Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng hạng mục nền, mặt đường, vỉa hè; hệ thống cấp thoát nước, san nền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211180965-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng hạng mục nền, mặt đường, vỉa hè; hệ thống cấp thoát nước, san nền |
| Số hiệu KHLCNT | 20211081186 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 08:10:00 đến ngày 2021-12-06 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,044,764,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,600,000 VNĐ ((Chín mươi triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.56E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục chính bao gồm: Mặt đưởng bê tông xi măng, công trình thoát nước bằng bê tông cốt thép. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.231.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III, hoăc Hạ tầng kỹ thuật hạng III, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông, hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường, hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1--Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu đào ≥0,5m3. Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2--Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 75CV. Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3--Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4--Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥9T. Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5--Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng khi rung ≥25T. Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6--Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T. Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7--Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng hạng mục nền, mặt đường, vỉa hè; hệ thống cấp thoát nước, san nền Khu quy hoạch phố chợ và chợ Lộc Bổn (giai đoạn 2) 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, năng lực xây dựng, năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu...; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế. Số điện thoại: 0234.3.892.814. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc; địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Lộc; Địa chỉ : đường Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại : 02343.871214. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- San nền: | |||
| 1 | San đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 4.437,623 | 1m3 |
| B | *\2- Cắm mốc phân lô: | |||
| 1 | Bê tông cọc mốc đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,782 | 1m3 |
| 2 | Cốt thép cọc mốc đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,109 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cọc mốc đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 39,6 | 1m2 |
| 4 | Định vị, vận chuyển, chôn cọc mốc | Mô tả theo chương V | 9 | mốc |
| 5 | Lắp đặt cọc mốc vào vị trí | Mô tả theo chương V | 198 | Cái |
| 6 | Đào móng chôn cọc mốc | Mô tả theo chương V | 8,91 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 7,128 | 1m3 |
| C | *\3- Nền, mặt đường khu F, G, H, I: | |||
| D | +) Tuyến 2: | |||
| 1 | Đào đất KPH, Đất cấp I | Mô tả theo chương V | 463,269 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 2.443,767 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả theo chương V | 450,629 | 1m3 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=37.5mm | Mô tả theo chương V | 90,126 | 1m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, dày | Mô tả theo chương V | 180,252 | 1m3 |
| 6 | Lót bạt ni lông xanh đỏ | Mô tả theo chương V | 901,258 | 1m2 |
| E | +) Tuyến 5: | |||
| 1 | Đào đất KPH | Mô tả theo chương V | 633,689 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 3.930,254 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả theo chương V | 552,063 | 1m3 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=37.5mm | Mô tả theo chương V | 110,413 | 1m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, dày | Mô tả theo chương V | 220,825 | 1m3 |
| 6 | Lót bạt ni lông xanh đỏ | Mô tả theo chương V | 1.104,125 | 1m2 |
| F | +) Tuyến 6: | |||
| 1 | Đào đất KPH | Mô tả theo chương V | 85,039 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 551,266 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả theo chương V | 72,875 | 1m3 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=37.5mm | Mô tả theo chương V | 14,575 | 1m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, dày | Mô tả theo chương V | 29,15 | 1m3 |
| 6 | Lót bạt ni lông xanh đỏ | Mô tả theo chương V | 145,75 | 1m2 |
| G | *\4- Hè phố: | |||
| H | +) Bó vỉa, vỉa hè, ô trồng cây | |||
| 1 | Bê tông vỉa hè, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả theo chương V | 451,93 | 1m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 87,84 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 1.183,4 | 1m2 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 1.388,94 | 1m |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả theo chương V | 48,04 | 1m3 |
| 6 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 2,59 | 1m3 |
| 7 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,013 | tấn |
| 8 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,091 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 43,68 | 1m2 |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 54 | 1m |
| 11 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 7,2 | 1m3 |
| 12 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 35,09 | 1m2 |
| 13 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 116,24 | 1m |
| 14 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả theo chương V | 3,94 | 1m3 |
| 15 | Xây bó hè bằng gạch không nung (9.5x6x20)cm Vữa xi măng M100 | Mô tả theo chương V | 88,32 | 1m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm lót móng ,Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả theo chương V | 58,88 | 1m3 |
| 17 | Bê tông tấm xe lăn đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 5,51 | 1m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm xe lăn | Mô tả theo chương V | 93,19 | 1m2 |
| 19 | Lắp đặt tấm xe lăn | Mô tả theo chương V | 29 | c/kiện |
| 20 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 4,84 | 1m3 |
| 21 | Đệm vữa xi măng M100 dày 2 cm | Mô tả theo chương V | 47,27 | 1m2 |
| 22 | Xây đá chẻ KT (10x20x30) ô trồng cây, Vữa XM cát vàng M100 | Mô tả theo chương V | 16,02 | 1m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả theo chương V | 16,02 | 1m3 |
| I | +) Hố thu HT thoát nước mưa : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 1.479,4 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 1.201,11 | 1m3 |
| 3 | Đệm cát sỏi móng hố thu | Mô tả theo chương V | 15,36 | 1m3 |
| 4 | Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 130,17 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn hố tụ | Mô tả theo chương V | 1.198,31 | 1m2 |
| 6 | Bê tông giằng hố tụ, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 7,2 | 1m3 |
| 7 | Gia công cốt thép giằng hố tụ, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,593 | Tấn |
| 8 | Sản xuất thép góc giằng hố tụ | Mô tả theo chương V | 2,12 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng thép góc giằng hố tụ | Mô tả theo chương V | 2,12 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng hố tụ | Mô tả theo chương V | 73,2 | 1m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 6 | 1m3 |
| 12 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,905 | Tấn |
| 13 | Sản xuất thép góc giằng viền đan | Mô tả theo chương V | 3,109 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng thép góc giằng viền đan | Mô tả theo chương V | 3,109 | Tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 120 | c/kiện |
| 16 | Bê tông cửa thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 11,544 | 1m3 |
| 17 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả theo chương V | 166,08 | 1m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200mm dày 9.6mm | Mô tả theo chương V | 156 | 1m |
| 19 | Đắp cát công trình | Mô tả theo chương V | 5,454 | 1m3 |
| 20 | Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 1,8 | 1m3 |
| 21 | Gia công cốt thép tấm chắn rác đúc sẵn, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,292 | Tấn |
| 22 | Ván khuôn tấm chắn rác đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 15,6 | 1m2 |
| 23 | Lắp đặt tấm chắn rác | Mô tả theo chương V | 60 | c/kiện |
| J | +) Cống dọc HT thoát nước mưa : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 8.744,51 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 5.803,52 | 1m3 |
| 3 | Đệm cát sỏi móng cống | Mô tả theo chương V | 100,54 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả theo chương V | 257,12 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Mô tả theo chương V | 379,94 | 1m2 |
| 6 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm đoạn ống dài 2.5m (từ hố thu cuối đến cửa xả) | Mô tả theo chương V | 71,8 | 1m |
| 7 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả theo chương V | 1.300,34 | 1m |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đường kính ống 600mm | Mô tả theo chương V | 467 | m.nối |
| 9 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 127,54 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 32,27 | 1m3 |
| 11 | Đệm cát sỏi | Mô tả theo chương V | 7,91 | 1m3 |
| 12 | Bê tông cửa xả, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 59,5 | 1m3 |
| 13 | Ván khuôn cửa xả | Mô tả theo chương V | 278,46 | 1m2 |
| K | *\5- Phần cấp nước: | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp Có mở mái taluy, Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 388,64 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 91,088 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 297,553 | 1m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối HDPE bằng PP hàn Đkính ống 75mm dài 6m | Mô tả theo chương V | 1.214,5 | 1m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn Đkính ống 25mm dài 6m | Mô tả theo chương V | 232,5 | 1m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE Đkính cút 75mm (90-135 độ) | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 7 | Lắp đai khởi thủy (nịt ống) Đkính ống 75/32,25mm | Mô tả theo chương V | 155 | Cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong nhựa HDPE d=75 | Mô tả theo chương V | 200 | Cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài nhựa HDPE d=75 | Mô tả theo chương V | 200 | Cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 20mm | Mô tả theo chương V | 155 | Cái |
| 11 | Bảo ôn ống đồng = băng tín hiệu Đkính ống 20mm | Mô tả theo chương V | 1.214,5 | 1m |
| 12 | Công tác khử trùng ống nước Đkính ống 75mm | Mô tả theo chương V | 1.214,5 | 1m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.56E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục chính bao gồm: Mặt đưởng bê tông xi măng, công trình thoát nước bằng bê tông cốt thép. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.231.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III, hoăc Hạ tầng kỹ thuật hạng III, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông, hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường, hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | -Máy đào | Dung tích gàu đào ≥0,5m3. Còn kiểm định | 1 |
| 2 | -Máy ủi | Công suất ≥ 75CV. Còn kiểm định | 1 |
| 3 | -Máy san tự hành | Còn kiểm định | 1 |
| 4 | -Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥9T. Còn kiểm định | 1 |
| 5 | -Máy lu rung | Tải trọng khi rung ≥25T. Còn kiểm định | 1 |
| 6 | -Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T. Còn kiểm định | 3 |
| 7 | -Máy toàn đạt | Sử dụng tốt. Còn kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi