Gói thầu: Gói thầu số 02 XL - Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211186228-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02 XL - Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211180612
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL theo phân bổ của Tổng công ty điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 20:39:00 đến ngày 2021-12-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 682,079,136 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,231,000 VNĐ ((Mười triệu hai trăm ba mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.023118E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.04623E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét:Thi công xây lắp cáp quang. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.+ Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.+ Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 511.559.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.023.118.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử viễn thông (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn chuyên ngành Điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động / Chế tạo máy (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên Xây dựng (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-12 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp quang
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đo cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cáp quang
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 XL - Xây lắp
Sửa chữa lớn hệ thống Camera trạm 110kV Gò Trẩu, sữa chữa lớn đoạn tuyến cáp quang PC Tuyên Quang - Điện lực Đoan Hùng; PC Tuyên Quang - ĐL Yên Sơn
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL theo phân bổ của Tổng công ty điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.231.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. - Điện thoại: 02072210248; Fax 02073821438
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kế hoạch và vật tư - Công ty Điện lực Tuyên Quang - Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. - Điện thoại Điện thoại 02072210200; Fax 02073821438
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN I: VẬT TƯ CHỦ ĐẦU TƯ CẤP NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT HOÀN THIỆN
1Phần vật tư, thiết bịPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ.Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
3Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (loại zoom bán cầu) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ.Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
4Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ.Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Bộ
5Máy tính camera (kèm phần mềm bản quyền, chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
6- Thiết bị Switch IEC61850 Layer 2, có các thông số kỹ thuật cơ bản như sau:- Số lượng cổng điện: ≥ 24 port, 10/100/1000 Mbps.- Số lượng cổng quang: ≥ 4 port, 100/1000 Mbps.B16Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
7Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trờiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Bộ
8Hộp phối quang ODF-48Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
9Bộ chống sét mạng LANPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
10Bộ cắt lọc sét nguồn 220VDC-20kAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
11Dây nhảy quangPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật11Cặp
12Áp tô mát cấp nguồn các cameraPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Trọn bộ
13Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính:Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Hộp
14Aptomat 1 pha 10APhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
15Chống sét nguồn 220AC 20kA, L+NPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
16Bộ chuyển đổi quang điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Bộ
17Hộp phối quang ODF 2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Bộ
18Dây nhảy quangPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Cặp
19Adapter 220VAVC/DCPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
20Vỏ tủ IP66 kèm phụ kiện trọn bộPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Vỏ
21Phần mềm Camera (kết nối mở có bản quyền hợp pháp)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1License
22Phần vật liệuPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
23Cột thép đỡ camera cao 10mPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7Cột
24Móng cột (kèm phụ kiện, nối đất)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7Móng
25Cáp quang multimode 4 lõiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.500m
26Cáp mạng CAT 6Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật300m
27Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.500m
28Ống nhựa cứng SP D25Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20m
29Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVCPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật750m
30Áp tô mát cấp nguồn DC loại 2 cực 20A, lắp bổ sung trong tủ PP DC trạmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật11Cái
B PHẦN II: VẬT TƯ, VẬT LIỆU NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ XÂY LẮP HOÀN THIỆN
1Hạng mục: SCL Đoạn tuyến cáp quang PC Tuyên Quang - Điện lực Đoan HùngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2Vật liệuPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
3Cáp quang ADSS/24-300Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6.263m
4Măng sông cáp quang 24Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8cái
5Bộ néo cáp ADSS 300Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật111Bộ
6Bộ đỡ cáp ADSS 300Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật47Bộ
7Gông (GS1)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật97Bộ
8Giá cuốn cáp dự phòng GC1Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Bộ
9Biển báo cáp quangPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật52cái
10Biển báo độ cao treo cápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật14cái
11Vật tư theo định mứcPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
12Băng cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,16Cuộn
13Giấy lau mịnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8,743Hộp
14AsitolPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,2926kg
15Nhân côngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
16Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,013km
17Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Bộ
18Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6,263km
19Tháo dỡ, lấy lại độ võng cáp quang treo, loại cáp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,7km
20Lắp đặt bộ đỡ, bộ néo cápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật158Bộ
21Lắp đặt gông cột, giá cuốn cápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật105Bộ
22Lắp đặt biển báo, Chiều cao lắp đặt =Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật66Cái
23Bốc dỡ thủ công cáp quang và các phụ kiệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,8142tấn
24Vận chuyển thủ công cáp quang và các phụ kiện trên trên đường bằng có cự ly vận chuyển Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,8142tấn/km
25Máy thi côngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
26Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Bộ
27Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6,263km
28Hạng mục: SCL Đoạn tuyến cáp quang PC Tuyên Quang - ĐL Yên SơnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
29Vật liệuPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
30Cáp quang ADSS/12-300Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật785m
31Măng sông cáp quang 12Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2cái
32Bộ néo cáp ADSS 300Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật22Bộ
33Bộ đỡ cáp ADSS 300Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Bộ
34Giá cuốn cáp dự phòng GC1Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
35Biển báo cáp quangPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật11cái
36Biển báo độ cao treo cápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5cái
37Vật tư theo định mứcPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
38Băng cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,02Cuộn
39Giấy lau mịnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,285Hộp
40AsitolPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,417kg
41Nhân côngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
42Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,665km
43Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
44Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,785km
45Lắp đặt bộ đỡ, bộ néo cápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật32Bộ
46Lắp đặt gông cột, giá cuốn cápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
47Lắp đặt biển báo, Chiều cao lắp đặt =Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16Cái
48Bốc dỡ thủ công cáp quang và các phụ kiệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,1021tấn
49Vận chuyển thủ công cáp quang và các phụ kiện trên trên đường bằng có cự ly vận chuyển Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,1021tấn/km
50Máy thi côngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
51Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
52Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,785km
53Hạng mục: Sửa chữa lớn hệ thống Camera trạm 110kV Gò TrẩuPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
54Lắp đặtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
55Thu hồiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
56Camera trên cột, Bộ định vị thời gian theo GPSPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
57Thay cột thép, Từng chi tiết, trọng lượng cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,9tấn
58Lắp đặtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
59Camera trên cột, Bộ định vị thời gian theo GPSPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật11bộ
60Tủ máy chủPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
61Tủ máy chủPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8tủ
62Máy tính camera (kèm phần mềm bản quyền, chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1máy
63Thay dây cáp quang kết hợp với dây chống sét, tiết diện dây Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,5km
64Thay dây cáp quang kết hợp với dây chống sét, tiết diện dây Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,3km
65Thay cột thép, Từng chi tiết, trọng lượng cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,1tấn
66Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp - Đường kính ≤ 32mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15100m
67Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp - Đường kính ≤ 32mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,2100m
68Thay dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7,5m
69Thay Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,111 cái
70Xây dựngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
71Móng cột CameraPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7móng
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,1025m3
73Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0046100m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,018m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,512m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0256100m2
77Dây nối đất 40x4Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,51kg
78Bulông M16 240x240x600Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7,2kg
79Pha dỡ hoàn trảPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
80Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,26m3
81Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,5164m3
82Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,59m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.023118E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.04623E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét:Thi công xây lắp cáp quang. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.+ Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.+ Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 511.559.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.023.118.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử viễn thông (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 chuyên ngành Điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động / Chế tạo máy (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên Xây dựng (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải thùng Tải trọng 5-12 Tấn1
2 Xe cẩu ≥ 5 tấn1
3 Máy hàn cáp quang Máy hàn cáp quang1
4 Máy đo cáp quang Máy đo cáp quang1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->