Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211177950-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211176120
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xã hội hóa giao thông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 13:37:00 đến ngày 2021-12-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,298,735,441 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.948E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng thi công công trình đường giao thông, có bề rộng nền đường>=5m, mặt đường>=3.5m. Kết cấu bê tông xi măng.* Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau:- Bản scan bản gốc hợp đồng tương tự.- Bản sao y hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng và Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu hoặc Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (nếu công trình chưa nghiệm thu). Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 909.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.818.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng đường bộ, cầu đường, công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình tương tự tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công của 02 công trình tương tự (công trình giao thông đường bộ cấp IV, kết cấu mặt đường bê tông xi măng, bề rộng mặt đường ≥ 3,5m có xác nhận của chủ đầu tư);- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực CHT bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Có kê khai, xác nhận của chủ đầu tư về công trình kinh nghiệm (bản chính) và bản chứng thực hợp đồng kinh nghiệm đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành sau: kinh tế, tài chính, kế toán, Xây dựng đường bộ, Xây dựng cầu đường, kinh tế xây dựng.- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán tối thiểu 02 hợp đồng xây lắp tương tự(có xác nhận của chủ đầu tư).- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ PTTQT bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan….+ Có kê khai, xác nhận của nhà chủ đầu tư và nhà thầu về công trình kinh nghiệm và bản chứng thực hợp đồng kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành Xây dựng đường bộ, Xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước...;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm ĐTTC của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình giao thông đường bộ cấp IV, kết cấu mặt đường bê tông xi măng, bề rộng mặt đường ≥ 3,5m).*Các tài liệu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực: Bằng cấp.+ Có kê khai, xác nhận của nhà thầu về công trình kinh nghiệm và bản chứng thực hợp đồng kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ban đất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy (xe) lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy (xe) lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Đường vào PT5-XT2 ( Nội đồng) - ấp 7, xã Xuân Tâm
150 Ngày
E-CDNT 3 Xã hội hóa giao thông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai , địa chỉ: 420, Đường Trần Phú, Khu phố 3,Thị Trấn Gia Ray, Huyện Xuân Lộc, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Tâm Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc. Số 420 đường Trần Phú, thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban QLDA huyện- Phòng Kinh tế và Hạ tầng - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban QLDA huyện - Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Phú Khánh Nam


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai , địa chỉ: 420, Đường Trần Phú, Khu phố 3,Thị Trấn Gia Ray, Huyện Xuân Lộc, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Tâm Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc. Số 420 đường Trần Phú, thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và các tài liệu khác theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Tâm Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc. Số 420 đường Trần Phú, thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuân Lộc số 267 đường Hùng Vương thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai Tel: 02513871600- Fax: 02513871286
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Hội đồng tư vấn đấu thầu- Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Nai - số 02, Nguyễn Văn Trị, thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. - Tel: 02513822505- Fax: 02513941718
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Xuân Lộc số 267 đường Hùng Vương thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai Tel: 02513871600- Fax: 02513871286
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo quy định chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,9795100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo quy định chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,2509100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,5315100m3
4Cung cấp đất cấp III chọn lọc hoặc sỏi đỏTheo quy định chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.505,7734m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,3145100m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyTheo quy định chỉ dẫn kỹ thuật chương V33,745100m2
7Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngTheo quy định chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,512100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày Theo quy định chỉ dẫn kỹ thuật chương V439,742m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,875m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo quy định chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0324m3
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmTheo quy định chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo quy định chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cmTheo quy định chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
14Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmTheo quy định chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
15Cung cấp biển báo phản quang tròn đường kính 70cmTheo quy định chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
16Cung cấp biển tên đường phản quang hình chữ nhật 30x50cmTheo quy định chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
17Cung cấp trụ đỡ biển báo sơn trắng đỏ chuyên dùng giao thông D90 cao 3,0mTheo quy định chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
18Cung cấp trụ đỡ biển báo sơn trắng đỏ chuyên dùng giao thông D90 cao 3,7mTheo quy định chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
19Cung cấp bulong gắn biển báoTheo quy định chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
B THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,6396m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1056100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo quy định chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,6208m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1305100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,774m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo quy định chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0636tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo quy định chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0367tấn
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo quy định chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,81m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo quy định chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0342100m2
10Xây mố bằng đá hộc, chiều cao Theo quy định chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,6475m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo quy định chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cấu kiện
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0446100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.948E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng thi công công trình đường giao thông, có bề rộng nền đường>=5m, mặt đường>=3.5m. Kết cấu bê tông xi măng.* Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau:- Bản scan bản gốc hợp đồng tương tự.- Bản sao y hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng và Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu hoặc Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (nếu công trình chưa nghiệm thu). Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 909.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.818.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng đường bộ, cầu đường, công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình tương tự tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công của 02 công trình tương tự (công trình giao thông đường bộ cấp IV, kết cấu mặt đường bê tông xi măng, bề rộng mặt đường ≥ 3,5m có xác nhận của chủ đầu tư);- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực CHT bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Có kê khai, xác nhận của chủ đầu tư về công trình kinh nghiệm (bản chính) và bản chứng thực hợp đồng kinh nghiệm đã thực hiện.55
2 Thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành sau: kinh tế, tài chính, kế toán, Xây dựng đường bộ, Xây dựng cầu đường, kinh tế xây dựng.- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán tối thiểu 02 hợp đồng xây lắp tương tự(có xác nhận của chủ đầu tư).- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ PTTQT bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan….+ Có kê khai, xác nhận của nhà chủ đầu tư và nhà thầu về công trình kinh nghiệm và bản chứng thực hợp đồng kinh nghiệm.33
3 Đội trưởng thi công 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành Xây dựng đường bộ, Xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước...;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm ĐTTC của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình giao thông đường bộ cấp IV, kết cấu mặt đường bê tông xi măng, bề rộng mặt đường ≥ 3,5m).*Các tài liệu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực: Bằng cấp.+ Có kê khai, xác nhận của nhà thầu về công trình kinh nghiệm và bản chứng thực hợp đồng kinh nghiệm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m31
2 Máy ban đất ≥ 108CV1
3 Máy ủi ≥ 108CV1
4 Máy (xe) lu tĩnh ≥ 10 tấn1
5 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn3
6 Máy trộn bêtông ≥ 250L1
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
8 Ô tô tưới nước ≥ 5 m31
9 Máy (xe) lu rung ≥ 16 tấn1
10 Máy đầm cóc ≥ 3 Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->