Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211180514-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghệ sinh học
Tên gói thầu Mua hóa chất, vật tư năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211176054
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 10:43:00 đến ngày 2021-12-01 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 186,890,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Công nghệ sinh học
E-CDNT 1.2 Mua hóa chất, vật tư năm 2021
Nghiên cứu phát triển chế phẩm sinh học từ các chủng vi khuẩn tía quang hợp bản địa để cải thiện chất lượng nước, bổ sung dinh dưỡng và phòng bệnh hoại tử gan tuỵ cấp trong ao nuôi tôm thẻ chân trắng (Penaeus vannamei)
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Viện Công nghệ sinh học , địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận cầu Giấy.
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1EDTA1Lọ- Độ tinh khiết: ≥ 99%- Đóng gói: 500 g/lọ
2(NH4)2HPO44Lọ- Độ tinh khiết: ≥ 99%- Chất rắn không hòa tan: ≤ 0,005% - Đóng gói: 1 kg/lọ
3(NH4)2MoO41Lọ- Độ tinh khiết: ≥ 99%, dạng bột màu trắng - Độ hòa tan trong nước: 400 g/L (20°C) - Đóng gói: 100 g/lọ
4(NH4)2SO41Lọ- Độ tinh khiết: ≥ 99%- Đóng gói: 1 kg/lọ
5(NH4)MnO41Lọ- Độ tinh khiết: ≥ 99% - Đóng gói: 250 g/lọ
61-Naphthylamine hydrochloride2Lọ- Độ tinh khiết: ≥ 98,0% (a/a) - Đóng gói: 100 g/lọ
7Acetate1Lọ- Hóa chất tinh khiết, dùng trong phòng thí nghiệm - Độ tinh khiết: ≥ 99%- Đóng gói: 1 kg/lọ
8Acetic acid1Chai- Độ tinh khiết: ≥ 99,8% - Đóng gói: 1 L/chai
9Acid boric1Lọ- Độ tinh khiết: ≥ 99,5% - Đóng gói: 500 g/lọ
10Acid glutamic1Lọ- Độ tinh khiết: (Non. aq.) 99,0% - Đóng gói: 500 g/lọ
11Agarose tinh khiết1Hộp- Dạng bột màu trắng, dùng cho điện di - Đóng gói: 100 g/hộp
12AgNO31Lọ- Độ tinh khiết: ≥ 99,80% - Mất mát khi sấy khô tối đa 0,1% (1g, 70°C, 2 giờ) - Đóng gói: 100 g/lọ
13Beef extract1Lọ- Môi trường vi sinh, dùng trong nuôi cấy vi sinh vật - Đóng gói: 500 g/lọ
14Bile salt1Lọ- Bột màu nâu vàng, dễ tan trong nước- pH của dung dịch 1,0% trong nước: 5,7 - 7,5. - Đóng gói: 100 g/lọ
15Blood agar base1Lọ- Môi trường vi sinh dùng nuôi cấy vi sinh vật - Đóng gói: 500 g/lọ
16Bromocresol Green1Lọ- Độ tinh khiết: ≥ 95% - Hàm lượng thuốc nhuộm: 95% - Đóng gói: 25 g/lọ
17CaCl2.2H2O1Lọ- Độ tinh khiết: 99,0% - Chất không hòa tan: ≤ 0,01% - Đóng gói: 1 kg/lọ
18CaCO32Lọ- Độ tinh khiết: ≥ 98,5% - Tổn thất khi làm khô (200°C): ≤ 1,0% - Đóng gói: 250 g/lọ
19Cadmium chloride1Lọ- Độ tinh khiết: ≥ 99% - Đóng gói: 250 g/lọ
20Cao nấm men2Lọ- Dạng bột, màu vàng đến vàng nhạt, mùi đặc trưng - Độ tan: 410 g/l, pH: 7,0 (10 g/l, H₂O, 20°C) - Đóng gói: 500 g/lọ
21Casein1Lọ- Hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm. - Độ tinh khiết: ≥ 99% - Đóng gói: 250 g/lọ
22CaSO41Lọ- Hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm - Độ tinh khiết: ≥ 99% - Đóng gói: 500 g/lọ
23CCl41Lọ- Hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm - Độ tinh khiết: ≥ 99%- Đóng gói: 1 L/lọ
24CHCl32Chai- Độ tinh khiết: ≥ 98,0% - Đóng gói: 500 ml/chai
25Citrate -Fe1Lọ- Độ tinh khiết: 16,5-18,5% Fe basis (iodometric) - Đóng gói: 500 g/lọ
26Cloroform1Lọ- Độ tinh khiết ≥ 99% - Đóng gói: 1 L/lọ
27CoCl2.6H2O1Lọ- Độ tinh khiết: ≥ 99,0% - Chất không hòa tan: ≤ 0,010%- Đóng gói: 100 g/lọ
28DNA loading dye1Hộp- Thuốc nhuộm DNA Gel Loading, nồng độ: 6X - Khả năng tương thích gel: Gel acrylamide, Agarose - Đóng gói: 2 ml/hộp
29DNA marker 1Kb1Ống- Kích thước: 250 bp đến 10.000 bp, nồng độ: 6X - Khả năng tương thích gel: Gel Agarose - Đóng gói: 250 µl/ống
30DNA polymerase1Hộp- Taq DNA Polymerase- Đóng gói: 100 U/hộp
31dNTP1Ống- Nồng độ: 10 mM sử dụng trong khuếch đại PCR - Đóng gói: 1.000 µl/ống
32Dung dịch Cd chuẩn 1.000 ppm1Lọ- Chất chuẩn nồng độ 1.000 ppm, dùng để phân tích kim loại trên các máy ICP, AAS - Đóng gói: 500 ml/lọ
33Dung dịch Cu chuẩn 1.000 ppm1Lọ- Chất chuẩn nồng độ 1.000 ppm, dùng để phân tích kim loại trên các máy ICP, AAS - Đóng gói: 500 ml/lọ
34Dung dịch Hg chuẩn 1.000 ppm1Lọ- Chất chuẩn nồng độ 1.000 ppm, dùng để phân tích kim loại trên các máy ICP, AAS - Đóng gói: 500 ml/lọ
35Dung dịch Pb chuẩn 1.000 ppm1Lọ- Chất chuẩn nồng độ 1.000 ppm, dùng để phân tích kim loại trên các máy ICP, AAS - Đóng gói: 500 ml/lọ
36Dung dịch Zn chuẩn 1.000 ppm1Lọ- Chất chuẩn nồng độ 1.000 ppm, dùng để phân tích kim loại trên các máy ICP, AAS - Đóng gói: 500 ml/lọ
37Ethidium bromide1Ống- Dòng sản phẩm: Ultra Pure - Đóng gói: 10 ml/ống
38FeCl3.6H2O1Lọ- Độ tinh khiết: ≥ 99% - Đóng gói: 500 g/lọ
39Fucshin1Lọ- Độ tinh khiết: ≥ 99% - Đóng gói: 250 g/lọ
40Gel star-RedSafe Nucleic Acid Staning solution1Ống- Độ nhạy như EtBr hoặc hơn, không độc hại, không gây đột biến và không gây ung thư- Đóng gói: 1 ml/ống
41Gentians1Lọ- Độ tinh khiết: ≥ 99% - Đóng gói: 25 g/lọ
42Glycerol2Chai- Hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm - Đóng gói: 1 L/chai
43H2CO31Lọ- Hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm - Đóng gói: 500 g/lọ
44H2SO41Lọ- Hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm - Đóng gói: 1 L/lọ
45HCl2Lọ- Hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm - Đóng gói: 1 L/lọ
46K2Cr2O71Lọ- Hóa chất tinh khiết, dùng trong phòng thí nghiệm - Độ tinh khiết: ≥ 99%.- Đóng gói: 500 g/lọ
47K2CrO41Lọ- Hóa chất tinh khiết, dùng trong phòng thí nghiệm - Độ tinh khiết: ≥ 99%. - Đóng gói: 500 g/lọ
48KH2PO41Lọ- Độ tinh khiết: ≥ 99,5%, tổn thất khi làm khô (110°C) ≤ 0,2% - Đóng gói: 1 kg/lọ
49KI3Lọ- Độ tinh khiết: ≥ 99,5% - Tổn thất khi làm khô (150°C) Tối đa 0,2% - Đóng gói: 1 kg/lọ
50KIO31Lọ- Hóa chất tinh khiết, dùng trong phòng thí nghiệm - Độ tinh khiết: ≥ 99%- Đóng gói: 500 g/lọ
51Kít tinh sạch DNA1Hộp- Thanh lọc nhanh chóng DNA chất lượng cao, sẵn sàng sử dụng. - Đồng đều, năng suất cao, loại bỏ hoàn toàn các chất gây ô nhiễm và chất ức chế. - Đóng gói: 50 preps/hộp
52KMnO41Lọ- Hóa chất tinh khiết, dùng trong phòng thí nghiệm - Độ tinh khiết: ≥ 99% - Đóng gói: 500 g/lọ
53KNO31Lọ- Hóa chất tinh khiết, dùng trong phòng thí nghiệm - Độ tinh khiết: ≥ 99% - Đóng gói: 500 g/lọ
54L-Arginin monohydro clorua1Hộp- Hóa chất tinh khiết, dùng trong phòng thí nghiệm - Độ tinh khiết: ≥ 99% - Đóng gói: 250 g/hộp
55L-lysin monohydroclorua1Hộp- Hóa chất tinh khiết, dùng trong phòng thí nghiệm - Độ tinh khiết: ≥ 99%- Đóng gói: 500 g/hộp
56L-Ornithin monohydroclorua1Hộp- Hóa chất tinh khiết, dùng trong phòng thí nghiệm - Độ tinh khiết: ≥ 99% - Đóng gói: 25 g/hộp
57Luria Broth1Lọ- Môi trường vi sinh, dùng trong nuôi cấy vi sinh vật - Đóng gói: 500 g/lọ
58Methyl red1Lọ- Hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm - Độ tinh khiết: ≥ 99%- Đóng gói: 100 g/lọ
59MgSO4.7H2O1Lọ- Độ tinh khiết: ≥ 99,5%- Chất không hòa tan: ≤ 0,005% - Đóng gói: 500 g/lọ
60MnCl2.4H2O1Lọ- Độ tinh khiết: ≥ 99,0%- Chất không hòa tan: ≤ 0,005% - Đóng gói: 100 g/lọ
61MnSO4.2H2O1Lọ- Độ tinh khiết: ≥ 98,0% - Chất không hòa tan: ≤ 0,01% - Đóng gói: 500 g/lọ
62Na2CO31Lọ- Độ tinh khiết: ≥ 99,9% - Đóng gói: 500 g/lọ
63Na2S.9H2O1Lọ- Độ tinh khiết: ≥ 98% - Đóng gói: 500 g/lọ
64Na2S2O31Lọ- Độ tinh khiết: ≥ 98% - pH (Dung dịch 5% trong nước): 6,0 - 8,6 - Đóng gói: 500 g/lọ
65Na2SiO3.9H2O1Lọ- Độ tinh khiết: ≥ 95,0% - Đóng gói: 500 g/lọ
66NaNO21Lọ- Độ tinh khiết: ≥ 99,0% - Đóng gói: 500 g/lọ
67NaNO31Lọ- Độ tinh khiết: ≥ 99,0% - Đóng gói: 500 g/lọ
68NaOCl1Lọ- Độ tinh khiết: 6 - 14% chlorine - Đóng gói: 50 g/lọ
69NaOH1Lọ- Độ tinh khiết: ≥ 97,0% - Đóng gói: 1 kg/lọ
70NH4Cl1Lọ- Độ tinh khiết: ≥ 99,8% - Mất mát khi sấy (105°C) ≤ 1,0% - Đóng gói: 1 kg/lọ
71Pepton1Lọ- Peptone nguồn gốc động vật, môi trường nuôi cấy vi sinh vật dị dưỡng - Đóng gói: 500 g/lọ
72Phenate thuốc thử1Lọ- Thuốc thử dùng trong phòng thí nghiệm - Đóng gói: 250 g/lọ
73Phenolphtalein1Lọ- Thuốc thử dùng trong phòng thí nghiệm - Đóng gói: 25 g/lọ
74SnCl2.4H2O1Lọ- Hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm - Độ tinh khiết: ≥ 98% - Đóng gói: 250 g/lọ
75Sodium salicylate1Lọ- Hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm - Độ tinh khiết: ≥ 99% - Đóng gói: 250 g/lọ
76Starch soluble1Lọ- Bột màu trắng, - pH: 6,0 - 7,5 - Đóng gói: 500 g/lọ
77TCBS2Chai- Môi trường vi sinh, dùng trong nuôi cấy vi sinh vật - Đóng gói: 500 g/chai
78Test API 20E1Hộp- Test định danh sinh hóa - Đóng gói: 25 test/hộp
79Test API 50CHL1Hộp- Test định danh sinh hóa - Đóng gói: 10 test/hộp
80Tetramethyl p –phenylenediamine dihydrochloride1Lọ- Hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm - Độ tinh khiết: ≥ 97,0% (AT) - Đóng gói: 250 g/lọ
81Thuốc thử API Mineral oil1Hộp- Thuốc thử dùng trong phòng thí nghiệm - Đóng gói: 125 ml/hộp
82Thuốc thử API NaCl 0,85% Medium 100AMP1Hộp- Thuốc thử dùng trong phòng thí nghiệm - Đóng gói: 5 ml/hộp
83Thuốc thử API SUSP, Medium 100AMP1Hộp- Thuốc thử dùng trong phòng thí nghiệm - Đóng gói: 2 ml/hộp
84Tris-HCL1Lọ- Độ tinh khiết: 99,0%. - pH (1.0% aq.) ở 25oC 4,2 - 5,0. - Đóng gói: 500 g/lọ
85Chai PE 300 ml17Chiếc- Chai nhựa chất liệu PE, trong suốt
86Bút đo pH1Chiếc- Máy đo pH/nhiệt độ trong nước. - Thiết kế dạng nhỏ gọn, bỏ túi tiện lợi. - Độ phân giải 0,1 pH
87Nhiệt kế1Cái- Nhiệt kế thủy ngân- dải nhiệt: -10 đến 100oC
88Khúc xạ kế đo độ mặn1Cái- Phạm vi đo: Muối 0 - 100‰/tỷ trọng 1,000 - 1,070 sg - Độ phân giải: Muối 1‰/tỷ trọng 0,001 sg- Độ chính xác: Muối ± 1‰/ tỷ trọng ± 0,001 sg- Tự động bù trừ nhiệt độ
89Đĩa secchi1Cái- Đĩa secchi là một đĩa hợp kim đồng sơn trắng có đường kính 200 mm và nặng 1,7 kg
90Chai thủy tinh trung tính 1.000 ml10Chiếc- Chai thủy tinh chịu nhiệt cao, nắp chịu nhiệt đến 140oC, hấp tiệt trùng
91Chai BOD nắp nhựa 300 ml8Chiếc- Nút chặn để ngăn không khí đi vào bên trong chai. Miệng chai loe ra để niêm kín bằng nước dễ dàng sau khi gắn nút chặn vào miệng chai.- Dung tích: 300 ml
92Thùng lạnh 25 L2Chiếc- Kích thước: 230 x 400 x 350 mm. - Có độ an toàn, độ bền cao, khả năng chống lão hóa tốt. Đạt độ cứng, dẻo, đàn hồi, khả năng chịu được va đập cao. Chống được sự lão hoá của nhựa, chịu được nắng mưa.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->