Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng hạng mục nền, mặt đường, vỉa hè; hệ thống cấp thoát nước, san nền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211180965-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng hạng mục nền, mặt đường, vỉa hè; hệ thống cấp thoát nước, san nền
Số hiệu KHLCNT 20211081186
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 08:10:00 đến ngày 2021-12-06 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,044,764,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,600,000 VNĐ ((Chín mươi triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.56E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục chính bao gồm: Mặt đưởng bê tông xi măng, công trình thoát nước bằng bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.231.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III, hoăc Hạ tầng kỹ thuật hạng III, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông, hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường, hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1--Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu đào ≥0,5m3. Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
2--Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 75CV. Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
3--Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
4--Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥9T. Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
5--Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng khi rung ≥25T. Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
6--Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T. Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 3
7--Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng hạng mục nền, mặt đường, vỉa hè; hệ thống cấp thoát nước, san nền
Khu quy hoạch phố chợ và chợ Lộc Bổn (giai đoạn 2)
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế. Số điện thoại: 0234.3.892.814.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH xây dựng Nhân Tín + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nam Phú Lộc + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Lộc


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế. Số điện thoại: 0234.3.892.814.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, năng lực xây dựng, năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu...;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế. Số điện thoại: 0234.3.892.814.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc; địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Lộc; Địa chỉ : đường Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại : 02343.871214.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- San nền:
1San đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V4.437,6231m3
B *\2- Cắm mốc phân lô:
1Bê tông cọc mốc đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M200Mô tả theo chương V1,7821m3
2Cốt thép cọc mốc đúc sẵn, Đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,109tấn
3Ván khuôn cọc mốc đúc sẵnMô tả theo chương V39,61m2
4Định vị, vận chuyển, chôn cọc mốcMô tả theo chương V9mốc
5Lắp đặt cọc mốc vào vị tríMô tả theo chương V198Cái
6Đào móng chôn cọc mốcMô tả theo chương V8,911m3
7Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả theo chương V7,1281m3
C *\3- Nền, mặt đường khu F, G, H, I:
D +) Tuyến 2:
1Đào đất KPH, Đất cấp IMô tả theo chương V463,2691m3
2Đắp nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả theo chương V2.443,7671m3
3Đắp nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả theo chương V450,6291m3
4Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=37.5mmMô tả theo chương V90,1261m3
5Bê tông mặt đường, dày Mô tả theo chương V180,2521m3
6Lót bạt ni lông xanh đỏMô tả theo chương V901,2581m2
E +) Tuyến 5:
1Đào đất KPHMô tả theo chương V633,6891m3
2Đắp nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả theo chương V3.930,2541m3
3Đắp nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả theo chương V552,0631m3
4Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=37.5mmMô tả theo chương V110,4131m3
5Bê tông mặt đường, dày Mô tả theo chương V220,8251m3
6Lót bạt ni lông xanh đỏMô tả theo chương V1.104,1251m2
F +) Tuyến 6:
1Đào đất KPHMô tả theo chương V85,0391m3
2Đắp nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả theo chương V551,2661m3
3Đắp nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả theo chương V72,8751m3
4Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=37.5mmMô tả theo chương V14,5751m3
5Bê tông mặt đường, dày Mô tả theo chương V29,151m3
6Lót bạt ni lông xanh đỏMô tả theo chương V145,751m2
G *\4- Hè phố:
H +) Bó vỉa, vỉa hè, ô trồng cây
1Bê tông vỉa hè, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả theo chương V451,931m3
2Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M250Mô tả theo chương V87,841m3
3Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnMô tả theo chương V1.183,41m2
4Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnMô tả theo chương V1.388,941m
5Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả theo chương V48,041m3
6Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M250Mô tả theo chương V2,591m3
7Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,013tấn
8Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,091tấn
9Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnMô tả theo chương V43,681m2
10Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnMô tả theo chương V541m
11Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M250Mô tả theo chương V7,21m3
12Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnMô tả theo chương V35,091m2
13Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnMô tả theo chương V116,241m
14Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả theo chương V3,941m3
15Xây bó hè bằng gạch không nung (9.5x6x20)cm Vữa xi măng M100Mô tả theo chương V88,321m3
16Bê tông đá dăm lót móng ,Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả theo chương V58,881m3
17Bê tông tấm xe lăn đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M250Mô tả theo chương V5,511m3
18Ván khuôn tấm xe lănMô tả theo chương V93,191m2
19Lắp đặt tấm xe lănMô tả theo chương V29c/kiện
20Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả theo chương V4,841m3
21Đệm vữa xi măng M100 dày 2 cmMô tả theo chương V47,271m2
22Xây đá chẻ KT (10x20x30) ô trồng cây, Vữa XM cát vàng M100Mô tả theo chương V16,021m3
23Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả theo chương V16,021m3
I +) Hố thu HT thoát nước mưa :
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả theo chương V1.479,41m3
2Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng)Mô tả theo chương V1.201,111m3
3Đệm cát sỏi móng hố thuMô tả theo chương V15,361m3
4Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả theo chương V130,171m3
5Ván khuôn hố tụMô tả theo chương V1.198,311m2
6Bê tông giằng hố tụ, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả theo chương V7,21m3
7Gia công cốt thép giằng hố tụ, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,593Tấn
8Sản xuất thép góc giằng hố tụMô tả theo chương V2,12Tấn
9Lắp dựng thép góc giằng hố tụMô tả theo chương V2,12Tấn
10Ván khuôn giằng hố tụMô tả theo chương V73,21m2
11Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả theo chương V61m3
12Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,905Tấn
13Sản xuất thép góc giằng viền đanMô tả theo chương V3,109Tấn
14Lắp dựng thép góc giằng viền đanMô tả theo chương V3,109Tấn
15Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả theo chương V120c/kiện
16Bê tông cửa thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả theo chương V11,5441m3
17Ván khuôn cửa thu nướcMô tả theo chương V166,081m2
18Lắp đặt ống nhựa HDPE D200mm dày 9.6mmMô tả theo chương V1561m
19Đắp cát công trìnhMô tả theo chương V5,4541m3
20Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V1,81m3
21Gia công cốt thép tấm chắn rác đúc sẵn, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,292Tấn
22Ván khuôn tấm chắn rác đúc sẵnMô tả theo chương V15,61m2
23Lắp đặt tấm chắn rácMô tả theo chương V60c/kiện
J +) Cống dọc HT thoát nước mưa :
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả theo chương V8.744,511m3
2Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng)Mô tả theo chương V5.803,521m3
3Đệm cát sỏi móng cốngMô tả theo chương V100,541m3
4Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150Mô tả theo chương V257,121m3
5Ván khuôn móng cốngMô tả theo chương V379,941m2
6Lắp đặt ống cống BTCT D600mm đoạn ống dài 2.5m (từ hố thu cuối đến cửa xả)Mô tả theo chương V71,81m
7Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5mMô tả theo chương V1.300,341m
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đường kính ống 600mmMô tả theo chương V467m.nối
9Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả theo chương V127,541m3
10Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng)Mô tả theo chương V32,271m3
11Đệm cát sỏiMô tả theo chương V7,911m3
12Bê tông cửa xả, Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả theo chương V59,51m3
13Ván khuôn cửa xảMô tả theo chương V278,461m2
K *\5- Phần cấp nước:
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp Có mở mái taluy, Đất cấp IIIMô tả theo chương V388,641m3
2Đắp cát công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả theo chương V91,0881m3
3Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả theo chương V297,5531m3
4Lắp đặt ống nhựa nối HDPE bằng PP hàn Đkính ống 75mm dài 6mMô tả theo chương V1.214,51m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn Đkính ống 25mm dài 6mMô tả theo chương V232,51m
6Lắp đặt cút nhựa HDPE Đkính cút 75mm (90-135 độ)Mô tả theo chương V10Cái
7Lắp đai khởi thủy (nịt ống) Đkính ống 75/32,25mmMô tả theo chương V155Cái
8Lắp đặt măng sông nhựa ren trong nhựa HDPE d=75Mô tả theo chương V200Cái
9Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài nhựa HDPE d=75Mô tả theo chương V200Cái
10Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 20mmMô tả theo chương V155Cái
11Bảo ôn ống đồng = băng tín hiệu Đkính ống 20mmMô tả theo chương V1.214,51m
12Công tác khử trùng ống nước Đkính ống 75mmMô tả theo chương V1.214,51m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.56E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục chính bao gồm: Mặt đưởng bê tông xi măng, công trình thoát nước bằng bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.231.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III, hoăc Hạ tầng kỹ thuật hạng III, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông, hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường, hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 -Máy đào Dung tích gàu đào ≥0,5m3. Còn kiểm định1
2 -Máy ủi Công suất ≥ 75CV. Còn kiểm định1
3 -Máy san tự hành Còn kiểm định1
4 -Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥9T. Còn kiểm định1
5 -Máy lu rung Tải trọng khi rung ≥25T. Còn kiểm định1
6 -Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T. Còn kiểm định3
7 -Máy toàn đạt Sử dụng tốt. Còn kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->