5Tháo dỡ chậu rửaMô tả Chương V7bộ
6Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nướcMô tả Chương V2công
7Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nướcMô tả Chương V2công
8Công tác thu dọn phân xí máy, loại xe hút phân 1,5 tấnMô tả Chương V2xe
9Tháo dỡ trần + khung trần bằng thủ côngMô tả Chương V62,75m2
10Tháo dỡ cửa hiện trạngMô tả Chương V5,8m2
11Vệ sinh bề mặt tường, cửa , nền , mái sênô hiện trạng...Mô tả Chương V5công
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả Chương V83,6m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhàMô tả Chương V1.456,32m2
14Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong nhàMô tả Chương V1.214,69m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả Chương V428,3325m2
16Mài lại bề mặt đá mài hiện trạngMô tả Chương V16,632m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V3,5m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,1903tấn
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,49100m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V49m2
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V316,89m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả Chương V316,89m2
23Bả bằng bột bả tường ngoàiMô tả Chương V1.456,32m2
24Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả Chương V1.214,69m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả Chương V477,3325m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V1.456,32m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V1.692,0225m2
28Thay kính trắng cường lực dày 10mm (bao gồm công lắp đặt)Mô tả Chương V38,6148m2
29Thay kính trắng dày 5mm (bao gồm công lắp đặt)Mô tả Chương V0,32m2
30Lắp dựng cửa đi 1 cách mở + khung kính chết, nhôm hệ 750 sơn tĩnh điện ( D= 1.0--1,4mm ) + kính trắng d=5mm + phụ kiện ổ khóa + chốt chống gió(bao gồm công lắp đặt)Mô tả Chương V5,8m2
31Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mmMô tả Chương V31,5m2
32Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mmMô tả Chương V63,57m2
33Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mmMô tả Chương V162,36m2
34Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmMô tả Chương V111 bộ
35Làm trần bằng tấm trần thạch cao 600x600 loại chống ẩm (gồm nhân công lắp đặt)Mô tả Chương V62,75m2
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép C STKMô tả Chương V0,5172tấn
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép tấmMô tả Chương V0,2529tấn
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả Chương V0,017tấn
39Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả Chương V0,7871tấn
40Gia công xà gồ thép thép C STKMô tả Chương V1,5956tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V1,5956tấn
42Cung cấp, lắp dựng bulong Þ10, L=50mmMô tả Chương V90con
43Khoan + lắp dựng bulong Þ16, L150mmMô tả Chương V1201 lỗ khoan
44Cung cấp, lắp đặt tấm cách nhiệt túi khí, 2 mặt nhômMô tả Chương V1.483,7325m2
45Lợp mái che tường bằng Tôn màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả Chương V15,1229100m2
46Lợp mái che tường bằng Tấm Polycacbon đặc dày 3mmMô tả Chương V1,0752100m2
47Làm mới máng xối Inox dày 1mmMô tả Chương V0,96100m2
48Lắp dựng thép đỡ máng xốiMô tả Chương V0,4485tấn
49Lắp đặt cầu chắn rác InoxMô tả Chương V14cái
50Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả Chương V1,2100m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả Chương V20,5928100m2
52Lắp đặt lavabo + vòi nước + phụ kiện inoxMô tả Chương V7bộ
53Lắp đặt phểu thu inoxMô tả Chương V13cái
54Lắp đặt van khóa Þ27Mô tả Chương V3cái
55Lắp đặt cầu chắn rác Þ120Mô tả Chương V28cái
56Lắp đặt ống nhựa Upvc Þ21, d=1.6Mô tả Chương V0,1100m
57Lắp đặt ống nhựa Upvc Þ27, d=2.0Mô tả Chương V0,26100m
58Lắp đặt ống nhựa Upvc Þ42, d=2.0Mô tả Chương V0,1100m
59Lắp đặt ống nhựa Upvc Þ60, d=2.0Mô tả Chương V0,06100m
60Lắp đặt ống nhựa Upvc Þ90, d=3.0Mô tả Chương V0,84100m
61Lắp đặt ống nhựa Upvc Þ114, d=3.8Mô tả Chương V0,22100m
62Lắp đặt ống nhựa Upvc Þ168, d=4,3Mô tả Chương V0,1100m
63Lắp đặt ren trong Upvc Þ21Mô tả Chương V21cái
64Lắp đặt co 90 Upvc Þ21Mô tả Chương V21cái
65Lắp đặt co 90 Upvc Þ21Mô tả Chương V10cái
66Lắp đặt co 90 Upvc Þ34Mô tả Chương V8cái
67Lắp đặt co 90 Upvc Þ42Mô tả Chương V9cái
68Lắp đặt tê 90 Upvc Þ27Mô tả Chương V11cái
69Lắp đặt tê 90 Upvc Þ34Mô tả Chương V16cái
70Lắp đặt tê 90 Upvc Þ42Mô tả Chương V6cái
71Lắp đặt co 135 Upvc Þ42Mô tả Chương V9cái
72Lắp đặt co 135 Upvc Þ60Mô tả Chương V16cái
73Lắp đặt co 135 Upvc Þ90Mô tả Chương V30cái
74Lắp đặt co 135 Upvc Þ114Mô tả Chương V15cái
75Lắp đặt rút (giảm) 27/21Mô tả Chương V19cái
76Lắp đặt rút (giảm) 90/42Mô tả Chương V10cái
77Lắp đặt rút (giảm) 90/60Mô tả Chương V13cái
78Lắp đặt tê 135 Upvc Þ90Mô tả Chương V23cái
79Lắp đặt răng bít đầu Þ90Mô tả Chương V2cái
80Lắp đặt đèn nhà thi đấu bóng Led 250WMô tả Chương V6bộ
81Lắp đèn led tuýp 1,2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điệnMô tả Chương V6bộ
82Lắp đặt đèn Led Bulb bóng 1x5WMô tả Chương V11bộ
83Lắp công tắc điện đơn 1 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc, hộp+mặtMô tả Chương V3cái
84Lắp công tắc điện đơn 1 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc, hộp+mặtMô tả Chương V7cái
85Lắp đặt automat MCB-2P-10A, dòng cắt Icu=6KA + hộp chụpMô tả Chương V2cái
86Kéo rải cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC-CV 1,5mm2 - 450/750VMô tả Chương V145m
87Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại dẹp 10x20mmMô tả Chương V65m
C Hạng mục 3: CẢI TẠO SƠN BÊ LẠI CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả Chương V2.181,81m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả Chương V55,628m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả Chương V129,284m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả Chương V8,14m2
5Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả Chương V30,46m2
6Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả Chương V2.151,35m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả Chương V55,628m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V30,46m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V2.206,98m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V129,2841m2
11Lợp mái che tường bằng Tôn sóng ngói dày 0,42mmMô tả Chương V0,0814100m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả Chương V0,3584100m2
13Lắp đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điệnMô tả Chương V1bộ
14Lắp đặt quạt treo tườngMô tả Chương V1cái
15Lắp đặt automat MCB-2P-10A , dòng cắt Icu = 4.5KAMô tả Chương V1cái
16Lắp công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc + đế và mặtMô tả Chương V1cái
17Lắp ổ cắm điện đôi loại 3 cực 16AMô tả Chương V2cái
18Kéo rải cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 2.5mm², 0.6/1kvMô tả Chương V24m
19Kéo rải cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 1.5mm², 0.6/1kvMô tả Chương V10m
20Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp 10x20mmMô tả Chương V9m
D Hạng mục 4: BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả Chương V4,1184100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V1,3728100m3
3Tấn thành hố đàoMô tả Chương V134,4m2
4Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả Chương V1,323m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,0499tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả Chương V0,2088tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả Chương V0,18100m2
8Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất IMô tả Chương V0,6100m
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả Chương V0,0405m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (đơn giá do Dự toán Eta tự xây dựng, không có trong Quyết định 1821/QĐ-UBND)Mô tả Chương V13,173m3
11Đóng cọc tràm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp IMô tả Chương V148,567100m
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V12,007m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,3245tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V1,6123tấn
15Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,8347100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V53,5735m3
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V3,7756tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V3,636tấn
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả Chương V2,8068100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V1,8m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0298tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,2781tấn
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,288100m2
24Lắp băng cản nước mạch ngừngMô tả Chương V52,8m
25Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V94,76m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả Chương V285,16m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả Chương V285,16m2
28Lắp dựng lan can sắtMô tả Chương V1,025m2
29Lắp dựng nắp thăm bểMô tả Chương V0,7744m2
30Lắp đặt ống STK Þ60Mô tả Chương V0,006100m
31Lắp đặt van phaoMô tả Chương V1cái
32Gia công cột bằng thép [] STKMô tả Chương V0,3179tấn
33Gia công cột bằng thép tấmMô tả Chương V0,0053tấn
34Lắp cột thép các loạiMô tả Chương V0,3232tấn
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép [] STKMô tả Chương V0,3502tấn
36Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả Chương V0,3502tấn
37Gia công xà gồ thép bằng thép [] STKMô tả Chương V0,3483tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V0,3483tấn
39Gia công khung vách bằng thép [] STKMô tả Chương V0,8352tấn
40Lắp dựng khung váchMô tả Chương V0,8352tấn
41Làm vách ngăn bằng tole màu sóng vuông dày 0,42mmMô tả Chương V0,6792100m2
42Lắp dựng cửa khung thép L40x40x3,6 + ốp tole dày 1,20mmMô tả Chương V2,8m2
43Sản xuất khung lam z bằng thép [] STKMô tả Chương V0,0325tấn
44Lắp dựng khung lam z bằng thép [] STKMô tả Chương V0,0325tấn
45Lắp dựng Lam z thép lá dày 1mm dập đầu 5mmMô tả Chương V2,022m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V31,77141m2
47Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông màu dày 0,42mmMô tả Chương V0,144100m2
48Lợp diềm mái tole phẳng màu dày 0,42mmMô tả Chương V0,144100m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả Chương V0,4032100m2
E Hạng mục 5: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả Chương V1,4284100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả Chương V1,4284100m3
3Cung cấp, lắp đặt bơm cứu hỏa động cơ Diesel; Qmax=84m3/h; Hmax=64m; P = 20HPMô tả Chương V21 máy
4Lắp đặt mối nối mềm, Þ114Mô tả Chương V4cái
5Lắp đặt mối nối mềm, Þ60Mô tả Chương V2cái
6Lắp đặt van 1 chiều Þ114Mô tả Chương V2cái
7Lắp đặt van 1 chiều Þ90Mô tả Chương V3cái
8Lắp đặt van 1 chiều Þ60Mô tả Chương V1cái
9Lắp đặt van 2 chiều Þ114Mô tả Chương V2cái
10Lắp đặt van 2 chiều Þ60Mô tả Chương V1cái
11Lắp đặt van an toàn Þ114Mô tả Chương V1cái
12Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả Chương V2cái
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 114mmMô tả Chương V3,45100m
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mmMô tả Chương V0,26100m
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mmMô tả Chương V0,55100m
16Lắp đặt tê STK ĐK 114mmMô tả Chương V2cái
17Lắp đặt tê STK ĐK 90mmMô tả Chương V6cái
18Lắp đặt tê rút STK 114/90mmMô tả Chương V3cái
19Lắp đặt tê rút STK 114/60mmMô tả Chương V6cái
20Lắp đặt co STK ĐK 90mmMô tả Chương V18cái
21Lắp đặt co STK ĐK 60mmMô tả Chương V12cái
22Lắp đặt LuppeMô tả Chương V2cái
23Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 400x600x200 + cuộn dây, lăng,van...Mô tả Chương V12hộp
24Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 700x500x300 + cuộn dây, lăng,van...Mô tả Chương V3hộp
25Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả Chương V3cái
26Lắp đặt họng cứu hoảMô tả Chương V1cái
27Lắp đặt bình chữa cháy CO2 (3Kg) + bột (8Kg) + tiêu lệnhMô tả Chương V70bộ
28Lắp đặt đầu báo khói ionMô tả Chương V11,810 đầu
29Lắp đặt công tắc báo cháy lọai nhấn bể kínhMô tả Chương V3,65 nút
30Lắp đặt chuông báo cháy 4 inch - 24 VCDMô tả Chương V35 chuông
31Lắp đặt trung tâm báo cháy 15 zone 24 VDCMô tả Chương V11 trung tâm
32Lắp đặt bình acquy khô 12VDC 4AhMô tả Chương V1bộ
33Lắp đặt đèn báo sự cố mất điệnMô tả Chương V5,85 đèn
34Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểmMô tả Chương V1,85 đèn
35Lắp đặt cáp tín hiệu chống cháy 2x1mm²Mô tả Chương V1.705m
36Lắp đặt Cáp cấp nguồn đèn Exit + đèn sự cố 2x1,5mm2, 0,6/1KVMô tả Chương V575m
37Lắp đặt ống luồn dây điện PVC Þ16 loại đàn hồiMô tả Chương V1.305m
38Lắp đặt hộp nối kỹ thuậtMô tả Chương V3hộp
39Kéo rải cáp tín hiệu DVV 10x1mm2Mô tả Chương V248m
40Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Þ40/30Mô tả Chương V235m
41Cung cấp, lắp đặt hộp đựng dụng cụ PCCC (kìm cộng lực, búa, xà beng...)Mô tả Chương V12hộp
42Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả Chương V0,0562100m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả Chương V0,0562100m3
44Lắp đặt đầu thu sét bán kính bảo vệ rp = 107mMô tả Chương V2cái
45Lắp đặt khớp nối kim ren bằng đồngMô tả Chương V2bộ
46Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mmMô tả Chương V0,06100m
47Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 49mmMô tả Chương V0,04100m
48Lắp đặt chân đế kim thu sétMô tả Chương V2bộ
49Kéo rải cáp đồng trần 50mm² dưới mương đấtMô tả Chương V18m
50Kéo rải cáp đồng trần 50mm² theo tường, cột và mái nhàMô tả Chương V177m
51Lắp đặt cáp neo chằng trụ 3mm²Mô tả Chương V0,55100m
52Lắp đặt ống pvc bảo hộ cáp Þ25Mô tả Chương V85m
53Lắp đặt bát kẹp bắt ống vào máy (chân đỡ ko dẫn điện)Mô tả Chương V18bộ
54Lắp đặt cổ dê bắt ống (chân đỡ ko dẫn điện)Mô tả Chương V18bộ
55Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 200x200x100Mô tả Chương V4hộp
56Lắp đặt bộ đếm sétMô tả Chương V4hộp
57Đóng cọc tiếp đất mạ đồng Þ16, l=2.4mMô tả Chương V14cọc
58Mối hàn cadweldMô tả Chương V14Mối hàn
59Ốc xiết cápMô tả Chương V16bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.11E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng.75
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
4 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
5 Kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy, chống sét 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kinh nghiệm thi công phần phòng cháy chữa cháy, chống sét ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
6 Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Bảo hộ Lao động.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
7 Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
8 Nhân sự phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Đã tham gia phụ trách quản lý máy xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
2 Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
3 Máy bơm nước Công suất tối thiểu 5,5kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
4 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
5 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
6 Máy cắt (sắt hoặc gạch) Công suất tối thiểu 5kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
7 Máy dũi sắt Công suất tối thiểu 2,2kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
8 Máy hàn Công suất tối thiểu 23kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
9 Máy khoan Công suất tối thiểu 0,62kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
10 Máy đầm bàn Công suất tối thiểu 1,0kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
11 Máy mài Công suất tối thiểu 0,62kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
12 Vận thăng hoặc Tời Sức nâng tối thiểu 800 kg. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
13 Máy đầm cóc Công suất tối thiểu 5,5kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
14 Máy phát điện Công suất tối thiểu 50Kva. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
15 Ôtô tải tự đổ Tải hàng hóa ≥ 5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
16 Máy đào Gàu ≥ 0.5m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
17 Dàn giáo thép (42 chân/bộ) Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu (01 bộ điển hình).4
18 Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) Thiết bị phục vụ thi công. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.400
19 Máy đo điện trở Thiết bị phục vụ thi công. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
20 Ampe kìm Thiết bị phục vụ thi công. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
21 Máy khuấy sơn Thiết bị phục vụ thi công. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
22 Dụng cụ đo áp suất Thiết bị phục vụ thi công. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
23 Máy ven ống Thiết bị phục vụ thi công. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
24 Chai thử khói Thiết bị phục vụ thi công. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->