Gói thầu: Gói thầu số 09: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211183797-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211182726 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 09:04:00 đến ngày 2021-12-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,926,215,843 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả về công trình tương tự: + 02 công trình Nông nghiệp và PTNT, trong đó có hệ thống kênh tưới bằng kênh BTCT kết hợp ống HDPE hoặc:+ 02 công trình Nông nghiệp và PTNT, trong đó 01 công trình có hệ thống kênh tưới bằng BTCT và 01 công trình có hệ thống kênh tưới bằng ống HDPE.Tài liệu chứng minh:+ Bản Scan màu bản gốc Hợp đồng tương tự;+ Bản Scan màu bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng và Bản Scan màu Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình đã nghiệm thu đưa vào sử dụng) hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình chưa nghiệm thu đưa vào sử dụng).+ Bản Scan Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền thể hiện loại, cấp và quy mô của công trình tương tự.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình thủy lợi tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn, Mẫu 11C).- Đã từng làm chỉ huy trưởng của 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có quy mô tương tự như mô tả về công trình tương tự tại Mục 3 - Mẫu số 03) trong vòng 5 năm trở lại đây;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.* Các tài liệu chứng minh:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.+ Tài liệu chứng minh hợp đồng kinh nghiệm tương tự: Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định loại, cấp, quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật hoặc phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật thi công (02 vị trí):- Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình thủy lợi tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn, Mẫu 11C);- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có quy mô tương tự như mô tả về công trình tương tự tại Mục 3 - Mẫu số 03) trong vòng 5 năm trở lại đây;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.* Các tài liệu chứng minh:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.+ Tài liệu chứng minh hợp đồng kinh nghiệm tương tự: Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định loại, cấp, quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành sau: kinh tế xây dựng; xây dựng dân dụng, công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật; cấp thoát nước; thủy lợi.- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn, Mẫu 11C);- Có chứng chỉ định giá xây dựng;- Có kinh nghiệm thanh quyết toán tối thiểu 02 hợp đồng tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.* Các tài liệu chứng minh:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với hợp đồng kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.+ Tài liệu chứng minh hợp đồng kinh nghiệm tương tự: Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định loại, cấp, quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác trắc địa tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn, Mẫu 11C);- Đã từng làm phụ trách trắc đạc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có quy mô tương tự như mô tả về công trình tương tự tại Mục 3 - Mẫu số 03) trong vòng 5 năm trở lại đây;* Các tài liệu chứng minh:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.+ Tài liệu chứng minh hợp đồng kinh nghiệm tương tự: Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định loại, cấp, quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đội trưởng phụ trách phần kênh BTCT (01 vị trí):- Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, thủy lợi;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình thủy lợi tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ bảng kê khai kinh nghiệm, Mẫu 11C);- Đã làm ĐTTC của 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn trong vòng 5 năm trở lại đây.+ Đội trưởng phụ trách phần kênh bằng ống HDPE(01 vị trí):- Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên, thuộc một chuyên ngành xây dựng, thủy lợi;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình thủy lợi tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ bảng kê khai kinh nghiệm Mẫu 11C);- Đã làm ĐTTC của 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (trong đó có hệ thống kênh tưới bằng ống HDPE) trong vòng 5 năm trở lại đây.* Các tài liệu chứng minh:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.+ Tài liệu chứng minh hợp đồng kinh nghiệm tương tự: Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định loại, cấp, quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥0,50 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính): Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị; Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi, công suất ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính): Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị; Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc ≥ 60kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính): Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị; |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Ôtô tự đổ ≥ 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính): Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị; Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn bê tông, dung tích ≥250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính): Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị; |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính): Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị; |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính): Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị; |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy hàn ≥23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính): Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị; |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính): Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị; |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính): Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị; |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính): Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị; Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính): Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị; Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện≥25KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính): Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Xây dựng Kênh cấp 2 nội đồng hồ Gia Măng 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA huyện Xuân Lộc. Địa chỉ Số 420, đường Trần Phú, Xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.742485- Fax: 02513.740889. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuân Lộc Số 267, đường Hùng Vương, Xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.871.600 - Fax: 02513.871. 286. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn đấu thầu. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.822.501 - Số Fax: 02513.823.854. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kênh Bê tông | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 451,51 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 945,97 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 1.331,65 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 2,73 | m3 | |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 918,63 | m2 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 56,0516 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 268,9933 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6143 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 66,9291 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 14,5802 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,7589 | tấn | |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2.718,263 | m3 | |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 40,7739 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 162,3991 | 100m3 | |
| 15 | Cung cấp đất cấp 3 | 11.143,17 | m³ | |
| B | Đường ống HDPE | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 384,5 | m2 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 2,375 | 100m2 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | 16,07 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | 2,03 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 5,65 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính côn 100mm | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | 1 | cái | |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 9,96 | m3 | |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1494 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 8,6761 | 100m3 | |
| 15 | Cung cấp đất cấp 3 | 848,971 | m³ | |
| 16 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | 0,6 | 100m | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,592 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 1,248 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1512 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,1872 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,076 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,0995 | tấn | |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng cùm, đường kính côn 150mm | 18 | cái | |
| C | Cống qua đường | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | 207,705 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | 54,066 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 15,689 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | 6,2249 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 2,3133 | 100m2 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | 3,5157 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | 8,9871 | tấn | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 2,7026 | 100m3 | |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 376,481 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 7,2408 | 100m3 | |
| 11 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 280 | cái | |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 43,845 | m2 | |
| D | Ống lấy nước tưới trên tuyến kênh | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 17,943 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 61,906 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | 35,567 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 3,8974 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 4,4892 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 1,9484 | 100m2 | |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | 154 | cái | |
| 8 | Lưới chắn rác | 154 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | 2,802 | 100m | |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 217,817 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,9349 | 100m3 | |
| E | Ống lấy nước tưới trên tuyến ống | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 4,256 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 15,694 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | 6,46 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,912 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,0245 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,6015 | 100m2 | |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | 0,198 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | 0,187 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | 0,033 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | 18 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm | 17 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | 3 | cái | |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 27,11 | m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,3955 | 100m3 | |
| F | Cửa lấy nước vào kênh | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,196 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 9,096 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 8,04 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,337 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,128 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,758 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,5344 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,888 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3266 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0658 | 100m2 | |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 14,675 | m2 | |
| 12 | Đường hàn | 91,8 | md | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0965 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,344 | tấn | |
| 15 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | 0,3693 | 100kg | |
| 16 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | 0,7282 | 100kg | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0838 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,1415 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,4509 | tấn | |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | 0,224 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,0139 | tấn | |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1396 | tấn | |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | 0,018 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,0338 | tấn | |
| 25 | Máy đóng mở | 22 | cái | |
| G | Cửa lấy nước vào các tuyến ống | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 7,008 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0934 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 1,492 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,504 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,182 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,2052 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1576 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0336 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | 0,219 | 100kg | |
| 10 | Lưới chắn rác | 14 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm | 5 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 110mm | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 150mm | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 150mm | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | 0,055 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,022 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | 0,066 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | 0,011 | 100m | |
| H | Cửa điều tiết | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 3,03 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 3,467 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 14,332 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,684 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,506 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,4 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1766 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,7509 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,1151 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 1,6776 | 100m2 | |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 24,55 | m2 | |
| 12 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | 1,0038 | 100kg | |
| 13 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | 1,9462 | 100kg | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2523 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,9582 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,3608 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,845 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2622 | tấn | |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | 0,6229 | tấn | |
| 20 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,0413 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,0861 | tấn | |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | 0,3706 | tấn | |
| 23 | Gia công lan can | 0,004 | tấn | |
| 24 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | 0,36 | m | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,37 | m2 | |
| 26 | Đường hàn | 231,32 | md | |
| 27 | Máy đống mở | 58 | cái | |
| I | Van điều tiết trên tuyến ống | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 1,084 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,386 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,14 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,1144 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0248 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0104 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | 0,1729 | 100kg | |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm | 7 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 110mm | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 150mm | 2 | cái | |
| J | Tràn cuối kênh | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 20,521 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0817 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | 5,39 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 10,493 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 0,557 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,3466 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,7342 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,0628 | 100m2 | |
| K | Van xả đáy | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,9 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,72 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 2,267 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,265 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,072 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,45 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0146 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | 0,776 | 100kg | |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | 0,19 | tấn | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | 0,151 | tấn | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,868 | m2 | |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 16,502 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0948 | 100m3 | |
| 14 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 89mm | 9 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 100mm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 150mm | 2 | cái | |
| L | Cống tiêu | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | 5,43 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | 14,65 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,93 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,546 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 2,0086 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1184 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,6211 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,3224 | tấn | |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 109,65 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,0329 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả về công trình tương tự: + 02 công trình Nông nghiệp và PTNT, trong đó có hệ thống kênh tưới bằng kênh BTCT kết hợp ống HDPE hoặc:+ 02 công trình Nông nghiệp và PTNT, trong đó 01 công trình có hệ thống kênh tưới bằng BTCT và 01 công trình có hệ thống kênh tưới bằng ống HDPE.Tài liệu chứng minh:+ Bản Scan màu bản gốc Hợp đồng tương tự;+ Bản Scan màu bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng và Bản Scan màu Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình đã nghiệm thu đưa vào sử dụng) hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình chưa nghiệm thu đưa vào sử dụng).+ Bản Scan Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền thể hiện loại, cấp và quy mô của công trình tương tự.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình thủy lợi tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn, Mẫu 11C).- Đã từng làm chỉ huy trưởng của 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có quy mô tương tự như mô tả về công trình tương tự tại Mục 3 - Mẫu số 03) trong vòng 5 năm trở lại đây;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.* Các tài liệu chứng minh:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.+ Tài liệu chứng minh hợp đồng kinh nghiệm tương tự: Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định loại, cấp, quy mô công trình. | 10 | 10 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật hoặc phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công (02 vị trí):- Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình thủy lợi tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn, Mẫu 11C);- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có quy mô tương tự như mô tả về công trình tương tự tại Mục 3 - Mẫu số 03) trong vòng 5 năm trở lại đây;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.* Các tài liệu chứng minh:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.+ Tài liệu chứng minh hợp đồng kinh nghiệm tương tự: Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định loại, cấp, quy mô công trình. | 7 | 7 |
| 3 | Thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành sau: kinh tế xây dựng; xây dựng dân dụng, công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật; cấp thoát nước; thủy lợi.- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn, Mẫu 11C);- Có chứng chỉ định giá xây dựng;- Có kinh nghiệm thanh quyết toán tối thiểu 02 hợp đồng tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.* Các tài liệu chứng minh:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với hợp đồng kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.+ Tài liệu chứng minh hợp đồng kinh nghiệm tương tự: Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định loại, cấp, quy mô công trình. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác trắc địa tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn, Mẫu 11C);- Đã từng làm phụ trách trắc đạc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có quy mô tương tự như mô tả về công trình tương tự tại Mục 3 - Mẫu số 03) trong vòng 5 năm trở lại đây;* Các tài liệu chứng minh:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.+ Tài liệu chứng minh hợp đồng kinh nghiệm tương tự: Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định loại, cấp, quy mô công trình. | 5 | 5 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 2 | + Đội trưởng phụ trách phần kênh BTCT (01 vị trí):- Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, thủy lợi;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình thủy lợi tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ bảng kê khai kinh nghiệm, Mẫu 11C);- Đã làm ĐTTC của 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn trong vòng 5 năm trở lại đây.+ Đội trưởng phụ trách phần kênh bằng ống HDPE(01 vị trí):- Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên, thuộc một chuyên ngành xây dựng, thủy lợi;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình thủy lợi tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ bảng kê khai kinh nghiệm Mẫu 11C);- Đã làm ĐTTC của 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (trong đó có hệ thống kênh tưới bằng ống HDPE) trong vòng 5 năm trở lại đây.* Các tài liệu chứng minh:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.+ Tài liệu chứng minh hợp đồng kinh nghiệm tương tự: Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định loại, cấp, quy mô công trình. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥0,50 m3 | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính): Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị; Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 4 |
| 2 | Máy ủi, công suất ≥110CV | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính): Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị; Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc ≥ 60kg | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính): Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị; | 5 |
| 4 | Ôtô tự đổ ≥ 07 tấn | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính): Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị; Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 4 |
| 5 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥250lít | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính): Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị; | 5 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính): Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị; | 5 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính): Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị; | 5 |
| 8 | Máy hàn ≥23KW | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính): Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị; | 5 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính): Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị; | 5 |
| 10 | Máy bơm nước | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính): Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị; | 3 |
| 11 | Máy thuỷ bình | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính): Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị; Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 12 | Máy toàn đạc | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính): Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị; Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 13 | Máy phát điện≥25KVA | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính): Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị; | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi