Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp trạm biến áp 110kV và nhánh rẽ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211077662-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Xây lắp trạm biến áp 110kV và nhánh rẽ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210224331 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 10:50:00 đến ngày 2021-12-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,171,591,092 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình có cấp điện áp 110kV trở lên. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công ĐZ, TBA có cấp điện áp 110kV trở lên. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcôngtrường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứngchỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư vềviệc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cánbộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phầnxây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểm cònhiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu > = 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > = 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạntính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện 5-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsở hữu, hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > = 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minhkhả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sởhữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 12 Tấn - 16 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểm cònhiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Xây lắp trạm biến áp 110kV và nhánh rẽ Đường dây và trạm biến áp 110kV Hà Tĩnh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVN NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Số 22 ngõ 399 Âu Cơ, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Số 22 ngõ 399 Âu Cơ, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ thành phố Hà Nội - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tên bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện (số 22 ngõ 399 Âu Cơ, Tây Hồ, Hà Nội), Tổng công ty điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội) Điện thoại: 024.22161022. Email:[email protected] - Tên chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc –Ba Đình – Hà Nội) Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư Thành phố Hà Nội; Địa chỉ: 16 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội; SĐT: 024 3825 6637 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.1.Thiết bị phục vụ vận hành và sinh hoạt | |||
| 1 | Điều hòa nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 24.000BTU | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Máy |
| 2 | Điều hòa nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 18.000BTU | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Máy bơm dự phòng hút dầu sự cố và nước mương cáp | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Máy |
| 4 | Máy bơm giếng khoan và cấp nước sạch sinh hoạt | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Máy |
| 5 | Máy hút ẩm tự động nhà điều khiển phân phối ³50 lít/ngày | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Máy |
| 6 | Bộ giám sát nhiệt độ và độ ẩm từ xa | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| B | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.2.Hệ thống tiếp địa trạm | |||
| 1 | Dây lưới tiếp địa bằng thép dẹt mạ kẽm 50x5mm (cả đào và đắp đất) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2.250 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa băng thép mạ L65x65x6 dài 2,5m (bao gồm cả đóng cọc) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 115 | Cọc |
| 3 | Cọc tiếp địa băng thép mạ L65x65x6 dài 4m (bao gồm cả đóng cọc) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Cọc |
| 4 | Dây nối lên thiết bị bằng thép dẹt mạ kẽm 50x5mm | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 450 | m |
| 5 | Dây nối lên hê thống chống sét bằng thép mạ F14 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 300 | m |
| 6 | Ke liên kết bằng thép F14 mạ kẽm L=0,3m | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 500 | Cái |
| 7 | Cờ nối đất kèm bu lông đai ốc, vòng đệm M12x40 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 223 | Bộ |
| C | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.3.Hệ thống chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời (gồm các áp tô mát. phụ kiện...) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Bộ đèn pha led 220V-250W lắp trên dàn đèn chiếu sáng trạm | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| 3 | Đèn cầu Led 220V-150W kèm cột bát giác liền cần 8m hàng rào trạm | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Đèn Led 220V-15W kèm chụp hình cầu chiếu sáng cổng trạm | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Cáp cấp điện cho chiếu ngoài trời kèm phụ kiện lắp đặt (ống bảo vệ cáp, đầu cốt, kẹp...) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công đấu nối. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| D | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.1. San nền trạm | |||
| 1 | Bóc đất thực vật, chuyển và đắp đẩt nền trạm, đường váo trạm theo cốt thiết kế | Bao gồm thi công bóc đất thực vật, chuyển và đắp đẩt nền trạm, đường vào trạm theo cốt thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Kè đá hộc quanh nền trạm TC-1 có kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả việc gia cố nền móng kè) | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo thiết kế (bao gồm cả việc gia cố nền móng kè). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 282,5 | m dài |
| 3 | Bảo vệ mái ta luy quanh trạm kiểu chi ô bằng thanh chắn bê tông và trồng cỏ, tính theo chiều dài ta luy | Bao gồm thi công theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 253 | m dài |
| E | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.2. Cổng và hàng rào | |||
| 1 | Làm trụ và cổng chính mở bằng điện kèm biển hiệu tên trạm | Bao gồm cung cấp vật tư thi công làm trụ và cổng chính mở bằng điện kèm biển hiệu tên trạm, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cổng |
| 2 | Tường rào gạch có móng và trụ bằng bê tông cốt thép (gồm cả trụ khe co dãn ngoài mảng) | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công tường rào gạch xây có móng, trụ và giằng bằng bê tông cốt thép (gồm cả trụ khe co dãn ngoài mảng...), theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 213,8 | m dài |
| F | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.3. Đường vào trạm, cống qua đường | |||
| 1 | Đường vào trạm rộng 5m có bó vỉa hè tính theo diện tích thiết kế | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công đường vào trạm có kiến trúc, kết cấu theo diện tích thiết kế, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 140 | m² |
| 2 | Cống qua đường vào trạm bằng ống bê tông cốt thép đúc sẵn D1000 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | m dài |
| G | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.4. Đường, sân nội bộ trong trạm | |||
| 1 | Đường trong trạm rộng 3,5m và 4m có bó vỉa hè, tính theo diện tích thiết kế | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công sân đổ bê tông dày 10cm theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 391 | m² |
| 2 | Rải đá sân phân phối theo diện tích thiết kế | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công rải đá sân phân phối theo diện tích thiết kế, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.400 | m² |
| 3 | Sân đổ bê tông dày 10cm diện tích theo thiết kế | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công sân đổ bê tông dày 10cm theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 280 | m² |
| H | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5. Xây dựng ngoài trời/I.2.5.1.Móng, bể cát cứu hỏa | |||
| 1 | Móng máy biến áp 110kV | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng máy biến áp 110kV, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột thép pooctich cao 15m | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng cột thép pooctich cao 15m,theo bản vẽ thiết kế . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột thép pooctich cao 11m | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng cột thép pooctich cao 11m, theo bản vẽ thiết kế . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 4 | Móng trụ đỡ cho 1 máy cắt 3 pha 110kV | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng trụ đỡ máy cắt 3 pha 110kV, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 5 | Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 2 tiếp đất | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 2 tiếp đất, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | Móng |
| 6 | Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 1 tiếp đất | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 1 tiếp đất, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Móng |
| 7 | Móng trụ đỡ dao trung tính và chống sét van 72kV | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng trụ đỡ dao trung tính và chống sét van 72kV, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Móng |
| 9 | Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng trụ đỡ biến điện áp 110kV, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Móng |
| 10 | Móng trụ đỡ chống sét van kiêm sứ đứng 110kV | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng trụ đỡ chống sét van 110kV, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 11 | Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV 3 pha | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng trụ đỡ sứ đứng 110kV, 3 pha, 1 pha, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Móng |
| 12 | Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV 1 pha | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móngtrụ đỡ máy biến áp tự dùng 22/0.4kV, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 13 | Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng 22/0.4kV | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng trụ cột chiếu sáng và thu sét BTLT 20m MT8, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Móng cột chiếu sáng và thu sét BTLT 20m MT-6 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng cột chiếu sáng bát giác hàng rào, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 15 | Móng cột chiếu sáng bát giác cao 8m | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng cột đỡ camera, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Móng |
| 16 | Bể cát cứu hỏa | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công bể cát cứu hỏa, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bể |
| 17 | Bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Bệ |
| I | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5. Xây dựng ngoài trời/I.2.5.2.Các cấu kiện ngoài trời | |||
| 1 | Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 15m CT15 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 11m CT11 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Xà pooctich bằng thép mạ 10m XT-10 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Kim thu sét cột thép K-6C | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Cột chiếu sáng và chống sét bê tông ly tâm cao 20m NPC.1-20-190-11 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Cột chống sét bê tông ly tâm cao 16m NPC.1-16-190-13 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 7 | Dàn đèn pha chiếu sáng và thang leo mạ kẽm trên cột BTLT 20m | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Kim thu sét trên cột bê tông KTL-6M | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Ghế thao tác máy cắt bằng thép mạ (gồm cả móng định vị) | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bệ |
| J | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5. Xây dựng ngoài trời/I.2.5.3.Cột, xà trạm tự dùng 35/0,4kV kiểu treo | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10m NPC.1-10-190-4.3 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm MT-3 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Móng trụ máy biến áp tự dùng 35kV | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Xà cầu dao đỉnh trạm | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Xà trung gian 1 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà trung gian 2 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đõ chống sét van lắp tại mặt máy | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Ghế thao tác cấu dao - càu chì | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Tay giữ cáp lực 1 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Tay giữ cáp lực 2 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp tổng hạ áp | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Biển nguy hiêm và tên trạm | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Biển |
| 14 | Hệ thống tiếp địa trạm tự dùng (gồm cả trên cột và ngầm dưới đất) | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Vị trí |
| K | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5. Xây dựng ngoài trời/I.2.5.4.Hệ thống mương cáp ngoài trời | |||
| 1 | Mương cáp đơn chìm rộng 0,4m, loại B400 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và máng đỡ cáp) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 65,7 | m dài |
| 2 | Mương cáp đơn chìm rộng 1,0m, loại B1000 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và máng đỡ cáp) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 195,5 | m dài |
| 3 | Mương cáp đôi chìm cả 2 rộng 1.0m, loại 2B1000 (gồm cả tấm đan cemboard,, giá đỡ tấm đan và máng đỡ cáp) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12,2 | m dài |
| 4 | Mương cáp đơn qua đường rộng 1.0m, loại B1000 (QĐ) (gồm cả tâm đan bê tông cốt thép và máng đỡ cáp) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | m dài |
| 5 | Mương cáp đôi qua đường cả 2 rộng 1.0m, loại 2B1000 (QĐ) (gồm cả tâm đan bê tông cốt thép và máng đỡ cáp) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | m dài |
| L | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.6. Hệ thống cấp thoát nước/I.2.6.1.Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Giếng khoan khai thác nước ngầm | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Giếng |
| 2 | Bể chứa nước sạch ngầm xây gạch đặc | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bể |
| 3 | Thiết bị sử lý nước giếng khoan 3 cột lọc | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Đường ống cấp nước bằng ông nhựa PP-R D32 từ giếng khoan đến bể nước sạch (bao gồm cả đào đắp đường ống và phụ kiện) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | m |
| 5 | Đường ống cấp nước bằng ông nhựa PP-R D25 từ bể chứa nước cứu hỏa kiêm nước sạch đến bồn nước inox nhà điều khiển phân phối( (bao gồm cả đào đắp đường ống và các phụ kiện lắp đặt) | Bao gồm cả cung cấp ống nhựa và phụ kiện lắp đặt và thi công theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả đào đắp đường ống) | 30 | m |
| M | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.6. Hệ thống cấp thoát nước/I.2.6.2.Hệ thống thoát nước, thoát dầu | |||
| 1 | Đường thoát nước từ hàng rào trạm nối vào mương thoát nước khu ngoài trạm bằng ống bê tông cốt thép D500 (gồm cả xây cửa xả, gối đỡ ống và đào, đắp đường ống) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 41 | m dài |
| 2 | Đường thoát nước trong trạm nối giữa các hố ga bằng ống bê tông cốt thép D300 (gồm cả gối đỡ và đào, đắp đường ống) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 174 | m dài |
| 3 | Đường thoát nước mương cáp, khu vệ sinh nhà điều khiển phân phối bằng ống PVC D110 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào, đắp đường ống) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 40 | m dài |
| 4 | Đường ống thoát dầu sự cố bằng ống thép D200 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đăp đât đường ống) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 7 | m dài |
| 5 | Hố ga thu nước các loại | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 20 | Hố |
| 6 | Hố ga thu dầu | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hố |
| 7 | Bể chứa dầu sự cố | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bể |
| N | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.7.Nhà điều khiển phân phối | |||
| 1 | Xây dựng nhà điều khiển phân phối với kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả hệ thống cấp thoát nước và khu vệ sinh) | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công Xây dựng nhà điều khiển phân phối với kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả hệ thống cấp thoát nước và khu vệ sinh). | 1 | Nhà |
| 2 | Hệ thống mương cáp trong nhà bao gồm mương cáp chìm, thang cáp treo trần, giá đỡ cáp, giá đỡ tấm đan và các phụ kiện lắp đặt | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công hệ thống mương cáp trong nhà bao gồm mương cáp chìm, thang cáp treo trần, giá đỡ cáp, giá đỡ tấm đan và các phụ kiện lắp đặt | 1 | H.thống |
| 3 | Hệ thống điện chiếu sáng, thông gió và sự cố trong nhà kết nối với hệ thống điều khiển trạm qua tủ điều khiển chiếu sáng | Bao gồm thi công hệ thống điện chiếu sáng, thông gió và sự cố trong nhà kết nối với hệ thống điều khiển trạm qua tủ điều khiển chiếu sáng | 1 | H.thống |
| O | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.8.Nhà điều khiển phân phối /I.2.8.1.Thiết bị chữa cháy tại chỗ | |||
| 1 | Máy bơm điện chính 380V,Q³ 140m³/h, h³ 90mH2O | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến trạm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm Diezen dự phòng,Q³ 140m³/h, h³ 90mH2O | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến trạm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Máy bơm điện bù áp 220V, Q=4 - 5m³/h, h=100m | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến trạm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Bình trữ áp V=0,05m³, P=12bar | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến trạm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Bình |
| 5 | Tủ điêu khiển máy bơm kết nối với hệ thống điều khiển trạm | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến trạm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 6 | Bình khi CO2 chữa cháy - MT5 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến trạm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 9 | Bình |
| 7 | Bình bọt chữa cháy - MFZL8 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến trạm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 9 | Bình |
| 8 | Bình bột chữa cháy trên xe đẩy tay MFTZ35 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến trạm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 2 | Bình |
| 9 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Bao gồm cung cấp, nội quy, tiêu lệnh PCCC, lắp ghép. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| P | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.8.Nhà điều khiển phân phối /I.2.8.2.Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Tủ báo cháy địa chỉ 2 loop giao tiếp với hệ thống máy tính ( đã bao gồm phần mềm điều khiển, ắc quy dự phòng, modul điều khiển, giám sát và các phụ kiện) | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, tủ báo cháy địa chỉ 2 loop giao tiếp với hệ thống máy tính ( đã bao gồm phần mềm điều khiển, ắc quy dự phòng và các phụ kiện) . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế, gia lắp ngoài trời, chống nước, phòng nổ | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ kèm đế trong nhà | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 4 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ kèm đế phong nổ phòng ắc quy | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Đầu báo khói quang điện địa chỉ phòng nổ, kèm đế phòng ắc qui | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Đầu báo khói quang điện địa chỉ kèm đế trong nhà | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 14 | Cái |
| 7 | Tổ hợp chuông còi, đèn, nút ấn báo cháy trong hộp kiểu địa chỉ | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 8 | Điện trở cuối nguồn | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Đèn thoát hiểm Exit | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 10 | Đèn chiếu sáng sự cố | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 11 | Cáp cấp điện và tín hiệu kèm phụ kiện lắp dặt cho hệ thống báo cháy (ống bảo vệ,hộp chia ngả, đầu cốt...) | Bao gồm cung cấp, thi công cáp cấp điện và tín hiệu kèm phụ kiện lắp dặt hệ thống báo cháy (ống bảo vệ, hộp chia ngả, đầu cốt, kẹp treo ống) theo bản vễ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| Q | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.8.Nhà điều khiển phân phối /I.2.8.2.Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Bể chứa nước cứu hỏa xây ngầm bằng bê tông cốt thép | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Bể |
| 2 | Phòng chứa máy bơm (bao gồm cả hệ thống cấp điện máy bơm, chiếu sáng, hệ thống van, ống, bể mồi và phụ kiện đấu nối với máy bơm) | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Phòng |
| 3 | Hệ thống đường ống nước chữa cháy (bao gồm đường ống, cụm van tràn, các van khác, trụ chữa cháy, trụ tiếp nước) | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 4 | Giàn phun sương chữa cháy máy biến áp T1 (bao gồm đường ống, cụm van tràn, móng trụ, phụ kiện lắp đặt) | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Giàn |
| 5 | Tủ chứa thiết bị ngoài trời (bao gồm vòi, lăng phun, bệ đỡ) | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 3 | Tủ |
| R | II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.1.Cung cấp, lắp đặt vật tư tại công trường/II.1.1.Cung cấp, lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-300/39 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển và lắp đặt tại công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 333 | m |
| 2 | Dây chống sét TK-50 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển và lắp đặt tại công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 372 | m |
| 3 | Chuỗi néo đơn dây ACSR-300/39, loại CN-110-10-12(AC300) | Bao gồm cung cấp, vận chuyển và lắp đặt tại công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo đơn dây ACSR-300/39 vào xà PT, loại CN-110-11-12(AC300) | Bao gồm cung cấp, vận chuyển và lắp đặt tại công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo đơn dây ACSR-185/29, loại CN-110-10-12(AC185) | Bao gồm cung cấp, vận chuyển và lắp đặt tại công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 6 | Chống rung cho dây ACSR 300/39, loại CR5-25 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển và lắp đặt tại công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 7 | Chống rung cho dây ACSR 185/32, loại CR4-22 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển và lắp đặt tại công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 8 | Chuỗi néo dây chống sét TK-50, loại CNS | Bao gồm cung cấp, vận chuyển và lắp đặt tại công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo dây chống sét TK-50, loại CNS-1 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển và lắp đặt tại công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 10 | Chống rung cho dây chống sét TK-50, loại CR2-9 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển và lắp đặt tại công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 11 | Đầu cốt lèo dây ACSR-300/39 ĐC-AL300 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển và lắp đặt tại công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 12 | Đầu cốt lèo dây ACSR-185/32 ĐC-AL185 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển và lắp đặt tại công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 13 | Ta bù loại 100kg, loại TB-100 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển và lắp đặt tại công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 14 | Chuỗi néo cáp quang CN-CQ | Bao gồm cung cấp, vận chuyển và lắp đặt tại công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Chuỗi |
| 15 | Chống rung cáp quang CR-CQ | Bao gồm cung cấp, vận chuyển và lắp đặt tại công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| S | II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.1.Cung cấp, lắp đặt vật tư tại công trường/II.1.2.Cung cấp cột thép, bu lông neo và biển báo | |||
| 1 | Cột néo rẽ thép 2 mạch 2 dây chống sét N122-27CR | Bao gồm cung cấp, lắp dựng cột mẫu, vận chuyển và lắp đặt tại công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Bu lông neo đơn BL64-250 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển và lắp đặt tại công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Chiếc |
| 3 | Biển báo nguy hiểm trên cột | Bao gồm cung cấp, vận chuyển và lắp đặt tại công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Biển |
| 4 | Biển báo số thứ tự cột | Bao gồm cung cấp, vận chuyển và lắp đặt tại công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Biển |
| T | II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.2.Xây dựng tại hiện trường | |||
| 1 | Móng bản cột thép MB63-125 | Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Tiếp địa cột thép RC4.3 (gồm cả cung cấp và lắp đặt thi công) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt tiếp địa theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 3 | Tháo và căng lại dây dẫn ACSR-185/29 đoạn tuyên hiện trạng | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 20,917 | Km |
| 4 | Tháo và căng lại dây cáp quang OPGW đoạn tuyên hiện trạng | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3,486 | Km |
| U | II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.3.Thí nghiệm cách điện và tiếp đất | |||
| 1 | Thử nghiệm chất lượng bát sứ lắp vào công trình 8 chi tiêu (cả cũ và mới) | Bao gồm thi công theo theo quy định. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất cột thép | Bao gồm thi công theo theo quy định. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Vị trí |
| V | III. Tuyến cáp quang thông tin và kết nối rơ le bảo vệ (B thực hiện toàn bộ)/III.1 Lắp dặt tuyến cáp quang do A cấp vật tư, B chỉ lắp đặt | |||
| 1 | Kéo rải, lắp đặt cáp quang ADSS 24 sợi trên cột | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo theo bản vễ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 17.540 | m |
| 2 | Kéo rải, lắp đặt cáp ADSS trong ống bảo vệ tại TBA | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo theo bản vễ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 600 | m |
| 3 | Lắp bộ khóa néo cáp quang ADSS: KNCQ | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo theo bản vễ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 87 | Bộ |
| 4 | Lắp bộ khóa đỡ cáp quang ADSS: KĐCQ | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo theo bản vễ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 81 | Bộ |
| 5 | Lắp chống rung cáp quang ADSS: CRCQ-ADSS | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo theo bản vễ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 100 | Bộ |
| 6 | Lắp gông néo cáp ADSS trên cột BTLT loại: GN-ADSS | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo theo bản vễ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 36 | Bộ |
| 7 | Lắp gông đỡ cáp ADSS trên cột BTLT loại: GĐ-ADSS | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo theo bản vễ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 57 | Bộ |
| 8 | Lắp móc néo cáp quang trên cột thép loại MN-ADSS | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo theo bản vễ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Bộ |
| 9 | Lắp móc treo cáp quang trên cột thép loại MN-ADSS | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo theo bản vễ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Bộ |
| 10 | Giá đỡ cáp dự phòng trên cột bê tông ly tâm GĐDP-ADSS-LT | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo theo bản vễ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ cáp dự phòng trên cột thép GĐDP-ADSS-CT | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo theo bản vễ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 12 | Hàn nối, lắp hộp nối cáp quang 2 đầu ADSS-ADSS kèm giá đỡ | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo theo bản vễ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Hộp |
| 13 | Lắp biển báo hiệu cáp quang vượt đường | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo theo bản vễ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 20 | Biển |
| 14 | Lắp biển báo hiệu tuyến cáp quang | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo theo bản vễ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 30 | Biển |
| 15 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE D65/40 (gồm cả việc lật và lắp lại tấm đan mương cáp) | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo theo bản vễ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 600 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình có cấp điện áp 110kV trở lên. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công ĐZ, TBA có cấp điện áp 110kV trở lên. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcôngtrường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứngchỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư vềviệc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cánbộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phầnxây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng 5-12T | Tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểm cònhiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Xe cẩu > = 10T | Tải trọng > = 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạntính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy phát điện 5-10 kVA | Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsở hữu, hợp đồng | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất > = 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsở hữu, hợp đồng thuê | 2 |
| 5 | Tời máy dựng cột | Tải trọng >= 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minhkhả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sởhữu, hợp đồng thuê | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Tải trọng từ 12 Tấn - 16 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểm cònhiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi