Gói thầu: Cung cấp lắp đặt thiết bị hội nghị truyền hình trực tuyến, lắp đặt hệ thống Camera giám sát an ninh tại Trụ sở Bộ Công Thương số 23 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211186315-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng, Bộ Công Thương |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt thiết bị hội nghị truyền hình trực tuyến, lắp đặt hệ thống Camera giám sát an ninh tại Trụ sở Bộ Công Thương số 23 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20211154622 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 05:14:00 đến ngày 2021-12-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 970,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.455E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 775.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.550.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu là đơn vị có năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với các thiết bị chính theo các yêu cầu như sau: + Dịch vụ bảo hành, hỗ trợ thay thế đảm bảo 24/7, kể cả ngày nghỉ và ngày lễ trong vòng 4 giờ., kể cả ngày nghỉ và ngày lễ trong vòng 12 tháng.+ Dịch vụ hỗ trợ thiết bị thay thế tương đương trong thời gian bảo hành thiết bị.+ Đáp ứng Dịch vụ bảo hành, hỗ trợ thay thế tại chỗ tại địa điểm do Văn phòng Bộ Công Thương chỉ định đảm bảo 24/7, kể cả ngày nghỉ và ngày lễ trong vòng 4 giờ, kể cả ngày nghỉ và ngày lễ trong vòng 12 tháng.+ Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành tại Việt Nam (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành tại Việt Nam.+ Cam kết cung cấp dịch vụ sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm, tại nơi sử dụng, kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. + Cam kết sau khi hết thời gian bảo hành nhà cung cấp cam kết ký hợp đồng bảo dưỡng thường kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu bên mua có nhu cầu. + Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học về công nghệ thông tin.Có chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất thiết bị camera họp trực tuyến.Có kinh nghiệm ít nhất 01 dự án, dự toán, gói thầu có tính chất tương tự.Tài liệu kèm theo Bản sao Chứng thực:(1) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu.(4) Bản kê khai và tài liệu chứng minh việc phân công hoặc cử nhân sự để tham gia thực hiện các gói thầu, dự toán, dự án có tính chất tương tự có xác nhận của CĐT công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin.Có kinh nghiệm ít nhất 01 dự án, dự toán, gói thầu có tính chất tương tự.Tài liệu kèm theo Bản sao Chứng thực:(1) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên.(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu.(4) Bản kê khai và tài liệu chứng minh việc phân công hoặc cử nhân sự để tham gia thực hiện các gói thầu, dự toán, dự án có tính chất tương tự có xác nhận của CĐT công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng, Bộ Công Thương |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp lắp đặt thiết bị hội nghị truyền hình trực tuyến, lắp đặt hệ thống Camera giám sát an ninh tại Trụ sở Bộ Công Thương số 23 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội Dự toán mua sắm tài sản của Văn phòng Bộ năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; 2. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện: + Văn bản hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: - Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng trong trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. - Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV (Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). 4. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Mục E-CDNT 10.2 (c). 5. Tài liệu về kỹ thuật: - Bản tuyên bố đáp ứng kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật, tiến độ triển khai theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu; - Bản tuyên bố đáp ứng dự thảo Hợp đồng theo mẫu trong Hồ sơ này; Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: +/Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) hoặc thư xác nhận chất lượng thiết bị của nhà sản xuất hoặc đại diện nhà sản xuất đối với sản phầm được chào. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: +/ Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) theo quy định hiện hành. Trong C/Q phải thể hiện được mã hàng và serial của hàng hóa. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật có xác nhận các thông số kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối tại Việt Nam để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật đối với danh sách hàng hóa yêu cầu chi tiết tại chương V-của E-HSMT. (Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất/ nhà phân phối tại Việt Nam để chứng minh). Với các yêu cầu về tính năng và công nghệ chi tiết của hàng hóa chào thầu, nếu trong Catalogue của nhà sản xuất không thể hiện rõ ràng hoặc cụ thể thì khi tham dự thầu nhà thầu có trách nhiệm đối chiếu những nội dung đó và bổ sung toàn bộ các tính năng, công nghệ đó trong bảng đáp ứng hàng hóa dự thầu của mình và chịu trách nhiệm về tính chính xác của các nội dung đó. Trong quá trình đánh giá và thực hiện hợp đồng nếu phát hiện nhà thầu kê khai gian lận hoặc cố tình giả mạo hồ sơ, nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng quy định của pháp luật; - Bản tuyên bố đáp ứng kỹ thuật: Trong mục chỉ dẫn đáp ứng có ghi rõ nội dung đáp ứng thể hiện trong tài liệu đề xuất về mặt kỹ thuật (chỉ dẫn đúng tên tài liệu, trang, mục,… để tham chiếu); Các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải được dịch thuật sang tiếng Việt của đơn vị có chức năng. - Xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý hoặc đại diện được ủy quyền ở Việt Nam (đối với hàng hóa nhập khẩu) để thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất về hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế… với những hàng hóa có tính kỹ thuật cao (Hàng hóa được đánh dấu “X” trong phần ghi chú của Phạm vi cung cấp hàng hóa. - Hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng, được sản xuất năm 2020-2021. - Biên bản khảo sát hiện trạng lắp đặt camera giám sát để lên xây dựng kế hoạch thi công hợp lý. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu theo quy định tại mục E-CDNT 10.2 (c) chương II của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Văn phòng Bộ Công Thương.
+ Địa chỉ: số 54 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội.
+ Điện thoại: 024.22202591. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Bộ Công Thương Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22202591 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Bộ Công Thương Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22202591 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Bộ Công Thương Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22202591 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera hồng ngoại trong nhà | 7 | Cái | Thông số kỹ thuật của hàng hóa được mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | X | |
| 2 | Camera hồng ngoại ngoài trời ống kính 3.6mm | 11 | Cái | Thông số kỹ thuật của hàng hóa được mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | X | |
| 3 | Camera hồng ngoại ngoài trời ống kính thay đổi | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật của hàng hóa được mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | X | |
| 4 | Đầu ghi 32 kênh | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật của hàng hóa được mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | X | |
| 5 | Ổ cứng 6TB chuyên dụng cho camera | 3 | Cái | Thông số kỹ thuật của hàng hóa được mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Màn hình hiển thị camera | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật của hàng hóa được mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Tủ mạng 15U | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật của hàng hóa được mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Tủ mạng 6U treo tường | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật của hàng hóa được mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Giá treo tivi | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật của hàng hóa được mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Switch 12 cổng | 3 | Cái | Thông số kỹ thuật của hàng hóa được mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | X | |
| 11 | Bộ lưu điện | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật của hàng hóa được mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bộ chia HDMI | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật của hàng hóa được mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bộ chuyển đổi kéo dài tín hiệu HDMI qua cáp mạng | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật của hàng hóa được mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Dây HDMI 5m | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật của hàng hóa được mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Cáp mạng Cat6 | 2.189 | m | Thông số kỹ thuật của hàng hóa được mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Dây nguồn 2x1.5mm | 2.109 | m | Thông số kỹ thuật của hàng hóa được mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Dây nguồn 2x2.5mm | 100 | m | Thông số kỹ thuật của hàng hóa được mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Hộp nối | 15 | Cái | Thông số kỹ thuật của hàng hóa được mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Ống cứng luồn dây D20 | 2.189 | m | Thông số kỹ thuật của hàng hóa được mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Vật tư phụ | 1 | Gói | Thông số kỹ thuật của hàng hóa được mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Máy tính xách tay | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật của hàng hóa được mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Camera quay quét họp trực tuyến 1 | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật của hàng hóa được mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | X | |
| 23 | Cáp chuyển đổi Usb ra Micro + Audio | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật của hàng hóa được mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Cáp Audio 3.5mm ra RCA (hoa sen) dài 10m | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật của hàng hóa được mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Dây tín hiệu 6 ly ra hoa sen | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật của hàng hóa được mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Tivi 85 Inch | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật của hàng hóa được mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Tivi 65 Inch | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật của hàng hóa được mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Máy tính xách tay | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật của hàng hóa được mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Camera quay quét họp trực tuyến 2 | 3 | Cái | Thông số kỹ thuật của hàng hóa được mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | X | |
| 30 | Card ghi hình | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật của hàng hóa được mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Bộ trộn tín hiệu HDMI | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật của hàng hóa được mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Bộ chia HDMI | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật của hàng hóa được mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Cáp HDMI 30m | 7 | Cái | Thông số kỹ thuật của hàng hóa được mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Cáp chuyển đổi Usb ra Micro + Audio | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật của hàng hóa được mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Cáp Audio 3.5mm ra RCA (hoa sen) dài 10m | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật của hàng hóa được mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Dây HDMI 5m | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật của hàng hóa được mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Giá treo tivi 85 Inch | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật của hàng hóa được mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Dây nguồn 2x0.75mm | 50 | m | Thông số kỹ thuật của hàng hóa được mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Gen mềm luồn dây D20 | 50 | m | Thông số kỹ thuật của hàng hóa được mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Vật tư phụ | 1 | Gói | Thông số kỹ thuật của hàng hóa được mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.455E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 775.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.550.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu là đơn vị có năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với các thiết bị chính theo các yêu cầu như sau: + Dịch vụ bảo hành, hỗ trợ thay thế đảm bảo 24/7, kể cả ngày nghỉ và ngày lễ trong vòng 4 giờ., kể cả ngày nghỉ và ngày lễ trong vòng 12 tháng.+ Dịch vụ hỗ trợ thiết bị thay thế tương đương trong thời gian bảo hành thiết bị.+ Đáp ứng Dịch vụ bảo hành, hỗ trợ thay thế tại chỗ tại địa điểm do Văn phòng Bộ Công Thương chỉ định đảm bảo 24/7, kể cả ngày nghỉ và ngày lễ trong vòng 4 giờ, kể cả ngày nghỉ và ngày lễ trong vòng 12 tháng.+ Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành tại Việt Nam (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành tại Việt Nam.+ Cam kết cung cấp dịch vụ sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm, tại nơi sử dụng, kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. + Cam kết sau khi hết thời gian bảo hành nhà cung cấp cam kết ký hợp đồng bảo dưỡng thường kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu bên mua có nhu cầu. + Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp Đại học về công nghệ thông tin.Có chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất thiết bị camera họp trực tuyến.Có kinh nghiệm ít nhất 01 dự án, dự toán, gói thầu có tính chất tương tự.Tài liệu kèm theo Bản sao Chứng thực:(1) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu.(4) Bản kê khai và tài liệu chứng minh việc phân công hoặc cử nhân sự để tham gia thực hiện các gói thầu, dự toán, dự án có tính chất tương tự có xác nhận của CĐT công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát thi công | 2 | Tốt nghiệp Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin.Có kinh nghiệm ít nhất 01 dự án, dự toán, gói thầu có tính chất tương tự.Tài liệu kèm theo Bản sao Chứng thực:(1) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên.(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu.(4) Bản kê khai và tài liệu chứng minh việc phân công hoặc cử nhân sự để tham gia thực hiện các gói thầu, dự toán, dự án có tính chất tương tự có xác nhận của CĐT công trình đã thực hiện. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi