Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211184995-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211182294 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Sơn Tây |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 11:27:00 đến ngày 2021-12-06 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,154,396,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.731594E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.46318E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.208.077.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.416.154.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với trường hợp không phải chuyên ngành bảo hộ lao động).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng Đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị cho các trường công nhận chuẩn lại Quốc gia năm 2020 (nhóm trường: THCS Đường Lâm, Mầm non Phú Thịnh, Mầm non Xuân Sơn, Tiểu học Xuân Sơn) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Sơn Tây |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Nhà thầu phải đủ điều kiện năng năng lực tham gia hoạt động xây dựng theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực (Bản chính/Bản sao công chứng/chứng thực) trước khi trao hợp đồng”. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây, Địa chỉ: Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN LÁT GẠCH, RÃNH THOÁT NƯỚC (THCS ĐƯỜNG LÂM) | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,33 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,393 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,131 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,34 | m3 |
| 5 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,467 | 10m |
| 6 | Khe co giãn chèn nhựa đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 174,667 | md |
| 7 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 262 | m2 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 262 | m2 |
| 9 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,66 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,985 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,067 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,629 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,088 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,004 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,094 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,518 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,179 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | cấu kiện |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,904 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,578 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,244 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,314 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,78 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,148 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,896 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,024 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,904 | m3 |
| 28 | Trát granitô bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,85 | m2 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 1 - NHÀ SỐ 5 THEO TỔNG THỂ (THCS ĐƯỜNG LÂM) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 808,457 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 270,16 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 373,158 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,741 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 808,457 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 643,318 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,741 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 12 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 13 | Xi phông thoát tiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 16 | Dây cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 17 | Móc giấy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| C | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 2, NHÀ SỐ 4 THEO TỔNG THỂ (THCS ĐƯỜNG LÂM) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 296,214 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 156,89 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 890,801 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 287,2 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 305,173 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,676 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,031 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,75 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,114 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,106 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,318 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,248 | m3 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,444 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,444 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 149,448 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,736 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,32 | m |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,026 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 179,93 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm Sika 2 lớp (ĐM 1kg/m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 95,476 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 890,801 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 592,373 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,676 | m2 |
| 26 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,149 | tấn |
| 27 | Mũ chụp inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 152 | cái |
| 28 | Thép đặc chôn tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 194 | cái |
| 29 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,402 | m2 |
| 30 | Rọ chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 32 | Cút nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 33 | Cút chếch UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 34 | Ống U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 35 | Măng sông U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 36 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| D | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG - NHÀ SỐ 7 THEO TỔNG THỂ (THCS ĐƯỜNG LÂM) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 418,835 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.133,713 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 409,29 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 484,143 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,923 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,848 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m3 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.133,713 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 893,433 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,923 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,188 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 95,77 | m |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,848 | m2 |
| E | NHÀ CẦU NỐI SỐ 1 - NHÀ SỐ 13 THEO TỔNG THỂ (THCS ĐƯỜNG LÂM) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,935 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,212 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,036 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,935 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,212 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,036 | m2 |
| F | NHÀ CẦU NỐI SỐ 2 NHÀ SỐ 14 THEO TỔNG THỂ (THCS ĐƯỜNG LÂM) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 68,024 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 66,206 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,664 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 68,024 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 66,206 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,664 | m2 |
| G | NHÀ ĐA NĂNG - NHÀ SỐ 6 THEO TỔNG THỂ (THCS ĐƯỜNG LÂM) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 593,894 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 302,275 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 220,413 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 622,718 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 393,07 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 356,94 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
| 8 | Tháo dỡ, lắp đặt, sửa chữa hệ thống đèn, quạt điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | công |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,044 | 100m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 220,413 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm Sika 2 lớp (ĐM 1kg/m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 220,413 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 622,718 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 750,01 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,939 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,44 | m |
| 16 | Thi công trần bằng tấm nhôm tiêu âm KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 279,235 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,023 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,023 | 100m2 |
| 19 | Rọ chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 21 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 22 | Cút chếch D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 23 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,65 | 100m |
| 24 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 25 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| H | NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP THƯ VIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,14 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 502,317 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 188,3 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 168,639 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,267 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,003 | 100m3 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 502,317 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 356,939 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,267 | m2 |
| 11 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,14 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 407,334 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 74,69 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 176,682 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,354 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 407,334 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 251,372 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,354 | m2 |
| I | CỔNG, TƯỜNG RÀO (TRƯỜNG MẦM NON PHÚ THỊNH - KHU PHÚ NHI) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,58 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 115,647 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,706 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 115,647 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 69,286 | m2 |
| J | NHÀ THƯỜNG TRỰC (TRƯỜNG MẦM NON PHÚ THỊNH - KHU PHÚ NHI) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,614 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,536 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,15 | m2 |
| K | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG (TRƯỜNG MN PHÚ THỊNH KHU PHÚ NHI) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,602 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,46 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,436 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 172,044 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống đèn tại các phòng học và phòng chức năng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | công |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,193 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | m3 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,029 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,002 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,011 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,619 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,824 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,824 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,493 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm Sika 2 lớp (ĐM 1kg/m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,746 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,856 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 172,044 | m2 |
| 20 | Thi công vách ngăn thạch cao 2 mặt (đã bao gồm phụ kiện đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 77,175 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 154,348 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 154,348 | m2 |
| 23 | Tấm vách ngăn chịu nước Pretty dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,936 | m2 |
| 24 | Lắp dựng vách ngăn chịu nước Pretty dày 12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,936 | m2 |
| 25 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,8 | m2 |
| 26 | Cửa đi 1 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,04 | m2 |
| 27 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44 | bộ |
| 28 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 29 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 550 | m |
| 30 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 140 | m |
| 31 | Máng nhựa 24x14mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 275 | m |
| 32 | Chậu rửa loại 1 vòi (chân đứng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 34 | Xi phông lavabo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 35 | Vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 36 | Dây cấp nước lavabo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 38 | Bộ xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 39 | Xi phông thoát tiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 42 | Dây cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 43 | Móc giấy WC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 44 | Ống PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 45 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 46 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 47 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 48 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 49 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 50 | Ống PVC D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 51 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 52 | Y thu nhựa D75/42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 53 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 54 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 55 | Cút nhựa 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 56 | Nối nhựa ren trong D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 57 | Côn thu nhựa D75/42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 58 | Đai treo ống + ty treo D8 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| L | CỔNG, TƯỜNG RÀO (TRƯỜNG MẦM NON PHÚ THỊNH - KHU YÊN THỊNH) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,403 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,409 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,97 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 376 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,966 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 417,812 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,936 | m2 |
| M | NHÀ THƯỜNG TRỰC (TRƯỜNG MẦM NON PHÚ THỊNH - KHU YÊN THỊNH) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,094 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,536 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72,63 | m2 |
| N | NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BẾP VÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG (TRƯỜNG MN PHÚ THỊNH KHU YÊN THỊNH) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,165 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75,233 | m2 |
| 5 | Đục tường để tháo lắp khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | công |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 248,52 | m |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 92,016 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120,24 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 169,914 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống đèn tại các phòng học và phòng chức năng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | công |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,161 | 100m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,337 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75,233 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 169,914 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,72 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm Sika 2 lớp (ĐM 1kg/m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,428 | m2 |
| 17 | Tấm vách ngăn chịu nước Pretty dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,862 | m2 |
| 18 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,862 | m2 |
| 19 | SX cửa đi pano gỗ, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,476 | m2 |
| 20 | SX cửa sổ pano gỗ, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,54 | m2 |
| 21 | Khuôn cửa đơn pano gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 248,52 | 0.0 |
| 22 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 248,52 | m cấu kiện |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 92,016 | m2 cấu kiện |
| 24 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 25 | Chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 26 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 155 | bộ |
| 27 | Móc cửa sổ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 28 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 179,683 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120,24 | m2 |
| 30 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | bộ |
| 31 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 144 | m |
| 32 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | m |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 35 | Dây cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 36 | Móc giấy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 37 | Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 38 | Bộ xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 39 | Xi phông thoát tiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 40 | Chậu rửa loại 1 vòi (chân đứng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 42 | Xi phông lavabo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 43 | Vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 44 | Dây cấp nước lavabo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 45 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 46 | Vòi rửa đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 47 | Ống PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 48 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 49 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 50 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 51 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 52 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 53 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 54 | Ống PVC D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,07 | 100m |
| 55 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 56 | Y nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 57 | Y nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 58 | Y thu nhựa D75/42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 59 | Cút nhựa 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 60 | Nối nhựa ren trong D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 61 | Nối nhựa ren trong D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 62 | Nối nhựa ren trong D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 63 | Côn thu nhựa PPR D110/75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 64 | Thông tắc D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 65 | Xi phông nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 66 | Đai treo ống + ty treo D8 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| O | CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ THƯỜNG TRỰC (MẦM NON XUÂN SƠN) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 787,892 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64,763 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,043 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,011 | 100m3 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 852,655 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm Sika 2 lớp (ĐM 1kg/m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,043 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,059 | m2 |
| 8 | Lát gạch Hạ Long 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,984 | m2 |
| 9 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,07 | 100m |
| 11 | Phiễu nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 13 | Cút nối nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m |
| P | NHÀ HIỆU BỘ (MẦM NON XUÂN SƠN) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 373,404 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 219,622 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 240,235 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,302 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 373,404 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 459,857 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,302 | m2 |
| Q | NHÀ CẦU NỐI (MẦM NON XUÂN SƠN) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 108,543 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 79,82 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,48 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 108,543 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 79,82 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,35 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.731594E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.46318E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.208.077.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.416.154.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với trường hợp không phải chuyên ngành bảo hộ lao động).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Phòng thí nghiệm | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi