Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211180514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, vật tư năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211176054 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 10:43:00 đến ngày 2021-12-01 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 186,890,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Công nghệ sinh học |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hóa chất, vật tư năm 2021 Nghiên cứu phát triển chế phẩm sinh học từ các chủng vi khuẩn tía quang hợp bản địa để cải thiện chất lượng nước, bổ sung dinh dưỡng và phòng bệnh hoại tử gan tuỵ cấp trong ao nuôi tôm thẻ chân trắng (Penaeus vannamei) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | EDTA | 1 | Lọ | - Độ tinh khiết: ≥ 99%- Đóng gói: 500 g/lọ | ||
| 2 | (NH4)2HPO4 | 4 | Lọ | - Độ tinh khiết: ≥ 99%- Chất rắn không hòa tan: ≤ 0,005% - Đóng gói: 1 kg/lọ | ||
| 3 | (NH4)2MoO4 | 1 | Lọ | - Độ tinh khiết: ≥ 99%, dạng bột màu trắng - Độ hòa tan trong nước: 400 g/L (20°C) - Đóng gói: 100 g/lọ | ||
| 4 | (NH4)2SO4 | 1 | Lọ | - Độ tinh khiết: ≥ 99%- Đóng gói: 1 kg/lọ | ||
| 5 | (NH4)MnO4 | 1 | Lọ | - Độ tinh khiết: ≥ 99% - Đóng gói: 250 g/lọ | ||
| 6 | 1-Naphthylamine hydrochloride | 2 | Lọ | - Độ tinh khiết: ≥ 98,0% (a/a) - Đóng gói: 100 g/lọ | ||
| 7 | Acetate | 1 | Lọ | - Hóa chất tinh khiết, dùng trong phòng thí nghiệm - Độ tinh khiết: ≥ 99%- Đóng gói: 1 kg/lọ | ||
| 8 | Acetic acid | 1 | Chai | - Độ tinh khiết: ≥ 99,8% - Đóng gói: 1 L/chai | ||
| 9 | Acid boric | 1 | Lọ | - Độ tinh khiết: ≥ 99,5% - Đóng gói: 500 g/lọ | ||
| 10 | Acid glutamic | 1 | Lọ | - Độ tinh khiết: (Non. aq.) 99,0% - Đóng gói: 500 g/lọ | ||
| 11 | Agarose tinh khiết | 1 | Hộp | - Dạng bột màu trắng, dùng cho điện di - Đóng gói: 100 g/hộp | ||
| 12 | AgNO3 | 1 | Lọ | - Độ tinh khiết: ≥ 99,80% - Mất mát khi sấy khô tối đa 0,1% (1g, 70°C, 2 giờ) - Đóng gói: 100 g/lọ | ||
| 13 | Beef extract | 1 | Lọ | - Môi trường vi sinh, dùng trong nuôi cấy vi sinh vật - Đóng gói: 500 g/lọ | ||
| 14 | Bile salt | 1 | Lọ | - Bột màu nâu vàng, dễ tan trong nước- pH của dung dịch 1,0% trong nước: 5,7 - 7,5. - Đóng gói: 100 g/lọ | ||
| 15 | Blood agar base | 1 | Lọ | - Môi trường vi sinh dùng nuôi cấy vi sinh vật - Đóng gói: 500 g/lọ | ||
| 16 | Bromocresol Green | 1 | Lọ | - Độ tinh khiết: ≥ 95% - Hàm lượng thuốc nhuộm: 95% - Đóng gói: 25 g/lọ | ||
| 17 | CaCl2.2H2O | 1 | Lọ | - Độ tinh khiết: 99,0% - Chất không hòa tan: ≤ 0,01% - Đóng gói: 1 kg/lọ | ||
| 18 | CaCO3 | 2 | Lọ | - Độ tinh khiết: ≥ 98,5% - Tổn thất khi làm khô (200°C): ≤ 1,0% - Đóng gói: 250 g/lọ | ||
| 19 | Cadmium chloride | 1 | Lọ | - Độ tinh khiết: ≥ 99% - Đóng gói: 250 g/lọ | ||
| 20 | Cao nấm men | 2 | Lọ | - Dạng bột, màu vàng đến vàng nhạt, mùi đặc trưng - Độ tan: 410 g/l, pH: 7,0 (10 g/l, H₂O, 20°C) - Đóng gói: 500 g/lọ | ||
| 21 | Casein | 1 | Lọ | - Hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm. - Độ tinh khiết: ≥ 99% - Đóng gói: 250 g/lọ | ||
| 22 | CaSO4 | 1 | Lọ | - Hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm - Độ tinh khiết: ≥ 99% - Đóng gói: 500 g/lọ | ||
| 23 | CCl4 | 1 | Lọ | - Hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm - Độ tinh khiết: ≥ 99%- Đóng gói: 1 L/lọ | ||
| 24 | CHCl3 | 2 | Chai | - Độ tinh khiết: ≥ 98,0% - Đóng gói: 500 ml/chai | ||
| 25 | Citrate -Fe | 1 | Lọ | - Độ tinh khiết: 16,5-18,5% Fe basis (iodometric) - Đóng gói: 500 g/lọ | ||
| 26 | Cloroform | 1 | Lọ | - Độ tinh khiết ≥ 99% - Đóng gói: 1 L/lọ | ||
| 27 | CoCl2.6H2O | 1 | Lọ | - Độ tinh khiết: ≥ 99,0% - Chất không hòa tan: ≤ 0,010%- Đóng gói: 100 g/lọ | ||
| 28 | DNA loading dye | 1 | Hộp | - Thuốc nhuộm DNA Gel Loading, nồng độ: 6X - Khả năng tương thích gel: Gel acrylamide, Agarose - Đóng gói: 2 ml/hộp | ||
| 29 | DNA marker 1Kb | 1 | Ống | - Kích thước: 250 bp đến 10.000 bp, nồng độ: 6X - Khả năng tương thích gel: Gel Agarose - Đóng gói: 250 µl/ống | ||
| 30 | DNA polymerase | 1 | Hộp | - Taq DNA Polymerase- Đóng gói: 100 U/hộp | ||
| 31 | dNTP | 1 | Ống | - Nồng độ: 10 mM sử dụng trong khuếch đại PCR - Đóng gói: 1.000 µl/ống | ||
| 32 | Dung dịch Cd chuẩn 1.000 ppm | 1 | Lọ | - Chất chuẩn nồng độ 1.000 ppm, dùng để phân tích kim loại trên các máy ICP, AAS - Đóng gói: 500 ml/lọ | ||
| 33 | Dung dịch Cu chuẩn 1.000 ppm | 1 | Lọ | - Chất chuẩn nồng độ 1.000 ppm, dùng để phân tích kim loại trên các máy ICP, AAS - Đóng gói: 500 ml/lọ | ||
| 34 | Dung dịch Hg chuẩn 1.000 ppm | 1 | Lọ | - Chất chuẩn nồng độ 1.000 ppm, dùng để phân tích kim loại trên các máy ICP, AAS - Đóng gói: 500 ml/lọ | ||
| 35 | Dung dịch Pb chuẩn 1.000 ppm | 1 | Lọ | - Chất chuẩn nồng độ 1.000 ppm, dùng để phân tích kim loại trên các máy ICP, AAS - Đóng gói: 500 ml/lọ | ||
| 36 | Dung dịch Zn chuẩn 1.000 ppm | 1 | Lọ | - Chất chuẩn nồng độ 1.000 ppm, dùng để phân tích kim loại trên các máy ICP, AAS - Đóng gói: 500 ml/lọ | ||
| 37 | Ethidium bromide | 1 | Ống | - Dòng sản phẩm: Ultra Pure - Đóng gói: 10 ml/ống | ||
| 38 | FeCl3.6H2O | 1 | Lọ | - Độ tinh khiết: ≥ 99% - Đóng gói: 500 g/lọ | ||
| 39 | Fucshin | 1 | Lọ | - Độ tinh khiết: ≥ 99% - Đóng gói: 250 g/lọ | ||
| 40 | Gel star-RedSafe Nucleic Acid Staning solution | 1 | Ống | - Độ nhạy như EtBr hoặc hơn, không độc hại, không gây đột biến và không gây ung thư- Đóng gói: 1 ml/ống | ||
| 41 | Gentians | 1 | Lọ | - Độ tinh khiết: ≥ 99% - Đóng gói: 25 g/lọ | ||
| 42 | Glycerol | 2 | Chai | - Hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm - Đóng gói: 1 L/chai | ||
| 43 | H2CO3 | 1 | Lọ | - Hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm - Đóng gói: 500 g/lọ | ||
| 44 | H2SO4 | 1 | Lọ | - Hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm - Đóng gói: 1 L/lọ | ||
| 45 | HCl | 2 | Lọ | - Hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm - Đóng gói: 1 L/lọ | ||
| 46 | K2Cr2O7 | 1 | Lọ | - Hóa chất tinh khiết, dùng trong phòng thí nghiệm - Độ tinh khiết: ≥ 99%.- Đóng gói: 500 g/lọ | ||
| 47 | K2CrO4 | 1 | Lọ | - Hóa chất tinh khiết, dùng trong phòng thí nghiệm - Độ tinh khiết: ≥ 99%. - Đóng gói: 500 g/lọ | ||
| 48 | KH2PO4 | 1 | Lọ | - Độ tinh khiết: ≥ 99,5%, tổn thất khi làm khô (110°C) ≤ 0,2% - Đóng gói: 1 kg/lọ | ||
| 49 | KI | 3 | Lọ | - Độ tinh khiết: ≥ 99,5% - Tổn thất khi làm khô (150°C) Tối đa 0,2% - Đóng gói: 1 kg/lọ | ||
| 50 | KIO3 | 1 | Lọ | - Hóa chất tinh khiết, dùng trong phòng thí nghiệm - Độ tinh khiết: ≥ 99%- Đóng gói: 500 g/lọ | ||
| 51 | Kít tinh sạch DNA | 1 | Hộp | - Thanh lọc nhanh chóng DNA chất lượng cao, sẵn sàng sử dụng. - Đồng đều, năng suất cao, loại bỏ hoàn toàn các chất gây ô nhiễm và chất ức chế. - Đóng gói: 50 preps/hộp | ||
| 52 | KMnO4 | 1 | Lọ | - Hóa chất tinh khiết, dùng trong phòng thí nghiệm - Độ tinh khiết: ≥ 99% - Đóng gói: 500 g/lọ | ||
| 53 | KNO3 | 1 | Lọ | - Hóa chất tinh khiết, dùng trong phòng thí nghiệm - Độ tinh khiết: ≥ 99% - Đóng gói: 500 g/lọ | ||
| 54 | L-Arginin monohydro clorua | 1 | Hộp | - Hóa chất tinh khiết, dùng trong phòng thí nghiệm - Độ tinh khiết: ≥ 99% - Đóng gói: 250 g/hộp | ||
| 55 | L-lysin monohydroclorua | 1 | Hộp | - Hóa chất tinh khiết, dùng trong phòng thí nghiệm - Độ tinh khiết: ≥ 99%- Đóng gói: 500 g/hộp | ||
| 56 | L-Ornithin monohydroclorua | 1 | Hộp | - Hóa chất tinh khiết, dùng trong phòng thí nghiệm - Độ tinh khiết: ≥ 99% - Đóng gói: 25 g/hộp | ||
| 57 | Luria Broth | 1 | Lọ | - Môi trường vi sinh, dùng trong nuôi cấy vi sinh vật - Đóng gói: 500 g/lọ | ||
| 58 | Methyl red | 1 | Lọ | - Hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm - Độ tinh khiết: ≥ 99%- Đóng gói: 100 g/lọ | ||
| 59 | MgSO4.7H2O | 1 | Lọ | - Độ tinh khiết: ≥ 99,5%- Chất không hòa tan: ≤ 0,005% - Đóng gói: 500 g/lọ | ||
| 60 | MnCl2.4H2O | 1 | Lọ | - Độ tinh khiết: ≥ 99,0%- Chất không hòa tan: ≤ 0,005% - Đóng gói: 100 g/lọ | ||
| 61 | MnSO4.2H2O | 1 | Lọ | - Độ tinh khiết: ≥ 98,0% - Chất không hòa tan: ≤ 0,01% - Đóng gói: 500 g/lọ | ||
| 62 | Na2CO3 | 1 | Lọ | - Độ tinh khiết: ≥ 99,9% - Đóng gói: 500 g/lọ | ||
| 63 | Na2S.9H2O | 1 | Lọ | - Độ tinh khiết: ≥ 98% - Đóng gói: 500 g/lọ | ||
| 64 | Na2S2O3 | 1 | Lọ | - Độ tinh khiết: ≥ 98% - pH (Dung dịch 5% trong nước): 6,0 - 8,6 - Đóng gói: 500 g/lọ | ||
| 65 | Na2SiO3.9H2O | 1 | Lọ | - Độ tinh khiết: ≥ 95,0% - Đóng gói: 500 g/lọ | ||
| 66 | NaNO2 | 1 | Lọ | - Độ tinh khiết: ≥ 99,0% - Đóng gói: 500 g/lọ | ||
| 67 | NaNO3 | 1 | Lọ | - Độ tinh khiết: ≥ 99,0% - Đóng gói: 500 g/lọ | ||
| 68 | NaOCl | 1 | Lọ | - Độ tinh khiết: 6 - 14% chlorine - Đóng gói: 50 g/lọ | ||
| 69 | NaOH | 1 | Lọ | - Độ tinh khiết: ≥ 97,0% - Đóng gói: 1 kg/lọ | ||
| 70 | NH4Cl | 1 | Lọ | - Độ tinh khiết: ≥ 99,8% - Mất mát khi sấy (105°C) ≤ 1,0% - Đóng gói: 1 kg/lọ | ||
| 71 | Pepton | 1 | Lọ | - Peptone nguồn gốc động vật, môi trường nuôi cấy vi sinh vật dị dưỡng - Đóng gói: 500 g/lọ | ||
| 72 | Phenate thuốc thử | 1 | Lọ | - Thuốc thử dùng trong phòng thí nghiệm - Đóng gói: 250 g/lọ | ||
| 73 | Phenolphtalein | 1 | Lọ | - Thuốc thử dùng trong phòng thí nghiệm - Đóng gói: 25 g/lọ | ||
| 74 | SnCl2.4H2O | 1 | Lọ | - Hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm - Độ tinh khiết: ≥ 98% - Đóng gói: 250 g/lọ | ||
| 75 | Sodium salicylate | 1 | Lọ | - Hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm - Độ tinh khiết: ≥ 99% - Đóng gói: 250 g/lọ | ||
| 76 | Starch soluble | 1 | Lọ | - Bột màu trắng, - pH: 6,0 - 7,5 - Đóng gói: 500 g/lọ | ||
| 77 | TCBS | 2 | Chai | - Môi trường vi sinh, dùng trong nuôi cấy vi sinh vật - Đóng gói: 500 g/chai | ||
| 78 | Test API 20E | 1 | Hộp | - Test định danh sinh hóa - Đóng gói: 25 test/hộp | ||
| 79 | Test API 50CHL | 1 | Hộp | - Test định danh sinh hóa - Đóng gói: 10 test/hộp | ||
| 80 | Tetramethyl p –phenylenediamine dihydrochloride | 1 | Lọ | - Hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm - Độ tinh khiết: ≥ 97,0% (AT) - Đóng gói: 250 g/lọ | ||
| 81 | Thuốc thử API Mineral oil | 1 | Hộp | - Thuốc thử dùng trong phòng thí nghiệm - Đóng gói: 125 ml/hộp | ||
| 82 | Thuốc thử API NaCl 0,85% Medium 100AMP | 1 | Hộp | - Thuốc thử dùng trong phòng thí nghiệm - Đóng gói: 5 ml/hộp | ||
| 83 | Thuốc thử API SUSP, Medium 100AMP | 1 | Hộp | - Thuốc thử dùng trong phòng thí nghiệm - Đóng gói: 2 ml/hộp | ||
| 84 | Tris-HCL | 1 | Lọ | - Độ tinh khiết: 99,0%. - pH (1.0% aq.) ở 25oC 4,2 - 5,0. - Đóng gói: 500 g/lọ | ||
| 85 | Chai PE 300 ml | 17 | Chiếc | - Chai nhựa chất liệu PE, trong suốt | ||
| 86 | Bút đo pH | 1 | Chiếc | - Máy đo pH/nhiệt độ trong nước. - Thiết kế dạng nhỏ gọn, bỏ túi tiện lợi. - Độ phân giải 0,1 pH | ||
| 87 | Nhiệt kế | 1 | Cái | - Nhiệt kế thủy ngân- dải nhiệt: -10 đến 100oC | ||
| 88 | Khúc xạ kế đo độ mặn | 1 | Cái | - Phạm vi đo: Muối 0 - 100‰/tỷ trọng 1,000 - 1,070 sg - Độ phân giải: Muối 1‰/tỷ trọng 0,001 sg- Độ chính xác: Muối ± 1‰/ tỷ trọng ± 0,001 sg- Tự động bù trừ nhiệt độ | ||
| 89 | Đĩa secchi | 1 | Cái | - Đĩa secchi là một đĩa hợp kim đồng sơn trắng có đường kính 200 mm và nặng 1,7 kg | ||
| 90 | Chai thủy tinh trung tính 1.000 ml | 10 | Chiếc | - Chai thủy tinh chịu nhiệt cao, nắp chịu nhiệt đến 140oC, hấp tiệt trùng | ||
| 91 | Chai BOD nắp nhựa 300 ml | 8 | Chiếc | - Nút chặn để ngăn không khí đi vào bên trong chai. Miệng chai loe ra để niêm kín bằng nước dễ dàng sau khi gắn nút chặn vào miệng chai.- Dung tích: 300 ml | ||
| 92 | Thùng lạnh 25 L | 2 | Chiếc | - Kích thước: 230 x 400 x 350 mm. - Có độ an toàn, độ bền cao, khả năng chống lão hóa tốt. Đạt độ cứng, dẻo, đàn hồi, khả năng chịu được va đập cao. Chống được sự lão hoá của nhựa, chịu được nắng mưa. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi