Gói thầu: Mua sắm nguyên liệu, vật tư hóa chất năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200553673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên liệu, vật tư hóa chất năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200553568 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-03 16:58:00 đến ngày 2020-06-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 723,918,060 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Agilent DNA 12000 kit | 1 | Bộ 300 mẫu | Hóa chất dùng xác định độ dài thư viện Pacbio bao gồm 25 chíp, 1 làm sạch điện cực và 1 bộ hóa chất, bảo quản 4°C | ||
| 2 | Elution Buffer | 1 | Lọ | Hóa chất dùng để chuẩn bị thư viện cho hệ máy Pacbio, lọ 50ml, bảo quản 2 - 8 °C. | ||
| 3 | Qubit dsDNA HS Assay | 1 | Bộ 500 phản ứng | Hóa chất sinh học phân tử, đo nồng độ DNA ( mạch đôi) trong khoảng 10 pg/µL to 100 ng/µL, bảo quản 2 - 8 °C tránh ánh sáng trực tiếp | ||
| 4 | g-TUBE™ | 1 | Hộp 10 tuýp | Hộp 10 cái. Thiết bị cắt DNA thành đoạn nhỏ từ 6kb đến 20kb . Bảo quản nhiệt độ thường | ||
| 5 | Barcoded Overhang Adapter Kit | 1 | Hộp | Barcode dùng cho việc làm thư viện giải trình tự, bảo quản-20°C | ||
| 6 | AMPure PB (5ml) | 1 | Lọ | Hạt từ dùng cho việc tinh sạch thư viện giải trình tự hệ máy Pacbio, bảo quản 4°C | ||
| 7 | MagBead Binding Buffer Kit v2 | 1 | Hộp | Buffer tinh sạch thư viện dùng cho hệ máy Pacbio, bảo quản-20°C | ||
| 8 | Nuclease-Free Water | 1 | Lọ 1000ml | Hóa chất sinh học phân tử, Nước cất, đã vô trùng, lọc qua màng, không chứa DNase | ||
| 9 | Sequel Binding and Internal Control Kit 3.0 | 1 | Hộp | Hóa chất cho hệ máy Pacbio, bao gồm 02 bộ: Sequel Binding Kit 3.0 and Sequel DNA Internal Control Complex 3.0, bảo quản -20°C | ||
| 10 | Sequel Sequencing Kit 3.0 | 1 | Hộp | Hóa chất cho hệ máy Pacbio, 24 phản ứng, bảo quản -20°C | ||
| 11 | Sequel™ SMRT® Cell Oil | 1 | Hộp | Hộp 5 ống chứa hóa chất kiểm tra môi trường và sự bay hơi của SMRT cells trong quá trình giải trình tự trên hệ máy Sequel, hóa chất dủ dùng cho 5 lần chạy máy | ||
| 12 | SMRT Cell 1M v3 Tray | 1 | Hộp | Hộp bao gồm 4 cell giải trình tự cho máy giải trình tự Pacbio | ||
| 13 | SMRTbell Express Template Prep Kit 2.0 | 1 | Hộp | Hóa chất cho hệ máy Pacbio. Bộ kit gồm 18 phản ứng, bảo quản từ -15 đến -25° C. | ||
| 14 | NEBNext® Single Cell/Low Input cDNA Synthesis & Amplification Module | 1 | Hộp | Hóa chất tổng hợp và khuếch đại cDNA. Áp dụng được với nồng độ RNA khoảng 2pg-200ng. Bảo quản ở nhiệt độ: -20° C. | ||
| 15 | Eagle’s Essential medium (EMEM) | 2 | Chai/500 ml | Hóa chất nuôi cấy tế bào. Glutamine / GlutaMAX supplementation Phenol red indicator Liquid vs powder formats Serum supplementation Sodium pyruvate additive Application | ||
| 16 | Dung dịch huyết thanh bào thai bê (chứng nhận E.U) | 2 | Chai/500 ml | Dùng trong nuôi cấy tế bào, mức độ nội độc tố: ≤5 EU/mL, mức huyết sắc tố: ≤30 mg / dL, đủ tiêu chuẩn độ tinh khiết. Nhiệt độ bảo quản: ≤-10°C | ||
| 17 | Dung dịch Amphotericin B (Fungizone) | 1 | Lọ/50 ml | Dung dịch kháng nấm. Gồm 250ug Amphotericin B và 205 ug Sodium deoxycholate/ 1mL nước khử trùng. Dạng: chất lỏng. Nhiệt độ bảo quản: -5° C đến -20° C | ||
| 18 | Trypsin-EDTA (0.25%), phenol red | 1 | Lọ/100 ml | Hóa chất Sinh học phân tử Vitro . Dạng: Chất lỏng, độ pH: 7.2-8.0. Nhiệt độ bảo quản: -5° C đến -20° C | ||
| 19 | Muối đệm PBS | 1 | Chai/500 ml | Hóa chất sinh học phân tử. Trạng thái: Dung dịch ở nồng độ 10X. Pha loãng về nồng độ 1X chứa: 137 mM NaCl, 2.7 mM KCl, 8 mM Na2HPO4, and 2 mM KH2PO4. không chứa Rnase, pH 7.4, bảo quản ở nhiệt độ thường | ||
| 20 | L-Glutamin | 1 | Chai/100 ml | Amino Acid dùng trong nuôi cấy tế bào, Nhiệt độ bảo quản: -5° C đến -20° C, tránh ánh sáng | ||
| 21 | Dung dịch Hepes | 2 | Chai/100 ml | Dung dịch nuôi cấy tế bào, dạng: lỏng, Bảo quản nhiệt độ thường, độ pH: 7.2 đến 7.5 | ||
| 22 | Penicillin-Streptomicine | 1 | Chai/100 ml | Kháng sinh ngăn ngừa sự nhiễm vi khuẩn của nuôi cấy tế bào, Nhiệt độ bảo quản: -5° C đến -20° C | ||
| 23 | Bovine serum albumin fraction V 7.5% | 2 | Chai/100 ml | Dạng bột khô, khối lượng phân tử ~66 kDa, bảo quản 2-8°C | ||
| 24 | Sodium bicarbonate solution 7.5% | 2 | Chai/100 ml | Dùng để duy trì độ pH của môi trường nuôi cấy tế bào. Nồng độ 75g/L. Bảo quản ở nhiệt độ phòng. | ||
| 25 | Trypsin TPCK | 1 | Hộp/50 mg | Enzyme dùng giải trình tự. Độ pH 7.5 đến 9.0. Tránh ánh sáng trực tiếp, bảo quản nơi khô, mát và thông gió tốt. Nhiệt độ bảo quản: 2 đến 8 ° C. | ||
| 26 | Nước cất pha tiêm | 2 | Thùng/20 chai 500 ml | Gồm nước cất pha tiêm 500ml, Bảo quản nơi khô (độ ẩm ≤ 70%), nhiệt độ không quá 30oC, tránh ánh sáng. | ||
| 27 | QIAGEN viral RNA mini kit | 1 | Thùng/50 phản ứng | Dùng Phân lập nhanh RNA.Dùng cho các phản ứng: PCR, qPCR, real-time PCR | ||
| 28 | Turbo DNA-free kit | 1 | Bộ | Chứa: TURBO Dnase, 10X TURBO DNase Buffer, DNase Inactivation Reagent, Nuclease-free Water Nhiệt độ bảo quản: -20°C. | ||
| 29 | SuperScript™ III First-Strand Synthesis System | 1 | Bộ | Tối ưu cho tổng hợp cDNA từ RNA tổng số hoặc RNA poly (A)+ ( 100pb to >12kb) Bảo quản ở nhiệt độ: -20° C | ||
| 30 | Qubit Assay Tubes | 1 | Hộp 500 ống | Ống không dính có thể tích 0,5 mL, sử dụng 01 lần, làm bằng polypropylene. Tube dành riêng cho phân tích định lượng ADN bằng máy Qubit | ||
| 31 | Eppendorf® PCR tubes capacity 0.2 mL. colorless | 1 | Hộp | Ống không dính có thể tích 0,2 mL, sử dụng 01 lần, làm bằng polypropylene | ||
| 32 | Eppendorf® LoBind microcentrifuge tubes. DNA/RNA. volume 1.5 mL | 2 | Hộp | Ống không dính có thể tích 1,5 mL, sử dụng 01 lần, làm bằng polypropylene | ||
| 33 | Tube Septa (10 septa) | 1 | Gói | Sử dụng cho hệ thống Pacbio. Kiểm soát sự bay hơi của OS enzym. Mỗi túi 10 ống. | ||
| 34 | ART® self-sealing barrier pipette tips - ART 10. volume range 0.1-10 μL. sterile | 3 | Thùng 960 tip | Đầu tip có lọc không dính thể tích từ 0,1- 10µl, tiệt trùng | ||
| 35 | ART® self-sealing barrier pipette tips - ART 1000. volume range 100-1000 μL. sterile | 3 | Thùng 960 tip | Đầu tip có lọc không dính thể tích từ 100- 1000µl, tiệt trùng | ||
| 36 | ART® self-sealing barrier pipette tips - ART 200. volume range 1-200 μL. sterile | 2 | Thùng 960 tip | Đầu tip có lọc không dính thể tích từ 1- 200µl, tiệt trùng | ||
| 37 | Găng tay cao su không bột | 2 | Hộp | Loại găng tay Nitrile, làm bằng cao su tổng hợp Nitrile Không gây dị ứng cho người sử dụng Không sử dụng bột đá Đáp ứng yêu cầu sử dụng trong y tế, công nghệ sinh học, xét nghiệm… | ||
| 38 | Găng tay cao su có bột | 2 | Hộp | Làm từ cao su tự nhiên nên có độ đàn hồi tốt. Hàm lượng bột ≤10mg /dm2. Dễ đeo, thấm hút mồ hôi, không gây dị ứng cho người sử dụng Đáp ứng yêu cầu sử dụng trong y tế, công nghệ sinh học, xét nghiệm… | ||
| 39 | Găng tay nilon | 2 | Hộp | Găng tay làm bằng nilon, hộp 80 chiếc | ||
| 40 | Khẩu trang y tế | 2 | Hộp | Khẩu trang y tế kháng khuẩn dùng 1 lần ,cấu tạo ồm 2 lớp vải không dệt (Non women) ở mặt trong và mặt ngoài, 1 lớp lọc bụi & vi khuẩn (Melt blown Filter) và lọc bụi > 90%. Đóng gói: 50 cái/ Hộp | ||
| 41 | Corning® 50 mL centrifuge tubes | 1 | Túi 50 cái | Ống có đầu nhọn, chất liệu polupropylene , chia vạch 5 ‑ 50 mL, vô trùng , nonpyrogenic and DNase-/RNase-free | ||
| 42 | 10 mL Stripette™ Serological Pipets | 1 | Bộ 200 cái | Bọc nhựa riêng, trong suốt, vô trùng. Được làm bằng polystyrene không độc hại và không chứa DNase-/RNase. Dùng 1 lần | ||
| 43 | 5 mL Stripette™ Serological Pipets | 1 | Bộ 200 cái | Bọc nhựa riêng, trong suốt, vô trùng. Được làm bằng polystyrene không độc hại và không chứa DNase-/RNase. Dùng 1 lần |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi