Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211058331-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211054337
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 10:15:00 đến ngày 2021-12-06 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,968,371,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.895E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình Đường giao thông cấp IV, móng đá dăm, mặt đường láng nhựa ...- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật công trình giao thông. Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực). Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng(Bao gồm cả Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân).- Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật công trình giao thông. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. (Bao gồm cả Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân).- Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách vệ sinh, an toàn lao động tại công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng(Bao gồm cả Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân).- Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật của nhà thầu phải có ít nhất 10 người có bậc thợ từ 3/7 trở lên, có trình độ chuyên môn phù hợp với gói thầu: Thợ xây dựng: 10 ngừời .- Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Chứng chỉ đào tạo nghề;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhấn lái máy
- Số lượng 13
- Trình độ chuyên môn - Lái máy xúc: 04 người; Lái máy lu: 02 người; Lái ô tô tải + ô tới nước: 06 người; Lái máy ủi: 01 người.- Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy phép lái máy phù hợp chủng loại máy móc theo quy định.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào >=1,25 m3 (có gắn đầu búa thủy lực để phá đá)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép >=10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ tải trọng >=7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 5
8-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông >=250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn sắt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay 70kg (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan 1kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu bánh hơi, sức nâng >=6T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đường từ Quốc lộ 4E đi xã Trì Quang, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng , địa chỉ: Đường 19/5 TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 861 026
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Nam Sơn + Thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán thiết kế: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. + Thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán thiết kế: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và công nghệ Bình Minh + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chon nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bảo Thắng


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng , địa chỉ: Đường 19/5 TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 861 026


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức được thi công công trình giao thông cấp IV trở lên (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Hóa đơn doanh thu về xây dựng để chứng minh yêu cầu doanh thu xây dựng các năm. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt dự toán, QĐ trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Nhà thầu phải chứng minh Nhân sự thuộc biên chế nhà thầu (Chỉ yêu cầu đối với Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật: Đính kèm hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương tự phải được chứng thực).. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công theo quy định
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 861 026
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thanh tra Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
8,504100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp42,327100m3
3Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,535100m3
4Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,192100m3
5Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,727100m3
6Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp33,2964100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp175,24411m3
8Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,0274100m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp42,24951m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp76,216100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp76,216100m3/1km
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp76,216100m3
13Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,727100m3
14Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,727100m3/1km
15San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,7274100m3
16Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp123,226100m2
17Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp179,6852100m2
18Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp183,2537100m2
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp13,23m3
20Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,735100m2
21Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,735100m2
22Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,076100m2
B HỆ THỔNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
3,52100m3
2Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18,5281m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp268,656m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp23,1415100m2
5Đệm VXM mác 50 dày cmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp117,1896m3
6Vữa miết mạch VXM mác 100 dày cmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11,58m3
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp13.896cái
8Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11,545100m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp60,7621m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,739100m3
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp85,69m3
12Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp296,02m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh hộpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp40,352100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh hộp, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp22,981tấn
15Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp749mối nối
16Lắp đặt rãnh hộp, đoạn ống dài 1,0mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7791 đoạn cống
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp113,734m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,032100m2
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp21,345tấn
20Lắp đặt tấm đan rãnhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7791cấu kiện
21Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,138100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,9921m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,328100m3
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,3m3
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp29,68m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,232100m2
27Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,3496tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,84m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,248100m2
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,868tấn
31Lắp dựng tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp281cấu kiện
32Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,236100m3
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11,771m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,77100m3
35Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp13,2m3
36Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp72,6m3
37Ván khuôn rãnh chịu lựcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,86100m2
38Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18,48m3
39Ván khuôn mũ mốTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,584100m2
40Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,7413tấn
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15,84m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,669100m2
43Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,707tấn
44Lắp dựng tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1101cấu kiện
45Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11,872100m3
46Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp62,48441m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,749100m3
48Bê tông tường đầu + tường cánh + chân khay - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp349,66m3
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,6489100m2
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp63,31m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,5354100m2
52Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp52,67m3
53Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp31 rọ
54Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp21 rọ
55Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp33,31m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,414100m2
57Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,512tấn
58Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp781 đoạn ống
59Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1500mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp61 đoạn ống
60Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp71mối nối
61Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5mối nối
62Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,324100m3
63Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,96651m3
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,418100m3
65Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,948m3
66Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp23,718m3
67Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,263100m2
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp29,772m3
69Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,555100m2
70Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,566m3
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,505100m2
72Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,852tấn
73Lắp dựng tấm bảnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp201cấu kiện
74Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,176m3
75Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mốTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,153100m2
76Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,084tấn
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp23,126100m3
78Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp23,126100m3/1km
79San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp23,126100m3
C HỆ THỐNG ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Thi công H bê tông cốt thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
32cái
2Làm cột km BTCTTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
3Biển báo tam giácTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7chiếc
4Biển báo chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,3m2
5Cột treo biển báo D80Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp27,2md
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
8Đào móng kè bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,216100m3
9Đào móng kè băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp16,9251m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,016100m3
11Bê tông thân kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp183,75m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn thân kèTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,5435100m2
13Bê tông móng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp259,84m3
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24,52m3
15Đệm VXM mác 50 dày 5cmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,3m3
16Thi công tầng lọc đá dămTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,92m3
17Đắp cát tầng lọcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15,64m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,035100m
19Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp44,36m2
20Bê tông hộ lan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp34,5m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,863100m2
22Lắp dựng cốt thép liên kết, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,242tấn
23Sơn hộ lan bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp42,55m2
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,45m3
25Đèn tín hiệu ban đêmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5cái
26Lắp đặt đèn tín hiệuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15 đèn
27Biển báo chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,6m2
28Lắp đặt biển báoTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
29Sản xuất cọc tiêuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp150cái
30Lắp dựng cọc tiêuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp150cái
31Dây phản quangTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp500md
32Nhân công điều tiết đảm bảo giao thôngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp180công
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,237100m3
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,237100m3/1km
35San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,237100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.895E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình Đường giao thông cấp IV, móng đá dăm, mặt đường láng nhựa ...- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật công trình giao thông. Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực). Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng(Bao gồm cả Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân).- Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật công trình giao thông. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. (Bao gồm cả Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân).- Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách vệ sinh, an toàn lao động tại công trường 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng(Bao gồm cả Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân).- Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.32
4 Công nhân kỹ thuật xây dựng 10 - Công nhân kỹ thuật của nhà thầu phải có ít nhất 10 người có bậc thợ từ 3/7 trở lên, có trình độ chuyên môn phù hợp với gói thầu: Thợ xây dựng: 10 ngừời .- Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Chứng chỉ đào tạo nghề;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.11
5 Công nhấn lái máy 13 - Lái máy xúc: 04 người; Lái máy lu: 02 người; Lái ô tô tải + ô tới nước: 06 người; Lái máy ủi: 01 người.- Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy phép lái máy phù hợp chủng loại máy móc theo quy định.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,8m3 Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.3
2 Máy đào >=1,25 m3 (có gắn đầu búa thủy lực để phá đá) Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
3 Máy lu bánh thép >=10T Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.2
4 Máy phun nhựa đường Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
5 Ô tô tưới nước 5m3 Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
6 Máy ủi 110CV Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
7 Ô tô tự đổ tải trọng >=7T Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.5
8 Thiết bị nấu nhựa Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
9 Máy đầm dùi 1,5 KW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
10 Máy hàn 23 KW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
11 Máy trộn bê tông >=250l Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
12 Máy cắt uốn sắt thép 5kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
13 Máy đầm đất cầm tay 70kg (đầm cóc) Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
14 Máy khoan 1kw Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
15 Cần cẩu bánh hơi, sức nâng >=6T Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
16 Máy đầm bàn 1KW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->