Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01 (Km0+00 ÷ Km2+760,54)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211182615-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Rẫy |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01 (Km0+00 ÷ Km2+760,54) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211173032 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 21:13:00 đến ngày 2021-12-16 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,872,819,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8941353E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.401318E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Phải đáp ứng yêu cầu là công trình giao thông cấp III trở lên (kết cấu mặt đường bê tông xi măng trên lớp móng cấp phối đá dăm).- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 21,0 tỷ VNĐ.- Tương tự về điều kiện địa lý: Có ít nhất 01 hợp đồng phải đáp ứng yêu cầu phải thực hiện tại khu vực có điều kiện địa lý tương đương với khu vực của dự án.- Trường hợp nhà thầu liên danh: Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh. Kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 21,0 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Yêu cầu về tài liệu chứng minh:- Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (bản công chứng).- Để chứng minh loại, cấp công trình và địa điểm thực thực hiện yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế….(bản công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng với ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại (công trình giao thông); (kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công mảng công trình giao thông |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (công trình giao thông); (kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa hoặc xây dựng cầu đường.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (công trình giao thông); (kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (công trình giao thông);(kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng quản lý khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (công trình giao thông);(kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng thí nghiệm xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (công trình giao thông);(kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu. Trường hợp nhà thầu có đặc thù về tuyển dụng lao động mà không có hợp đồng lao động thì phải có văn bản giải thích, chứng minh hiệu lực quản lý đối với chức danh này tương đương như hợp đồng lao động theo đúng quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ đã qua đào tạo các nghề: Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốt thép, thợ hàn, thợ điện, thợ cấp thoát nước, thợ cốp pha, thợ vận hành thiết bị. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 1.25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 25 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng hàng hóa chuyên chở ≥ 7T (tối thiểu 4 chiếc), ≥ 10T (tối thiểu 4 chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 9-Ô tô thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải thùng ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 0.8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy phát điện ≥ 15 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 15 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đã được kiểm định và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đã được kiểm định và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | chuyên ngành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Rẫy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 01 (Km0+00 ÷ Km2+760,54) Đường giao thông từ xã Đăk Pne, huyện Kon Rẫy đi huyện KBang, tỉnh Gia Lai 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ theo ngành, lĩnh vực giai đoạn 2021-2025 (khoảng 135.000 triệu đồng) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình Giao thông hạng II trở lên. a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh). - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020, đồng thời nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý III năm 2021. - Lợi nhuận sau thuế trong 03 năm 2018, 2019, 2020 > 0 - Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong các năm 2018, 2019 và 2020 > 0 (Giá trị ròng = Tổng tài sản – Tổng nợ phải trả). b) Tài liệu chứng minh máy móc, vật tư thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê sử dụng cho công trình. - Bản cam kết kỹ thuật vật tư thiết bị hàng hóa đề xuất cho gói thầu theo yêu cầu của chương V của E-HSMT. - Tài liệu kỹ thuật, biên bản thử nghiệm chứng minh vật tư thiết bị nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương III và chương V của E-HSMT. - Bảng kê khai nguồn gốc xuất xứ của VTTB sử dụng cho gói thầu (ghi rõ tên VTTB, nhà sản xuất/nước sản xuất). - Đối với công tác thí nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu để chứng minh đơn vị thí nghiệm có đủ năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm (Chứng chỉ năng lực hoạt động thí nghiệm do cơ quan có thẩm quyền cấp, nhân sự, thiết bị thí nghiệm, các hợp đồng thí nghiệm hạng mục tương tự với gói thầu này đã thực hiện…). Trường hợp nhà thầu thuê đơn vị thí nghiệm để thực hiện, ngoài việc cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực trên nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết giữa nhà thầu và đơn vị thí nghiệm để thực hiện hạng mục thí nghiệm gói thầu này. c) Năng lực nhân sự: Để chứng minh năng lực nhân sự, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: - Bản chụp hợp đồng thuê nhân sự; bản chụp bằng cấp, chứng chỉ; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia là: Các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư trong đó thể hiện rõ: Tính chất, quy mô, giá trị hợp đồng, chức danh … Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Quản lý dự án ĐTXD huyện Kon Rẫy; Địa chỉ: Thôn 1 - Xã Tân Lập - Huyện Kon Rẫy - Tỉnh Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kon Rẫy; ĐC: Thôn 1 - Xã Tân Lập - Huyện Kon Rẫy - Tỉnh Kon Tum. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Kon Rẫy; Địa chỉ: Thôn 1 - Xã Tân Lập - Huyện Kon Rẫy - Tỉnh Kon Tum. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kon Rẫy; Địa chỉ: Thôn 1 - Xã Tân Lập - Huyện Kon Rẫy - Tỉnh Kon Tum. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây lắp | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,87 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi <= 500m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,87 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,46 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,46 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất (tận dụng để đắp), đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,97 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,37 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 2Km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,14 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 3Km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,59 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 4Km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,23 | 100m3 |
| 11 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,86 | 100m2 |
| 12 | Phá đá nền đường, rãnh dọc, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,76 | 100m3 |
| 13 | Phá đá khuôn đường, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,17 | 100m3 |
| 14 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,93 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá đổ đi phạm vi 2Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,13 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá đổ đi phạm vi 3Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,78 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đá đổ đi phạm vi 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,01 | 100m3 |
| C | Mặt đường, lề gia cố BTXM | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,16 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,16 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,22 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.073,43 | m3 |
| 5 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.146,5 | m |
| 6 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,75 | m |
| 7 | Thi công khe co giả, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.146,5 | m |
| 8 | Thi công khe dọc mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.760 | m |
| D | Gia cố rãnh dọc | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,94 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,78 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,92 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m2 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347 | Tấm |
| E | Cọc tiêu, Cọc Km, Cọc H | |||
| 1 | Sơn cọc1 nước lót 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,82 | m2 |
| 2 | Thi công cột km bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Thi công cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 4 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,125m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | cái |
| F | Biển báo, Sơn gờ giảm tốc | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4 | m2 |
| G | Tường Hộ lan mềm | |||
| 1 | Tấm sóng giữa (2320*310*3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | Tấm |
| 2 | Tấm sóng đầu (700*340*3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Tấm |
| 3 | Cột đỡ tròn (1500 x 141 x 4,5)mm + Nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | Cột |
| 4 | Hộp đệm ( 150x150x360x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | Cái |
| 5 | Bu loong D 20 L = 380 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | Bộ |
| 6 | Bu loong D 16 L = 35 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 752 | Bộ |
| 7 | Mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | Bộ |
| 8 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,41 | m3 |
| 9 | Đào móng , đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,42 | m3 |
| 11 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | m |
| H | Cống hộp đổ tại chỗ | |||
| I | Thân cống | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,69 | m3 |
| 4 | Cốt thép ống cống, đường kính cốt thép <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | tấn |
| 5 | Cốt thép ống cống, đường kính cốt thép <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,59 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản giảm tải đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản giảm tải đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | tấn |
| 10 | Ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 11 | Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,76 | m3 |
| J | Thượng lưu, hạ lưu | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,59 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,04 | m3 |
| K | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá đổ đi phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đổ đi phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | 100m3 |
| L | Cống Hộp 150x150 lắp ghép | |||
| M | Thân cống | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,42 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,58 | m3 |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m2 |
| 5 | Bê tông ống cống đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,58 | m3 |
| 6 | Cốt thép ống cống đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 7 | Cốt thép ống cống, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | đoạn |
| 9 | Mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối |
| N | Thượng lưu, hạ lưu cống | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,78 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | m3 |
| O | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá đổ đi phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá đổ đi phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | 100m3 |
| P | Cống hộp 75x75 Lắp ghép | |||
| Q | Thân cống | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,74 | m3 |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | 100m2 |
| 5 | Bê tông ống cống đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,34 | m3 |
| 6 | Cốt thép ống cống đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | tấn |
| 7 | Cốt thép ống cống, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cống hộp đơn - Quy cách 750x750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | đoạn |
| 9 | Mối nối cống, quy cách 750x750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | mối |
| R | Thượng lưu, hạ lưu cống | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,54 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,62 | m3 |
| S | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá đổ đi phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đổ đi phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m3 |
| T | Cống tròn D100; D125 | |||
| U | Thân cống | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,22 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,85 | m3 |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,23 | m3 |
| 6 | Cốt thép ống cống đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | tấn |
| 7 | Cốt thép ống cống, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống cống, đường kính <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đoạn |
| 9 | Mối nối ống cống, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mối |
| 10 | Lắp đặt ống cống đường kính <=1250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | đoạn |
| 11 | Mối nối cống, đường kính 1250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | mối |
| V | Thượng lưu, hạ lưu cống | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,95 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,32 | m3 |
| W | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,67 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | 100m3 |
| X | Dốc nước, Bậc thềm | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,31 | m3 |
| 2 | Phá đá, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,13 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,01 | m3 |
| 4 | Rải lớp giấy dầu làm lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bậc thềm đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,96 | m3 |
| 6 | Ván khuôn dốc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | 100m2 |
| Y | Gia cố mái ta luy | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,98 | m3 |
| 5 | Rải lớp giấy dầu làm lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,85 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông ốp mái dày 10cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,52 | m3 |
| Z | Hạng mục khác | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá chống xói, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn (Hạ lưu cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | rọ |
| AA | Phí tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Vận chuyển đất đổ đi, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,87 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ đi đất C3, đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.099,89 | 100m3 |
| 3 | Đất đào tận dụng để đắp C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,37 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8941353E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.401318E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Phải đáp ứng yêu cầu là công trình giao thông cấp III trở lên (kết cấu mặt đường bê tông xi măng trên lớp móng cấp phối đá dăm).- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 21,0 tỷ VNĐ.- Tương tự về điều kiện địa lý: Có ít nhất 01 hợp đồng phải đáp ứng yêu cầu phải thực hiện tại khu vực có điều kiện địa lý tương đương với khu vực của dự án.- Trường hợp nhà thầu liên danh: Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh. Kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 21,0 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Yêu cầu về tài liệu chứng minh:- Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (bản công chứng).- Để chứng minh loại, cấp công trình và địa điểm thực thực hiện yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế….(bản công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng với ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại (công trình giao thông); (kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công mảng công trình giao thông | 3 | - Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (công trình giao thông); (kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng trắc địa | 1 | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa hoặc xây dựng cầu đường.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (công trình giao thông); (kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng an toàn lao động | 1 | - Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (công trình giao thông);(kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng quản lý khối lượng | 1 | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (công trình giao thông);(kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng thí nghiệm xây dựng | 2 | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (công trình giao thông);(kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu. Trường hợp nhà thầu có đặc thù về tuyển dụng lao động mà không có hợp đồng lao động thì phải có văn bản giải thích, chứng minh hiệu lực quản lý đối với chức danh này tương đương như hợp đồng lao động theo đúng quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ đã qua đào tạo các nghề: Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốt thép, thợ hàn, thợ điện, thợ cấp thoát nước, thợ cốp pha, thợ vận hành thiết bị. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 1.25m3 | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0.8m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 2 |
| 4 | Máy san tự hành | Công suất 108CV | 2 |
| 5 | Máy lu bánh hơi | Trọng lượng ≥ 16 Tấn | 1 |
| 6 | Máy lu bánh sắt | trọng lượng ≥ 10 Tấn | 1 |
| 7 | Máy lu rung | trọng lượng ≥ 25 Tấn | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ tải | trọng hàng hóa chuyên chở ≥ 7T (tối thiểu 4 chiếc), ≥ 10T (tối thiểu 4 chiếc) | 8 |
| 9 | Ô tô thùng | trọng tải thùng ≥ 7T | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250l | 6 |
| 11 | Ô tô tưới nước | dung tích 5m3 | 2 |
| 12 | Cần trục ô tô | sức nâng 16T | 2 |
| 13 | Đầm cóc | máy đầm đất cầm tay | 4 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | công suất ≥ 5kW | 2 |
| 15 | Búa căn khí nén | công suất 3m3/ph | 2 |
| 16 | Máy vận thăng | trọng tải ≥ 0.8T | 1 |
| 17 | Máy hàn xoay chiều | công suất ≥ 23kW | 2 |
| 18 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1kW | 2 |
| 19 | Máy phát điện ≥ 15 kVA | công suất ≥ 15 kVA | 1 |
| 20 | Máy toàn đạc | đã được kiểm định và còn hiệu lực | 2 |
| 21 | Máy thủy bình | đã được kiểm định và còn hiệu lực | 2 |
| 22 | Phòng thí nghiệm | chuyên ngành | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi