Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01 (Km0+00 ÷ Km2+760,54)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211182615-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Rẫy
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01 (Km0+00 ÷ Km2+760,54)
Số hiệu KHLCNT 20211173032
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 21:13:00 đến ngày 2021-12-16 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,872,819,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8941353E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.401318E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Phải đáp ứng yêu cầu là công trình giao thông cấp III trở lên (kết cấu mặt đường bê tông xi măng trên lớp móng cấp phối đá dăm).- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 21,0 tỷ VNĐ.- Tương tự về điều kiện địa lý: Có ít nhất 01 hợp đồng phải đáp ứng yêu cầu phải thực hiện tại khu vực có điều kiện địa lý tương đương với khu vực của dự án.- Trường hợp nhà thầu liên danh: Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh. Kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 21,0 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Yêu cầu về tài liệu chứng minh:- Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (bản công chứng).- Để chứng minh loại, cấp công trình và địa điểm thực thực hiện yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế….(bản công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng với ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại (công trình giao thông); (kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công mảng công trình giao thông
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (công trình giao thông); (kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa hoặc xây dựng cầu đường.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (công trình giao thông); (kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (công trình giao thông);(kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng quản lý khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (công trình giao thông);(kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng thí nghiệm xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (công trình giao thông);(kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu. Trường hợp nhà thầu có đặc thù về tuyển dụng lao động mà không có hợp đồng lao động thì phải có văn bản giải thích, chứng minh hiệu lực quản lý đối với chức danh này tương đương như hợp đồng lao động theo đúng quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ đã qua đào tạo các nghề: Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốt thép, thợ hàn, thợ điện, thợ cấp thoát nước, thợ cốp pha, thợ vận hành thiết bị.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 1.25m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất 108CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 25 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ tải
- Đặc điểm thiết bị trọng hàng hóa chuyên chở ≥ 7T (tối thiểu 4 chiếc), ≥ 10T (tối thiểu 4 chiếc)
- Số lượng tối thiểu 8
9-Ô tô thùng
- Đặc điểm thiết bị trọng tải thùng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 6
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích 5m3
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 16T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị công suất 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 0.8T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy phát điện ≥ 15 kVA
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 15 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị đã được kiểm định và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đã được kiểm định và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
22-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị chuyên ngành
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Rẫy
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01 (Km0+00 ÷ Km2+760,54)
Đường giao thông từ xã Đăk Pne, huyện Kon Rẫy đi huyện KBang, tỉnh Gia Lai
420 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ theo ngành, lĩnh vực giai đoạn 2021-2025 (khoảng 135.000 triệu đồng) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Rẫy , địa chỉ: Thôn 1, xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Quản lý dự án ĐTXD huyện Kon Rẫy; Địa chỉ: Thôn 1 - Xã Tân Lập - Huyện Kon Rẫy - Tỉnh Kon Tum
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC - dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng tổng hợp cầu đường Bình Định; Địa chỉ: Tổ 11, Phường Duy Tân, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV TV&XD Thanh Khoa; Địa chỉ: Thôn 9, xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Rẫy , địa chỉ: Thôn 1, xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Quản lý dự án ĐTXD huyện Kon Rẫy; Địa chỉ: Thôn 1 - Xã Tân Lập - Huyện Kon Rẫy - Tỉnh Kon Tum


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình Giao thông hạng II trở lên. a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh). - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020, đồng thời nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý III năm 2021. - Lợi nhuận sau thuế trong 03 năm 2018, 2019, 2020 > 0 - Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong các năm 2018, 2019 và 2020 > 0 (Giá trị ròng = Tổng tài sản – Tổng nợ phải trả). b) Tài liệu chứng minh máy móc, vật tư thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê sử dụng cho công trình. - Bản cam kết kỹ thuật vật tư thiết bị hàng hóa đề xuất cho gói thầu theo yêu cầu của chương V của E-HSMT. - Tài liệu kỹ thuật, biên bản thử nghiệm chứng minh vật tư thiết bị nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương III và chương V của E-HSMT. - Bảng kê khai nguồn gốc xuất xứ của VTTB sử dụng cho gói thầu (ghi rõ tên VTTB, nhà sản xuất/nước sản xuất). - Đối với công tác thí nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu để chứng minh đơn vị thí nghiệm có đủ năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm (Chứng chỉ năng lực hoạt động thí nghiệm do cơ quan có thẩm quyền cấp, nhân sự, thiết bị thí nghiệm, các hợp đồng thí nghiệm hạng mục tương tự với gói thầu này đã thực hiện…). Trường hợp nhà thầu thuê đơn vị thí nghiệm để thực hiện, ngoài việc cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực trên nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết giữa nhà thầu và đơn vị thí nghiệm để thực hiện hạng mục thí nghiệm gói thầu này. c) Năng lực nhân sự: Để chứng minh năng lực nhân sự, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: - Bản chụp hợp đồng thuê nhân sự; bản chụp bằng cấp, chứng chỉ; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia là: Các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư trong đó thể hiện rõ: Tính chất, quy mô, giá trị hợp đồng, chức danh … Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Quản lý dự án ĐTXD huyện Kon Rẫy; Địa chỉ: Thôn 1 - Xã Tân Lập - Huyện Kon Rẫy - Tỉnh Kon Tum
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kon Rẫy; ĐC: Thôn 1 - Xã Tân Lập - Huyện Kon Rẫy - Tỉnh Kon Tum.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Kon Rẫy; Địa chỉ: Thôn 1 - Xã Tân Lập - Huyện Kon Rẫy - Tỉnh Kon Tum.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kon Rẫy; Địa chỉ: Thôn 1 - Xã Tân Lập - Huyện Kon Rẫy - Tỉnh Kon Tum.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp
B Nền đường
1Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V135,87100m3
2Vận chuyển đất đổ đi phạm vi <= 500m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V135,87100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V544,46100m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V43,46100m3
5Vận chuyển đất (tận dụng để đắp), đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V40,97100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V33,37100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,81100m3
8Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 2Km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V125,14100m3
9Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 3Km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V266,59100m3
10Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 4Km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V155,23100m3
11San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V114,86100m2
12Phá đá nền đường, rãnh dọc, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V528,76100m3
13Phá đá khuôn đường, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V24,17100m3
14Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V552,93100m3
15Vận chuyển đá đổ đi phạm vi 2KmMô tả kỹ thuật theo chương V172,13100m3
16Vận chuyển đá đổ đi phạm vi 3KmMô tả kỹ thuật theo chương V127,78100m3
17Vận chuyển đá đổ đi phạm vi 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V253,01100m3
C Mặt đường, lề gia cố BTXM
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V33,16100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V185,16100m2
3Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,22100m2
4Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V4.073,43m3
5Thi công khe co mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2.146,5m
6Thi công khe giãn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V357,75m
7Thi công khe co giả, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2.146,5m
8Thi công khe dọc mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2.760m
D Gia cố rãnh dọc
1Đào rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,94m3
2Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,78m3
3Ván khuôn rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
4Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,92m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m2
6Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m2
7Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V347Tấm
E Cọc tiêu, Cọc Km, Cọc H
1Sơn cọc1 nước lót 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V109,82m2
2Thi công cột km bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
3Thi công cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
4Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,125mMô tả kỹ thuật theo chương V190cái
F Biển báo, Sơn gờ giảm tốc
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V48,4m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V48,4m2
G Tường Hộ lan mềm
1Tấm sóng giữa (2320*310*3)Mô tả kỹ thuật theo chương V89Tấm
2Tấm sóng đầu (700*340*3)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Tấm
3Cột đỡ tròn (1500 x 141 x 4,5)mm + Nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V94Cột
4Hộp đệm ( 150x150x360x3)mmMô tả kỹ thuật theo chương V94Cái
5Bu loong D 20 L = 380 mmMô tả kỹ thuật theo chương V94Bộ
6Bu loong D 16 L = 35 mmMô tả kỹ thuật theo chương V752Bộ
7Mắt phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V94Bộ
8Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,41m3
9Đào móng , đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V9,36m3
10Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V18,42m3
11Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V178m
H Cống hộp đổ tại chỗ
I Thân cống
1Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2m3
2Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
3Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V33,69m3
4Cốt thép ống cống, đường kính cốt thép <=10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,54tấn
5Cốt thép ống cống, đường kính cốt thép <=18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48tấn
6Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,32100m2
7Bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V125,59m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép bản giảm tải đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép bản giảm tải đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,04tấn
10Ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
11Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,76m3
J Thượng lưu, hạ lưu
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6Mô tả kỹ thuật theo chương V19,32m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,23100m2
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V149,59m3
4Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,13100m2
5Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V59,04m3
K Hạng mục khác
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,38100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85100m3
3Đào móng, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V6,39100m3
4Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V6,39100m3
5Vận chuyển đá đổ đi phạm vi <= 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V6,39100m3
6Vận chuyển đá đổ đi phạm vi <= 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V6,39100m3
L Cống Hộp 150x150 lắp ghép
M Thân cống
1Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
2Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V9,42100m2
3Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,58m3
4Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m2
5Bê tông ống cống đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,58m3
6Cốt thép ống cống đường kính <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44tấn
7Cốt thép ống cống, đường kính <= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,53tấn
8Lắp đặt cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V11đoạn
9Mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V10mối
N Thượng lưu, hạ lưu cống
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
2Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m2
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V31,78m3
4Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m2
5Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,98m3
O Hạng mục khác
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01100m3
2Đào móng, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,02100m3
3Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2,02100m3
4Vận chuyển đá đổ đi phạm vi <= 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V2,02100m3
5Vận chuyển đá đổ đi phạm vi <= 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,02100m3
P Cống hộp 75x75 Lắp ghép
Q Thân cống
1Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,72m3
2Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m2
3Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V14,74m3
4Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,13100m2
5Bê tông ống cống đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,34m3
6Cốt thép ống cống đường kính <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9tấn
7Cốt thép ống cống, đường kính <= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,09tấn
8Lắp đặt cống hộp đơn - Quy cách 750x750mmMô tả kỹ thuật theo chương V32đoạn
9Mối nối cống, quy cách 750x750mmMô tả kỹ thuật theo chương V29mối
R Thượng lưu, hạ lưu cống
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,44m3
2Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24100m2
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V58,54m3
4Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,93100m2
5Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V17,62m3
S Hạng mục khác
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,25100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2100m3
3Đào móng, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m3
4Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m3
5Vận chuyển đá đổ đi phạm vi <= 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m3
6Vận chuyển đá đổ đi phạm vi <= 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m3
T Cống tròn D100; D125
U Thân cống
1Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,22m3
2Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m2
3Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V43,85m3
4Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,91100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,23m3
6Cốt thép ống cống đường kính <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,43tấn
7Cốt thép ống cống, đường kính <= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,77tấn
8Lắp đặt ống cống, đường kính <=1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V18đoạn
9Mối nối ống cống, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V16mối
10Lắp đặt ống cống đường kính <=1250mmMô tả kỹ thuật theo chương V31đoạn
11Mối nối cống, đường kính 1250mmMô tả kỹ thuật theo chương V28mối
V Thượng lưu, hạ lưu cống
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6Mô tả kỹ thuật theo chương V29,32m3
2Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,99100m2
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V97,95m3
4Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,56100m2
5Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V29,32m3
W Hạng mục khác
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,67100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,16100m3
3Vận chuyển đất đổ đi phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,98100m3
4Vận chuyển đất đổ đi phạm vi <= 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,98100m3
X Dốc nước, Bậc thềm
1Đào đất móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,31m3
2Phá đá, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V178,13m3
3Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V121,01m3
4Rải lớp giấy dầu làm lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,3100m2
5Đổ bê tông bậc thềm đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V52,96m3
6Ván khuôn dốc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,97100m2
Y Gia cố mái ta luy
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,64100m2
4Đổ bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V65,98m3
5Rải lớp giấy dầu làm lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,85100m2
6Đổ bê tông ốp mái dày 10cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V78,52m3
Z Hạng mục khác
1Làm và thả rọ đá chống xói, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn (Hạ lưu cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V69rọ
AA Phí tài nguyên và phí bảo vệ môi trường
1Vận chuyển đất đổ đi, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V135,87100m3
2Vận chuyển đổ đi đất C3, đá C4Mô tả kỹ thuật theo chương V1.099,89100m3
3Đất đào tận dụng để đắp C3Mô tả kỹ thuật theo chương V33,37100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8941353E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.401318E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Phải đáp ứng yêu cầu là công trình giao thông cấp III trở lên (kết cấu mặt đường bê tông xi măng trên lớp móng cấp phối đá dăm).- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 21,0 tỷ VNĐ.- Tương tự về điều kiện địa lý: Có ít nhất 01 hợp đồng phải đáp ứng yêu cầu phải thực hiện tại khu vực có điều kiện địa lý tương đương với khu vực của dự án.- Trường hợp nhà thầu liên danh: Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh. Kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 21,0 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Yêu cầu về tài liệu chứng minh:- Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (bản công chứng).- Để chứng minh loại, cấp công trình và địa điểm thực thực hiện yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế….(bản công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng với ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại (công trình giao thông); (kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công mảng công trình giao thông 3 - Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (công trình giao thông); (kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).53
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng trắc địa 1 - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa hoặc xây dựng cầu đường.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (công trình giao thông); (kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).53
4 Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng an toàn lao động 1 - Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (công trình giao thông);(kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).53
5 Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng quản lý khối lượng 1 - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (công trình giao thông);(kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).53
6 Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng thí nghiệm xây dựng 2 - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (công trình giao thông);(kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).53
7 Công nhân kỹ thuật 20 - Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu. Trường hợp nhà thầu có đặc thù về tuyển dụng lao động mà không có hợp đồng lao động thì phải có văn bản giải thích, chứng minh hiệu lực quản lý đối với chức danh này tương đương như hợp đồng lao động theo đúng quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ đã qua đào tạo các nghề: Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốt thép, thợ hàn, thợ điện, thợ cấp thoát nước, thợ cốp pha, thợ vận hành thiết bị.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu ≥ 1.25m32
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0.8m32
3 Máy ủi Công suất ≥ 110CV2
4 Máy san tự hành Công suất 108CV2
5 Máy lu bánh hơi Trọng lượng ≥ 16 Tấn1
6 Máy lu bánh sắt trọng lượng ≥ 10 Tấn1
7 Máy lu rung trọng lượng ≥ 25 Tấn1
8 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa chuyên chở ≥ 7T (tối thiểu 4 chiếc), ≥ 10T (tối thiểu 4 chiếc)8
9 Ô tô thùng trọng tải thùng ≥ 7T2
10 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l6
11 Ô tô tưới nước dung tích 5m32
12 Cần trục ô tô sức nâng 16T2
13 Đầm cóc máy đầm đất cầm tay4
14 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW2
15 Búa căn khí nén công suất 3m3/ph2
16 Máy vận thăng trọng tải ≥ 0.8T1
17 Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23kW2
18 Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW2
19 Máy phát điện ≥ 15 kVA công suất ≥ 15 kVA1
20 Máy toàn đạc đã được kiểm định và còn hiệu lực2
21 Máy thủy bình đã được kiểm định và còn hiệu lực2
22 Phòng thí nghiệm chuyên ngành1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->