Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211185221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211177383 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 17:15:00 đến ngày 2021-12-06 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,072,186,056 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.11E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy, chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kinh nghiệm thi công phần phòng cháy chữa cháy, chống sét ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Bảo hộ Lao động.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Đã tham gia phụ trách quản lý máy xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5,5kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt (sắt hoặc gạch) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy dũi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2,2kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 0,62kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,0kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 0,62kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Vận thăng hoặc Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng tối thiểu 800 kg. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5,5kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 50Kva. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ôtô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải hàng hóa ≥ 5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gàu ≥ 0.5m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu (01 bộ điển hình). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 19-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ampe kìm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy khuấy sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Dụng cụ đo áp suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy ven ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Chai thử khói | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường THCS Thới Thuận. Hạng mục: Cải tạo khối phòng học, phòng chức năng và nhà thi đấu đa năng 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu và Văn bản của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 06 năm 2021 để chứng minh không nợ thuế. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt, địa chỉ: Quốc lộ 91, P. Thốt Nốt – Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ; Điện thoại: 0292. 3851456 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt, địa chỉ: Quốc lộ 91, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt, địa chỉ: Quốc lộ 91, P. Thốt Nốt – Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ, Điện thoại: 02923 851456. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Thốt Nốt, địa chỉ: Quốc lộ 91, P. Thốt Nốt – Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ, Điện thoại: 02923 851789 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả Chương V | 849 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả Chương V | 17,5069 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả Chương V | 1.045,48 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần + khung trần bằng thủ công | Mô tả Chương V | 1.211,15 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả Chương V | 381,088 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Mô tả Chương V | 2.054,322 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong nhà | Mô tả Chương V | 4.639,005 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả Chương V | 831,69 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả Chương V | 2.758,58 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả Chương V | 849 | m2 |
| 11 | Mài lại bề mặt đá mài hiện trạng | Mô tả Chương V | 119,975 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 381,088 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả Chương V | 381,088 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả tường ngoài | Mô tả Chương V | 2.054,322 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả Chương V | 4.639,005 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V | 3.590,27 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 2.054,322 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 8.229,275 | m2 |
| 19 | Thay kính trắng,D=5mm (bao gồm công lắp đặt) | Mô tả Chương V | 76,9971 | m2 |
| 20 | Gia công dầm trần thép [] STK | Mô tả Chương V | 4,8447 | tấn |
| 21 | Gia công gân trần thép [] STK | Mô tả Chương V | 1,8168 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 1.675,2782 | 1m2 |
| 23 | Làm trần bằng tấm nhựa B300mm (đã bao gồm công lắp khung) | Mô tả Chương V | 1.211,15 | m2 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt nẹp nhôm trần | Mô tả Chương V | 350,71 | bộ |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt tấm cách nhiệt túi khí, 2 mặt nhôm | Mô tả Chương V | 1.590,887 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng Tôn màu sóng vuông D 0,45mm | Mô tả Chương V | 17,5069 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả Chương V | 37,4413 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Mô tả Chương V | 102 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ90mm, d=3mm | Mô tả Chương V | 4,95 | 100m |
| 30 | Lắp đặt co 90 uPVC 90 | Mô tả Chương V | 64 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê 90 uPVC 90 | Mô tả Chương V | 32 | cái |
| 32 | Lắp đèn Led tuýp 1,2m bóng đôi 2x18W, máng nổi sơn tĩnh điện | Mô tả Chương V | 20 | bộ |
| 33 | Lắp đèn Led tuýp 1,2m bóng đơn 1x18W, máng nổi sơn tĩnh điện | Mô tả Chương V | 278 | bộ |
| 34 | Lắp đèn LED ốp trần, bóng 1x12W, chụp tròn Þ270 | Mô tả Chương V | 53 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Mô tả Chương V | 136 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc, hộp + mặt | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc, hộp + mặt | Mô tả Chương V | 26 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A, loại hộp 3 công tắc, hộp + mặt | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 10A, loại hộp 4 công tắc, hộp + mặt | Mô tả Chương V | 30 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc, hộp + mặt | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 16A | Mô tả Chương V | 167 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCCB-2P-150A, dòng cắt Icu = 50KA | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB-2P-100A, dòng cắt Icu = 50KA | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCB-2P-63A, dòng cắt Icu = 50KA | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB-2P-50A, dòng cắt Icu = 50KA | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB-2P-16A, dòng cắt Icu = 50KA | Mô tả Chương V | 46 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB-2P-10A, dòng cắt Icu = 50KA | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt Cáp 1 ruột đồng cách điện PVC - CV 50mm2 - 0.6/1KV | Mô tả Chương V | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt Cáp 1 ruột đồng cách điện PVC - CV 25mm2 - 0.6/1KV | Mô tả Chương V | 150 | m |
| 50 | Lắp đặt Cáp 1 ruột đồng cách điện PVC - CV 16mm2 - 0.6/1KV | Mô tả Chương V | 520 | m |
| 51 | Lắp đặt Cáp 1 ruột đồng cách điện PVC - CV 14mm2 - 0.6/1KV | Mô tả Chương V | 340 | m |
| 52 | Lắp đặt Cáp 1 ruột đồng cách điện PVC - CV 4mm2 - 0.6/1KV | Mô tả Chương V | 365 | m |
| 53 | Lắp đặt Cáp 1 ruột đồng cách điện PVC - CV 2.5mm2 - 0.6/1KV | Mô tả Chương V | 4.242 | m |
| 54 | Lắp đặt Cáp 1 ruột đồng cách điện PVC - CV 1.5mm2 - 0.6/1KV | Mô tả Chương V | 4.215 | m |
| 55 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại dẹp 10x20mm | Mô tả Chương V | 1.015 | m |
| 56 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại dẹp 14x24mm | Mô tả Chương V | 135 | m |
| 57 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại dẹp 20x40mm | Mô tả Chương V | 395 | m |
| 58 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 350x500x200, sơn tĩnh điện | Mô tả Chương V | 2 | hộp |
| 59 | Lắp đặt tủ điện nhựa phân phối 160x295x65mm | Mô tả Chương V | 2 | hộp |
| 60 | Đầu Coss 150A, 100A, 63A, 50A | Mô tả Chương V | 1 | Lô |
| B | Hạng mục 2: CẢI TẠO NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả Chương V | 12,9024 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Polycacbonat | Mô tả Chương V | 1,0752 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả Chương V | 328,36 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả Chương V | 162,36 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả Chương V | 7 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Mô tả Chương V | 2 | công |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Mô tả Chương V | 2 | công |
| 8 | Công tác thu dọn phân xí máy, loại xe hút phân 1,5 tấn | Mô tả Chương V | 2 | xe |
| 9 | Tháo dỡ trần + khung trần bằng thủ công | Mô tả Chương V | 62,75 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa hiện trạng | Mô tả Chương V | 5,8 | m2 |
| 11 | Vệ sinh bề mặt tường, cửa , nền , mái sênô hiện trạng... | Mô tả Chương V | 5 | công |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả Chương V | 83,6 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Mô tả Chương V | 1.456,32 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong nhà | Mô tả Chương V | 1.214,69 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả Chương V | 428,3325 | m2 |
| 16 | Mài lại bề mặt đá mài hiện trạng | Mô tả Chương V | 16,632 | m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 3,5 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,1903 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,49 | 100m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 49 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 316,89 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả Chương V | 316,89 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả tường ngoài | Mô tả Chương V | 1.456,32 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả Chương V | 1.214,69 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V | 477,3325 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 1.456,32 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 1.692,0225 | m2 |
| 28 | Thay kính trắng cường lực dày 10mm (bao gồm công lắp đặt) | Mô tả Chương V | 38,6148 | m2 |
| 29 | Thay kính trắng dày 5mm (bao gồm công lắp đặt) | Mô tả Chương V | 0,32 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa đi 1 cách mở + khung kính chết, nhôm hệ 750 sơn tĩnh điện ( D= 1.0--1,4mm ) + kính trắng d=5mm + phụ kiện ổ khóa + chốt chống gió(bao gồm công lắp đặt) | Mô tả Chương V | 5,8 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả Chương V | 31,5 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả Chương V | 63,57 | m2 |
| 33 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Mô tả Chương V | 162,36 | m2 |
| 34 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả Chương V | 11 | 1 bộ |
| 35 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao 600x600 loại chống ẩm (gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả Chương V | 62,75 | m2 |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép C STK | Mô tả Chương V | 0,5172 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép tấm | Mô tả Chương V | 0,2529 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả Chương V | 0,017 | tấn |
| 39 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả Chương V | 0,7871 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép thép C STK | Mô tả Chương V | 1,5956 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V | 1,5956 | tấn |
| 42 | Cung cấp, lắp dựng bulong Þ10, L=50mm | Mô tả Chương V | 90 | con |
| 43 | Khoan + lắp dựng bulong Þ16, L150mm | Mô tả Chương V | 120 | 1 lỗ khoan |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt tấm cách nhiệt túi khí, 2 mặt nhôm | Mô tả Chương V | 1.483,7325 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng Tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả Chương V | 15,1229 | 100m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng Tấm Polycacbon đặc dày 3mm | Mô tả Chương V | 1,0752 | 100m2 |
| 47 | Làm mới máng xối Inox dày 1mm | Mô tả Chương V | 0,96 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng thép đỡ máng xối | Mô tả Chương V | 0,4485 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Mô tả Chương V | 14 | cái |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả Chương V | 1,2 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả Chương V | 20,5928 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt lavabo + vòi nước + phụ kiện inox | Mô tả Chương V | 7 | bộ |
| 53 | Lắp đặt phểu thu inox | Mô tả Chương V | 13 | cái |
| 54 | Lắp đặt van khóa Þ27 | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt cầu chắn rác Þ120 | Mô tả Chương V | 28 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa Upvc Þ21, d=1.6 | Mô tả Chương V | 0,1 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa Upvc Þ27, d=2.0 | Mô tả Chương V | 0,26 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa Upvc Þ42, d=2.0 | Mô tả Chương V | 0,1 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa Upvc Þ60, d=2.0 | Mô tả Chương V | 0,06 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa Upvc Þ90, d=3.0 | Mô tả Chương V | 0,84 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa Upvc Þ114, d=3.8 | Mô tả Chương V | 0,22 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa Upvc Þ168, d=4,3 | Mô tả Chương V | 0,1 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ren trong Upvc Þ21 | Mô tả Chương V | 21 | cái |
| 64 | Lắp đặt co 90 Upvc Þ21 | Mô tả Chương V | 21 | cái |
| 65 | Lắp đặt co 90 Upvc Þ21 | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt co 90 Upvc Þ34 | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt co 90 Upvc Þ42 | Mô tả Chương V | 9 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê 90 Upvc Þ27 | Mô tả Chương V | 11 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê 90 Upvc Þ34 | Mô tả Chương V | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê 90 Upvc Þ42 | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt co 135 Upvc Þ42 | Mô tả Chương V | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt co 135 Upvc Þ60 | Mô tả Chương V | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt co 135 Upvc Þ90 | Mô tả Chương V | 30 | cái |
| 74 | Lắp đặt co 135 Upvc Þ114 | Mô tả Chương V | 15 | cái |
| 75 | Lắp đặt rút (giảm) 27/21 | Mô tả Chương V | 19 | cái |
| 76 | Lắp đặt rút (giảm) 90/42 | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt rút (giảm) 90/60 | Mô tả Chương V | 13 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê 135 Upvc Þ90 | Mô tả Chương V | 23 | cái |
| 79 | Lắp đặt răng bít đầu Þ90 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt đèn nhà thi đấu bóng Led 250W | Mô tả Chương V | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đèn led tuýp 1,2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Mô tả Chương V | 6 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn Led Bulb bóng 1x5W | Mô tả Chương V | 11 | bộ |
| 83 | Lắp công tắc điện đơn 1 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc, hộp+mặt | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp công tắc điện đơn 1 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc, hộp+mặt | Mô tả Chương V | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt automat MCB-2P-10A, dòng cắt Icu=6KA + hộp chụp | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 86 | Kéo rải cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC-CV 1,5mm2 - 450/750V | Mô tả Chương V | 145 | m |
| 87 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại dẹp 10x20mm | Mô tả Chương V | 65 | m |
| C | Hạng mục 3: CẢI TẠO SƠN BÊ LẠI CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả Chương V | 2.181,81 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả Chương V | 55,628 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả Chương V | 129,284 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 8,14 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả Chương V | 30,46 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả Chương V | 2.151,35 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả Chương V | 55,628 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 30,46 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 2.206,98 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 129,284 | 1m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng ngói dày 0,42mm | Mô tả Chương V | 0,0814 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả Chương V | 0,3584 | 100m2 |
| 13 | Lắp đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat MCB-2P-10A , dòng cắt Icu = 4.5KA | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc + đế và mặt | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp ổ cắm điện đôi loại 3 cực 16A | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 18 | Kéo rải cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 2.5mm², 0.6/1kv | Mô tả Chương V | 24 | m |
| 19 | Kéo rải cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 1.5mm², 0.6/1kv | Mô tả Chương V | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp 10x20mm | Mô tả Chương V | 9 | m |
| D | Hạng mục 4: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 4,1184 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 1,3728 | 100m3 |
| 3 | Tấn thành hố đào | Mô tả Chương V | 134,4 | m2 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả Chương V | 1,323 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,0499 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V | 0,2088 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,6 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả Chương V | 0,0405 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (đơn giá do Dự toán Eta tự xây dựng, không có trong Quyết định 1821/QĐ-UBND) | Mô tả Chương V | 13,173 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tràm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Mô tả Chương V | 148,567 | 100m |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 12,007 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,3245 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 1,6123 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,8347 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 53,5735 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 3,7756 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 3,636 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 2,8068 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,8 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0298 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,2781 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 24 | Lắp băng cản nước mạch ngừng | Mô tả Chương V | 52,8 | m |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 94,76 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả Chương V | 285,16 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả Chương V | 285,16 | m2 |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả Chương V | 1,025 | m2 |
| 29 | Lắp dựng nắp thăm bể | Mô tả Chương V | 0,7744 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống STK Þ60 | Mô tả Chương V | 0,006 | 100m |
| 31 | Lắp đặt van phao | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 32 | Gia công cột bằng thép [] STK | Mô tả Chương V | 0,3179 | tấn |
| 33 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả Chương V | 0,0053 | tấn |
| 34 | Lắp cột thép các loại | Mô tả Chương V | 0,3232 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép [] STK | Mô tả Chương V | 0,3502 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả Chương V | 0,3502 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép bằng thép [] STK | Mô tả Chương V | 0,3483 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V | 0,3483 | tấn |
| 39 | Gia công khung vách bằng thép [] STK | Mô tả Chương V | 0,8352 | tấn |
| 40 | Lắp dựng khung vách | Mô tả Chương V | 0,8352 | tấn |
| 41 | Làm vách ngăn bằng tole màu sóng vuông dày 0,42mm | Mô tả Chương V | 0,6792 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung thép L40x40x3,6 + ốp tole dày 1,20mm | Mô tả Chương V | 2,8 | m2 |
| 43 | Sản xuất khung lam z bằng thép [] STK | Mô tả Chương V | 0,0325 | tấn |
| 44 | Lắp dựng khung lam z bằng thép [] STK | Mô tả Chương V | 0,0325 | tấn |
| 45 | Lắp dựng Lam z thép lá dày 1mm dập đầu 5mm | Mô tả Chương V | 2,022 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 31,7714 | 1m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông màu dày 0,42mm | Mô tả Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 48 | Lợp diềm mái tole phẳng màu dày 0,42mm | Mô tả Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả Chương V | 0,4032 | 100m2 |
| E | Hạng mục 5: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 1,4284 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả Chương V | 1,4284 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt bơm cứu hỏa động cơ Diesel; Qmax=84m3/h; Hmax=64m; P = 20HP | Mô tả Chương V | 2 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm, Þ114 | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm, Þ60 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều Þ114 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều Þ90 | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều Þ60 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều Þ114 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 2 chiều Þ60 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van an toàn Þ114 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 114mm | Mô tả Chương V | 3,45 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | Mô tả Chương V | 0,26 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | Mô tả Chương V | 0,55 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tê STK ĐK 114mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê STK ĐK 90mm | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê rút STK 114/90mm | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê rút STK 114/60mm | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt co STK ĐK 90mm | Mô tả Chương V | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt co STK ĐK 60mm | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt Luppe | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 400x600x200 + cuộn dây, lăng,van... | Mô tả Chương V | 12 | hộp |
| 24 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 700x500x300 + cuộn dây, lăng,van... | Mô tả Chương V | 3 | hộp |
| 25 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt họng cứu hoả | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 (3Kg) + bột (8Kg) + tiêu lệnh | Mô tả Chương V | 70 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đầu báo khói ion | Mô tả Chương V | 11,8 | 10 đầu |
| 29 | Lắp đặt công tắc báo cháy lọai nhấn bể kính | Mô tả Chương V | 3,6 | 5 nút |
| 30 | Lắp đặt chuông báo cháy 4 inch - 24 VCD | Mô tả Chương V | 3 | 5 chuông |
| 31 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 15 zone 24 VDC | Mô tả Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 32 | Lắp đặt bình acquy khô 12VDC 4Ah | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn báo sự cố mất điện | Mô tả Chương V | 5,8 | 5 đèn |
| 34 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm | Mô tả Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 35 | Lắp đặt cáp tín hiệu chống cháy 2x1mm² | Mô tả Chương V | 1.705 | m |
| 36 | Lắp đặt Cáp cấp nguồn đèn Exit + đèn sự cố 2x1,5mm2, 0,6/1KV | Mô tả Chương V | 575 | m |
| 37 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC Þ16 loại đàn hồi | Mô tả Chương V | 1.305 | m |
| 38 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật | Mô tả Chương V | 3 | hộp |
| 39 | Kéo rải cáp tín hiệu DVV 10x1mm2 | Mô tả Chương V | 248 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Þ40/30 | Mô tả Chương V | 235 | m |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng dụng cụ PCCC (kìm cộng lực, búa, xà beng...) | Mô tả Chương V | 12 | hộp |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,0562 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả Chương V | 0,0562 | 100m3 |
| 44 | Lắp đặt đầu thu sét bán kính bảo vệ rp = 107m | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt khớp nối kim ren bằng đồng | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | Mô tả Chương V | 0,06 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 49mm | Mô tả Chương V | 0,04 | 100m |
| 48 | Lắp đặt chân đế kim thu sét | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm² dưới mương đất | Mô tả Chương V | 18 | m |
| 50 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm² theo tường, cột và mái nhà | Mô tả Chương V | 177 | m |
| 51 | Lắp đặt cáp neo chằng trụ 3mm² | Mô tả Chương V | 0,55 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống pvc bảo hộ cáp Þ25 | Mô tả Chương V | 85 | m |
| 53 | Lắp đặt bát kẹp bắt ống vào máy (chân đỡ ko dẫn điện) | Mô tả Chương V | 18 | bộ |
| 54 | Lắp đặt cổ dê bắt ống (chân đỡ ko dẫn điện) | Mô tả Chương V | 18 | bộ |
| 55 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 200x200x100 | Mô tả Chương V | 4 | hộp |
| 56 | Lắp đặt bộ đếm sét | Mô tả Chương V | 4 | hộp |
| 57 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng Þ16, l=2.4m | Mô tả Chương V | 14 | cọc |
| 58 | Mối hàn cadweld | Mô tả Chương V | 14 | Mối hàn |
| 59 | Ốc xiết cáp | Mô tả Chương V | 16 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.11E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy, chống sét | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kinh nghiệm thi công phần phòng cháy chữa cháy, chống sét ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Bảo hộ Lao động.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 8 | Nhân sự phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Đã tham gia phụ trách quản lý máy xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Công suất tối thiểu 5,5kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất tối thiểu 1,5kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 6 | Máy cắt (sắt hoặc gạch) | Công suất tối thiểu 5kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 7 | Máy dũi sắt | Công suất tối thiểu 2,2kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 8 | Máy hàn | Công suất tối thiểu 23kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 9 | Máy khoan | Công suất tối thiểu 0,62kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Công suất tối thiểu 1,0kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 11 | Máy mài | Công suất tối thiểu 0,62kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 12 | Vận thăng hoặc Tời | Sức nâng tối thiểu 800 kg. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | Công suất tối thiểu 5,5kw. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 14 | Máy phát điện | Công suất tối thiểu 50Kva. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 15 | Ôtô tải tự đổ | Tải hàng hóa ≥ 5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 16 | Máy đào | Gàu ≥ 0.5m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 17 | Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu (01 bộ điển hình). | 4 |
| 18 | Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | Thiết bị phục vụ thi công. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 400 |
| 19 | Máy đo điện trở | Thiết bị phục vụ thi công. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 20 | Ampe kìm | Thiết bị phục vụ thi công. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 21 | Máy khuấy sơn | Thiết bị phục vụ thi công. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 22 | Dụng cụ đo áp suất | Thiết bị phục vụ thi công. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 23 | Máy ven ống | Thiết bị phục vụ thi công. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 24 | Chai thử khói | Thiết bị phục vụ thi công. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi