Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211184995-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211182294
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 11:27:00 đến ngày 2021-12-06 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,154,396,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.731594E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.46318E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.208.077.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.416.154.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với trường hợp không phải chuyên ngành bảo hộ lao động).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng
Đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị cho các trường công nhận chuẩn lại Quốc gia năm 2020 (nhóm trường: THCS Đường Lâm, Mầm non Phú Thịnh, Mầm non Xuân Sơn, Tiểu học Xuân Sơn)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Sơn Tây
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng AVITYCO; + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Đông Trung Sơn; + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: số 7, phố Đinh Tiên Hoàng, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công trình HHP Việt Nam; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176 (Chỉ đánh giá trường hợp này đối với nhà thầu là đơn vị sự nghiệp).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Nhà thầu phải đủ điều kiện năng năng lực tham gia hoạt động xây dựng theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực (Bản chính/Bản sao công chứng/chứng thực) trước khi trao hợp đồng”.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây, Địa chỉ: Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN LÁT GẠCH, RÃNH THOÁT NƯỚC (THCS ĐƯỜNG LÂM)
1Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V39,33m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,393100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,131100m3
4Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V18,34m3
5Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật tại chương V17,46710m
6Khe co giãn chèn nhựa đườngMô tả kỹ thuật tại chương V174,667md
7Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V262m2
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400Mô tả kỹ thuật tại chương V262m2
9Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V8,66m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V1,985m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,067100m3
12Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V2,629m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,088100m2
14Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,004100m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,094100m2
16Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V1,518m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V0,179tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật tại chương V45cấu kiện
19Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V2,904m3
20Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V0,578m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V28,244m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V11,314m2
23Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật tại chương V14,78m3
24Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,148100m3
25Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,896m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,024100m2
27Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V2,904m3
28Trát granitô bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V11,85m2
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 1 - NHÀ SỐ 5 THEO TỔNG THỂ (THCS ĐƯỜNG LÂM)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V808,457m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V270,16m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V373,158m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật tại chương V23,741m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V808,457m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V643,318m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V23,741m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật tại chương V16bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật tại chương V24bộ
11Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
12Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp)Mô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
13Xi phông thoát tiểuMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
14Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V20bộ
15Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V20cái
16Dây cấp nước xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V20cái
17Móc giấyMô tả kỹ thuật tại chương V20cái
C NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 2, NHÀ SỐ 4 THEO TỔNG THỂ (THCS ĐƯỜNG LÂM)
1Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V296,214m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật tại chương V156,89m2
3Tháo dỡ xà gồ máiMô tả kỹ thuật tại chương V5công
4Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiMô tả kỹ thuật tại chương V2công
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V890,801m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V287,2m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V305,173m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật tại chương V9,676m2
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,031100m3
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,75m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,114100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,106tấn
13Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V6,318m3
14Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V6,248m3
15Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V1,444tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V1,444tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V149,448m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45lyMô tả kỹ thuật tại chương V3,736100m2
19Tôn úp nócMô tả kỹ thuật tại chương V38,32m
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V34,026m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V179,93m2
22Quét dung dịch chống thấm Sika 2 lớp (ĐM 1kg/m2/lớp)Mô tả kỹ thuật tại chương V95,476m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V890,801m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V592,373m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V9,676m2
26Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật tại chương V0,149tấn
27Mũ chụp inoxMô tả kỹ thuật tại chương V152cái
28Thép đặc chôn tườngMô tả kỹ thuật tại chương V194cái
29Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật tại chương V18,402m2
30Rọ chắn rác inox D120Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
31Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
32Cút nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
33Cút chếch UPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V24cái
34Ống U.PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6100m
35Măng sông U.PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
36Cô lê sắtMô tả kỹ thuật tại chương V30cái
D NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG - NHÀ SỐ 7 THEO TỔNG THỂ (THCS ĐƯỜNG LÂM)
1Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V418,835m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V1.133,713m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V409,29m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V484,143m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can thépMô tả kỹ thuật tại chương V44,923m2
6Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật tại chương V73,848m2
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,03100m3
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V1.133,713m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V893,433m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V44,923m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45lyMô tả kỹ thuật tại chương V4,188100m2
12Tôn úp nócMô tả kỹ thuật tại chương V95,77m
13Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V73,848m2
E NHÀ CẦU NỐI SỐ 1 - NHÀ SỐ 13 THEO TỔNG THỂ (THCS ĐƯỜNG LÂM)
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V42,935m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V28,212m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật tại chương V1,036m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V42,935m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V28,212m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V1,036m2
F NHÀ CẦU NỐI SỐ 2 NHÀ SỐ 14 THEO TỔNG THỂ (THCS ĐƯỜNG LÂM)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V68,024m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V66,206m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật tại chương V1,664m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V68,024m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V66,206m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V1,664m2
G NHÀ ĐA NĂNG - NHÀ SỐ 6 THEO TỔNG THỂ (THCS ĐƯỜNG LÂM)
1Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V593,894m2
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật tại chương V302,275m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật tại chương V220,413m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V622,718m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V393,07m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V356,94m2
7Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiMô tả kỹ thuật tại chương V2công
8Tháo dỡ, lắp đặt, sửa chữa hệ thống đèn, quạt điện hiện trạngMô tả kỹ thuật tại chương V22công
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,044100m3
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V220,413m2
11Quét dung dịch chống thấm Sika 2 lớp (ĐM 1kg/m2/lớp)Mô tả kỹ thuật tại chương V220,413m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V622,718m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V750,01m2
14Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng dày 0.45mmMô tả kỹ thuật tại chương V5,939100m2
15Tôn úp nócMô tả kỹ thuật tại chương V33,44m
16Thi công trần bằng tấm nhôm tiêu âm KT 600x600Mô tả kỹ thuật tại chương V279,235m2
17Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật tại chương V3,023100m2
18Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật tại chương V3,023100m2
19Rọ chắn rác inox D120Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
20Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
21Cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
22Cút chếch D90Mô tả kỹ thuật tại chương V24cái
23Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,65100m
24Cô lê sắtMô tả kỹ thuật tại chương V24cái
25Măng sông D90Mô tả kỹ thuật tại chương V11cái
H NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP THƯ VIỆN
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật tại chương V11m
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật tại chương V4,14m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V502,317m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V188,3m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V168,639m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật tại chương V19,267m2
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,003100m3
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V502,317m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V356,939m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V19,267m2
11Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V4,14m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V407,334m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V74,69m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V176,682m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật tại chương V8,354m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V407,334m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V251,372m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V8,354m2
I CỔNG, TƯỜNG RÀO (TRƯỜNG MẦM NON PHÚ THỊNH - KHU PHÚ NHI)
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật tại chương V18,58m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V115,647m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật tại chương V50,706m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V115,647m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V69,286m2
J NHÀ THƯỜNG TRỰC (TRƯỜNG MẦM NON PHÚ THỊNH - KHU PHÚ NHI)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V58,614m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V14,536m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V73,15m2
K NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG (TRƯỜNG MN PHÚ THỊNH KHU PHÚ NHI)
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật tại chương V14,602m3
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật tại chương V23,46m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật tại chương V52,436m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V172,044m2
5Tháo dỡ hệ thống đèn tại các phòng học và phòng chức năngMô tả kỹ thuật tại chương V4công
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật tại chương V18bộ
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,193100m3
9Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,15m3
10Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,029100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,002tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,011tấn
13Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V1,619m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V13,824m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V13,824m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V53,493m2
17Quét dung dịch chống thấm Sika 2 lớp (ĐM 1kg/m2/lớp)Mô tả kỹ thuật tại chương V26,746m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V21,856m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V172,044m2
20Thi công vách ngăn thạch cao 2 mặt (đã bao gồm phụ kiện đầy đủ)Mô tả kỹ thuật tại chương V77,175m2
21Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V154,348m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V154,348m2
23Tấm vách ngăn chịu nước Pretty dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Mô tả kỹ thuật tại chương V27,936m2
24Lắp dựng vách ngăn chịu nước Pretty dày 12mmMô tả kỹ thuật tại chương V27,936m2
25Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V10,8m2
26Cửa đi 1 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V11,04m2
27Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2Mô tả kỹ thuật tại chương V44bộ
28Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
29Dây CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V550m
30Dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V140m
31Máng nhựa 24x14mmMô tả kỹ thuật tại chương V275m
32Chậu rửa loại 1 vòi (chân đứng)Mô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
33Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
34Xi phông lavaboMô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
35Vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
36Dây cấp nước lavaboMô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
37Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật tại chương V18bộ
38Bộ xả tiểu namMô tả kỹ thuật tại chương V18bộ
39Xi phông thoát tiểuMô tả kỹ thuật tại chương V18bộ
40Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
41Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
42Dây cấp nước xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
43Móc giấy WCMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
44Ống PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m
45Tê nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
46Cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V30cái
47Nút bịt nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
48Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
49Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
50Ống PVC D75Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m
51Ống PVC D42Mô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
52Y thu nhựa D75/42Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
53Cút nhựa chếch 45 độ D75Mô tả kỹ thuật tại chương V40cái
54Cút nhựa chếch 45 độ D42Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
55Cút nhựa 90 độ D42Mô tả kỹ thuật tại chương V36cái
56Nối nhựa ren trong D42Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
57Côn thu nhựa D75/42Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
58Đai treo ống + ty treo D8Mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
L CỔNG, TƯỜNG RÀO (TRƯỜNG MẦM NON PHÚ THỊNH - KHU YÊN THỊNH)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V27,403m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V14,409m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật tại chương V13,97m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V376m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật tại chương V35,966m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V417,812m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V49,936m2
M NHÀ THƯỜNG TRỰC (TRƯỜNG MẦM NON PHÚ THỊNH - KHU YÊN THỊNH)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V58,094m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V14,536m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V72,63m2
N NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BẾP VÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG (TRƯỜNG MN PHÚ THỊNH KHU YÊN THỊNH)
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật tại chương V5,165m3
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật tại chương V13bộ
4Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật tại chương V75,233m2
5Đục tường để tháo lắp khuôn cửaMô tả kỹ thuật tại chương V6công
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật tại chương V248,52m
7Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật tại chương V92,016m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật tại chương V120,24m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V169,914m2
10Tháo dỡ hệ thống đèn tại các phòng học và phòng chức năngMô tả kỹ thuật tại chương V4công
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,161100m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V27,337m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V75,233m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V169,914m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V19,72m2
16Quét dung dịch chống thấm Sika 2 lớp (ĐM 1kg/m2/lớp)Mô tả kỹ thuật tại chương V44,428m2
17Tấm vách ngăn chịu nước Pretty dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Mô tả kỹ thuật tại chương V41,862m2
18Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmMô tả kỹ thuật tại chương V41,862m2
19SX cửa đi pano gỗ, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật tại chương V47,476m2
20SX cửa sổ pano gỗ, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật tại chương V44,54m2
21Khuôn cửa đơn pano gỗMô tả kỹ thuật tại chương V248,520.0
22Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật tại chương V248,52m cấu kiện
23Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật tại chương V92,016m2 cấu kiện
24Khóa cửa điMô tả kỹ thuật tại chương V16bộ
25Chốt cửa điMô tả kỹ thuật tại chương V16bộ
26Bản lềMô tả kỹ thuật tại chương V155bộ
27Móc cửa sổMô tả kỹ thuật tại chương V17cái
28Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V179,683m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V120,24m2
30Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2Mô tả kỹ thuật tại chương V36bộ
31Dây CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V144m
32Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Mô tả kỹ thuật tại chương V36m
33Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V15bộ
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V15cái
35Dây cấp nước xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V15bộ
36Móc giấyMô tả kỹ thuật tại chương V15cái
37Chậu tiểu namMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
38Bộ xả tiểu namMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
39Xi phông thoát tiểuMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
40Chậu rửa loại 1 vòi (chân đứng)Mô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
41Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
42Xi phông lavaboMô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
43Vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
44Dây cấp nước lavaboMô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
45Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
46Vòi rửa đơnMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
47Ống PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật tại chương V0,05100m
48Tê nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
49Cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
50Nút bịt nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
51Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
52Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
53Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V0,05100m
54Ống PVC D75Mô tả kỹ thuật tại chương V0,07100m
55Ống PVC D42Mô tả kỹ thuật tại chương V0,03100m
56Y nhựa D110Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
57Y nhựa D75Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
58Y thu nhựa D75/42Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
59Cút nhựa 90 độ D42Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
60Nối nhựa ren trong D110Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
61Nối nhựa ren trong D75Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
62Nối nhựa ren trong D42Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
63Côn thu nhựa PPR D110/75Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
64Thông tắc D75Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
65Xi phông nhựa D75Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
66Đai treo ống + ty treo D8Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
O CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ THƯỜNG TRỰC (MẦM NON XUÂN SƠN)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V787,892m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V64,763m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật tại chương V54,043m2
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,011100m3
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V852,655m2
6Quét dung dịch chống thấm Sika 2 lớp (ĐM 1kg/m2/lớp)Mô tả kỹ thuật tại chương V54,043m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V32,059m2
8Lát gạch Hạ Long 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V21,984m2
9Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
10Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,07100m
11Phiễu nhựaMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
12Cô lê sắtMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
13Cút nối nhựa D90Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
14Ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật tại chương V0,01100m
P NHÀ HIỆU BỘ (MẦM NON XUÂN SƠN)
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V373,404m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V219,622m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V240,235m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật tại chương V28,302m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V373,404m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V459,857m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V28,302m2
Q NHÀ CẦU NỐI (MẦM NON XUÂN SƠN)
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V108,543m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V79,82m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật tại chương V42,48m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V108,543m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V79,82m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V46,35m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.731594E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.46318E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.208.077.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.416.154.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.21
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với trường hợp không phải chuyên ngành bảo hộ lao động).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá, còn sử dụng tốt2
7 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt2
8 Phòng thí nghiệm - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->