Gói thầu: Cung cấp dịch vụ thuê phần mềm quản lý tổng thể bệnh viện của Trung tâm Y tế thị xã Quảng Yên giai đoạn 2021-2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211186961-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế thị xã Quảng Yên
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ thuê phần mềm quản lý tổng thể bệnh viện của Trung tâm Y tế thị xã Quảng Yên giai đoạn 2021-2024
Số hiệu KHLCNT 20211172701
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 09:27:00 đến ngày 2021-12-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,934,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.956.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 244.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ xây dựng hoặc cho thuê phần mềm quản lý bệnh viện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 685.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.370.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ Thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công nghệ Thông tin.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai của nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế thị xã Quảng Yên
E-CDNT 1.2 Cung cấp dịch vụ thuê phần mềm quản lý tổng thể bệnh viện của Trung tâm Y tế thị xã Quảng Yên giai đoạn 2021-2024
Dự toán gói dịch vụ thuê hệ thống phần mềm quản lý tổng thể bệnh viện phục vụ chuyên môn của Trung tâm Y tế giai đoạn 2021-2024
36 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ QUẢNG YÊN Thôn Cửa Tràng, xã Tiền An, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh. + Số điện thoại: 0203.3559119 + Số Fax: 0203.3559119
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và dịch vụ T2K. Địa chỉ: Tổ 21, Khu 6, Phường Quang Trung, Thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật đô thị Việt Nam. Địa chỉ: Số 506 đường Ngọc Thụy, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế thị xã Quảng Yên , địa chỉ: 40, Trần Hưng Đạo, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ QUẢNG YÊN Thôn Cửa Tràng, xã Tiền An, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh. + Số điện thoại: 0203.3559119 + Số Fax: 0203.3559119


E-CDNT 10.7
không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
1. Các tài liệu nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT theo yêu cầu. 2. Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. 3. Các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu. Các tài liệu này là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu và lưu trữ. Riêng Bảo đảm dự thầu và cam kết cấp tín dụng phải là bản gốc.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ QUẢNG YÊN Thôn Cửa Tràng, xã Tiền An, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh. + Số điện thoại: 0203.3559119 + Số Fax: 0203.3559119
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thành Lam - Giám đốc.Trung tâm y tế Thị xã Quảng Yên, Thôn Cửa Tràng, xã Tiền An, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh. + Số điện thoại: 0203.3559119 + Số Fax: 0203.3559119
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức hành chính, Trung tâm y tế Thị xã Quảng Yên, Thôn Cửa Tràng, xã Tiền An, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh. + Số điện thoại: 0203.3559119 + Số Fax: 0203.3559119
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nếu phát hiện các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu. Nhà thầu có thể phản ánh qua kênh tiếp nhận thông tin sau: Đường dây nóng của Báo đấu thầu, Điện thoại: +84 24.3768.6611.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Quản lý tiếp nhận bệnh nhân Chương V Phân hệ 1 Nhà thầu đề xuất cho 36 tháng
2 Quản lý khám bệnh Chương V Phân hệ 1 Nhà thầu đề xuất cho 36 tháng
3 Quản lý cấp cứu Chương V Phân hệ 1 Nhà thầu đề xuất cho 36 tháng
4 Quản lý khoa lâm sàng/người bệnh nội trú Chương V Phân hệ 1 Nhà thầu đề xuất cho 36 tháng
5 Quản lý kết quả chẩn đoán hình ảnh Chương V Phân hệ 1 Nhà thầu đề xuất cho 36 tháng
6 Quản lý kết quả thăm dò chức năng Chương V Phân hệ 1 Nhà thầu đề xuất cho 36 tháng
7 Quản lý thanh toán viện phí và BHYT Chương V Phân hệ 1 Nhà thầu đề xuất cho 36 tháng
8 Quản lý dược, thuốc vật tư Chương V Phân hệ 1 Nhà thầu đề xuất cho 36 tháng
9 Hệ khai thác thống kê. báo cáo Chương V Phân hệ 1 Nhà thầu đề xuất cho 36 tháng
10 Quản lý thẻ và barcode Chương V Phân hệ 1 Nhà thầu đề xuất cho 36 tháng
11 Quản lý hồ sơ bệnh án Chương V Phân hệ 1 Nhà thầu đề xuất cho 36 tháng
12 Quản lý hàng đợi Chương V Phân hệ 1 Nhà thầu đề xuất cho 36 tháng
13 Hệ thống báo cáo Dashboard Chương V Phân hệ 1 Nhà thầu đề xuất cho 36 tháng
14 Quản lý bệnh án ngoại trú Chương V Phân hệ 1 Nhà thầu đề xuất cho 36 tháng
15 Quản lý nhà thuốc bệnh viện Chương V Phân hệ 1 Nhà thầu đề xuất cho 36 tháng
16 Quản lý xét nghiệm Chương V Phân hệ 1 Nhà thầu đề xuất cho 36 tháng
17 Kết nối máy xét nghiệm Chương V Phân hệ 1 Nhà thầu đề xuất cho 36 tháng
18 Quản lý nhân sự Chương V Phân hệ 1 Nhà thầu đề xuất cho 36 tháng
19 Quản lý chỉ đạo tuyến Chương V Phân hệ 1 Nhà thầu đề xuất cho 36 tháng
20 Quản lý phòng khám trực thuộc Chương V Phân hệ 1 Nhà thầu đề xuất cho 36 tháng
21 Quản lý tài sản cố định trang thiết bị Chương V Phân hệ 1 Nhà thầu đề xuất cho 36 tháng
22 Kết nối hệ thống hóa đơn điện tử Chương V Phân hệ 1 Nhà thầu đề xuất cho 36 tháng
23 Quản lý chữ kí số Chương V Phân hệ 1 Nhà thầu đề xuất cho 36 tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.956E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 244.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.956.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 244.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ xây dựng hoặc cho thuê phần mềm quản lý bệnh viện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 685.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.370.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ Thuật 2 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công nghệ Thông tin.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai của nhà thầu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->